1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án toán 7 chuẩn ktkn

150 1,5K 5

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 150
Dung lượng 4,29 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: hs nhận biết đợc thế nào là hai đờng thẳng vuông góc với nhau ; công nhận tính chất : có duy nhất một đờng thẳng đi qua A và vuông góc với đờng thẳng a cho trớc; nhận biết đợ

Trang 1

+ Nhận biết đợc thế nào là hai góc đối đỉnh.

+ Nêu đợc tính chất hai góc đối đỉng thì bằng nhau

2 Kĩ năng:

+ Vẽ đợc hai góc đối đỉnh, vẽ đợc một góc đối đỉnh với một góc cho trớc

+ Nhận biết đợc các góc đối đỉnh trong một hình

3 Thái độ: có ý thức xây dựng bài học

II, Đồ dùng:

GV: Thớc thẳng, thớc đo góc, giấy rời, bảng phụ ghi bài tập

HS: Thớc thẳng, thớc đo góc, giấy rời.

III, Phơng pháp:

Đặt vấn đề, hoạt động nhóm

IV, Tiến trình bài học:

* ổn định tổ chức : (1p) 7a:

* Kiểm tra kiến thức cũ(5p)

? Thế nào là hai tia đối nhau , vẽ

hình

? Thế nào là hai góc kề bù , tính

chất , vẽ hình minh hoạ?

Đứng tại chỗ trả lờiLên bảng vẽ hìnhHai tia Ox và Oy là hai tia đối nhau

Hai góc: xOz và xOy

là hai góc kề bù

xÔz + zÔy = 1800

z

y x

y

O

Hoạt động 1: Tìm hiểu góc đối đỉnh(17p)

Mục tiêu: Nhận biết đợc thế nào là hai góc đối đỉnh Vẽ đợc hai góc đối đỉnh, vẽ đợc

một góc đối đỉnh với một góc cho trớc Nhận biết đợc các góc đối đỉnh trong một hình

Đồ dùng: : Thớc thẳng, thớc đo góc

Yêu cầu HS quan sát hình vẽ mở

1 Thế nào là hai góc đối

2 1

Trên hình vẽ Ô1và Ô2;

Trang 2

Vậy thế nào là hai góc đối đỉnh?

GV nêu một số cách nói về hai

O n

Ô3, Ô4 là hai góc đối

đỉnh

HS làm theo nhóm (4 phút )

Hoạt động 2: Tính chất của hai góc đối đỉnh(20p)

Mục tiêu: Nêu đợc tính chất hai góc đối đỉng thì bằng nhau.Vận dụng tính góc.

Đồ dùng: Thớc thẳng, thớc đo góc, giấy rời, bảng phụ ghi bài tập

Gv yêu cầu học sinh thực hiện

Hai góc đối đỉnh thì

bằng nhau

HS làm theo nhóm 4 phút

Vì Ô1và Ô2 là hai góc kề

bù nên Ô1+Ô2=1800 (1)Vì Ô3và Ô2 là hai góc kề

2 1

* Tính chất ( SGK )

Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau.

Vì Ô1và Ô2 là hai góc kề

bù nên Ô1+Ô2=1800 (1)Vì Ô3và Ô2 là hai góc kề

Trang 3

- Biết cách vẽ góc đối đỉnh với một góc cho trớc, vẽ hai góc đối đỉnh với nhau.

- Làm bài 4, 5, 6 (SGK-83); 1,2,3, 6 (SBT-74)

* * * * * * * * * * * * * * ** * * * * * *

Ngày Soạn : 19/8/10 Ngày Giảng:21/8/10

III, Phơng pháp:Vấn đáp, gợi mở; Tổ chức hoạt động nhóm

IV, Tiến trình bài học:

* ổn định tổ chức: (1p) 7a:

* Kiểm tra kiến thức cũ(10p)

56 °

B

A

C C'

A'

a, =560

b, Vì kề bù với nên =1800-

=1800 -560 = 1240

c, Vì và là hai góc đối đỉnh nên

= = 560

Hoạt động 1: Tổ chức luyện tập(27p)

Mục tiêu: Rèn kĩ năng vẽ hai góc đối đỉnh , vận dụng tính chất của hai góc đối đỉnh

để tính số đo góc

Đồ dùng: Thớc thẳng, thớc đo góc, bảng phụ ghi bài tập

O

ã 470

xOy=

Trang 4

Có tất cả bao nhiêu cặp ?

4 đờng thẳng cùng đi qua

O hỏi có tất cả bao nhiêu

Yêu cầu học sinh đọc bài

Bài toán yêu cầu gì?

HS làm nháp

1 HS trình bày bàilàm trên bảng

Nhận xét

9 cặp

18 cặp n( n-1) +n( n-1 ):2

1 HS đọc đầu bài

HS vẽ hình vào vở Học sinh chuẩn bị tạichỗ ít phút

Một hs lên bảng vẽhình

Lớp nhận xét

1 HS đọc đầu bài

HS vẽ hình vào vở Một hs lên bảng vẽhình

và là hai góc kề bù ⇒+ = 1800

z y

x

O O

Bài 3(SBT-74)

Trang 5

50 °

2 1 4

3

y t

- Thế nào là hai góc đối đỉnh? Tính chất của hai góc đối đỉnh?

- Cho hai đờng thẳng cắt nhau tao thành đợc bao nhiêu góc? Bao nhiêu cặp góc đối

đỉnh? Chỉ cho biết số đo một góc, có tìm đợc số đo của các góc còn lại?Bài tập 7 (SBT-73)

*Hớng dẫn học bài ở nhà và ra bài tập về nhà(2’)

- Làm bài 9 (SGK-83); 4,5 (SBT-74)

- Đọc trớc bài Hai đờng thẳng vuông góc, chuẩn bị êke, tờ giấy

Ngày soạn : 27/8/2012 Ngày giảng: 30/8/2012

Tiờt :3

Đ2 hai đờng thẳng vuông góc

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: hs nhận biết đợc thế nào là hai đờng thẳng vuông góc với nhau ;

công nhận tính chất : có duy nhất một đờng thẳng đi qua A và vuông góc với đờng thẳng a cho trớc; nhận biết đợc thế nào là trung trực của một đoạn thẳng

2 Kĩ năng: HS biết vẽ đờng thẳng đi qua một điểm cho truớc và vuông góc với

đờng thẳng cho trớc, biết vẽ đờng trung trực của đoạn thẳng , sử dụng thành thạo thớcthẳng ,êke

3 Thái độ: Có ý thức xây dựng bài học,cộng tác nhóm, ứng dụng bài học vào

thực tế

II Đồ dùng

Gv: Êke , thớc thẳng, giấy rời Bảng phụ ghi bài tập 11(SGK-86)

Hs: Êke , thớc thẳng, giấy rời

III Phơng pháp: Hỏi đáp; hoạt động nhóm ; đặt và giải quyết vấn đề

IV Tiến trình dạy học:

1.ổn định tổ chức: (1’) 7a:

2 Kiểm tra bài cũ (5’)

? Vẽ hai đờng thẳng cắt nhau sao cho một trong các góc tạo thành có một góc bằng 900 Tính các góc còn lại

3 Bài mới

Hoạt động 1: Tiếp cận hai đờng thẳng vuông góc: (10’)

* Mục tiêu: hs nhận biết đợc thế nào là hai đờng thẳng vuông góc với nhau ; công nhận

tính chất

* Đồ dùng: Thớc thẳng ; giấy gấp

Trang 6

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hai đờng htẳng xx’ và yy’

gọi là hai đờng thẳng

vuông góc với nhau.Vậy

thế nào là hai đờng thẳng

vuông góc ?

GV giới thiệu cách kí hiệu

hai đờng thẳng vuông góc

HS làm ?1 theo hớng đẫn của giáo viên

Hai đờng thẳng nếp gấp tạo với nhau 4 góc vuông

HS suy luận trả lời ?2 theo nhóm

∠xOy và ∠x’Oy’ là hai

HS nêu khái niệm nh trong SGK

1 Thế nào là hai đờng thẳng vuông góc

Định nghĩa ( SGK )

j

y' y

x' x

Kí hiệu: xx’ ⊥ yy’

Hoạt động 2: Vẽ hai đờng thẳng vuông góc (14’)

* Mục tiêu: - HS công nhận tính chất : có duy nhất một đờng thẳng đi qua A và vuông

góc với đờng thẳng a cho trớc

- Biết vẽ một đờng thẳng đi qua một điểm và vuông góc với đờng thẳng

cho trớc, sử dụng thành thạo thớc thẳng ,êke

* Đồ dùng: Thớc thẳng ; Êke.

Muốn vẽ hai đờng thẳng

4 Yêu cầu Hs nêu vị trí có

thể xảy ra giữa điểm O và

Theo em có mấy đờng

thẳng đi qua A và vuông

Hs lên bảng

Hs khác vẽ vào vở

HS làm nháp 1HS vẽ hình trên bảng Dùng êke vuông góc hoặcthứơc có vạch chia độ dài

Đặt êke vuông góc sao cho cạnh góc vuông của êke nằm trên a cạnh còn lại đi qua O

Đại diện một nhóm lên trình bày

Vẽ đợc duy nhất

HS đọc tính chất

Hs hoạt động theo nhóm

Đại diện một nhóm lên trình bày

a,Đúngb,Sai

2 Vẽ hai đờng thẳng vuông góc

j

y' y

x' x

*Tính chất: (SGK - 85)

Trang 7

Hoạt động 3: Đờng trung trực của một đoạn thẳng(14’)

* Mục tiêu: - HS nhận biết đợc thế nào là trung trực của một đoạn thẳng

- Biết vẽ đờng trung trực của đoạn thẳng

Gv nhấn mạnh hai điều

kiện vuông góc và đi qua

trung điểm

Gv giới thiệu điểm đối

xứng Yêu cầu hs nhắc lại

Muốn vẽ đờng trung trực

Tiờt :4

luyện tập

I, Mục tiêu:

Trang 8

1 Kiến thức: Củng cố cho HS về hai đờng thẳng vuông góc, đờng trung trực

III Phơng pháp: Vấn đáp, gợi mở; Tổ chức hoạt động nhóm

III Tiến trình dạy học:

1 ổn định tổ chức: (1p) 7a:

2 Kiểm tra bài cũ:(5’)

HS1: a, Cho O ∈a Vẽ a’ đi qua O và vuông góc với a Nói rõ cách vẽ

b, Cho O ∉a Vẽ a’ đi qua O và vuông góc với a Nói rõ cách vẽ

Yêu cầu Hs đọc đề bài

Nêu yc của đề bài

Ta dùng dụng cụ nào để

HS làm bài vào vở1HS trình bày kết quả

trên bảngNhận xét1HS trình bày cách làm khác

HS làm bài vào vở

Hs đọc đề bài

2 HS trình bày kết quả

trên bảng ( mỗi HS vẽ hình trong 1 trờng hợp

Bài 18 (SGK-87)

j

b

a A

Trang 9

d

C

A B

O

Bài 20 (SGK-87)

d' d

K I

C B

A

d'

d M

N C

B A

Bài 5 (SNC)

t

z y

x O

=∠xOz + ∠ yOz + ∠ zOt = 900 + 900 = 1800

Hoạt động 2: Củng cố(8’)

* Mục tiêu: HS đợc củng cố về hai đờng vuông góc,cách vẽ hai đờng vuông góc,đờng

trung trực,ứng dụng vào thực tế

* Đồ dùng: Bảng phụ

Trang 10

- Thế nào là hai đờng thẳng vuông góc? Tìm hình ảnh hai đờng thẳng vuông góc trong tực tế

- Cách vẽ hai đờng thẳng vuông góc ? Vẽ đờng thẳng đi qua một điểm và vuông góc với đờng thẳng cho trớc? Vẽ đờng trung trực của một đoạn thẳng?

4 Hớng dẫn về nhà(1’)

- Làm bài12,13, 14, 15( SBT-75)

- Bài tập thêm

Cho 2 góc AOB và BOC ( tia OB nằm giữa hai tia OA và OC ) có tổng số đo bằng 900

Vẽ ở ngoài hai góc đó các tia OD , OE sao cho OA là tia phân giác của góc BOD , OC là tia phân giác của góc BOE Chứng minh OD, OE là hai tia đối nhau

- Đọc trớc bài góc tạo bởi một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng

I Mục tiêu: Sau khi học song bài này, học sinh cần nắm đợc:

1 Kiến thức:Hiểu đợc tính chất:

- Cho hai đờng thẳng và một cát tuyến Nếu có một cặp góc so le trong bằng nhau thì:

+ Hai góc so le trong còn lại bằng nhau

+ Hai góc đồng vị bằng nhau

+ Hai góc trong cùng phía bù nhau

2 Kĩ năng:Biết và sử dụng đúng tên gọi của các góc tạo bởi một đờng thẳng cắt hai

đ-ờng thẳng: Góc so le trong,góc đồng vị, góc trong cùng phía, góc ngoài cùng phía

Trang 11

3 Thái độ: Có ý thức xây dựng bài học,cộng tác nhóm

II Đồ dùng :

Gv: Êke , thớc thẳng

Hs: Êke , thớc thẳng

III Phơng pháp:Đặt vấn đề kết hợp với hoạt động nhóm

IV Tiến trình dạy học:

1 ổn định tổ chức: (1’) Sĩ số:

2 Kiểm tra bài cũ: (5’)

-Cho hai đờng thẳng cắt nhau a và b Có bao nhiêu góc tạo thành?

-Cho biết số đo của một góc, có tìm đợc số đo của các góc còn lại?

(Gv vẽ hình cho một trờng hợp cụ thể)

O

4

3 2 1

b a

3 Bài mới

Hoạt động 1: Nhận biết cặp góc so le trong, cặp góc đồng vị(15’)

Mục tiêu: Biết và sử dụng đúng tên gọi của các góc tạo bởi một đờng thẳng cắt hai đờng

thẳng: Góc so le trong,góc đồng vị, góc trong cùng phía, góc ngoài cùng phía

cả hai đờng thẳng này Có

bao nhiêu góc đợc tạo

Có 8 góc đợc tạo thành

HS quan sát hình 12 SGK nghiên cứu mục 1

Đại diện nhóm lên bảng

điền

Các nhóm khác nhậnxét, thống nhất

b a

Các cặp góc ∠A1và∠B3; ∠A4và ∠B2gọi là cặp góc so le trong

Các cặp góc ∠A1và ∠B1; ∠A2

và ∠B2; ∠A3và∠ B3; ∠A4và

∠ B4

?1

Trang 12

2 1

4

3 2 1

u z

B A

Hoạt động 2: Phát hiện quan hệ giữa các góc tạo bởi hai đờng thẳng

và một cát tuyến Tập suy luận.(15 )

Mục tiêu: Hiểu đợc tính chất:

- Cho hai đờng thẳng và một cát tuyến Nếu có một cặp góc so le trong bằng nhauthì:

+ Hai góc so le trong còn lại bằng nhau

Dại diện mỗi nhóm trả

lới một phần trình bày kết quả trên bảng Các nhóm khác nhận xét

4

3 2 1

Trang 13

Yêu cầu Hs làm bài tập

22(SGK- 89) Hs đọc bàiChuẩn bị tại chỗ ít phút

Lên bảng trình bày bài

4

3 21

4

3 21

Tiờt :06

Đ4 hai đờng thẳng song song

I Mục tiêu: Sau khi học song bài này, học sinh cần nắm đợc:

1 Kiến thức: Biết tiên đề Ơ-clit.Biết các tính chất của hai đờng thẳng song song

- Ôn lại thế nào là hai đờng thẳng song song(lớp 6)

- Công nhận dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song “Nếu một đờng thẳng cát hai đờng thẳng a và b sao cho có một cặp góc so le trong bằng nhau thì a//b”

2 Kĩ năng: Biết và sử dụng đúng tên gọi của các góc tạo bởi một đờng thẳng cắt

hai đờng thẳng: góc so le trong, góc đồng vị, góc trong cùng phía, góc ngoài cùng phía

Biết dùng Êke vẽ đờng thẳng đi qua một điểm nằm ngoài đờng thẳng cho trớcvà song song với đờng thẳng ấy

3.Thái độ:Nghiêm túc, cẩn thận, vẽ hình chính xác.

II Đồ dùng :

Gv: Êke , thớc thẳng, thớc đo góc Bảng phụ vẽ hình 17; ghi bài tập 24(SGK-91)

Hs: Êke , thớc thẳng, thớc đo góc

III Phơng pháp:Đặt vấn đề kết hợp với hoạt động nhóm

IV Tiến trình dạy học: * ổn định tổ chức: (1p) 7a:

Trang 14

* Kiểm tra bài cũ: (5’)

°

115 ° c

b

a B

C

Hoạt động 1: Nhận biêt hai đờng thẳng song song(24’)

Mục tiêu: Biết tiên đề Ơ-clit.Biết các tính chất của hai đờng thẳng song song

- Công nhận dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song “Nếu một đờng thẳng cát hai đờng thẳng a và b sao cho có một cặp góc so le trong bằng nhau thì a//b”

Kĩ năng: Biết và sử dụng đúng tên gọi của các góc tạo bởi một đờng thẳng cắt hai

đờng thẳng: góc so le trong, góc đồng vị, góc trong cùng phía, góc ngoài cùng phía

Đồ dùng: Êke , thớc thẳng, thớc đo góc

Thế nào là hai đờng

Hs hoạt động theonhóm để trả lời ?1

Đại diện các nhóm trả

lờiHình a, một đờngthẳng cắt hai đờngthẳng có một cặp góc

so le trong bằng nhau

Hình b, có một cặp góc

đồng vị bằng nhauCác đờng thẳng songsong với nhau là avà b,

Mục tiêu: Biết dùng Êke vẽ đờng thẳng đi qua một điểm nằm ngoài đờng thẳng

cho trớcvà song song với đờng thẳng ấy

Trang 15

Nhận xét

b

a b a

Đồ dùng: Êke , thớc thẳng, thớc đo góc; ghi bài tập 24(SGK-91)

Để kiểm tra xem hai

đ-ờng thẳng có song song

với nhau không em làm

thế nào?

Để vẽ một đờng thẳng

đi qua một điểm và

song song với một đờng

- 91)

Đại diện 1 nhóm lên bảng vẽ, nói rõ cách vẽ

Tiờt:07

luyện tập

I, Mục tiêu: Sau khi học song bài này, học sinh cần nắm đợc:

1.Kiến thức:Củng cố cho HS về góc tạo bởi một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng, hai

đờng thẳng song song

2.Kĩ năng:Rèn kĩ năng vẽ hai đờng thẳng song song , chứng minh hai đờng thẳng

song song

3 Thái độ:Bớc đầu tập suy luận Rèn tính cẩn thận , chính xác

II, Đồ dùng Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

GV: Thớc thẳng, thớc đo góc, êke HS: Thớc thẳng, thớc đo góc, êke

III, Phơng pháp:Vấn đáp tìm tòi kết hợp với hoạt động nhóm

IV, Tiến trình bài học: * ổn định tổ chức: (1p) 7a:

* Kiểm tra bài cũ : (6’) Làm thế nào để nhận biết a // bCho A∈a Hãy vẽ đờng thẳng b đi qua A và song song với a’

Hoạt động 1: Chữa bài tập(18’)

Mục tiêu: Củng cố cho HS về góc tạo bởi một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng, hai đờng

Trang 16

Ax// By vì Ax, By cắt đờng thẳng

AB và có một cặp góc so le trong bằng nhau (=1200)

Bài 27 (SGK-91)

- Vẽ tam giác ABC

- Vẽ đờng thẳng a đi qua A và song song với BC

- Trên a lấy D sao cho AD = BC

Dựa vào dấu hiệu

nhận biết hai đờng

thẳng song song để vẽ

Học sinh đọc đề bài Học sinh hoạt động nhóm, yêu cầu nêu cáchvẽ

Bài 28(SGK-91)

*Cách 1:

- Vẽ đờng thẳng xx’

- Trên xx’ lấy điểm A bất kỳ

- Dùng eke vẽ đờng thẳng c qua a tạo với góc Ax góc 600

- Trên c lấy D bất kì (B≠A)

- Dùng eke vẽ ∠ y BA' = 60 0ở vị trí

so le trong với ∠ xAB

Vẽ tia đối By của tia By’ ta đợc y’y// xx’

Trang 17

Yêu cầu của bài?

Vẽ hình?

Đo góc xOy và

x’O’y’

Có kết luận gì về góc

xOy và x’O’y’?

Nhận xét ?

Có KL gì về hai góc

có cạnh tơng ứng song

song?

Yêu cầu học sinh hoạt

động theo cá nhân

Giáo viên thống nhất

HS vẽ hình vào vở ( có hai trờng hợp : O

nằm trong góc và O nằm ngoài góc )

1 HS vẽ hình trên bảng

xOy = x Oy' ' Nhận xét

Học sinh hoạt động theo cá nhân

Ba học sinh đứng tại chỗ trả lời

Các học sinh khác nhận xét

60 °

60 °

x'

y'

x

y

A

B

Bài 29 (SGK-91)

y y' x'

O' O x

y'

O' x'

y O

x

xOy = x Oy' '

* Chú ý: Hai góc có cạnh tơng ứng song song thì:

- Bằnh nhau nếu cả hai cùng nhọn hoặc cùng tù

- Bù nhau nếu một gc nhọn và một góc tù

Bài tập (SBT-78)

* Hớng dẫn về nhà (1’)

- Làm bài 25, 26 SBT-78

* * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * *

Ngày Soạn : 21/9/10

Ngày Giảng: 23/9/10

Tiết :08

Đ5 Tiên đề ơclit về đờng thẳng song song I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Hiểu nội dung tiên đề Ơclit, công nhận tính duy nhất của đờng

thẳng b đi qua M (M∉a) sao chob//a

- Hiểu rằng nhờ có tiên đề Ơclit mới suy ra tính chất của hai đờng thẳng song songvà nắm chắc tính chất của hai đờng thẳng song song

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng vẽ hai đờng thẳng song song , tính số do góc tạo bởi

một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng song song khi biết một góc

3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận ,chính xác.

II Đồ dùng :

Gv: Êke , thớc thẳng, thớc đo góc Hs: Êke , thớc thẳng, thớc đo góc

III Phơng pháp: Vấn đáp tìm tòi kết hợp với hoạt động nhóm

IV Tiến trình dạy học:

* ổn định tổ chức: (1p) 7a:

* Kiểm tra bài cũ(5p)

Nêu đấ hiệu nhận biết hai

đ-ờng thẳng song?

Hoạt động 1: Tìm hiểu tiên đề Ơclit về đờng thẳng song song(13p)

Mục tiêu: Hiểu nội dung tiên đề Ơclit, công nhận tính duy nhất của đờng thẳng b đi qua

M (M∉a) sao chob//a

Kĩ năng: vẽ hai đờng thẳng song song

Trang 18

HS trả lời câu hỏi ởbài 32

Tiên đề Ơlit: (SGK-92)

Hoạt động 2: Tính chất hai đờng thẳng song song(15p)

Mục tiêu:Xây dựng tính chất hai đờng thẳng song song, nắm chắc tính chất của hai đờng

trong cung phía?

Bằng suy luận , dùng tiên đề

Ơ clit để chứng minh ?

x' x

1

2

3 4 4

3

2 1

b B

A

Nhận xét

HS làm ? , ghi kết quả ở nháp

Nhận xét

HS nêu tính chất Học sinh làm nháp theo nhóm 5 phút

1 HS trình bày kết quả trên bảng

Kẻ xAx’ sao cho

3 4

4 3

2 1 c

B

a

b A

Hoạt động 3: Vận dụng tính chất(10p)

Mục tiêu: Tính số do góc tạo bởi một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng song song khi biết

Đại diện nhóm lêntrình bày bài làm

Làm bài tập 34(SGK-94)

Trang 19

Giáo viên chốt lại cách làm.

Lu ý học sinh khi tính toán

phải nêu rõ lí do

Các nhóm khác

1 4

4 3

3

2

37 ° 1 b

b, Có∠A1 = ∠B4(Hai góc đồng vị)

∠A1+∠ A4 = 1800(là hai góc kề bù)

suy ra ∠A1= 1800 – ∠A4 = 1430

Vậy∠ A1=∠ B4 = 1430

c, ∠ B2 = ∠ A1=1430 (hai góc so le trong)

* Hớng dẫn học bài ở nhà(1’)

- Làm bài 35,36,37 SGK-94, 95; 29, 30 SBT

- Chuẩn bị bài tiết tiếp theo

* * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * ** *Ngày Soạn : 23/9/10 Ngày Giảng: 25/9/10

2 Kĩ năng:Rèn kĩ năng vẽ hai đờng thẳng song song , nhận biết góc so le trong

,đồng vị , góc trong cùng phía , chứng minh hai đờng thẳng song

3 T duy - thái độ: Bớc đầu tập suy luận Rèn tính cẩn thận , chính xác

II, Đồ dùng Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

GV: Thớc thẳng, thớc đo góc, êke HS: Thớc thẳng, thớc đo góc, êke

III, Phơng pháp:Vấn đáp tìm tòi kết hợp với hoạt động nhóm

IV, Tiến trình bài học: * ổn định tổ chức: (1p) 7a:

Hoạt động 1: Tổ chức luyện tập(28p)

Mục tiêu: Kĩ năng vẽ hai đờng thẳng song song , nhận biết góc so le trong ,đồng vị ,

góc trong cùng phía , chứng minh hai đờng thẳng song

Bài 35 (SGK-94)

Trang 20

Yêu cầu của bài là gì?

Cho Hs làm nhanh bài

toán, yêu cầu học sinh

có giải thích

Nhận xét?

Gv: Chốt lại bài

trên bảng Nhận xét

Hs đọc bàiLên bảng vẽ hình

d, ∠A2 = ∠ B4 (vì cùng bằng∠B2)

Bài 37(SGK-94)

d

b 2

1

1

1 1 1

A

E D

Mục tiêu: HS đợc tái hiện lại : Tiên đề Ơclit , tính chất của hai đờng thẳng song song

.Rèn kĩ năng vẽ hai đờng thẳng song song , nhận biết góc so le trong ,đồng vị , góc

trong cùng phía , chứng minh hai đờng thẳng song

Đồ dùng: Đề kiểm tra

Đề bài:

Câu 1(2 đ) Hãy điền đúng (Đ), sai(S) vào ô vuông cuối câu mà em chọn.:

a, Hai đờng thẳng song song là hai đờng thẳng không có điểm chung

b, Hai đờng thẳng song song là hai đờng thẳng không cắt nhau

c, Hai đờng thẳng song song là hai đờng thẳng phân biệt

d, Hai đờng thẳng song song là hai đờng thẳng không cắt nhau, không trùng nhau

Trang 21

Câu 2(8 đ): Cho hình vẽ, biết a//b

Tiờt : 10

Đ6 Từ vuông góc đến song song I:Mục tiêu:

1 Kiến thức: Nhận biết đợc quan hệ giữa hai đờng thẳng cùng vuông góc hoặc

cùng song song với đờng thẳng thứ ba thì song song với nhau, nhận biết đợc nếu một

đờng thẳng vuông góc với một trong hai đờng thẳng song song thì nó sẽ vuông góc với đờng thẳng còn lại

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng vẽ hình ,bớc đầu tập suy luận , phát biểu chính xác một

mệnh đề toán học

3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận ,chính xác.

II Đồ dùng

Gv: Êke, thớc thẳng, thớc đo góc Hs: Êke, thớc thẳng, thớc đo góc

III Phơng pháp:đặt và giải quyết vấn đề kết hợp với hoạt động nhóm

IV Tiến trình dạy học:

* ổn định tổ chức: (1p) 7a:

*Kiểm tra bài cũ: (5’)

Phát biểu dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song?

Cho điểm M nằm ngoài a, dùng eke vẽ đờng thẳng c đi qua M và c ⊥a Dùng góc

vuông của eke để vẽ đờng thẳng b đi qua M và b⊥c

Hoạt động1: Quan hệ giữa tính vuông góc với tính song song(15’)

Mục tiêu: Nhận biết đợc quan hệ giữa hai đờng thẳng cùng vuông góc với đờng

thẳng thứ ba thì song song với nhau, nhận biết đợc nếu một đờng thẳng vuông góc vớimột trong hai đờng thẳng song song thì nó sẽ vuông góc với đờng thẳng còn lại Rèn

kĩ năng vẽ hình ,bớc đầu tập suy luận , phát biểu chính xác

3 4

4 3

2 1 c

B

a b A

Trang 22

Hoạt động 2: Hai đờng thẳng cùng song song với một đờng thẳng(23’)

Mục tiêu: Nhận biết đợc quan hệ giữa hai đờng thẳng cùng song song với đờng thẳng thứ

ba thì song song với nhau Rèn kĩ năng vẽ hình ,bớc đầu tập suy luận , phát biểu chính xác

Nhận xét ?

HS làm nháp 1HS đọc kết quả

Dự đoán d’ // d’’

HS làm theo nhóm 5 phút

HS làm bài theo nhóm

5 phút

1 HS trình bày kết quả

trên bảng Nhận xét

2 Ba đờng thẳng song song

d d' d''

m y x

C B A

*Hớng dẫn về nhà(1’)

- Nghiên cứu kĩ bài

- Làm bài 42 -> 46 (SGK-98), 32,33,34,35 SBT

Trang 23

Ngày Soạn : 30/9/10 Ngày Giảng:2/10/10

Tiờt : 11

luyện tập

I Mục tiêu: Sau khi học song bài này, học sinh cần nắm đợc:

1 Kiến thức: Củng cố cho HS : Dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song , tính

chất của hai đờng thẳng song song, tiên đề Ơclit, quan hệ giữa các đờng thẳngsong song , vuông góc

2 Kĩ năng:Rèn kĩ năng vẽ hình , nhận biết hai đờng thẳng song song , vuông góc ,

lập luận logic

3 Thái độ:Bớc đầu tập suy luận Rèn tính cẩn thận , chính xác

II Đồ dùng:

GV: Thớc thẳng, thớc đo góc, êke HS: Thớc thẳng, thớc đo góc, êke

III Phơng pháp:Hỏi đáp ; đặt và giải quyết vấn đề

IV Tiến trình bài học:

* ổn định tổ chức: (1p) 7a:

*Kiểm tra bài cũ: (5’)

1.Phát biểu tính chất, viết kí hiệu quan hệ giữa tính vuông góc và tính song

2.Phát biểu tính chất, viết kí hiệu 3 đờng thẳng song song

Hoạt động 1: Dạng bài tập rèn kĩ năng vẽ hình,phát biểu chính xác(15’)

Mục tiêu:Củng cố cho học sinh quan hệ giữa vuông góc và song song.Rèn kĩ năng vẽ

1HS trình bày kết quả

trên bảng Học sinh phát biểu tính chất

Nhận xét

HS vẽ hình , làm bài vào vở

1HS trình bày kết quả

trên bảng Nhận xét

HS vẽ hình , làm bài vào vở

1HS trình bày kết quả

trên bảng Nhận xét

Bài 42 (SGK-98)

c

b a

a ⊥c, b ⊥c, ⇒a // b Bài 43 (SGK-98)

c

b a

a // b , a ⊥c ⇒ b ⊥c Bài 44( SGK-98)

c b a

b // a, c // a ⇒b // c

⇒∠mBC=900 - ∠mBA =900 - 400 = 500

Bm // Ax; A x // Cy ⇒ Bm // Cy

⇒ ∠BCy = ∠mBC = 500

Trang 24

Hoạt động 2: Dạng bài tập tính số đo góc(23’)

Mục tiêu: Củng cố cho HS : Dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song , tính chất

của hai đờng thẳng song song, tiên đề Ơclit, quan hệ giữa các đờng thẳng song song ,vuông góc

1HS trình bày kết quả trên bảng

Nhận xét

HS vẽ hình , làm bài vào vở

Chuẩu bị tại chỗ ít phút

1HS trình bày kết quả trên bảng Nhận xét

Bài 45 (SGK-98)

a)

d"

d' d

M

D’ cắt d’’ tại M ⇒M∈db) Nếu d’ cắt d’’ tại M thì theo tiên đề Ơclitd’’≡d’( Trái đề bài )

m

y

x

C B A

Trang 25

Ngày Soạn :5/10/10 Ngày Giảng: 7/10/10

Tiờt : 12

Đ7 định lí I.Mục tiêu:

1 Kiến thức:hs nhận biết đợc cấu trúc của một định lí ( giả thiết – kết luận ).

- Nhận biết thế nào là chứng minh một định lí

2 Kĩ năng: Rốn kĩ năng vẽ hình và ghi GT,KL của định lí

3.Thái độ: Làm quen với mệnh đề suy luận “ Nếu… Thì…….”

- Rèn tính cẩn thận ,chính xác

II Đồ dùng

Gv: Êke, thớc thẳng, thớc đo góc ;Hs: Êke, thớc thẳng, thớc đo góc

III Phơng pháp: Đặt và giải quyết vấn đề ; hoạt động nhúm

IV Tiến trình dạy học:

* ổn định tổ chức: (1p) 7a:

*Kiểm tra bài cũ:

Đặt vấn đè vào bài mới(3’)

Giáo viên cho học sinh quan sát vào hình vẽ ở đầu bài Yêu cầu hs điền vào chỗ trống Tơng tự, trong toán học, nếu cho trớc một điều kiện nào đó, ta có thể suy ra một kết luận

Để tìm hiểu rõ hơn thầy trò ta đi nghiên cứu bài học hôn nay

Hoạt động 1: Định lí(18’)

Mục tiêu: hs nhận biết đợc cấu trúc của một định lí ( giả thiết – kết luận ) Rốn kĩ

năng vẽ hình và ghi GT,KL của định lí

của hai góc đối đỉnh ?

? Điều gì đã cho , điều

đúng

HS phát biểu ba định

lí trong bài 6

HS phát biểu ba tính chất của hai góc đối

đỉnh Hai góc đối đỉnh là

điều đã cho , bằng nhau là điều phải suyra

GT : Hai góc ∠ O1 ,

∠O2đối đỉnh

LK : ∠O1 = ∠ O2

Học sinh đứng tại chỗ trả lời phần a

Trang 26

Nhận xét?

HS ghi GT và KL của

định lí trên bảng Nhận xét

c b a

m

y x

∠xOz và∠ yOzlà hai góc kề bù

GT Om là phân giác của∠xOz

On là phân giác của∠ yOz

Tiờt : 13

Luyện tập

Trang 27

I Mục tiêu :

1 Kiến thức: củng cố lại cho HS về định lí, vẽ hình minh hoạ, ghi giả thiết và kết

luận của định lí, chứng minh định lí

2 Kĩ năng:Rèn kĩ năng vẽ hình minh hoạ, ghi giả thiết và kết luận của định lí

3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận ,chính xác.

II Đồ dùng:

GV: +Thớc thẳng, compa Bảng phụ viết sẵn bài tập 52, 53

HS: Thớc thẳng, compa

III Phơng pháp :Vấn đáp gợi mở kết hợp với hoạt động nhóm

IV Tiến trình dạy học:

* ổn định tổ chức: (1p) 7a:

*Kiểm tra bài cũ: (5’)

Thế nào là định lí ? Cho VD và vẽ hình, ghi GT và KL của định lí đó ?

Hoạt động 1: Dạng bài tập vẽ hình, ghi GT,KL(10’)

Mục tiêu: củng cố lại cho HS về định lí, vẽ hình minh hoạ, ghi giả thiết và kết luận của

định lí

Đồ dùng: Thớc thẳng, compa

Yêu cầu của bài?

Ghi giả thiết và kết

Lên bảng trình bày phầnb

Bài 51(SGK-101)

a, Nếu một đờng thẳng vuông gócvới một trong hai đờng thẳng songsong thì nó cũng vuông góc với đờngthẳng kia

Trang 28

và chứng minh địnhlí.

HS làm nháp

1 HS trình bày kếtquả trên bảng phụ

Nhận xét

Vẽ hình, ghi giả thiết

và kết luận của bài

Hs hoạt độngnhóm

Trang 29

Vẽ hình?

Ghi giả thiết và

kết luận của bài?

Hãy chứng minh?

Nhận xét?

Bài tập

Vẽ hình

Ghi giả thiết và

kết luận của bài?

Nhận xét

1

1 1 I

y' x'

y

x

O' O

∠xAB+∠ABC+ ∠BCy= 3600

Chứng minh

Ax // Cy

CM :

z y

x

C B

Ta có

∠xAB+∠ABz

= 1800

Mà ∠xAB+ ∠ABC+ ∠BCy= 3600

=>∠xAB+∠ABz+∠CBz+∠BCy= 3600

=> ∠ CBz+∠BCy=1800

=> Bz // Cy mà Bz // Ax => Ax // Cy

* Hớng dẫn học ở nhà(1’)

Bài tập 43,43SBT

Ôn lại lí thuyết đã học từ đầu chơng, trả lời câu hỏi ôn tập chơng I trang 102, 103 SGK

* * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * Ngày Soạn : 12/10/10 Ngày Giảng: 14/10/10

2 Kĩ năng:- Đọc hình Biết cách kiểm tra xem hai đờng thẳng cho trớc có vuông góc

hay song song không

3.Thái độ: Cẩn thận, sử dụng dụng cụ thành thạo.

Trang 30

II Đồ dùng:GV: +Thớc thẳng, compa Bảng phụ ghi hệ thống hoá các hình vẽ của

chơng

HS: Thớc thẳng, compa

III Phơng pháp:Vấn đáp gợi mở kết hợp với hoạt động nhóm

IV Tiến trình dạy học:

* ổn định tổ chức: (1p) 7a: 7b:

*Kiểm tra bài cũ:

b

a M

a

Hoạt động 2: Điền vào chỗ trống (15’)

Mục tiêu: hs hệ thống hoá kiến thức về đờng thẳng vuông góc, đờng thẳng song

song

Đồ dùng: Bảng phụ bài tập điền vào chỗ trống

Giáo viên treo bảng phụ

viết sẵn lên bảng

Y/c học sinh hoạt động

nhóm điền vào bảng phụ

Học sinh hoạt động nhómkhoảng 3phút

Đại diện nhóm lên trình bàyNhóm khác nhận xét

Trang 31

Bài 1: Điền vào chỗ trống

a, Hai góc đối đỉnh là hai góc có

b, Hai đờng thẳng vuông góc với nhau là hai đờng thẳng

c, Đờng trung trực của một đoạn thẳng là đờng thẳng

d, Hai đờng thẳng a, b song song với nhau đợc kí hiệu là

e, Nếu đờng thẳng c cắt hai đờng thẳng a và b có một cặp góc so le trong bằng nhau, hoặc hoặc thì

g, Nếu một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng song song thì

Đại diện nhóm lên trình bàyNhóm khác nhận xét

a, Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

b, Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh

c, Haiđờng thẳng vuông góc thì cắt nhau

d, Hai đờng thẳng căt nhau thì vuông góc

e, Đờng trung trực của một đoạn thẳng là đờng thẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng ấy

Hoạt động 3: Vẽ hình(12)

Mục tiêu: Sử dụng thành thạo các dụng cụ đo, vẽ,để vẽ 2 đờng thẳng vuông

góc, song song, kiểm tra 2 đờng thẳng cho trớc , vuông góc hay song song hay không

Một học sinh lên bảng vẽ

đờng thẳng a, bHọc sinh khác lên bảng

vẽ đờng thẳng cNhận xét

Đọc bài Học sinh lên bảng vẽ hình , nêu trình tự cách vẽ

Bài 55 (SGK - 103)

c

f d

*Hớng dẫn học bài ở nhà(2’)

- Học kĩ phần ôn tập lí thuyết;Làm bài 57-> 60 (SGK-104), 45, 46, 47 SBT

* * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * *

Trang 32

Ngày Soạn : 14/10/10 Ngày Giảng: 16/10/10

Tiờt : 15

ôn tập chơng i

I Mục tiêu:

1.Kiến thức: Củng cố lại cho Hs lí thuyết chơng I, vận dụng thành thạo các tính chất

của hai đờng thẳng song song, tiên đề Ơclít để giải bài tập

Vấn đáp gợi mở kết hợp với hoạt động nhóm

IV Tiến trình dạy học:

* ổn định tổ chức: (1p) 7a: 7b :

*Kiểm tra bài cũ:

Hoạt động 2: Tổ chức ôn tập(38’)

Mục tiêu: vận dụng thành thạo các tính chất của hai đờng thẳng song song, tiên đề

Ơclít để giải bài tập Rèn kĩ năng vẽ hình, vận dụng tính toán.

1 m

Trang 33

Nhận xét.

HS vẽ hình vào vở

HS làm nháp

Đại diện một nhóm lêntrình bày kết quả trênbảng

1 HS trình bày kết quả

trên bảngNhận xét

- Ôn lại toàn bộ lý thuyết chơng I

- Xem lại tất cả các bài tập đã chữa Chuẩn bị bài kiển tra chơng I

* * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * *Ngày Soạn : 19/10/10 Ngày Giảng: 21/10/10

Tiờt : 16

kiểm tra chơng I

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Đánh giá sự tiếp thu kiến thức chơng I , kĩ năng trình bày lời giải , vẽ

hình , lập luận giải toán

2 Kỹ năng: Rèn kĩ năng vẽ hình, vận dụng tính toán.

3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận chính xác, tự giác vợt khó

II Ma trận ra đề:

Trang 34

Các cấp độ t duy

Nội dung kiến thức

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

Đờng thẳng vuông góc

Đờng thẳng song song 3 ý 1,5 1 ý 0,5 1 0,5 1 2 1 2,5

Trung trực của đoạn thẳng 1 ý 0,5 Tiên đề Ơclit về đờng thẳng

song song 1 0,5 1 ý 0,5 1 1 1ý 0,5

Tổng 2 2 1 1 1 1 2 3 1

Ngày Soạn : 21/10/10 Ngày Giảng: 23/10/10

Tiờt : 17

Chơng II Tam giác

Đ1 Tổng ba góc của một tam giác

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Học sinh nhận biết đợc định lí về tổng ba góc của một tam giác

2 Kĩ năng:Biết vận dụng định lí để tính số đo các góc của một tam giác

3 Thái độ : Cân thận, chính xác, kết hợp với nhóm.

II Đồ dùng:

GV: +Thớc thẳng, thớc đo góc.+ Tam giác bằng bìa, kéo

HS: Thớc thẳng, thớc đo góc, tam giác bằng bìa, kéo

III Phơng pháp:Vấn đáp gợi mở kết hợp với hoạt động nhóm

IV Tiến trình dạy học:

* ổn định tổ chức: (1p) 7a: 7b :

*Kiểm tra bài cũ: (5’)

Hai học sinh lên bảng vẽ hai tam giác, sau đó tính tổng số đo các góc của hai tam giác này

Hoạt động 1: Tổng ba góc của một tam giác (20’)

Mục tiêu: HS nhận biết định lí tổng ba góc trong tam giác Từ thực hành suy luận cách

Tính tổng số đo của 3 góc

Đọc kết quả đo trên bảng

HS làm theo nhóm ( bàn ) Dùng tấm bìa hình tam giáclàm nh SGK hớng dẫn hình43

Tổng 3 góc của 1 tam giacbằng 1800

HS phát biểu định lí

1 Tổng ba góc của một tam giác

* Định lí: (SGK - 106)

2 1

y x

Trang 35

HS lµm nh¸p.

1 HS tr×nh bµy bµi lµm trªnb¶ng

NhËn xÐt

HS lµm bµi vµo vë

1 Hs tr×nh bµy kÕt qu¶ métphÇn trªn b¶ng

NhËn xÐt

Bµi 1 (SGK-107)H47:∠ A+∠B+∠ C=1800

Trang 36

Học sinh nhận biết đợc tính chất về góc của tam giác vuông, nhận biết góc ngoài của tam giác và nắm đợc tính chất về góc ngoài của tam giác

2 Kĩ năng:Biết vận dụng t/c góc ngoài của tam giác, tính chất về góc của tam giác

vuông để tính số đo, vận dụng vào các bài toán

3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác, trình bày bài khoa học

II Chuẩn bị:GV: +Thớc thẳng, eke, thớc đo góc.

HS: Thớc thẳng, eke, thớc đo góc

III Phơng pháp:Vấn đáp gợi mở kết hợp với hoạt động nhóm

IV Tiến trình dạy học:

* ổn định tổ chức: (1p) 7a: 7b :

*Kiểm tra bài cũ: (7’)

Gv: ra bài tập

Nhận xét?

Dựa vào phần kiểm

tra gv đặt vấn đề vào

bài

2 hs lên bảng làm, mỗi học sinh 2 hình

Nhận xét

Tìm số đo x, y ở các hình sau

y

y x x

Hoạt động 1: áp dụng vào tam giác vuông(18’)

Mục tiêu: Củng cố lại cho HS định lí tổng 3 góc của 1 tam giác

Học sinh nhận biết đợc tính chất về góc của tam giác vuông

Tam giác ABC vuông tạiC=> góc ABC + BAC =

Trang 37

? Thế nào là tam giác

Hoạt động 2: Góc ngoài của tam giác(18’)

Mục tiêu: HS đợc củng cố định lí tổng ba góc trong tam giác, t/c hai góc kê bù Nhận

biết góc ngoài của tam giác và t/c góc ngoài của tam giác

Nhận xét

Góc kề bù với 1 góc củatam giác

a, ∠BIK là góc ngoài của ∆ ABI

Tiết 19

Luyện tập

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:Củng cố lại cho HS tổng 3 góc của 1 tam giác , tính chất về góc trong

tam giác vuông, tính chất góc ngoài của tam giác

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính số đo góc khi biết các góc còn lại, vận dụng tính chất

về góc của tam giác vuông, góc ngoài của tam giác

3 Thái độ: Rèn luyện kĩ năng trình bày bài tập hình học

Trang 38

II Chuẩn bị:GV: +Thớc thẳng, thớc đo góc, bảng phụ vẽ hình 55, 57 SGK

HS: Thớc thẳng, thớc đo góc

III Phơng pháp:Vấn đáp gợi mở kết hợp với hoạt động nhóm

IV Tiến trình dạy học:

* ổn định tổ chức: (1p) 7a: 7b :

*Kiểm tra bài cũ: (7p)

HS1: Bài tập 2 (SGK-109)

HS2: Thế nào là tam giác vuông? Tính chất tổng hai góc nhọn của nó?

Góc ngoài của tam giác là gì? Tính chất của góc ngoài?

Hoạt động 1: Chữa bài tập(15’)

Mục tiêu:Vận dụng định lí tổng số đo của tam giác và t/c góc nhọn trong tam giác

vuông, góc ngoài của tam giác để tính số đo các góc

Đồ dùng: Thớc thẳng, thớc đo góc, bảng phụ vẽ hình 55, 57 SGK

Yêu cầu hs đọc bài

Bài toán yêu cầu gì?

Hs

Hs chuẩn bị tại chỗ ítphút

Hai học sinh lên bảngtrình bày

Trang 39

Hoạt động 2: Luyện tập(18’)

Mục tiêu: Vận dụng linh hoạt định lí tổng số đo của tam giác và t/c góc nhọn trong tam

giác vuông, góc ngoài của tam giác để tính số đo các góc

Nhận xét

Bài 8 (SGK-109).

x y

C B

A

Ta có: ∠yAC = ∠B +∠ C = 400 + 400 = 800

B A

- Tổng số đo các góc của tam giác có tính chất gì

- Tính chất góc ngoài của tam giác

- Tính chất về góc của tam giác vuông

*Hớng dẫn học ở nhà(1’)

Trang 40

- Làm bài tập 14, 15(tr99+100-SBT)

Ngày Soạn : 2/11/10 Ngày Giảng:4/11/10

Tiờt : 20

Đ1 Hai tam giác bằng nhau

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:Học sinh nhận biết đợc định nghĩa 2 tam giác bằng nhau

2 Kĩ năng: Viết kí hiệu về sự bằng nhau của 2 tam giác theo qui ớc viết tên các đỉnh

tơng ứng theo cùng một thứ tự

- Sử dụng định nghĩa 2 tam giác bằng nhau, các góc bằng nhau để suy ra các đoạnthẳng bằng nhau, các góc bằng nhau

3 Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác, khả năng suy luận của học sinh.

II Chuẩn bị:GV: Thớc thẳng, eke, thớc đo góc.

HS: Thớc thẳng, eke, thớc đo góc

III Phơng pháp:Vấn đáp gợi mở kết hợp với hoạt động nhóm

IV Tiến trình dạy học:

* ổn định tổ chức: (1p) 7a: 7b :

*Kiểm tra bài cũ: Không

GV giới thiệu tam giác

ABC và tam giác

Để xét xem hai tam

giác bằng nhau hay

không ta làm thế nào?

Gv giới thiệu cách ghi

kí hiệu hai tam giác

bằng nhau theo qui ớc

Tam giác ABC = Tam

HS đo AB, A’B’; AC và A’C’;

BC và B’C’ So sánh độ dàihai đoạn

AB= A’B’; AC= A’’; BC=

Ngày đăng: 03/12/2014, 16:17

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình Hs khác nhận xét. 115 - Giáo án toán 7 chuẩn ktkn
nh Hs khác nhận xét. 115 (Trang 14)
Bảng vẽ hình - Giáo án toán 7 chuẩn ktkn
Bảng v ẽ hình (Trang 20)
Bảng trình bày - Giáo án toán 7 chuẩn ktkn
Bảng tr ình bày (Trang 49)
Bảng vẽ hình. - Giáo án toán 7 chuẩn ktkn
Bảng v ẽ hình (Trang 65)
Hình chiếu của A, AB, - Giáo án toán 7 chuẩn ktkn
Hình chi ếu của A, AB, (Trang 104)
Hình chiếu của SB trên d là ... - Giáo án toán 7 chuẩn ktkn
Hình chi ếu của SB trên d là (Trang 105)
Bảng trình bày lại. - Giáo án toán 7 chuẩn ktkn
Bảng tr ình bày lại (Trang 124)
Hình bài 48 SGK. - Giáo án toán 7 chuẩn ktkn
Hình b ài 48 SGK (Trang 128)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w