1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án toán 7 hay

137 1,1K 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 137
Dung lượng 4,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới: Ta đã biết mọi số hữu tỉ đều viết được dưới dạng phân số vậy việc nhân chia số hữu tỉ ta đưa về nhân chia các phân số Trợ giúp của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1:

Trang 1

2 Kĩ năng: Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số; biểu diễn số hữu tỉ bằng nhiều phân số bàng

nhau; so sánh hai số hữu tỉ

3 Thái độ : Tích cực trong học tập, có ý thức trong nhóm.

II CHUẨN BỊ CỦA GV-HS

- Yêu cầu học sinh làm ?1.

- Y/c hs trả lời Vì sao các số 0,6; -1,25;

3

1

1 là các số hữu tỉ?

- GV chốt kiến thức

yêu cầu học sinh làm ?2.Số nguyên a có phải là

số hữu tỉ không ? Vì sao ?.

*GV : chôt

- hs thực hiện:

14

38 7

19 7

19 7

5 2 ;

3

0 2

0 1

0 0

4

2 2

1 2

1 5 , 0 ;

3

9 2

6 1

3 3

2.Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số (10’)

- Yêu cầu học sinh làm ?3

Biểu diễn các số nguyên -1; 1; 2 trên trục số?

- y/c hs lên bảng trình bày?

*HS : Thực hiện ?3 Biểu diễn các số

nguyên -1; 1; 2 trên trục số

Trang 2

3.So sánh hai số hữu tỉ (12’)

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?4.

So sánh hai phân số :

5-

4 và3

- Yêu cầu học sinh làm ?5 theo nhóm

-Y/c các nhóm nhận xét chéo và tự đánh giá

?4 So sánh hai phân số :

5-

4 và3

2

.

- hs đọc ?4 suy nghĩ trình bày cách sosánh

- Gọi HS làm miệng bài 1 SGK

- Cho cả lớp làm bài 4 SGK, Bài2 SBT Toán7

*) Bài tập cho hs khá giỏi:

217

− b)

54 107 53

53 107 54

133 269 135

+

=

- hs lên bảng trình bày lời giải; hs nhận xét

5 Hướng dẫn về nhà: (1’-Học bài theo SGK. Làm các bài tập 5 SGK, 8 SBT Toán 7

4M

Trang 3

2 Kĩ năng: Thực hiện thành thạo phép cộng trừ số hữu tỉ; Vận dụng các tính chất và

quy tắc chuyển vế để tính nhanh; tìm x

3 Thái độ: Tích cực trong học tập, có ý thức trong nhóm.

II CHUẨN BỊ CỦA GV-HS

- Số hữu tỉ viết được dưới dạng phân số,

khi thực hiện phép cộng, trừ số hữu tỉ ta

- H/s đọc y/c ?1, suy nghĩ thực hiện phép tinh

Trang 4

Tương tự như Z, trong Q ta cũng có quy

tắc “ chuyển vế ” y/c hs phát buêủ quy

tắc chuyển vế trong tập số hữu tỉ?

- Vận dụng quy tắc “chuyển vế” giải bài

toám tìm x

*Y/c học sinh tìm x, biết .

3

1 5

1

= +

3x7

2,b

;3

22

1x

1 2 1 2 3 2 1 ,

- HS phát biểu quy tắc cộng, trừ hai số hữu tỉ và quy tắc chuyển vế?

- Hoạt động nhóm bài 7; HĐcá nhân bài 8ac

HS khá giỏi: Tính nhanh : S =

95.93

2

11.9

29.7

27.5

Trang 5

Ngày soạn: 23/8/2013

I Mục tiêu:

- Kiến thức: Học sinh phát biểu được quy tắc nhân, chia hai số hữu tỉ

- Kỹ năng: HS thành thạo nhân chia số hữu tỉ

- Thái độ: tích cực; hợp tác nhóm.

II.Chuẩn bị:

- Giáo viên: Bảng phụ ghi bài tập 14

- Học sinh: Bảng nhóm.

III Tiến trình lên lớp:

1 Kiểm tra bài cũ: (7’)

- HS1: Bài 9 cd (c x =

21

4 ; d x =

21

5)

8

21 7

2

b) 25

3 : 6

- HS nhận xét?

- GV: Nhận xét chôt

2 Bài mới: Ta đã biết mọi số hữu tỉ đều viết được dưới dạng phân số vậy việc nhân chia

số hữu tỉ ta đưa về nhân chia các phân số

Trợ giúp của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: 1 Nhân hai số hữu tỉ (15’)

Số hữu tỉ x = a/b; y = c/d hãy viết công

thức tính x.y = ?

- gọi hs nhận xét?

-Yêu cầu HS làm bài 11ab(SGK/T12)

- Y/c 2 hs lên bảng chữa HS1: a,b; HS2: cd?

Gọi hs nhận xétCác nhóm nhận xét bài của

a x

d b

c a d

c b

a y x

.

.

10

9 ; c)

6 7

- HS suy nghĩ trả lời

- HS làm bài tập số 13a, b

- HS lên bảng trình bày lời giải

- HS nhận xét

Hoạt động 2:2 Chia hai số hữu tỉ (12’)

Số hữu tỉ x = a/b; y = c/d hãy viết công

thức tính x:y = ?

- HS thực hiện viết công thức tổng quátchia hai số hữu tỉ

Với x = a; y = c (y≠0)

Trang 6

- Y/c hs làm ? SGK

- HS lên bảng trình bày lời giải? HS nhận

xét

- y/c hs thực hiên phép tính:

- Y/c hs nêu K/n tỉ số của hai số đã học?

Tương tự tỉ số của hai số hữu tỉ cúng vậy

Hẫy viết công thức tổng quát tỉ số của hai số

d a c

d b

49

− b)

46 5

a) 2

15

− b)

8 19

c) 15

4 d) -

6 7

2 nhóm b/c kết quả; 2 nhóm còn lại ktchéo

1 Về nhà học thuộc quy tắc nhân, chia số hữu tỉ

2 Giải các bài tập sau: Bài 13bcd,16b (SGK/T12,13)

Bài 10,11,14,15 (SBT/T4,5)

3 Ôn tập giá trị tuyệt đối của một số nguyên

Giờ sau: “ Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân”

Trang 7

Ngày soạn: 23/8/2013

CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN

I Mục tiêu:

- Kiến thức: Học sinh phat biểu được khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ và

biết cách thực hiện các phép tính công, trừ., nhân, chia số thập phân

- Kỹ năng: xác định nhanh chính xác trị tuyệt đối của một số hữu tỉ; thành thạo khi thực

hiện phép tính công, trừ., nhân, chia số thập phân

- Thái độ: tích cưc; hợp tác nhóm.

II.Chuẩn bị:

- Giáo viên: bảng phụ ghi bài tập.

- Học sinh: Bảng nhóm Ôn tập giá trị tuyệt đối của một số nguyên

III Tiến trình bài dạy:

1 Kiểm tra bài cũ: (7’)

HS1 Đ/n giá trị tuyệ đối của số nguyên? Cho x = 4; x = - 4 tìm |x| = ?

HS2: Tìm x biết |x| = 8 ; |x| = -3

HS: nhận xét bài làm của bạn?

GV chốt

2 Bài mới:

Trợ giúp của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1:1) Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ (15’)

GV: Ta đã biết Đ/n giá trị tuyệt đối của

một số nguyên; tương tự như vậy y/c hs Đ/n

giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ?

- Y/c hs trình bày lời giải

- HS nhận xét

Nếu x <0 xxx<o

Nếu x≥o

Trang 8

Hoạt động 2:2 Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân(12’)

- HS nhận xét

2 HS lên bảng làm ?3 Dưới lớp làm vào

vở Kết quả: a) – 2,853 b) 7,992

HS làm bài 18 (SGK/T15) theo nhómKết quả:

a) – 5,639 b) – 0,32c) 16,027 d) – 2,16

4 Hướng dẫn về nhà: (1’)

1 Học thuộc định nghĩa và công thức xác định giá trị tuyệt đối số hữu tỉ

2 Giải các bài tập sau: Bài 20c,d; bài 21 (SGK trang 15)

Bài 24,25,27 (SBT/T7,8)

3 Ôn lại so sánh số hữu tỉ

Chuẩn bị máy tính bỏ túi

Giờ sau: “ Luyện tập ”

Trang 9

Ngày soạn: 3/9/2013

Ngày dạy: 6/9/2013

TIẾT 5 LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

- Kiến thức: Học sinh vận dụng các phép tính trên tập hợp số hữu tỉ và giá trị

tuyệt đối của một số hữu tỉ làm bài tập

- Kỹ năng: HS thực hiện được (HS khá giỏi thực hiện thành thạo) các phép tinh

nhanh; so sánh các số hữu tỉ; tìm x

- Thái độ: tích cực; hợp tác nhóm.

II.Chuẩn bị:

- Giáo viên: Bảng phụ, thước, máy tính bỏ túi

- Học sinh: Máy tính bỏ túi, bảng nhóm.

III Tiến trình dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: (8’)

- HS1: tính x như thế nào? Áp dụng biết

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Bài tập so sánh số hữu tỉ (14’)

Yêu cầu HS làm bài 22 theo nhóm:

GV gợi ý: Dựa vào tính chất bắc cầu hãy

tìm số trung gian y để so sánh các số hữu

12 38

13 39

13 3

1 36

12 37

12 37

Trang 10

GV chốt : nên phá ngoặc rồi tính nhanh.

- Y/c hs đọc thông tin hướng dẫn dùng

máy tính bỏ túi thực hiện phép tính ( Bài

= − − − 2,77

- Gọi hs nêu hướng giải quyết

(GV gợi ý: xét giá trị của x− 3 , 5? (≥ 0)

Vậy A = 0,5 - x− 3 , 5 đạt GTLN khi nào?

0 ,

khiA A

khiA A

HS ghi vào vở

- HS làm bài 25a)a) |x-1,7|=2,3 suy ra x – 1,7 = 2,3 hoặc x – 1,7 = - 2,3

*) với x – 1,7 = 2,3

x = 4

*) với x – 1,7 = - 2,3

x = - 0,6Vậy x ∈{4 ; − 0 , 6}

- HS khá giỏi suy nghĩ thực hiện tìm GTLN

- HS nêu hướng giải quyết bài/

- HS thực hiện giải bài tập

- kiểm tra chéo bài

3 Củng cố: Theo từng phần trong giờ luyện tập

4 Hướng dẫn về nhà: (1’)

2 Giải các bài tập sau: Bài 21; 24b; 25b (SGK/T16); 28 SBT

(7a làm thêm bài 31,33,34 (SBT/T8,9)

Trang 11

Ngày soạn: 6/8/2013

I Mục tiêu:

- Kiến thức: Học sinh phát biểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số

hữu tỉ, viết được công thức tính tích, thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, luỹ thừa củamột luỹ thừa

- Kỹ năng: vận dụng công thức tính nhanh, tính đúng luỹ thừa của một số hữu tỉ

- Thái độ: tích cực, hợp tác nhóm

II.Chuẩn bị:

- Giáo viên: Bảng phụ, thước thẳng

- Học sinh: Bảng nhóm, thước thẳng

III Tiến trình lên lớp:

1 Kiểm tra bài cũ: (6’)

Trợ giúp của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Luỹ thừa của một số hữu tỉ (15’)

- Tương tự ta có đ/n luỹ thừa với số mũ tự

nhiên của một số hữu tỉ, hãy nêu đ/n luỹ

thừa của một số hữu tỉ

a b

a a a

- HS đọc ?1, suy nghĩ, thực hiện tính

- 2 hs lên bảng trình bày lời giải

16

9 4

- hs nhận xét,

Trang 12

Hoạt động 2:2: Tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số (8’)

GV: Tương tự như số tự nhiên, đối với số

hữu tỉ x, ta có:Tích và thương của hai luỹ

a) ( ) ( ) ( )2 3 2 3 5

3 3 3 + 3

b) (-0,25)5:(-0,25)3 = (-0,25)2 =0,625

Hoạt động 4:Luỹ thừa của luỹ thừa(8’)

Yêu cầu HS làm ?3 (SGK/T18) theo nhóm

GV: Vậy với mọi x Q∈ ta có:

Gọi 1HS lên điền trên bảng phụ

HS: Hoạt động theo nhóm sau đó đọc kết quảa) (22)3 = 26

b) [(

2

1

−)2]5 = (

2

1

−)10

1HS: Lên bảng thực hiệna) [(

4

3

−)3]2 = (

4

3

−)6.

- HS đọc đề bài; suy nghĩ chứng minh

- HS trình bày lời giải

Trang 13

Ngày soạn : 10/9/2013

I Mục tiêu:

- Kiến thức: HS viết được công thức luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một

thương Vân dụng các công thức đã học vào thực hiện phép tính

- Kỹ năng: HS vận dụng được (HS khá giỏi vận dụng thành thạo) các công thưc

III Tiến trình lên lớp:

1 Kiểm tra bài cũ: (8’)

HS1 a) Luỹ thừa của một số hữu tỉ với số mũ tự nhiên ?

b) Công thức tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, ? luỹ thừa của một luỹ thừa? Lấy VD minh hoạ

HS2: Hãy tính và So Sánh a) ( )2

2.5 và2 5 2 2 b)

3

1 3

Trợ giúp của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Luỹ thừa của một tích (12’)

- Qua kết quả bài tập trên, em hãy phát biểu

công thức tính luỹ thừa của một tich? Viết

Hoạt động 2: Luỹ thừa của một thương (15’)

Yêu cầu HS làm ?3 (SGK/T21) theo nhóm

3

2 3

Trang 14

Ví dụ:

2 2

2 2

HS làm ?4 theo nhómKết quả:

a) 9b) -27c) 125

Hoạt động 3: Củng cố bài dạy (9’)

HS khá giỏi làm thêm bài tập số 39 SGK

2HS lên bảng làm ?5 được kết quả làa) (0,125)3 83 = 13 = 1

b) (-39)4 : 134 = (-3)4 = 81

HS đứng tại chỗ trả lờiKết quả:

a) Sai vì (-5)2 (-5)3 = (-5)5

b) Đúngc) Sai vì (0,2)10 : (0,2)5 = (0,2)5

d) Sai vì

8 4

2

7

1 7

Trang 15

Ngày soạn: 13/9/2013

Ngày dạy: 16/9/2013

TIẾT 8 LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

- Kiến thức: HS vận dụng công thức tổng quát nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số,

quy tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa thực hiện phép tính, so sánh, tìm số chưa biết

- Kỹ năng: HS thực hiện được (HS khá giỏi thành thạo) tính giá trị biểu thức, viết

dưới dạng luỹ thừa, so sánh hai luỹ thừa, tím x

- Thái độ: Tích cựa tham gia xây dựng bài, hợp tác nhóm.

II Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ, thước thẳng, máy tính bỏ túi

HS: Bảng nhóm, máy tính bỏ túi, bút dạ

III Tiến trình bài dạy:

1 Kiểm tra bài cũ: (7’)

HS1: Viết công thức tổng quát minh hoạ cho nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số, luỹ

thừa của luỹ thừa Lấy VD minh hoạ?

HS nhận xét?

2 B ài mới:

Trợ giúp của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Tính giá trị của biểu thức (15’)

49 2

625 4

Trang 16

2HS lên bảng chọn câu trả lời đúngKết quả:

a) B b) Ab) D d) E

Hoạt động 2: Viết các biểu thức dưới dạng của luỹ thừa (10’)

Bài 29: (SGK/T19)

Yêu cầu HS nghiên cứu VD trong SGK

- Y/c 1HS lên bảng tìm cách viết khác

Bài 31: (SGK/T19)

Gọi 2HS lên bảng làm, dưới lớp làm vào vở

Yêu cầu HS khác nhận xét cách viết của bạn

- HS đọc bài 29, suy nghĩ trình bàyhướng giải quyết

1HS lên bảng viết

2 2

1

9

4 9

4 81

16 81

3

2 3

a) x =

16

1 b) x =

16 9

3 Củng cố: Xen trong bài

4 Hướng dẫn về nhà: (1’)

1 Về nhà học xem lại nội dung bài tập đã chữa Đọc bài đọc thêm

2 Giải các bài tập sau: Số: 44,45,46,49; Trang 10 SBT

Đọc trước bài : Luỹ thừa của một số hữu tỷ( tiếp theo)

Trang 17

I Mục tiêu:

- Kiến thức: HS tiếp tục vận dụng nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số, luỹ thừa

của luỹ thừa, luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một thơng để thực hiện phép tính mộtcách hợp lí

- Kỹ năng: HS thực hiện đợc (HS khá giỏi thực hiện thành thạo) tính giá trị biểu

thức, viết dới dạng luỹ thừa, so sánh hai luỹ thừa, tím số cha biết

- Thái độ: Tích cựa tham gia xây dựng bài, lòng say mê môn học

II Chuẩn bị:

- Giáo viên: Bảng phụ ghi tổng hợp các công thức về luỹ thừa

- Học sinh: bút dạ, bảng nhóm.

III Tiến trình lên lớp:

2 Kiểm tra bài cũ: (6’)

HS1: Nêu các công thức tính luỹ thừa của một số hữu tỉ ?

HS: Trả lời: x x m. n =x m n+ ;x m:x n =x m n− (x≠ 0;m n≥ )

( )x m n =x m n. ; ( )x y. n =x y n. n; ( )x y. n =x y n. n

2 Bài mới:

Trợ giúp của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Viết cỏc biểu thức dưới dạng của luỹ thừa (5’)

Hoạt động 2: Tớnh giỏ trị của biểu thức, tỡm x (22’)

- Đua bt trên bảng phụ, y/c hs thực hiện,

Em hãy tính giá trị của biểu thức

20

100

100 =

100 1

4 5

5 3

) 6 (

) 10

3

5 ) 2 (9

HS đọc bài 40 - Hs suy nghĩ thực hiện phép tính

Trang 19

Ngày soạn:20/9/2013

I Mục tiêu:

- Kiến thức: HS phát biểu được định nghĩa tỉ lệ thức, hai tính chất của tỉ lệ thức.

- Kỹ năng: Vận dụng đ/n và t/c lập được (HS khá giỏi lập nhanh) các tỉ lệ thức, tìm

số hạng chưa biết trong tỉ lệ thức

- Thái độ: tích cực, hợp tác nhóm.

II Chuẩn bị:

- Giáo viên: Bảng phụ ghi bài tập.

- Học sinh: Ôn tập khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ, định nghĩa hai phân số bằng

nhau, bảng nhóm

III Tiến trình lên lớp:

1 Kiểm tra bài cũ: (6’)

HS1: So sánh 2 tỉ số sau:

24

18

và 1520,,34HS2 nhận xét?

Yêu cầu HS làm ?1 (SGK/T24) theo nhóm

Yêu cầu HS nhận xét Sau đó GV chuẩn hóa

- HS đọc y/c ?1 thảo luận nhóm, thống nhất

ý kiến; nhóm trưởng b/c kết quả

- HS nhận xéta)

Trang 20

= ta có thể suy raa.d = b.c không ?

-Đó chính là nội dung t/c 1 Hãy phát biểu t/c1

Tính chất 2:

- Y/c hs đọc thông tin SGK

GV: Treo bảng phụ lời giải cho HS nghiên cứu

Bằng cách tương tự yêu cầu HS làm ?3

a) 1,2 : 3,24 =

24 , 3

2 , 1

=

324 120

11

=

15 44

Trang 21

Ngày soạn: 23/9/2013

I.Mục tiêu:

- Kiến thức: HS vận dụng được định nghĩa và hai tính chất của tỉ lệ thức vào làm bài tập

- Kỹ năng: HS thực hiện được (HS khá giỏi thực hiện thành thạo) nhận dạng tỉ lệ thức; lậpcác tỉ lệ thức từ các số, từ các đẳng tích, tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức

3 4

9 2

⋅ Bài 2 (3đ) Tìm x biết:

a,

3

2 15

sau: 51.3 = 9.17

Đáp án:

Bài 1 mỗi ý đúng 1,5 đa)

160

1 b) 36

Bài 2: mỗi ý đúng 1,5 đa) x = -10 b) x = 1Bài 3: mỗi ý đúng 1 đ

51

9 17

3

; 3

9 17

51

; 51

17 9

3

; 3

17 9

- HS đọc bài 49/26Sgk, suy nghĩ , thực hiện kiểm

tra xem tỉ số nào lập được tỉ lệ thức

- 2 hs lên bảng trình bày

- HS nhận xét

a, c lập thành tỉ lệ thức (vì hai tỉ số có giá trị bằng nhau)

b, d không lập được tỉ lệ thức

Dạng 2: Tìm thành phần chưa biết của tỉ lệ thức (10’)

- Yêu cầu học sinh hoạt động theo nhóm

bài 50/SGK

- Y/c Đại diện 2 nhóm thông báo kết

quả (có căn cứ), 2 nhóm còn lại kt chéo

- gọi hs nhận xét, đánh giá bài các

Trang 22

= 13 5 , , 4 5 3

2

1

14 6 -0,84 9,17 0,3 1

3 1

B I N H T H Ư Y Ê U L Ư Ơ C -6,3 -25 -25 4

Ta có : 1,5 4,8 = 2 3,6 suy ra có 4 tỉ lệ thức đó

là :

2

5 ,

1 =

8 , 4

6 ,

3 ;

6 , 3

5 ,

1 =

8 , 4

2 ;

2

8 ,

4 =

5 , 1

6 ,

3 ;

6 , 3

8 ,

4 =

5 , 1 2

- HS nhận xét.

3 Củng cố : xen trong bài.

Gv: Khắc sâu cho học sinh các dạng bài tập đã chữa

Hs: Có kĩ năng vận dụng vào các dạng bài tập

4 Dặn dò:1’

- Làm bài 70→73/13SBT

- Đọc trước bài: “ Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau”

NĂM HỌC: 2013 – 2014 22

Trang 23

Ngày soạn: 27/9/2013

I Mục tiêu:

- Kiến thức: HS trình bày được tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.

- Kỹ năng: Vận dụng t/c trên giải được các bài toán dạng tìm 2 số biết tông (hiệu) và

III Tiến trình lên lớp:

Trợ giúp của giáo viên Hoạt động của học sinh

1: Kiểm tra bài cũ(6’)

Cho tỉ lệ thức:

6

3 4

2 = Hãy so sánh

6 4

3 2 +

+

6 4

3 2

− vớicác tỉ số có trong tỉ lệ thức đã cho

Hoạt động 1:1-Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau(25’)

Qua ?1 (SGK/T28) các em đã lập được một dãy ti số

bằng nhau, tương tự như vậy, tổng quát nếu

d

c b

a =thì có thể suy ra dãy tỉ số bằng nhau nào?

- gọi hs nhận xét?

- GV đó chính là nội dung t/c dãy tỉ số bằng nhau

( Y/c hs đọc thông tin c/m dãy tỉ số bằng nhau)

GV lưu ý cho HS dấu + hay - ở trên tử tương ứng với

- HS suy nghĩ trả lời

- HS nhận xét

- Tính chất:

d b

c a d b

c a d

c b

a

= +

e c a f d b

e c a f

e d

c b

Trang 24

- HS lên bảng trình bày

- HS nhận xét

HS làm bài 55 (SGK/T30) theo nhóm được kết quả: x = -2 ; y = 5

Hoạt động 2: Chú ý (8’)

- y/c hs đọc thông tin chú ý; cho biết cách cách nói

và viết khác của dãy tỉ số ằng nhau?

c b

a = = ta nói a, b, c tỉ lệ với các số

2, 3, 5

1HS: Lên bảng làm bàiGọi số HS của các lớp 7A, 7B, 7C lầnlượt là: a,b,c thì ta có

10 9 8

c b

Trang 25

Ngày soạn: 30/9/2013

Ngày dạy: 3/9/2013 Tiết 13: LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

- Kiến thức: Vận dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau vào làm bài tập

- Kỹ năng:HS thực hiện được thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa cấc số

nguyên, tìm x trong tỉ lệ thức, giải baìi toán về chia tỉ lệ

y x

3 1 3

Gợi ý: Gọi số cây trồng được của lớp 7A,

-Bài 59, thảo luận, thống nhất ý kiến

- Nhóm trưởng trình bày

- HS nhận xét26

17 ) −

5

6

− c) 23

16 d) 2

- Y/c hs làm bài 60

- HS lên bảng trình bày lời giải

5

2 : 4

3 1 3

2 : 3

5 4

7 3

1 : 12

35

= Vậy x

4 353HS lên bảng

Kết quả: a) x = 1,5 b) x = 0,32 c)x =

32 3

HS đọc bài 58

Thực hiện chuyển lời văn thành biẻu thức

Áp dụng t/c dãy tỉ số bằng nhau tính số cay 7a, 7b

NĂM HỌC: 2013 – 2014 25

Trang 26

Gọi 1HS lên bảng áp dụng tính chất dãy tỉ

số bằng nhau làm tiếp, dưới lớp làm vào

c b

- HS lên bảng trình bày lời giải

- Gọi số cây trồng của 2 lớp 7a, 7b tương ứng là x,

Số cây đã trồng của lớp 7B: 100 cây

8 12 10 8 12 10 5

x= y = z = x y z+ − = =

+ − 16; 24

4 Củng cố: Theo từng phần trong giờ luyện tập

5 Hướng dẫn về nhà: (1’)

Giải các bài tập sau: Bài 63, 64 (SGK Trang 31)

NĂM HỌC: 2013 – 2014 26

Trang 27

Ngày soạn: 4/10/2013

Ngày dạy: 7/10/2013

Tiết 14: SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN

SỐ THẬP PHÂN VÔ HẠN TUẦN HOÀN

I Mục tiêu:

- Kiến thức: HS nhận biết được số thập phân hữu hạn, điều kiện để một phân tối giản

biểu diễn được dưới dạng số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn; số hữu tỉ

là số có biểu diễn thập phân hữu hạn hoặc thập phân vô hạn tuần hoàn

- Kỹ năng: Biểu diễn được số hữu tỉ dưới dạng số thạp phân.

- Thái độ: Say mê môn học, hoà đồng với bạn bè.

II Chuẩn bị:

- Giáo viên: Máy tính bỏ túi, bảng phụ

- Học sinh: Máy tính bỏ túi bảng nhóm.

III Tiến trình lên lớp:

1 ; 9 10

- HS nhận xét?

- GV chốt

Hoạt động 1:1 Số thập phân hữu hạn Số thập phân vô hạn tuần hoàn (15’)

- qua bt trên nhận xét gì khi thực hiện phép tử

cho mẫu ? ( phép chia 1 cho 3 (1 cho 9) nêu cứ

tiếp tục chia thì chữ số 3 (9 ) sẽ được lặp lại ; 8

chia cho 25 kết quả là 0,32)

GV: Các số thập phân như: 0,32 gọi là số thập

phân hữu hạn

Các số 0,33333 , 1,11111 gọi là số thập phân

vô hạn tuần hoàn

GV giớ thiệu cách viết số thập phân vô hạn tuần

1

; 9

1 −

,12

7, 125

13

−dướidạng số thập phân, chỉ ra chu kì của nó, rồi viết

- HS lên bảng thực hiện viết các phân số về

số thập phân vô hạn (có chu kỳ)9

1 = 0,(1) ;

99

1 = 0,(01) ;

11

17

− = -1,(54)

125 = 53 ; 25 = 52 ; 12 = 22.3 ; 99 = 32.11

NĂM HỌC: 2013 – 2014 27

Trang 28

- Hãy nhận xét mẫu số của các phân số viết được

dưới dạng số thập phân hữu hạn với số thập phân

vô hạn tuần hoàn?

- Y/c hs đọc nhận xét SGK

- Chú ý cho HS là xét các phân số phải là mẫu

dương và phân số tối giản

Yêu cầu HS tự nghiên cứu VD (SGK/T33), sau

đó vận dụng làm ? (SGK/T33) theo nhóm

HS: Nhận xét

HS đọc nhận xét

HS làm ? theo nhóm Thống nhất kết quả.Nhóm trưởng b/c

4

1 = 0,25 ;

50

13 = 0,26 ;

125

17

− = -0,136

; 14

7 = 0,5 ;

6

5

− = - 0,8(3) ;

45

11 = 0,2(4)

3 Luyện tập - Củng cố: (13’)

- Điều kiện để một phân số viết được dưới dạng

số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn

(Khi xét các điều kiện này phân số phải tối giản)

Cho ví dụ ?

GV: Vậy số 0,323232 có phải là số hữu tỉ

không? hãy viết số đó dưới dạng phân số?

Gọi HS nhận xét sau đó GV chuẩn hoá

Yêu cầu HS làm bài 65,66 (SGK/T34)

- GV đưa đáp án, hs kt chéo bài ; gọi mọt vài

biết cách viết dạng thập phân vô hạn tuần hoàn

về dạng phân số?

HS khá giỏi làm thêm bài tập sau: Viết các số

thập phân sau dưới dạng phân số 0,(3); 0,(25)

Hai HS lên bảng viết

-y/c hs đọc kết luận (SGK/T34)

HS: Nêu nhận xét về số thập phân hữu hạn

và vô hạn

HS: Lấy ví dụ về số thập phânHS: 0,323232 = 0,(32) = 0,(01).32 =

99

32 32 99

1 =

HS đọc bài làm bài 65,66; suy nghĩ thựchiện vào vở

- hs trình kt chéo bàiBài 66:

6

1 = 0,1(6) ;

11

5

− = -0,(45)

9

4 = 0,(4) ;

18

7

− = -0,3(8)Bài 66

0,(3) = 0,(1).3 =

3

1 3 9

1 =

0,(25) = 0,(01).25 =

99

25 25 99

1 =

- hs đọc kết luận

4 Hướng dẫn về nhà: (1’)

- Học kết luận về quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân

- Giải các bài tập sau: 67 > 70 SGK Trang 34,35

NĂM HỌC: 2013 – 2014 28

Trang 29

Ngày soạn: 7/10/213

Ngày dạy: 10/10/2013 Tiết 15 LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

- Kiến thức: HS phát biểu được điều kiện để một phân tối giản biểu diễn được dưới

dạng số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn; số hữu tỉ là số có biểu diễnthập phân hữu hạn hoặc thập phân vô hạn tuần hoàn

- Kỹ năng: HS giải thích được và viết được (HS khá giỏi viết thành thạo) số hữu tỉ

dưới dạng số thạp phân hữu hạn, vô hạn tuần hoàn và ngược lại

- Thái độ: yích cực, hợp tác nhóm.

II Chuẩn bị:

- Giáo viên: Bảng phụ

- Học sinh: Bảng nhóm.

III Tiến trình lên lớp:

1: Kiểm tra bài cũ (10’)

HS1: 1) Nêu điều kiện để một phân số tối giản với mẫu dương viết được dưới dạng số thậpphân vô hạn tuần hoàn ? Làm bài 68 (SGK/T34)

HS2: 2) Phát biểu kết luận về quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân? Làm bài 67(SGK/T34)

(ĐA : 68 b

8

5 = 0,625 ;

20

3

− = -0,15 ;

11

4 = 0,(36) ;

22

15 = 0,6(81);

12

7

− = -0,58(3) ;

35

14 = 0,467: 2; 3; 5)

HS nhận xét

- GV chốt

2 Bài mới:

Trợ giúp của giáo viên Hoạt động của học sinh

Dạng 1: Viết phân số hoặc một thương dưới dạng số thập phân(14’)

Bài tập bổ sung : trong các phân số sau ,

phân số nào viết được dưới dạng số tập

phân hữu hạn, thập phân vô hạn tuần

hoàn, giải thích ? rồi viếtdưới dạng thập

phân của các phân số đó

- HS đọc bài 69, thực hiện viết một thương dướidạng số thập phân, chỉ rõ chu kỳ

- 2HS lên bảng làm, dưới lớp làm vào vởKết quả: a) 2,8(3)

999

1 = 0,(001)

Bài tập bổ sung: Các nhóm thảo luận thống nhất ý kiến, nhóm trưởng b/c

- Các phân số sau đều ở dạng tối giản, mẫu chỉchứa thừa số nguyên 2 và 5:

16

7

− = -0,4375 ;

125

2 = 0,016

NĂM HỌC: 2013 – 2014 29

Trang 30

; 25

14

; 40

11

; 15

7

; 11

25

14

− = -0,56

- Các phân số sau đều ở dạng tối giản, mẫu cóchứa thừa số nguyên tố khác 2 và 5

6

5 = 0,8(3) ;

3

5

− = -1,(6)

15

7 = 0,4(6) ;

11

3

− = - 0,(27)

Dạng 2: Viết số thập phân dưới dạng phân số(12’)

Bài 70 (SGK/T35)

Gọi 2HS lên bảng làm

HS1: a,b); HS2: c,d)

y/c hs nhận xét?

- Bài tập cho hs khá giỏi:

Viết các số thâp phân về dạng phân số:

0,(5) ; 1,(25) ; 0, 5(13) ;

2HS lên bảng làm bài 70 (SGK/T35)Kết quả: a)

25

8

; b) 250

31

; c)

25

32 ; d)

25

78

- HS nhận xét0,(5) = 0,(1).5 =

9

5 5 9

1 =

1,(25) = 1+ 0, (01).25 = 1+

99

124 25 99

1 ⋅ =

0,5(13)= 0,5 + 0,0(13) = 0,5 +

495

254 99

13 10

1 ⋅ =

Dạng 3: Bài tập về thứ tự (8’)

- Y/c hs làm bài Bài 72: (SGK/T35)

- y/c hs nêu cách làm?

( cách 1: viết về dạng thập phân vô hạn

tuàn hoàn k ký hiệu chu kỳ rồi so sánh;

cách 2 viết về phân số rồi so sánh)

Gọi 1HS lên bảng viết, dưới lớp viết vào

vở

- đọc bài 72, suy nghĩ nêu cách làm

- HS thực hiện so sánhC1: 0,(31) = 0,313131…

0,3(13) = 0,313131…

Vậy: 0,(31) = 0,3(13)C2 HS khá giỏi làm:

0, (31) =

99 31

0, 3(13) = 0,3 + 0,0(13) = 0,3 +

99

31 99

13 10

1 ⋅ =Vậy: 0,(31) = 0,3(13)

3 Củng cố: (xen trong bài tập)

4 Hướng dẫn về nhà: (1’)

- Giải các bài tập sau: 86, 91, 92 SBT Trang 15

- Viết dưới dạng phân số các số thập phân sau: 1,235; 0,(35); 1,2(51)

- Xem trước bài “ Làm tròn số ”

NĂM HỌC: 2013 – 2014 30

Trang 31

NĂM HỌC: 2013 – 2014 31

Trang 32

Ngày soạn: 11/10/2013

I Mục tiêu:

- Kiến thức: HS có khái niệm về làm tròn số, biết ý nghĩa của việc làm tròn số trong

thực tiễn Nắm vững và vận dụng các quy ước làm tròn số Sử dụng đúng các thuật ngữ nêutrong bài

- Kỹ năng: HS thực hiện được làm tròn số theo y/c, vận dụng tốt các quy ước làm

tròn số vào đời sống hàng ngày

- Thái độ: tích cực, say mê mon học.

II Chuẩn bị:

- Giáo viên: Thước thẳng, bảng phụ

Một số ví dụ về làm tròn số trong thực tế, máy tính

- Học sinh: Máy tính bỏ túi, thước, bảng nhóm

III Tiến trình lên lớp:

1: Kiểm tra bài cũ (7’)

- HS làm bt: Trường THCS có 796 HS, số HS khá giỏi là 569 em Tính tỉ số phần trăm khá

giỏi của trường ?

(Tỉ số phần trăm HS khá giỏi là:

796

% 100 569

= 71,48241 % )

- HS nhận xét?

- GV: Trong bài toán này, ta thấy tỉ số phần trăm của số HS khá giỏi của nhà trường là một

số thập phân vô hạn Để dễ nhớ, dễ so sánh, tính toán người ta thường làm trón số Vậy làmtròn số như thế nào, đó là nội dung bài học hôm nay

Số thập phân 4,3 gần số nguyên nào nhất?

Tương tự với số thập phân 4,9

đơn vị, ta lấy số nguyên nào?

HS: Theo dõi và lấy ví dụ vào vở

1HS lên bảng biểu diễn

HS: Số 4,3 gần số nguyên 4 nhất

Số 4,9 gần số nguyên 5 nhất HS: Nghe GV hướng dẫn và ghi vào vở

- Để làm tròn một số thập phân đến hàngđơn vị, ta lấy số nguyên gần với số đónhất

NĂM HỌC: 2013 – 2014 32

Trang 33

Yêu cầu HS nghiên cứu VD 3 và cho biết

Vậy giữ lại mấy chữ số thập phân ở phần kết

quả ?

HS: Lên bảng điền vào ô vuông Kết quả:

5, 4 5 ≈ 5,8 6 ≈ HS: 72900 ≈ 73000 vì 72900 gần 73000hơn là 72000

HS: Trả lời giữ lại 3 chữ số thập phân 0,8134 0,813 ≈

Hoạt động 2:2 Quy ước làm tròn số (17’)

GV: Trên cơ sở các ví dụ trên người ta đưa ra

hai quy ước làm tròn số như sau:

Trường hợp 1: (SGK/T36)

Yêu cầu HS đọc nội dung

GV minh hoạ cho HS trường hợp 1 qua

Trường hợp 2: (SGK/T36)

Yêu cầu HS đọc nội dung

GV minh hoạ cho HS trường hợp 2 qua VD

Yêu cầu HS làm ?2 theo nhóm

Dãy 1: a)

Dãy 2: b)

Dãy 3: c)

Gọi HS nhận xét sau đó GV chốt lại

HS: Đọc nội dung trường hợp 1HS: Đọc nội dung quy ước trường hợp 2

HS: Thảo luận theo nhóm Kết quả:

a) 79,3826 ≈79,383b) 79,3826≈79,38c) 79,3826≈79,4HS: Nhận xét bài làm của bạn

+ Tính điểm trung bình các bài kiểm tra

+ Tính điểm trung bình môn Toán HKI

HS phát biểu quy ước

Áp dụng làm bài tập 73- SGK2HS lên bảng trình bày

2 ) 10 6 8 7 ( + + + + + + +

= 7,08(3)≈ 7,1+ Điểm TBM Toán HKI

3

8 2 1 ,

7 +

= 7,4

4 Hướng dẫn về nhà: (1’) - Học thuộc 2 quy ước của phép làm tròn số

- Giải các bài tập sau: 75 >79 SGK Trang 36,38; 7a thêm Bài 93,94,95 (SBT/T16)

- Đọc trước bài Số vô tỉ Khái niệm về căn bậc hai

NĂM HỌC: 2013 – 2014 33

Trang 34

- Kỹ năng: Khai căn bậc hai của một số chính phương

- Thái độ: Tinh thần tự giác học tập, lòng say mê môn học.

II Chuẩn bị:

- Giáo viên: Bảng phụ, thước thẳng, máy tính bỏ túi

- Học sinh: Bảng nhóm, thước thẳng, máy tính bỏ túi

III Tiến trình lên lớp:

2 Kiểm tra bài cũ: (7’)

HS1: Thế nào là số hữu tỉ ?

Phát biểu kết luận về quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân ?

Viết các số hữu tỉ sau dưới dạng số thập phân:

11

17

; 4 3

HS2: Em hãy tính 1 2 ; (-2) 2 ; (

2

1 ) 2

- HS nhận xét?

- GV chốt.

Vậy có số hữu tỉ nào mà bình phương của nó bằng 2 không ? Bài học hôm nay sẽ cho chúng ta câu trả lời.

Hoạt động 1:1- Số vô tỉ (8’)

GV: Treo bảng phụ hình vẽ sau:

- Y/c HS làm VD?

- tính diện tích hình vuông ABCD ?

(Gọi x(m) là độ dài đường chéo AB x( > 0) Hãy biểu

thị S ABCD theo x)

GV: x 2 = 2, người ta đã chứng minh được không có số

hữu tỉ nào mà bình phương bằng 2 và đã tính được

x = 1,4142135623730950488016887

- nhận xét số thập phân trên?

( Đó là một số thập phân vô hạn không tuần hoàn Ta

gọi những số như vậy là số vô tỉ.)

Em hãy cho biết thế nào là số vô tỉ ?

GV: Giới thiệu kí hiệu tập hợp các số vô tỉ: I

HS: Đọc đề bài bài toán, thực hiện tính diện tích hình vuông; tính độ dài đường chéo.

S AEBF = 2 S ABF = 2.

2

1 1.1 = 1(m 2 )

HS ghi kí hiệu vào vở

Hoạt động 2:2- Khái niệm về căn bậc hai (16’)

- hãy tính: 3 2 =; (-3) 2 = ; 0 2 = ; (

3

2 ) 2 = ;(

3

2

− ) 2 =

- Y/c HS lên bảng thực hiện phép tính

GV: Ta nói 3 và -3 là căn bậc hai của 9.

2HS: Lên bảng thực hiện phép tính

3 2 = 9 ; (-3) 2 = 9 ; 0 2 = 0 (

3

2 ) 2 =

HS: Trả lời câu hỏi

Trang 35

Em hãy cho biết 0 ;

Gọi 1 HS đứng tại chỗ trả lời

Gọi HS nhận xét, sau đó GV chuẩn hoá

Yêu cầu HS đọc tự nghiên cứu 3 dòng đầu sau

? 1 (SGK/T41) và cho biết

? Những số nào có căn bậc hai?

Số âm có căn bậc hai không? Vì sao? Lấy VD minh họa?

Mỗi số dương có bao nhiêu căn bậc hai? Ký hiệu ?

Số 0 có bao nhiêu căn bậc hai? Ký hiệu ?

Yêu cầu HS nghiên cứu VD trong (SGK/T41), tương tự

hãy điền vào chỗ trống trên bảng phụ sau:

“ Số 16 có hai căn bậc hai là

2

và 3

2

là các căn bậc hai của

9 4

+) 0 là căn bậc hai của 0 HS: Không có x vì không có số nào bình phương lên bằng (-1)

- Căn bậc hai của một số a không âm là một số x sao cho x 2 = a

HS ghi vào vở HS: Làm ? 1 Căn bậc hai của 16 là 4 và -4

HS tự nghiên cứu SGK và trả lời

- Chỉ có số dương và số 0 mới có căn bậc hai

- Số âm không có căn bậc hai Mỗi số dương a có đúng hai căn bậc hai là hai số đối

nhau số dương kí hiệu là a và số âm kí hiệu là - a

Số 0 có đúng một căn bậc hai là chính số 0 0 = 0

HS lên điền bảng phụ +) 4 và -4

+) 5

3

và 5

3

Hoạt động 3: Chú ý (5’)

GV: Không được viết 4 = ±2 !

Số dương 2 có hai căn bậc hai là 2 và - 2 Như

vậy, trong bài toán nêu ở mục 1, x 2 = 2 và

x > 0 nên x = 2 ; 2 là độ dài đường chéo của

hình vuông có cạnh bằng 1.

Yêu cầu HS làm ? 2(SGK/T41)

Gọi 1HS lên bảng làm, dưới lớp làm vào vở

HS: Theo dõi và ghi vào vở.

1HS lên bảng làm ? 2(SGK/T41) +) Căn bậc hai của 3 là 3 và - 3 +) Căn bậc hai của 10 là 10 và - 10 +) Căn bậc hai của 25 là 25 = 5 và - 25 = -5

9

4 3

4 = HS: Nhận xét bài của nhóm bạn.

Kết quả: a) = 6 b) = -4 c) =

5

3 d) = 3 e) = 9 = 3

Giờ sau: Số thực

Trang 36

Ngày soạn: 18.10.2013

Ngày dạy: 21.120.2013

Tiết 18 §12 SỐ THỰC

I Mục tiêu:

- Kiến thức: HS biết được số thực là tên gọi chung cho cả số hữu tỉ và số vô tỉ, biểu

diễn được số thập phân của số thực Hiểu được ý nghĩa của trục số thực Thấy được sự pháttriển của hệ thống số từ N đến Z, Q và R

- Kỹ năng: Biểu diễn số thực trên trục số, so sánh các số thực.

- Thái độ: Tích cực; hợp tác nhóm.

II Chuẩn bị:

- Giáo viên: Bảng phụ, thước thẳng, com pa, máy tính bỏ túi

- Học sinh: Bảng nhóm, thước thẳng, com pa, máy tính bỏ túi

III Tiến trình lên lớp:

HS2) Em hãy nêu quan hệ giữa số hữu tỉ, số vô tỉ với số thập phân ?

(Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn

Số vô tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn.)

Em hãy cho VD về hữ tỉ, vô tỉ?

- Gọi HS nhận xét và chuẩn hoá

GV: Tất cả các số trên, số hữu tỉ và số vô tỉ

đều được gọi chung là số thực

HS: Nhận xét bài của bạnHS: Theo dõi và ghi vào vở

HS: Trả lời câu hỏi

Các tập N, Z, Q, I đều là tập con của Tập R

HS: khi viết x ∈ R cho ta biết x là một số thực;

x có thể là số hữu tỉ hoặc vô tỉ.áH suy nghĩ trả lời: 3 ∈ Q; 3∈ R; 3 ∉ I;

Trang 37

đó vận dụng làm ?2 (SGK/T43) So sánh các

số thực

a) 2,(35) và 2,369121518 b) 0,63 và

-11 7

- Trong R cũng có các phép toán với các tính

chất tương tự như trong Q

a) 2,(35) = 2,3535 ⇒ 2,(35) < 2,3691b) 0,63 7

11

− = c) 5 = 2,236067977

⇒ 5 > 2,23HS: Nhận xét bài làm của bạn

GV: Vậy mỗi số thực được biểu diễn bởi một điểm

trên trục số hay một điểm trên trục số được biểu

Trang 38

Ngày soạn: 21/10/2013

I Mục tiêu:

- Kiến thức: HS phát biểu được khái niệm số thực, thấy được rõ hơn quan hệ giữa các tập

hợp số đã học (N, Z, Q, I, R ) và HS thấy được sự phát triển của các hệ thống số từ N, đến Z, Q và

R

- Kỹ năng: HS thực hiện được so sánh các số thực, thực hiện phép tính, tìm x và tìm căn bậc

hai của một số dương.

- Thái độ: Tích cực học tập, hợp tác nhóm

II Chuẩn bị:

- Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, bút dạ, thước

- Học sinh: Bút dạ, bảng nhóm, bút dạ

III Tiến trình lên lớp

1 Kiểm tra bài cũ: (9’)

HS1) Em hãy cho biết số thực là gì ? lấy VD? Làm bài 117 (SBT/T20)

(Bài 117 (SBT/T20) -2 ∈ Q ; 1 R ; 2 I ; -3

5

1 Z ; 9 N ; N R ) HS2) Nêu cách so sánh hai số thực? Làm bài 118 (SBT/T20)

(Bài 118 (SBT/T20) a) 2,151515… > 2,141414… b) -0,2673 > -0.2673333…

c) 1,235723… > 1,2357 0,(428571) =

7

3 )

Nêu quy tắc so sánh hai số âm?

Vậy trong ô vuông phải điền chữ số mấy?

Tương tự yêu cầu HS tự làm và đọc kết quả

- HS đọc bài 91, suy nghĩ thực hiện so sánh

HS trả lời câu hỏi: Trong hai số âm, số nào có giá trị tuyệt đối lớn hơn thì lớn hơn

HS: Trong ô vuông phải điền chữ số 0 a) -3,02 < -3, 1

HS đọc kết quả:

b) -7,508 > -7,5 c) -0,49854 < -0,49826 d) -1,90765 < -1,892

2HS lên bảng làm.

- HS nhận xét.

- HS đọc suy nghĩ làm bài 92 (SGK) a) -3,2 < -1,5 < -

Trang 39

- Nhận xét gì về mẫu các phân số trong biểu thức?

- Hãy đổi các phân số ra số thập phân hữu hạn rồi thực

hiện phép tính

Gọi 1 HS lên bảng làm phần a)

GV: hỏi tương tự như trên nhưng có phân số không

viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn nên đổi ra

phân số để tính.

- Gọi hs nhận xét?

- GV chốt

HS làm theo nhóm Kết quả:

b) =

5

4 2

9 25

7 : 125

182 18

=

5

18 5

26 18

5

− = -1

90 29

2HS lên bảng làm, dưới lớp làm vào vở

Gọi HS khác nhận xét sau đó GV chuẩn hoá

- HS đọc bài 93, suy nghĩ thực hiện tìm x

2 HS lên bảng trình bày.

- HS nhận xét.

a) x = 3,8 b) x = 2,2

Dạng 4: Toán về tập hợp số(7’)

Bài 95 (SGK/T45)

GV và HS cùng làm

? Giao của hai tập hợp là gì?

Vậy Q ∩I là tập hợp như thế nào?

Gọi 1HS đứng tại chỗ trả lời phần b)

Từ trước tới nay em đã học những tập số nào?

Hãy nêu mối quan hệ giữa các tập số đó?

HS: Là một tập hợp gồm các phần tử chung của hai tập hợp đó.

HS: Q ∩I = Φb) R ∩I = I

Đã học các tập số: N; Z; Q; I; R HS: N ⊂ Z ⊂ Q ⊂ R ; I ⊂ R

3 Củng cố: Theo từng phần trong giờ luyện tập

4 Hướng dẫn về nhà: (1’)

1 Về nhà ôn tập và làm 10 câu hỏi đề cương ôn tập (SGK/T46)

2 Giải các bài tập: 95 -> 105 SGK trang 48, 49, 50.

Giờ sau: Thực hành máy tính bỏ túi (2 tiết) phải chuẩn bị máy tính

Trang 40

Ngày soạn: 25/10/2013

I Mục tiêu:

- Kiến thức: HS hệ thống được các tập hợp số đã học Ôn tập định nghĩa số hữu tỉ,

quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, quy tắc các phép toán trong Q.

- Kỹ năng: Rèn kĩ năng thực hiện các phép toán trong Q, tính nhanh, tính hợp lí, tìm

x, so sánh hai số hữu tỉ

- Thái độ: Tích cực học tập, yêu thích môn học, lễ phép với thầy cô, hoà đồng với bạn

II Chuẩn bị:

- Giáo viên: bảng tổng kết “ Quan hệ giữa các tập hợp N, Z, Q, R ” và bảng “ các

phép toán trong Q ” , máy tính bỏ túi

- Học sinh: Đề cương câu hỏi ôn tập, máy tính bỏ túi, bảng nhóm

III Tiến trình bài dạy:

Trợ giúp của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7’)

- Tập R các số thực

Quan hệ giữa chúng

NZQR; I R ; QI = φ

2 Bài mới: Hoạt động 2: Ôn tập số hữu tỉ (9’)

GV cho HS trả lời câu hỏi trong

SGK

Em hãy phát biểu định nghĩa số

hữu tỉ ?

- Thế nào là số hữu tỉ dương ?

- Số hữu tỉ âm ? Cho ví dụ ?

- Số hữu tỉ nào không là số hữu tỉ

âm cũng không là số hữu tỉ dương

- Số hữu tỉ âm là số hữu tỉ nhỏ hơn 0

VD: 4,5; 1;

-11 5

- Số hữu tỉ không là số hữu tỉ âm cũng không là số hữu

0 ,

khix x

khix x x

HS thảo luận, thống nhất kết quả báo cáo

Kết quả: a) x = ± 2,5 b) Không tồn tại giá trị nào của x c) x = ± 1,427

Ngày đăng: 03/12/2014, 16:06

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ 3: Bài 19 (SGK/T15) - Giáo án toán 7 hay
Bảng ph ụ 3: Bài 19 (SGK/T15) (Trang 8)
Bảng phụ: ?4 (SGK/T18) - Giáo án toán 7 hay
Bảng ph ụ: ?4 (SGK/T18) (Trang 12)
Bảng phụ: Bài 34 (SGK/T22) - Giáo án toán 7 hay
Bảng ph ụ: Bài 34 (SGK/T22) (Trang 14)
Bảng phụ: Bài 49 (SBT/T10) - Giáo án toán 7 hay
Bảng ph ụ: Bài 49 (SBT/T10) (Trang 16)
Bảng sau đó GV chuẩn hóa - Giáo án toán 7 hay
Bảng sau đó GV chuẩn hóa (Trang 41)
Bảng sau: - Giáo án toán 7 hay
Bảng sau (Trang 56)
Ngày dạy: 19/12/2013   Tiết 38  ĐỒ THỊ CỦA  HÀM SỐ y = ax (a  ≠  0) - Giáo án toán 7 hay
g ày dạy: 19/12/2013 Tiết 38 ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ y = ax (a ≠ 0) (Trang 70)
Bảng phụ: Điểm kiểm tra toán của HS lớp - Giáo án toán 7 hay
Bảng ph ụ: Điểm kiểm tra toán của HS lớp (Trang 87)
Bảng đã biết. - Giáo án toán 7 hay
ng đã biết (Trang 89)
Bảng tham gia vào cuộc thi. - Giáo án toán 7 hay
Bảng tham gia vào cuộc thi (Trang 95)
Bảng phụ: Cho các biểu thức đại số: - Giáo án toán 7 hay
Bảng ph ụ: Cho các biểu thức đại số: (Trang 97)
Bảng phụ: Cho hai đa thức sau: - Giáo án toán 7 hay
Bảng ph ụ: Cho hai đa thức sau: (Trang 111)
Bảng thực hiện. - Giáo án toán 7 hay
Bảng th ực hiện (Trang 120)
Hình thành đức tính cẩn thận trong công việc, say mê học tập. - Giáo án toán 7 hay
Hình th ành đức tính cẩn thận trong công việc, say mê học tập (Trang 130)
Đồ thị hàm số y = ax (a   ≠   0) là một đường thẳng đi qua gốc toạ độ - Giáo án toán 7 hay
th ị hàm số y = ax (a ≠ 0) là một đường thẳng đi qua gốc toạ độ (Trang 133)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w