Kiểm tra bài cũ:3' Giới thiệu chương: - GV nêu các yêu cầu về sách, vở, thái độ và phương pháp học tập bộ mônToán - Gv nêu các nội dung chủ yếu của chương trình Đại số 7, giới thiệu cá
Trang 1Ngày soạn: / /2014 Ngày dạy: / /2014
1 Giáo viên: Bảng phụ, thước chia khoảng
2 Học sinh: Thước chia khoảng
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:(3')
Giới thiệu chương:
- GV nêu các yêu cầu về sách, vở, thái độ và phương pháp học tập bộ mônToán
- Gv nêu các nội dung chủ yếu của chương trình Đại số 7, giới thiệu các nộidung chủ yếu của chương 1
3 Dạy học bài mới:
? Có thể viết mỗi phân số
trên thành bao nhiêu phân số
? số hữu tỉ viết dạng TQ như
14
22 7
11 7
4 1
2
0 1
0 0
2
1 2
1 5 , 0
2
10 1
5 5
b) Số hữu tỉ được viết dướidạng
b
a
(a, b∈Z;b≠ 0)c) Kí hiệu tập hợp số hữu tỉ
là Q
Trang 2Chú ý : Chia đoạn thẳng đơn
vị theo mẫu số, xđ điểm biểu
diễn số hữu tỉ theo tử số
- GV y/c HS làm BT2 b
HS lắng nghe
-HS quan sát quátrình thực hiện củaGV
HS yếu đổi
3
2 3
2 = −
−
-HS tiến hành biểudiễn
-HS nghe
- HS tiến hành làmBT2b
2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số:
* VD1: Biểu diễn
4
5
trêntrục số
2 =−
−
0 -2/3
? Hãy nhắc lại quy tắc so
sánh hai phân số cùng mẫu?
- GV giới thiệu về số hữu tỉ
âm, dương, số hữu tỉ 0
- Y/c học sinh làm ?5
5
4 3
6 6 ,
0 = −
10
5 2
Trang 3- Y/c học sinh làm BT2(7), HS tự làm, a) hướng dẫn rút gọn phân số.
- Y/c học sinh làm BT3(7): + Đưa về mẫu dương
+ Quy đồng
5 Hướng dẫn về nhà:(1')
- Học thuộc các khái niệm Làm BT; 1; 2; 3; 4; 5 (tr 7,8-SGK)
- Ôn tập quy tắc cộng, trừ phân số, quy tắc chuyển vế trong Z
*******************************************
Trang 4Ngày soạn: / /2014 Ngày dạy: / /2014
Tiết 2: CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ
I MỤC TIÊU :
- Học sinh nẵm vững quy tắc cộng trừ số hữu tỉ, hiểu quy tắc chuyển vế trongtập số hữu tỉ
- Có kỹ năng làm phép tính cộng trừ số hữu tỉ nhanh và đúng
- Có kỹ năng áp dụng quy tắc chuyển vế
2 Kiểm tra bài cũ:(6')
HS 1(yếu): Thế nào là số hữu tỉ? Làm BT1/T7.SGK
HS2: Nêu quy tắc cộng trừ phân số học ở lớp 6(cùng mẫu và không cùng mẫu)?
3 Dạy học bài mới:
- Ta đã biết mọi số hữu tỉ
đều viết được dưới dạng
phân số
? Vậy để cộng hay trừ hai số
hữu tỉ ta làm như thế nào?
Ví dụ: Tính a)
7
4 3
7 +
-Học sinh bổ sung-Học sinh viết quytắc
3 4
12 4
3 3 4
3 3
21
37 21
12 21
49 7
4 3 7
−
= +
−
= +
−
= +
a ; =
m
b a m
b m
a y x
m
b a m
b m
a y x
= +
?1
a)
15
1 30
2 30
20 30
18
3
2 10
6 3
2 6 , 0
=
− +
=
− +
b) ( 0 , 4 ) 3
1 − −
Trang 5-Y/c học sinh làm ?1
Gọi 2HS lên bảng trình bày
- 2hs lên bảng, cáchọc sinh khác xácnhận kq
15
11 15
) 6 ( 5
15
6 15
5 5
2 3 1
3
= +
1 3
3 7 16 21
x x
- Giáo viên cho học sinh nêu lại các kiến thức cơ bản của bài:
+ Quy tắc cộng trừ hữu tỉ (Viết số hữu tỉ cùng mẫu dương, cộng trừ phân sốcùng mẫu dương)
Trang 6Ngày soạn: / /2014 Ngày dạy: / /2014 Tiết 3: NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ
I MỤC TIÊU:
- Học sinh nắm vững các qui tắc nhân chia số hữu tỉ, hiểu khái niệm tỉ số của 2 sốhữu tỉ
- Có kỹ năng nhân chia số hữu tỉ nhanh và đúng
- Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học
II CHUẨN BỊ:
- GV: Bảng phụ với nội dung tính chất của các số hữu tỉ (đối với phép nhân)
- HS: Làm bài tập, xem trước bài
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
3 Dạy học bài mới :
-Qua việc kiểm tra bài cũ
giáo viên đưa ra câu hỏi:
? Nêu cách nhân chia số hữu
nhân phân số đều thoả mãn
đối với phép nhân số hữu tỉ
x.(y + z) = x.y + x.z+ Nhân với 1: x.1 = x
Với x a;y c
? Hãy tính x:y
- Giáo viên y/c học sinh -1HS lên bảng ghi
2 Chia hai số hữu tỉ (16')
Với x a;y c
= = (y≠0)
Trang 7- Hs nhận xét bàibạn.
-HS yếu đọc chú ý.
-HS chú ý theo dõi-Tỉ số 2 số x và yvới x∈Q; y∈Q (y≠
0)-Phân số a
5 10 5
7 7 7.( 7) 49
-Tỉ số của hai số hữu tỉ x và y(y≠0) là x:y hay x
Trang 8Ngày soạn: / /2014 Ngày dạy: / /2014 Tiết 4: GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
I MỤC TIÊU:
- Học sinh hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, có kỹ năng cộng, trừ, nhân,chia các số thập phân
- Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lý
II CHUẨN BỊ:
- GV: Phiếu học tập nội dung ?1 (SGK ); Bảng phụ bài tập 19 - Tr 15 SGK
- HS: Xem trước bài
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
3 Dạy học bài mới :
? Nêu khái niệm giá trị tuyệt
đối của một số nguyên
- Giáo viên phát phiếu học
tập nội dung ?1
- Y/c các nhóm đánh giá kết
quả của nhau
- Giáo viên ghi tổng quát và
rút ra nhận xét
- Yêu cầu học sinh làm ?2
- Gọi 4 Hs lên bảng trình
bày
- Giáo viên uốn nắn sử chữa
sai sót (Giúp đỡ HS yếu).
- HS nêu khái niệm
- Cả lớp làm việctheo nhóm, cácnhóm báo cáo kq
- Các nhóm nhậnxét, đánh giá
- Hs ghi bài
- 4Hs lên bảng, cảlớp làm vào vở
0 7
Trang 9- Giáo viên cho một số thập
phân
? Khi thực hiện phép toán
người ta làm như thế nào ?
- 2 Hs lên bảng làmcác phần a, b
- Lớp nhận xét
HS ghi
2 Cộng, trrừ, nhân, chia số thập phân (15')
- C1: đưa về phân số thập phân
và thực hiện
-C2:áp dụng quy tắc về dấu và vềgiá trị tuyệt đối như đối với sốnguyên
* Ví dụ:
a) (-1,13) + (-0,264) = -( − 1,13 + − 0, 264 )
= -(1,13+0,64) = -1,394b) (-0,408):(-0,34)
= + ( − 0, 408 : 0,34 − )
= (0,408:0,34) = 1,2
?3: Tínha) -3,116 + 0,263 = -( − 3,16 − 0, 263 )
= -(3,116- 0,263) = -2,853
b) (-3,7).(-2,16) = +( − 3,7 2,16 − )
d) (-9,18): 4,25 = -(9,18:4,25) = -2,16
BT 20: Thảo luận theo nhóm:
a) 6,3 + (-3,7) + 2,4+(-0,3)
= (6,3+ 2,4) - (3,7+ 0,3)
= 8,7 - 4 = 4,7
c) 2,9 + 3,7 +(-4,2) + (-2,9) + 4,2 = [2,9 ( 2,9) + − ] [+ − ( 4, 2) 3,7 + ]+ 3,7
= 0 + 0 + 3,7 =3,7
5 Hướng dẫn về nhà:(2')
- Làm bài tập 1- tr 15 SGK , bài tập 25; 27; 28 - tr7;8 SBT
- Học sinh khá làm thêm bài tập 32; 33 - tr 8 SBT
HD BT32: Tìm giá trị lớn nhất:A = 0,5 - x− 3,5 vì x− 3,5 ≥ 0 suy ra Alớn nhất khi x− 3,5 nhỏ nhất → x = 3,5
A lớn nhất bằng 0,5 khi x = 3,5
*****************************************
Trang 10Ngày soạn: / /2014 Ngày dạy: / /2014 Tiết 5: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
- Củng cố quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm x
- Phát triển tư duy học sinh qua dạng toán tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất củabiểu thức
II CHUẨN BỊ:
- GV: Bảng phụ
- HS: Xem trước bài, Máy tính bỏ túi
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:(7’)
'* Học sinh 1: Nêu công thức tính giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x
- Chữa câu a, b bài tập 24- tr7 SBT
* Học sinh 2: Chữa bài tập 27a,c - tr8 SBT :
- Tính nhanh: a) (− 3,8)+ −[( 5,7) ( 3,8) + + ]
c) [( 9,6) ( 4,5) − + + ] [+ + ( 9,6) ( 1,5) + − ]
3 Dạy học bài mới
-Yêu cầu học sinh đọc
- 2 học sinh nhắc lạiquy tắc phá ngoặc
- Học sinh làm bàivào vở, 2 học sinhlên bảng làm
- 2 học sinh lên bảnglàm bài
HS nhận xét
Bài tập 28 (tr8 - SBT )
a) A= (3,1- 2,5)- (-2,5+ 3,1) = 3,1- 2,5+ 2,5- 3,1 = 0
c) C= -(251.3+ 281)+
3.251-(1 281) =-251.3- 281+251.3- 1+ 281 = -251.3+ 251.3- 281+ 281-1 = - 1
Bài tập 29 (tr8 - SBT )
a = → = ±a
* Nếu a= 1,5; b= -0,5M= 1,5+ 2.1,5 (-0,75)+ 0,75 = 3 2 .3 3 3 0
+ − + =
* Nếu a= -1,5; b= -0,75M= -1,5+ 2.(-1,75).(-0,75)+0,75
Trang 11đánh giá.
GV Bỗ sung
-Yêu cầu học sinh đọc
đề bài
- Giáo viên yêu cầu
học sinh thảo luận
- 2 học sinh đại diệnlên bảng trình bày
- Lớp nhận xét bổsung
- Các số 2,3 và - 2,3
- Có 2 trường hợpxảy ra
0,38 3,15 2,77
0, 2.( 20,83 9,17) : : 0,5.(2, 47 3,53)
Trang 12Ngày soạn: / /2014 Ngày dạy: / /2014
Tiết 6: LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
- Giáo viên: Bảng phụ bài tập 49 - SBT
- Học sinh: Giấy nháp, ôn luỹ thừa của một số tự nhiên
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: (7')
Tính giá trị của biểu thức
3 Dạy học bài mới:
? Nêu định nghĩa luỹ thừa
bậc những đối với số tự
nhiên a
? Tương tự với số tự nhiên
nêu định nghĩa luỹ thừa bậc
những đối với số hữu tỉ x
- Gọi 1 HS yếu nhắc lại đ/n
? Nếu x viết dưới dạng x= a
b
thì xn =
n a
- HS yếu nhắc lại
- 1 học sinh lên bảngviết
HS chú ý
?1- 4 học sinh lên bảnglàm
Trang 13- Gọi HS nhận xét bài bạn (-0,5)3 = (-0,5).(-0,5).(-0,5)
= -0,125(9,7)0 = 1
2 Tích và thương 2 luỹ thừa cùng cơ số (8')
Với x∈Q ; m,n∈N; x≠0
Ta có: xm xn = xm+n
xm: xn = xm-n (m≥n)
?2 Tínha) (-3)2.(-3)3 = (-3)2+3 = (-3)5
b) (-0,25)5 : (-0,25)3= (-0,25)5-3 = (-0,25)2
- Yêu cầu học sinh làm ?3
Dựa vào kết quả trên tìm
mối quan hệ giữa 2; 3 và 6
- 2 học sinh lên bảnglàm
Trang 15Ngày soạn: / /2014 Ngày dạy: / /2014
Tiết 7: LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (tiếp)
I MỤC TIÊU:
- Học sinh nắm vững 2 quy tắc về luỹ thừa của một tích và luỹ thừa của một thương
- Có kỹ năng vận dụng các quy tắc trên trong tính toán Rèn tính cẩn thận, chính xác,khoa học
II CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: Bảng phụ nội dung bài tập 34 SGK
- Học sinh: Làm bài tập và học bài cũ
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: (7')
* HS1: Định nghĩa và viết công thức luỹ thừa bậc n của một số hữu tỉ x Tính:
3 Dạy học bài mới:
? Yêu cầu cả lớp làm ?1
GV tranh thủ giúp đở HS
yếu kém.
- Giáo viên chốt kết quả
? Qua hai ví dụ trên, hãy rút
ra nhận xét: muốn nâng 1
tích lên 1 luỹ thừa, ta có thể
làm như thế nào?
- Giáo viên đưa ra công
thức, yêu cầu học sinh phát
biểu bằng lời
- Gọi 1Hs yếu nhắc lại
- Yêu cầu học sinh làm ?2
? Gọi 2hs lên bảng trình bày
- Cả lớp làm bài, 2học sinh lên bảnglàm
- Học sinh nhận xét
- Ta nâng từng thừa
số lên luỹ thừa đórồi lập tích các kếtquả tìm được
- 1 học sinh phátbiểu
Trang 16- Yêu cầu học sinh làm ?3
? Gọi 2hs lên bảng trình bày
? Qua 2 ví dụ trên em hãy
nêu ra cách tính luỹ thừa của
một thương
? Ghi bằng ký hiệu
? Hãy phát biểu thành lời
quy tắc trên?
? Gọi 1 HS yếu nhắc lại
- Yêu cầu học sinh làm ?4
- Cả lớp làm bài vànhận xét kết quả củabạn
- Cả lớp làm bài vàovở
3
2 3
5 5
2 2
3 3
3
3 3
4 Củng cố luyện tập: (10')
- Gv cho hS hoạt động theo nhóm vẽ bản đồ tư duy thể hiện nội dung bài học.
- GV cho các nhóm nhận xét lẫn nhau và đưa ra bản đồ tư duy của mình để chốtbài học
Trang 17- Giáo viên treo bảng phụ n.d bài tập 34 (tr22-SGK): Hãy kiểm tra các đs sử lạichỗ sai (nếu có)
Trang 18- Học sinh: Học bài và làm bài tập.
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: (5')
- Giáo viên treo bảng phụ yêu cầu học sinh lên bảng làm:
Điền tiếp để được các công thức đúng:
.
( )
: ( )
m n
m n
m n
n n
3 Dạy học bài mới:(27’)
- Giáo viên yêu cầu học sinh
làm bài tập 38
GV tranh thủ giúp HS yếu
- Giáo viên yêu cầu học sinh
làm bài tập 39
? Ta nên làm như thế nào
- Yêu cầu học sinh lên bảng
- Lớp nhận xét chođiểm
- Học sinh khác nhậnxét kết quả, cáchtrình bày
Trang 19- Giáo viên chốt kq, uốn
nắn sửa chữa sai xót, cách
2
n n n
n
n n b
? Nhắc lại toàn bộ quy tắc luỹ thừa
+ Chú ý: Với luỹ thừa có cơ số âm, nếu luỹ
thừa bậc chẵn cho ta kq là số dương và
.
( ) : ( )
Trang 20Ngày soạn: / /2014 Ngày dạy: / /2014 Tiết 9: TỈ LỆ THỨC
I MỤC TIÊU:
- Học sinh hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nẵm vững tính chất của tỉ lệ thức
- Học sinh nhận biết được tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức
- Bước đầu biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập
II CHUẨN BỊ:
- GV: Giáo án và các tài liệu có liên quan
- HS: Giấy nháp, ôn tập khái niệm tỉ số
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: (5')
- Học sinh 1: ? Tỉ số của 2 số a và b (b≠0) là gì Kí hiệu?
- Học sinh 2: So sánh 2 tỉ số sau: 15
21 và 12,5
17,5
3 Dạy học bài mới:
GV: Trong bài kiểm tra trên
còn được viết là a:b = c:d
- Giáo viên yêu cầu học
Trang 21- HS làm theonhóm
2 Tính chất (19')
* Tính chất 1 ( tính chất cơbản)
?2 Nếu a c
Trang 22- Yêu cầu học sinh làm bài tập 47; 46 (SGK- tr26)
1,5 3,6
Trang 23Ngày soạn: / /2014 Ngày dạy: / /2014
Tiết 10: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
- Củng cố cho học sinh về định nghĩa và 2 tính chất của tỉ lệ thức
- Rèn kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức, lập racác tỉ lệ thức từ các số, từ đẳng thức tích
- Rèn tính cẩn thận, chính xác khoa học
II CHUẨN BỊ:
- GV: Giáo án, đề kiểm tra 15’
- HS: Giấy nháp, giấy kiểm tra 15’, ôn tập để kiểm tra 15’
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: (4')
Hãy nêu định nghĩa và 2 tính chất của tỉ lệ thức?
3 Dạy học bài mới:(25')
- Yêu cầu học sinh làm bài
tập 49
? Nêu cách làm bài toán
-Y/c cả lớp làm vào giấy
nháp Gọi 4 HS lên bảng
trình bày 4 câu
- Giáo viên kiểm tra việc
làm bài tập của học sinh và
hd thêm cho HS yếu
GV nhận xét cho điểm
- Ta xét xem 2 tỉ số
có bằng nhau haykhông, nếu bằng nhau
ta lập được tỉ lệ thức
- Cả lớp làm nháp
- 4 học sinh làm trênbảng
- Nhận xét
Bài tập 49 (tr26-SGK)
35 525 35 100 )3,5 : 5, 25 :
651 1519 6,51:15,19 :
100 100
651 100 651 3
Trang 24- Giáo viên phát phiếu học
- Học sinh: 1,5.4,8 =2.3,6 (=7,2)
- Học sinh đứng tạichỗ trả lời
- Các nhóm làm việc
- Đại diện nhóm trìnhbày
2, 4 )
Trang 25- Đọc trước bài ''Tính chất dãy tỉ số bằng nhau''
Ngày soạn: / /2014 Ngày dạy: / /2014
Tiết 11: TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU
I MỤC TIÊU:
- Học sinh nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
- Có kỹ năng vận dụng tính chất để giải các bà toán chia theo tỉ lệ
- Biết vận dụng vào làm các bài tập thực tế
II CHUẨN BỊ:
- GV: Bảng phụ, thước thẳng
- HS: Thước thẳng, giấy nháp, kiến thức về tỉ lệ thức
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: (7')
- Học sinh 1: Nêu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức
Tính: 0,01: 2,5 = x: 0,75
- Học sinh 2: Nêu tính chất 2 của tỉ lệ thức
3 Dạy học bài mới:(25')
- Giáo viên yêu cầu học
sinh làm ?1
? Một cách tổng quát a c
b =d
ta suy ra được điều gì
- Giáo viên yêu cầu học
- Học sinh phát biểu
- Cả lớp đọc và trao đổitrong nhóm
- Đại diện nhóm lên trìnhbày
- Học sinh theo dõi
1 Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau (20')
?1 Cho tỉ lệ thức 2 3
4 = 6 Tacó:
Trang 26- Giáo viên yêu cầu học
sinh làm bài tập 55
y/c HS nhận xét
GV đánh giá bổ sung
- Giáo viên giới thiệu
- Yêu cầu học sinh làm ?2
Giáo viên đưa ra bài tập
- Yêu cầu học sinh đọc đề
- Học sinh chú ý theo dõi
- Học sinh thảo luậnnhóm, các nhóm thi đua
- 1 học sinh yếu đọc đề
bài
- Tóm tắt bằng dãy tỉ sốbằng nhau
- Cả lớp làm nháp
- 1 học sinh trình bàytrên bảng
2 5 2 ( 5) 7
2 5
x y
a: b: c = 2: 3: 5
?2Gọi số học sinh lớp 7A, 7B,7C lần lượt là a, b, c
x
x y
=
+
Trang 27- Làm bài tập 74, 75, 76 tr14-SBT
Ngày soạn: / /2014 Ngày dạy: / /2014 Tiết 12: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
- Củng cố các tính chất của tỉ lệ thức, của dãy tỉ số bằng nhau
- Luyện kỹ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên, tìm
x trong tỉ lệ thức, giải bài toán bằng chia tỉ lệ
- Đánh việc tiếp thu kiến thức của học sinh về tỉ lệ thức và tính chất dãy tỉ sốbằng nhau, thông qua việc giải toán của các em
II CHUẨN BỊ:
- GV: Bảng phụ, thước thẳng
- HS: Giấy nháp, thước thẳng, kiến thức về tỉ lệ thức, daỹ tỉ số bàng nhau
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: 5')
- Học sinh 1(yếu): Nêu tính chất của dãy tỉ số bằng nhau (ghi bằng kí hiệu)
- Học sinh 2: Cho 3
7
x
y = và x-y=16 Tìm x và y.
- 2 HS lên bảng, cả lớp làm vào giấy nháp
- GV kiểm tra BTVN của 1 số HS, gọi HS nhận xét, GV nhận xét và chođiểm
3 Dạy học bài mới:(33')
- Yêu cầu học sinh làm bài
- Lớp nhận xét, chođiểm
- Học sinh trả lờicác câu hỏi và làmbài tập dưới sựhướng dẫn của giáoviên
Bài 59 (tr31-SGK)
2,04 )2,04 : ( 3,12)
Trang 28- Giáo viên yêu cầu học
sinh biến đổi
Sau khi có dãy tỉ số bằng
nhau rồi giáo viên gọi học
sinh lên bảng làm
- Yêu cầu học sinh đọc đề
- Trong bài này ta không
x+y hay x-y mà lại có x.y
Vậy nếu có a c
b = d thì a
b cóbằng .
- Giáo viên gợi ý cách làm:
3 và 13
4
- 1 học sinh đọc
- Học sinh suy nghĩtrả lời: ta phải biếnđổi sao cho trong 2
tỉ lệ thức có các tỉ
số bằng nhau
- Học sinh làm việctheo nhóm
- Học sinh lên bảnglàm
- Nhận xét
HS yếu đọc
- Học sinh suy nghĩ(có thể các emkhông trả lời được)
8 12 15 8 12 15 5
2 16 8
2 24 12
2 30 15
x
x y
y z
= −
= −
Trang 30Ngày soạn: / /2014 Ngày dạy: / /2014 Tiết 13: SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN
VÀ SỐ THẬP PHÂN VÔ HẠN TUẦN HOÀN
- Gọi 1 HS lên bảng, cả lớp làm vào giấy nháp
- GV hướng dẫn HS yếu làm bài
- HS và GV nhận xét và cho điểm
ĐVĐ: số 0,323232 có phải là số hữu tỉ không.
- GV: Để xét xem số trên có phải là số hữu tỉ hay không ta xét bài học hôm nay
3 Dạy học bài mới:(25')
- GV Yêu cầu học sinh làm
? Trả lời câu hỏi của đầu bài
- Giáo viên: Ngoài cách chia
trên ta còn cách chia nào
khác
? Phân tích mẫu ra thừa số
nguyên tố
- Học sinh dùng máytính tính
HS đọc
- Học sinh làm bài ở
ví dụ 2
- Có là số hữu tỉ vì0,41666 = 5
12
HS lắng nghe
- HS: 20 và 25 chỉ cóchứa 2 hoặc 5; 12
1 Số thập phân hữu hạn -số thập phân vô hạn tuần hoàn (15’)
- Các số 0,15; 1,48 là các sốthập phân hữu hạn
- Kí hiệu: 0,41666 = 0,41(6)(6) - Chu kì 6
Trang 3120 = 22.5; 25 = 52; 12 = 22.3
? Nhận xét 20; 15; 12 chứa
những thừa số nguyên tố nào
- GV: Khi nào phân số tối
- Giáo viên nêu ra: người ta
chứng minh được rằng mỗi
số thập phân vô hạn tuần
hoàn đều là số hữu tỉ
- Giáo viên chốt lại như
HS lắng nghe
HS lắng nghe và ghichép
số đó viết dưới dạng số thậpphân hữu hạn và ngược lại
? Các phân số viết dưới dạng sốthập phân hữu hạn
Trang 32Ngày soạn: / /2014 Ngày dạy: / /2014 Tiết 14: LUYỆN TẬP
2 Kiểm tra bài cũ: 5')
Trong các số sau số nào viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn, số thập phân
vô hạn tuần hòan 5; 3 4 15; ; ; 7 14;
8 20 11 22 12 35
- Gọi 1 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở nháp
- GV kiểm tra BTVN của 1 số HS
- HS và Gv nhận xét và cho điểm
3 Dạy học bài mới:(30')
- Giáo viên yêu cầu học
sinh làm bài tập 69
GV tranh thủ giúp học sinh
yếu
- Giáo viên yêu cầu học
sinh làm bài tập 85 theo
nhóm
Để biết được phân số viết
dưới dạng số thập phân hữu
hạn hay vô hạn tuần hoàn
thì phải làm như thế nào?
- Cho HS thảo luận nhóm
Cho Hs nhân xét, bổ sung
- 1 học sinh lênbảng dùng máy tínhthực hiện và ghi kếtquả dưới dạng viếtgọn
- Cả lớp làm bài vànhận xét
- HS trả lời
- Các nhóm thảoluận
- Cử đại diện phátbiểu
- Nhận xét đánh giá
Bài tập 69 (tr34-SGK)
a) 8,5 : 3 = 2,8(3)b) 18,7 : 6 = 3,11(6)c) 14,2 : 3,33 = 4,(264)
Trang 33- Giáo viên yêu cầu học
- Hai học sinh lênbảng làm câu b, c
- HS yếu đọc bài
HS làm theo hướngdẫn của GV
HS làm bài 0,0(8)
Cả lớp làm bài
HS làm theo sựhướng dẫn của giáoviên
100 25
312 78 ) 3,12
100 25
a b c d
Trang 342 Kiểm tra bài cũ: (7’)
- Học sinh 1(yếu): Phát biểu mối quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân
- Học sinh 2: Chứng tỏ rằng: 0,(37) + 0,(62) = 1
- Gọi 2 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở nháp.GV hướng dẫn HS yếu làm câu 2
- HS và GV nhận xét, cho điểm
3 Dạy học bài mới:
- Giáo viên đưa ra một số
Ví dụ 2: Làm tròn số 72900 đếnhàng nghìn
72900 ≈ 73000 (tròn nghìn)
Ví dụ 3:
0,8134 ≈ 0,813 (làm tròn đếnhàng thập phân thứ 3)
Trang 35- Nghiên cứu
- Phát biểu qui ướclàm tròn số
- Học sinh phát biểu,lớp nhận xét đánhgiá
- 3 học sinh lên bảnglàm
- 3 học sinh lên bảnglàm
- Lớp làm bài tại chỗ
→ nhận xét, đánh
giá
2 Qui ước làm tròn số (10')
- Trường hợp 1: Nếu chữ số đầu
tiên trong các chữ số bị bỏ đi nhỏhơn 5 thì ta giữ nguyên bộ phậncòn lại Trong trường hợp sốnguyên thì ta thay các chữ số bị
bỏ đi bằng các chữ số 0
- Trường hợp 2: Nếu chữ số đầu
tiên trong các chữ số bị bỏ đi lớnhơn hoặc bằng 5 thì ta cộng thêm
1 vào chữ số cuối cùng của bộphận còn lại Trong trường hợp
số nguyên thì ta thay các chữ số
bị bỏ đi bằng các chữ số 0
?2a) 79,3826 ≈ 79,383b) 79,3826 ≈ 79,38c) 79,3826 ≈ 79,4
Bài tập 73 (tr36-SGK)
7,923 ≈ 7,92
17,418 ≈ 17,4279,1364 ≈ 709,1450,401 ≈ 50,400,155 ≈ 0,1660,996 ≈ 61,00
Trang 36- HS: Máy tính, giấy nháp
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: (7')
- Học sinh 1: Phát biểu 2 qui ước làm tròn số Làm tròn số 76 324 735 đếnhàng chục, trăm
- Học sinh 2: Cho các số sau: 5032,6; 991,23 và 59436,21 Hãy làm tròn các
số trên đến hàng đơn vị, hàng chục
3 Dạy học bài mới:
- Cả lớp nhận xét
- HS yếu trả lời
- Các nhóm tiếnhành thảo luận
- Đại diện nhóm lênbảng trình bày
= 29,886 ≈ 30 m
Diện tích của hình chữ nhật làdài rộng = 10,234 4,7 ≈ 48 m2
Trang 37HS làm bài cá nhân
- 4 học sinh lên bảngtrình bày
- Lớp nhận xét, bổsung
b) 7,56 5,173Cách 1: ≈ 8 5 = 40Cách 2: 7,56 5,173 = 39,10788
≈ 39
c) 73,95 : 14,2 Cách 1: ≈ 74: 14 ≈ 5Cách 2: 73,95: 14,2 = 5,2077 ≈ 5d) 21,73.0,8157,3
- Thực hành làm theo sự hướng dẫn của giáo viên về phần ''Có thể em chưa biết''
- Thực hành đo đường chéo ti vi ở gia đình (theo cm)
- Làm bài tập 98; 101; 104 tr 16; 17 (SBT)
***************************************
Trang 38Ngày soạn: / /2014 Ngày dạy: / /2014 Tiết 17: SỐ VÔ TỈ - KHÁI NIỆM VỀ CĂN BẬC HAI
- HS : Máy tính bỏ túi, giấy nháp
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: (5’) (kiểm tra vở bài tập)
3 Dạy học bài mới:
- Giáo viên yêu cầu học sinh
- 1 học sinh lên bảng
vẽ hình-Học sinh: Dt AEBF
= 1-HS: SABCD = 4 SABF
Trang 39hữu hạn, số thập phân vô
? Căn bậc hai của 1 số
không âm là 1 số như thế
nào
- Yêu cầu học sinh làm ?1
? Mỗi số dương có mấy căn
bậc hai, số 0 có mấy căn bậc
hai
GV giới thiệu: số dương a
Giáo viên: Không được viết
- Học sinh suy nghĩtrả lời
- Hs trả lời
- Cả lớp làm bài, 1học sinh lên bảnglàm
- Học sinh suy nghĩtrả lời
32 = 9; (-3)2 = 9
3 và -3 là căn bậc hai của 9
- Chỉ có số không âm mới cócăn bậc hai
* Định nghĩa: SGK
?1Căn bậc hai của 16 là 4 và -4
- Mỗi số dương a có đúng 2căn bậc hai là hai số đối
nhau Số dương kí hiệu: a ,
Trang 40- Y/c HS thể hiện các nội dung đã học bằng bản đồ tư duy:
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 82 (tr41-SGK) theo nhóm
- Yêu cầu học sinh sử dụng máy tính bỏ túi để làm bài tập 86
5 Hướng dẫn học ở nhà:(2')
- Cần nắm vững căn bậc hai của một số a không âm, so sánh phân biệt số hữu tỉ
và số vô tỉ Đọc mục có thể em chưa biết