Gọi k là hệ số góc của PTTT tại M.. Vậy PTTT tại M là: ' f x =a Nghiệm của phương trình này chính là hoành ñộ tiếp ñiểm... = − Nghiệm của phương trình này chính là hoành ñộ tiếp ñiểm..
Trang 1+ Nếu a<0 thì y,=0 phải có hai nghiệm thỏa mãn :
y = phải có hai nghiệm thỏa mãn :
Dạng 3: Cho hàm số y= f x( ) có chứa tham số m ðịnh m ñể hàm số ñồng biến trên (α β, ) m∀
Trang 2Trang 2
( )( )
( )( )
2 0 0 0
2
a f
a f S
a f
a f S
α β β
α β α
( )( )
' '
' '
0
2 0
a f
a f S
α β β
α β α
(α β, ) m∀
trên trên khoảng có ñộ dài bằng d
Trang 3Phương pháp :
TXð : D = R
Ta có: y,=ax2+ +bx c ðồ thị hàm số có cực trị khi phương trình y,=0 có 2 nghiệm phân biệt và y ,
ñổi dấu khi ñi qua 2 nghiệm ñó 0
luôn luôn có cực trị
Trang 400
tại x 0
trị M x y( 0, 0)
Trang 5Phương pháp :
TXð: D = R
Ta có: , '( ) '( )
0
y = f x ⇒ f x
Gọi k là hệ số góc của PTTT tại M Suy ra k = '( )
0
f x Vậy PTTT tại M là: '( )( )
f x =a (Nghiệm của phương trình này chính là hoành ñộ tiếp ñiểm)
Tính y tương ứng với mỗi 0 x tìm ñược 0
Suy ra tiếp tuyến cần tìm là : y=a x( −x0)+y0
y = f x
Dạng 13: Cho hàm số y= f x( ) có ñồ thị ( )C và M x y( 0, 0) ( )∈ C Viết PTTT tại ñiểm M x y( 0, 0)
Dạng 14: Cho hàm số y= f x( ) có ñồ thị ( )C Viết PTTT ( )d của ( )C , biết tiếp tuyến
Trang 6= − (Nghiệm của phương trình này chính là hoành ñộ tiếp ñiểm)
Tính y tương ứng với mỗi 0 x tìm ñược 0
Suy ra tiếp tuyến cần tìm là : ( 0) 0
- ðường phân giác của góc phần tư thứ nhất là y=x
- ðường phân giác của góc phần tư thứ hai là y= −x
Dạng 15: Cho hàm số y= f x( ) có ñồ thị ( )C Tìm GTLN và GTNN của hàm số trên [ ]a b,
trên ñi qua với mọi m
Trang 7Giải ( )a hoặc ( )b tìm x rồi suy ra y tương ứng
Dạng 17: Giả sử ( )C là ñồ thị của hàm số 1 y= f x( ) Và ( )C2 là ñồ thị của hàm số y=g x( ) Biện
luận số giao ñiểm của hai ñồ thị ( )C và 1 ( )C2
Trang 8+ Khi ñó số nghiệm phân biệt của ( )3 là số tiếp tuyến kẽ từ A tới ñồ thị ( )C
+ Do ñó từ A kẽ ñược n tiếp tuyến tới ñồ thị ( )C ⇔ có n nghiệm phân biệt ⇒ ñiểm A (nếu có)
Phương pháp :
Ta có: , 2
y =ax + +bx c
Dạng 22: Tìm ñiểm A, từ A kẽ ñược n tiếp tuyến tới ñồ thị hàm số y= f x( ), ( )C
Trang 9+ ðịnh ñiều kiện ñể ñồ thị hàm số bậc 3 có các ñiểm cực trị M1(x y1, 1) và M2(x y2, 2) x , 1 x là 2
nghiệm của phương trình '
2 Nếu ñường thẳng ( )d là trục Ox thì yêu cầu bài toán ⇔ y Cð.y CT <0 ⇔ f x( ) ( )1 f x2 <0
3 Nếu ñường thẳng ( )d là ñường thẳng x=mthì yêu cầu bài toán '( )
+ ðịnh ñiều kiện ñể ñồ thị hàm số bậc 3 có các ñiểm cực trị M1(x y và 1, 1) M2(x y2, 2) x , 1 x là 2
nghiệm của phương trình y'=0 ⇒ > 0∆
1. Nếu ñường thẳng ( )d là trục Oy thì yêu cầu bài toán
a f S
x x
x x
a f S
2 Nếu ñường thẳng ( )d là trục Ox thì yêu cầu bài toán ⇔ y Cð.y CT >0 ⇔ f x( ) ( )1 f x2 >0
Trang 10m x x
a f m S m
+ Tính khoảng cách từ M ñến ñường tiệm cận thứ nhất là d 1
+ Tính khoảng cách từ M ñến ñường tiệm cận thứ nhất là d 2
+ Vậy tổng khoảng cách từ M ñến hai ñường tiệm cận là d= +d1 d2
- TH2: x0 ≤L bằng phương pháp ñạo hàm suy ra ñược kết quả
nhất
không tìm ñược hai ñiểm cực trị
Trang 12Trang 12
Phương pháp :
+ Tập hợp các cách ñều hai trục tọa ñộ là trong Oxy là những ñường thẳng y=x và y= −x Do ñó: + Tọa ñộ của ñiểm thuộc ( )C :y= f x( ) ñồng thời cách ñều hai trục tọa ñộ là nghiệm của hệ phương trình
( ) ( )
+ Lập phương trình ñường thẳng ( )d ñi qua hai ñiểm cực trị
+ Gọi I là trung ñiểm ñoạn nối hai ñiểm cực trị
+ Yêu cầu bài toán ( )
Dạng 29: Tìm trên ñồ thị hàm số ( )C :y= f x( ) tất cả các ñiểm cách ñều hai trục tọa ñộ
ñườ ng thẳng y=mx+n (m≠0)
Dạng 31: Tìm 2 ñiểm thuộc ñồ thị ( )C :y= f x( ) ñối xứng nhau qua ñiểm I x y ( 0, 0)
Trang 13Dạng 1: Tính ñơn ñiệu của hàm số
Dạng 2: Cực trị của hàm số
Trang 152 lần khoảng cách từ cực tiểu ñến gốc tọa ñộ O
3 2 m
y= −x x −mx+ C
tạo với ñường thẳng x+4y− =5 0 một góc 0
Trang 16Trang 16
b Tìm m ñể ñường thẳng ( )d :y=1 cắt ñồ thị hàm số ( )C m tại ba ñiểm phân biệt A( )0,1 ; ; B C
sao cho các tiếp tuyến của ñồ thị hàm số ( )C m tại B và C vuông góc với nhau
3 4
y= −x x + C
b Gọi ( )d là ñường thẳng ñi qua A( )2, 0 có hệ số góc k Tìm k ñể ( )d cắt ( )C tại ba ñiểm phân
biệt ; ; A B C sao cho các tiếp tuyến của ñồ thị hàm số ( )C m tại B và C vuông góc với nhau
b Cho ñiểm I(−1, 0) Xác ñịnh giá trị m ñể ñường thẳng ( )d :y=mx+m cắt ñồ thị ( )C tại 3
ñiểm phân biệt , , I A B sao cho AB<2 2
b Tìm m ñể ñường thẳng ( )d : 2x+2y− =1 0 cắt ( )C m tại hai ñiểm phân biệt , A B sao cho tam
giác OAB có diện tích bằng 3
8
1
Trang 17ứng nằm về 2 phía của trục hoành
vuông góc với ñường thẳng ( )d :x+2y− =3 0
1
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ ñồ thị của hàm số ( )C
1
Trang 18Bài 38: Cho hàm số y= −x3 3mx2+9x−7 ( )C m
3
y= −x mx −mx ( )C m
b Tìm m ñể ( )C m cắt ñường thẳng ( )d :y= +x 2 tại ba ñiểm phân biệt có hoành ñộ lập thành cấp
số nhân
Bài 40: Cho hàm số 4 ( ) 2
y=x − m+ x + m+ ( )C m
y=x − m+ x + m ( )C m
2
y=x − m+ x + m+ ( )C m
1
Trang 19b Tìm hai ñiểm , A B thuộc ñồ thị ( )C sao cho tiếp tuyến của ( )C tại A và B song song với
nhau và ñộ dài ñoạn AB=4 2
3
y= mx + m− x + − m x+ ( )C m
tiếp tuyến tại ñó vuông góc với ñường thẳng ( )d :x+2y− =3 0
Trang 20Trang 20
b Viết phương trình tiếp tuyến của ñồ thị hàm số ( )C , biết tiếp tuyến ñó cắt trục hoành, trục tung
tại hai ñiểm phân biệt , A B sao cho tam giác OAB cân tại gốc tọa ñộ O
1
( )C tại M cắt hai tiệm cận tại , A B sao cho tam giác IAB ñạt giá trị nhỏ nhất
1
b Viết phương trình tiếp tuyến tại ñiểm M thuộc ( )C , biết rằng tiếp tuyến ñó cắt tiệm cận ñứng
và tiệm cận ngang lần lượt tại , A B sao cho 4
17
Cos ABI = với I là giao ñiểm của hai tiệm cận
1
Trang 22Trang 22
1
Dạng 6: ðiểm ñặc biệt của ñồ thị
Một số ñề thi ñại học các năm
Trang 23b Tính diện tích hình phẳng giới hạn bỡi ( )C và hai trục tọa ñộ.
c Tìm m ñể ñồ thị hàm số ( )C tiếp xúc với ñường thảng y=x (Khối D – 2002)
Bài 69: Cho hàm số
2
1
mx x m y
b Khảo sát và vẽ ñồ thị hàm số ( )1 khi m = 2. (Khối B – 2003)
12
y x
y= x − x + x
a Khảo sát và vẽ ñồ thị hàm số ( )1
b Viết phương trình tiếp tuyến ∆ của ñồ thị ( )1 tại ñiểm uốn và chứng ∆ là tiếp tuyến của ñồ thị
Trang 24giữa hai ñiểm ñó bằng 20 (Khối B – 2005)
b Gọi M là ñiểm thuộc ñồ thị ( )1 có hoành ñộ bằng – 1 Tìm m ñể tiếp tuyến của ( )1 tại ñiểm
M song song với ñường thẳng 5x− =y 0 (Khối D – 2005)
x x y
Trang 25Bài 79: Cho hàm số 3 2 ( )
3 2 1
y= −x x +
a Khảo sát và vẽ ñồ thị hàm số ( )1
ñồ thị ( )1 tại 3 ñiểm phân biệt (Khối D – 2006)
12
với gốc tọa ñộ O tạo thành một tam giác vuông tại O (Khối A – 2007)
y= − +x x + m − x− m − ( m là tham số )
a Khảo sát và vẽ ñồ thị hàm số ( )1 khi m = 1
11
x y x
=+
Trang 26x y x
Trang 27tam giác OAB có diện tích bằng (Khối B – 2010)