1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Luyện thi đại học chuyên đề phương trình logarit

12 435 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 181,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài toán 1: Sử dụng phương pháp logarit hóa và ñưa về cùng cơ số.. Phương pháp: Để chuyển ẩn số khỏi logarit ta có thể logarit hóa theo cùng một cơ số cả 2 vế của phương trình, bất phư

Trang 1

A Chuyên ñề 1: phương trình Logarit

1 Bài toán 1: Sử dụng phương pháp logarit hóa và ñưa về cùng cơ số

1.1 Phương pháp: Để chuyển ẩn số khỏi logarit ta có thể logarit hóa theo cùng một cơ số

cả 2 vế của phương trình, bất phương trình Chúng ta lưu ý các phép biến ñổi cơ bản sau

( )

b

a

 < ≠

= ⇔ >

Dạng 2: log ( ) log ( ) 0( ) 1 ( )

0

a

f x g x

< ≠



Chú ý :

- Việc lựa chọn ñiều kiện f x >( ) 0 hoặc g x >( ) 0 tùy thuộc vào ñộ phức tạp của f x( ) và g x( )

- Khi cơ số a là một hằng số thỏa mãn 0< ≠ thì không cần kiểm tra ñiều kiện mà biến ñổi a 1 tương ñương luôn

1.2 Bài tập áp dụng :

1 Bài toán 2: Đưa về cùng cơ số

Bài 1 : Giải các phương trình sau

2 log x =log x.log 2x+ − 1 1

2 log3x+log4 x=log5x

3 2.log5(3x− + =1) 1 log35(2x+ 1)

4 log2x+log3x+log4x=log2x.log3x.log4x

1

Chuyên ñề : Phương trình – Bất phương

Trình – Hệ phương trình logarit

Trang 2

Biên soạn: Lê Kỳ Hội

2 1

log x 4 2

+

log x−1 +log 2x− =1 2

8 log 2 2 logx + 2x4=log 2x8

2

2 log x+ −1 log 3−x −log x−1 = 0

2 3 27

16.log 3.log x 0

log x+1 + =2 log 4− +x log 4+x

log x+log x −2x+ −1 log x −4x+4 −log x− =1 0

13 log3x+log9x+log27 x=11

2

log −4x +13x−5 −log 3x+ = 1 0

3

1

2

17 log3(4.16x+12x)=2x+ 1

18

3

2 3

x

3

1

logx 2

+

20 logx(cos sin ) log1(cos cos 2 ) 0

x

2 Bài toán 2: Sử dụng phương pháp ñặt ẩn phụ (các phương pháp tương tự như phương trình mũ)

Bài 1 : Giải các phương trình sau

1 log 55( x−4)= − 1 x

Trang 3

2 ( 2 ) ( )2

log x− 2x + − +x 1 logx+ 2x−1 =4

2

1 log 4 4 log 4 1 log

8

log 3x−1 log 3x+ −3 = 6

1

2 log 1 log log

4

6 3 log3x−log 33 x− = 1 0

log x−3 log x+ = 2 0

2 log x −5 log 9x + = 3 0

9 log 3 1 log 3 2

2 x+ +2 x= x

10 log2(2x+4)− =x log2(2x+12)− 3

Bài 2: Giải các phương trình sau

lg x−lg logx 4x +2 log x=0

log x+ x−12 log x+11− =x 0

3 log 2 2 log 6 2

6.9 x+6x =13.x

.log 2 1 log 4 0

log x+ x−1 log x= −6 2x

6 log 2(2 ) log 2 2

x

7 4 log3 x− −1 log3 x = 4

log x +3x+2 +log x +7x+12 = +3 log 3

Bài 3: Giải các phương trình sau

1 log7x=log3( x+2)

2 log3(x+ +1) log5(2x+ =1) 2

Trang 4

Biên soạn: Lê Kỳ Hội

3 log 7( 3)

4 x+ =x

4 log 9 2 2 log 2 log 3 2

.3 x

log x+ 9 12+ x+4x +log x+ 6x +23x+21 = 4

log xx −1 log x+ x −1 =log xx 1

7 log2(x− +3) log3(x−2)=2

8 ( log 6 )

log x+3 x =log x

9 log 12( + x)=log3x

3 Bài toán 3: Sử dụng tính ñơn ñiệu (phương pháp tương tự như phương trình mũ)

Bài 1 : Giải các phương trình sau

1 6x = +1 2x+3log6(5x+1)

2 log5(x+3)= −3 x

log x − −x 6 + =x log x+2 + 4

4 2 log 2 log 2

5 log2(3 x− )=x

6 log 2

2.3 x 3

3log 1 x+ x =2 log x

log 1+ x =log x

9 log2x+log3(x− =1) 3

10

2

2

3

4 Bài toán 4: sử dụng phương pháp ñánh giá

Bài 1 : Giải các phương trình sau

Trang 5

1 log3 2( 4− +x x+5)= 1

log 2x +4x+2 −log x= +1 4x−2x

3

2 1 3 2

2 3

8

+ + − =

log xx −1 log x+ x −1 =log xx − 1

5 log ( 1) lg 3

2

+ =  

 

5 Bài toán 5: Phương trình chứa tham số

Bài 1 : Tìm m ñể các phương trình sau :

log x +4mx =log 2x−2m− có nghiệm duy nhất 1

2 log2(4xm)= + có hai nghiệm phân biệt x 1

log xm+2 log x+3m− =1 0 có hai nghiệm x x thỏa mãn 1, 2 x x =1 2 27

2 log 2x − +x 2m−4m =log x +mx−2m có hai nghiệm x x thỏa mãn 1, 2 2 2

x +x >

5 log32x+ log23x+ −1 2m− =1 0 có ít nhất một nghiệm thuộc ñoạn 1, 3 3

 

4 log x +log x+m= có nghiệm thuộc khoảng 0 ( )0,1

6 Bài toán 6: Bài tập tổng hợp

Bài 1 : Giải các phương trình sau

1 log2x.log3x=log3x3+log2 x− 3

x+ x − −x = + x+

3 log2(log log3( 2x) )=1

log 5x−1 log 5x+ −5 = 1

5 log3(x+ +1) log5(2x+ =1) 2

Trang 6

Biên soạn: Lê Kỳ Hội

log x+ +1 x−5 log x+ −1 2x+ =6 0

2

logx x +40 log x x−14 log x x =0

5 5

log 4x−6 −log 2x−2 = 2

9 logx9x+1−4.3x−2=3x+1

log x+2 +log x +4x+ =4 9

2 log x− +2 log x+ +5 log 8= 0

3

4

1 log

x

x

x

log x−1 +log 2x− =1 2

14 log2 2 1 1 2

x

x

x x

= + −

log + x + +1 x +log − x + −1 x = 6

16 log2+x2(2+x)+log 2+x x= 2

ln 2x−3 +ln 4−x =ln 2x−3 + ln 4−x

18 logx(cos sin ) log1(cos os2 ) 0

x

x

2 log x+ x =log x

B Chuyên ñề 2: Bất phương trình Logarit

1 Phương pháp: Ta sử dụng các phép biến ñổi tương ñương sau

Dạng 1: với bất phương trình :

Trang 7

( ) ( )

( )

1

b

a

b

a

f x a

f x b

a

f x a

 >

 >



> ⇔  < <





 <

Dạng 2: với bất phương trình :

( )

1 0

b

a

b

a

f x a

f x b

a

f x a

 >

 < <



< ⇔  < <





 >

( ) ( )

( ) ( ) ( ) ( ) ( )

1

0 0

0

a a

f x

f x g x

g x a

< ≠

 >



< <

 < < −  − >

( ) ( )

( ) ( ) ( ) ( ) ( )

1

0 0

0

a a

f x

f x g x

g x a

< ≠

 >



< <

Chú ý : Trong trường hợp cơ số chứa ẩn thì

+ loga f x( )>0 ⇔ (a−1) ( ) (f x − >1) 0

log

log

a

a

f x

g x > ⇔  −    − >

2 Bài tập áp dụng :

Bài 1 : Giải các bất phương trình sau (ñưa về cùng cơ số)

1 log 1 25( − x)< +1 log 5(x+ 1)

2 log 1 2 log2( − 9x)<1

log 5− <x log 3−x

3

1 2

1

x x

+

Trang 8

Biên soạn: Lê Kỳ Hội

5 log2 log 6

6 x+x x≤12

6 log2(x+3)≥ +1 log2(x−1)

8

2

3

x− + x− >

8 logx−1(x+ >1) logx2−1(x+1)

3

1

2

x

x x

+

10 (4x 12.2x 32 log) 2(2 1) 0

x

Bài 2 : Giải các bất phương trình sau (ñặt ẩn phụ)

1 log2x +2 log 4 3x − ≤ 0

2 log 64 log 162x 2 3

x

3 log 2.logx 2x2.log 42 x > 1

4 21 1 2

log x+log x < 0

2

2

6

1

4 log x+2 log x

2

log x−6 log x+ ≤ 8 0

8 log32x−4 log3x+ ≥9 2 log3x−3

9

2

3

3

1 log

1

1 log

x

x

+ >

10

2 16

1 log 2.log 2

x

>

Bài 3 : Giải các bất phương trình sau (Sử dụng tính ñơn ñiệu)

Trang 9

2 log2(2x+ +1) log3(4x+2)≤ 2

3 x(3log2x−2)>9 log2x−2

4

5

lg

2x 3x 1

x

x

+

− <

Bài 3 : Tìm m ñể bất phương trình sau

5 logm x+1 logm x<

log 7x +7 ≥log mx +4x+m nghiệm ñúng với mọi x

log x −2x+m+4 log x −2x+m ≤5 nghiệm ñúng ∀ ∈x [ ]0, 2

1 2

x − +m x+ mx mx có duy nhất một nghiệm

3 Bài tập tổng hợp : Giải các phương trình sau

1 2

log

x

x

x

2 3

log

x

x

x

logx 5x −8x+3 > 2

2

3

x

x x

+

2 25

16

24 2

14

x

x x

− − >

6 2 log29 log23 1

4

x

3

logx 5x −18 16+ > 2

Trang 10

Biên soạn: Lê Kỳ Hội

3

1

2 log 2x−1 log 2x+ −2 > −2

10

3

1

1 log 9 3x 3

x −

C Chuyên ñề 3: Hệ phương trình Logarit

1 Phương pháp: Ta thực hiện theo các bước sau

Bước 1: Đặt ñiều kiện cho các biểu thức trong hệ có nghĩa

Bước 2: Sử dụng các phép thể ñể từ hệ 1 phương trình theo ẩn x hoặc ẩn y Đôi khi có thể theo cả

2 ẩn x và y

Bước 3: Giải phương trình nhận ñược bằng các phương pháp ñã biết ñối với phương trình chứa

căn thức

Bước 4: Kết luận về nghiệm của hệ phương trình

Bài 1 : Giải các hệ phương trình sau

1

3

3 4 1.3

x

x

2

2 2



3

2 2

2 2

x y xy

+ −



4

2 2

1

25

y x

y

 + =

6



x

y

2



9 log2 x+ =y 3log8( x− +y 2)

2 4

log 2 log 3

16

Trang 11

Bài 2 : Giải các hệ phương trình sau (phương pháp hàm số)

2

2

+ = +



3

2 2

2 2

2013 2012

2013

y x

x y



D Một số bài trong các ñề thi ñại học và cao ñẳng:

Bài 1: Cho phương trình : log32x+ log23x+ −1 2m− =1 0 (m là tham số)

a Giải phương trình khi m =2

b Tìm m ñể phương trình có ít nhất một nghiệm thuộc ñoạn 1, 3 3

  (Khối A - 2002)

Bài 2: Giải bất phương trình : logx(log 93( x−72) )≤ 1 (Khối B - 2002)

Bài 3: Giải hệ phương trình :

1

x

x

y

+

=

(Khối D- 2002)

Bài 4: Giải phương trình : 2x2−x−22+ −x x2 = 3 (Khối D- 2003)

Bài 5: Giải hệ phương trình : 1( ) 4

4

2 2

1

25

y x

y

 + =

(Khối A - 2004)

Bài 6: Giải hệ phương trình :



(Khối B - 2005)

Bài 7: Chứng minh rằng với mọi a > , hệ phương trình sau có nghiệm duy nhất 0

e x e y ln 1( x) ln 1( y)

y x a

− =

 (Khối D- 2006)

Bài 8: Giải phương trình : 2 2 2

2x +x−4.2xx−2 x+ = 4 0 (Khối D- 2006)

Bài 9: Giải bất phương trình : 3( ) 1( )

3

2 log 4x−3 +log 2x+3 ≤ 2 (Khối A - 2007)

Trang 12

Biên soạn: Lê Kỳ Hội Bài 10: Giải phương trình : ( 2 1− ) (x+ 2 1+ )x−2 2 = (Khối B - 2007) 0

Bài 11: Giải phương trình : 2( ) 2

1

4.2 3

x

(Khối D- 2007)

Bài 12: Giải phương trình : ( 2 ) ( )2

log x− 2x x− +1 logx+ 2x−1 =4 (Khối A - 2008)

Bài 13: Giải bất phương trình :

2 0,7 6

4

x

<

  (Khối B - 2008)

Bài 14: Giải bất phương trình :

2 1 2

x

− + ≥ (Khối D- 2008)

2 2

,

3x xy y 81

x y R

− +

=



(Khối A - 2009)

Bài 16: Giải hệ phương trình : 2( )

2

4x 2x 3

y

 (Khối B - 2010)

Bài 17: Giải phương trình : 42x+ x+2 +2x3 =42+ x+2 +2x3+4x−4 (Khối D- 2010)

Bài 18: Giải hệ phương trình :

2

,

x y R

2 log 8−x +log 1+ +x 1−x − = (Khối D- 2011) 2 0

============ HẾT============

Gạo đem vào giã bao đau đớn Gạo giã xong rồi trắng tựa bông Sống trên đời con người cũng vậy Gian nan rèn luyện mới thành công Hồ Chí Minh

Ngày đăng: 10/11/2014, 22:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w