Bài toán 2: Sử dụng phương pháp logarit hóa và ñưa về cùng cơ số.. Đặc biệt : Cơ số khác nhau nhưng số mũ bằng nhau - Phương pháp áp dụng khi có dạng tích – thương của các hàm số mũ..
Trang 1Biên soạn: Lê Kỳ Hội
a
a a
Trang 2Biên soạn: Lê Kỳ Hội
+ Khi xét lũy thừa với số mũ 0 và số mũ nguyên âm thì cơ số phải khác 0
+ khi xét lũy thừa với số mũ không nguyên thì cơ số phải dương
II Các dạng toán thường gặp :
1 Bài toán 1: Sử dụng phương pháp biến ñổi tương ñương
1.1.Phương pháp: Ta sử dụng phương pháp biến ñổi tương ñương sau
Trang 3Biên soạn: Lê Kỳ Hội
- Khi b ≠ mà b có thể biểu diễn thành 1 c f x( ) c ( )
+
0, 5 x+ 0, 5 − x = 2
Trang 4Biên soạn: Lê Kỳ Hội
43
23
2 2
−
=
−+
Loại 2: Khi cơ số là một hàm của x
Giải các phương trình sau :
Trang 5Biên soạn: Lê Kỳ Hội
2 Bài toán 2: Sử dụng phương pháp logarit hóa và ñưa về cùng cơ số
2.1 Phương pháp: Để chuyển ẩn số khỏi số mũ lũy thừa ta có thể logarit theo cùng một cơ số
2.3 Dạng 2: Phương trình dạng cơ số khác nhau và số mũ khác nhau
a f x( )=b g x( ) ⇔ loga a f x( )=loga b g x( ) ⇔ f x( )=g x( ).loga b
Hoặc logb a f x( ) =logb b g x( ) ⇔ f x( ).logb a=g x( )
Đặc biệt : Cơ số khác nhau nhưng số mũ bằng nhau
- Phương pháp áp dụng khi có dạng tích – thương của các hàm số mũ
- Một số phương trình cần rút gọn trước khi logarit hóa
Trang 6Biên soạn: Lê Kỳ Hội
3 Bài toán 3: Sử dụng phương pháp ñặt ẩn phụ - dạng 1
3.1.Phương pháp: Dùng ẩn phụ dạng 1 là việc sử dụng 1 ẩn phụ ñể chuyển phương trình
ban ñầu thành một phương trình với một ẩn phụ
Ta lưu ý các phép ñặt ẩn phụ thường gặp sau ñây
=
, ñiều kiện t > , ta ñược 0 α1t2+α2t+α3 = 0
Trang 7Biên soạn: Lê Kỳ Hội
Mở rộng : Với phương trình mũ có chứa các nhân tử : 2 ( ) 2 ( ) ( ) ( )
f x f x
a b ab , ta thực hiện theo các bước sau
- Chia 2 vế phương trình cho b2f x( ) >0 (Hoặca 2 f x( ), ( )f x( )
Chú ý : Ta sử dụng ngôn từ ñiều kiện hẹp t > cho trường hợp ñặt 0 t=a f x( ) vì :
- Nếu ñặt t=a x thì t > là ñiều kiện ñúng 0
- Nếu ñặt t=2x2+1 thì t > chỉ là ñiều kiện hẹp, bỡi thực chất ñiều kiện cho t phải là 0 t ≥ 2
Điều kiện này ñặc biệt quan trọng cho lớp các bài toán có chứa tham số
Trang 8Biên soạn: Lê Kỳ Hội
4 Bài toán 4: Sử dụng phương pháp ñặt ẩn phụ - dạng 2
4.1 Phương pháp: Phương pháp dùng ẩn phụ dạng 2 là việc sử dụng một ẩn phụ chuyển phương trình ban ñầu thành một phương trình với 1 ẩn phụ nhưng các hệ số vẫn chứa x
Phương pháp này thường sử dụng ñối với những phương trình khi lựa chọn ẩn phụ cho 1 biểu
thức thì các biểu thức còn lại không biểu diễn ñược triệt ñể qua ẩn phụ ñó hoặc nếu biểu diễn ñược thì công thức biểu diễn quá phức tạp
Khi ñó thường ta ñược 1 phương trình bậc 2 theo ẩn phụ (hoặc theo ẩn x) có biệt số ∆ là một số chính phương
=
=
Trang 9Biên soạn: Lê Kỳ Hội 4.2 Bài tập áp dụng : Giải các phương trình sau
5 Bài toán 5: Sử dụng phương pháp ñặt ẩn phụ - dạng 3
5.1 Phương pháp: Dùng 2 ẩn phụ cho 2 biểu thức mũ trong phương trình và khéo léo biến ñổi phương trình thành phương trình tích
x x
x x
u
u v v
− + + +
Vậy phương trình có 4 nghiệm
5.2 Bài tập áp dụng : Giải các phương trình sau
Trang 10Biên soạn: Lê Kỳ Hội
6 Bài toán 6: Sử dụng phương pháp ñặt ẩn phụ - dạng 4
6.1 Phương pháp: Phương pháp ñặt ẩn phụ dạng 4 là việc sử dụng k ẩn phụ chuyển phương trình ban ñầu thành một hệ phương trình với k ẩn phụ
Trong hệ mới thì k – 1 phương trình nhận ñược từ các mối liên hệ giữa các ñại lượng tương ứng Trong trường hợp ñặc biệt là việc sử dụng một ẩn phụ chuyển phương trình ban ñầu thành một
hệ phương trình với 1 ẩn phụ và một ẩn x, khi ñó ta thực hiện theo các bước sau :
Bước 1: Đặt ñiều kiện có nghĩa cho các biểu thức trong phương trình
Bước 2: Biến ñổi phương trình về dạng : f x ,ϕ ( )x =0
Bước 3: Đặt y=ϕ ( )x ta biến ñổi phương trình thành hệ : ( )
Trang 11Biên soạn: Lê Kỳ Hội
Vậy phương trình có 2 nghiệm là x =log 32 và log2 21 1
7 Bài toán 7: Sử dụng tính ñơn ñiệu của hàm số
7.1 Phương pháp: Dựa vào tính ñơn ñiệu của hàm số ñể chứng minh nghiệm là duy nhất
Xét phương trình Ta có 3 phương pháp ñể áp dụng
Phương pháp 1 : Thực hiện các bước sau :
Bước 1: Chuyển phương trình về dạng : f x( )=k
Bước 2: Xét hàm số y= f x( ) Dùng lập luận khẳng ñịnh hàm số ñơn ñiệu (giả sử ñồng biến)
Bước 3: Nhận xét :
+ Với x=x0 ⇔ f x( )= f x( )0 =k do ñó x=x0 là nghiệm
+ Với x>x0 ⇔ f x( )> f x( )0 =k do ñó phương trình vô nghiệm
+ Với x<x0 ⇔ f x( )< f x( )0 =k do ñó phương trình vô nghiệm
Vậy x=x0 là nghiệm duy nhất của phương trình
Phương pháp 2 : Thực hiện các bước sau :
Bước 1: Chuyển phương trình về dạng : f x( )=g x( )
Bước 2: Xét hàm số y= f x( ) và y=g x( ) Dùng lập luận ñể khẳng ñịnh hàm số y= f x( ) là ñồng biến còn hàm số y=g x( ) là hàm hằng hoặc nghịch biến
Xác ñịnh x sao cho 0 f x( )0 =g x( )0
Bước 3: Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x=x0
Trang 12Biên soạn: Lê Kỳ Hội Phương pháp 3 : Thực hiện các bước sau :
Bước 1: Chuyển phương trình về dạng : f u( )= f v( )
Bước 2: Xét hàm số y= f x( ) Dùng lập luận ñể khẳng ñịnh hàm số ñơn ñiệu
Trang 13Biên soạn: Lê Kỳ Hội
Ví dụ : Giải phương trình : 3x2+2x+3+4x2+2x+2+5x2+2x+1=14
Giải :
Ta có :
( ) ( ) ( )
2 2
2
2 2
+ +
+ + +
Dấu “ = ” xảy ra khi và chỉ khi x = − 1
8.2 Bài tập áp dụng : Giải các phương trình sau
9 Bài toán 9: Sử dụng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
9.1 Phương pháp: Với phương trình có chứa tham số : f x m( , )=g m( ) ( ) 1 Chúng ta thực hiện các bước sau
Bước 1: Lập luận số nghiệm của phương trình ( )1 là số giao ñiểm của ñồ thị hàm số ( )C :
Trang 14Biên soạn: Lê Kỳ Hội Bước 3: Kết luận
+ Phương trình có nghiệm ⇔min f x m( , )≤g m( )≤max f x m( , )
+ Phương trình có k nghiệm phân biệt ⇔ ( )d cắt ( )C tại k ñiểm phân biệt
+ Phương trình vô nghiệm ⇔( ) ( )d ∩ C =φ
3 Giải và biện luận theo m số nghiệm của phương trình : 2x+ =3 m 4x+ 1
Trang 15Biên soạn: Lê Kỳ Hội
Dạng tổng quát 2: u+ = +v 1 uv
( 1)( 1) 01
1
u v
10.2 Bài tập áp dụng : Giải các phương trình sau
Giải : Điều kiện : 1 9− x≥0 ⇔ 0≤9x ≤1 ⇔ x≤0 *( )
Biến ñổi phương trình về dạng :
4 cos t−3cost= 1 cos− t
cos 3 sin cos
2
Trang 16Biên soạn: Lê Kỳ Hội
( )
0 2
t k
Trang 17Biên soạn: Lê Kỳ Hội
Trang 18Biên soạn: Lê Kỳ Hội
Bài 7: Tìm m ñể các phương trình sau :
a .16m x+2.81x =5.36x có 2 nghiệm dương phân biệt
b 16x 8x (2 1 4) x 2x
c 4x2−2x2+2+ =6 m có 3 nghiệm phân biệt
d 9x2 −4.3x2 + = có 3 nghiệm phân biệt 8 m
Trang 19Biên soạn: Lê Kỳ Hội
Trang 20Biên soạn: Lê Kỳ Hội
Bài 3: Giải các bất phương trình sau (Sử dụng tính ñơn ñiệu)
− +
− +
2 x 6 x
13
1
93
x x
Trang 21Biên soạn: Lê Kỳ Hội
+
C Chuyên ñề 3: Hệ phương trình – bất phương trình mũ
Bài 1: Giải các hệ phương trình sau
y y
x x
y y
y x