1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chuyên đề: Khảo sát hàm số luyện thi đại học

23 522 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 294,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khảo Sát Sự Biến Thiên Và Vẽ Đồ Thị Hàm Số.. Giá Trị Lớn Nhất Và Giá Trị Nhỏ Nhất Của Hàm Số.. Đường Tiệm Cận Của Đồ Thị Hàm Số.. Khảo Sát Sự Biến Thiên Và Vẽ Đồ Thị Hàm Số... Khảo Sát S

Trang 1

Chuyên đề 1 Khảo Sát Sự Biến Thiên Và Vẽ Đồ Thị Hàm Số 3

§1 Các Phép Toán Trên Tập Con Của R 3

§2 Đa Thức 5

§3 Tính Đơn Điệu Của Hàm Số 9

§4 Cực Trị Của Hàm Số 12

§5 Giá Trị Lớn Nhất Và Giá Trị Nhỏ Nhất Của Hàm Số 17

§6 Đường Tiệm Cận Của Đồ Thị Hàm Số 20

§7 Khảo Sát Sự Biến Thiên Và Vẽ Đồ Thị Hàm Số 22

Trang 3

Khảo Sát Sự Biến Thiên Và Vẽ Đồ Thị Hàm Số

§1 Các Phép Toán Trên Tập Con Của R

d) R\(2; +∞) e) [−3; 3) ∩ (−1; 5) ∩ [1; 7] f) [−2; 2] ∩ [0; 3) ∪ (2; 5)

Lời giải

a) (0; 5)\[2; 7) = (0; 2) b) [−3; 2]\(0; 4) = [−3; 0] c) [−1; 6]\(0; 6) = [−1; 0] ∪ {6}.d) R\(2; +∞) = (−∞; 2] e) [−3; 3) ∩ (−1; 5) ∩ [1; 7] = [1; 3).f) [−2; 2] ∩ [0; 3) ∪ (2; 5) = [0; 5).Bài tập 1.3 Cho các tập hợp A = (−3; 5], B = [1; +∞), C = (−∞; 3] và D = (3; +∞) Xác định các tậphợp sau: A ∩ B, C ∩ D, A\B, B ∪ C, CRA, CRD

Lời giải A∩B = [1; 5], C∩D = ∅, A\B = (−3; 1), B∪C = R, CRA = (−∞; −3]∪(5; +∞), CRD = (−∞; 3].Bài tập 1.4 Giải các hệ bất phương trình sau:

Trang 4

x + 1 .Lời giải

a) Điều kiện

(

x + 3 ≥ 02x − 1 > 0 ⇔

Trang 5

x = 1

x = −2 ±√3 .c) x4− 7x3+ 5x2+ 11x − 2 = 0 ⇔ (x − 2) (x + 1) x2− 6x + 1 = 0 ⇔

Bài tập 1.9 Xét dấu các biểu thức sau:

Trang 8

Vậy bất phương trình có tập nghiệm S = (−∞; 1] ∪ [2; +∞).

Bài tập 1.13 Giải các bất phương trình sau:

a) Ta có bất phương trình tương đương x

Vậy bất phương trình có tập nghiệm S = [−3; −1] ∪ (1; 2)

b) Ta có bất phương trình tương đương −2x

Vậy bất phương trình có tập nghiệm S = (−∞; −2) ∪ (−12; 0)

c) Ta có bất phương trình tương đương (2x − 1)(x − 3) − (x + 2)(x + 1)

(x + 2)(x − 3) > 0 ⇔

x2− 4x + 1

x2− x − 6 > 0.Bảng xét dấu

Trang 9

d) Bất phương trình tương đương (x + 3)(x + 1) − (x − 2)(x − 4)

Vậy bất phương trình có tập nghiệm S = (−1;12) ∪ (2; +∞)

§3 Tính Đơn Điệu Của Hàm Số

Bài tập 1.14 Tìm các khoảng đơn điệu của các hàm số sau:

1

2

− ∞Vậy hàm số đồng biến trên khoảng (0; 1) và nghịch biến trên các khoảng (−∞; 0), (1; +∞)

Trang 10

e) Tập xác định D = R Đạo hàm y0= 3x2− 6x + 4 > 0, ∀x ∈ R Do đó hàm số đồng biến trên R.f) Tập xác định D = R Đạo hàm y0 = −3x2− 3 < 0, ∀x ∈ R Do đó hàm số nghịch biến trên R.g) Tập xác định D = R Đạo hàm y0 = 3x2+ 6x + 3 ≥ 0, ∀x ∈ R Do đó hàm số đồng biến trên R.h) Tập xác định D = R Đạo hàm y0 = −4x3+ 6x2− 2; y0 = 0 ⇔

−23

4

+ ∞

Vậy hàm số đồng biến trên khoảng (−2; +∞) và nghịch biến trên khoảng (−∞; −2)

Bài tập 1.15 Tìm các khoảng đơn điệu của các hàm số sau:

Trang 11

Hàm số luôn đồng biến trên R ⇔ y0 ≥ 0, ∀x ∈ R ⇔ ∆0 ≤ 0 ⇔ m2+ 2m ≤ 0 ⇔ −2 ≤ m ≤ 0.

Vậy với m ∈ [−2; 0] thì hàm số đã cho luôn đồng biến trên R

Bài tập 1.17 Tìm m để hàm số y = −x3+ (m − 1)x2− (m − 1)x + 9 luôn đồng biến trên R

Vậy với m ∈−4 −√15; −4 +√15 thì hàm số đã cho luôn nghịch biến trên R

Bài tập 1.19 Tìm m để hàm số y = mx3+ (3 − m)x2+ 2x + 2 luôn đồng biến trên R

Trang 12

Bài tập 1.20 Tìm m để hàm số y = mx − 2

m − x luôn đồng biến trên mỗi khoảng xác định.

Lời giải Tập xác định: D = R\ {m} Đạo hàm: y0= m

2− 2(m − x)2.Hàm số luôn đồng biến trên mỗi khoảng xác định ⇔ y0 > 0, ∀x ∈ D ⇔ m2− 2 > 0 ⇔



m ≥√2

m ≤ −√2 .Vậy với m ∈ −∞; −√2 ∪ √2; +∞ thì hàm số đã cho luôn đồng biến trên mỗi khoảng xác định

Bài tập 1.21 Tìm m để hàm số y = mx − 2

x + m − 3 luôn nghịch biến trên mỗi khoảng xác định.

Lời giải Tập xác định: D = R\ {3 − m} Đạo hàm: y0 = m

2− 3m + 2(x + m − 3)2.Hàm số luôn nghịch biến trên mỗi khoảng xác định ⇔ y0< 0, ∀x ∈ D ⇔ m2−3m+2 < 0 ⇔ 1 < m < 2.Vậy với m ∈ (1; 2) thì hàm số đã cho luôn nghịch biến trên mỗi khoảng xác định

Bài tập 1.22 Tìm m để hàm số y = mx + 4

x + m nghịch biến trên (−∞; 1).

Lời giải Tập xác định: D = R\ {−m} Đạo hàm: y0 = m

2− 4(x + m)2.Hàm số nghịch biến trên (−∞; 1) ⇔ y0 < 0, ∀x ∈ (−∞; 1) khi và chỉ khi

Bài tập 1.23 Tìm m để hàm số y = mx − 3

x + m − 4 đồng biến trên (2; +∞).

Lời giải Tập xác định: D = R\ {−m + 4} Đạo hàm: y0= m

2− 4m + 3(x + m − 4)2.Hàm số đồng biến trên (2; +∞) ⇔ y0> 0, ∀x ∈ (2; +∞) khi và chỉ khi

Trang 13

2

− ∞Vậy hàm số đạt cực đại tại x = 1; yCĐ= 2 và đạt cực tiểu tại x = 0; yCT = 1

1

3

1

+ ∞

Vậy hàm số đạt cực đại tại x = 0; yCĐ= 3 và đạt cực tiểu tại x = ±1; yCT = 1

Bài tập 1.25 Tìm cực trị của các hàm số sau:

(x − 2)2 < 0, ∀x ∈ D Do đó hàm số không có cực trị.c) Tập xác định D = R\{−1} Đạo hàm y0 = x

2+ 2x − 3(x + 1)2 ; y0 =⇔

Trang 14

d) Tập xác định D = R\{2} Đạo hàm y0 = −x

2+ 4x − 3(x − 2)2 ; y0 =⇔

+ ∞

Vậy hàm số không có cực trị

Bài tập 1.26 Tìm m để hàm số y = x3− 3x2+ (m − 1)x + 2 có cực trị

Lời giải Tập xác định D = R Đạo hàm y0 = 3x2− 6x + m − 1; ∆0 = 9 − 3(m − 1) = 12 − 3m

Hàm số có cực trị ⇔ y0 có hai nghiệm phân biệt ⇔ ∆0> 0 ⇔ 12 − 3m > 0 ⇔ m < 4

Vậy với m < 4 thì hàm số đã cho có cực trị

2.Với với m ≤ 1

2 thì hàm số đã cho có đúng một cực trị.

Bài tập 1.29 (B-02) Tìm m để hàm số y = mx4+ (m2− 9)x2+ 10 có ba điểm cực trị

Lời giải Tập xác định: D = R Đạo hàm: y0 = 4mx3+ 2(m2− 9)x = 2x(2mx2+ m2− 9)

• Với m = 0, ta có y0 = −18x có một nghiệm nên hàm số không thể có ba cực trị

Trang 15

• Với m 6= 0, ta có y0 = 0 ⇔



x = 0

x2 = 9−m2m2 .Hàm số có ba cực trị ⇔ y0 có ba nghiệm phân biệt ⇔ 9 − m

Bài tập 1.30 Tìm m để hàm số y = x3− (m − 1)x + 1 đạt cực tiểu tại x = 2

Lời giải Tập xác định D = R Đạo hàm y0 = 3x2− m + 1

Từ bảng biến thiên ta thấy hàm số đạt cực tiểu tại x = 2 (thỏa mãn yêu cầu bài toán)

Vậy với m = 3 thì hàm số đã cho đạt cực tiểu tại x = 2

1

+ ∞

Từ bảng biến thiên ta thấy hàm số đạt cực đại tại x = 1 (thỏa mãn yêu cầu bài toán)

Vậy với m = 2 thì hàm số đã cho đạt cực đại tại x = 1

Bài tập 1.32 Tìm m để hàm số y = −x4+ 2(m − 2)x2+ m − 3 đạt cực đại tại x = 0

Lời giải Tập xác định D = R Đạo hàm y = −4x3+ 4(m − 2)x

Hàm số đạt cực đại tại x = 0 ⇒ y0(0) = 0 ⇔ 0 = 0 (đúng ∀m ∈ R)

Đạo hàm cấp hai y00= −12x2+ 4(m − 2) ⇒ y00(0) = 4(m − 2)

• y00(0) > 0 ⇔ m > 2 ⇒ hàm số đạt cực tiểu tại x = 0 (không thỏa mãn yêu cầu bài toán)

• y00(0) < 0 ⇔ m < 2 ⇒ hàm số đạt cực đại tại x = 0 (thỏa mãn yêu cầu bài toán)

Trang 16

Từ bảng biến thiên ta thấy hàm số đạt cực đại tại x = 0 (thỏa mãn yêu cầu bài toán).Kết hợp ta có m ≤ 2 thì hàm số đã cho đạt cực đại tại x = 0.

b) Hàm số đạt cực tiểu tại x = 1 ⇒ y0(1) = 0 ⇔ m

2+ 2m(m + 1)2 = 0 ⇔

Từ bảng biến thiên suy ra hàm số đạt cực đại tại x = 1 ⇒ m = −2 không thỏa mãn

Vậy với m = 0 thì hàm số đã cho đạt cực tiểu tại x = 1

c) Hàm số đạt cực đại tại x = 2 ⇒ y0(2) = 0 ⇔ m

2+ 4m + 3(m + 2)2 = 0 ⇔

Từ bảng biến thiên suy ra hàm số đạt cực đại tại x = 2 ⇒ m = −3 thỏa mãn

Vậy với m = −3 thì hàm số đã cho đạt cực đại tại x = 2

Trang 17

§5 Giá Trị Lớn Nhất Và Giá Trị Nhỏ Nhất Của Hàm Số

Bài tập 1.34 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của các hàm số sau:

[0;2] y = y(0) = 2; min

[0;2]y = y(2) = 4

5.f) Ta có y0 = 3x2+ 6x + 5 = 3(x + 1)2+ 2 > 0, ∀x ∈ [−1; 2]; y(−1) = −4, y(2) = 29

Vậy max

[−1;2]y = y(2) = 29; min

[−1;2]y = y(−1) = −4

Bài tập 1.35 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của các hàm số sau:

a) y = x +√2 cos x trên [0;π2] b) y = 2 sin x −4

3 , y1(1) = 23.Vậy max

[0;π]y = max

[0;1] y1 = y1(√1

2) = 2

√ 2

Trang 18

Bài tập 1.36 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất (nếu có) của các hàm số sau:a) y = x3− 6x2+ 1 trên (1; 5) b) y = x3− 3x2+ 1 trên [1; 4).c) y = x − 1

−2x − 1

x + 2 trên (0; 4).e) y = x − 5 + 1

2; hàm số không có giá trị nhỏ nhất trên [−1; 2).

Bài tập 1.37 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất (nếu có) của các hàm số sau:

Trang 19

Lời giải a) Tập xác định D = R Ta có y0 = −4x3− 4x; y0= 0 ⇔ x = 0 Bảng biến thiên

Do đó hàm số không có giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất

d) Tập xác định D = R Ta có y0= −(1+x8x2 ) 2; y0 = 0 ⇔ x = 0 Bảng biến thiên

y + ∞

f (t) + ∞

Trang 20

Lời giải Gọi chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật lần lượt là a, b a ≥ b > 0.

Theo giả thiết ta có 2(a + b) = 40 ⇔ b = 20 − a

Khi đó diện tích hình chữ nhật là S = ab = a(20 − a) = 20a − a2

Ta có S0= 20 − 2a; S0= 0 ⇔ a = 10 Bảng biến thiên

Hay hình chữ nhật có diện tích lớn nhất là hình vuông

§6 Đường Tiệm Cận Của Đồ Thị Hàm Số

Bài tập 1.40 Tìm tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của các hàm số sau:

3

√8x3− 2x + 1

x2+ x + 72x − 1 .Lời giải

Bài tập 1.41 Tìm tiệm cận xiên của các hàm số sau:

Trang 21

Vậy hàm số có hai tiệm cận xiên y = x + 1 và y = −x − 1.

Bài tập 1.42 Tìm tiệm cận (nếu có) của các hàm số sau:

h) Tập xác định: D = −∞;−1 −

√52

Trang 22

Bài tập 1.43 Tìm m để hàm số y = mx2− 2m(m − 1)x − 3m2+ m − 2

Lời giải Tập xác định: D = R\ {−2} Hàm số viết thành y = mx − 2m2+m

2+ m − 2

x + 2 .

Do đó với m 6= 0, m 6= 1, m 6= −2 hàm số có tiệm cận xiên y = mx − 2m2

Khi đó tiệm cận xiên qua A(−1; −3) ⇔ −3 = −m − 2m2⇔



m = 1 (loại)

m = −32 .Vậy với m = −3

2 thì tiệm cận xiên của hàm số đã cho qua A(−1; −3).

2 hàm số có tiệm cận xiên y = 2x − m + 1 và tiệm cận đứng x = −m.

Suy ra giao hai tiệm cận là I(−m; 1 − 3m)

Khi đó I ∈ (P ) ⇔ 1 − 3m = m2− 2m − 1 ⇔



m = 1

m = −2 (thỏa mãn).

Vậy với m = 1 và m = −2 thì hàm số có giao hai tiệm cận thuộc (P )

Bài tập 1.45 (A-08) Tìm m để góc giữa hai tiệm cận của hàm số y = mx2+ 3m2− 2 x − 2

3 hàm số không có tiệm cận nên không thỏa mãn yêu cầu bài toán.

• Với m = 0 hàm số có tiệm cận ngang y = −2 và tiệm cận đứng x = −3m

Khi đó góc giữa hai tiệm cận bằng 900 nên không thỏa mãn yêu cầu bài toán

• Với m 6= 1

3, m 6= 0 hàm số có tiệm cận xiên y = mx − 2 và tiệm cận đứng x = −3m.

Gọi α là góc giữa tiệm cận xiên và tia Ox, ta có tan α = m

Khi đó góc giữa hai tiệm cận bằng 450 ⇔

Do đó với m 6= 0 hàm số có tiệm cận xiên y = x + m + 1

Tiệm cận xiên cắt Ox tại A(−m − 1; 0) ⇒ OA = |m + 1| và cắt Oy tại B(0; m + 1) ⇒ OB = |m + 1|.Khi đó S∆OAB = 1

Vậy với m = −1 ± 2√2 thì tiệm cận xiên tạo với hai trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng 4

§7 Khảo Sát Sự Biến Thiên Và Vẽ Đồ Thị Hàm Số

Bài tập 1.47 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của các hàm số sau

a) y = x3+ 3x2− 4 b) y = −x3+ 3x − 2 c) y = −x3+ 1 d) y = x3+ 3x2+ 3x + 1.e) y = x3+ x − 2 f) y = −2x3− x − 3 g) y = −x3+ 3x2− 1 h) y = 13x3− x2− 3x −5

3.Bài tập 1.48 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của các hàm số sau

a) y = x4− 2x2− 3 b) y = x4+ 2x2− 1 c) y = 12x4+ x2−3

2 d) y = 3 − 2x2− x4.e) y = −x4+ 2x2− 2 f) y = 2x4− 4x2+ 1 g) y = −2x4− 4x2+ 1 h) y = x4− 4x2+ 3

Trang 23

Bài tập 1.49 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của các hàm số sau

Ngày đăng: 01/07/2014, 22:52

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

X 2 + x − 2 &lt; 0. Bảng xét dấu - Chuyên đề: Khảo sát hàm số luyện thi đại học
2 + x − 2 &lt; 0. Bảng xét dấu (Trang 8)
X 2 − 3x + 2 ≤ 0. Bảng xét dấu - Chuyên đề: Khảo sát hàm số luyện thi đại học
2 − 3x + 2 ≤ 0. Bảng xét dấu (Trang 8)
5 − 4x − x 2 ; y 0 = 0 ⇔ x = −2. Bảng biến thiên - Chuyên đề: Khảo sát hàm số luyện thi đại học
5 − 4x − x 2 ; y 0 = 0 ⇔ x = −2. Bảng biến thiên (Trang 11)
√ −x 2 + 2x + 3 ; y 0 =⇔ x = 1. Bảng biến thiên - Chuyên đề: Khảo sát hàm số luyện thi đại học
x 2 + 2x + 3 ; y 0 =⇔ x = 1. Bảng biến thiên (Trang 14)
Với m = 13 ⇒ y 0 = 3x 2 − 12; y 0 = 0 ⇔ x = ±2. Bảng biến thiên - Chuyên đề: Khảo sát hàm số luyện thi đại học
i m = 13 ⇒ y 0 = 3x 2 − 12; y 0 = 0 ⇔ x = ±2. Bảng biến thiên (Trang 15)
2m &gt; 0. Bảng xét dấu: - Chuyên đề: Khảo sát hàm số luyện thi đại học
2m &gt; 0. Bảng xét dấu: (Trang 15)
• y 00 = 0 ⇔ m = 2 ⇒ y 0 = −4x 3 ; y 0 = 0 ⇔ x = 0. Bảng biến thiên - Chuyên đề: Khảo sát hàm số luyện thi đại học
y 00 = 0 ⇔ m = 2 ⇒ y 0 = −4x 3 ; y 0 = 0 ⇔ x = 0. Bảng biến thiên (Trang 15)
Lời giải. a) Tập xác định D = R. Ta có y 0 = −4x 3 − 4x; y 0 = 0 ⇔ x = 0. Bảng biến thiên - Chuyên đề: Khảo sát hàm số luyện thi đại học
i giải. a) Tập xác định D = R. Ta có y 0 = −4x 3 − 4x; y 0 = 0 ⇔ x = 0. Bảng biến thiên (Trang 19)
Ta có S 0 = 20 − 2a; S 0 = 0 ⇔ a = 10. Bảng biến thiên - Chuyên đề: Khảo sát hàm số luyện thi đại học
a có S 0 = 20 − 2a; S 0 = 0 ⇔ a = 10. Bảng biến thiên (Trang 20)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w