Dạng 2: Giải phương trình trên tập số phức.. Trang 7 Vậy ñể tìm căn bậc hai của số phức w= +a bi ta chỉ việc ñi giải hệ phương trình này.. Bài 4: Tìm phương trình bậc hai với hệ số thực
Trang 1Trang 1
I Trường số phức và số phức
1 Trường số phức :
Trường số phức ℂ={ ( )a b, , a b∈ℝ là tập hợp } ℝ× =ℝ ℝ mà trên ñó xác lập các mối 2
quan hệ bằng nhau và các phép toán tương ứng sau ñây
a Phép cộng : ( ) ( ) (a b, + c d, = +a c b d, + )
b Phép nhân : ( ) ( ) (a b, ,c d = ac bd ad− , +bc)
c Quan hệ bằng nhau : ( ) ( )a b, c d, a c
b d
=
=
d Quan hệ ñồng nhất : ( )a, 0 ≡a, 0,1( )≡i
2 Số phức :
Giả sử z=( )a b, ∈ℂ, với , a b∈ℝ Giả sử phép cộng và phép nhân ta có :
( ) ( ) ( ) ( ), , 0 , 0 0,1
0,1 0,1 1, 0 1
z= +a bi là dạng ñại số của số phức, trong ñó i ñược gọi là ñơn vị ảo
3 Phần thực và phần ảo của số phức :
+ Giả sử z= + ∈a bi ℂ trong ñó , a b∈ℝ , khi ñó a ñược gọi là phần thực, b ñược gọi là phần ảo của số phức z
+ Kí hiệu : Re( )z =a, Im( )z =b
a Tính chất :
Nếu z= +a bi z, 1= +a1 b i z1, 2 = +a2 b i2 trong ñó a b a, , , , , 1 b a1 2 b2∈ℝ
1 2
1 2
=
=
+ Re(z1+z2)=Re( )z1 +Re( )z2 và Im(z1+z2)=Im( )z1 +Im( )z2
Chuyên ñề : Số Phức
Trang 2+ Re( ) λz =λRe( )z , ∀ ∈λ ℝ và Im( ) λz =λIm( )z , ∀ ∈λ ℝ
4 Các phép toán về số phức :
Cho z1= +a1 b i z1, 2 = +a2 b i2 trong ñó a1, , , b a1 2 b2∈ℝ Khi ñó ta có :
+ z1+ =z2 (a1+b i1 ) (+ a2+b i2 ) (= a1+a2) (+ b1+b i2)
+ z1− =z2 (a1+b i1 ) (− a2+b i2 ) (= a1−a2) (+ b1−b i2)
+ z z1 2 =(a1+b i1 ) ( a2+b i2 ) (= a a1 2−b b1 2) (+ a b1 2−a b i2 1)
( 1 1 )( 2 2 )
2
a b i a b i
i z
5 Số phức liên hợp :
Cho số phức z= +a bi, với , a b∈ℝ , khi ñó z= −a bi gọi là số phức liên hợp với z
a Tính chất :
+ z=z, ∀ ∈z ℂ , z= ⇔ ∈z z ℝ và z= − ⇔ ∈z z iℝ
+ z+ =z 2 Re( )z , z− =z 2 Im( )z và 2( ) 2( )
6 Môñun của số phức :
a ðịnh nghĩa : Cho số phức z= +a bi, với , a b∈ℝ , khi ñó môñun của z là 2 2
b Tính chất :
+ z2 =z z , z = z , z ≥0 và z = ⇔ =0 z 0
+ ∀z1, z2∈ℂ: z z1 2 = z1 z2 và 1 1
2
2 2
z z
z
+ ∀z1, z2∈ℂ: z1+z2 ≤ z1 + z2 và z1 − z2 ≤ z1−z2
Trang 3
Trang 3
7 Dạng lượng giác của số phức :
- Ta thấy tồn tại phép tương ứng 1 - 1 giữa các
phần tử của ℂ và các ñiểm nằm trên mặt phẳng
ℝ nên có thể ñồng nhất ℂ với 2 ℝ 2
Khi ñó tất cả các số phức z= +a bi ñược ứng với
ñiểm z=( )a b, trên mặt phẳng tọa ñộ ñề các Oxy
- Với z= + ≠a bi 0 (a b, ∈ℝ), kí hiệu r= =z a2+b2
Góc ϕ là góc ñịnh hướng tạo bỡi Oz với chiều dương trục Ox ñược gọi là Argument của z
Nếu ϕ là một Argument của z thì tập hợp tất cả các Arguments của z là
Argz= ϕ+k2 , π k∈ℤ Nếu ϕ là một Argument của z thỏa mãn 0≤ <ϕ 2π, thì ϕ ñược gọi là Argument chính của z và ñược kí hiệu là arg z , khi ñó ta có :
Argz=argz+2kπ, k∈ℤ
Vì a=rcos , ϕ b=rsinϕ nên dạng lượng giác của số phức z là z=r(cosϕ+isinϕ )
a Tính chất : z=r c( osϕ+i sinϕ ), z1=r c1( osϕ1+i sinϕ1), z2 =r c2( osϕ2+i sinϕ2)
+ z z1 2 =r r1 2cos(ϕ ϕ1+ 2)+isin(ϕ ϕ1+ 2) và 1 1 ( ) ( )
2 2
z =r ϕ ϕ− + ϕ ϕ− ≠
a Hệ quả (Công thức Moivre) :
(cosϕ+isinϕ )n =cosnϕ+isinnϕ, ∀ ∈n ℕ
8 Hàm số mũ phức :
a ðịnh nghĩa : ∀ = + ∈z x iy ℂ, (x y, ∈ℝ), thì f z( )= =e z e x(cosy i+ siny)
b Tính chất :
1
z
z
z
e
e
b
y
x
a
O
z
ϕ
Trang 49 Hàm lượng giác phức :
- Từ ñịnh nghĩa hàm số mũ phức suy ra :
Công thức Euler :
Hệ quả :
Do các vế phải của các ñẳng thức ( )* cũng xác ñịnh khi thay thế x∈ℝ bỡi z∈ℂ , nên ta có
các ñịnh nghĩa tương ứng của các hàm số phức sin, cos, tan, cot :
sin
2
i
−
cos
2
z= e +e−
cos
z
−
−
−
cos
sin
−
−
+
−
10 Hàm hypebolic phức :
sh
2
ch 2
z= e +e−
ch
z
−
−
−
ch coth
sh
z
−
−
+
−
II Các dạng bài tập
1 Dạng 1: Thực hiện cá phép tính cộng – trừ – nhân – chia
Phương pháp :
+ Áp dụng các quy tắc cộng, trừ, nhân, chia hai số phức, căn bậc hai của số phức
+ Chú ý các tính chất giao hoán, kết hợp ñối với các phép toán cộng và nhân
Bài 1: Tìm phần thực và phần ảo của các số phức sau :
1 (4− + +i) (2 3i) (− +5 i) 2 2 1 2
3
i i
− + −
2 3
− − −
e = x i+ x e− = x i− x ∀ ∈x ℝ
i
Trang 5Trang 5
1
1 1
i i
+
−
a i a
a i a
+
−
11
(1 23)( )1
i
+
1 2
i i
+
−
13 a i b
i a
+
4 5
i i
− +
Bài 2: Thực hiện các phép tính :
1 ( ) ( )2 2
2+i − −3 i
3 ( )2
3
1 3
−
2 i−
7 ( ) ( )3 3
1 i−
9 ( )5
3 3i+
Bài 3: Cho số phức z= +x yi Tìm phần thực và phần ảo của các số phức sau :
1
z i iz
+
−
Bài 4: Phân tích thành nhân tử với , , a b c∈ℝ :
3 4a4 +9b2 4 3a2+5b2
Bài 5: Tìm căn bậc hai của số phức :
Trang 63 1 2 6i− − 4 5 12i− +
3 2i
11 33 56i−
2 Dạng 2: Giải phương trình trên tập số phức
Phương pháp :
Giả sử z= +x yi Giải các phương trình ẩn z là tìm , x y thỏa mãn phương trình
Chú ý : Cách tìm căn bậc hai và giải phương trình bậc hai
a Cách tính căn bậc hai :
+ ðịnh nghĩa : Căn bậc hai của số phức w là số phức z sao cho z2 =w
+ Trường hợp 1: Nếu w là số thực
- Dễ thấy rằng căn bậc hai của 0 là 0 ⇒ số 0 có ñúng 1 căn bậc hai là 0
- Xét w≠0
z − = −w z w z+ w Do ñó z2 − =w 0 khi và chi khi z= w hoặc
z= − w Vậy w có hai căn bậc hai là w và − w
+ Khi w<0 thì 2 ( )( )
z − = − −w z wi z+ −wi Do ñó z2− =w 0 khi và chi khi z= −wi
hoặc z= − −wi Vậy w có hai căn bậc hai là −wi và − −wi
+ Trường hợp 2: Nếu w= +a bi
Gọi số phức z= +x yi là căn bậc 2 của w Khi ñó ta có z2 =w
2
2 2
2 2
2
2
⇔
=
Trang 7Trang 7
Vậy ñể tìm căn bậc hai của số phức w= +a bi ta chỉ việc ñi giải hệ phương trình này Mỗi cặp
số thực ( )x y, nghiệm ñúng hệ phương trình ñó cho ta một căn bậc hai z= +x yi của số phức
w= +a bi
Cách giải hệ phương trình trên Bình phương cả hai phương trình cuối cùng ta ñược hệ :
2 2
2 2
2 2
x
y x
⇒
b Cách giải phương trình bậc hai :
0 0
ax + + =bx c a≠ Xét biệt thức : ∆ =b2−4ac
+ Nếu ∆ ≠0 thì phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt
1 , 2
Trong ñó δ là một căn bậc hai của ∆
+ Nếu ∆ =0 thì phương trình có nghiệm kép
1 2
2
b
a
−
= =
Bài 1: Giải các phương trình sau :
3 z+2z= −2 4i 4 z2− =z 0
5 z −2z= − −1 8i 6 (4 5− i z) = +2 i
4
1
z i
z i
+
=
−
z
+ =− +
9 2 z −3z= −1 12i 10 ( ) (2 )
3 2− i z+ =i 3i
2
i
Trang 813 3 5i 2 4i
z
z+ i z − z+ =
z + z − + =z 16 2z3−3z2+ + − =5z 3i 3 0
Bài 2: Giải các phương trình sau ẩn x:
1 x2− 3x+ =1 0 2 3 2x2−2 3x+ 2 =0
3 3x2− + =x 2 0 4 2 ( )
x − −i x+ − =i
5 3ix2−2x− + =4 i 0 6 ix2+2ix− =4 0
7 3x3−24=0 8 2x4+ =16 0
x − −i x+ + =i
11 ix2+4x+ − =4 i 0 12 2 ( )
Bài 3: Tìm hai số biết tổng và tích của chúng lần lượt là :
1 2 3i+ và 1 3i− + 2 2i và 4 4i− +
Bài 4: Tìm phương trình bậc hai với hệ số thực nhận α làm nghiệm
3 α = −2 5i 4 α = − −2 i 3
5 α = 3−i 2 6 α = +(2 i)(3−i)
2
i i
−
Bài 5: Tìm tham số m ñể mỗi phương trình sau ñây có hai nghiệm z1, z thỏa mãn ñiều kiện 2
ñã chỉ ra
1 z2−mz+ + =m 1 0, ñiều kiện z12+z22 =z z1 2+1
2 z2−3mz+ =5i 0, ñiều kiện z13+ =z23 18
3 z2+mz+ =3i 0, ñiều kiện z12+z22 =8
Trang 9
Trang 9
Bài 6: Cho z1, z là hai nghiệm của phương trình 2 ( ) 2 ( )
1+i 2 z − +3 2i z+ − =1 i 0 Tính giá trị của biểu thức
1 A=z12 +z22 2 B=z z12 2+z z1 22
2 1
C
= +
Bài 7: Giải các hệ phương trình sau
1 12 22
1 2
4
5 2
+ = +
1 2
2 2
1 2
5 5
5 2
= − −
( )
3 5
1 2 4 2
1 2
0
z z
=
1 2 3
1 2 3
1 1 1
z z z
+ + =
1 1 3 1
z
z i
z i
z i
−
6
4 1 8
z
z i z z
−
2 2
1 2
1 2
5 2 4
+ = +
+ = −
2
1
− = −
2 2
1 2 1 2
1 2
2
+ =
Bài 8: Giải các hệ phương trình sau
3
+ = −
5
8 8
+ = −
x y
+ =
= +
2 2
1 2
i
+ = −
+ = −
2 2
6
5
+ = −
+ =
6
3 2
i
x y
+ = +
Trang 10
7 2 25
1 2
+ = −
1
2 3
+ =
3 Dạng 3: Tập hợp ñiểm
Phương pháp : Giả sử z= +x yi ñược biểu diễn ñiểm M x y( ), Tìm tập hợp các ñiểm M là
tìm hệ thức giữa x và y
Bài 1: Xác ñịnh tập hợp các ñiểm M trong mặt phẳng phức biểu diễn các số z thỏa mãn các
ñiều kiện sau
1 z+ + =z 3 4 2 z− + − =z 1 i 2
3 z− +z 2i =2 z i− 4 2iz− =1 2 z+3
5 2i−2z = 2z−1 6 z+ =3 1
z i
11 z+ <1 1 12 1< − <z 1 2
Bài 2: Xác ñịnh tập hợp các ñiểm M trong mặt phẳng phức biểu diễn các số z thỏa mãn các
ñiều kiện sau
3 z z =9
Bài 3: Xác ñịnh tập hợp các ñiểm M trong mặt phẳng phức biểu diễn các số z sao cho 2
2
z z
− +
có một argument bằng
3
π
Trang 11
Trang 11
4 Dạng 4: Dạng lượng giác của số phức
Phương pháp : Sử dụng các phép toán số phức ở dạng lượng giác ñể tính
Bài 1: Tìm một argument của mỗi số phức sau
− − 6 (1−i 3 1) ( )+i
Bài 2: Thực hiện các phép tính sau :
3 cos 20 +isin 20 cos 25 +isin 25
3 cos120 +isin120 cos 45 +isin 45
2 cos18 +isin18 cos 72 +isin 72
cos 85 sin 85
cos 40 sin 40
i i
+
2 cos 45 sin 45
i i
+
i
i
+
+
Bài 3: Viết dưới dạng lượng giác các số phức sau :
3 (1−i 3 1) ( )+i 4 2i( 3−i)
1
i i
−
1
2 2i+
Trang 127 2+i 2 8 1+i 3
11 tan5
π +
Bài 4: Viết dưới dạng ñại số các số phức sau :
+
2 i+
( )(1 3 1 2 )
i
+
40
7 1 3
1
i i
i
−
−
+
100
1
i
i i
+
+
−
1
3 i−
Bài 5: Tính
1 i+
3 ( )6
2 cos 30 isin 30
21
i i
12
+
2012
1
i
i
+
5
11 z2012 20121
z
z
+ =
Trang 13Trang 13
Bài 6: Chứng minh rằng
1 sin 5t=16 sin5t−20 sin3t+5sint
cos 5t=16 cos t−20 cos t+5 cost
3 sin 3t=3sint−4 sin3t
4 cos 3t=4 cos3t−3cost
III BÀI TẬP TỔNG HỢP :
Bài 1: Thực hiện các phép tính
1 (2−i)(− +3 2i)(5 4− i) 2
+
+ + −
5 (2 4− i)(5 2+ i) (+ +3 4i)(− −6 i) 6 1+ + + + +i i2 i3 i2012
7 i2000+i1999+i201+i82+i47 8 i i i .2 3 i2012
9 5( ) ( )7 13 100 ( )94
i− − + −i i +i− + −i
Bài 2: Cho các số phức z1= +1 2 , i z2 = − +2 3 , i z3= −1 i Tính
1 z1+ +z2 z3 2 z z1 2+z z2 3+z z3 1
3 z z z1 2 3 4 z12+ +z22 z32
2 3 1
z
2 2
1 2
2 2
2 3
+ +
Bài 3: Rút gọn các biểu thức sau :
A= +z iz − + i z + + +z i với z= +2 3i
B= − +z z z − +z z với 1( )
3 2
z= −i
Trang 14Bài 4: Tìm các số thực , x y sao cho :
1 (1 2− i x) (+ +1 2y i) = +1 i 2 3 3
i i
− + − =
2
Bài 5: Tìm các căn bậc hai của số phức sau :
2
1
1
i i
+
−
2
3
i i
i i
− +
1 i+1 i
+ −
Bài 6: Tìm các căn bậc ba của các số phức sau
Bài 7: Tìm các căn bậc bốn của các số phức sau
Bài 8: Giải các phương trình sau
1 z3−125=0 2 z4+ =16 0
z − i=
Bài 9: Gọi u1, u là hai căn bậc hai của 2 z1= +3 4i và v1, v là hai căn bậc hai của 2 z2 = −3 4i
Tính u1+ + +u2 v1 v2
Bài 10: Giải các phương trình sau trên tập số phức
1 z2+ =5 0 2 z2+2z+ =2 0
Trang 15Trang 15
z − + =z
5 −2z2 + − =3z 1 0 6 ( )( )z+z z− =z 0
7 z2+ + =z 2 0 8 2z+3z= +2 3i
2 3+ z +2 z+2i − =3 0 10 4z2+8z2 =8
1+i z + +2 11i=0
Bài 11: Giải các phương trình sau trên tập số phức
2
z+ i z− z + + =z
5 z2−2iz+ − =2i 1 0 6 z2−80z+4099 100− i=0
Bài 12: Giải các phương trình sau trên tập số phức
x + +i x− − =i
3 3x2+ + =x 2 0 4 x2+ + =x 1 0
Bài 13: Giải các phương trình sau biết chúng có một nghiệm thuần ảo
1 z3−iz2 −2iz− =2 0 2 3 ( ) 2 ( )
z + −i z + − i z− + =i
Bài 14: Tìm m ñể phương trình sau : ( ) ( 2 2 )
z+i z − mz+m − m =
1 Chỉ có ñúng một nghiệm thực
2 Chỉ có ñúng một nghiệm phức
3 Có 3 nghiệm phức
Bài 15: Tìm m ñể phương trình 3 ( ) 2 ( )
z + +i z − −z m i+ = có ít nhất một nghiệm thực
Bài 16: Tìm tất cả các số phức z sao cho (z−2) ( )z+i là số thực
Trang 16
Bài 17: Giải các phương trình trùng phương
z + +i z + + =i
Bài 18: Cho z1, z là 2 nghiệm của phương trình 2 2 ( )
z − +i z+ − =i Tính giá trị các
1 z12+z22 2 z z12 2+z z1 22
5 z z2 13+z z1 23 6 1 2
2 1
z + z
Bài 19: Cho z1, z2 là hai nghiệm của phương trình x2− + =x 1 0 Tính giá trị các biểu thức sau :
1 x12012+x22012 2 x12013+x22013
3 x1n+x2n với n∈ℕ
Bài 20: Tìm tập hợp các ñiểm trong mặt phẳng phức biểu diễn các số phức thỏa mãn hệ thức sau :
z i =
2 2
1
z +z =
z
=
Bài 21: Hãy tính tổng S = + + + + +1 z z2 z3 z n−1 biết z cos2 isin2
Bài 22: Viết dưới dạng lượng giác các số phức sau
1 i4+ + + +i3 i2 i 1 2 ( )(1−i 2+i)
3 2
1
i i
+
2
π α
< <
Trang 17Trang 17
2
π α π< <
Bài 23: Tìm môñun và một acgument của các số phức sau :
8
6
+
4
i
3 (1+i 3) (n+ −1 i 3)n 4 sin cos
5 2 2 3i− + 6 1 sin− α +icosα với 0
2
π α
< <
8
6
+
4
i
− +
+
9 (1 3) (1 3)
Bài 24: Chứng minh các biểu thức sau có giá trị thực
+
Bài 25: Trong các số phức z thoar mãn ñiều kiện 2 3 3
2
z− + i = Tìm số phức z có môñun nhỏ
nhất
Bài 26: Xét các ñiểm , , A B C trong mặt phẳng phức theo thứ tụ biểu diễn các số phức sau :
1
i
i− , ( )(1−i 1 2+ i), 2 6
3
i i
+
−
1 Chứng minh ABC∆ là tam giác vuông cân
2 Tìm số phức biểu diễn bỡi ñiểm D sao cho tứ giác ABCD là hình vuông
Trang 18Bài 27: Giải các phương trình sau, biết chúng có một nghiệm thuần ảo
Bài 28: Cho ña thức ( ) 3 ( ) 2 ( )
1 Tính p( )−3i
2 Giải phương trình p z( )=0
Bài 29: Giải phương trình
2
1 2 7
z z
z
+
= −
−
, biết rằng z= +3 4i là một nghiệm của phương trình
Bài 30: Chứng minh rằng nếu z ≤1 thì 2 1
2
z i iz
− ≤
Bài 31: Cho các số phức z1, , z2 z Chứng minh rằng 3
1 z1+z22+ z2+z32+ z3+z12 = z12+ z22+ z3 2+ + +z1 z2 z3 2
z +z z + −z z = + z + z
z −z z − −z z = − z − z
4 Nếu z1 = z2 =c thì z1+z22+ −z1 z22 =4c2
Bài 32: Tìm phần thực và phần ảo của các số phức sau
50 49
1 3
i i
+
5
3 z10 110
z
z
+ =
Bài 33: Cho z1, z là các nghiệm phức của phương trình 2 2z2 −4z+ =11 0 Tính giá trị của biểu
2
A
+
=
Trang 19Trang 19
IV Số phức qua các kỳ thi ñại học và cao ñẳng :
Bài 1: Gọi z1, z là hai nghiệm của phương trình 2 z2+2z+ =10 0 Tính giá trị biểu thức
A= z1 2 + z2 2 (Khối A - 2009)
Bài 2: Tìm số phức z thỏa mãn z− + =(2 i) 10 và z z =25 (Khối B - 2009)
Bài 3: Trong mặt phẳng tọa ñộ Oxy , tìm tập hợp ñiểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn ñiều
kiện : z− −(3 4i) =2 (Khối D - 2009)
Bài 4: Cho số phức z thỏa mãn ñiều kiện : ( )3
1
z
i
−
=
− Tìm môñun của số phức z+iz
(Khối A - 2010) Bài 5: Tìm phần thực và phần ảo của số phức z , biết ( ) (2 )
z= +i − i (Khối A - 2010)
Bài 6: Trong mặt phẳng tọa ñộ Oxy , tìm tập hợp các ñiểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn :
z i− = +( )1 i z (Khối B - 2010)
Bài 7: Tìm số phức z thỏa mãn : z = 2 và z2 là số thuần ảo (Khối D - 2010)
Bài 8: Tìm tất cả các số phức z , biết z2 = z2+z (Khối A - 2011)
Bài 9: Tính môñun của số phức z , biết : (2z−1 1)( )+ + +i ( )z 1 1( )− = −i 2 2i (Khối A - 2011)
Bài 10: Tìm số phức z , biết : z 5 i 3 1 0
z
+
− − = (Khối B - 2011)
Bài 11: Tìm phần thực và phần ảo của số phức
3
1
i z
i
=
+
(Khối B - 2011)
Bài 12: Tìm số phức z , biết : z− +(2 3i z) = −1 9i (Khối D - 2011)
============== Hết ==============