Ta xét hiệu: Phần 2: CÁC PHƯƠNG PHÁP CHỨNG MINH BẤT ðẲNG THỨC... Bất ñẳng thức ñúng vậy ta có ñiều phải chứng minh... Chuyên ñề bất ñẳng thức luyện thi ñại học Biên soạn : Lê Kỳ Hội 8
Trang 1Chuyên ñề bất ñẳng thức luyện thi ñại học Biên soạn : Lê Kỳ Hội
+ A<B và A B>0⇒ 1 1
A> B
3 Một số hằng bất ñẳng thức :
+ A2 ≥0, ∀A (dấu = xảy ra khi A=0)
+ A n ≥0, ∀A (dấu = xảy ra khi A=0)
+ A ≥0,∀A (dấu = xảy ra khi A=0)
+ − A ≤ ≤A A
+ A+ ≥B A + B (dấu = xảy ra khi A B>0)
+ A−B ≤ A − B ( dấu = xảy ra khi A.B < 0)
Phần 1: CÁC KIẾN THỨC CẦN LƯU Ý
Trang 2Chuyên ñề bất ñẳng thức luyện thi ñại học Biên soạn : Lê Kỳ Hội
y−z ≥ với ∀ z; y Dấu bằng xảy ra khi y=z
Vậy x2+y2+z2 ≥xy+yz+zx Dấu bằng xảy ra khi x= =y z
c Ta xét hiệu:
Phần 2: CÁC PHƯƠNG PHÁP CHỨNG MINH BẤT ðẲNG THỨC
Trang 3Chuyên ñề bất ñẳng thức luyện thi ñại học Biên soạn : Lê Kỳ Hội
3
x + + + −y z x+ + = −y z x x+ + −y y+ + −z z+ ( ) (2 ) (2 )2
2 2
2a2 +b2 −a2 + ab+b2
= (2a 2b a b 2ab)4
2 2
2 2
1 2 2
2 2
n
a a
a n
a a
Trang 4Chuyên ñề bất ñẳng thức luyện thi ñại học Biên soạn : Lê Kỳ Hội
02
02
02
m q m p m n m
m
m q
m p
m n
2
q p n m
Ví dụ 4: Chứng minh rằng với mọi , , a b c ta luôn có : a4 +b4 +c4 ≥abc(a+b+c)
Trang 5Chuyên ñề bất ñẳng thức luyện thi ñại học Biên soạn : Lê Kỳ Hội
B
+ (A B C)2 A2 B2 C2 2AB 2AC 2BC
++
+++
=++
3
A B
(dấu bằng xảy ra khi a=2b)
⇔ (a−2b) (2 + a−2c) (2 + a−2d) (2 + a−2c)2 ≥0
Bất ñẳng thức ñúng vậy ta có ñiều phải chứng minh
Trang 6Chuyên ñề bất ñẳng thức luyện thi ñại học Biên soạn : Lê Kỳ Hội
y x
−
+ 2 2
≥ 2 2
Giải:
y x
y x
<
++
=
z y x z y x
z y x
111
1
Chứng minh rằng: có ñúng một trong ba số , , x y z lớn hơn 1
Trang 7Chuyên ñề bất ñẳng thức luyện thi ñại học Biên soạn : Lê Kỳ Hội
7
⇒ 2 trong 3 số x−1, y−1, z−1 âm hoặc cả ba sỗ x−1, y−1, z−1 là dương
Nếu trường hợp sau xảy ra thì , , x y z>1⇒xyz>1 Mâu thuẫn gt .x y z=1bắt buộc phải xảy ra trường hợp trên tức là có ñúng 1 trong ba số , , x y z là số lớn hơn 1
Ví dụ 5: Chứng minh rằng : 1 <2
+
++
++
<
c a
c c b
b b a a
Giải:
c b a
a b
a
a c
b a b a c b a b a
++
>
+
⇒++
>
+
⇒++
<
+
c b a
b c
b
b
++
>
c c
a
c
++
>
+ Cộng vế theo vế các bất ñẳng thức (1), (2), (3), ta ñược :
+
++
+
c c b
b b
c a b a
a b a a
++
+
<
+
⇒+
<
c b a
b a c b
b
++
+
<
b c a c
c
++
+
<
+ Cộng vế theo vế các bất ñẳng thức (4), (5), (6), ta ñược :
+
++
+
c c b
b b
++
<
c a
c c b
b b a
Trang 8Chuyên ñề bất ñẳng thức luyện thi ñại học Biên soạn : Lê Kỳ Hội
8
d + ≥2
a
b b
a Với hai số không âm : a,b≥0, ta có: a+b≥2 ab Dấu “=” xảy ra khi a=b
b Bất ñẳng thức mở rộng cho n số không âm :
Dấu “=” xảy ra khi a1 =a2 = =a n
Chú ý : ta dùng bất ñẳng thức Côsi khi ñề cho biến số không âm
Ví dụ 1 : Giải phương trình :
2
342
212
414
2
=+
++
+
x x
x x
a
x x
Khi ñó phương trình có dạng :
2
311
+
++
+
b b
Trang 9Chuyên ñề bất ñẳng thức luyện thi ñại học Biên soạn : Lê Kỳ Hội
z y
y x
11
1
2 2
2
++
≤+
++
++
≤
≤++
⇒
≥++
ac ab bc
a bc a
bc a bc
2
112
Dấu “=” xảy ra khi a= =b c
−+
+
−+
+
−
c b
a c
b a
c b
a
(*)
Giải : Theo bất ñẳng thức Côsi :
Trang 10Chuyên ñề bất ñẳng thức luyện thi ñại học Biên soạn : Lê Kỳ Hội
10
))(
)(
(
33
c b a b a c a c b
abc c
b a
c b
a c
b a
c
b
a
−+
−+
−+
≥
−+
+
−+
+
−+
Cũng theo bất ñẳng thức Côsi :
2
1))(
c
z b
y a
x ac zc yb xa
z c a y c a x c a c
z ac zc b
y ac yb a
x ac xa
y c a b
y ac yb c a b
ac b
+++
++
⇒
+++++
≤+
++
⇔+
≤+
⇔
)()
()(
2
2 2
2 2
ñpcm z
y x ac
c a c
z b
y a
x ac zc yb xa
z y x c a c
z b
y a
x ac zc yb xa
z y x c a c
z b
y a
x ac zc yb xa
++
+
⇔
+++
⇔
+++
⇒
5 Phương pháp 5: Bất ñẳng thức Bunhiacopski
Kiến thức:
Trang 11Chuyên ñề bất ñẳng thức luyện thi ñại học Biên soạn : Lê Kỳ Hội
a b
a b
1 1
n
n a
b a
b a
=
+++
=
2 2
2 2 1
2 2
2 2 1
n
n b b
b b
a a
a a
+ Nếu a=0 hay b=0: Bất ñẳng thức luôn ñúng
n
i i
b
a b
a b
a dáu cùng
n i
2 2
1 1
1
α
β α
Ví dụ 1 :
Chứng minh rằng: ∀x∈R , ta có:
8
1cossin8 x+ 8 x≥
Giải: Ta có: sin2 x+cos2x=1,∀x∈R
Trang 12Chuyên ñề bất ñẳng thức luyện thi ñại học Biên soạn : Lê Kỳ Hội
B B
)(
()
i i
2,
3 2
2 2 2 1
n Z n
a a
2
++++
n
a a
114
1
11
2 2
k k
k k
Trang 13Chuyên ñề bất ñẳng thức luyện thi ñại học Biên soạn : Lê Kỳ Hội
1
3
12
1
2 2 1 2
+++
+
n a
a a n
a a
a
n n
ðiều phải chứng minh Dấu bằng xảy ra khi a= =b c
6 Phương pháp 6: Bất ñẳng thức Trê- bư-sép
b
a a
a
2 1
2 1
b
a a
a
2 1
2 1
b
a a
a
2 1
2 1
thì
n
b a b
a b a n
b b
b n
a a
2 1
Trang 14Chuyên ñề bất ñẳng thức luyện thi ñại học Biên soạn : Lê Kỳ Hội
b
a a
a
2 1
2 1
Ví dụ 1: Cho ∆ABC có 3 góc nhọn nội tiếp ñường tròn bán kính R=1và
3
2sin
sinsin
2sin.sin2sin.sin2sin
C B
A
C C B
B a
A
=+
+
++
S là diện tích tan giác chứng minh rằng
∆ABC là tam giác ñều
Giải: Không giảm tính tổng quát ta giả sư
2
0< ≤ ≤ <π
C B
a
C B
A
2sin2
sin2sin
sinsin
sin
Áp dụng BðT trebusep ta ñược:
(sinA+sinB+sinC)(sin 2A+sin 2B+sin 2C) (≥3 sin sin 2A A+sin sin 2B B+sin sin 2C C)
sin sin 2 sin sin 2 sin sin 2 1(sin 2 sin 2 sin 2 )
A
C B
sin2
sin
sinsin
sin
Mặt khác:
)2(2sin sin)
sin2)(
sin2
(
sinsinsin4sin.sin2.sin
2
)cos(
)cos(
sin2cos)cos(
sin
2
2sin)cos(
)
sin(
22sin2sin2
sin
S C b a C B R A R
C B A B
A C
B A B
A C C
B A C
C B
A B
A C
B A
−
=
+
−+
=+
+
Thay (2) vào (1) ta có :
.3
2sin
sinsin
2sin.sin2sin.sin2sin
C B
A
C C
B B a
A
≤+
+
++
Dấu ‘=’ xảy ra ⇔∆ABC ñều
Ví dụ 2: (HS tự giải):
a Cho , , a b c>0 và a b c+ + =1 CMR: 1 +1+1 ≥9
c b
b Cho , , a b c>0và a b c+ + =1 CMR: a+2b c+ ≥4 1( −a)(1−b)(1−c)
Trang 15Chuyên ñề bất ñẳng thức luyện thi ñại học Biên soạn : Lê Kỳ Hội
++
+
c a c
b c b a
≥+
≥
≥
b a
c c a
b c b a
c b
++
++
≥+
++
+
c c a
b c b
a c b a b a
c c c a
b b c b
a
3
2 2 2 2
2 2
=2
3.3
1
=21
2
1
3 3
3
≥+
++
+
c c a
b c b
x
Ta có 2 + 2 + 2 ≥2( + )=2( + 1 )≥4
ab ab cd
ab c
bc
bc ac
ac ab
ab
Vậya2 +b2 +c2 +d2 +a(b+c) (+b c+d) (+d c+a)≥10
7 Phương pháp7: Bất ñẳng thức Bernouli
Trang 16Chuyên ñề bất ñẳng thức luyện thi ñại học Biên soạn : Lê Kỳ Hội
- Cho a> −1, α ≥1 thì (1+a)α ≥1+na Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi a=0
- cho a≥−1,0<α <1 thì (1+a)α ≤1+na Dấu bằng xảy ra khi va chỉ khi
=
=1
0α
5 5
⇔
c b a
c c
b a
b c
b a a
Áp dụng BðT Bernouli:
c b a
a c b c
b a
a c b c
b a
a
++
−++
−++
25
1
21
(2)
Chứng minh tương tự ta ñuợc:
Trang 17Chuyên ñề bất ñẳng thức luyện thi ñại học Biên soạn : Lê Kỳ Hội
17
c b a
b a c c
b a
b
++
−++
25
c b a c
b a
c
++
−++
25
c b a
c c
b a
b c
b a
n r
r
n
a a
a n
a a
2222
)2(32
≤+
≤+
8
81
11122
11129
ñpcm c
b a c b a
c b a c b a c
b a c
b a
Trang 18Chuyên ñề bất ñẳng thức luyện thi ñại học Biên soạn : Lê Kỳ Hội
18
Chú ý: Bài toán tổng quát dạng này : Cho n số x1,x2, ,x n ∈[ ]a,b ,c>1 Ta luôn có:
b a
b a x
x x x x
x
c
c c n c
c c c c
4
2
2 1 2
b
d c
d c a
111
Trang 19Chuyên ñề bất ñẳng thức luyện thi ñại học Biên soạn : Lê Kỳ Hội
c a b
a
++
>
Trang 20Chuyên ñề bất ñẳng thức luyện thi ñại học Biên soạn : Lê Kỳ Hội
c a b
c a b
a d
c b
+++
+++
+++
<
b a d
d a
d c
c d
c b
b c
b a a
Giải: Theo tính chất của tỉ lệ thức ta có
d c b a
d a c
b a
a c
b
a
a
+++
+
<
++
a c
b a
a
+++
a
a
++
a
++ <a b c d
d a
+++
a b d
c b
b d
c b
a
b
+++
+
<
++
<
++
d c b a
c b a
d c
c d
c b
a
c
+++
+
<
++
<
++
d c b a
c d b
a d
d d
c b
a
d
+++
+
<
++
<
++
+++
+++
+++
<
b a d
d a
d c
c d
c b
b c
b a
d
cd b
cd d
b
cd ab b
cd ab
Trang 21Chuyên ñề bất ñẳng thức luyện thi ñại học Biên soạn : Lê Kỳ Hội
a +
Giải: Không mất tính tổng quát ta giả sử :
c
a d
b
≤ Từ :
c
a d
b
≤
d
b d c
b a c
a
+ =
d c
9991+ ðạt giá trị lớn nhất khi d =1; c=999
Vậy giá trị lớn nhất của
d
b c
999+ khi a= =d 1; c= =b 999
10 Phương pháp 10: Phương pháp làm trội
Kiến thức:
Dùng các tính bất ñẳng thức ñể ñưa một vế của bất ñẳng thức về dạng tính ñược tổng hữu hạn hoặc tích hữu hạn
+ Phương pháp chung ñể tính tổng hữu hạn : S = u1+u2+ +u n
Ta cố gắng biến ñổi số hạng tổng quát uk về hiệu của hai số hạng liên tiếp nhau:
u k =a k−a k+1
Khi ñó :S = (a1−a2) (+ a2−a3)+ +(a n −a n+1)=a1−a n+1
+ Phương pháp chung về tính tích hữu hạn: P = u1u2 u n
Biến ñổi các số hạng u về thương của hai số hạng liên tiếp nhau: k u = k
1 +
Trang 22Chuyên ñề bất ñẳng thức luyện thi ñại học Biên soạn : Lê Kỳ Hội
2
11
12
1
<
++++
++
<
n n n
n
Giải: Ta có
n n n k
111
=+
1
2
12
1
2
11
n n
++
>
1
22
21
Khi cho k chạy từ 1 ñến n ta có
k
11
11
11
Trang 23Chuyên ñề bất ñẳng thức luyện thi ñại học Biên soạn : Lê Kỳ Hội
c a b
c b a
)(
)(
2 2 2
b a c c
c a b b
c b a a
Trang 24Chuyên ñề bất ñẳng thức luyện thi ñại học Biên soạn : Lê Kỳ Hội
=+∑
∑
=
=
n i i n
i
i y x
x
y
Trang 25Chuyên ñề bất ñẳng thức luyện thi ñại học Biên soạn : Lê Kỳ Hội
⇒
≥+
++
+
c a c
b c b
y x z x
x z y
22
2
−++
−++
−+
x y
z y
x x
z x
y
⇔( + )+( + )+( + )≥6
z
y y
z z
x x
z y
x x y
Bất ñẳng thức cuối cùng ñúng vì + ≥2;
y
x x
y
+ ≥2
z
x x
z
; + ≥2
z
y y
12
1
2 2
+
++
x Với x+ + <y z 1 và , , x y z>0
Theo bất ñẳng thức Côsi ta có: x+y+z≥ 3.3 xyz, và: + + ≥
z y x
111
3.3 1
xyz
Trang 26Chuyên ñề bất ñẳng thức luyện thi ñại học Biên soạn : Lê Kỳ Hội
+
z y x z y
x Mà x+ + <y z 1 Vậy 1+1 +1≥9
z y
+
c a c
b c b a
2 Tổng quát , , , , , m n p q a b >0 CMR ( m n p) (m n p)
b a
pc a c
nb c b
ma
++
−+
+
≥+
++
++
2
21
0 ( ) 0,
00 ( ) 0,
00 ( ) 0,
Trang 27Chuyên ñề bất ñẳng thức luyện thi ñại học Biên soạn : Lê Kỳ Hội
2
0
0
2 1
S
f a x
2
0
0
2 1
S
f a x
x
+ Phương trình f f x( )=0 có 2 nghiệm ( ) ( ) 0
2 1
α
β α
f f x
x
x x
.22
Trang 28Chuyên ñề bất ñẳng thức luyện thi ñại học Biên soạn : Lê Kỳ Hội
28
1 Kiểm tra bất ñẳng thức ñúng với n=n0
2 Giả sử BðT ñúng với n=k (thay n=k vào BðT cần chứng minh ñược gọi là giả thiết quy
12
1
2
11
1
2 2
2 + + + < − ∀n∈N;n>1 (1)
Giải: Với n=2 ta có
2
124
11
2
11
1
2 2
112)1(
11
2
11
1
2 2
2 2
k k
1 1
1 1
1 )
1 (
1
1
1
2 2
+
+ +
<
+ + +
)1(
11
k k
k k k
b
(1)
Giải: Ta thấy BðT (1) ñúng với n=1
Giả sử BðT (1) ñúng với n=k ta phải chứng minh BðT ñúng với n= +k 1
Trang 29Chuyên ñề bất ñẳng thức luyện thi ñại học Biên soạn : Lê Kỳ Hội
29
2
.2
b a b
(2)
⇔Vế trái (2) ≤
24
2
.2
1 1 1
=+
k
b a b b a ab a
b a b a
42
1 1
1 1
≥+++
b a
a ≥ ≥ ⇒ (a k −b k).(a−b)≥0 + Giả sử a<b và theo giả thiết a− < ⇔b a k <b k ⇔a k <b k ⇔ (a k −b k).(a−b)≥0 Vậy BðT (3) luôn ñúng ta có (ñpcm)
1 a1 Bài toán ñúng
Trang 30Chuyên ñề bất ñẳng thức luyện thi ñại học Biên soạn : Lê Kỳ Hội
30
n=k (k∈Ν): giả sử bất ñẳng thức ñúng, tức là:
2
1)1()1)(
1( −a1 −a2 … −a k ≥
1
n= +k Ta cần chứng minh:
2
1)1()1)(
1( −a1 −a2 … −a k+1 ≥
Ta có: (1−a1)(1−a2)…(1−a k+1)=(1−a1)(1−a2)…(1−a k−1)[1−(a k +a k+1)+a k a k+1]
2
1)]
(1)[
1()1
1 2
1( −a1 −a2 … −a n ≥
1 2 2
2 2 1 2 2
2 2
Trang 31Chuyên ñề bất ñẳng thức luyện thi ñại học Biên soạn : Lê Kỳ Hội
a k
a a
a
a= 2 + 3+…+ k 1+
)2(
a k a k k
a a
a k a
k
k k
2 1 2
3 2 2 2 1
2 1 2
3 2 2 2 2 1
2 2 1
+
+++
k
a a
=
⇒
)1(
4
1
n n
n
n
)1( + −
>
n n
2
n= ≥k giả sử bất ñẳng thức ñúng, tức là: 1
)1( + −
k
k k
1
)1()1()1( + k+ ≥ + k− + k+k
k k
k
k =( +1)2 −2( +1)2 =[( +1)2] −1( +1)2
k k
k
)2()
2
k k k
⇒ + ⇒ Bất ñẳng thức ñúng với n= +k 1 Vậy >( +1) −1,∀ ∈Ζ, ≥2
n n n
Ví dụ 8: Chứng minh rằng: nx ≤n x ∀n∈Ν∗ ∀x∈R
,,
sinsin
Giải:
1
n= Bất ñẳng thức luôn ñúng
Trang 32Chuyên ñề bất ñẳng thức luyện thi ñại học Biên soạn : Lê Kỳ Hội
≤+
R x x
x
R b a b a b a
,1cos,sin
,,
Nên: sin(k+1)x = sinkxcosx+coskxsinx
≤ sinkx.cosx + coskx.sinx ≤sinkx.+.sinx ≤ksinx.+.sinx =(k+1)sinx
⇒ Bất ñẳng thức ñúng với n= k+1 Vậy: nx ≤n x ∀n∈Ν∗ ∀x∈R
,,
sin
16 Phương pháp 16: Chứng minh phản chứng
Kiến thức:
1 Giả sử phải chứng minh bất ñẳng thức nào ñó ñúng , ta hãy giả sử bất ñẳng thức ñó sai và kết hợp
với các giả thiết ñể suy ra ñiều vô lý , ñiều vô lý có thể là ñiều trái với giả thiết , có thể là ñiều trái ngược nhau Từ ñó suy ra bất ñẳng thức cần chứng minh là ñúng
2 Giả sử ta phải chứng minh luận ñề “p ⇒ q”
Muốn chứng minh p ⇒ q(với p : giả thiết ñúng, q : kết luận ñúng) phép chứng minh ñược thực hiên
như sau:
Giả sử không có q ( hoặc q sai) suy ra ñiều vô lý hoặc p sai Vậy phải có q (hay q ñúng)
Như vậy ñể phủ ñịnh luận ñề ta ghép tất cả giả thiết của luận ñề với phủ ñịnh kết luận của nó
Ta thường dùng 5 hình thức chứng minh phản chứng sau :
A Dùng mệnh ñề phản ñảo : “P ⇒ Q”
B Phủ ñịnh rôi suy trái giả thiết
C Phủ ñịnh rồi suy trái với ñiều ñúng
D Phủ ñịnh rồi suy ra 2 ñiều trái ngược nhau
E Phủ ñịnh rồi suy ra kết luận :
Ví dụ 1: Cho ba số , , a b c thỏa mãn a b c+ + >0 , ab bc+ +ac>0, abc>0
Trang 33Chuyên ñề bất ñẳng thức luyện thi ñại học Biên soạn : Lê Kỳ Hội
4
2
2
d b
c
a + < + (1)
Theo giả thiết ta có 4(b d+ ) 2ac (2)
Từ (1) và (2) ⇒ a2+c2 <2ac hay (a−c)2<0 (vô lý)
Vậy trong 2 bất ñẳng thức a2 <4b và c2 <4d có ít nhất một các bất ñẳng thức sai
Ví dụ 3: Cho , , x y z>0 và xyz=1 Chứng minh rằng
Trang 34Chuyên ñề bất ñẳng thức luyện thi ñại học Biên soạn : Lê Kỳ Hội
34
Trong ba số (x−1 ; ) (y−1 ; ) (z−1)chỉ có một số dương
Thật vậy nếu cả ba số dương thì , , x y z>1⇒ xyz>1 (trái giả thiết)
Còn nếu 2 trong 3 số ñó dương thì (x−1)(y−1)(z− <1) 0 (vô lý)
Vậy có một và chỉ một trong ba số , , x y z>1
Ví dụ 4: Cho a,b,c>0 và abc=1 Chứng minh rằng: a+b+c≥3 (Bất ñẳng thức Cauchy 3 số)
Giải: Giả sử ngược l ại:
c < − (3)
Giải: Giả sử tồn tại các số , , a b c ñồng thời thỏa mãn (1), (2), (3), lúc ñó:
c b
)(b−c >a
⇒ ⇒−(a+b−c)(a−b+c)>0 (1’)
a c
b < − ⇒(c−a)2 >b2 ⇒−(−a+b+c)(a+b−c)>0 (2’)
b a
c < − ⇒(a−b)2 >c2 ⇒− + −(a b c)(− + + >a b c) 0 (3’)
Nhân (1’), (2’) và (3’) vế với vế ta ñược: ⇒−[(a+b−c)(a−b+c)(−a+b+c)]2 >0
⇒ Vô lý Vậy bài toán ñược chứng minh
17 Phương pháp 17 : Sử dụng biến ñổi lượng giác
1 Nếu x ≤Rthì ñặt x = Rcosα , α∈[ ]0,π ; hoặc x = Rsin , ∈−2 ,2
ππα
α
Trang 35Chuyên ñề bất ñẳng thức luyện thi ñại học Biên soạn : Lê Kỳ Hội
R a x
2 2
y a
aR x
5 Nếu trong bài toán xuất hiện biểu thức :( )ax 2 +b2, (a,b>0)
2 2
b x a
αcos
cos sin cos sin 3 cos cos sin sin
1cos
Trang 36Chuyên ñề bất ñẳng thức luyện thi ñại học Biên soạn : Lê Kỳ Hội
36
4
)4(2
2
2 2
−
≤+
b a a
k k n k n
(
!
n k k
k n
n
−
Một số tính chất ñặt biệt của khai triển nhị thức Newton:
+ Trong khai triển (a + b)n có n + 1 số hạng
+ Số mũ của a giảm dần từ n ñến 0, trong khi ñó số mũ của b tăng từ 0 ñến n Trong mỗi số hạng của khai trtiển nhị thức Newton có tổng số mũ của a và b bằng n
+ Các hệ số cách ñều hai ñầu thì bằng nhau
n k
1
1+a n ≥ +na ∀a≥ ∀n∈N (bất ñẳng thức bernoulli)
Giải :
Trang 37Chuyên ñề bất ñẳng thức luyện thi ñại học Biên soạn : Lê Kỳ Hội
37
Ta có: ( a) C a C n C n a na
n k
k k n
3
c b a c b
b a C
C C
C b a
a b C b a C b
a C b a C b a
b a b a b a b
a b a
n i
b
a
a b C a
b b a C a
b b a C b a C b a
a C a b C a
b C b C b a
b C b a C b
a C a C b a
n n n
n n n n n n n n
n n n
n n n n n n n n n
n n n n n n
i n i i i n n n i
i i n i
n
n n n n n
n n n n
n n n n n n
n n n n n n n
n n n n
n n n n n n n
n n n n
=
++
++
+++
+
≤+
⇒
−
≥+
++
++
++
=+
⇒
++
++
=+
++
++
=+
2)
)(
(
)(
)(
)(
)(
2
0
:1, ,2,1,0,
)(
)
(
)(
)(
2
1 1
0
1 1
0
1 1
1 1
1 1 0
1 1 1
1 0
1 1 1
1 0
n n n
n n n n n n n n n
n n
n n
n n
n n n n
c b a d c b a
d c b a d d c b a
d d c b a
d c b
a
d c b
a d
c b a
⇒
≥++
⇒
≥+++
⇒
≥+++
33
34
)4
(2
22
42
22
24
19 Phương pháp 19: Sử dụng tích phân