CHUẨN BỊ- GV : +Thước kẻ, phấn màu, - HS : ễn tập cỏc kiến thức về giỏ trị tuyệt đối của một số nguyờn, qui tắc cộn g, trừ, nhõn, chia số thập phõn, cỏch viết số thập phõn thành phõn số
Trang 1Ngµy so¹n: 20/08/2011.
Ngµy gi¶ng:
Ch¬ng I – SỐ HỮU TỈ SỐ THỰC.
Tiết 1 : TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ.
oOo A/ MỤC TIEÂU
- HS hiểu được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh các
số hữu tỉ
- Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số : N ⊂ Z ⊂ Q.
- Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số ; biết so sánh hai số hữu tỉ
GIỚI THIỆU VỀ CHƯƠNG I
- Đây là chương mở đầu của
chương trình Đại số 7, đồng thời
cũng là phần tiếp nối của chương
“ Phân số ” ở lớp 6
- Nhắc lại các kiến thức ở lớp 6
như : phân số bằng nhau, t/c cơ
bản của phân số, quy đồng mẫu
số các phân số, so sánh phân số,
…
- HS nghe GV hướng dẫn
- HS mở mục lục (tr.142 SGK) để theo dõi
III/Bµi míi: 1 SỐ HỮU TỈ
- Ta biết các phân số bằng nhau
là cách viết khác nhau của cùng
một số, số đó được gọi là số hữu
- Ghi nhớ : Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng
phân số , với a,b ∈ Z , b ≠ 0
- Tập hợp các số hữu tỉ được ký hiệu là Q.
Số hữu tỉ được biểu diễn bởi điểm M nằm bên phải điểm 0 và cách điểm 0 một đoạn bằng 5
N
Trang 2Số hữu tỉ được biểu diễn bởi điểm N nằm bên trái điểm 0 và cách điểm 0 một đoạn bằng 2 đơn
Số hữu tỉ không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm :
IV/Cñng cè
- BT4/T.8 - Tổng quát : Số hữu tỉ (a, b ∈ Z , b ≠ 0) :
+ là số dương nếu a, b cùng dấu
+ là số âm nếu a, b khác dấu
Ngµy gi¶ng :
Tiết 2 : CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ.
A/ MỤC TIEÂU
Trang 3- HS nắm được các quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ, hiểu quy tắc chuyển vế trong tập hợp
- 1) Thế nào là số hữu tỉ ? Cho
VD 3 số hữu tỉ ( dương, âm, 0)
x < y
Ta có : x = ; y = ; z =
Vì a < b ⇒ a + a < a + b < b + b
⇒ 2a < a + b < 2b ⇒ < <
Hay : x < z < y
III/Bµi míi: 1 CỘNG – TRỪ HAI SỐ HỮU TỈ
- Mọi số hữu tỉ đều viết được
dưới dạng phân số , với a, b ∈
- Yêu cầu hoạt động nhóm làm
(?1)
- Để cộng, trừ hai số hữu tỉ ta có thể viết chúng dưới dạng phân số rồi áp dụng quy tắc cộng trừ phân số
- HS phát biểu các quy tắc
- Với x = ; y = ( a,b,m ∈ Z ; m > 0), ta có
x + y = + =
x – y = - = a) + = + = = b) (-3) –
Trang 42 QUI TẮC CHUYỂN VẾ
- Nhắc quy tắc chuyển vế trong
Z Từ đó phát biểu quy tắc tương
- HS nắm được các quy tắc nhân, chia số hữu tỉ
- Có kỹ năng nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng
Trang 5m +
b
m =
a bm
−
Giải BT 8d Kết quả : 79
24 =
7324
- HS2 : Phát biểu và viết công thức như SGK.Giải BT 9d Kết quả : x = 5
21.
III/Bµi míi: 1 NHÂN HAI SỐ HỮU TỈ
- Theo em, trong tập Q, các
phép tính nhân, chia số hữu tỉ
được thực hiện như thế nào ?
- Hãy phát biểu qui tắc nhân PS
- VD : (SGK)
- HS ghi t/c phép nhân số hữu tỉ vào tập
2 CHIA HAI SỐ HỮU TỈ
- Với x = ; y = (y ≠ 0) , áp
dụng qui tắc chia phân số để viết
công thức chia x cho y
Trang 6Luật chơi : Tổ chức 2 đội,
mỗi đội 5 em, chuyền tay nhau 1
- Cho HS tham gia trũ chơi
- Hớng dẫn BT 16: Vận dụng tính chất giao hoán ,kết hợp, tính chất phân phối của
phép nhân đối với phép cộng vào bài tập
Ngày soạn : 28/08/2011
Ngày giảng :
Tiết 4 : GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.
CỘNG TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN.
Trang 7B CHUẨN BỊ
- GV : +Thước kẻ, phấn màu,
- HS : ễn tập cỏc kiến thức về giỏ trị tuyệt đối của một số nguyờn, qui tắc cộn g, trừ, nhõn, chia số thập phõn, cỏch viết số thập phõn thành phõn số thập phõn, biểu diễn số hữu tỉ trờn trục số
III/Bài mới 1.giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
Giáo viên giới thiệu giá trị tuyệt
đối của một số hữu tỉ
Giải bài tập đúng, sai
Trang 8số thập phân, ta có thể viết
chúng dưới dạng phân số thập
phân rồi áp dụng qui tắc cộng,
trừ, nhân, chia phân số
- Thương của phép chia số thập
phân x cho số thập phân y (y ≠
0) là thương của x và y với
dấu “+” phía trước nếu x và y
cùng dấu và là dấu “-“ phía trước
nếu x và y trái dấu
- Yêu cầu HS làm bài (?3)
- GV : Yêu cầu HS nêu công
thức xác định giá trị tuyệt đối
- Củng cố quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Rèn luyện kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm x, sử dụng máy tính bỏ túi
- Phát triển tư duy HS qua dạng toán tìm GTLN, GTNN của biểu thức
B CHUẨN BỊ
- GV : Thước kẻ, phấn màu
Trang 9- HS : Máy tính bỏ túi.häc bµi ,lµm bµi tËp
C/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
II/Tæ chøc líp:
SÜ sè: ………
II/KiÓm tra:
- HS1 : Nêu công thức tính giá
trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
GV mời đại diện nhóm lên
trình bày bài giải của nhóm
= [(-20,83 – 9,17) 0,2] : [(2,47 + 3,53) 0,5]
= [(-30) 0,2] : [6 0,5]
= (-6) : 3
= (-2)+ A = (3,1 – 2,5) – (-2,5 + 3,1) = 3,1 – 2,5 + 2,5 – 3,1 = 0
C = -(251 3 + 281) + 3 251 – (1 – 281) = -251 3 – 281 + 251 3 – 1 + 281 = (-251 3 + 251 3) + (-281 + 281) – 1 = - 1
- HS sử dụng máy tính bỏ túi để tính giá trị các biểu thức theo hướng dẫn
Sau đó tính a) = -5,5497 ; c) -0,42
- HS thực hiện :+ Đổi ra phân số rồi so sánh Kết quả :-1 < - 0,875 < - < 0 < 0,3 <
+ a) < 1 < 1,1b) -500 < 0 < 0,001c) = < = = <
- HS thực hiện :
x – 1,7 = 2,3 x = 4a) x + 1,7 = 2,3 ⇒ ⇒
Trang 10có chứa giá trị tuyệt đối)
* x + 3,5 có giá trị như thế nào ?
* Vậy -x + 3,5 có giá trị như thế
Trang 11III/Bµi míi: 1 LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN
- Nêu định nghĩa lũy thừa bậc n
2
34
Trang 12- Yêu cầu HS làm ?2 - HS tự tính toán.
3 LŨY THỪA CỦA LŨY THỪA
2 2
2 2
5 2
2
1 2
1 2
1 2
1 2
1 2
1 2
- Nêu quy tắc nhân, chia hai
lũy thừa có cùng cơ số, quy tắc
tính lũy thừa của một lũy thừa
Trang 13II/KiÓm tra:
- HS1 : Định nghĩa và viết công thức lũy
thừa bậc n của một số hữu tỉ x
Chữa BT 39, tr.9, SBT.
- HS2 : Viết công thức tính tích và
thương 2 lũy thừa cùng cơ số,
lũy thừa của một luỹ thừa
III/Bµi míi: 1 LŨY THỪA CỦA MỘT TÍCH
- GV nêu câu hỏi ở đầu bài : “Tính nhanh
tích (0,125)3 83 như thế nào ?”
- Cho HS làm (?1)
- Rút ra nhận xét : muốn nâng một tích lên
một lũy thừa ta có thể làm thế nào ?
- Cho HS làm (?2)
Cho HS thấy việc sử dụng công thức
theo chiều ngược lại
- HS cần biết công thức tính lũy thừa của một tích
a) (2 5)2 = 102 = 100
22 52 = 4 25 = 100
⇒ (2 5)2 = 22 52b)
2 LŨY THỪA CỦA MỘT THƯƠNG
- Cho HS làm (?3) - HS tự thực hiện, chọn 2 HS lên bảng
Trang 145 5
- Yêu cầu HS viết công thức luỹ thừa của
một tích, luỹ thừa của một thương
- HS trả lời :a) Sai vì (-5)2 (-5)3 = (-5)5b) Đúng
c) Sai vì (0,2)10 : (0,2)5 = (0,2)5d) Sai vì
14 8
Trang 15xm xn = xm + n(xm)n = xm n
xm : xn = xm – n (x ≠ 0 , m ≥ n)(xy)n = xn yn
12150,2 0,2
13 14
7 6 2
1 7
1 12
1 12
10 9 6
5 4
3
2
2 2
1 1 100
1 4 25
20 5 4 25 4 25
20 5 4
25
20
4 4
4 4 5
5
4 4
4800
17 20
15 16 12
3 8 12 4
3 5
4 4
1 3
2 1
2 2
Trang 16- Dạng 2 : Viết biểu thức dưới
các dạng của luỹ thừa.
2
16n = ⇒ 2n = = 8 = 23 ⇒ n = 3b) ( ) 27
81
⇒ (-3)n = 81 (-27) = (-3)4.(-3)3 = (-3)7 ⇒ n = 7
c) 8n : 2n = 4 ⇒ 4n = 4 = 41 ⇒ n = 1
- HS thảo luận nhóm :a) 2 16 ≥ 2n > 4 ⇒ 2 24 ≥ 2n > 22⇒ 25≥ 2n > 22 ⇒ 2 < n ≤ 5 ⇒ n = { 3 ; 4 ; 5 }
b) 9 27 ≤ 3n≤ 243 ⇒ 32 33≤ 3n≤ 35 ⇒ 35≤ 3n ≤ 35 ⇒ n = 5
IV/Cñng cè:
Trong giê
V/H íng dÉn vÒ nhµ:
- HS xem lại các bài tập đã làm, ôn lại các quy tắc đã học
- Xem bài đọc thêm tr23, SGK
- HS hiểu rõ và nắm vững định nghĩa, tính chất của tỉ lệ thức
- Có kỹ năng nhận biết được tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức, biết vận dụng để giải bài tập
Trang 17HS2: Viết công thức tính luỹ
thừa của một thương
+ Các số a, d được gọi là ngoại tỉ
+ Các số b, c được gọi là trung tỉ
- HS thực hiện :a) : 4 = = : 8 = =
⇒ : 4 = : 8b) -3 : 7 = = -2 : 7 = =
Trang 18- BT46, tr.26, SGK.
a) = 3,6−2
⇒ x 3,6 = 27 (-2) ⇒ x = 27.( 2)3,6−
Trang 19Bài 1 (1 điểm ) Khoanh tròn vào câu trả lời
đúng trong các câu sau :
Từ tỉ lệ thức : = , ta có thể suy ra :
A 18 27 = 24 36 ; B 18 36 = 24 27
C 18 24 = 27 36 ; D Cả 3 câu trên đều sai
Bài 2 (3 điểm) Tìm x trong tỉ lệ thức :
- BT50, tr.27, SGK GV đưa đề bài lên
* Cần xem xét 2 tỉ số đã cho có bằng nhau hay không Nếu có thì ta lập được TLT
- BT49 :
a) 5,25 525 213,5 =350 14= ⇒ lập được TLT.b) 39 3 : 522 393 5. 3
10 5 = 10 262 4 = ≠ 3,5 35 52,1 21 3= =
Trang 20b¶ng phô và phát cho mỗi nhóm 1 phiÕu
* Dựa vào tính chất của tỉ lệ thức để thực hiện
BT51, tr.28, SGK.
- Từ 4 số đã cho ta lập được đẳng thức tích : 1,5 4,8 = 2 3,6 (= 7,2)
Các tỉ lệ thức lập được là :1,5 3,6
- HS hiểu rõ và nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
- Có kỹ năng vận dụng để giải bài toán chia theo tỉ lệ
Trang 21- HS1 : Nêu t/c cơ bản của TLT.
Kết luận :
= = = (b ≠± d)Với dãy tỉ số bằng nhau ta có
Híng dÉnvµ gäi häc sinh lµm bµi tËp
- Gọi số HS của 3 lớp 7A, 7B, 7C lần lượt là a,
b, c, thì ta có : a : b : c = 8 : 9 : 10 Hay : = =
- Gọi số bi của 3 bạn Minh, Hùng, Dũng lần lượt là a, b, c, ta có :
= = Theo t/c dãy tỉ số bằng nhau, ta có : = = = = = 4
Với : = 4 ⇒ a = 8
= 4 ⇒ b = 16 = 4 ⇒ c = 20
Trang 22Theo t/c của dãy tỉ số bằng nhau, ta có : = ⇒ = = = = 2
Với : = 2 ⇒ a = 4 ; = 2 ⇒ b = 10
Vậy diện tích của hình chữ nhật là : 4 10 = 40 (m2)
- Củng cố tính chất của tỉ lệ thức, của dãy tỉ số bằng nhau
- Rèn kỹ năng tìm x trong tỉ lệ thức, biết vận dụng để giải bài toán về chia tỉ lệ
- BT 75 : Kết quả : x = -12 ; y = -28
III/Bµi míi: LUYỆN TẬP
* Dạng 1 : Thay tỉ số giữa các số hữu
tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên.
Trang 23= = = = 20Với : = 20 ⇒ x = 80 (cây)
= 20 ⇒ y = 100 (cây)
- Biến đổi sao cho trong 2 tỉ lệ thức có các tỉ số bằng nhau
= ⇒ = = ⇒ =
⇒ = = = = = 2Với : = 2 ⇒ x = 16
= 2 ⇒ y = 24 = 2 ⇒ z = 30
- Đặt = = k ⇒ x = 2k ; y = 5k
Do đó : xy = 2k 5k = 10k2 = 10
⇒ k2 = 1 ⇒ k = ± 1Với k = 1 ⇒ x = 2 và y = 5Với k = -1 ⇒ x = -2 và y = -5
Trang 24- Xem trước bài “ Số thập phân hữu hạn – Số thập phân vô hạn tuần hoàn ”.
- Híng dÉn bµi tËp 63:VËn dông tÝnh chÊt cña d·y tØ sè b»ng nhau
Ta biết các phân số thập phân như : ; ; …
có thể viết được dưới dạng STP
= 0,3 ; = 0,14
Các số thập phân đó chính là các số hữu tỉ
Còn số thập phân 0,3232332… có phải là
số hữu tỉ không ? Ta sẽ biết được thông qua
bài học hôm nay
Ví dụ 1 : Viết các phân số ; dưới dạng số
thập phân
Giới thiệu : Các số thập phân như 0,15 ;
1,48 còn được gọi là STP hữu hạn
- HS : Là số viết được dưới dạng phân số với a, b ∈ Z, b ≠ 0
Để viết các phân số đã cho dưới dạng số thập phân, ta chia tử cho mẫu
- HS thực hiện phép chia :
= 0,15 ; = 1,48
Trang 25- Ví dụ 2 : Viết phân số dưới dạng STP.
Giới thiệu : Các số thập phân như
0,41666666… Gọi là số thập phân vô hạn
tuần hoàn Viết gọn là :
0,41(6) Số 6 được gọi là chu kỳ của số
thập phân vô hạn tuần hoàn 0,41(6)
- Áp dụng : Hãy viết các phân số sau dưới
dạng số thập phân, chỉ ra chu kỳ của nó và
2 NHẬN XÉT
- Các phân số ở VD1 và 2 đều tối giản và
đều viết được dưới dạng STP (hữu hạn hoặc
vô hạn) Hãy xem mẫu của các phân số này
chứa các thừa số nguyên tố nào ?
- Vậy các phân số tối giản với mẫu dương,
phải có mẫu như thế nào thì viết được dưới
dạng số thập phân hữu hạn ?
- GV giới thiệu : Người ta chứng minh
được rằng mỗi số thập phân vô hạn tuần
hoàn đều là một số hữu tỉ
- Cho 2 phân số : ; Hỏi mỗi phân số trên
viết được dưới dạng số thập phân nào ? Vì
sao ?
Làm (?)
Phân số có mẫu chứa TSNT là 2 và 5
Phân số có mẫu chứa TSNT là 5
Phân số có mẫu chứa TSNT là 2 và 3
- Mẫu có ước nguyên tố là 2 và 5 thì phân số
đó viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn
- Mẫu có ước nguyên tố khác 2 và 5 thì phân
số đó viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn
- Phân số = (là phân số tối giản) có mẫu chứa ước nguyên tố là 5 nên viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn : = -0,08
- Phân số là phân số tối giản có mẫu là 30 = 2.3.5 có chứa ước nguyên tố là 3 khác 2 và 5 nên viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn :
Trang 26HS1: Nêu đk để một phân số tối giản
với mẫu dương viết được dưới dạng số
thập phân vô hạn tuần hoàn ?
Chữa BT68a, p.34, SGK
HS2: Phát biểu kết luận về quan hệ
giữa số hữu tỉ và số thập phân ?
Chữa BT68b, tr.34, SGK
HS1: Trả lời (SGK)BT68a) Các phân số : ; ; = viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn
HS2: Phát biểu (SGK)BT68b) = 0,625 ; = - 0,15
= 0,(36) ; = 0,6(81) = - 0,58(3) ; = 0,4
III/Bµi míi LUYỆN TẬP
Dạng 1: Viết phân số hoặc 1 thương
dưới dạng số thập phân.
- BT69, tr34, SGK
- BT71, tr.35, SGK
- a) 8,5 : 3 = 2,8(3) ; b) 18,7 : 6 = 3,11(6) c) 58 : 11 = 5,(27) ; d) 14,2 : 3,33 = 4,(264)
- Kết quả :
Trang 27Dạng 2 : Viết số thập phân dưới dạng
phân số.
- BT70, tr.35, SGK
- BT 88, tr.15, SBT
- BT 89 tr.15, SBT
Đây là các số thập phân mà chu kỳ
không bắt đầu ngay sau dấu phẩy Ta
phải biến đổi để được số thập phân có
chu kỳ bắt đầu ngay sau dấu phẩy rồi
thực hiện như trên
Dạng 3 : Bài tập về thứ tự.
- BT72, tr.35, SGK
= 0,(01) ; = 0,(001)
a) 0,32 = = ; b) - 0,124 = = c) 1,28 = = ; d) -3,12 = = a) 0,(5) = 0,(1) 5 = 5 = b) 0,(34) = 0,(01) 34 = 34 = c) 0,(123) = 0,(001).123 = 123 = = a) 0,0(8) = 0,(8) = 0,(1).8 = 8 = b) 0,1(2) = 1,(2) = [1 + 0,(1) 2]
= [1 + ] = c) 0,1(23) = 1,(23) = [ 1 + 0,(01) 23]
= [1 + ] = = 0,(31) = 0,3131313…
Trang 28Ngµy so¹n : 9/10/2011.
Ngµy gi¶ng :
Tiết 15 : LÀM TRÒN SỐ
A/ MỤC TIEÂU
- HS có khái niệm về làm tròn số, biết ý nghĩa của việc làm tròn số trong thực tiễn
- Hiểu được và biết áp dụng các qui ước làm tròn số
- HS : Phát biểu kết luận về quan hệ
giữa số hữu tỉ và số thập phân
trăm HS khá giỏi của trường đó
Ta thấy tỉ số phần trăm HS khá giỏi
của trường là là 1 số thập phân vô
hạn Để dễ nhớ, dễ so sánh, dễ tính
toán, người ta thường làm tròn số
- HS phát biểu KL (SGK)a) 0,(37) = 0,(01) 37 = 0,(62) = 0,(01) 62 =
0,(37) + 0,(62) = + = = 1b) 0,(33) 3 = 3 = = 1
- Tỉ số phần trăm HS khá giỏi của trường là :
- Vậy , qua thực tế, việc làm tròn số
được dùng rất nhiều trong đời sống,
Trang 29Làm tròn số 542 đến hàng chục: 542 ≈ 540
- HS đọc trường hợp 2
Ví dụ : Làm tròn số 0,0861 đến chữ số thập phân thứ hai: 0,0861 ≈ 0,09
LTS 1573 đến hàng trăm: 1573 ≈ 1600
- a) 79,382|6 ≈ 79,383 b) 79,38|26 ≈ 79,38 c) 79,3|826 ≈ 79,4
- Điểm TB môn Toán HKI của bạn Cường là : = 7,2(6) ≈ 7,3
V/ H íng dÉn vÒ nhµ:
- Nắm vững hai quy ước của phép làm tròn số
- Làm BT 76,77,78,79, tr.37,38, SGK
Trang 30- Củng cố và vận dụng thành thạo các quy ước làm tròn số.
- Rèn kỹ năng áp dụng các quy ước làm tròn số vào các bài toán thực tế, vào đời sống
56873 ≈ 56900 c) Tròn nghìn : 107506 ≈ 108000
Trang 31- Hoạt động nhóm : Đo chiều dài,
chiều rộng của chiếc bàn học Đo 4
lần (mỗi em 1 lần) , rồi tính TB cộng
của các số đo được
Tính chu vi và diện tích của mặt
bàn đó (Kết quả làm tròn đến phần
mười)
a) 5,301 + 1,49 + 2,364 + 0,154 = 9,3093 ≈ 9,31b) (2,635 + 8,3) – (6,002 + 0,16) = 4,773 ≈ 4,77c) 96,3 3,007 = 289,5741 ≈ 289,57
d) 4,508 : 0,19 = 23,7263 … ≈ 23,73
a) 495 52 ≈ 500 50 = 25 000b) 82,36 5,1 ≈ 80 5 = 400c) 6730 : 48 ≈ 7000 : 50 = 140a) Cách 1 : ≈ 11 ; Cách 2 : = 10,66 ≈ 11b) Cách 1 : ≈ 40 ; Cách 2 : = 39,10788 ≈ 39c) Cách 1 : ≈ 5 ; Cách 2 : = 5,2077… ≈ 5d) Cách 1 : ≈ 3 ; Cách 2 : = 2,42602… ≈ 2
Đường chéo màn hình của tivi 21 inch tính ra cm là 2,54 cm 21 = 53,34 cm ≈ 53 cm
- Nội dung báo cáo :
Tên người đo Chiều dài bàn (cm) Chiều rộng bàn (cm)Bạn A :
Bạn B :Bạn C :Bạn D :Trung bình cộng :Chu vi mặt bàn : Diện tích mặt bàn :
Trang 32- HS có khái niệm về số vô tỉ và hiểu thế nào là căn bậc hai của một số không âm.
- Hiểu được và biết áp dụng đúng ký hiệu √‾
- HS1 : Thế nào là số hữu tỉ ? Phát biểu
kết luận về quan hệ giữa số hữu tỉ và số
thập phân AD : Viết dưới dạng số thập
III/Bµi míi: 1 SỐ VÔ TỈ
- GV đưa bài toán H.5, tr.40 Tính S hình
Trang 33a) Tính SABCD.
b) Tính độ dài đường chéo AB ?
- Người ta đã chứng minh được rằng
không có số hữu tỉ nào mà bình phương
bằng 2 và đã tính được :
x = 1,414213562373095 ……
Đây là một STP vô hạn không tuần
hoàn Ta gọi các số như vậy là số vô tỉ
- Tập hợp các số vô tỉ được ký hiệu là I
- Số vô tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn
- Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc số thập phân vô hạn tuần hoàn
2 KHÁI NIỆM VỀ CĂN BẬC HAI
- (?1) : Tìm căn bậc hai của 16 ?
- Chỉ có số dương và số 0 mới có căn
bậc hai Số âm không có căn bậc hai
- Chú ý : Không được viết 4 = ± 2 vì
vế trái 4 là ký hiệu chỉ cho căn dương
- Căn bậc hai của 16 là 4 và – 4
- Số dương a có đúng 2 căn bậc hai là a (>0)
và – a (<0) Số 0 chỉ có một căn bậc hai là 0 = 0
- Số dương 2 có hai căn bậc hai là 2 và –
Trang 34- Hiểu và thấy đựoc sự phát triển của hệ thống số từ tập N đến tập R.
- Học sinh có thái độ học tập chăm chỉ cẩn thận
- HS2 : Nêu quan hệ giữa số hữu tỉ,
số vô tỉ với số thập phân
- HS1 : Trả lời câu hỏi
- HS2 : Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc số thập phân vô hạn tuần hoàn Số vô tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn
Trang 35- Ta đã biết cách biểu diễn một số
hữu tỉ trên trục số Vậy có thể biểu
diễn một số vô tỉ như 2 trên trục số
được không ?
- GV vẽ trục số lên bảng, rồi gọi một
HS lên biểu diễn
- Việc biểu diễn được số vô tỉ 2
trên trục số chứng tỏ rằng các điểm
hữu tỉ không lấp đầy được trục số
- Người ta đã chứng minh được rằng :
+ Mỗi số thực được biểu diễn bởi
một điểm trên trục số
+ Ngược lại, mỗi điểm trên trục số
đều biểu diễn một số thực
- Như vậy, có thể nói rằng các điểm
biểu diễn số thực đã lấp đầy trục số
-3 5
- 2
6 5 4 3 2 1 0 -1 -2 -3
- Ngoài số nguyên, trên trục số này còn biểu diễn các số hữu tỉ : ; 0,3 ; 2 ; 4,1 và các số vô tỉ : - 2
- Tập hợp số thực bao gồm số hữu tỉ và số vô tỉ
- Nói trục số là trục số thực vì các điểm biểu diễn
Trang 36- Nắm vững số thực gồm số hữu tỉ và số vô tỉ Tất cả các số đã học đều là số thực.
- Biết cách so sánh số thực Biết thực hiện các phép toán trong R.
- Củng cố khái niệm số thực, thấy được rõ hơn quan hệ giữa các tập hợp số đã học
- Rèn kỹ năng so sánh các số thực, kỹ năng thực hiện phép tính, tìm x và tìm căn
Cho ví dụ về số hữu tỉ số vô tỉ
Chữa bài tập 117 trang 20 SBT
Điền các dấu (∈,∉,⊂) thích hợp vào ô
trống:
- HS 2 : nêu cách so sánh hai số thực ?
Chữa bài tập 118 trang 20 SBT
HS1 trả lời: - Số hữu tỉ và số vô tỉ được gọi chung là số thực
2 ∈ I ; −351 ∉ Z
9 ∉ N ; N ⊂ R
- HS2: Cách so sánh hai số thực có thể tương tự như cách so sánh hai số hữu tỉ viết dưới dạng số thập phân
Chữa bài tập 118 SBTa) 2,151515…>2,141414…
b) –0,2673>=0,2673333…
Trang 37c) 1,233523…>1,2357d) 0,(28571)=73
III/Bµi míi: LUYỆN TẬP
b) Theo thứ tự từ nhó đến lớn của các giá
trị tuyệt đối của chúng
- 2,7* x = - 5,94
x = 2,2a) 10x = 111 : 3 10x = 37
x = 3,7b) 10+ x = 111 : 3
10 + x = 37
x = 37 – 10 = 27
a) Q ∩ I = ∅b) R ∩ I = I
- Gồm : N ; Z ; Q ; I ; R
Mối quan hệ :
+ N ⊂ Z ⊂ Q ⊂ R+ I ⊂ R
Trang 38+ Q ∩ I = ∅
2) ÔN TẬP SỐ HỮU TỈ
a)- Định nghĩa số hữu tỉ ?
- Thế nào là số hữu tỉ dương, số hữu tỉ
a) Là số viết được dưới dạng phân số
- số hữu tỉ dương là số hữu tỉ lớn hơn 0
R
Q Q Z N
Trang 39âm ?
- Số hữu tỉ nào không là số hữu tỉ
dương, cũng không là số hữu tỉ âm ?
b) Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ được
xác định như thế nào ?
c) Các phép toán trong Q :
GV đưa bảng phụ đã viết công thức ở
vế trái, yêu cầu HS điền tiếp ở vế phải
số hữu tỉ âm là số hữu tỉ nhỏ hơn 0
- Là số 0
x nếu x ≥ 0b) x =
−
Phép nhân : * = (b,d ≠0)Phép chia : : = (b,c,d ≠0)Phép lũy
thừa :Với x, y ∈ Q
m, n ∈ N
xm xn
xm : xn(xm)n(x y)n
b) y = d) y =
V/ Hướng dẫn về nhà
- Tiếp tục ôn tập chương I, làm tiếp các câu hỏi ôn tập chương Iátt 46, SGK
Trang 40- Viết công thức tính lũy thừa của một
tích, một thương , một lũy thừa
- Viết đúng công thức, kèm theo điều kiện (nếu có)
- Tương tự
III/Bµi míi: 3) ÔN TẬP VỀ TỈ LỆ THỨC, DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU
- Ôn các câu hỏi 6 và 7 - Định nghĩa tỉ số
- T/c cơ bản của tỉ lệ thức = ⇒ a d = b c
- T/c của dãy tỉ số bằng nhau : = = =
4) ÔN TẬP VỀ CĂN BẬC HAI, SỐ VÔ TỈ, SỐ THỰC
- Ôn các câu hỏi : 7, 8, 9, 10 - Định nghĩa căn bậc hai của một số không âm a
- Số vô tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân