Qua bài này HS cần:- Biết cách tìm điều kiện xác định hay điều kiện có nghĩa của A và có kĩ năng thực hiện điều đó khi biểu thức A không phức tạp bậc nhất, phân thức mà tử hoặc mẫu là bậ
Trang 1Tuần: 1
20/8/2011
A Mục tiêu: Qua bài này HS cần:
- Nắm được định nghĩa, ký hiệu về căn bậc hai số học của số không âm
- Biết được liên hệ giữa phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số
B Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: SGK, phấn màu, thiết kế bài giảng, bảng phụ hình 1 (SGK)
- HS: SGK
C Hoạt động của GV và HS:
HOẠT ĐỘNG CỦA
GV
Hoạt động 1: Căn bậc hai số học
- Các em đã học về căn
bậc hai ở lớp 7, hãy
nhác lại định nghĩa căn
bậc hai mà em biết?
- Số dương a có đúng
hai căn bậc hai là hai số
đối nhau kí hiệu là a
và - a
- Số 0 có căn bậc hai
không? Và có mấy căn
bậc hai?
- Cho HS làm ?1 (mỗi
HS lên bảng làm một
câu)
- Cho HS đọc định nghĩa
SGK-tr4
- Căn bậc hai số học của
16 bằng bao nhiêu?
- Căn bậc hai số học của
5 bằng bao nhiêu?
- GV nêu chú ý SGK
- Phép toán tìm căn bậc
hai số học của số không
âm gọi là phép khai
- Căn bậc hai của một số
a không âm là số x sao cho x2 = a
- Số 0 có đúng một căn bậc hai là chính số 0, ta viết: 0= 0
- HS1: 9 = 3, - 9 = -3
- HS2: 49 =23, - 49 = -23
- HS3: 0, 25=0,5, - 0, 25= -0,5
Với số dương a, số a được
gọi là căn bậc hai số học của
a Số 0 cũng được gọi là căn bậc hai số học của 0
Chú ý: với a≥0, ta có:
Nếu x = a thì x≥0 và x2 = a;Nếu x ≥ 0 và x2 = a thì x = a
x a
Trang 2phương (gọi tắt là khai
phương) Để khai
phương một số, người ta
có thể dùng máy tính bỏ
túi hoặc dùng bảng số
- Khi biết căn bậc hai số
học của một số, ta dễ
dàng xác định được các
căn bậc hai của nó (GV
nêu VD)
- Cho HS làm ?3 (mỗi
HS lên bảng làm một
câu)
- Ta vừa tìm hiểu về căn
bậc hai số học của một
số, ta muốn so sánh hai
căn bậc hai thì phải làm
Với hai số a và b
không âm, nếu a < b
hãy so sánh hai căn bậc
hai của chúng?
- Với hai số a và b
không âm, nếu a< b
hãy so sánh a và b?
Như vậy ta có định lý
làm theo nhóm, nhóm
chẳng làm câu a, nhóm
lẽ làm câu b)
- Tìm số x không âm,
- HS: lên bảng …
- HS suy nghĩ tìm cách làm
b) 16 > 15 nên 16 > 15 Vậy 4 > 15
c) 11 > 9 nên 11 > 9 Vậy 11 > 3
Trang 3Vì x ≥ 0 nên x > 1⇔
x > 1 Vậy x > 1b) x < 3
3 = 9, nên x < 3có nghĩa là x < 9
Vì x ≥ 0 nên x < 9 ⇔
x < 9 Vậy 9 > x ≥0
VD 2 : a) x > 1
1 = 1, nên x > 1 có nghĩa là
1
x >
Vì x ≥0 nên x > 1 ⇔x >1 Vậy x >1
Hoạt động 3: Luyện tập – Củng cố
- Cho HS làm bài tập 1 ,2a,b; 3; 4
Hoạt động 4: Hướng dẫn HS làm Bài tập 5:
Gọi cạnh của hình vuông là x(m) Diện tích của hình vuông là S = x2
Diện tích của hình chữ nhật là: (14m).(3,5m) = 49m2
Màdiện tích của hình vuông bảng diện tích của hình chữ nhật nên ta có:
S = x2 = 49
Vậy x = 49= 7(m) Cạnh của hình vuông là 7m
- Cho HS đọc phần có thể em chưa biết
- Về nhà làm hoàn chỉnh bài tập 5 và xem trước bài 2
Trang 4Qua bài này HS cần:
- Biết cách tìm điều kiện xác định (hay điều kiện có nghĩa) của A và có kĩ năng thực hiện điều đó khi biểu thức A không phức tạp (bậc nhất, phân thức mà tử hoặc mẫu là bậc nhất, còn mẫu hay tử còn lại là hằng số hoặc bậc nhất, bậc hai dạng a2 + m hay -(a2 +m) khi m dương)
- Biết cách chứng minh định lí a2 = a và biết vận dụng hằng đẳng thức2
A = A để rút gọn biểu thức
B Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: Bảng phụ vẽ hình 2 SGK – tr8, bảng phụ ?3, thiết kế bài giảng, phấn màu.
- HS: SGK, bài tập
C Hoạt động của GV và HS:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài củ
- Định nghĩa căn bậc hai
số học của một số dương?
Làm Bài tập 4c SKG -
Hoạt động 2: Căn thức bậc hai
- GV treo bảng phụ h2
SGK và cho HS làm ?1.
- GV (giới thiệu) người ta
gọi 25- x2 là căn thức
bậc hai của 25 – x2, còn
25 – x2 là biểu thức lấy
BC2
AB2 = AC2 - BC2
AB = A C2 - BC2
AB = 25- x2
1 Căn thức bậc hai.
Một cách tổng quát:
Với A là một biểu thức đại số, người ta gọi A là căn thức
bậc hai của A, còn A được gọi
là biểu thức lấy căn hay biểu thức dưới dấu căn.
A xác định (hay có nghĩa) khi
A lấy giá trị không âm.
Ví dụ: 3x là căn thức bậc hai của 3x; 3x xác định khi
Trang 5của 3x; 3x xác định khi
3x ≥ 0, túc là khi x ≥ 0
Chẳng hạn, với x = 2 thì
3x lấy giá trị 6
- Cho HS làm ?2
- HS làm ?2 (HS cả lớp
cùng làm, một HS lên bảng làm)
Hoạt động 3: Hằng đảng thức A2 = A
Vậy a chính là căn bậc
hai số học của a2, tức là
Kết quả như thế nào, nó
- HS cả lớp cùng làm, sau đó gọi từng em lên bảng điền vào ô trống trong bảng
- HS cả lớp cùng làm
2
(2 - 5) =2 - 5 = 5- 2 (vì 5 > 2)
2 Hằng đẳng thức A2 = A Với mọi số a, ta có A2 = A
a) Tính 12 2 2
12 = 12 =12b) ( 7) - 2 2
Trang 6Dựa vào những bài chúng
ta đã làm, hãy làm hai
bài này
Vậy (2 - 5) 2 = 5- 2
- HS: a) (x - 2)2 =2
x - = x -2 ( vì x ≥ 2)b) a6 = ( ) a3 2 =a3
Vì a < 0 nên a3 < 0, do đó
3
a = - a3
Vậy a6 = a3
Chú ý: Một cách tổng quát,
với A là một biểu thức ta có
2
A = A , có nghĩa là
* A2 =A nếu A ≥ 0 (tức là A lấy giá trị không âm).
* A2 = -A nếu A < 0 (tức là A lấy giá trị âm)
Hoạt động 4: Cũng cố
- Cho HS làm câu 6(a,b)
(Hai HS lên bảng, mỗi
em làm 1 câu)
- Cho HS làm bài tập
7(a,b)
- Bài tập 8a.
- Bài tập 9a Tìm x, biết:
- HS2: b) - 5a xác định khi - 5 a ≥ 0 ⇔ a ≤0Vậy - 5a xác định khi a ≤0
- HS1: a) (0,1) 2 = 0,1 = 0,1
- HS2: ( 0, 3) - 2 = - 0, 3 = 0,3
a) a3 xác định khi a3 ≥ 0 ⇔ a
≥ 0Vậy a3 xác định khi a≥0b) - 5a xác định khi - 5a ≥ 0
⇔ a ≤ 0Vậy - 5a xác định khi a ≤0
Bài tập 7(a,b)a) (0,1) 2 = 0,1 = 0,1
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà
- Các bài tập 6(c,d), 7(c,d), 8(b,c,d), 9(b,c,d) và bài 10 về nhà làm
- Chuẩn bị các bài tập phần luyện tập để tiết sau ta luyện tập tại lớp
Trang 7Tuần: 1
Soạn:
22/8/2011
A Mục tiêu: HS biết vận dụng hằng đẳng thức để giải các bài tập.
Biết vận dụng để giải các dạng toán thường găïp như: rút gọn, tìm x …
B Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: SGK, phấn màu, thiết kế bài giảng, thước thẳng
- HS: SGK, làm các bài tập về nhà
C Hoạt động của GV và HS:
Hoạt động 1: Thực hiện phép tính
- Cho HS làm bài tập
11(a,d)
- (GV hướng dẫn) Trước
tiên ta tính các giá trị
trong dấu căn trước rồi
sau đó thay vào tính)
- HS: 11a)
16 25 + 196 : 49
= 4.5 + 14:7 = 20 + 2 = 22(vì 16 = 4, 25 = 5,
196 = 14, 49 = 7)-HS:11d) 3 2 + 4 2 = 9 + 16
= 25 = 5
Bài tập 11 (a,d)
11a) 16 25 + 196 : 49
= 4.5 + 14 : 7 = 20 + 2 = 22(vì 16 = 4, 25 = 5, 196 = 14,
49 = 7)11d) 3 2 + 4 2 = 9 + 16= 25 = 5
Hoạt động 2: Tìm x để căn thức có nghĩa
- Cho HS làm bài tập 12
(b,c) SGK tr11
- Acó nghĩa khi nào?
- Vậy trong bài này ta
phải tìm điều kiện để
biểu thức dưới dấu căn là
không âm hay lớn hoan
hoặc bằng 0)
- A có nghĩa khi A ≥ 0
- HS 12b) - 3x+ 4 có nghĩa khi - 3x + 4 ≤ 0 ⇔- 3x ≤ -4
⇔x ≤ 43 Vậy - 3x+ 4 có nghĩa khi x ≤ 43
- HS: 11c) - 11+x có nghĩa
1
1 ≥+
0 ⇔>1 Vậy - 11+ x có nghĩa khi x > 1
1 ≥+
− x ⇔-1 + x > 0 ⇔ x
>1 Vậy - 11+x có nghĩa khi x
> 1
Hoạt động 3: Rút gọn biểu thức
- Cho HS làm Bài tập
Trang 8b) 25a2 + 3a với a≥0 do đó 2 a2 - 5a = 2(- a) -
b) 25a2 +3a
- Ta có: a ≥ 0 nên 25a2 = 5 a2 2
= 5a = 5a
Do đó 25a2 + 3a = 5a + 3a = 8a
Hoạt động 4: Phân tích thành nhân tử – giải phương trình
- Cho HS làm bài tập
- HS: b) x2 – 6 = x2 – ( 6)2
= (x - 6)(x + 6)
- HS: a) x2 - 5 = 0 ⇔ x2 = 5
⇔ x = 5 Vậy x = 5
Bài tập 14(a,b)a) x2 - 3 = x2 - ( 3)2
= (x - 3)(x + 3)b) x2 - 6 = x2 - ( 6)2
= (x - 6)(x + 6)
Bài tập 15a
x2 - 5 = 0 ⇔ x2 = 5
⇔ x = 5 Vậy x = 5
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà
- GV hướng dẫn HS làm bài tập 16
- Về nhà làm các bài tập11(c,d), 12(b,d), 13c,d), 14c,d), 15b
- Xem trước bài học tiếp theo
Trang 9Tuần: 2
Tiết : 4 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG 29/8/2011Soạn:
A Mục tiêu:
Qua bài này học sinh cần:
- Nắm được nội dung và cách chứng minh định lý về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
- Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phương một tích và nhân các căn bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức
B Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: SGK, phấn màu, thiết kế bài giảng, thước thẳng
- HS: SGK, làm các bài tập về nhà
C Hoạt động của GV và HS:
Vậy a blà căn bậc
hai số học của a.b, tức là
Chú ý: Định lí trên
có thể mở rộng cho tích của nhiều số không âm
Hoạt động 2: Aùp dụng
- GV giới thiệu quy tắc
SGK
- VD1: Áp dụng quy tắc
phương một tích
Muốn khai phương một tích của các số không âm, ta có thể khai phương từng thừa số rồi
Trang 10khai phương một tích,
hãy tính:
a) 49.1, 44.25
- Trước tiên ta khai
phương từng thừa số
- Tương tự các em làm
- Trước tiên ta nhân các
số dưới dấu căn
81 4 100 = 9.2.10
=180
b) Quy tắc nhân các căn bậc hai.
Muốn nhân các căn
bậc hai của các số không âm, ta có thể nhân các số dưới dấu căn với nhau rồi khai phương kết quả đó.
VD2: Tínha) 5 20 b) 1, 3 52 10Giải:
a) 5 20=5.20 = 100
= 10b) 1, 3 52 10
= 1, 3.52.100=13.52 = 13.13.4
= (13.2)2 = 26
Chú ý: Một cách tổng quát, với hai biểu thức A và B không âm
ta có
A B = A B
Trang 11Cho HS thực hiện sau đó
cử đại diện hai nhóm lên
= 8ab = 8ab (vì a;b 0)≥
Đặc biệt, với biểu thức
A không âm ta có:
( A)2 = A2 =A
Hoạt động 3: Luyện tập – cũng cố
- Áp dụng quy tắc khai
phương một tích, hãy
Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà
- Về nhà xem lại và nắm vững hai quy tắc khai: phương một tích và quy tắc nhân các căn bậc 2
- Làm các bài tập 17(c ,d), 18, 19(b, c, d), 20, 21 và xem phần bài luyện tập để tiết sau ta luyện tập tại lớp Xem trước bài học tiếp theo
Trang 12B Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: SGK, phấn màu, thiết kế bài giảng, thước thẳng
- HS: SGK, làm các bài tập về nhà
C Hoạt động của GV và HS:
HOẠT ĐỘNG
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- GV: Nêu quy tắc
khai phương một
tích và quy tắc nhân
các căn bậc hai
Hoạt động 2: Luyện tập tại lớp
- Bài tập 22(a, b): Biến
đổi các biểu thức dưới
dấu căn thành dạng tích
rồi tính
a) 132 - 122
b) 172 - 82
Bài c, d các em về nhà
làm tương tự như câu a
Trang 13(2 - 3)(2 + 3)=1
- GV hướng dẫn HS câu
b: Hai số nghịch đảo của
nhau là hai số nhân nhau
bằng 1, sau đó HS lên
bảng làm
- Bài tập 24a: Rút gọn
và tìm giá trị (làm tròn
đến chữ số thập phân thứ
ba) của các căn thức sau:
=2005 – 2005 = 1Vậy ( 2006 − 2005)và
( 2006 + 2005)là hai số nghịch đảo của nhau
16 x = 8
⇔16x = 64
⇔x = 4
- HS: a) Đặt A = 25 9+ = 34
B = 25+ 9= 8
Ta có: A2= 34, B2= 642
A <B2, A, B > 0 nên A < Bhay 25 9+ < 25+ 9
- HS: Ta có: 42= 16, ( )2
2 3 = 12
( 2006 + 2005)là hai số nghịch đảo của nhau
Bài tập 24a
Ta có: A2= 34, B2= 642
A < 2
B , A, B > 0 nên A < Bhay 25 9+ < 25+ 9
Bài tập 27a: So sánh 4 và2 3
Ta có: 2
4 = 16, ( )2
2 3 = 12Như vậy: 42> ( )2
2 3
4 2 3
⇒ >
Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà
- Xem lại các quy tắc khai phương, nhân các căn bậc hai
Trang 14- Làm các bài tập 22(c, d), 23b, 24b, 25(b, c, d)., 26, 27.
Qua bài này HS cần:
- Nắm được nội dung và cách chứng minh định lí về liên hệ giữa phép chia và phép khai phương
- Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phương một thương và chia hai căn bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức
B Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: SGK, phấn màu, thiết kế bài giảng, thước thẳng
- HS: SGK, làm các bài tập về nhà
C Hoạt động của GV và HS:
)a(b
Trang 15- GV giới thiệu quy tắc
Áp dụng vào hãy tính:
- GV giới thiệu quy tắc
Áp dụng vào hãy tính:
5 b) 49 : 31
- GV gọi hai HS lên bảng
trình bài (cả lớp cùng làm)
- Cho HS làm ?3
a) 999
111 b) 52
117
- GV gọi hai HS lên bảng
trình bài (cả lớp cùng làm)
- GV giới thiệu chú ý SGK
ta có thể lần lược khai phương số a và số b, rồi lấy kết quả thứ nhất chia cho kết quả thứ hai.
b) Quy tắc chia hai căn bậc hai.
Muốn chia căn bậc hai của số a không âm cho căn bậc hai của số b dương ta có thể chia số a cho số b rồi khai phương kết quả đó.
Trang 16- Ví dụ 3: Rút gọn biểu thức
- Cho HS làm ?4 (HS hoạt
động theo nhóm phân nữa
số nhóm làm câu a, và nữa
số nhóm làm câu b)
117 = 13.9 = 9 = 3
- HS: b)273
a
a với a > 027
Chú ý: Một cách tổng
quát, với biểu thức A không âm và biểu thức B dương, ta có
a
a với a > 027
1 3
=
- HS: a) 15
735
Trang 17735 15.49
= 49= 7
Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà
- Nắm vững quy tắc khai phương một thương và quy tắc chia hai căn bậc hai
- Làm các bài tập 28(c, d), 29(c, d) bài 30, bài 31 và xem các bài tập phần luyện tập để tiết sau ta luyện tập tại lớp
- Rèn luyện kĩ năng thực hiện các phép tính toán, các bài tập
B Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: SGK, phấn màu, thiết kế bài giảng, thước thẳng
- HS: SGK, làm các bài tập về nhà
C Hoạt động của GV và HS:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- GV: Nêu quy tắc khai
phương một thương và quy
tắc chia các căn bậc hai
Trang 1825.2.2
025.22
025.22
025.22
0502
x a
Vậy x = 5
525
25.2.2
025.22
025.22
025.22
0502
x a
3533
333233
3.93.433
271233)
⇔
+
=+
⇔
+
=+
⇔
+
=+
x x x x x
x b
- HS: a) 2
2 4
3
ab
a b
=
2 2
3
3
ab ab
a
-=3( 3)
4 a
4
343
3533
333233
3.93.433
271233)
⇔
+
=+
⇔
+
=+
⇔
+
=+
x x x x x
x b
ab
a b
2 2
3
3
ab ab
a
-=3( 3)
4 a
Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà
- Về nhà ôn lại quy tắc khai phương một thương và quy tắc chia hai căn bậc hai
- Làm các bài tập 32(c, d), 33(c, d), 34(c, d), 35, 36, 37
Trang 19Qua bài, này HS cần:
- Biết được cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn
- Nắm được các kỹ năng đưa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn
- Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức
B Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: Bảng phụ 1: Hệ trục tọa độ, bảng phụ 1: ?3 , Bảng phụ 2: Bảng bài tập 2, MTBT, SGK, phấn màu, thiết kế bài giảng, thước thẳng
- HS : MTBT , phiếu học tập 1: ?3, SGK, làm các bài tập về nhà
C Hoạt động của GV và HS:
Hoạt động 1: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn (17 phút)
Đẳng thức a2b =a b cho
phép ta thực hiện phép
biển đổi a2b =a b , Phép
biến dổi này được gọi là
phép đưa thừa số ra ngoài
dấu căn
Đôi khi ta phải biến đổi
biểu thức dưới dấu căn về
dạng thích hợp rồi mới
?1 Với a ≥ 0; b ≥ 0, hãy chứng tỏ a2b =a b
b a b a b a b
a2 = 2 = =(Vì a ≥ 0; b ≥ 0)
1) Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
Trang 20thực hện được phép đưa
thừa số ra ngoài dấu căn.
VD 1:
a) 32.2 =3 2
Thừa số nào được đưa ra
ngoài dấu căn?
b) 20 =?
Có thể sử dụng phép đưa
thừa số ra ngoài dấu căn
để rút gọn biểu thức chứa
căn thức bậc hai
- GV: Cho HS làm ?2
GV giới thiệu một cách
tổng quát
VD 2: Rút gọn biểu thức:
Giáo viên hướng dẫn (các
biểu thức 3 5, 5và 5
được gọi là đồng dạng với
nhau
Giáo viên đưa công thức
tổng quát cho học sinh
VD 3: Giáo viên hướmg
dẫn
GV: cho 2 HS lên bảng
Thừa số 32 đựơc đưa ra ngoài dấu căn là 3
525.25.4
20 = = 2 =
?2 Rút gọn biểu thứca) 2+ 8+ 50=
2.252.4
y
x2
4 =2x y=2x y (vì x
≥ 0, y ≥ 0)b) 18xy2 với x ≥ 0 và y <
02
a) 28 b a4 2 = 7.4a b4 2
=2a b2 7b) 72 b a2 4 = 36.2a b2 4
= -6ab2 2
VD 1:
a) 32.2=3 2b) 20 = 4.5 = 22.5 =2 5
* Một cách tổng quát:
Với hai biểu thức A, B mà B ≥
0, ta có A2.B = A B , tức là: Nếu A ≥ 0 và B ≥ 0
thì A2.B = A B
Nếu A < 0 và B ≥ 0 thì A2.B =−A B
VD 2: Rút gọn biểu thức
5205
55.25
y
x2
4 =2x y=2x y (vì x ≥
0, y ≥ 0)b) 18xy2 với x ≥ 0 và y < 02
Hoạt động 1: Đưa thừa số vào trong dấu căn (15 phút)
GV: Đặt vấn đề:
Phép đưa thừa số ra ngoài
dấu căn có phép biến đổi
ngược với nó là phép đưa
thừa số vào trong dấu căn
Trang 21Neỏu A < 0 vaứ B ≥ 0 thỡ
.BA
B
−
GV: Hửụựng daón cho HS
Vớ duù 5: (giaựo vieõn giụựi
thieọu)
So saựnh 3 7 vụựi 28
- ẹửa 3 7 vaứo trong caờn
roài so saựnh vụựi 28
- ẹửa 28 ra ngoaứi daỏu caờn
roài so saựnh vụựi 3 7
?4 ẹửa thửứa soỏ vaứo trong daỏu caờn (4 hs leõn baỷng) d)
3) Cuỷng coỏ vaứ luyeọn taọp : (10’)
Giaựo vieõn hửụựng daón hoùc sinh caõu a baứi 43 trang 27
HS: laứm caõu b, c, d, e
4) Hửụựng daón veà nhaứ: (3’)
- Hoùc lyự thuyeỏt
- Laứm baứi taọp: 44; 45; 4 6; 47 trang 27 SGK - Nghieõn cửựu trửụực Đ7
Tuaàn: 5
AMục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
- Biết cách đa thừa số ra ngoài dấu căn, đa thừa số vào trong dấu căn
-.Bớc đầu ứng dụng các phép đa thừa số ra ngoài, vào trong dấu căn để so sánh
và rút gọn
B Chuaồn bũ cuỷa GV vaứ HS:
- GV: SGK, phaỏn maứu, thieỏt keỏ baứi giaỷng, thửụực thaỳng
- HS: SGK, laứm caực baứi taọp veà nhaứ
CNội dung và các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi 1 :
Viết công thức tổng quát của phép biến đổi đa thừa số ra ngoài dấu căn
Đa thừa số ra ngoài dấu căn : A = x2 với x>0 ; B = y2 với y<0
Rút gọn các biểu thức sau : C = 75+ 48− 300 ; D = 9a − 16a + 49a với
a ≥ 0
Câu hỏi 2 :
Viết công thức tổng quát của phép biến đổi đa thừa số vào trong dấu căn
Đa thừa số vào trong dấu căn : A = x 7 với x>0 ; B = x 13với x<0
Phần hớng dẫn của thầy giáo
Hoạt động 3 : So sánh hai biểu thức có chứa căn bậc hai
Trang 22Bài tập 45 :
- Thờng khi so sánh hai biểu thức có
chứa căn bậc hai, ta sử dụng kiến thức
nào ? (với a ≥ 0, b ≥ 0 thì
b a
15063
183
17513
362
34
662
- Trong bài tập a, ta thấy các biểu thức
dới dấu căn nh thế nào ?
- Trong bài tập b , làm thế nào để có
thể ứng dụng cách giải ở bài tập a
đã cho của các biến để giải phóng dấu
giá trị tuyệt đối
Bài tập 46 :
28x2428x21x20x23
28x187x5x23B
x527x327x4x2A
+
=++
−
=++
22
3yxyx
yx2
2
3yxyx
yx22
yx3yx
2A
2 2
2
−
=
−+
+
=
−+
a21a5a
4a41a5
−
=
1-2a
1-2a2a1
2a
-a2
1-2a
21
2a2
Trang 23Tuần: 5
Tiết : 10 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI (t t ) 15/9/2010Soạn:
A Mục tiêu:
Qua bài này, HS cần:
- Biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
- Bước đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên
B Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: SGK, phấn màu, thiết kế bài giảng, thước thẳng
- HS: SGK, làm các bài tập về nhà
C Hoạt động của GV và HS:
Hoạt động 1: Khử mẫu của biểu thức lấy căn
- Khi biến đổi biểu thức
chứa căn bậc hai, người
ta có thể sử dụng phép
khử mẫu của biểu thức
lấy căn Dưới đây là
một số trường hợp đơn
giản
Ví dụ 1: Khử mẫu của
biểu thức lấy căn:
Câu a: 2
3 = 2.33.3= 2.32
3 = 63
b) 57
a
b với a,b > 0
Trang 24a) 2
3 = 2.3
3.3= 2.32
3 =6
3
Tương tự các em làm
câu b
- GV giới thiệu một
cách tổng quát:
- Cho HS làm ?1 (mỗi
HS lên bảng làm 1 câu)
Khử mẫu của biểu thức
lấy căn
a) 4
5 b) 3
125 c)3
3
2a với a > 0
57
a b b
= 357b ab
- HS: a) 4
5 = 4.55.5= 20
2a =
3 3
3.22
a
a = 63
2
a a a
= 622
a a
57
a b b
= 357b ab
- Một cách tổng quát:
Với các biểu thức A, B mà A.B ≥ 0 và B ≠ 0, ta có:
B = B
Hoạt động 2: Trục căn thức ở mẫu
Trục căn thức ở mẫu
cũng là một phép biến
đổi đơn giản thường
gặp Dưới đây là một số
trường hợp đơn giản
Ví dụ 2: Trục căn thức ở
(GV hướng dẫn các câu
b và cho HS lên bảng tự
làm)
- HS: b) 103 1+
= 10( 3 1)( 3 1)( 3 1)
−+ − =10( 3 1)
3 1
−
−
=5( 3 1)−
2 Trục căn thức ở mẫu
Ví dụ 2: Trục căn thức ở mẫu
a) 5
2 3 b) 10
3 1+ c) 6
5− 3Giải:
= 10( 3 1)( 3 1)( 3 1)
−+ − =10( 3 1)
3 1
−
−
=5( 3 1)−
Trang 25- GV giới thiệu một
cách tổng quát
(Cho HS hoạt động theo
nhóm, mỗi nhóm làm 1
Một cách tổng quát:
a) Với các biểu thức A, B mà
Trang 26Hoạt động 3: Luyện tập – củng cố – Hướng dẫn về nhà.
- Cho HS làm các bài tập 48(hai câu dầu), bài tập 50 (hai câu đầu), bài tập 51 (hai câu), bài tập 52 (hai câu) tại lớp
- Về nhà xem lại và nắm vững 4 phép biến đổi đơn giản các biểu thức chứa căn bậc hai mà chúng ta đã học
- Về nhà làm các bài tậo 48, 49, 50, 51, 52 (các bài chưa làm tại lớp) và xem các bài tập phần luyện tập để tiết sau ta làm bài tập tại lớp
Tuần: 6
A Mục tiêu:
Qua bài này, HS cần:
- Biết vận dụng phép biến đổi khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
- Biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên
B Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: SGK, phấn màu, thiết kế bài giảng, thước thẳng
- HS: SGK, làm các bài tập về nhà
C Hoạt động của GV và HS:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Trục căn thức ở mẫu:
thức sau (giả thiết các biểu
thức chứa chữ đều có nghĩa) - HS: a)
218( 2− 3)
Bài tập 53
a) 18( 2− 3)2
Trang 27Bài tập 54: Rút gọn các
biểu thức sau (giả thiết các
biểu thức chứa chữ đều có
Bài tập 55: Phân tích thành
nhân tử (với x, y là các số
=( )2
++ = a( a b)
++
= a
- HS: a) 2 2
1 2
++ = 2( 2 1)
1 2
++
= 9.2( 2− 3)2
=3 2− 3 2=3( 3− 2) 2
=3( 6-2) (vì 3> 2)d) a ab
++
=( )2
++ = a( a b)
++
= a
Bài tập 54: Rút gọn các biểu
thức sau (giả thiết các biểu thức chứa chữ đều có nghĩa).a) 2 2
1 2
++ = 2( 2 1)
1 2
++ = 2
Hoạt động 2: Hướng dẫn về nhà
- Về nhà làm tiếp các bài tập 53(b, c), 54 ( câu thứ 3 và thứ 5), 56b, 57
- Xem lại các phép biến đổi biểu thức chứa căn bậc hai
Trang 28- Xem trước bài học số 8.
Tuầïn:6
Tiết : 12 RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI 21/9/2011Soạn:
A Mục tiêu:
• Kiến thức : Học sinh nắm chắc các phép biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai
và vận dụng để giải các bài tập rút gọn biểu thức và chứng minh đẳng thức
• Kỹ năng : Học sinh có kỹ năng phối hợp các phép biến đổi để giải được các bài
toán có chứa căn thức bậc hai Rèn luyện kỹ năng biến đổi tương đương các biểu thức
• Thái độ : Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận, chính xác khi biến đổi
biểu thức
B Chuẩn bị của GV và HS:
• Giáo viên : Bài soạn, bài tập luyện tập, bảng phụ
• Học sinh : Làm bài tập ở nhà, bảng phụ nhóm.
C Hoạt động của GV và HS:
1, ổn định tổ chức:
2, Kiểm tra bài cũ:
Hs1: Rút gọn biểu thức: 2 3 6
8 2
−Hs2: Rút gọn biểu thức: a a b b
Trang 29HĐ của thầy HĐ của trò Ghi bảng
HĐ1: Rút gọn biểu thức
- Gv giới thiệu ví dụ 1 sgk
- Gv hướng dẫn hs làm ví dụ
1
?Ta có thể áp dụng những
phép biến đổi nào cho các
hạng tử nào trong biểu thức?
- Gv vừa nhận xét, vừa ghi
bảng
-Tương tự yêu cầu hs làm ?1
theo nhóm 2 em trong bàn
- Sau đó gv gọi 1 hs lên
bảng trình bày bài giải
- Gv nhận xét chốt lại, trình
bày bài giải mẫu
- Tương tự yêu cầu 1 hs lên
bảng làm câu c
- Sau khi hs làm xong, gv
gọi hs dưới lớp nhận xét bài
làm của bạn
- Gv nhận xét chốt lại, trình
bày bài giải mẫu
HĐ2: Chứng minh đẳng
thức
- Gv: Rút gọn biểu thức
được áp dụng trong nhiều
btoán về biểu thức có chứa
căn thức
- Gv giới thiệu ví dụ 2 sgk
?Để giải bài toán chứng
minh đẳng thức ta làm như
thế nào?
- Gv hướng dẫn hs làm ví dụ
?Có nhận xét gì về biểu thức
ở vế trái?
?Chỉ rõ các hạng tử của
hằng đẳng thức?
- Gv treo bảng phụ nội
dung ?2 yêu cầu hs làm theo
nhóm, trình bày vào bảng
- Hs đọc ví dụ 1 sgk
- Hs tham gia trả lời, phát hiện và nắm cách làm
- 1 hs đứng tại chổ trả lời,
hs khác nhận xét
- Hs thảo luận theo nhóm
2 em trong 1 bàn, làm ?1 trong 2 phút
- 1 hs lên bảng làm
- Hs dưới lớp nhận xét
- Hs chú ý theo dõi, ghi vào vở bài giải mẫu
- 1 hs lên bảng làm, cả lớp làm vào vở nháp
- Hs dưới lớp nhận xét
- Hs theo dõi, ghi chép
- Hs tương tự về nhà làm các bài còn lại
- Hs đọc ví dụ 2 sgk
- Hs nhớ lại trả lời
- Hs theo dõi, kết hợp sgk trả lời các câu hỏi của gv để nắm cách làm
- Hs hoạt động theo nhóm 4 em, làm ?2 trong
4 phút, trình bày bài gải vào bảng phụ nhóm
- 2 nhóm nộp bài, các
Ví dụ 1: Rút gọn biểu thức
Trang 30phụ nhóm
- Sau 4 phút gv thu bảng phụ
2 nhóm để hướng dẫn cả lớp
nhận xét sửa sai
Chú ý: vận dụng phần kt bài
cũ để rút ngắn thời gian
- Gv chốt lại bài giải mẫu
(có thể treo bảng phụ đáp
án)
- Gv thu kết quả đánh giá
của các nhóm
- Tương tự, yêu cầu hs làm
bài tập 61a sgk
- Gv gọi hs lên bảng trình
bày bài giải
- Gv nhận xét chốt lại, trình
bày bài giải mẫu
nhóm còn lại đổi bài cho nhau để đánh giá
- Hs tham gia nhận xét
- Căn cứ bài giải mẫu để đánh giá bài của nhóm bạn
- Các nhóm báo cáo kết quả đánh giá
- Hs suy nghĩ làm vào vở nháp trong 2 phút
- 1 hs lên bảng làm, cả lớp theo dõi, nhận xét
- Hs chú ý theo dõi, ghi chép cẩn thận
4, Củng cố luyện tập:
- Gv hệ thống lại nội dung bài học, cần nhấn mạnh cho hs các phép biến đổi
- Hướng dẫn giải nhanh bài tập 60 sgk:
5, Hướng dẫn về nhà
- Yêu cầu hs về nhà học lại tất cả các quy tắc và phép biến đổi về căn thức bậc hai đã học
- Về nhà làm các bài tập 58, 59, 61,64 sgk, chuẩn bị tốt bài tập cho tiết sau
Trang 31Tuaàn: 7
I/Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
Phần hớng dẫn của thầy giáo
−62c) 21
Hoạt động 4 :Luyện tập theo nhóm
- GV cho HS làm việc theo nhóm các bài tập 63a; 63b
Sau đó mỗi nhóm cử đại diện lên bảng trình bày kết quả Kết quả:
Trang 321
11
a
- GV Hớng dẫn cho HS thực hiện từng bớc:
+ Thực hiện bớc quy đồng trong ngoặc
+áp dụng HĐT ở mẫu của phân thức chia
+Thực hiện phép chia hai phân thức
+ Biến đổi kết quả đã đợc rút gọn rồi so sánh với 1
Kết quả :Rút gọn đợc
M =
a
a 1−Viết M dới dạngM= 1 -
a
1 suy ra M<1
Hoạt động 6 : Dặn dò
- Bài tập về nhà: Làm các bài tập còn lại trong SGK
- Chuẩn bị bài mới: “ Căn bậc ba”
Tuần :7
Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
- Nắm đợc định nghĩa căn bậc ba và kiểm tra đợc một số có là căn bậc ba của số khác hay không?
- Biết đợc một số tính chất của căn bậc ba
Nội dung và các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh
Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ:
HS lên bảng làm bài tập sau : (2 HS)
Rút gọn các biểu thức sau: a) (2− 2)(−5 2)−(3 2−5)2
b)
b a
b a b a
b a
+
−+
−
+
với a≥0,b≥0&a≠b
Phần hớng dẫn của thầy giáo
Hoạt động 3 : Xây dựng khái niệm căn bậc ba
Trang 33- GV: Em hãy nêu công thức tính diện tích hình lập phơng?
- GV: Nêu bài toán trong SGK yêu cầu HS giải quyết?
+ Tìm độ dài cạnh của hình lập phơng?
Gọi x là độ dài cạnh của hình lập phơng, theo đề bài ta có:
x3 = 64 Ta thấy 43 = 64 vậy x = 4
Từ 43 = 64 ngời ta gọi 4 là căn bậc ba của 64
Vậy căn bậc ba của một số là một số nh thế nào?
+ Mỗi số a đều có duy nhất một căn bậc ba
Chú ý: Từ định nghĩa căn bậc
ba, ta có (3 a)3 =3 a3Nhận xét :
+Căn bậc ba của số dơng là số dơng
+ Căn bậc ba của số âm là số
âm+ Căn bậc ba của số 0 là số 0
b
a b
a =
≠
Hoạt động 5 :Luyện tập
-GV cho HS làm các bài tập 67a; 67c; 68a; 69a theo nhóm
- Sau đó mỗi nhóm cử đại diện lên bảng trình bày kết quả của nhóm mình, cả lớp nhận xét
-GV kiểm tra và ghi điểm
Hoạt động 6 : chuẩn bị trớc các câu hỏi ôn tập chơng trong SGK và các bài tập 70; 71; 72
và73 SGK
Tuần :8
Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
- Nắm đợc các kiến thức cơ bản về căn bậc hai
- Biết tổng hợp các kỹ năng đã có về tính toán, biến đổi biểu thức số và biểu thức chữ có chứa căn thức bậc hai
Nội dung và các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh Hoạt động
2 : Kiểm tra bài cũ:
GV: gọi 2 HS lên bảng trả lời các câu hỏi sau:
a) Nêu định nghĩa căn bậc ba? Cho ví dụ cụ thể
b) Nêu các tính chất của căn bậc ba? áp dụng: so sánh 5 và 3123
Phần hớng dẫn của thầy giáo
Hoạt động 3 : Ôn tập
Trang 34- GV: Ô n tập phần lý thuyết thông qua 3 câu hỏi đầu
1) Nêu điều kiện để x là căn bậc hai số học của số a
không âm? Cho ví dụ?
2)Chứng minh a2 = a với mọi số a
3) Biểu thức A phải thoả mãn điều kiện gì để Axác
định? Cho ví dụ cụ thể
GV dùng bảng phụ nêu lại các công thức các em đã
học (GV chỉ ghi vế đầu và điều kiện , cho HS ghi vào
trên, sau đó cả lớp cùng nhận xét, GV kiểm tra lại và
ghi điểm cho những em có bài làm tốt trên bảng
- HD: Chú ý các điều kiện của bài toán và điều kiện
để bỏ trị tuyệt đối, với mỗi bài GV yêu cầu HS cho
biết đã sử dụng kiến thức nào?
Kết quả:
70a) 27
40 ; 70c)
956
71a) 5−2 ; 71c) 54 272a) ( x−1)(y x+1);x≥072c) a+b(1+ a−b);a≥b>0
Nội dung và các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh
Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ
Phần hớng dẫn của thầy giáo
Hoạt động 3 : Ôn tập lý thuyết
Trang 35a) Phát biểu và chứng minh định lý về mối liên hệ
giữa phép nhân và phép khai phơng Cho ví dụ
b) Phát biểu và chứng minh định lý về mối liên hệ
giữa phép chia và phép khai phơng Cho ví dụ
GV cho Hs cả lớp cùng tham gia phát biểu từng định lý
trên và gọi 2 em lên bảng chứng minh lại 2 định lý trên
Cả lớp cho các ví dụ trong từng trờng hợp
B A
AB = với A≥0&B≥0
B
A B
A = Với A≥0 và B>0
Hoạt động 4 :Luyện tập1
GV cho HS cả lớp làm các bài tập sau: 74a; 75a; 75c; 76
74a: HD: Đa p/t về dạng: 2x−1=3
75a: HD: Sử dụng các phép biến đổi để biến đổi vế trái
75c: HD: Biến đổi vế trái thành
( ).( a b)
ab
b a
đổi tiếp bằng vế phải
76: a) Sử dụng các phép biến đổi để rút gọn ta đợc
Q =
b a
b a
+
− b) Thay a = 3b vào Q ta có đợc giá trị của Q
HS cần ghi nhớ hết các công thức biến đổi trang 39 SGK
Hoạt động 5 : Luyện tập 2
GV cho HS làm việc theo nhóm làm các bài tập 74b; 75b
75d
Sau đó mỗi nhóm cử đại diện lên bảng trình bày, cả lớp
nhận xét, GV tổng kết cho HS ghi vào vở
Hoạt động 6 :Dặn dò
- Bài tập về nhà : các bài 105; 106; 107; 108 sách bài tập
- Xem lại phần lý thuyết đã ôn tập tiết sau làm kiểm tra
Tuaàn: 9
Tuần :10
Tiết :19 CHệễNG II : HAỉM SOÁ BAÄC NHAÁT.
Đ 1 : NHAẫC LAẽI VAỉ BOÅ SUNG CAÙC
KHAÙI NIEÄM VEÀ HAỉM SOÁ
Soaùn:
25/10/2011
I / MUẽC TIEÂU :
HS được ụn lại và nắm vững cỏc nội dung:
- Khỏi niệm về hàm số, biến số, hai cỏch cho hàm số: bằng bảng, bằng cụng thức
- Khi y là hàm số của x viết là : y=f(x); y=g(x); … giỏ trị của hàm số tại x=x0 là f(x0)
- Đồ thị của hàm số y=f(x) là tập tất cả cỏc điểm (x, f(x))
- Bước đầu nắm khỏi niệm hàm số đồng biến, hàm số nghịch biến
Biết tớnh thành thạo giỏ trị của y khi biết x
Trang 36Biết biểu diễn các cặp (x, y) trên mp toạ độ
Vẽ được đồ thị hàm số y=ax
II / CHUẨN BỊ :
- GV : Bảng phụ 1: Hệ trục tọa độ , bảng phụ 1: ?3 , Bảng phụ 2 : Bảng bài tập 2 , MTBT
- HS : MTBT , phiếu học tập 1: ?3
III / TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
1) Kiểm tra bài cũ : ()
Giới thiệu sơ lược về chương (2’)
2) Dạy học bài mới : ()
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
- Khi nào đại lượng y được
gọi là hàm số của đại lượng
thay đổi x ?
Khi đó đại lượng x được gọi
là gì ?
- Hàm số có thể được cho ở
những dạng nào ? (có thể
quan sát VD1 SGKT 42.)
Hãy cho ví dụ (khác SGK)
về hàm số được cho bằng
công thức
- GV giới thiệu thêm về hàm
số cho bằng công thức , hàm
hằng
- Khi viết f(0) thì điều đó có
ý nghĩa như thế nào ?
Lần lượt gọi HS lên bảng
biểu diễn các điểm trên mặt
phẳng tọa độ
- Tập hợp những điểm của
đường thẳng vẽ dược chính là
đồ thị của hàm số y = 2 x
- Cho HS làm ?3
GV treo bảng phụ 2
-Nếu đại lượng y phụ thuộc vào đại lượng thay
đổi x sao cho với mỗi giá trị của x , luôn xác
định được chỉ mỗi một
giá trị tương ứng của y thì y được gọi là hàm số của x
Đại lượng x được gọi
là biến số
- Hàm số có thể được cho bằng bảng hoặc công thức
- f(0) là giá trị của hàm số f tại giá trị x= 0
f(1) là giá trị của hàm số f tại giá trị x=1 f(2)ø giá trị của hàm số f tại giá trị x=2
HS theo nhóm
3 HS lên bảng trình bài
Lần lượt HS lên bảng biểu diễn các điểm trên mặt phẳng tọa độ
1) Khái niệm hàm số :
Trang 37- Qua bảng trên khi cho x các
giá trị tuỳ ý tăng lên thì các
giá trị tương ứng của y= 2x
+1 như thế nào?
Khi đó ta nói hàm số
y= 2x+1 đồng biến trên R
GV giới thiệu tương tự đối
với hàm số y= -2x+1 nghịch
biến trên R
GV : Giới thiệu tổng quát.
Có thể cho HS ghi phần khái niệm
hàm số đồng biến , hàm số nghịch
biến theo cách 2.
- HS làm vào phiếu học tập và ghi kết quả lên bảng
- Hàm số y tăng
HS đọc tổng quát ở SGK
3) Hàm số đồng biến, nghịch biến :
Với x1< x2 bất kì thuộc R
3) Củng cố và luyện tập : (12’)
Cho HS làm bài tập 1 (theo nhóm) , 2
4) Hướng dẫn về nhà : (3’)
- Học lý thuyết
- Làm bài tập : 3 , 4 SGK ; 1, 2 SBT Bài tập cho HS khá :
- Nghiên cứu trước §
Trang 381) Kiểm tra bài cũ : (7’)
HS1 : Sửa bài 3 SGK (Vẽ vào bảng phụ 1)
2) Dạy học bài mới : (25’)
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
* Cho HS trình bài một số
bài tập đã dặn :
+ GV treo bảng phụ 2
+ Hai em lên bảng ghi tọa
độ điểm A và B
+ Hãy nêu cách tính chu vi
và diện tích tam giác OAB
+ Để tính được chu vi và
diện tích ta phải cần biết
những đại lượng nào ?
- Bài 7 : (5’)
+ Gọi HS đọc đề
+ Hãy nêu cách chứng
minh một hàm số đồng biến
(hay nghịch biến)
+ Gọi HS cho hai giá trị
theo yêu cầu
HS trình bài tại chỗ
HS đọc kết quả :
1 a) y là hàm số của x
S = (đường cao x canh đáy):2
+ Phải tính được OA,
OB, OC, và đường cao h
+ HS tự tính và làm vào tập
+ Một HS lên bảng ghi kết quả tính được
+ Một HS lên bảng tính chu vi, một em tính diện tích
+ Một HS đọc đề, HS khác đọc lại
LUYỆN TẬP (Sau §1)
f(2) = 3.2 = 6nên f(1) < f(2) Vậy hàm số đã cho đồng biến trên R
Trang 39+ VD : x1 = 1 , x2 = 2.
3) Củng cố và luyện tập : (10’)
- Cho HS nhắc lại các khái niệm : hàm số , đồ thị cưa hàm số …
- Cho HS làm bài tập 3 SBT
4) Hướng dẫn về nhà : (3’)
- Xem lại lý thuyết
- Làm bài tập : 6 SGK ; 4 , 5 SBT Bài tập cho HS khá :
- Nghiên cứu trước § 2
- Hàm số bậc nhất ĐB khia>0 và nghịch biến khi a<0
● HS biết chứng minh một hàm số bậc nhất là ĐB hay NB
Trang 40● HS hiểu hàm số xuất phát từ bài tốn rất thực tiễn
II / CHUẨN BỊ :
- GV : BP1 : Bài toán VD,
- HS :
III / TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
1) Kiểm tra bài cũ : (7’)
HS : Sửa bài tập
2) Dạy học bài mới : ()
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
- Chúng ta nghiên cứu bài
toán sau , (treo bảng)
- Cho HS làm ?1 (1_2’)
- Cho HS làm ?2
Vì sao s là hàm số của t ?
- Hàm số như trên là một
hàm số bậc nhất Vậy hàm
số bậc nhất là hàm số có
dạng như thế nào ?
-Để tìm hiểu tính chất của
hàm số bậc nhất ta xét ví dụ
sau Các em đọc SGK
+ Hàm số xác định với
những giá nào của x ?
+ Chứng minh y = -3 x +1
luôn xác định trên R
+ Hàm số y = -3 x +1 là
- HS đọc đề bài Vài HS đọc lại
+ HS điền vào chỗ trống ?1
Sau 1h , ôtô đi được : Sau t giờ , ôtô đi được : Sau t giờ ,ôtô cách trung tâm HN là s =
+ Hàm số xác định với
mọi giá nào của x
Định nghĩa :
Hàm số bậc nhất là hàm số được cho bởi công thức :
y = f( x )
trong đó a, b là các số cho trước và a 0
Chú ý : Khi b = 0 hàm
số có dạng y = a x
2) Tính chất :