Bài tập 12 SGK Đề bài đa lên bảng phụ GV yêu cầu HS trình bày miệng quá Đề bài đa lên bảng phụ GV đi kiểm tra các nhóm và nhắc nhở việc làm bài Bài tập 14 SGK Đề bài đa lên bảng phụ - GV
Trang 1Thứ 2 ngày 25 tháng 8 năm 2008
Lớp dạy 8D
Ch
ơng 1 : phép nhân và phép chia đa thứcTiết1: nhân đơn thức với đa thức
1 : mục tiêu :
Học sinh nắm vững đựôc quy tắc nhân đơn thức vối đa thức
Học sinh thực hiện thành thạo nhân đơn thức với đa thức
II: bài củ
? nêu quy tấc nhân 1 số với 1 tổng
? hãy phát biểu quy tắc nhân 1 hai luỹ thừa cùng cơ số
III : tiến trình dạy học
cho 2 học sinh lần lợt phát biểu
Học sinh lần lợt kiểm tra lẩn nhau
Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức
_muốn nhân đơn thức với 1 đa thức với
1 đa thức,ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích lại với nhau
để tính diện tích mãnh vờn học sinh
có thể thay giá trị x,y vào biểu thức
trên hoạc tính riêng đáy lớn đáy nhỏ
2
1 )(
2 ( 5 ) 2 (
3 x + − x x+ − x −
=-2x5 − 10x4 +x3 Làm tính nhân
5
1 2
1
xy xy x
S=(8x+3+y)y= 8xy+3y+y2
Trang 2chiÒu cao råi tÝnh diÖn tÝch.
cho häc sinh lªn b·ng trÝnh bµy
2
1 )(
2 5
2, Thùc hiÖn phÐp nh©n,rót gän råi tÝnh gi¸ trÞ biÓu thøc:
a, x(x-y)+y(x+y) t¹i x=-6; y=8
3x=15 ⇒x = 5
Trang 3Thø 5 ngµy 28 th¸ng 8 n¨m 2008
Líp : 8DTiÕt 2: Nh©n ®a thøc víi ®a thøc
I, Môc tiªu:
-Hs n¾m v÷ng quy t¾c nh©n ®a thøc víi ®a thøc
- Hs biÕt tr×nh bµy phÐp nh©n c¸c ®a thøc theo c¸c c¸ch kh¸c nhau
II, ChuÈn bÞ cña gi¸o viªn vµ häc sinh
Gv: B¶ng phô ghi bµi tËp vµ phÊn mµu
Gv: Nªu l¹i c¸i bø«c lµm vµ nãi:
Muèn nh©n ®a thøc ( x- 2) víi ®a thøc
6x 2 -5x+1 ta nh©n míi h¹ng tö cña ®a
thøc x-2 víi tõng h¹ng tö cña ®a thøc 6x
2 -5x+1 råi céng c¸c tÝch l¹i víi nhau
? VËy muèn nh©n ®a thøc víi ®a thøc
Trang 4Gv cho học sinh làm bài tập:
( 2x - 3 )( x2 - 2x + 1 )
Gv cho học sinh nhận xét bài làm
Gv khi nhân các đa thức một biến ở ví
dụ trên , ta còn có thể trình bày theo
Hs nghe giảng và ghi bài
Hs làm bài vào vở, một học sinh lên bảng làm
x2 - 2x + 1 2x - 3
- 3x2 + 6x - 3 2x3 - 4x2 + 2x 2x3 - 7x2 + 8x - 3
HĐ3: áp dụng
Gv yêu cầu học sinh làm[ ]? 2
Câu a giáo viên yêu cầu học sinh làm
2 cách
Cách 1: nhân theo hàng ngang
Cách 2: nhân đa thức sắp xếp
Gv nhận xét bài làm của học sinh
Gv yêu cầu học sinh làm [ ]? 3
Đề bài đa lên bảng phụ
Ba học sinh lên bảng trình bàyHs1:
a, ( x + 3 )( x2 + 3x - 5 )Hs2:
x2 + 3x - 5
x + 3Hs3:
b, ( xy - 1 )(xy + 5 )
Hs lớp nhận xét và góp ý
1 Hs đứng tại chổ trả lời[ ]? 3 diện tích hình chữ nhật là:
S = ( 2x + y )(2x - y ) = 2x (2x - y ) + y ( 2x - y ) = 4x2 −y2
Với x = 2,5m và y = 1m ⇒ S = 4.2,52- 12 = 4 6,25 - 1 = 24 m2
Trang 5-N¾m v÷ng c¸ch tr×nh bµy c¸c phÐp nh©n 2 ®a thøc 2 c¸ch
Lµm bµi tËp 8 sgk
Bµi tËp 6,7,8 sbt
Trang 6Thứ 2 ngày 1 tháng 9 năm2008
Lớp dạy: 8DTiết 3: Luyện tập
A Mục tiêu:
- Học sinh đợc củng cố kiến thức về các quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân
đa thức với đa thức
- Học sinh thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức, đa thức
GV đa đề bài lên bảng phụ
Yêu cầu câu a trình bày theo 2 cách
Bài 11SGK (Đề bài đa lên bảng phụ)
Bổ sung
(3x-5)(2x+11)-(2x+3)(3x+7)
HS cả lớp làm bài vào vở
3 HS lên bảng trình bày, mỗi HS làm một bài
x2-2x+3
2
1
x-5
-5x2+10x-15
Trang 7GV: Muốn c/m giá trị của biểu thức
không phụ thuộc vào giá trị của biến
ta làm ntn ?
Bài tập 12 SGK
(Đề bài đa lên bảng phụ)
GV yêu cầu HS trình bày miệng quá
(Đề bài đa lên bảng phụ)
GV đi kiểm tra các nhóm và nhắc nhở
việc làm bài
Bài tập 14 SGK
(Đề bài đa lên bảng phụ)
- GV yêu cầu HS đọc đề bài
- GV: Hãy viết công thức của 3 số tự
nhiên chẵn liên tiếp
- GV: Hãy biểu diễn tích hai số sau
lớn hơn tích của hai số đầu là 192
Gọi HS lên bảng trình bày bài làm
HS Trả lời
HS cả lớp làm bài vào vở
2 HS lên bảng làm HS1:
A,(x-5)(2x-3)-2x(x-3)+x+7
=2x2+3x-10x-15-2x2+6x+x+7
=8Vậy giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến
HS2:
B, (3x-5)(2x+11)-(2x+3)(3x+7)
= 6x2+33x-10x-55-6x2-14x-9x+21
=-76Vậy giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào biến x
Giá trị của x Giá trị của biểu
thức(x2-5)(x+3)+
(x+4)(x-x2)
=-x-15X=0
X=-15X=15X=0,15
-150-30-15,15
HS cả lớp nhận xét
HS hoạt động theo nhóm Bài làm:
A,(12x-5)(4x-1)+(3x-7)(1-16x)=8148x2-12x-20x+5+3x-48x2-7+112x=8183x-2=81
83x=83⇒x=1
HS cả lớp nhận xét và chữa bài
Một HS đứng tại chỗ đọc đề bài Một HS lên bảng viết 3 số tự nhiên chẵn liên tiếp
2n; 2n+2; 2n+4 (n∈N)
HS(2n+2)(2n+4)-2n(2n+2)=192
HS lên bảng trình bày Gọi 3 số tự nhiên chẵn liên tiếp là
Trang 82n;2n+2;2n+4 (n∈N)
Theo đầu bài ta có (2n+2)(2n+4)-2n(2n+2)=1924n2+8n+4n+8-4n2-4n=1928+8n=192
8(n+1)=192n+1=192:8n+1=24n=23Vậy 3 số đó là 46,48,50H
ớng dẫn về nhà Làm bài tập 15 SGK
8,10 SBT
Đọc trớc bài Hằng đẳng thức đáng nhớ
Trang 9Thứ 2 ngày 10 tháng 9 năm 2007
Lớp dạy: 8BTiết 4: Những hằng đẳng thức đáng nhớ
A Mục tiêu:
- HS nắm đợc các hằng đẳng thức: Bình phơng của một tổng, bình phơng của một hiệu, hiệu hai bình phơng
- Biết áp dụng các hằng đẳng thức trên để tính nhẩm tính hợp lý
B Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ ghi bài tập và các phát biểu bằng lời hằng đẳng thức
HS: Ôn quy tắc nhân đa thức với đa thức
Với a,b là 2 số bất kỳ hãy tính (a+b)2
GV gợi ý HS viết luỹ thừa dới dạng
tích rồi tính
Với a>0,b>0 công thức này đợc minh
hoạ bởi diện tích các hình vuông và
GV yêu cầu HS thực hiện ?2
Với A là biểu thức thứ nhất B là biểu
=a2+ab+ab+b2
=a2+2ab+b2
HS phát biểu
HS biểu thức thứ nhất là a Biểu thức thứ hai là 1
HS lên bảng làm nháp 1 HS lên bảng làm
Trang 10b, Viết biểu thức x2+4x+4 dới dạng
3012=(300+1)2=3002+2.300.1+12
=90000+600+1 =90601
HS hoạt động theo nhóm
Trang 11Đại diện một nhóm trình bày HS lớp nhận xét bài
Gv nhấn mạnh: bình phơng của 2 đa
thức đối nhau thì bằng nhau
Một hs lên bảng làm(a+b)(a-b) = a2- ab + ab - b2 = a2- b2
Hs: Hiệu hai bình phơng của hai biểu thức bằng tích của tổng hai biểu thức với hiệu của chúng
Hs: (x+1)(x-1)= x2- 12 = x2- 1
Hs làm bài 2hs lên bảng làm
b, (x-2y)(x+2y) = x2- (2y)2 =x2- 4y2
c, 56 64=(60-4)(60+4) = 602- 42=3600-16=3584
Hs trả lời miệng [ ]? 7
Hớng dẫn về nhàHọc thuộc và phát biểu đợc bằng lời 3hằng đẳng thức đã học , viết theo hai chiều (tích⇔tổng)
BTVN: 16,17,18,19,20 sgk
11,12,13 sbt
Trang 12ph-ơng của một hiệu, hiệu hai bình phph-ơng
– HS vận dụng thành thạo các hằng đẳng thức trên vào giải toán
II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
GV: Giáo án ,
HS : Học thuộc các hằng đẳng thức: Bình phơng của một tổng, bình phơng của
một hiệu, hiệu hai bình phơng, giải các bài tập ra về nhà ở tiết trớc
III) Tiến trình dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
Giải bài tập 20 trang 12
Nếu sai thì giải thích vì sao ?
Biến đổi ( thực hiện các phép tính ) vế
phải để đợc kết quả bằng vế trái
HS 2 :Tính nhanh :a) 1012 = ( 100 + 1 )2 = 1002 + 2.100 + 1 = 10201
b) 1992 = ( 200 – 1 )2 = 2002 – 2.200 + 1
= 39601 c) 47 53 = ( 50 – 3 )( 50 +3 ) = 502 –
Trang 13các em phải nhớ kỉ để sau này còn có
ứng dụng trong việc tính toán , chứng
minh đẳng thức, …
Chứng minh : ( a + b)2 = ( a – b )2 + 4abKhai triển vế phải ta có :
(a – b)2 + 4ab = a2– 2ab + b2 + 4ab = a2 + 2ab + b2
= (a + b)2 = vế trái Vậy: ( a + b)2 = ( a – b )2 + 4ab
áp dụng :b) Tính (a + b)2, biết a – b = 20 và a.b = 3Theo chứng minh trên ta có :
( a + b)2 = ( a – b )2 + 4abThay a – b = 20 và a.b = 3 vào biểu thức trên ta có:
( a + b)2 = 202 + 4.3 = 400 + 12 = 412
HS 4:
23/12 Chứng minh : ( a – b)2 = ( a + b )2
– 4abKhai triển vế phải ta có : (a + b)2 – 4ab = a2+ 2ab + b2 – 4ab = a2 – 2ab + b2
= (a – b)2 = vế trái Vậy: ( a – b)2 = ( a + b )2 – 4ab
áp dụng :a) Tính ( a – b)2 biết a + b = 7 và a.b = 12Theo chứng minh trên ta có :
( a – b)2 = ( a + b )2 – 4abThay a + b = 7 và a.b = 12 vào biểu thức trên ta có:
( a – b)2 = 72 – 4.12 = 49 – 48 = 1
H
ớng dẫn về nhà :Xem lại các bài tập đã giải
Bài tập về nhà : 24; 25 trang 12 SGK
Trang 14Thứ 5 ngày 20 tháng 9 năm 2007
Lớp dạy: 8BTiết 6: Những hằng đẳng thức đáng nhớ (Tiếp)
I) Mục tiêu :
– Nắm đợc các hằng đẳng thức: Lập phơng của một tổng , lập phơng của một hiệu
– Biết vận dụng các hằng đẳng thức trên để giải bài tập
II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
GV : Giáo án, đèn chiếu, ghi bài tập áp dụng câu c lập phơng của một hiệu
HS : Học thuộc ba hằng đẳng thức đã học, giải các bài tập đã cho về nhà ở tiết trớc, Ôn lại công thức nhân đa thức với đa thức, luỹ thừa của một tích , luỹ thừa của một thơng
III) Tiến trình dạy học :
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
HS 1:
Giải bài tập 24 a) trang 12 ?
Tính giá trị của biểu thức :
= ( a + b )( a2 + 2ab + b2 )
= a3 + 2a2b + ab2 + a2b + 2ab2 + b3
= a3 + 3a2b + 3ab2 + b3
Vậy ta có hằng đẳng thức :( a + b )3 = a3 + 3a2b + 3ab2 + b3
Với A và B là các biểu thức tuỳ ý
Ta có :(A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3
Phát biểu hằng đẳng thức (4) bằng lời : Lập phơng của một tổng bằng lập ph-
ơng của biểu thức thứ nhất, cộng ba lần tích bình phơng biểu thức thứ nhất với biểu thức thứ hai, cộng ba lần tích biểu thức thứ nhất với bình phơng biểu thức thứ hai, cộng lập phơng biểu thức thứ hai
áp dụng:
HS 1:
a) ( x + 1 )3 = x3 + 3x2 + 3x + 1b) ( 2x + y )3
Trang 15Giải ( a – b )3 = ( a – b )( a – b )2
= ( a – b )( a2 – 2ab + b2 )
= a3 – 2a2b + ab2 – a2b + 2ab2 – b3
= a3 – 3a2b + 3ab2 – b3
Vậy ta có hằng đẳng thức :( a – b )3 = a3 – 3a2b + 3ab2 – b3
Với A và B là các biểu thức tuỳ ý
Ta có :(A - B)3 = A3 – 3A2B + 3AB2 – B3
Phát biểu hằng đẳng thức (5) bằng lời : Lập phơng của một hiệu bằng lập phơng của biểu thức thứ nhất, trừ ba lần tích bình phơng biểu thức thứ nhất với biểu thức thứ hai, cộng ba lần tích biểu thức thứ nhất với bình phơng biểu thức thứ hai, trừ lập phơng biểu thức thứ hai
b) Tính ( x – 2y )3
= x3 – 3x2.2y + 3x(2y)2 – (2y)3
= x3 – 6x2y + 12xy2 –8y3
c) 1) đúng 2) Sai 3) đúng 4) sai 5) sai
Trang 16dấu, nên các em chú ý rằng : dấu âm
đứng trớc luỹ thừa bậc lẽ của b Nhận xét : ( A – B )2 = ( B – A )2
( A – B )3 ≠ ( B – A )3 H
ớng dẫn về nhà :Học thuộc hai hằng đẳng thức (4) và (5)
Bài tập về nhà : 26, 27, 28, 29/ 14
Trang 17Thứ 2 ngày 24 tháng 9 năm 2007
Lớp dạy: 8BTiết 7: Những hằng đẳng thức đáng nhớ (Tiếp)
I) Mục tiêu :
– HS nắm đợc các hằng đẳng thức: tổng hai lập phơng, hiệu hai lập phơng
– Biết vận dụng các hằng đẳng thức trên vào giải toán
II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
GV : Giáo án , đèn chiếu
HS : Học thuộc hai hằng đẳng thức (4), (5), giải các bài tập đã cho về nhà ở tiết trớc
III) Tiến trình dạy học :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
HS 1 : Ghi hằng đẳng thức lập phơng của một tổng ?
áp dụng giải bài tập 26 a)/14
(2x2 + 3y)3=(2x2)3+3(2x2)23y+3.2x2(3y)2+(3y)3
= 8x6 + 36x4y + 54x2y2 + 27y3
HS 2 : Ghi hằng đẳng thức lập phơng của một hiệu ?
áp dụng giải bài tập 26 b)/14
= a3 – a2b + ab2 + a2b – ab2 + b3
= a3 + b3
Vậy ta có hằng đẳng thức :
a3 + b3 = ( a + b )( a2 – ab + b2 )Với A và B là các biểu thức tuỳ ý
Ta có :
A3 + B3 = ( A + B )( A2– AB + B2 )phát biểu hằng đẳng thức (6) bằng lời : Tổng hai lập phơng bằng tích của tổng hai biểu thức đó với bình phơng thiếu hiệu của chúng
áp dụng:
a) Viết x3 + 8 dới dạnh tích Giải
x3 + 8 = x3 + 23
= ( x + 2 )( x2 – 2x + 4 )b) Viết ( x + 1 )( x2 - x + 1 ) dới dạng tổng
Trang 18Giải ( x + 1 )( x2 - x + 1 ) = x3 + 1
Hoạt động 3: 7 hiệu hai lập phơng
Thực hiện ?3
Một em lên bảng tính
( a – b )( a2 + ab + b2 )
( với a, b là hai số tuỳ ý )
Rồi rút ra hằng đẳng thức hiệu hai lập
= a3 + a2b + ab2 – a2b – ab2 – b3
= a3 – b3
Vậy ta có hằng đẳng thức :
a3 – b3 = ( a – b )( a2 + ab + b2 )phát biểu hằng đẳng thức (7) bằng lời : Hiệu hai lập phơng bằng tích của hiệu hai biểu thức đó với bình phơng thiếu tổng của chúng
áp dụng:
a) tính ( x – 1)( x2 + x + 1 ) Giải
( x – 1)( x2 + x + 1 ) = x3 – 1
b,Viết 8x3 – y3 dới dạng tích Giải
8x3 – y3 = ( 2x3 ) – y3
= ( 2x – y )( 2x2 + 2xy + y2 )c) Hãy đánh dấu x vào ô có đáp số
đúng của tích (x + 2)(x2 – 2x + 4) là :
x3 + 8 x
x3 – 8
( x + 2 )3
( x – 2 )3
( A – B )2 = A2 – 2AB + B2
A2 – B2 = ( A + B )( A – B )(A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3
Trang 19(A – B)3 = A3 – 3A2B + 3AB2 – B3
A3 + B3 = ( A + B )( A2– AB + B2 )
A3 – B3 = ( A – B )( A2 + AB + B2 )H
ớng dẫn về nhà :Học thuộc hai hằng đẳng thức (6) và (7), rồi ôn lại 7 hằng đẳng thức
Bài tập về nhà: 30, 31, 32 trang 16
Trang 20Thứ 5 ngày 27 tháng 9 năm 2007
Lớp dạy: 8BTiết : 8 luyện tập
I) Mục tiêu :
– Củng cố kiến thức về bãy hằng đẳng thức đáng nhớ
– HS vận dụng thành thạo các hằng đẳng thức đáng nhớ vào giải toán
II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
GV: Giáo án, bảng phụ ghi bài tập 37
HS: Học thuộc hai hằng đẳng thức (6) và (7), và ôn lại 7 hằng đẳng thức
III) Tiến trình dạy học :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
= ( 2x )3 – y3 = 8x3 – y3
Trang 21= a2 + 2ab + b2 – ( a2 – 2ab + b2 )
= a2 + 2ab + b2 – a2 + 2ab – b2
= 4abCách 2 ( ) (2 )2
b a b
b a b a b a b a
b a b a b a b a
4 2 2
.
=
=
+
− +
− + +
=
−
− +
− + +
x3 + 3x2 + 3x + 1 = ( x + 1)3
Thay x= 99 vào biểu thức trên ta có ( 99 + 1 )3 = 1003 = 1000000
Hớng dẫn về nhà : Học thuộc bãy hằng đẳng thức đáng nhớ
Bài tập về nhà : 35, 38 /17
Trang 22Thứ 2 ngày 1 tháng 10 năm 2007
Lớp dạy: 8BTiết : 9 phân tích đa thức thành nhân tử
bằng phơng pháp đặt nhân tử chung
I) Mục tiêu :
– HS hiểu thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử
– Biết cách tìm nhân tử chung và đặt nhân tử chung
II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
GV: Giáo án
HS : Giải các bài tập đã cho về nhà ở tiết trớc, SGK
III) Tiến trình dạy học :
Hoạt động 1 : 1) Ví dụ :
Ví dụ :
34.76 + 34.24
Trong hai hạng tử của tổng có nhân tử
(hay thừa số) nào chung ?
Nhờ vào tính chất phân phối của phép
nhân đối với phép cộng, em nào có thể
biền đổi biểu thức trên thành tích ?
Ví dụ 1 :Viết 2x2 – 4x thành một tích của những đa thức:
2x2 – 4x = 2x.x – 2x.2 = 2x( x – 2)
HS:
Phân tích đa thức thành nhân tử (hay thừa số) là biến đổi đa thức đó thành một tích của những đa thức
Ví dụ 2:
Phân tích đa thức 15x3 – 5x2 + 10x thành nhân tử
Giải 15x3 – 5x2 + 10x
= 5x.3x2 – 5x.x + 5x.2
= 5x( 3x2 – x + 2 )Hoạt động 1 : 2) áp dụng:
Trang 23Nhiều khi để làm xuất hiện nhân tử
chung ta cần đổi dấu các hạng tử
( lu ý tới tính chất A = –(–A))
Thực hiện ?2
Một em lên bảng làm ?2
Tìm x sao cho 3x2 – 6x = 0 ?
Các em sinh hoạt nhóm để giải ?2
Câu hỏi gợi ý :
trong mọi hạng tử với số mũ của mỗi
luỹ thừa là số mũ nhỏ nhất của nó
a) x2 – x = x.x – x.1 = x( x – 1 )
b) 5x2( x – 2y ) – 15x( x – 2y )
= 5x( x – 2y ).x – 5x( x – 2y ).3
= 5x( x – 2y )( x – 3 )c) 3( x – y ) – 5x( y – x )
= 3( x – y ) + 5x( x – y )
= ( x – y)( 3 + 5x )
?2Tìm x sao cho 3x2 – 6x = 0 Giải
3x2 – 6x = 0Phân tích đa thức 3x2 – 6x thành nhân tử
ta đợc 3x(x – 2) = 0Tích 3x(x – 2) = 0 khi3x = 0 hoặc x – 2 = 0
⇔x = 0 hoặc x = 2
Vây khi x = 0 hoặc x = 2 thì
3x2 – 6x = 0
39/19 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :a) 3x – 6y = 3( x – 2y
2x y− − y y−
= (y− 1)(x−y)5
2
Trang 24ớng dẫn về nhàXem lại các ví dụ đả giải
Bài tập về nhà : 40, 41, 42 trang 19 sgk
22, 23, 24 sbt
Trang 25Thứ 5 ngày 4 tháng 10 năm 2007
Lớp dạy: 8BTiết 10: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp dùng hằng đẳng thức
hãy nghĩ xem có thể áp dụng hằng
đẳng thức nào để biến đổi thành tích?
GVgợi ý: Những đa thức nào vế trái
có ba hạng tử ?
GV: Đúng em hãy biến đổi để làm
xuất hiện dạng tổng quát
HS: Đa thức trên có thể viết đợc dới dạng bình phơng của một hiệu HS trình bày tiếp
x2-4x+4=x2-2.x.2+22=(x-2)2
HS tự nghiên cứu SGK
HS trả lời
Trang 26GV: Qua nghiên cứu em hãy cho biết
ở mỗi ví dụ đã sử dụng hằng đẳng
Vậy biến đổi tiếp thế nào ?
GV yêu cầu HS làm tiếp ?2
HS có thể dùng hằng đẳng thức lập phơng của một tổng
GV: Để c/m đa thức chia hết cho 4
với mọi số nguyên n, cần làm thế
nào?
HS: Ta cần biến đổi đa thức thành một tích trong đó có thừa số là bội của 4
HS làm vào vở, 1 HS lên bảng làm (bài giải nh SGK)
Trang 27Líp d¹y: 8BTiÕt 11: Ph©n tÝch ®a thøc thµnh nh©n tö b»ng ph¬ng ph¸p nhãm c¸c h¹ng tö
C1: x2-3x+xy-3y =(x2-3x)+(xy-3y) =x(x-3)+y(x-3) =(x-3)(x+y)
VD2: 2xy+3z+6y+xz =(2xy+6y)+(xz+3z) =2y(x+3)+z(x+3) =(x+3)(2y+z)
Trang 28Gọi HS đứng tại chỗ trả lời
Cho HS làm ?2 SGK
Hoạt động nhóm
GV yêu cầu HS làm vào giấy trong
Cho các nhóm hoàn chỉnh bài của
những bạn làm cha kịp GV thu giấy
trong chiếu lên bảng cho HS nhận xét
3x(x-4)-x+4
=3x(x-4)-(x-4)
=(x-4)(3x-1)
?2 Bạn An làm nh sau:
x4-9x3+x2-9x=(x4+x2)-(9x3+9x)
=x2(x2+1)-9x(x2+1)
=(x2+1)(x2-9x)
=x(x-9)(x2+1)Bạn Hà làm nh sau:
Trang 29Lớp dạy: 8BTiết 12: Luyện tập
I) Mục tiêu:
- HS đợc rèn luyện về các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử (3 phơng pháp cơ bản)
a,3 b,6 c,-6
d, Cả b,c
b, Với mọi giá trị của biến số giá trị của biểu thức 16x4-40x2y3+25y6 là 1
số a,Dơng b,Không dơng c,Âm
Trang 30c, x3+y(1-3x2)+x(3y2-1)-y3
=x3+y-3x2y+3xy2-x-y3
=(x3-3x2y+3xy2-y3)-(x-y)
=(x-y)3-(x-y)
=(x-y)[(x− y) 2 − 1]
=(x-y)(x-y+1)(x-y-1)
Trang 31ớng dẫn về nhà
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Lu ý: Khi phân tích đa thức thành nhân tử nếu đa thức không có nhân tử chung
có thể nhóm các hạng tử thích hợp để xuất hiện nhân tử chung hoặc xuất hiện hằng đẳng thức
- Làm bài 33 SBT
- Đọc trớc bài "Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phơng pháp"
Thứ 5 ngày 18 tháng 10 năm 2007
Trang 32Lớp dạy: 8BTiết 13: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phơng pháp
GV ghi lời giải lên bảng
? để giải bài này chúng ta đã dùng
Cho HS nhận xẻt, sửa chữa bài làm
của bạn trên bảng, cho điểm
? Để giải bài này ta dùng những
ph-ơng pháp nào ?
HS làm ?2
GV đa ra bảng phụ ghi nội dung
?2
Cho HS hoạt động nhóm : Trao đổi
kết quả câu a, ý kiến để trả lời câu b
1 Ví dụ:
VD1: Phân tích đa thức thành nhân tử5x3+10x2y+5xy2
Trang 33Gọi HS trả lời (đứng tại chỗ)
Gọi HS trả lời câu b (94,5+1+4,5)(94,5+1-4,5)=100.91=9100
b,Bạn Việt đã sử dụng các phơng pháp
Trang 34Tiết 14: Luyện tập
A Mục tiêu:
- HS đợc rèn luyện về các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử
- HS biết thêm phơng pháp "Tách hạng tử", "Thêm, bớt" cùng một hạng tử vào biểu thức
a, x2 - 3x + 2 = x2 - 2x - x + 2 = x ( x - 2 ) - ( x - 2 ) = ( x - 2 ) ( x - 1 )
b, x2 + x - 6 = x2 + 3x - 2x - 6 = ( x2 + 3x ) - ( 2x + 6 = x ( x + 3 ) - 2 ( x + 3 ) = ( x + 3 ) ( x - 2 )
Số 54: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
= ( x – y )[2 – ( x – y )]
= ( x – y )( 2 – x + y )c) x4 – 2x2 = x2( x2 – 2 ) = x2 [ x2 - ( )2
2 ] = x2 ( x + 2)( x - 2)
55 / 25 Giải Tìm x biết :
Trang 3557 / 25 Gi¶i Ph©n tÝch ®a thøc thµnh nh©n tö :a) x2 – 4x + 3
= x2 – x – 3x + 3
= ( x2 – x ) – ( 3x – 3 )
= x( x – 1 ) – 3( x – 1 )
= ( x – 1 )(x – 3 )b) x2 + 5x + 4
= x2 + x + 4x + 4 = ( x2 + x ) + ( 4x + 4 ) = x( x + 1 ) + 4 ( x + 1 ) = ( x + 1 )( x + 4 )c) x2 – x – 6
= x2 – 3x + 2x – 6
= x( x – 3 ) + 2( x – 3 )
Trang 37Tiết: 15 chia đơn thức cho đơn thức
I) Mục tiêu :
– Học sinh hiểu đợc khái niệm đa thức A chia hết cho đa thức B
– Học sinh nắm vững khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B
– Học sinh thực hiện thành thạo phép chia đơn thức cho đơn thức
II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
GV : Giáo án
HS : Giải bài tập , ôn tập quy tắc chia hai luỹ thừa cùng cơ số
III) Tiến trình dạy học :
HĐ1 : Bài cũ
1, Tính nhanh x - y -2y - 1 tại x = 93 và y = 6
2, Phát biểu quy tắc chia hai luỹ thừa cùng cơ số ; viết công thức ?
c) 20x5 : 12x = ( 20 : 12)( x5: x ) =
3
5
x4[ ]? 2 Tính
a,15x2y2 : 5xy2
15x2y2 : 5xy2 = (15:5)(x2: x)(y2:y2) = 3x
b)12x3y: 9x2 = (12: 9)(x3: x2)( y:1) =
3
4
xyNhận xét :
Đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi mỗi biến của B đều là biến của A
và số mũ không lớn hơn số mũ của nó trong A
1) Quy tắc :
Muốn chia đơn thức A cho đơn thức
B ( trờng hợp A chia hết cho B) ta làm
nh sau :– Chia hệ số của đơn thức A cho hê
số của đơn thức B – Chia luỹ thừa của từng biến trong
A cho luỹ thừa của cùng biến đó trong
B – Nhân các kết quả vừa tìm đợc với nhau
Trang 38Gi¸ trÞ cña biÓu thøc P kh«ng phô
thuéc vµo biÕn y
Cñng cè :
C¸c em lµm tÝnh chia trong c¸c bµi
59a, 60a, 61a trang 26, 27
60 / 27 Gi¶i a) x10 : (-x)8 = x10 : x8 = x2
Trang 39Tiết16: chia đa thức cho đơn thức
I) Mục tiêu :
Qua bài này, học sinh cần :
– Nắm đợc điều kiện đủ để đa thừc chia hết cho đơn thức
– Nắm vững quy tắc chia đa thức cho đơn thức
– Vận dụng tốt vào giải toán
II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
GV : Giáo án
HS : Làm bài tập, học thuộc bài cũ
III) Tiến trình dạy học :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
Phát biểu quy tắc chia đơn thức cho đơn thức ?
3
y y x x
10xy3 cho đơn thức 3xy2
Phát biểu quy tắc chia đa thức cho đơn
thức ?
Hai em nhắc lại quy tắc ?
G/v yêu cầu hs tự đọc ví dụ sgk
= 5xy3 + 4x2 -
3
10
yH/s trả lời
Hai học sinh đọc quy tắc
Một hs đọc to ví dụ trớc lớpH/s ghi bài
Ví dụ: Thực hiện phép tính ( 30x4y3 – 25x2y3 – 3x4y4 ) : 5x2y3
Giải ( 30x4y3 – 25x2y3 – 3x4y4 ) : 5x2y3
= (30x4y3: 5x2y3) +(– 25x2y3: 5x2y3) + (– 3x4y4 : 5x2y3 )
= 6x2 – 5 -
5 3
x2y
Trang 40Hoạt động 3 : áp dụng
Các em thực hiện [ ]? 2
Củng cố :
Các em làm bài 63 trang 28 ?
Một em lên bảng giải bài 63 trang 28
Một em lên bảng làm bài 64a trang 28
Một em lên bảng làm bài 64b trang 28
[ ]? 2
a) Bạn Hoa giải đúng
b) Làm tính chia ( 20x4y – 25 x2y2 – 3x2y ) : 5x2y
=( 20x4y: 5x2y) + (– 25 x2y2: 5x2y ) + (– 3x2y : 5x2y )
= 4 x2 - 5y -
5 3
= -2x2 + 4xy – 6y2
H
ớng dẫn về nhà : Học thuộc quy tắc chia đa thức cho đơn thức
Bài tập về nhà : 64c; 65, 66 trang 28, 29 SGK
Thứ 2 ngày 29 tháng 10 năm 2007