1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 8 MỚI NHẤT.

139 679 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 139
Dung lượng 4,44 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 8 MỚI NHẤT. GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 8 MỚI NHẤT. GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 8 MỚI NHẤT. GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 8 MỚI NHẤT. GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 8 MỚI NHẤT. GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 8 MỚI NHẤT. GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 8 MỚI NHẤT. GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 8 MỚI NHẤT. GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 8 MỚI NHẤT. GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 8 MỚI NHẤT. GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 8 MỚI NHẤT.

Trang 1

TUẦN 1 - TIẾT 1 Ngày soạn: 15/08/2014

không quá 3 hạng tử & không quá 2 biến

 Thái độ:- Rèn luyện t duy sáng tạo, tính cẩn thận.

II chuẩn bị:

Giáo viên: Bảng phụ

Học sinh: Ôn phép nhân một số với một tổng Nhân hai luỹ thừa có cùng cơ

số

Bảng phụ của nhóm Đồ dùng học tập

Iii Tiến trình bài dạy:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- GV: 1/ Hãy nêu qui tắc nhân 1 số với một tổng? Viết dạng tổng quát?

2/ Hãy nêu qui tắc nhân hai luỹ thừa có cùng cơ số? Viết dạng tổng quát?

ĐVĐ: Để nhân một đơn thức với một đa thức ta làm thế nào? Ta học bài hôm nay

* Qui tắc: (SGK/4)

- Nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức

- Cộng các tích lại với nhau.

Tổng quát:

A, B, C là các đơn thức A(B ± C) = AB ± AC

?3 GV: Gợi ý cho HS công thức tính S hình thang.

GV: Cho HS báo cáo kết quả

2/ áp dụng :

Ví dụ: Làm tính nhân (- 2x3) ( x2 + 5x - 1

5x2y4

Trang 2

- Đại diện các nhóm báo cáo kết quả

- HS tự lấy tuổi của mình hoặc ngời thân & làm

theo hớng dẫn của GV nh bài 14

* Tìm x:

x(5 - 2x) + 2x(x - 1) = 15 ⇔ 5x - 2x2 + 2x2 - 2x = 15 ⇔ 3x = 15

Kiến thức: - HS nắm vững qui tắc nhân đa thức với đa thức

- Biết cách nhân 2 đa thức một biến đã sắp xếp cùng chiều

Kỹ năng: - HS thực hiện đúng phép nhân đa thức (chỉ thực hiện nhân 2 đa

thức

một biến đã sắp xếp )

Thái độ : - Rèn t duy sáng tạo & tính cẩn thận.

II chuẩn bị:

Giáo viên: - Bảng phụ

Học sinh: - Bài tập về nhà Ôn nhân đơn thức với đa thức

Iii Tiến trình bài dạy:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- HS1: Phát biểu qui tắc nhân đơn thức với đa thức? Chữa bài tập 1c trang 5

(4x3 - 5xy + 2x) (- 1

2)

- HS2: Rút gọn biểu thức: xn-1(x+y) - y(xn-1+ yn-1)

2

Trang 3

3- Bài mới:

Hoạt động 1: Xây dựng qui tắc

- GV: Gợi ý cho HS & chốt lại:Lấy mỗi hạng tử

của đa thức thứ nhất ( coi là 1 đơn thức) nhân với

đa thức rồi cộng kết quả lại

Đa thức 5x3 - 18x2 + 11x - 6 gọi là tích của 2 đa

thức (x - 3) & (5x2 - 3x + 2)

- HS so sánh với kết quả của mình

GV: Qua ví dụ trên em hãy phát biểu qui tắc nhân

đa thức với đa thức?

- HS: Phát biểu qui tắc

- HS : Nhắc lại

GV: chốt lại & nêu qui tắc trong (sgk)

GV: em hãy nhận xét tích của 2 đa thức

Hoạt động 2: Củng cố qui tắc bằng bài tập

=x.5x2-3x.x+2.x+(-3).5x2+(-3).(-3x) + (-3) 2

= 5x3 - 3x2 + 2x - 15x2 + 9x - 6 = 5x3 - 18x2 + 11x - 6

Giải:

(1

2xy -1) ( x3 - 2x - 6) = 1

2xy(x3- 2x - 6) (- 1) (x3 - 2x - 6)

= 1

2xy x3 + 1

2xy(- 2x) + 1

2xy(- 6) + (-1) x3 +(-1)(-2x) + (-1) (-6) = 1

2x4y - x2y - 3xy - x3 + 2x +6

Trang 4

+ Đa thức này viết dới đa thức kia

+ Kết quả của phép nhân mỗi hạng tử của đa

thức thứ 2 với đa thức thứ nhất đợc viết riêng

* Hoạt động 5: Làm việc theo nhóm?3

GV: Khi cần tính giá trị của biểu thức ta phải lựa

chọn cách viết sao cho cách tính thuận lợi nhất

HS lên bảng thực hiện

* Nhân 2 đa thức đã sắp xếp.

Chú ý: Khi nhân các đa thức một biến ở ví dụ trên ta có thể sắp xếp rồi làm tính nhân.

x2 + 3x - 5

x + 3 + 3x2 + 9x - 15

x = - x4 + 7 x3 - 11x2 + 6 x - 5

?3 Gọi S là diện tích hình chữ

nhật với 2 kích thớc đã cho+ C1: S = (2x +y) (2x - y) = 4x2 -

y2

Với x = 2,5 ; y = 1 ta tính đợc :

S = 4.(2,5)2 - 12 = 25 - 1 = 24 (m2)

Kiến thức: - HS nắm vững, củng cố các qui tắc nhân đơn thức với đa thức

qui tắc nhân đa thức với đa thức

- Biết cách nhân 2 đa thức một biến dã sắp xếp cùng chiều

Kỹ năng: - HS thực hiện đúng phép nhân đa thức, rèn kỹ năng tính toán,

trình bày, tránh nhầm dấu, tìm ngay kết quả

Thái độ : - Rèn t duy sáng tạo, ham học & tính cẩn thận.

II chuẩn bị:

Giáo viên: - Bảng phụ

Học sinh: - Bài tập về nhà Ôn nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa

thức

4

Trang 5

Iii Tiến trình bài dạy:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- HS1: Phát biểu qui tắc nhân đơn thức với đa thức? Phát biểu qui tắc nhân đa thức với

đa thức ? Viết dạng tổng quát ?

GV: cho 2 HS lên bảng chữa bài tập & HS khác

nhận xét kết quả

- GV: chốt lại: Ta có thể nhân nhẩm & cho kết

quả trực tiếp vào tổng khi nhân mỗi hạng tử của

đa thức thứ nhất với từng số hạng của đa thức thứ

2 ( không cần các phép tính trung gian)

+ Ta có thể đổi chỗ (giao hoán ) 2 đa thức trong

tích & thực hiện phép nhân

- GV: Em hãy nhận xét về dấu của 2 đơn thức ?

GV: Kết quả tích của 2 đa thức đợc viết dới dạng

-GV: Qua bài 12 &13 ta thấy:

+ Đ + Đối với BTĐS 1 biến nếu cho trớc giá trị biến

+ Nhân 2 đơn thức cùng dấu tích mang dấu dơng

+ Khi viết kết quả tích 2 đa thức dới dạng tổng phải thu gọn các hạng tử đồng dạng ( Kết quả đợc viết gọn nhất)

2) Chữa bài 12 (sgk)

- HS làm bài tập 12 theo nhómTính giá trị biểu thức :

A = (x2- 5)(x + 3) + (x + 4)(x -

x2)

= x3+3x2- 5x- 15 +x2 -x3 + 4x - 4x2

= - x - 15thay giá trị đã cho của biến vào

để tính ta có:

a) Khi x = 0 thì A = -0 - 15 = - 15b) Khi x = 15 thì A = -15-15 = -30

c) Khi x = - 15 thì A = 15 -15 = 0d) Khi x = 0,15 thì A = - 0,15-15 = - 15,15

⇔83x - 2 = 81

⇔83x = 83 ⇔ x = 1

Trang 6

ợc giá trị biến số.

- GV: Cho các nhóm giải bài 14

- GV: Trong tập hợp số tự nhiên số chẵn đợc viết

dới dạng tổng quát nh thế nào ? 3 số liên tiếp đợc

viết nh thế nào ?

4) Chữa bài 14

+ Gọi số nhỏ nhất là: 2n+ Thì số tiếp theo là: 2n + 2 + Thì số thứ 3 là : 2n + 4Khi đó ta có:

2n (2n +2) =(2n +2) (2n +4) - 192

⇒ n = 23 2n = 46 2n +2 = 48 2n +4 = 50

Kiến thức: học sinh hiểu và nhớ thuộc lòng tất cả bằng công thừc và phát biểu

thành lời về bình phơng của tổng bìng phơng của 1 hiệu và hiệu 2 bình phơng

Kỹ năng: học sinh biết áp dụng công thức để tính nhẩm tính nhanh một cách

hợp lý giá trị của biểu thức đại số

Thái độ: rèn luyện tính nhanh nhẹn, thông minh và cẩn thận

b) ( 2x + y)( 2x + y) Đáp số : 4x2 + 4xy + y2

6

Trang 7

HS3: Phát biểu qui tắc nhân đa thức với đa thức áp dụng làm phép nhân : (x + 2) (x

-2)

3 Bài mới:

Hoạt động của GV+HS Hoạt động 1 XD hằng đẳng thức thứ nhất:

HS1: Phát biểu qui tắc nhân đa thức vói đa thức

- GV: Từ kết quả thực hiện ta có công thức:

(a +b)2 = a2 +2ab +b2.

- GV: Công thức đó đúng với bất ký giá trị nào của a

&b Trong trờng hợp a,b>o Công thức trên đợc minh

hoạ bởi diện tích các hình vuông và các hình chữ nhật

GV: Cho HS nhận xét các thừa số của phần kiểm tra

bài cũ (b) Hiệu của 2 số nhân với hiệu của 2 số có

KQ nh thế nào?Đó chính là bình phơng của 1 hiệu

GV: chốt lại : Bình phơng của 1 hiệu bằng bình

ph-ơng số thứ nhất, trừ 2 lần tích số thứ nhất với số thứ

Hiệu 2 bình phơng của mỗi biểu thức bằng tích của

tổng 2 biểu thức với hiệu 2 hai biểu thức

* a,b > 0: CT đợc minh hoạ

a b

a2 ab

ab b2

* Với A, B là các biểu thức :(A +B)2 = A2 +2AB+ B2

* áp dụng:

a) Tính: ( a+1)2 = a2 + 2a + 1 b) Viết biểu thức dới dạng bình ph-

= 3002 + 2.300 + 1= 90601

2- Bình ph ơng của 1 hiệu

Thực hiện phép tính[a+ − ( )b ]2 = a2 - 2ab + b2

Với A, B là các biểu thức ta có: ( A - B )2 = A2 - 2AB + B2

* áp dụng: Tính

a) (x + 1) (x - 1) = x2 - 1b) (x - 2y) (x + 2y) = x2 - 4y2

c) Tính nhanh 56 64 = (60 - 4) (60 + 4) = 60 - 4 = 3600 -16 = 3584

Trang 8

- Làm các bài tập: 16, 17, 18 sgk Từ các HĐT hãy diễn tả bằng lời Viết các HĐT

theo chiều xuôi & chiều ngợc, có thể thay các chữ a,b bằng các chữ A, B, X, Y…

Ngày dạy:08/09/2015

Tiết 5: Luyện tập

I MụC TIÊU:

Kiến thức: học sinh củng cố & mở rộng các HĐT bình phơng của tổng bình

phơng của 1 hiệu và hiệu 2 bình phơng

Kỹ năng: học sinh biết áp dụng công thức để tính nhẩm tính nhanh một cách

hợp lý giá trị của biểu thức đại số

Thái độ: rèn luyện tính nhanh nhẹn, thông minh và cẩn thận

55

= 100a2 + 100a + 25 = 100a (a + 1) + 25

8

Trang 9

* GV chốt lại: Muốn biết 1 đa thức nào đó có

viết đợc dới dạng (a + b)2, (a - b)2 hay không

tr-ớc hết ta phải làm xuất hiện trong tổng đó có số

hạng 2.ab

rồi chỉ ra a là số nào, b là số nào ?

Giáo viên treo bảng phụ:

Viết các đa thức sau dới dạng bình phơng của

Biến đổi vế phải ta có:

(a + b)2 - 4ab = a2 + 2ab + b2 - 4ab

b) 1992 = (200 - 1)2 = 2002 - 2.200 + 1 = 39601

c) 47.53 = (50 - 3) (50 + 3) = 502

- 32 = 2491

5- Chữa bài 23/12 sgk

a) Biến đổi vế phải ta có:

(a - b)2 + 4ab = a2-2ab + b2 + 4ab

- GV chốt lại các dạng biến đổi chính áp dụng HĐT:

+ Tính nhanh; CM đẳng thức; thực hiện các phép tính; tính giá trị của biểu thức

5 H ớng dẫn:

- Xem lại các bài tập đã chữa

Trang 10

- Làm các bài tập 20, 24/SGK 12

Ngày dạy:09/09/2015 Tiết 6: Những hằng đẳng thức đáng nhớ (Tiếp)

I MụC TIÊU :

- Kiến thức: học sinh hiểu và nhớ thuộc lòng tất cả bằng công thức và phát

biểu thành lời về lập phơng của tổng lập phơng của 1 hiệu

Kỹ năng: học sinh biết áp dụng công thức để tính nhẩm tính nhanh một cách

hợp lý giá trị của biểu thức đại số

Thái độ: rèn luyện tính nhanh nhẹn, thông minh và cẩn thận.

2 Kiểm tra bài cũ:- GV: Dùng bảng phụ

+ HS1: Hãy phát biểu thành lời & viết công thức bình phơng của một tổng 2 biểu thức, bình phơng của một hiệu 2 biểu thức, hiệu 2 bình phơng ?

+ HS2: Nêu cách tính nhanh để có thể tính đợc các phép tính sau: a) 31 2; b) 492; c) 49.31

3 Bài mới:

Hoạt động của GV +HS

Hoạt động 1 XD hằng đẳng thức thứ 4:

Giáo viên yêu cầu HS làm ?1

- HS: thực hiện theo yêu cầu của GV

- GV: Em nào hãy phát biểu thành lời ?

- GV: Nêu tính 2 chiều của kết quả

+ Khi gặp bài toán yêu cầu viết các đa thức

?1 Hãy thực hiện phép tính sau & cho biết kết quả

(a+ b)(a+ b)2= (a+ b)(a2+ b2 + 2ab)(a + b )3 = a3 + 3a2b + 3ab2 + b3

Với A, B là các biểu thức(A+B)3= A3+3A2B+3AB2+B3

? 2 Lập phơng của 1 tổng 2 biểu thức bằng …

áp dụng

a) (x + 1)3 = x3 + 3x2 + 3x + 1b)(2x+y)3=(2x)3+3(2x)2y+3.2xy2+y3

= 8x3 + 12 x2y + 6xy2 + y3

10

Trang 11

b) Ta phải viết 8x3 = (2x)3 là số hạng thứ nhất &

GV yêu cầu HS làm bàI tập áp dụng:

Yêu cầu học sinh lên bảng làm?

GV yêu cầu HS hoạt động nhóm câu c)

Với A, B là các biểu thức ta có: (A - B )3 = A3 - 3A2 B + 3AB2 - B3

HS nhận xét:

+ (A - B)2 = (B - A)2 + (A - B)3 = - (B - A)3

 Kiến thức: H/s nắm đợc các HĐT : Tổng của 2 lập phơng, hiệu của 2 lập phơng,

phân biệt đợc sự khác nhau giữa các khái niệm " Tổng 2 lập phơng", " Hiệu 2lập phơng" với khái niệm " lập phơng của 1 tổng" " lập phơng của 1 hiệu"

 Kỹ năng: HS biết vận dụng các HĐT " Tổng 2 lập phơng, hiệu 2 lập phơng" vào

giải bài tập

Trang 12

 Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, rèn trí nhớ.

+ HS3: Viết các HĐT lập phơng của 1 tổng, lập phơng của 1 hiệu và phát biểu thànhlời?

Đáp án và biểu điểm a, (5đ) HS1 (3x - 2y) = 27x3 - 54x2y + 36xy2 - 8y3

+ GV chốt lại: chỉ khác nhau về dấu

( Nếu trong hạng thức có 1 hạng tử duy nhất bằng số thì:

+ Viết số đó dới dạng lập phơng để tìm ra một hạng tử

+ Tách ra thừa số 3 từ hệ số của 2 hạng tử thích hợp để từ đó phân tích tìm ra hạng tửthứ 2

3 Bài mới:

Hoạt động 1 XD hằng đẳng thức thứ 6:

+ HS1: Lên bảng tính

-GV: Em nào phát biểu thành lời?

*GV: Ngời ta gọi (a2 +ab + b2) & A2 - AB + B2

là các bình phơng thiếu của a-b & A-B

- Ta gọi (a2 +ab + b2) & A2 - AB + B2 là bình

phơng thiếu của tổng a+b& (A+B)

- GV: Em hãy phát biểu thành lời

A3 - B3 = (A - B) ( A2 + AB + B2)+ Hiệu 2 lập phơng của 2 số thì bằngtích của 2 số đó với bình phơng thiếucủa 2 số đó

+ Hiệu 2 lập phơng của 2 biểu thứcthì bằng tích của hiệu 2 biểu thức đóvới bình phơng thiếu của tổng 2 biểuthức đó

áp dụng

a) Tính:

(x - 1) ) (x2 + x + 1) = x3 -1b) Viết 8x3 - y3 dới dạng tích8x3-y3=(2x)3-y3=(2x - y)(4x2 + 2xy +12

Trang 13

ơng thiếu của hiệu.

+ Hiệu 2 lập phơng ứng với bình

ph-ơng thiếu của tổngKhi A = x & B = 1( x + 1) = x2 + 2x + 1( x - 1) = x2 - 2x + 1( x3 + 13 ) = (x + 1)(x2 - x + 1)( x3 - 13 ) = (x - 1)(x2 + x + 1)(x2 - 12) = (x - 1) ( x + 1)(x + 1)3 = x3 + 3x2 + 3x + 1(x - 1)3 = x3 - 3x2 + 3x - 1

Tìm cặp số nguyên x,y thoả mãn đẳng thức sau:

(2x - y)(4x2 + 2xy + y2) + (2x + y)(4x2 - 2xy + y2) - 16x(x2 - y) = 32

Ngày dạy:19/09/2014

Tiết 8: luyện tập

I Mục tiêu :

 Kiến thức: HS củng cố và ghi nhớ một cách có hệ thống các hằng đẳng thức đã học đã học Tổng hai lập phơng, hiệu hai lập phơng

 Kỹ năng: Kỹ năng nhận biết hằng đẳng thức, biết cách biến đổi đa thức về dạnghằng đẳng thức và ngợc lại Vận dụng hằng đẳng thức vào các tình huống cụ thể

 Thái độ: Rèn luyện tính chính xác của các hằng đẳng thức Biết cách sử dụng các hằng đẳng thức vào các tình huống thực tế

II chuẩn bị:

Giáo viên: - Bảng phụ

Học sinh: - Bài tập về nhà từ bài 33 đến 38 trang 16,17 (SGK)

Iii Tiến trình bài dạy:

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ + HS1: Rút gọn các biểu thức sau:

a) ( x + 3)(x2 - 3x + 9) - ( 54 + x3)

Trang 14

b) (2x - y)(4x2 + 2xy + y2) - (2x + y)(4x2 - 2xy + y2)

GV Yêu cầu học sinh Chữa bài 33/16:

Nhom I :a (2 + xy)2

điểm gì? Cách tính nhanh các phép tính này ntn?

Hãy cho biết đáp số của các phép tính

Tính giá trị của biểu thức:

b) (5 - 3x)2 = 25 - 30x + 9x2

c) ( 2x - y)(4x2 + 2xy + y2) = (2x)3 - y3

= 8x3 - y3

d) (5x - 1)3 = 125x3 - 75x2 + 15x - 1e) ( 5 - x2) (5 + x2)) = 52 - (x2)2= 25 - x4

g)(x +3)(x2-3x + 9) = x3 + 33 = x3 + 27

Bài 34/16Rút gọn các biểu thức sau:

a)(a + b)2-(a - b)2 = a2 + + 2ab - b2 = 4abb) (a + b)3 - (a - b)3 - 2b3 = a3 + 3a2b +

b3 - a3 + 3a2b - 3ab2 + b3 - 2b3 = 6a2bc) (x + y + z)2 - 2(x + y + z)(x + y) + (x + y)2 = z2

Bài 35/17: Tính nhanha)342+662+ 68.66 = 342+ 662 + 2.34.66 = (34 + 66)2 = 1002 = 10.000

b)742 +242 - 48.74 = 742 + 242 - 2.24.74 = (74 - 24)2 = 502 = 2.500

Bài 36/17a) (x + 2)2 = (98 + 2)2 = 1002 = 10.000b) (x + 1)3 = (99 + 1)3 = 1003 =

( Nhóm 1, 2 hội ý xem ai là ngời giơ tay sau chữ đầu tiên) chữ tiếp theo lại của nhóm

2 dán nhóm 1 điền Nhóm 1 dán, nhóm 2 điền cứ nh vậy đến hết

14

Trang 15

I Mục tiêu:

Kiến thức: HS hiểu phân tích đa thức thành nhân tử có nghĩa là biến đổi đa thức

đó thành tích của đa thức HS biết phân tích đa thức thành nhân tử bằng p2đặt nhân tử chung

Kỹ năng: Biết tìm ra các nhân tử chung và đặt nhân tử chung đối với các đa

thức không qua 3 hạng tử

 Thái độ: Rèn luyện tính chính xác khi phân tích đa thức thành nhân tử Biết

cách vận dụng trong từng trờng hợp

II chuẩn bị:

Giáo viên: - Bảng phụ

Học sinh: - Ôn lại quy tắc nhân đơn thức với đa thức.

Iii Tiến trình bài dạy:

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

-HS1: Viết 4 HĐT đầu áp dụng

CMR (x+1)(y-1)=xy-x+y-1

- HS2: Viết 3 HĐTcuối Khi y=1 thì các HĐT trên viết nh thế nào?

3 Bài mới.

Hoạt động 1: Hình thành bài mới từ ví dụ

- Hãy viết 2x2 - 4x thành tích của những đa thức

+ GV: Em hãy nêu cách làm vừa rồi( Tách các số hạng

thành tich sao cho xuất hiện thừa số chung, đặt thừa số

chung ra ngoài dấu ngoặc của nhân tử)

+GV: Em hãy nêu định nghĩa?

+ Gv: Ghi bảng

+ GV: trong đa thức này có 3 hạng tử (3số hạng) Hãy

cho biết nhân tử chung của các hạng tử là nhân tử nào

1) Ví dụ 1: SGKtrang 18

Ta thấy: 2x2= 2x.x4x = 2x.2 ⇒2x là nhân tử chung.Vậy 2x2 - 4x = 2x.x-2x.2 = 2x(x-2)

- Phân tích đa thức thành nhân tử ( hay thừa số) là biến đổi đa thức đó thành 1 tích của những đa thức.

*Ví dụ 2 PTĐT thành nhân tử

15x3 - 5x2 + 10x= 5x(3x2- x + 2 )

Trang 16

+ GV: Nói và ghi bảng.

+ GV: Nếu kết quả bạn khác làm là

15x3 - 5x2 + 10x = 5(3x3 - x2 + 2x) thì kết quả đó đúng

hay sai? Vì sao?

+ GV: - Khi PTĐTTNT thì mỗi nhân tử trong tích

không đợc còn có nhân tử chung nữa

+ GV: Lu ý HS : Khi trình bài không cần trình bày

riêng rẽ nh VD mà trình bày kết hợp, cách trình bày áp

dụng trong VD sau

Hoạt động 2: Bài tập áp dụng

Phân tích đa thức sau thành nhân tử

a) x2 - x

b) 5x2(x-2y)-15x(x-2y

b) 3(x- y)-5x(y- x

+ Gv: Chốt lại và lu ý cách đổi dấu các hạng tử

GV cho HS làm bài tập áp dụng cách đổi dấu các hạng

c)3(x-y)-5x(y- x)=3(x- y)+5x(x- y)

= (x- y)(3 + 5x)VD: -5x(y-x) =-(-5x)[-(y-x)]

=5x(-y+x)=5x(x-y)

* Chú ý: Nhiều khi để làm xuất

hiện nhận tử chung ta cần đổi dấu các hạng tử với t/c: A = -(-A)

?2 Phân tích đa thức thành nhân tử:a) 3x(x-1)+2(1- x)=3x(x- 1)- 2(x- 1)

= (x- 1)(3x- 2)b)x2(y-1)-5x(1-y)= x2(y- 1) +5x(y-1)

= (y- 1)(x+5).xc)(3- x)y+x(x - 3)=(3- x)y- x(3- x)

= (3- x)(y- x)

T Tìm x sao cho: 3x2 - 6x = 0+ GV: Muốn tìm giá trị của x thoả mãn đẳng thức trên hãy PTĐT trên thành nhân tử

- Ta có 3x2 - 6x = 0  3x(x - 2) = 0  x = 0 Hoặc x - 2 = 0 ⇒x = 2Vậy x = 0 hoặc x = 2

5x(y-1)- 2

5y(y-1)=2

5(y-1)(x-1)e) 10x(x - y) - 8y(y - x) = 10x(x - y) + 8y(x - y) = 2(x - y)(5x + 4y)

* Làm bài tập 42/19 SGK CMR: 55n+1-55n M54 (n∈N)

Ta có: 55n+1-55n = 55n(55-1)= 55n.54M54

5 H ớng dẫn :

- Làm các bài 40, 41/19 SGK

- Chú ý nhận tử chung có thể là một số, có thể là 1 đơn thức hoặc đa thức( cả phần hệ

số và biến - p2 đổi dấu)

Trang 17

GIÁO ÁN MễN ĐẠI SỐ LỚP 8 NĂM HỌC 2014-2015

I Mục tiêu:

Kiến thức : HS hiểu đợc phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp

dùng HĐT thông qua các ví dụ cụ thể

2 Kiểm tra bài cũ

- HS1: Chữa bài 41/19: Tìm x biết

GV: Lu ý với các số hạng hoặc biểu thức không

phải là chính phơng thì nên viết dới dạng bình

phơng của căn bậc 2 ( Với các số>0)

Trên đây chính là p2 phân tích đa thức thành nhân

tử bằng cách dùng HĐT ⇒áp dụng vào bài tập

Gv: Ghi bảng và chốt lại:

+ Trớc khi PTĐTTNT ta phải xem đa thức đó có

nhân tử chung không? Nếu không có dạng của

HĐT nào hoặc gần có dạng HĐT nào⇒Biến đổi

+ GV: Chốt lại ( muốn chứng minh 1 biểu thức số

nào đó M4 ta phải biến đổi biểu thức đó dới dạng

tích có thừa số là 4

1) Ví dụ:

Phân tích đa thức thành nhân tửa) x2- 4x + 4 = x2- 2.2x + 4 = (x- 2)2= (x- 2)(x- 2)

b) x2- 2 = x2- 22 = (x - 2)(x + 2)1- 8x3= 13- (2x)3= (1- 2x)(1 + 2x + x2)

?1 Phân tích các đa thức thành nhân tử

2) áp dụng:

Ví dụ: CMR:

(2n+5)2-25M4 mọi n∈Z(2n+5)2-25

= (2n+5)2-52

= (2n+5+5)(2n+5-5) = (2n+10)(2n)

2)(4x2+x+1

4)

Trang 18

d) 1

25x2-64y2= (1

5x)2-(8y)2 = (1

I Mục tiêu:

Kiến thức: HS biết nhóm các hạng tử thích hợp, phân tích thành nhân tử trong

mỗi nhóm để làm xuất hiện các nhận tử chung của các nhóm

Kỹ năng: - Biến đổi chủ yếu với các đa thức có 4 hạng tử không qua 2 biến.

Thái độ - Giáo dục tính linh hoạt t duy lôgic.

Trình bày cách tính nhanh giá trị của biểu thức: 522- 482

GV: Nếu ta coi biểu thức trên là một đa thức thì các

hạng tử không có nhân tử chung Nhng nếu ta coi

biểu thức trên là tổng của 2 đa thức nào đó thì các đa

18

Trang 19

(x2- 3x)&(xy - 3y) hoặc là tổng của 2 đa thức

(x2+ xy) và -3x- 3y thì các hạng tử của mỗi đa thức

lại có nhân tử chung

- Em viết đa thức trên thành tổng của 2 đa thức và

tiếp tục biến đổi

- Nh vậy bằng cách nhóm các hạng tử lại với nhau,

biến đổi để làm xuất hiện nhân tử chung của mỗi

nhóm ta đã biến đổi đợc đa thức đã cho thành nhân

tử

GV: Cách làm trên đợc gọi phân tích đa thức thành

nhân tử bằng P2 nhóm các hạng tử

HS lên bảng trình bày cách 2

+ Đối với 1 đa thức có thể có nhiều cách nhóm các

hạng tử thích hợp lại với nhua để làm xuất hiện nhân

tử chung của các nhóm và cuối cùng cho ta cùng 1

- GV cho HS thảo luận theo nhóm

- GV: Quá trình biến đổi của bạn Thái, Hà, An, có sai

x2+4x-y2+4=( x2+4x +4)-y2

=(x+2)2-y2=(x+2-y)(x+2+y)

2 áp dụng

Tính nhanh 15.64 + 25.100 + 36.15 + 60.100

= (15.64+6.15)+(25.100+ 60.100)

=15(64+36)+100(25 +60)

=15.100 + 100.85=1500 + 8500 = 10000

C2:=15(64 +36)+25.100 +60.100

= 15.100 + 25.100 + 60.100

=100(15 + 25 + 60) =10000

- Bạn An đã làm ra kq cuối cùng là x(x-9)(x2+1) vì mỗi nhân tử trong tích không thể phân tích thànhnhân tử đợc nữa

- Ngợc lại: Bạn Thái và Hà cha làm

Trang 20

TUẦN : 6 Ngày soạn:21/09/2015

Ngày dạy:01/10/2015

Tiết 12: luyện tập

I Mục tiêu:

Kiến thức: HS biết vận dụng PTĐTTNT nh nhóm các hạng tử thích hợp, phân

tích thành nhân tử trong mỗi nhóm để làm xuất hiện các nhận tử chung của các nhóm

Kỹ năng: Biết áp dụng PTĐTTNT thành thạo bằng các phơng pháp đã học

Tháy độ : Giáo dục tính linh hoạt t duy lôgic.

= x(x + y) + (x + y) = (x + y)(x + 1)b) 3x2- 3xy + 5x - 5y

= (3x2- 3xy) + (5x - 5y) (1đ) =3x(x-y)+ 5(x - y) = (x - y)(3x + 5)

c) x2+ y2+2xy - x - y = (x + y)2- (x + y) = (x + y)(x + y - 20

Trang 21

C - (2x - 3)2

b) Đa thức x4- y4 đợc PTTNT là:

C (x - y)(x + y)(x2 + y2)

5) Bài 50 (sgk)/23 Tìm x, biết: a) x(x - 2) + x - 2 = 0

⇔( x - 2)(x+1) = 0 ⇔ x - 2 = 0 ⇔ x = 2 x+1 = 0 ⇔ x = -1b) 5x(x - 3) - x + 3 = 0

⇔ (x - 3)( 5x - 1) = 0

⇔ x - 3 = 0 ⇔x = 3 hoặc 5x - 1 = 0 ⇔x = 1

Trang 22

GV: Dùng bảng phụ ghi trớc nội dung

a) Tính nhanh các giá trị của biểu thức

x2+2x+1-y2 tại x = 94,5 & y= 4,5

b)Khi phân tích đa thức x2+ 4x- 2xy- 4y + y2

thành nhân tử, bạn Việt làm nh sau:

x2+ 4x-2xy- 4y+ y2=(x2-2xy+ y2)+(4x- 4y)

=(x- y)2+4(x- y)=(x- y) (x- y+4)

Em hãy chỉ rõ trong cách làm trên, bạn Việt đã sử

dụng những phơng pháp nào để phân tích đa thức

thành nhân tử

GV: Em hãy chỉ rõ cách làm trên

Em hãy chỉ rõ trong cách làm trên, bạn Việt đã sử

dụng những phơng pháp nào để phân tích đa thức

2x3y-2xy3-4xy2-2xy

Ta có : 2x3y-2xy3-4xy2-2xy

(94,5+4,5+1)(94,5 -4,5+1)

=100.91 = 9100b)Khi phân tích đa thức x2+ 4x- 2xy- 4y + y2 thành nhân tử, bạn Việtlàm nh sau:

22

?1

Trang 23

- HS biết vận dụng một cách linh hoạt các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân

tử đã học vào việc giải loại toán phân tích đa thức thành nhân tử

 Kỹ năng:

- Rèn luyện kĩ năng giải bài tâp phân tích đa thức thành nhân tử

- HS giải thành thạo loại bài tập phân tích đa thc thành nhân tử

 Thái độ: Rèn tính cẩn thận ,chính xác ,sáng tạo khi giải loại toán phân tích đathức thành nhân tử

Trang 24

của bạn.

- GV: Muốn chứng minh một biểu thức chia hết

cho một số nguyên a nào đó với mọi giá trị

nguyên của biến, ta phải phân tích biểu thức đó

+ Tất cả các giá trị của x tìm đợc đều thoả mãn

đẳng thức đã cho⇒Đó là các giá trị cần tìm cuả x

GV: Chốt lại: Ta cần chú ý việc đổi dấu khi mở

dấu ngoặc hoặc đa vào trong ngoặc với dấu(-)

đẳng thức

Bài tập ( Trắc nghiệm)- GV dùng bảng phụ.

1) Kết quả nào trong các kết luận sau là sai

2 )2] = 0 ⇔x(x-1

2)(x+1

2) = 0

x = 0 x = 0 ⇔ x-1

3)Chữa bài 54/25

a) x3+ 2 x2y + xy2- 9x =x[(x2+2xy+y2)-9]

=x[(x+y)2-32] =x[(x+y+3)(x+y-3)]

b) 2x- 2y-x2+ 2xy- y2 = 21(x-y)-(x2-2xy+x2) = 2(x-y)-(x-y)2

Trang 25

-HS hiểu đợc khái niệm đơn thức A chia hết cho đơn thức B.

-HS nắm vững khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B

 Kỹ năng:

-HS thực hiện thạnh thạo phép chia đơn thức cho đơn thức

 Thái độ: Rèn luyện kĩ năng chính xác,cẩn thận, sáng tạo khi thực hiện phép chia

- Em nào có thể nhắc lại định nghĩa 1 số

nguyên a chia hết cho 1 số nguyên b?

- GV: Chốt lại: + Cho 2 số nguyên a và b trong

GV: Khi chia đơn thức 1 biến cho đơn thức

1 biến ta thực hiện chia phần hệ số cho phần

hệ số, chia phần biến số cho phần biến số rồi

nhân các kết quả lại với nhau

GV yêu cầu HS làm ?2

1) Quy tắc:

Thực hiện phép tính sau:

a) x3 : x2 = x b) 15x7 : 3x2 = 5x5

c) 4x2 : 2x2 = 2 d) 5x3 : 3x3 = 5

?1

?2

Trang 26

- Các em có nhận xét gì về các biến và các mũ

của các biến trong đơn thức bị chia và đơn

thức chia?

- GV: Trong các phép chia ở trên ta thấy rằng

+ Các biến trong đơn thức chia đều có mặt

trong đơn thức bị chia

+ Số mũ của mỗi biến trong đơn thức chia

không lớn hơn số mũ của biến đó trong đơn

- Khi phải tính giá trị của 1 biểu thức nào đó

trớc hết ta thực hiện các phép tính trong biểu

thức đó và rút gọn, sau đó mới thay giá trị của

biến để tính ra kết quả bằng số

- Khi thực hiện một phép chia luỹ thừa nào đó

cho 1 luỹ thừa nào đó ta có thể viết dới dạng

dùng dấu gạch ngang cho dễ nhìn và dễ tìm ra

kết quả

a) 15x2y2 : 5xy2 = 15

5 x = 3x b) 12x3y : 9x2 =12 4

2) Số mũ của mỗi biến trong B không

đ-ợc lớn hơn số mũ của mỗi biến trong A

4 củng cố:

- Hãy nhắc lại qui tắc chia đơn thức cho đơn thức

- Với điều kiện nào để đơn thức A chia hết cho đơn thức B ?

Trang 27

I Mục tiêu:

 Kiến thức:

- HS hiểu đợc khái niệm đa thức A chia hết cho đơn thức B.

- HS nắm vững khi nào đa thức A chia hết cho đơn thức B

2 Kiểm tra bài cũ:

- Phát biểu quy tắc chia 1 đơn thức A cho 1 đơn thức B(Trong trờng hợp A chia hết

- Hãy viết 1 đa thức có hạng tử đều chia hết cho

3xy2 Chia các hạng tử của đa thức đó cho 3xy2

- Cộng các kết quả vừa tìm đợc với nhau

2 HS đa 2 VD và GV đa VD:

+ Đa thức 5xy3 + 4x2 - 10

3 y gọi là thơng của phépchia đa thức 15x2y5 + 12x3y2 - 10xy3 cho đơn thức

3xy2

GV: Qua VD trên em nào hãy phát biểu quy tắc:

- GV: Ta có thể bỏ qua bớc trung gian và thực

hiện ngay phép chia

* Ví dụ: Thực hiện phép tính:(30x4y3 - 25x2y3 - 3x4y4) : 5x2y3

= (30x4y3 : 5x2y3)-(25x2y3 : 5x2y3)- (3x4y4 : 5x2y3) = 6x2 - 5 - 3 2

5x y

* Chú ý: Trong thực hành ta có thểtính nhẩm và bỏ bớt 1 số phép tínhtrung gian

5

Do đó:

?1

Trang 28

[( 20x4y - 25x2y2 - 3x2y) : 5x2y =(4x2 -5y - 3)

+ Hà trả lời: "A không chia hết cho B vì 5 không chia hết cho 2"

+ Quang trả lời:"A chia hết cho B vì mọi hạng tử của A đều chia hết cho B"

- GV: Chốt lại: Quang trả lời đúng vì khi xét tính chia hết của đơn thức A cho đơn thức B ta chỉ quan tâm đến phần biến mà không cần xét đến sự chia hết của các hệ số của 2 đơn thức

Ngày dạy:20/10/2015

Tiết 17: chia đa thức một biến đã sắp xếp

28

Trang 29

I Mục tiêu:

Kiến thức: HS hiểu đợc khái niệm chia hết và chia có d Nắm đợc các bớc

trong thuật toán phép chia đa thức A cho đa thức B

Kỹ năng: Thực hiện đúng phép chia đa thức A cho đa thức B (Trong đó B chủ

yếu là nhị thức, trong trờng hợp B là đơn thức HS có thể nhận ra phép chia A cho B là phép chia hết hay không chia hết)

2 Kiểm tra bài cũ:

- HS1:+ Phát biểu quy tắc chia 1 đa thức A cho 1 đơn thức B ( Trong trờng hợp mỗi

hạng tử của đa thức A chia hết cho B)

+ Làm phép chia a) (-2x5 + 3x2 - 4x3) : 2x2 b) (3x2y2 + 6x2y3 - 12xy) : 3xy

- HS2:+ Không làm phép chia hãy giải thích rõ vì sao đa thức A = 5x3y2 + 2xy2 - 6x3yChia hết cho đơn thức B = 3xy

+ Em có nhận xét gì về 2 đa thức sau: A = 2x4 - 13x3 + 15x2 + 11x – 3 B = x2 - 4x - 3

Đáp án:

1) a) = - x3 + 3

2- 2x b) = xy + 2xy2 - 42) - Các hạng tử của đa thức A đều chia hết cho đơn thức B vì:

- Các biến trong đơn thức B đều có mặt trong mỗi hạng tử của đa thức A

- Số mũ của mỗi biến trong đơn thức B không lớn hơn số mũ của biến đó trong mỗi hạng tử của đa thức A

- GV chốt lại : Là 2 đa thức 1 biến đã sắp

xếp theo luỹ thừa giảm dần.

- Thực hiện phép chia đa thức A cho đa

thức B

+ Đa thức A gọi là đa thức bị chia

+ Đa thức B gọi là đa thức chia

Nhân 2x2 với đa thức chia x2- 4x- 3 2x4- 12x3+ 15x2 +11x -3 x2- 4x- 3

- 2x4 - 8x3- 6x2 2x2

0 - 5x3 + 21x2 + 11x - 3

Trang 30

+ Đa thức d có bậc nhỏ hơn đa thức chia nên

phép chia không thể tiếp tục đợc ⇒Phép chia

có d ⇒Đa thức - 5x + 10 là đa thức d (Gọi tắt

- 5x3 + 21x2 + 11x- 3 -5x3 + 20x2 + 15x- 3

0 - x2 - 4x - 3

x2 - 4x - 3 0

- 5x3 + 5x 5x - 3

- 3x2 - 5x + 7

- -3x2 - 3

- 5x + 10+ Kiểm tra kết quả:

A = B.Q + R Trong đó R = 0 hoặc bậc của R nhỏ hơn bậc của B ( R đợc gọi là

d trong phép chia A cho B

30

Trang 31

TUẦN : 9 Ngày soạn:12/10/2015

* HĐ1: Luyện các BTdạng thực hiện phép chia

Cho đa thức A = 3x4 + x3 + 6x - 5 & B = x2 + 1

Tìm d R trong phép chia A cho B rồi viết dới

dạng A = B.Q + R

- GV: Khi thực hiện phép chia, đến d cuối cùng

có bậc < bậc của đa thức chia thì dừng lại

Làm phép chia

a) (25x5 - 5x4 + 10x2) : 5x2

b) (15x3y2 - 6x2y - 3x2y2) : 6x2y

+ GV: Không thực hiện phép chia hãy xét xem đa

thức A có chia hết cho đa thức B hay không

- -3x2 - 3 5x - 2Vậy ta có: 3x4 + x3 + 6x - 5

= (3x2 + x - 3)( x2 + 1) +5x - 2

2) Chữa bài 70/32 SGK

Làm phép chiaa) (25x5 - 5x4 + 10x2) : 5x2

= 5x2 (5x3- x2 + 2) : 5x2 = 5x3 - x2 + 2b) (15x3y2 - 6x2y - 3x2y2) : 6x2y = 6x2y(15 1 2 15 1

= [(2x)2 - (3y)2] :(2x-3y)

= (2x - 3y)(2x + 3y):(2x-3y) =2x + 3yc) (8x3 + 1) : (4x2 - 2x + 1)

= [(2x)3 + 1] :(4x2 - 2x + 1) = 2x + 1b)(27x3-1): (3x-1)= [(3x)3-1]: (3x - 1)

=9x + 3x + 1

Trang 32

* HĐ3: Dạng toán tìm số d

Tìm số a sao cho đa thức 2x3 - 3x2 + x + a (1)

Chia hết cho đa thức x + 2 (2)

- Em nào có thể biết ta tìm A bằng cách nào?

- Ta tiến hành chia đa thức (1) cho đa thức (2) và

- 15x + 30

a - 30 Gán cho R = 0 ⇔a - 30 = 0 ⇒a = 30

6) Bài tập nâng cao (BT3/39 KTNC) *C1: x3 + 5x2 - 9x – 45

- Ôn lại toàn bộ chơng Trả lời 5 câu hỏi mục A

- Làm các bài tập 75a, 76a, 77a, 78ab, 79abc, 80a, 81a, 82a

v- tự rút kinh nghiệm:

Kiến thức: Hệ thống toàn bộ kiến thức của chơng.

Kỹ năng: Hệ thống lại 1 số kỹ năng giải các bài tập cơ bản của chơng I.

Thái độ: Rèn tính cẩn thận, làm việc khoa học, t duy lô gíc.

Trang 33

3- Bài mới:

* GV: Chốt lại

- Muốn nhân 1 đơn thức với 1 đa thức ta lấy

đơn thức đó nhân với từng hạng tử của đa

thức rồi cộng các tích lại

- Muốn nhân 1 đa thức với 1 đa thức ta nhân

mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử

của đa thức kia rồi cộng các tích lại với nhau

- Khi thực hiện ta có thể tính nhẩm, bỏ qua

7- Chia hai đa thức 1 biến đã sắp xếp

HĐ2: áp dụng vào bài tập

2/ Nhân đa thức với đa thức(A + B) (C + D) = AC + BC + AD + BD

- Đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi+ Các biến trong B đều có mặt trong A và

số mũ của mỗi biến trong B không lớn hơn

số mũ của biến đó trong A

- Đa thức A chia hết cho 1 đơn thức B:Khi tất cả các hạng tử của A chia hết cho

đơn thức B thì đa thức A chia hết cho BKhi: f(x) = g(x) q(x) + r(x) thì: Đa thức bịchia f(x), đa thức chia g(x) ≠0, đa thức th-

ơng q(x), đa thức d r(x)+ R(x) = 0 ⇒f(x) : g(x) = q(x) Hay f(x) = g(x) q(x)

+ R(x) ≠ 0 ⇒f(x) : g(x) = q(x) + r(x) Hay f(x) = g(x) q(x) + r(x)

⇔(x + 2)(x + 2 - x + 2) = 0

⇔ 4(x + 2 ) = 0

⇒x + 2 = 0

⇒x = -2c) x + 2 2x2 + 2x3 = 0

Trang 34

- HS nhắc lại các dạng bài tập đã chữa

Ngày dạy:02/10/2014

Tiết 20: ôn tập chơng I

I Mục tiêu:

Kiến thức: Hệ thống toàn bộ kiến thức của chơng.

Kỹ năng: Hệ thống lại 1 số kỹ năng giải các bài tập cơ bản của chơng I.

Thái độ: Rèn tính cẩn thận, làm việc khoa học, t duy lô gíc.

= x2(x2 – 1) – 4x2 + 4

= ( x2 – 4) ( x2 – 1)

= ( x -2) (x + 2) (x – 1) ( x + 1) c) (x +y+z)3 –x3 – y3 – z3

= (x +y+z)3 – (x + y)3 + 3xy ( x + y)- z3

= ( x + y + z) (3yz + 3 xz) + 3xy (x+y)

Trang 35

= - ( x2 –x +1)

= - ( x -1

2)2 - 3

4< 0 V× ( x -1

Ngày dạy:30/10

TiÕt 21: kiÓm tra 45 PH TÚ

I Môc tiªu:

VÒ kiÕn thøc:

Trang 36

- Hiểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức.

- Hiểu các hằng đẳng thức

- Hiểu các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử

- Hiểu cách chia đa thức cho đơn thức, chia đa thức cho đa thức

Về kỹ năng:

- Biết làm tính nhân đa thức với đơn thức, nhân đa thức với đa thức

- Hiểu và vân dụng các hằng đẳng thức để thực hiện phép tính, tính nhanh, chứng

minh

- Biết phân tích đa thức thành nhân tử

- Biết cách chia đa thức cho đa thức

Thái độ: GD cho HS ý thức chủ động, tích cực, tự giác, trung thực trong học

- Làm lại bài kiểm tra 45 phút

-Xem trước bài: Phõn thức đại số

I ma trận

Chủ đề

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

thấp Vận dụngcao Tổng

1

0,25

Trang 37

0,25

4

2, 5

KN: Hiểu và vận dụng các hằng đẳng thức

1 1

1

0,25

1

2

1

0,25

3

2,5

4 Chia

đa thức

KN: - Vận dụng đợc quytắc chia đơn thức cho đơn thức, chia đa thức cho đơn thức

- Vận dụng

đ-ợc phép chia hai đa thức một biến đã

sắp xếp

1

0,25

1

0,25

1

2

3

2,5

0,75 2 0,5 2 4 2 0,5 2 3 1

0,25

1

1 12 10

iii.Đề kiểm tra:

i.Phần trắc nghiệm khách quan: ( 2 đ )

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng:

Câu 1 Kết quả phộp nhõn: -5x3.(2x2 + 3x – 5) là:

Trang 38

Câu 5 : Kết quả phân tích đa thức 5x2y -10xy2+ 5xy thành nhân tử là:

A.5xy(x-2y) ; B 5xy(x-2y+1); C 5x(xy+2y2+y) ; D 5y(x2- 2xy-x)

Câu 6: Tìm x, biết x2 - 25 = 0 ta đợc:

A x = 25 ; B x=5 ; C x= -5 ; D x=5 và x = -5

Câu 7 Kết quả phộp chia 15xy z : 3xyz là :2 3 2

A 5yz B – 5xyz C 5xyz D -5yz

Câu 8: Số d của phép chia đa thức x2 - 2x+ 4 cho đa thức x - 1 là :

IV Đáp án chấm bài:

Phần trắc nghiệm (2đ): Mỗi câu đúng 0,25 điểm

= (x+y +3)(x+y -3) (0,5 điểm)

4 Sắp xếp đúng các đa thức (0,5 điểm) Thực hiện đợc phép chia và kết luận (1,5 điểm)

38

Trang 39

Kĩ năng : Vận dụng định nghĩa để nhận biết hai phân thức bằng nhau

Thái độ: GD HS ý thức chủ động, tích cực, tự giác, trung thực trong học tập II.CHUẨN BỊ

x

đều có dạng A(B 0)

- Hãy phát biểu định nghĩa ?

- GV dùng bảng phụ đa định nghĩa :

- GV : em hãy nêu ví dụ về phân thức ?

- Đa thức này có phải là PTĐS không?

x

− + − b)2

Định nghĩa: SGK/35

* Chú ý : Mỗi đa thức cũng đợc coi là phân thức đại số có mẫu

=1

x+ 1, 2 2

1

y x

+ + , 1, z2+5

Trang 40

GV: Tuy nhiên cách định nghĩa sau đây là ngắn

gọn nhất để 02 phân thức đại số bằng nhau

vì x(3x+6) = 3(x2 + 2x) Bạn Vân nói đúng vì:

− + −

a) Tìm tập hợp các giá trị của biến làm cho mẫu của phân thức ≠ O

b) Tìm các giá trị của biến có thế nhận để tử của phân thức nhận giá trị 0

40

?3

?4

?5

Ngày đăng: 24/07/2015, 08:33

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

* HĐ1: Hình thành qui tắc - GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 8 MỚI NHẤT.
1 Hình thành qui tắc (Trang 1)
.Hoạt động 1: Hình thành bài mới từ ví dụ - GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 8 MỚI NHẤT.
o ạt động 1: Hình thành bài mới từ ví dụ (Trang 15)
* HĐ1: Hình thành qui tắc chia đơn thức - GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 8 MỚI NHẤT.
1 Hình thành qui tắc chia đơn thức (Trang 25)
* HĐ1: Hình thành định nghĩa phân thức - GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 8 MỚI NHẤT.
1 Hình thành định nghĩa phân thức (Trang 39)
HĐ2: Hình thành 2 phân thức bằng nhau - GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 8 MỚI NHẤT.
2 Hình thành 2 phân thức bằng nhau (Trang 40)
* HĐ1: Hình thành tính chất cơ bản của phân - GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 8 MỚI NHẤT.
1 Hình thành tính chất cơ bản của phân (Trang 41)
*HĐ2: Hình thành qui tắc đổi dấu - GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 8 MỚI NHẤT.
2 Hình thành qui tắc đổi dấu (Trang 42)
* HĐ1: Hình thành PP rút gọn phân thức - GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 8 MỚI NHẤT.
1 Hình thành PP rút gọn phân thức (Trang 43)
HĐ3: Hình thành phơng pháp quy đồng - GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 8 MỚI NHẤT.
3 Hình thành phơng pháp quy đồng (Trang 47)
* HĐ2: Hình thành phép trừ phân thức - GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 8 MỚI NHẤT.
2 Hình thành phép trừ phân thức (Trang 54)
* HĐ2: Hình thành qui tắc chia phân - GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 8 MỚI NHẤT.
2 Hình thành qui tắc chia phân (Trang 60)
Hình thang. - GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 8 MỚI NHẤT.
Hình thang. (Trang 74)
Câu 6: Hình vẽ bên biểu diễn tập nghiệm của bất phương - GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 8 MỚI NHẤT.
u 6: Hình vẽ bên biểu diễn tập nghiệm của bất phương (Trang 127)
Bảng chữa bài áp dụng - GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 8 MỚI NHẤT.
Bảng ch ữa bài áp dụng (Trang 132)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w