1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án đại số hk2

15 313 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo Án Đại Số Hk2
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Đại Số
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 212 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU: * Nắm đư ợc khái niệm pt bậc nhất , cách giải và quy tắc chuyển vế.. * Biết vận dụng quy tắc chuyển vế vào việc giải pt bậc nhất một ẩn.. ĐH3 : Cách giải pt bậc nhất một ẩn..

Trang 1

Tuần 20 Tiết 41 Ngày soạn : 28/12/08

§2 : PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN

VÀ CÁCH GIẢI

I MỤC TIÊU:

* Nắm đư ợc khái niệm pt bậc nhất , cách giải và quy tắc chuyển vế

* Biết vận dụng quy tắc chuyển vế vào việc giải pt bậc nhất một ẩn

* Tự lập trong học tập

II CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

1.KTBC :

Cho hai phương trình ẩn x là:

2x + 3 = 7 và x - m = 0

1 Với giá trị nào của m thì hai phương trình trên

tương đương?

2 Với giá trị nào của m thì hai phương trình trên

không tương đương?

- N/ xe ùt và đánh giá k/ quả

2 BÀI MỚ I :

HĐ1 : Định nghĩa hai pt tương đương.

( SGK)

Vd: Cho hai pt

a) 2x + 3 = 0 b) 21 - 3x = 0

Cho biết các hệ số a , b của hai pt

- N/ xét và đánh giá k/ quả

HĐ2 : Hai quy tắc biến đổûi phương trình

Giới thiệu hai qt sgk

- Thực hiện ?1 và ?2

- N/ xét và đánh giá k/ quả

ĐH3 : Cách giải pt bậc nhất một ẩn

Giới thiệu sgk và vd1 + vd2

? Muốn giải pt bậc nhất một ẩn ta làm ntn ?

* Tổng quát : Pt ax + b = 0 ( a ≠0) được giải :

ax +b = 0 <=> ax = -b <=> x = - a b

HĐ 4 : Củng cố

- Hs thực hiện ?3

Bài 8/ 10

Hs thực hiện a)m = 2 thì hai pt tương đương

b) m ≠ 2 thì hai pt không t

đ

½ lớp câu a + ½ lớp câu b

- Nêu kq và nhận xét

Lên bảng thực hiện N/ xét

Theo dõi hực hiện

Ghi nhận

Hs lên bảng

Trang 2

- N/ xét và đánh giá k/ quả.

3.VỀ NHÀ :

- Xem lại bài học , hai quy tắc chuyển vế

- Làm các bài 6 ,7 9 , 8( a,c)

- Xem trước §2 : Ptđvd ax +b = 0

½ lớp làm b + ½ lớp làm d 2hs lên bảng

III RKN +BS

Tuần 20 Tiết 42 Ngày soạn : 28/12/08

Trang 3

§3 : PHƯƠNG TRÌNH ĐƯA ĐƯỢC VỀ DẠNG

ax +b = 0

I MỤC TIÊU:

* Củng cố kỹ năng biến đổi pt bằng cáac phép biến đổi tương đương qua các quy tắc đã học

* Nắm vững pp giải các pt bằng cách đưa về dạng pt bậc nhất

* Hứng thú học tập

II CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

1.KTBC :

Bài 9/10- N/ xét và đánh giá k/ quả

2 BÀI MỚ I :

HĐ1 : Cách giải

Giới thiệu vd 1+2 sgk

Ycầu làm ?1

- N/ xét và sửa sai nếu có

HĐ2 : Áp dụng

Giới thiệu vd3

Y/ cầu làm ?3

N/ xét và đánh giá k/ quả

Giới thiệu vd 5+6

* Chót lại : Pt bậc nhất một ẩn sau khi biến đổi

Có dạng :

+ 0x = c (≠0) Pt vô nghiệm ( S = Φ )

+ 0x = 0 P t có vô số nghiệm ( Nghiệm

đúng với mọi x )

HĐ3 : Củng cố

Bài 10/12

- N/ xét và đánh giá k/ quả

3.VỀ NHÀ :

- Xem lại bài học , các trường hợp pt có vô số

3hs lên bảng thực hiện N/ xét

Theo dõi thực hiện

Nêu các bước giải N/ xét bổ sung Theo dõi

Thực hiện nhóm ?3 Báo cáo kquả Đại diện hs lên bảng Theo dõi

Ghi nhớ

½ lớp câua + ½ lớp câu b Đại diện trả lời

N/xét

Trang 4

nghiệm và pt cô nghiệm.

- Làm các bài tập sgk

- Chuẩn bị phần luyện tập

III RKN +BS

Tuần 21 Tiết 43 Ngày soạn : 6/01/09

Trang 5

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

* Khắc sâu kiến thức và cách giải phương trình bậc nhất một ẩn

* Biết lập pt qua các số liệu của một hình vẽ cho trước từ dó tìm x th6ng qua giải pt

* Hứng thú , nhạy bén trong cách giải

II CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

1.KTBC :

2 BÀI MỚ I :

3.VỀ NHÀ :

( Bài gỉang điện tử)

III RKN +BS

Tuần 21 Tiết 44 Ngày soạn : 6/ 01/ 09

Trang 6

§4 : PHƯƠNG TRÌNH TÍCH

I MỤC TIÊU:

* Nắm vững khái niệm pt tích và cách giải

* Biết vận dụng các p2 phân tích đa thức thành nhân tử vào việc giải pt tích

* cẩn thận trong các bước giải

II CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

1.KTBC :

Bài 19 a

- N/ xét và đánh giá k/ quả

2 BÀI MỚ I :

HĐ1 : Phương trình tích và cách giải

I/ PTTích

Vdụ1 : Gải pt ( 2x – 3)( x +1) = 0 (1)

HD giả sgk

- Pt ( 1) đglà phương trình tích Vậy pt tích có

dạng như thế nào ?

KL : Pt tích là pt có dạng A(x).B(x) = 0

II/ Cách giải

C1 : A(x).B(x) = 0 <=> A(x)=0 hoặc B(x) = 0

A(x) =0

C2 : A(x).B(x) = 0 <=>

B(x) =0 HĐ2 : ÁP DỤNG

VD 2:

?3

N/ xét và đánh giá k/ quả

?: Để biến đổi một pt về dạng pt tích ta thực

hiện mấy bước ?

* Chốt lại ( sgk)

HĐ3 : Củng cố

Bài 21 ( a , b) + 22(a)

- N/ xét và đánh giá k/ quả

3.VỀ NHÀ :

s1 là diện tích hcn nhỏ

s2 lớn Tacó S = S1 + S2

168 = 4.6 +12.x => x = 12

Thực hiện ?2 N/ xét Theo dõi ghi nhận

Ghi nhận

Theo dõi , ghi nhận Thực hiện ?3

Hs lên bảng

Thực hiện

3 hs lê bảng Nxét

Trang 7

- Xem lại bài học , làm tiếp các bài sgk

- Chuẩn bị các bài ở phần luyện tập

*Chú ý : X2 + 1 > 0 với mọi x

III RKN +BS

Tuần 22 Tiết 45 Ngày soạn : 15/01/09

Trang 8

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

* Áp dụng các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử để đưa một phương trình về dạng phương trình tích

* Học sinh biết giải được phương trình tích

* Rèn luyện kỹ năng giải phương trình nhanh, gọn, chính xác

II CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

1.KTBC :

Làm bài 22 c,d

- N/ xét và đánh giá k/ quả

2 BÀI MỚ I :

HĐ1 : Bài 22 e

Hd hs áp dụng hđt A2 – B2 thực hiện

- N/ xét và đánh giá k/ quả

HĐ2 : Bài 23 a , c

N/ xét và đánh giá k/ quả

HĐ3 : Bài 24 a ,b

Hs áp dụng hđt thức 3

Hs nhóm -2x +2 = -2(x +1)

2hs thực hiện

c x 3 - 3x 2 + 3x - 1 = 0

⇔ (x - 1) 3 = 0 Vậy S = {1}

d x (2x - 7) - 4x + 14 = 0

⇔ (2x - 7) (x - 2) = 0

⇔ ⇔

Vậy S =

Làm 4p – 1 hs lên bảng

e (2x - 5) 2 = (x + 2) 2

⇔ (2x - 5) 2 - (x + 2) 2 = 0

⇔ (2x - 5 + x + 2) (2x - 5 - x - 2) = 0

⇔ (3x - 3) (x - 7) = 0

⇔ ⇔

Vậy S = {1 ; 7}

2 hs lên bảng Nhận xét , đánh giá

a (x 2 - 2x + 1) - 4 = 0

⇔ (x - 1) 2 – 2 2 = 0

⇔ (x - 1 - 2) (x - 1 + 2) = 0

⇔ ⇔

Vậy S = {3 ; 1}

b x 2 - x = - 2x + 2

⇔ (x 2 - x) - (2x - 2) = 0

⇔ x (x - 1) - 2 (x - 1) = 0

⇔ (x - 1) (x - 2) = 0

⇔ ⇔

Trang 9

- N/ xét và đánh giá k/ quả.

3.VỀ NHÀ :

- Xem lại các bài học

- Làm tiệp bai 24 c d

HD 24d : tách -5x = -2x -3x

X2 -5x +6 = x2 -2x -3x +6

Vậy S = {1 ; 2}

III RKN +BS

Tuần 22 +23 Tiết 46 +47 Ngày soạn : 5/02/09

Trang 10

§5 : PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU

I MỤC TIÊU:

* Nắm được các bước giải phương trình chứa ẩn ở mẫu

* Học sinh có kỹ năng thành thạo trong việc tìm điều kiện xác định và đối chiếu với giá trị tìm được của ẩn, từ đó có thể tìm nghiệm chính xác

* Cẩn thận trong trình bày

II CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

1.KTBC :

2 BÀI MỚ I :

3.VỀ NHÀ :

( Giaó án điện tử )

III RKN +BS

Tuần 23 Tiết 48 Ngày soạn : 5/02/09

Trang 11

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

* Củng cố khắc sâu các bước giải pt chứa ẩn ở mẫu

* Làm thành thạo các bước TĐKXĐ và chọn nghiệm của pt, biết vận dụng linh hoạt các bước giải

* Cẩn thận trong cánh giải

II CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

1.KTBC :

• Bài 28: a ; b

- N/ xét và đánh giá k/ quả

2 BÀI MỚ I :

HĐ1 : Bài 29 ( b , c )

- N/ xét và đánh giá k/ quả

HĐ2 : Bài 30 a

? Biểu thức có giá tri bằng 2 được bd như

thế nào ?

KL

2

3

3 1

3

1

+

− + +

a

a a

a

? Pt trên chứa ẩn là giá tṛi nào ?

Yêu cầu hs thực hiện

N/ xét và đánh giá k/ quả

3.VỀ NHÀ :

a + 1 = ĐKXĐ: x ≠ 1

⇔ 2x - 1 + x - 1 = 1

⇔ 3x - 3 = 0

⇔ x = 1 không thỏa ĐKXĐ.

Vậy S = þ.

b + 1 = - ĐKXĐ: x ≠ - 1

⇔ 5x + 2x + 2 = - 12

⇔ x = - 2 thỏa ĐKXĐ

Vậy S = {- 2}

b = ĐKXĐ: x ≠ - 7 và x ≠

⇔ 6x 2 - 13x + 6 = 6x 2 + 43x + 7

⇔ x = (thỏa ĐKXĐ) Vậy S =

c - = ĐKXĐ: x ≠ ± 1

⇔ x 2 + 2x + 1 - x 2 + 2x - 1 = 4

⇔ x = 1 (không thỏa ĐKXĐ) Vậy S = ∅

Trả lời

Aån là a Thực hiện nhóm 5p báo cáo kq Nhận xét

Trang 12

- Xem các lại bài vừa làm

- Xem lại §2;§3;§4;§5 chuẩn cho bài

kt 1 tiết

III RKN +BS

Tuần 24 Tiết 4 Ngày soạn : 5/02/09

KIỂM TRA ( 1 tiết )

I MỤC TIÊU:

* Khắc sâu các kiến thức cơ bản trong chương

* Biết vận dụng các kiến thức đã học để thực hiện các phép tính

Biết vận dụng để giải các pt tích , pt chứa ẩn ở mẫu

* Kỹ năng trình bày phép tính

II MA TRẬN ĐỀ

Trắc

nghiệm

Tự

Tổng

Trường PTDT Nội Trú

Trang 13

Họ và tên : ……… Thứ … , ngày … tháng 2 năm 2008 Lớp : 8/ … KIỂM TRA ĐẠI SỐ 8 ( đề 1 )

Thời gian : 45 phút

ĐIỂM NHẬN XÉT CỦA GV

I/ Lý Thuyết ( 3 điểm )

1 Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng (2đ)

A Phương trình ( x-12)(x+5) =0 có nghiệm là:

a x=12 hoặc x=-5 b x=-12 hoặc x= -5 c x= -12 hoặc x = 5

B Phương trinh 2x7−x3+ x4+x3= 0 có tập xác địnhø (ĐKXĐ) là:

a x ≠23và x ≠ − 3 b x ≠ −23 và x ≠ − 3 c x ≠ 2và x ≠ 3

C x = l là nghiện của phương trình :

a 4x-1 = 3x -2 b 2x+1= x+2 c x+1 = x-2

D Phương trình 2x+1 =0 tương đương với phương trình :

a x = 21 b x = -21 c 2x = 1

2 Điền vào chỗ trống (….) (1 đ )

a Phương trình vô nghiệm có tập nghiệm là S = …………

b Phương trình 0x = 5 là phương trình ………

II/ BÀI TẬP ( 7 ĐIỂM)

Bài 1 : Giải phương trình : ( 4 điểm )

1 / ( 2x -12) (2x+5) =0 ( 1,5 đ)

2/ 2

6

1 3

1 2

1

=

− +

x

( 2,5 đ) 3/ −

+ 1

2

− 2

1

x ( 1 )( 2 )

11 3

− +

x x

x

(3,0đ)

Trường PTDT Nội Trú

.Họ và tên : ……… Thứ … , ngày … tháng 2 năm 2009

Trang 14

Lớp : 8/ … KIỂM TRA ĐẠI SỐ 8 ( đề 2 )

Thời gian : 45 phú

ĐIỂM NHẬN XÉT CỦA GV

I/ Lý Thuyết ( 3 điểm )

1 Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng (2đ):

A Phương trinh 2x7−x3+ x4+x3= 0 có tập xác địnhø (ĐKXĐ) là:

a x ≠23và x ≠ − 3 b x ≠ −23 và x ≠ − 3 c x ≠ 2và x ≠ 3

B x = 2 là nghiện của phương trình :

a 4x-1 = 3x -2 b 2x+1= x+2 c x+1 = 2x - 1

C Phương trình 3x-1 =0 tương đương với phương trình :

a x = 31 b x = -31 c 3x = -1

D Phương trình ( 3x – 2)(x -7 ) = 0 , có tập hợp nghiện là :

a x=2 hoặc x=7 b x=-3 hoặc x=7 c x = 32 hoặc x = 7

2 Điền vào chỗ trống (….) (1 đ ):

a Phương trình vô nghiệm có tập nghiệm là S = …………

b Phương trình 0x = -2 là phương trình ………

II/ BÀI TẬP ( 7 ĐIỂM)

Bài 1 : Giải phương trình : ( 4 điểm )

1 / ( 2x - 6) (2x + 1 ) =0 ( 1,5 đ)

2/ 2

6

1 3

1 2

1

=

− +

x

( 2,5 đ) 3/ −

+ 1

2

− 2

1

x ( 1 )( 2 )

11 3

− +

x x

x

(3,0đ)

ĐÁP ÁN

I/ Lý Thuyết ( 3 điểm )

1 Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng (2đ):

Trang 15

A B C D A B C D

2 Điền vào chỗ trống (….) (1 đ

a) S = Þ

b) Là phươmg trình vô nghiệm 0,5 0,5

II/ BÀI TẬP ( 7 ĐIỂM)

Bài 1 : Giải phương trình : ( 4 điểm)

( Đề 1)

1 / ( 2x -12) (2x+5) =0

 2x -12 = 0 hoặc 2x + 5 = 0

 x = 6 hoặc x = -5/6

S = { -5/6 ; 6 }

( Đề 2)

1 / ( 2x - 6) (2x+1) =0

 2x - 6 = 0 hoặc 2x + 1 = 0

 x = 3 hoặc x = -1/2

S = { -1/2 ; 3 }

0,5 0,75 0,25

3/ −

+ 1

2

− 2

1

x ( 1 )( 2 )

11 3

− +

x x

x

* ĐKXĐ : X ≠ − 1 ;X ≠ 2

=> 2( X – 2) – ( X +1) = 3X – 11

 2X – 4 – X – 1 = 3X – 11

 X - 3X = - 11 + 5

 - 2X = - 6

 X = -6/-2=3

S = { 3 }

6

1 3

1 2

1

=

− +

x

6

1 3

1 2

1 + + =

4 1 3

3 6

4 : 2 1

2 ) 1 ( 6 4

= +

=

=

=

=

x x

x

1,0 0,5 0,25 0,25 0,5

0,5

0,5 1,0 0,75 0,25

Ngày đăng: 20/07/2013, 01:28

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

3hs lên bảng thực hiện .  N/ xét . - giáo án đại số hk2
3hs lên bảng thực hiện . N/ xét (Trang 3)
Hs lên bảng. - giáo án đại số hk2
s lên bảng (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w