Hai đội thi đua điền nhanh kết quả: H:GV giải thích căn thức có nghĩa tức là căn thức xác định Vận dụng hằng đẳng thức - Nắm vững cách tìm giá trị biến của biểu thức A để A có nghĩa -
Trang 11) Kiến thức: Nắm đợc định nghĩa, kí hiệu căn bậc hai số học của số không âm
2) Kĩ năng: Biết đợc liên hệ của phép khai phơng với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so
+ Giáo viên: giáo án , phấn màu, bảng phụ ghi ?5
+ Học sinh: bài soạn, phiếu học tập, ôn kiến thức về căn đã học ở lớp 7
2) Kiểm tra bài cũ (3ph) Gọi học sinh đứng tại chỗ nhắc lại về căn bậc hai đã học ở lớp 7
Giáo viên chốt lại nh SGK
GV: Dẫn dắt HS để giới thiệu định nghĩa SGK
GV: Gọi một vài HS đứng tại chỗ đọc lại
GV: giới thiệu ví dụ 1 SGK HS nêu thêm
GV: giới thiệu chú ý SGK
GV yêu cầu HS làm ?2
HS: đọc phần giải mẫu câu a)
HS: lên bảng trình bày
GV: giới thiệu thuật ngữ khai phơng Lu ý HS
quan hệ giữa khái niệm căn bậc hai và căn bậc hai
số học
GV:Yêu cầu HS làm ?3 HS đứng tại chỗ trả lời
Gợi ý : HS dựa vào căn bậc hai số học của các số
64; 81 và 1,21 ở ?2 để tìm căn bậc hai của chúng
1 Căn bậc hai số học:
?1 a) Căn bậc hai của 9 là 3 và -3b) Căn bậc hai của 4
9 là
2
3 và
23
c) Căn bậc hai của 0,25 là 0,5 và -0,5d)Căn bậc hai của 2 là 2và - 2
Định nghĩa:(sgk) Chú ý: (sgk)
?2 a) 49= 7, vì 7= 0 và 72 = 49 b) 64= 8, vì 8= 0 và 82 = 64 c) 81= 9, vì 9= 0 và 92 = 81 d) 1, 21=1,1; vì 1,1= 0 và 1,12 = 1,21
?3 a) Căn bậc hai số học của 64 là 8, nên căn bậc hai của 64 là 8 và -8
b) Căn bậc hai số học của 81 là 9, nên căn bậc hai của 81 là 9 và -9
c) Căn bậc hai số học của 1,21 là1,1; nên căn bậc hai của 1,21 là 1,1 và -1,1
HĐ 2: So sánh các căn bậc hai số học
GV:Yêu cầu HS nhắc lại kiến thức đã học ở lớp 7
“Với hai số a,b không âm, nếu a<b thì a < b”
Lấy ví dụ, GV nhấn mạnh và giới thiệu khẳng định
mới SGK và nêu định lý Gọi 2 HS đọc lại
Trang 2HOạT ĐộNG CủA GV Và HS NộI DUNG ghi bảng
GV ghi bảng, chốt lại
GV: đặt vấn đề để giới thiệu ví dụ 3 SGK
Yêu cầu HS hoạt động nhóm để làm ?5
Đại diện từng nhóm trình bày, các nhóm còn lại
nhận xét, bổ sung, GV sửa chữa, chốt lại
a) 1= 1nên x > 1 có nghĩa là x 1
Với x = 0, ta có x 1x > 1
Vậy x >1b) 3= 9nên x < 3 có nghĩa là x 9
Với x = 0, ta có x 9 x < 9
Vậy 0= x < 9
4) Củng cố – luyện tập. luyện tập (12ph)
- HS: 4 học sinh lần lợt đứng tại chỗ nhắc lại nội dung định nghĩa trong bài
- Cả lớp làm vào phiếu học tập bài tập 1/6 với các số 121, 144, 169, và bài tập 2a)/6 và bài tập 4d/7SGK
Bài 1/6 :
Căn bậc hai số học của 121= 11, vì 11= 0 và 112 = 121, nên căn bậc hai của 121 là 11 và -11Căn bậc hai số học của 144= 12, vì 12= 0 và 122 = 144, nên căn bậc hai của 144 là 12 và -12Căn bậc hai số học của 169= 13, vì 13= 0 và 132 = 169, nên căn bậc hai của 169 là 13 và -13
Bài 2a/6: 2= 4 và 4 > 3(theo định lý về so sánh các căn bậc hai số học) Vậy 2 > 3
Bài 4d/7: 4= 16 Với x = 0, ta có: 2x 16 x < 8 Vậy 0= x < 8
5) Hớng dẫn học bài về nhà (3ph)
- Học bài theo vở ghi và SGK
- Làm bài tập 1 còn lại; 2b,c; 3 trang 6; 4a,b,c; 5 trang 7 SGK, 1; 3; 4; 5; 7 trang 3, 5 SBT
* Hớng dẫn :
Trớc hết phải tính diện tích hình chữ nhật dựa vào chiều dài và chiều rộng đã cho, suy ra
diện tích hình vuông từ đó tìm ra cạnh của hình vuông ( tính căn của diện tích tìm đợc) theo yêu
cầu của đề bài
- Đọc phần “Có thể em cha biết “ trang 7 SGK
- Soạn bài “ Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức
1) Kiến thức: Biết cách tìm điều kiện xác định (hay có nghĩa) của A và có kỹ năngthực hiện
điều đó khi biểu thức A đơn giản
2) Kĩ năng: Biết cách chứng minh định lý a2 a và biết vận dụng hằng đẳng thức A2 A
Trang 3- Học sinh: bài soạn, phiếu học tập, bảng nhóm
2 Kiểm tra bài cũ (6ph)
HS1: Phát biểu định nghĩa căn bậc hai số học của một số dơng a Tìm căn bậc hai số học rồi suy racăn bậc hai của các số: 256; 324; 361; 400
-HS đứng tại chỗ trình bày, các HS khác tham
gia nhận xét bổ sung GV chốt lại và giới thiệu
thuật ngữ căn thức bậc hai và biểu thức lấy căn
(trớc hết là 25 x 2 , sau đó là A phần tổng
quát) Giới thiệu :A xác định khi nào? Nêu ví
dụ 1, có phân tích theo giới thiệu ở trên
? Khi nào xảy ra trờng hợp:”Bình phơng một
số, rồi khai phơng kết quả đó thì đợc lại số ban
đầu “?
-HS thực hiện, đứng tại chỗ trả lời ví dụ2
SGK.GV nêu ý nghĩa:”Không cần tính căn bậc
hai mà vẫn tìm đợc giá trị của căn bậc hai
“(nhờ vào việc biến đổi đa về biểu thức không
Vậy : a6 a3 ( với a<0)
4 Củng cố – luyện tập. luyện tập (10ph)
H: A xác định khi nào?
A B
5 25 x 2
D A
2
a
Trang 4Yêu cầu HS làm BT6/10 b)và c) GV giải thích căn thức có nghĩa tức là căn thức xác định
A xác định khi A lấy giá trị không âm
2HS thực hiện:
b) 5 a có nghĩa khi -5a 0 hay a 0 Vây a 0 thì 5 a có nghĩa
c) 4 a có nghĩa khi 4 a 0 haya 4 Vậy khi a 4 thì 4 a có nghĩa
Hai đội thi đua điền nhanh kết quả:
H:GV giải thích căn thức có nghĩa tức là căn thức xác định Vận dụng hằng đẳng thức
- Nắm vững cách tìm giá trị biến của biểu thức A để A có nghĩa
- Học thuộc định lí và cách chứng minh“ Với mọi số a ta có: a 2 a
- GV: Bảng phụ ghi đề bài tập, chọn lọc hệ thống bài tập tiêu biểu
- HS: Chuẩn bị bài tập ở nhà, nắm vững các kiến thức cần vận dụng, bảng nhóm
2) Kiểm tra bài cũ (7ph)
- HS1: Nêu A xác định (hay có nghĩa) khi nào? Aựp dụng: Tìm x dể căn thức sau có nghĩa:
Trang 5-HS2: Trình bày chứng minh định lí: với mọi số a ta có a 2 a
H: Hãy nêu cách giải tìm x thoả mãn bài toán cho?
HS: Đa về việc giải pt có chứa trị tuyệt đối đã học
ở lớp 8 để giải
2 HS mỗi em một câu trình bày giải trên bảng
Yêu cầu HS tự kiểm tra bài giải ở nhà, nhận xét
Bài 12 SGK
b) 3 x 4 có nghĩa khi -3x + 4 0hay
Trang 6- Làm các câu còn lại của Btập: 11, 12 , 13,14 tơng tự nh các câu đã giải.
- HD:Btập 12d) Vì 1 +x2 0 với mọi x , nên 1 x 2 luôn có nghĩa với mọi x
- Đọc trớc tiết 3: Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng
2) Kĩ năng: Có kĩ năng dùng các qui tắc khai phơng một tích và nhân các căn thức bậc hai trong
tính toán và trong biến đổi biểu thức
3) Thái độ: Biết suy luận và cẩn thận trong tính toán
4) Định hơng phát triển năng lực:
- Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác…
- Năng lực quan sát
II CHUẩN Bị.
- GV:Bảng phụ ghi tóm tắc hai qui tắc, các đề bài tập
- HS: Nhớ kết quả khai phơng của các số chính phơng, bảng nhóm
2) Kiểm tra bài cũ (5ph)
- HS1: Phát biểu định nghĩa về căn bậc hai số học?
- Tính: 16 ; 25 ; 1,44 ; 0,64 (kết quả: 4 ; 5 ; 1,2 ; 0,8)
3) Bài mới Giới thiệu bài:(1ph) Để biết đợc phép nhân và phép khai phơng có mối liên hệ gì
tiết học hôm nay giúp ta tìm hiểu điều đó
HĐ 1: Dẫn dắt đi đến định lý
-HS làm trong phiếu học tập ?1 trang 12 SGK
- GV gợi ý, dẫn dắt HS nêu lên khái quát về
liên hệ giữa phép khai phơng ( 16.25)và phép
Trang 7HOạT ĐộNG CủA GV Và HS NộI DUNG ghi bảng
GV thu một vài phiếu học tập sửa chữa,các HS
khác tham gia nhận xét bổ sung GV chốt lại
- Gợi ý: viết 250.360 25.36.100,
rồi áp dụng quy tắc khai phơng một tích
GV giới thiệu quy tắc nhân các căn thức bậc
hai SGK Hai HS đứng tại chỗ đọc lại
GV minh hoạ bằng ví dụ 2
HS thực hiện trong phiếu học tập ?3.
Gợi ý HS biến đổi: 20 72 4,9 2.2.36.49
rồi áp dụng hằng đẳng thức A2 A đi đến
kết quả
GV giới thiệu và nhấn mạnh chú ý SGK, sử
dụng chú ý này ta có thể rút gọn biểu thức chứa
căn thức bậc hai
Dẫn dắt HS thực hiện ví dụ 3 trang 14 SGK
*Lu ý HS ở câu b) vì cha có điều kiện cho a và
b; có thể rút gọn bằng cách xem cả biểu thức
9a2b4 nh biểu thức A trong hằng đẳng thức
HS áp dụng ví dụ trên hoạt động nhóm thực
hiện ?4
Gợi ý : HS vừa áp dụng quy tắc nhân các căn
thức bậc hai vừa áp dụng hằng đẳng thức
2
A A để giải, chú ý đến điều kiện không
âm của a và b trong bài đã cho
b)
2 2
Trang 8) 2,7 5 1,5 2,7.5.1,5 20, 25 4,5
d
5) Hớng dẫn học bài về nhà (2ph)
- Học thuộc hai quy tắc trong bài
- Làm các bài tập 19, 20, 21, 22, 24 trang 15; 25 trang16 SGK Chuẩn bị tiết sau luyện tập
* Hớng dẫn : Bài 20: Lu ý HS nhận xét về điều kiện xác định của căn thức
2) Kĩ năng: Có kĩ năng sử dụng qui tắc khai phơng một tích và nhân các căn thức bậc hai trong
tính toán và biến đổi biểu thức
3) Thái độ: Cẩn thận trong tính toán và biến đổi căn thức
4) Định hơng phát triển năng lực:
- Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác…
- Năng lực quan sát
II CHUẩN Bị.
- GV: giáo án , phấn màu, bảng phụ ghi sẵn bài tập 21/15 SGK
- HS: bài soạn, phiếu học tập, bảng nhóm
2) Kiểm tra bài cũ (6ph)
- HS1: Phát biểu qui tắc khai phơng một tích Áp dụng tính:
H: Hãy nhắc lại qui tắc khai phơng một tích?
1.Bài tập(củng cố qui tắc khai phơng một tích)
Trang 9HOạT ĐộNG CủA GV Và HS NộI DUNG ghi bảng
GV nêu yêu cầu bài tập 22: Biến đổi các biểu
thức dới dấu căn thành tích rồi tính:
25.9)817).(
817(
H: Vận dụng qui tắc nào để rút gọn?
Cả lớp làm bài 2HS thực hiện trên bảng
cả lớp làm, HS trình bày trên phiếu học tập cá
nhân
Gv : Hai số a và b là nghịch đảo nhau khi nào ?
Hãy áp dụng điều đó để giải
HS: khi ab = 1
GV nêu yêu cầu bài tập 24: Rút gọn và tìm giá
trị căn thức sau: 4.(16x9x2)2 tạix 2
GV hớng dẫn: Đa biểu thức dới dấu căn về dạng
bình phơng của một tổng, rồi đa biểu thức đó ra
khỏi căn
2.Bài tập (củng cố qui tắc nhân các căn thức bậc hai)
BT 20a,c (SGK)
a)
2
a4
a8
.3
a
(với a 0)c) a.45a a 225a2 a
a 12 a a 15 a a
)x1.(
2
)x1(.4)
x1.(
8x4)a(thỡ0vụựix
Trang 10HS: nhắc lại hai qui tắc.
H: vận dụng hai qui tắc giải những loại bài tập nào?
Dạng1: Tính
Dạng 2: Rút gọn căn thức tính giá trị
Dạng 3: Giải phơng trình tìm x
5) Hớng dẫn học bài về nhà (4ph)
Học thuộc kĩ hai qui tắc khai phơng một tích và nhân các căn thức bậc hai
Làm các bài tập 22;24;25 các câu còn lại tơng tự các bài tập đã giải
HD: Bài tập 26 b Đa về chứng minh( ab)2 ( a b)2 khai triển thành bất đẳng thức hiển nhiên đúng
2) Kĩ năng: Có kĩ năng dùng các qui tắc khai phơng một thơng và chia hai căn thức bậc
hai trong tính toán và trong biến đổi biểu thức
3) Thái độ: Biết suy luận và cẩn thận trong tính toán
4) Định hơng phát triển năng lực:
- Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác…
- Năng lực quan sát
II CHUẩN Bị.
- GV: giáo án , phấn màu, bảng phụ ghi ?1; ?2; ?3; ?4 trang 16, 17, 18 SGK
- HS: bài soạn, phiếu học tập, bảng nhóm
2) Kiểm tra bài cũ (5ph)
-HS1: Phát biểu định nghĩa về căn bậc hai số học?
1625
16
H: Qua ?1 Hãy nêu khái quát kết quả về liên hệ
giữa phép chia và phép khai phơng?
a
Chứng minh: (SGK)
Trang 11HOạT ĐộNG CủA GV Và HS NộI DUNG ghi bảng
H:Theo định nghĩa căn bậc hai số học, để chứng
25121
225256
1410000
196
10000
1960196
,0
HĐ 3: Quy tắc chia hai căn bậc hai
GV giới thiệu quy tắc chia hai căn bậc hai hớng
Đây là phần tổng quát hoá cho 2 quy tắc trên
b) Quy tắc chia hai căn bậc hai(SGK)
VD 2 (SGK)
111
999111
4117
52117
GV: Yêu cầu HS phát biểu lại định lí mục 1
GV nêu qui ớc gọi tên là định lí khai phơng một thơng hay định lí chia hai căn bậc hai.
HS phát biểu định lí ở mục 1
5) Hớng dẫn học bài về nhà (5ph)
- Học thuộc định lí và hai quy tắc
- Vận dụng quy tắc làm các bài tập 28, 29, 30 tơng tự nh các ví dụ trong bài
Hớng dẫn: 31b) Đa về so sánh avới a b b
Trang 12- Ap dụng kết quả bài tập 26 với hai số (a b) và b, ta sẽ đợc a b b (a b)bhay
abb
2) Kĩ năng: Có kĩ năng sử dụng qui tắc khai phơng một thơng và chia hai căn thức bậc hai trong
tính toán và biến đổi biểu thức
3) Thái độ: Cẩn thận trong tính toán và biến đổi căn thức
4) Định hơng phát triển năng lực:
- Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác…
- Năng lực quan sát
II CHUẩN Bị.
GV: Chọn lọc hệ thống bài tập tiêu biểu; bảng phụ ghi đề bài tập
HS: Chuẩn bị bài tập ở nhà; máy tính bỏ túi; bảng nhóm
2) Kiểm tra bài cũ (6ph)
- HS1: Phát biểu qui tắc khai phơng một thơng Ap dụng tính:
1,8
GV nêu yêu cầu BT34a,c
H: Để rút gọn biểu thức ta phải làm gì vận dụng
Trang 13HOạT ĐộNG CủA GV Và HS NộI DUNG ghi bảng
GV nêu đề bài 33a,c
H: nêu dạng của phơng trình câu a, c? Cách
giải? Sử dụng qui tắc nào để tính nghiệm?
Yêu cầu HS làm bài trên phiếu nhóm
HS: Phơng trình câu a có dạng phơng trình bậc
nhất nghiệm b
x a
Câu c có dạng đa vềx2 a
Sử dụng qui tắc chia hai căn thức bậc hai tính
nghiệm HS làm bài phiếu nhóm
2.Bài tập củng cố qui tắc chia hai căn thức bậc hai
BT 33 Giải phơng trình:
25 52
43
H: nhắc lại hai qui tắc: khai phơng một thơng và nhân chia hai căn thức bậc hai?
HS: nhắc lại hai qui tắc
Tổ chức trò chơi ai nhanh hơn làm bài tập36 Điền vào ô trống đúng(Đ), sai(S)
Hai đội thi đua mỗi đội bốn em chuyền phấn nhau điền và ô trống trên bảng phụ
-Học thuộc kĩ hai qui tắc khai phơng một thơng và chia hai căn thức bậc hai
-Làm các bài tập 32; 33; 34 các câu còn lại tơng tự các bài tập đã giải Giải thích vì sao đúng sai
ở bài tập 36
-HD: Bài tập 37: Chứng tỏ tứ giác MNPQ là hình vuông, vận dụng định lí Pi-ta-go tính cạnh và
đờng chéo, rồi tính diện tích
Rỳt kinh nghiệm:
Trang 14Tiết 8: BIếN Đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai
2) Kĩ năng:Hs nắm cỏc kĩ năng đưa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn.
3) Thỏi độ:Biết vận dụng cỏc phộp biến đổi trờn để so sỏnh hai số và rỳt gọn biểu thức.
2) Kiểm tra bài cũ (5ph)
HS1: Chữa bài tập: Dựng bảng căn bậc hai tỡm x biết:
a) x2= 15 ; b) x2= 22,8 (cõu a x) 13,8730;x2 3,8730 b x) 14, 7749;x2 4,7749)
HS2: Nờu qui tắc khai phương mụt tớch, qui tắc nhõn cỏc căn thức bậc hai? Điền vào bảng cụng thức sau: A B .( vớiA0,B0) 2
HĐ 1: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn.
GV cho HS làm ?1 trang 2 SGK với a 0; b 0
1.Đưa thừa số ra ngoài dấu căn.
VD1: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn.
Trang 15HO¹T §éNG CñA GV Vµ HS NéI DUNG ghi b¶ng
HS: dựa trên định lí khai phương một tích và
định lí 2
a a
GV: Đẳng thức a b a b2 trong ?1 cho ta thực
hiện phép biến đổi a b a b2 Phép biến đổi
này được gọi là phép đưa thừa số ra ngoài dấu
căn
H: hãy cho biết thừa số nào đã được đưa ra
ngoài dấu căn? HS: Thừa số a
GV: Hãy đưa thừa số ra ngoài dấu căn Ví dụ
HS: Ghi và theo dõi GV minh hoạ ví dụ
GV: Đôi khi ta phải biến đổi biểu thức dưới dấu
căn về dạng thích hợp rồi mới thực hiện được
đưa ra ngoài dấu căn Nêu ví dụ 1b
GV: Một trong những ứng dụng của phép đưa
ra ngoài dấu căn là rút gọn biểu thức(hay còn
Trang 16HO¹T §éNG CñA GV Vµ HS NéI DUNG ghi b¶ng
Gọi 2HS lên bảng làm bài
HĐ 2: GV: treo bảng phụ nêu tổng quát.
Với A 0 và B 0 ta có A B A B2
Với A 0 và B 0 ta có A B A B2
GV: Trình bày ví dụ 4 (SGK) trên bảng phụ đã
viết sẵn Chỉ rõ ở trường hợp b) và d) khi đưa
thừa số vào trong dấu căn chỉ đưa các thừa số
dương vào trong dấu căn sau khi đã nâng lên luỹ
thừa bậc hai
HS: Nghe GV trình bày và ghi bài
HS: Tự nghiên cứu ví dụ 4 trong SGK
GV: Cho HS làm ?4 trên phiếu nhóm
HS: làm bài trên phiếu nhóm
Nửa lớp làm câu a, c Nửa nhóm làm câu b, d
GV:Thu một số phiếu học tập chấm chữa và
nhận xét
Đại diện 2HS đọc kết quả làm bài
GV: Ta có thể vận dụng qui tắc này trong việc
so sánh số Nêu ví dụ 5: So sánh 3 7 và 28
H: Để so sánh hai số trên em làm thế nào?
HS: Từ 3 7 ta đưa 3 vào trong dấu căn rồi so
GV: Nêu yêu cầu bài tập 43(d, e)
Gọi 2 HS lên bảng làm bài
HS:Trình bày làm bài trên bảng:
2
) 0,05 28800 0,05 288.1000,05.10 144.2 0,5 12 2 0,5.12 26 2
d
Trang 17Bài 47b) biến đổi biểu thức trong căn dưới dạng bình phương rồi đưa ra ngoài dấu căn rồi rút gọn.
-Đọc trước §7 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai(tiếp theo)
1) Kiến thức: HS được củng cố các kiến thức về biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai:
đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn
2) Kĩ năng: HS có kĩ năng thành thạo trong việc sử dụng hai phép biến đổi trên.
3) Thái độ: Cẩn thận trong tính toán và biến đổi, làm việc theo qui trình.
Trang 182 Kiểm tra bài cũ (10’ph)
HS1: Chữa bài tập 45(a, c) tr 27 SGK
3 B i m i ài mới ới.
HĐ 1:Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
GV: Chuẩn bị bài tập ở bảng phụ
H: Các số dưới dấu căn có dạng bình phương
hay chưa? Làm thế nào để đưa thừa số ra ngoài
dấu căn?
HS: Viết các số dưới dấu căn dưới dạng tích của
hai số mà phải có 1 thừa số đưa được ra khỏi
Trang 19HOạT ĐộNG CủA GV Và HS NộI DUNG ghi bảng
H: Nếu cú hóy đưa biểu thức đú ra khỏi dấu căn
GV: Cho một HS đứng tại chỗ trỡnh bày GV ghi
bảng
H: Hóy đưa biểu thức dưới dấu căn về dạng bỡnh
phương và làm tương tự như cõu a
GV: Nờu bài tập 56 a), b)
H: Làm thế nào để sắp xếp được cỏc căn thức
H:Để so sỏnh cỏc căn bậc hai ta làm thế nào?
H:Khi nào ta cú thể đưa một biểu thức ra ngoài dấu căn?
5 Hướng dẫn về nhà (2ph)
- Về nhà học thuộc hai phộp biến đổi đó học
- Xem trước hai phộp biến đổi tiếp theo
1 Kiến thức:HS biết cỏch khử mẩu biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẩu.
2 Kĩ năng:Bước đầu biết cỏch phối hợp và sử dụng cỏc phộp biến đổi trờn.
3 Thỏi độ:Cẩn thận trong tớnh toỏn và thực hành cỏc qui tắc biến đổi
4 Định hơng phát triển năng lực:
- Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác…
- Năng lực quan sát
Trang 203 B i m i ài mới ới.
HĐ 1: Khử mẫu biểu thức lấy căn.
GV: Khi biến đổi biểu thức chứa căn bậc hai,
người ta có thể sử dụng khử mẫu biểu thức lấy
căn
Nêu ví dụ 1:
H: 2
3 có biểu thức lấy căn là biểu thức nào?
Mẫu là bao nhiêu?
HS: Biểu thức lấy căn là 2
3 với mẫu là 3GV: Hướng dẫn nhân tử và mẫu biểu thức lấy
căn 2
3với 3 để mẫu là 32 rồi khai phương mẫu
HS:Cùng theo dõi và thực hiện 2 2.32 6
H: Làm thế nào để khử mẫu (7b) của biểu thức
lấy căn
HS: Ta phải nhân tử và mẫu với 7b
GV: Yêu cầu một HS lên bảng trình bày
Ở kết quả, biểu thức lấy căn là 35ab không còn
chứa mẫu nữa
H: Qua các ví dụ trên em hãy nêu rõ cách làm
khử mẫu của biểu thức lấy căn?
HS: Để khử mẫu của biểu thức ta phải biến đổi
biểu thức sao cho mẫu đó trở thành bình phương
của một số hoặc biểu thức rồi khai phương mẫu
và đưa ra ngoài dấu căn
GV đưa công thức tổng quát lên bảng phụ
1.Khử mẫu biểu thức lấy căn.
Trang 21GV: Yêu cầu HS làm ?1 ba HS dồng thời lên
bảng trình bày
HĐ 2: Trục căn thức ở mẫu:
GV: Khi biểu thức có chứa căn thức ở mẫu, việc
biến đổi làm mất căn thức ở mẫu gọi là trục căn
thức ở mẫu
GV: Đưa ví dụ 2 treo bảng phụ trình bày lời
giải
HS: Đọc ví dụ2 (SGK)
GV: Trong ví dụ ở câu b, để trục căn thức ở
mẫu, ta nhân cả tử và mẫu với biểu thức 3 1
Ta gọi biểu thức 3 1 và biểu thức 3 1 là
hai biểu thức liên hợp của nhau
H: Tương tự ở câu c, ta nhân tử và mẫu với biểu
thức liên hợp của 5 3 là biểu thức nào? HS:
a a
GV: Nêu yêu cầu bài tập1 lên bảng phụ:Cả lớp làm bài tập, hai HS lên bảng trình bày
HS1: Câu a-c, HS2: Câu
b-2 2
- Học bài, ôn lại cách khử mẩu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
- Làm bài tập các phần còn lại của bài 48, 49, 50, 51, 52 /tr29,30 SGK
- Làm bài tập 68, 69/tr14 SBT
- Chuẩn bị tiết sau: Luyện tập
Trang 221 Kiến thức:HS được củng cố các kiến thức về biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai: đưa
thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn, khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
2 Kĩ năng:HS có kĩ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên.
3 Thái độ:Cẩn thận trong tính toán và biến đổi, làm việc theo qui trình.
2 Kiểm tra bài cũ (5ph)
HS1: Chữa bài tập: Trục căn thức ở mẫu và rút gọn:
3 B i m i ài mới ới.
HĐ 1: Rút gọn các biểu thức (giả thiết biểu
thức chữ đều có nghĩa)
GV: Nêu yêu cầu bài tập 53(a)
H: Với bài này phải sử dụng kiến thức nào để
rút gọn biểu thức?
HS: Sử dụng hằng đẳng thức A2 A và phép
biến đổi đưa ra ngoài dấu căn
GV:gọi HS1 lên bảng trình bày cả lớp làm vào
vở
H: Bài 53d làm như thế nào?
Dạng 1: Rút gọn các biểu thức (giả thiết biểu thức chữ đều có nghĩa)
Trang 23HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG GHI BẢNG
HS: Nhân tử và mẫu của biểu thức đã cho với
biểu thức liên hợp của mẫu
H: hãy cho biết biểu thức liên hợp của mẫu?
HS: là a b
H: Có cách nào làm nhanh gọn hơn không?
GV: nhấn mạnh : Khi trục căn thức ở mẫu cần
HS: Phân tích tử mẫu thành tích rồi rút gọn
Cả lớp làm bài tập gọi 2 HS trình bày trên bảng
GV: Yêu cầu cả lớp làm bài và gọi HS2 lên
HĐ 2: Phân tích đa thức thành nhân tử.
GV: Nêu yêu cầu bài tập 55
H: Dùng phương pháp nào để phân tích biểu
thức thành nhân tử ?
HS:Dùng phương pháp nhóm nhiều hạng tử
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm 3 nhóm làm
câu a), 3 nhóm làm câu b)
HS: Hoạt động nhóm làm bài
Cả lớp nhận xét
Sau 3’, GV yêu cầu đại diện nhóm lên trình bày
Kiểm tra thêm vài nhóm khác
H: Sử dụng phương pháp nào để phân tích đa
GV cho thêm BT khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn ở mẫu
BT1 Khử mẫu bthức lấy căn hoặc trục căn ở mẫu các biểu thức : 13
- Xem lại các bài tập đã chữa trong tiết này
- Làm các bài tập 53(b, c), 54 (các phần còn lại) tr 30 SGK Làm bài 75, 76, 77(còn lại) tr
14, 15 SBT
Trang 24- Đọc trước §8 Rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai
Rĩt kinh nghiƯm:
Ngµy so¹n 25/09/2015
Ngµy d¹y 01/10/2015 Líp 9A (TuÇn 6)
Tiết 12: RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI
I MỤC TIÊU.
1 Kiến thức: HS nắm vững và biết phối hợp các kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức
bậc hai
2 Kĩ năng: HS biết sử dụng kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai.
3 Thái độ: Cẩn thận , tư duy linh hoạt sáng tạo.
III PHƯƠNG PHÁP:
- Phương pháp đặt vấn đề, gợi mở, đàm thoại, thuyết trình
- Thảo luận nhóm
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC.
1 Ổn định lớp (1ph)
2 Kiểm tra bài cũ (5ph)
HS1: Điền vào chỗ ( ) để hoàn thành công thức sau:
Trang 25HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG GHI BẢNG
H: Để rút gọn ban đầu ta thực hiện phép biến
đổi nào?
Ta cần đưa thừa số ra ngoài dấu căn và khử
mẫu biểu thức lấy căn
Hãy thực hiện: GV hướng dẫn HS thực hiện
từng bước và ghi lại lên bảng
GV: Cho HS làm ?1 Rút gọn
GV: cho HS đọc ví dụ 2 SGK theo bảng phụ
treo sẵn trên bảng
HS: Đọc ví dụ 2 và bài giải SGK
H: Khi biến đổi vế trái ta áp dụng hằng đẳng
Gợi ý: Nêu nhận xét vế trái Chứng mi
HS:Để chứng minh đẳng thức trên ta biến đổi
vế trái bằng vế phải
- Vế trái có hằng đẳng thức
a a b b a b a b a ab b
Yêu cầu HS hoạt động nhóm
2 Ví dụ 2: Chứng minh đẳng thức:
GV: đưa đề bài ví dụ 3 lên bảng phụ
H:Hãy nêu thứ tự thực hiện các phép tính trong
P
HS: Ta tiến hành qui đồng mẫu thức rồi thu
gọn các ngoặc đơn trước, sau đó thực hiện
phép bình phương và phép nhân
GV: Hướng dẫn HS thực hiện theo SGK
H: Hãy nêu cách tìm giá trị của a để P < 0?
HS:Do a > 0 vàa 0 nên P < 0
với a 0và a 1
Trang 26HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG GHI BẢNG
GV yêu cầuHS làm ?3Rút gọn các biểu thức
với a 0và a 1
GV nửa lớp làm câu a,nửa lớp làm câu b
GV: Lưu ý HS có thể trục căn thức ở mẫu rồi
rút gọn (cách khác)
1
a a a
4 Củng cố – luyện tập (5ph)
GV: Treo đề bai bảng phụ chia lớp làm 6 nhóm: 2 nhóm làm bài 58a; 2 nhóm làm bài59a; 2 nhóm làm bài 60 SGK
HS: Làm bài theo nhóm, đại diện nhóm lên trình bày bài làm trên bảng nhóm
GV: nhận xét nhóm sửa sai nếu có
5 Hướng dẫn về nhà (ph)
- Bài tập về nhà: 58; 59; 60 các câu còn lại, bài 61; 62 tr 32, 33 SGK
Trang 271 Kiến thức:Củng cố việc rút gọn biểu thức có chứa căn thức bậc hai, chú ý tìm điều kiện xác
định của căn thức, của biểu thức
2 Kĩ năng:Sử dụng kết quả rút gọn để chứng minh đẳng thức, so sánh các giá trị của biểu thức
Với một số hằng số, tìm x… và các bài toán liên quan
3 Thái độ:Cẩn thận trong biến đổi, lập luận chặt chẻ trong chứng minh.
2 Kiểm tra bài cũ (ph)
3 B i m i ài mới ới.
HĐ 1: : Rút gọn biểu thức
GV: Nêu yêu cầu bài tập 62 rút gọn biểu thức
H: Vận dụng các phép biến đổi nào để rút gọn biểu
thức?
HS: Đưa ra ngoài dấu căn, chia căn thức, khử mẫu
biểu thức lấy căn
2
11
1
a
a a
Trang 28HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG GHI BẢNG
GV yêu cầu HS thực hiện biến đổi vế trái thành vế
phải
HS làm bài tập, 1HS trình bày lên bảng:
2 2
VP a
- Để so sánh giá trị của M với 1 ta xét hiệu M – 1
Yêu cầu HS trình bày trên bảng nhóm
Thu bảng nhóm treo nhận xét
Hoạt động nhóm
HS: Làm bài trên bảng nhóm
GV: Đưa đề bài lên bảng phụ hướng dẫn HS biến
đổi sao cho biến x nằm trong bình phương của một
tổng bằng cách tách hạng tử
Dạng tổng hợp và nâng cao
Bài 65 SGKRút gọn rồi so sánh giá trị của M với 1, biết
:
a M
Trang 292 Kiến thức: Tớnh được căn bậc ba của một số biểu diễn thành lập phương của một số khỏc
3 Thỏi độ: Chỳ ý, tớch cực hợp tỏc tham gia hoạt động học.
4 Định hớng phát triển năng lực:
- Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác
- Năng lực quan sát
ii Chuẩn bị của GV và HS
GV: - Bảng phụ ghi bài tập, định nghĩa và bảng số Brađixơ
- Máy tính bỏ túi
HS: - Ôn tập các phép biến đổi căn thức bậc hai Bảng phụ
iii Tiến trình dạy – luyện tập. học
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRề NỘI DUNG KIẾN THỨC CẦN ĐẠT
Hoạt động 1 :Kiểm tra bài cũ:
Viết định lớ so sỏnh cỏc căn bậc hai số học,
định lý về liờn hệ giữa phộp nhõn, phộp
chia và phộp khai phương
Hoạt động 2:
1)Khỏi niệm căn bậc ba
- Bài toỏn cho gỡ yờu cầu tỡm gỡ ?
- Hóy nờu cụng thức tớnh thể tớch hỡnh lập
phương ?
- Nếu gọi cạnh của hỡnh lập phương là x thỡ
ta cú cụng thức nào ?
- Hóy giải phương trỡnh trờn để tỡm x ?
- KH căn bậc ba, chỉ số, phộp khai căn bậc
ba là gỡ ?
- GV đưa ra chỳ ý sau đú chốt lại cỏch tỡm
căn bậc ba
- Áp dụng định nghió hóy thực hiện ?1
Nờu định nghĩa căn bậc hai của một số khụng õm a
Với mỗi số a 0 cú mấy căn bậc hai
Học sinh giải bài tậpVới hai số a, b khụng õm ta cú:
Vớ dụ 1:
Trang 30HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC CẦN ĐẠT
( sgk)
Gợi ý: Hãy viết số trong dấu căn thành luỹ
thừa 3 của một số rồi khai căn bậc ba
- Hãy nêu lại các tính chất của căn bậc hai
Từ đó suy ra tính chất của căn bậc 3 tương
tự như vậy
- Dựa vào các tính chất trên ta có thể so
sánh , biến đổi các biểu thức chứa căn bậc
ba như thế nào ?
- GV ra ví dụ HD học sinh áp dụng các tính
chất vào bài tập
- Áp dụng khai phương một tích và viết
dưới dạng luỹ thừa 3 để tính
Nêu định nghĩa căn bậc ba của một số , kí
hiệu căn bậc ba, các khai phương căn bậc
ba
Nêu các tính chất biến đổi căn bậc ba , áp
dụng tính căn bậc ba của một số và biến đổi
biểu thức như thế nào ? áp dụng làm bài tập
67
- áp dụng các ví dụ bài tập trên em hãy tính
các căn bậc ba trên
- Hãy viết các số trong dấu căn dưới dạng
luỹ thừa 3 rồi khai căn
Hãy cho biết 53 = ? từ đó suy ra cách viết
để so sánh
2 là căn bậc ba của 8 vì 23 = 8 ( - 5) là căn bậc ba của - 125 vì (-5)3 = - 125
KL : Mỗi số a đều có duy nhất một căn bậc ba
Căn bậc ba của a KH : số 3 gọi là chỉ số của căn Phép tìm căn bậc ba của một số gọi là phép khaicăn bậc ba
Chú ý ( sgk ) (3 a)3 3 a3 a
?1 ( sgk ) a) 3 27 3 33 3 b) 3 64 3 (4)3 4
c) 3 00 d)
5
15
1125
172864
3
3 3
Bài tập 67 ( sgk - 36 )b) 3 729 3 9 3 9
d) 3 0216 3 06 3 06
,)
,(
e) 3 0008 3 02 3 02
,)
,(
Bài tập 69( sgk -36 )a) So sánh 5 và 3123
Trang 31HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRề NỘI DUNG KIẾN THỨC CẦN ĐẠT
125 123125
2 Kĩ năng: Sử dụng mỏy tớnh bỏ tỳi tớnh giỏ trị của biểu thức chứa căn bậc hai Rốn luyện kĩ năng
làm bài toỏn rỳt gọn dưới dạng tổng hợp
3 Thỏi độ: Chỳ ý, tớch cực hợp tỏc tham gia hoạt động học.
4 Định hớng phát triển năng lực:
- Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác
- Năng lực quan sát
II chuẩn bị
- GV:Bảng phụ viết bài giải mẫu, phấn màu,máy tính bỏ túi loại fx500MS
- HS:SGK,máy tính bỏ túi loại casio fx220; máy tính casio fx500MS; SHARP EL-500M;
III tiến trình dạy và học
9 1 9 SHIFT 3 GV: Giới thiệu máy tính casio fx500MS
các tính năng và cách sử dụng của máy
Giới thiệu máy tính SHARP EL-500M các tính
năng và cách sử dụng của máy
So sánh cách sử dụng của hai loại máy
Ví dụ :(Trên máyCASIO fx-220)
Trang 32VÝ dô: (Trªn m¸y SHARP EL-500M)
2 2
1
a) Rút gọn biểu thức khi x 0 ; x4
b) Tính giá trị của P tai x = 2,5?
? Muốn rút gọn P ta làm như nào?
Bài 1:
Dùng máy tính tìm x ( kết quả làm tròn đến 3 chữ số thập phân), biết
a) x2 = 15 b) x2 = 351c) x 1 , 5 d) x 2 , 15
KQ:
a) x 15 3 , 873
c) x = 1,52 = 2,250d) x = 2,152 = 4,623
x x
x x
x x
b) Tại x = 2,5 , ta có:
Trang 33HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG KIẾN THỨC CẦN ĐẠT
11
11
VT a
1 Kiến thức:HS nắm được các kiến thức cơ bản về căn thức bậc hai một cách có hệ thống: Ôn lí
thuyết 3 câu đầu và các công thức biến đổi căn thức
2 Kĩ năng:Biết tổng hợp các kĩ năng đã có về tính toán, biến đổi biểu thức số, phân tích đa thức
thành nhân tử, giải phương trình
3 Thái độ:Cần cù trong ôn luyện cẩn thận trong tính toán, biến đổi
Trang 344 Định hớng phát triển năng lực:
- Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác
- Năng lực quan sát
II CHUẨN BỊ.
GV: Bảng phụ ghi bài tập, cõu hỏi, một vài bài giải mẫu - mỏy tớnh bỏ tỳi.
HS : ễn tập chương I, làm cõu hỏi ụn tập và bài ụn chương – Bảng phụ nhúm bỳt dạ.
2 Kiểm tra bài cũ (ph)(lồng ghộp trong ụn tập)
3 B i m i.ài mới ới.
HĐ 1: ễn tập lớ thuyết và bài tập trắc nghiệm.
GV nờu yờu cầu kiểm tra
H1: Nờu điều kiện x là căn bậc hai số học của số
khụng õm, cho vớ dụ?
HS1: làm cõu hỏi 1 và bài tập
- Bài tập trắc nghiệm Nếu căn bậc hai số học
- Bài tập trắc nghiệm Biểu thức 2 x xỏc
định với cỏc giỏ trị nào của x:
0xax)
03
)35(23.10.2,0
5323102,0
GV: Đưa “cỏc cụng thức biến đổi căn thức” lờn
bảng phụ, yờu cầu HS giải thớch mỗi cụng thức đú
thể hiện định lớ nào của căn bậc hai
Dạng bài tập tớnh giỏ trị rỳt gọn biểu thức số
GV: nờu cầu bài tập 70c,d tr 40SGK
c)
567
3,34
640
GV gợi ý nờn đưa cỏc số vào một căn thức, rỳt
gọn rồi khai phương
2 Bài tập Bài 70c: Rỳt gọn
Bài 71a,c
Trang 35HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG GHI BẢNG
2
2 511.810
422
32
H: Biểu thức này nên thực hiện theo thứ tự nào?
HS:Ta nên khử mẫu cuỉa biểu thức lấy căn, đưa
thừa số ra ngoài dấu căn, thu gọn trong ngoặc rồi
thực hiệnbiến chia thành nhân
Sau khi hướng dẫn chung cả lớp, GV yêu cầu HS
rút gọn biểu thức
Gọi hai HS lên bảng làm bài
Tìm x, biết:
3)
H: nên đưa về dạng phương trình nào để giải?
HS: đưa về phương trình chứa trị tuyệt đối bằng
cách khai phương vế trái
3
12x15x
H: - Tìm điều kiện của x?
- Hãy biến đổi biểu thức về biểu thức đơn giản
GV: yêu cầu HS nhắc lại các công thức đã được sử dụng để giải bài tập
HS: nêu lại các công thức
5 Hướng dẫn về nhà (3ph)
- Tiếp tục ôn tập lí thuyết đã học và các câu còn lại (4và5) các công thức biến đổi căn thức
- Bài tập về nha 72, 73, 74, 75 tr 40,41 SGK ; Bài 100, 101, 105 tr 19, 20 SBT
- Tiết sau tiếp tục ôn chương I
Hướng dẫn Bài 72 Để phan tích đa thức thành nhân tử, ta tách hạng tử giữa:
12x4x3x12x
Rót kinh nghiÖm:
Trang 362 Kĩ năng: Tiếp tục luyện các kĩ năng về rút gọn biểu thức có chứa căn bậc hai, tìm điều kiện xác
định(ĐKXĐ) của biểu thức, giải phương trình, giải bất phương trình
3 Thái độ: Cần cù trong ôn luyện cẩn thận trong tính toán, biến đổi.
4 Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác …
- Năng lực quan sát
II CHUẨN BỊ.
GV: Bảng phụ ghi bài tập, câu hỏi, một vài bài giải mẫu
HS: Ôn tập chương I và làm bài tập Ôn tập chương – Bảng nhóm, phấn
2 Kiểm tra bài cũ (ph)(lồng ghép trong ôn tập)
3 B i m i.ài mới ới.
HĐ 1: Ôn tập lí thuyết và bài tập trắc nghiệm.
GV: Nêu câu hỏi
Câu 4: Phát biểu và chứng minh định lí về mối
quan hệ giữa phép nhân và phép khai phương
GV: Nêu câu hỏi
Câu 5: Phát biểu và chứng minh định lí về mối
quan hệ giữa phép chia và phép khai phương
HS: Tr ả l ời Chứng minh như tr 16 SGK
HĐ 2: :( Luyện tập) Bài 73/41 Rút gọn rồi tính giá trị của biểu
Trang 37HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG GHI BẢNG
GV: nêu bài tập 73 tr 40 SGK.
a)Hướng dẫn HS sử dụng các công thức biến đổi
đưa ra ngoài dấu căn rút gọn rồi mới tính giá trị
b) Xác định giá trị của Q khi a = 3b
Gợi ý: - nêu thứ tự thực hiện các phép tính trong
H: Hãy nêu các dạng loại bài tập đã giải?
HS: Các dạng bài tập gồm: - Dạng bài tập trắc nghiệm
- Dạng rút gọn biểu thức ; - Dạng chứng minh đẳng thức ; - Dạng rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức
H: nêu các kiến thức sử dụng để giải toán? HS: Nêu tóm tắc các kiến thức trọng tâm của chng I
5 Hướng dẫn về nhà (3ph)
Trang 38- Ôn tập các câu hỏi ôn tập chương, các công thức.
- Xem lại các bài tập đã làm(bài tập trắc nghiệm và tự luận).- Bài tập về nhà : 103, 104, 106 tr 19,
1 Kiến thức: kiểm tra việc nắm kiến thức về căn thức bậc hai, bậc ba Hằng đẳng thức A2 =
A , các phép biến đổi căn bậc hai, biểu thức chứa căn thức bậc hai
2 Kĩ năng: Thu gọn các biểu thức, giải phương trình, tính giá trị biểu thức…
3 Thái độ : Nghiêm túc, cẩn thận, tự giác …
4 Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác …
- Biết điều kiện để Axácđịnh khi A
0; A/B xđịnh khi B0
- Hiểu được hằng đẳng thức A2 A
khi tính CBH của một số
Vận dụng định nghĩa CBH số học của một
số vào bài toán tìm x
Sử dụng HĐT
2
Vào bài toán tìm x
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %
1 0,75 7,5%
1 1 10%
1 1 10%
1 1 10%
4 3,75 37,5
Trang 39- Vận các phép biến đổi đơn giản CBH để tính giá biểu thức.
- Vận dụng các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai để rút gọnbiểu thức chứa căn thức bậc hai
- Tìm GTLN của biểu thức chứacăn thức bậc hai
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %
01 0,75 7,5%
4 4,25 42.5%
1 0,5 5%
6 5,5 55%
3 Căn bậc ba
- Hiểu khái niệm căn bậc
ba của một số thực
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %:
1 0,75 7,5%
1 0.75 7,5%
T/số câu:
T/số điểm:
Tỉ lệ %
10,757,5%
32,5
25 %
55,2552,5%
21,515%
11câu
10 đ100%
Trang 40Ngày dạy: 29 -10 - 2015 Tên bài : §1 NHẮC LẠI VÀ BỔ SUNG
CÁC KHÁI NIỆM VỀ HÀM SỐ
Tuần:10 Tiết:19
I MỤC TIÊU.
1 Kiến thức:HS được ôn lại và nắm vững các nội dung sau:
+ Các khái niệm “hàm số, biến số”; hàm số có thể được đo bằng bảng, bằng công thức
+ Khi y là hàm số của x thì có thể viết y = f(x); y = g(x),… Giá trị của hàm số y = f(x) tại x0,
x1… được kí hiệu là f(x0), f(x1),…
+ Đồ thị của hàm số y = f(x) là tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các cặp giá trị tương ứng (x;f(x)) trên ëmat phẳng toạ độ