6/9 – Tiết 2: Đ2 Tập hợp các số tự nhiênMục tiêu: H/s hiểu tập hợp số tự nhiên gồm những phần tử nào, quan hệ thứ tự giữachúng, biết biểu diễn số tự nhiên trên trục số.. H/s phân biệt đợ
Trang 1VD2: TËp hîp tÊt c¶ c¸c häc sinh líp 6A3 VD3:TËp hîp c¸c sè tù nhiªn nhá h¬n 5 VD4: TËp hîp c¸c ch÷ c¸i a, b, c.
VD5: TËp hîp tÊt c¶ c¸c bµn häc sinh cñalíp
VD6: TËp hîp tÊt c¶ c¸c « cöa sæ cña c¨nphßng
VD7: TËp hîp tÊt c¶ c¸c sè tù nhiªn cã haich÷ sè
2, Ký hiÖu & c¸ch viÕt:
VD1: A = {0; 1; 2; 3; 4 } = {x ∈ N| x < 5 } C¸c sè 0, 1, 2, 3, 4 lµ c¸c phÇn tö cña tËphîp A
0 ∈A, 1∈A, 2∈A, 3∈A, 4∈A
5 ∉ A, 45 ∉ A, … VD2: M = {a, b, c } C¸c ch÷ c¸i a, b, c lµ c¸c phÇn tö cña tËphîp M
a∈ M, b ∈ M, c ∈ MVD3: B = {10; 11; 12; … ; 98; 99 } = {x ∈ N | x cã hai ch÷ sè }
10 ∈ B, 74 ∈ B, …103 ∉ B, …VD4: C = { bµn1, bµn2, …, bµn12 }
bµn5∈ C, bµn12 ∈ C, bµn13 ∉ C, ghÕ ∉ C, b¶ng ∉ C
Chó ý: ( sgk )
1 a b
Trang 2◐ H·y lµm bt vµo phiÕu !
kiÓm tra, chÊm ®iÓm, söa
sai !
?1 D = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6 }
2 ∈ D, 10 ∉ D
?2 { N, H, A, T, R, G }Bµi tËp:
1, A = {x ∈ N | 8 < x < 14 } = {9; 10; 11;12; 13 }
Trang 36/9 – Tiết 2: Đ2 Tập hợp các số tự nhiên
Mục tiêu: H/s hiểu tập hợp số tự nhiên gồm những phần tử nào, quan hệ thứ tự giữachúng, biết biểu diễn số tự nhiên trên trục số H/s phân biệt đợc tập N & N*.Rèn luyện kỹ năng sử dụng ký hiệu hợp lý chính xác
Chuẩn bị: Phiếu học tập, giấy bóng kính
0 1 2 3 4 5 6
0 a b
2, Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên:
a, ,Cho 2 số a,b khác nhau thì
hoặc a < b, hoặc a > b Nếu a < b thì điểm a nằm bên trái điểm b
2 < 4 => điểm 2 nằm bên trái điểm 4
0 2 4
b, a < b, b < c => a < cVD: 2 < 10, 10 < 100 => 2 < 100
Số liền sau số 0 là số 1
* Mỗi số tự nhiên có và chỉ có một sốliền sau Mỗi số tự nhiên ≠ 0 có và chỉ cómột số liền trớc
Trang 4◐ Lµm BT 6, 7
◐ ViÕt tËp hîp theo kiÓu liÖt kª
pt, biÓu diÔn c¸c sè Êy trªn tia sè
Trang 57/9 - Tiết 3 Đ3 Ghi số tự nhiên
Mục tiêu: HS hiểu thế nào là hệ thập phân, Phân biệt số và chữ số trong hệ thập
phân Hiểu rõ trong hệ thập phân, gía trị của mỗi chữ số trong một số thay
đổi theo vị trí
HS biết đọc và viết số la mã không quá 30
HS thấy đợc u điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính toánBài cũ:
1 Viết tập hợp N và tập hợp N* Biểu diễn các số 2, a + 1, a – 1 trên tia sốcho trớc, với a là số tự nhiên
ab = a 10 + b ( a ≠ 0 )
abc = a 100 + b 10 + c (a ≠ 0) VD2:
Số tự nhiên lớn nhất có ba chữ số là 999
Số tự nhiên lớn nhất có ba chữ số khácnhau là 987
Chữ số
hàng nghìn
Chữ sốhàng trăm
Chữ sốhàng chục
Chữ sốhàng đ/v
Số chục
Trang 63) Chú ý:
Có những cách ghi số khác.VD: cách ghi số La Mã
Hớng dẫn cách ghi & cách đọc Hạn chế: Không thuận tiệnCủng cố bài:
12) { 2 ; 0 }14) Có 4 số: 201; 210; 102; 12015) a,
b, 17 = XVII
25 = XXV
c, VI - V = IBTVN: 13 ( SGk)
16, …, 28 (BT toán )
Trang 79/9 - Tiết 4: Đ4 Số phần tử của tập hợp Tập hợp con
Mục tiêu: HS hiểu đợc một tập hợp có thể có hữu hạn phần tử , có thể không có phần
tử nào hoặc có vô hạn phần tử Hiểu đợc khái niệm tập hợp con, hai tập hợpbằng nhau Hs sử dụng đợc ký hiệu có liên quan
Rèn luyện kỷ năng trình bày bài toán chính xác và lô gíc
• Mỗi tập hợp có bao nhiêu pt ?
◐ Hãy viết tập hợp các số tự nhiên
có phần tử nào KH: ɸ VD: B = ɸ
•0 4
B •1 •2 •3
Trang 8BTVN: 17, 19 ( BT ) 21; 22; 23; 24; 25 ( LT)
Trang 912/9 - Tiết 5: Luyện tập
Mục tiêu:
Cũng cố khái niệm tập con, tập hợp bằng nhau
Rèn luyện kỹ năng xác định số phần tử của tập hợp & sử dụng ký hiệu
Tạo thói quen vận dụng toán học vào thực tế
Bài cũ: ( Làm bài 5 Phút, chấm xác suất 5 bài, chữa bài trên bảng )
1, Khi nào ta nói tập hợp A là con của tập hợp B ? Điền Đ (đúng , sai) vào
2, Hai tập hợp bằng nhau khi nào ? cho VD ?
◐Trong bài này a = ?, b = ?⇒ ?
◐ Hãy viết tập hợp A, B theo kiểu
Trang 10BTVN: 32; 33; 34; 38; 42 ( BT toán )
Để tích của hai thừa số bằng 0 thì
các thừa số của tích phải có t/c gì ?
◐ Hãy quan sát bảng phụ
•GV diễn đạt bằng lời thay thế cho
1, Tổng và tích hai số tự nhiên:
KH: a + b = c (tổng)
a Χ b = a.b = ab = c (tích) VD: 5 + 8 = 13 ; 37 = 21 ; 3.7 = 21 a.b = ab ; 6.x.y = 6xy
VD:
a, 46 + 17 + 54 = (46 + 54) + 17 = 100 + 17 = 117
b, 4.17.25 = (4 25).17 = 100.17 = 1700
c, 82 37 + 63 82 = 82.( 37 + 63 ) = 8200Củng cố bài:
◐Hãy tính chu vi của hình chữ
nhật có chiều dài 35m chiều rộng
20m bằng ba cách khác nhau ?
C1, P = ( 35 + 20 )2 = 110m C2, P = 35 + 20 + 35 + 20 = 110m C3, P = 35 2 + 20 2 = 110m
Trang 11◐ Em cộng nh thế nào ?
◐ Bạn tính đã hợp lý cha ?
◐ Mỗi bên có mấy số ? tính tổng 6
số lại với nhau !so sánh kết quả?
◐ Tích hai thừa số bằng không khi
10 + 11 + 12 + 1 + 2 + 3 = 13 3 = 36
4 + 5 + 6 + 7 + 8 + 9 = 13 3 = 36 Hai tổng trên bằng nhau
Bài 30 Tìm x?
a, ( x – 30 ) 15 = 0 ⇒ x – 30 = 0 ⇒ x = 30
b, 18( x – 16 ) = 18 ⇒ x – 16 = 1 ⇒ x = 16 + 1 = 17BTVN: 29 , 31 34 ( sgk )
Trang 1215/9 - Tiết 7 , 8: Luyện tập
Mục tiêu:
Củng cố t/c phép toán cộng và nhân
Rèn luyện kỹ năng vận dụng vào tính toán và đời sống thực tế
Biết sử dụmg máy tính bỏ túi
Bài cũ: Viết các tính chất của phép cộng vàphép nhân, phát biểu thành lời ?
( Đánh giá ghi điểm, bổ sung, nhắc lại )
c, 20 + 21 + 22 + 23 + … + 29 + 30 = ( 30 – 20 + 1 ) 50 : 2 = 275Bài 32: Tính nhẩm:
a, 996 + 45 = ( 996 + 4 ) + 41 = 1041
b, 37 + 198 = ( 198 + 2 ) + 35 = 235Bài 34:
a, Tính nhẩm bằng cách áp dụng t/c kếthợp:
Trang 13Các bài còn lại làm tơng tự.
◐ tách số chục và số đ/v của số 12
thành tổng:
Các bài còn lại làm tơng tự
◐ Viết19 thành hiệu của 2 số ?
Viết 99 thành hiệu của 2 số ?
b, Tính nhẩm bằng cách áp dụng t/cphân phối:
25 12 = 25 ( 10 + 2 ) = 250 + 50 = 300
Bài 37: áp dụng t/c: a(b – c) = ab – ac
16 19 = 16(20 – 1) = 320 – 16 =304
46 99 = 46(100 – 1) = 4600 – 46 = 4554
Bài 38: Sử dụng máy tính bỏ túi
VD1:
42 37 = 1554
35 207 4629 = 33 537 105 VD2:
27(135 – 26) = 2943Bài 39:
142 857 2 = 285 174
142 857 3 = 428 571
142 857 4 = 571 428
142 857 5 = 714 285 …
Tất cả các tích này đều là số tự nhiên
đợc ghi bằng các chữ số 1, 2, 4, 5, 7, 8BTVN: Ôn tập các tính chất phép cộng vànhân, luyện cách sử dụng máy tính Làm BT: 40 (sgk), 54, 55 (BTT)
Trang 1418/9 - Tiết 9: Đ6 Phép trừ và phép chia
Mục tiêu:
H/s nắm đợc quan hệ giữa các số trong phép trừ và phép chia
H/s nắm đợc điều kiện để kết quả của phép trừ và phép chia là số tự nhiên.Rèn luyện kỹ năng vận dụng phép trừ và phép chia vào giải toán
0 1 2 3 4 5
5 - 5 = 0 ,
0 1 2 3 4 5
5 - 6 (không đợc)
Ta nói 12 chia 3 đợc thơng là 4 12:3 = 4
* 3 4 + 2 = 14
Ta nói 14 chia 3 đợc 4 d 2
* 12:0 (không thực hiện đợc) Tổng quát:
Trang 15a chia hết cho bKH: a ∶ b , a:b = x Trong đó: a là số bị chia
b là số chia
x là thơng đúng
* Nếu có q, r є N, 0 < r < b, ta nói achia b đợc thơng gần đúng q và số d r
1278 - 658 = 620Quãng đờng Nha Trang - Tp HCM:
1710 - 1278 = 432Bài 42:(23)
Bảng Phụ, bổ sung thêm 2 cột (tăng,giảm)
Bài 43:(23) Khối lợng quả bí khi cân thăng bằng là:
1000 + 500 - 100 = 1400 (g)Bài 45:(24) Điền vào bảng phụ:
BTVN: 44, 46, 47, 48, 49, 50, 51.(SGK)
Trang 16b, 124 + (118 - x) = 217 => => x = 25
c, 156 - (x + 61) = 82 => => x = 13Bµi 48:(24) TÝnh nhÈm
VD:(SGK)
35 + 98 = (35 - 2) + (98 + 2) = 133
46 + 29 = 45 + 30 = 75 Bµi 49:(24)
VD: (SGK)
321 - 96 = (321 + 4) - ( 96 + 4) = 325 - 100 = 225
1354 - 997 = = 357Bµi 50:(24) Sö dông m¸y tÝnh
Bµi 51:(24)BTVN: 52 , , 55.(SGK)
(T 11)
Bµi cò:
1, Khi nµo hiÖu cña 2 sè tù nhiªn lµ
mét sè tù nhiªn? cho vÝ dô!
2, Dùa theo mÉu: 27 = 4.6 + 3
H·y ®iÒn vµo « trèng
18 = 6.□ + □, 20 = 6.□ + □
1, §K : a ≥ b VD: 15 - 4 = 11
2, 18 = 6.3 + 0, 20 = 6.3 + 2
Trang 171, Thực hiện phép chia, rồi viết kq
2k + 1 (k є N) Dạng tổng quát của số chia hết cho 3 là:
3k (k є N) Dạng tổng quát của số chia cho 3 d 1 là:
3k + 1 (k є N) Dạng tổng quát của số chia cho 3 d 2 là:
3k + 2 (k є N)Luyện tập:
◐ 50 nhân với mấy để đợc 100?
◐ 132 viết thành tổng hai số nào
cùng chia hết cho 12?
◐ Biết tổng số tiền, giá mỗi quyển
vở, muốn biết số vở mua đợc
b, 2100:50 = (2100.2):(50.2) = 420 1400:25 = = 560
c, 132:12 = (120 +12):12 = 10 +1 = 11 96:8 = (80 + 16):8 = 10 + 2 = 12
Chú ý: các em có thể làm bằng nhiều
cách, nhng hãy chọn cách hợp lýnhất
Trang 1820/9 - Tiết 12: Đ7 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
Bài mới:
• Đặt vấn đề vào bài
◈ G/v nêu VD
◐ Mỗi em lấy 1 VD
◐ Hãy điền vào dấu ba chấm!
◐ Hãy viết tích hai luỹ thừa sau
thành một luỹ thừa!
* Tơng tự đ/ nghĩa phép nhân, để cho gọnkhi viết tích nhiều thừa số bằng nhau tadùng KH luỹ thừa
1, Luỹ th a với số mũ tự nhiên : VD: 2.2.2 = 23
7.7.7.7 = 74 a.a.a.a.a.a = a6TQ: an = a a a n є N*
a3 đọc là a lập phơng hay lập phơngcủa a
Quy ớc: a1 = a VD: 31 = 3, 20041 = 2004
2, Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số:
VD: 23 22 = (2.2.2)(2.2) = 25 (= 25 )
a3 a5 = = a3+5 = a8
Trang 19◐ H·y viÕt tÝch hai luü thõa sau
thµnh mét luü thõa!
TQ: an am = an+mQT: (SGK)
a, 23 = 8, 24 = 16, 25 = 32,
26 = 64, 210 = 1024
b, 32 = 9, 33 = 27, 35 = 243Bµi 58 (B¶ng phô)
a,
a 0 1 2 3 20 a2 0 1 4 9 400
b, 64 = 82, 169 = 132, 196 = 142
Bµi 59 a,
b, 27 = 33, 125 = 53, 216 = 63BTVN: 60, ,66 ( sgk )
Trang 202, an am = an+m
BT 60: 33 34 = 37, 52 57 = 59,
72 7 = 73LuyÖn tËp:
Bµi 64
b, 102 103.105 = 1010
c, x x5 = x6Bµi 65
a, 23 = 8, 32 = 9 => 23 < 32
d, 210 = 1024 > 100
Trang 21◐ Tại sao em đoán thế này? kiểm
Viết 53 54 thành một luỹ thừa !
2, Tìm x ( viết dới dạng luỹ thừa)
biết 53 x = 57 ?
1, QT (SGK)
53 54 = 57
2, x = 57 : 53 c1 = 78125 : 125 = 625 =54 c2= (5.5.5.5.5.5.5) : (5.5.5) = 5.5.5.5 = 54Bài mới:
◈ Đặt vấn đề vào bài
◐ Làm ?2 (SGK)
◈ g/v làm mẫu bài a,
◐ Tơng tự làm bài b, c,
* Từ bài cũ 57 : 53 = 54 = 57-31,VD :
Trang 22◐ Em lµm bµi a, C¸ch nµo nhanh
Bµi 69: (B¶ng phô)
Bµi 71:
a, cn = 1 => c = 1 (n є N*)
b, cn = 0 => c = 0 (n є N*)Bµi 72:
a, = 9 Lµ sè chÝnh ph¬ng
b, = 36 Lµ sè chÝnh ph¬ng
c, = 100 Lµ sè chÝnh ph¬ngBTVN: Lµm hÕt BT cßn l¹i
Trang 2328/9 - Tiết 15: Đ9 Thứ tự thực hiện các phép tính
Mục tiêu:
HS nắm đợc các quy ớc về thứ tự thực hiện phéo tính
Rèn luyện kỹ năng vận dụng quy ớc dể tính toán đúng, nhanh giá trị của biểuthức
= 44 + 108 = 152
* cách giải này sai
Bài mới:
◈ Đặt vấn đề vào bài
◐ Khi thực hiện phép tính trong
VD: 45 + 5 - 12 = 50 - 12 = 38 30:5 7 = 6 7 = 42
- Có cả nhân chia , luỹ thừa và cộngtrừ
VD: 2 32 + 12 - 54 : 52
Trang 24b, BiÓu thøc cã chøa dÊu ngoÆcThø tù : (SGK)
VD: 2[32 + 5(7 - 4) - 2] + 108 (bµi cò)BT1:
a, 62 :4.3 + 2.52 = 9.3 +50 =77
b, 2(5.42 - 18) = 2(80 - 18) 124
BT2:
a, (6x - 39) :3 = 201 => 6x - 39 = 201.3 => 6x - 39 = 603 => 6x = 603 + 39 => 6x = 642 => x = 642 : 6 => x = 107
= 80 - 66 = 14Bµi 74: T×m x ?
a, 541 + (218 - x) = 735 => 218 - x = 735 - 541 => 218 - x = 194 => x = 218 - 194 => x = 24
d, 12x - 33 = 32.33 => 12x = 35 + 33 => x = 125 + 33 => x = 158Bµi 75: (B¶ng phô)
a, 12 → 15 → 60
b, 5 → 15 → 11
Trang 25◐ Em ®iÒn vµo b¶ng phô!
◐ Em ®iÒn vµo b¶ng phô!
= 2 400Bµi 79 Gi¸ bót bi: 1 500 ® Gi¸ Vë : 1 800 ®Bµi 80:(24)
Bµi 81:(24) Sö dông m¸y tÝnh
1, Nªu c¸c ®iÓm cÇn lu ý khi thùc
b, 12 :{390 :[500 −(125 + 35 7) ] }
4 3 : 12
130 : 390 : 12
370 500 : 390 : 12
Trang 26Yêu cầu về nhà:
Xem lại các bài tập từ đầu năm đến nay Làm
BT sauBTVN: 82 (SGK)
1, a, Viết tập hợp A các số TN x t/m
5 ≤ x ≤ 10 Viết tập hợp B các số TN lẻ x t/m
3 ≤ x < 10 Viết tập hợp C các số TN x t/m
2 + x = 9
b, Trong 3 tập hợp A, B , C tập nào là tập con của tập nào?
2, Tính
a, (2100 - 42):21
b, 15 + 16 + 17 + 18 + 19 + + 45
c, 2 31.12 + 4 6 42 + 8 27.3d,{34 +53 : 52.5 - [2 23 - 6(17 - 3.5)]}:2
Trang 28c, x5 = 32 => x5 = 25 => x = 2
d, x2004 = x => x = 0 hoặc x = 1Yêu cầu về nhà:
Ôn lại kiến thức đã học
Xem lại các bài tập từ đầu năm đến nay
Trang 295/10 - TiÕt 18: KiÓm tra
b, Trong 3 tËp hîp A, B , C tËp nµo lµ tËp con cña tËp nµo?
Trang 303, Tìm x ?a) x = 5b) x = 3c) x = 1 hoặc x = 2
4, Số tự nhiên a khi chia cho 36 có d 25 => a = 36 x + 25
= 12 3x + 12 2 + 1
= 12(3x + 2) + 1khi chia a cho 12 đợc thơng gần đúng 5 => a = 12.5 + 1 = 61
1, Khi nào ta nói số t/n a chia hết
cho số t/n b ? cho ví dụ !
◈ Đặt vấn đề vào bài
56 ∶ 7, 77 ∶ 7 => (56 + 77)∶ 7BT: (56 + 70 + 7) ∶ 7
Chú ý:
* Nếu : a ∶ m, b ∶ m => (a - b) ∶ m (a ≥ b)
* Nếu : a ∶ m, b ∶ m, , c ∶ m => (a + b + + c) ∶ m
Trang 31◐ H·y xÐt xem c¸c tæng sau cã
840
832
2, TÝnh chÊt2TC: NÕu : a ∶ m,
c ∶ m ** a ٪ m
b ٪ m Cha ch¾c a + b, a - b cãchia hÕt cho m hay kh«ng ?
BT: 5 ٪ 3 (5 + 4) ∶3
4 ٪ 3 Nhng (5 + 2) ٪ 3
2 :/ 3 Cñng cè bµi:
a, (54 - 36) ∶ 6 theo Chó ý1
b, (60 - 14) ٪ 6 theo Chó ý2Bµi 86: §iÒn vµo b¶ng phô
Trang 32◐ Em hãy điền vào bảng phụ !
◐ Em giải thích tại sao?
Bài 87: Tìm x ? Để A = 12 + 14 + 16 + x ( x ∈ N )
a, A ∶ 2 <=> x ∶ 2 <=> x = 0; 2; 4; 6; 8
b, A ٪ 2 <=> x ٪ 2 <=> x = 1; 3; 5; 7; 9Bài 89:
2, T/ c vẫn đúng cho hiệu, tổng nhiều sốhạng
a, Tổng chia hết cho 7 vì
b, Tổng không chia hết cho 7 vì
c, Tổng chia hết cho 7 vì
Trang 33c, Những số vừa chia hết cho 2,
vừa chia hết cho 5 ?
◐ Em hãy giải thích vì sao ?
2, Hãy thay dấu * bằng một chữ số
Bài mới:
◈ Đặt vấn đề vào bài * ở lớp 5 các em đã biết dấu hiệu chia hết
cho 2, cho 5, nhng không hiểu vì sao ?Hôm nay ta sẽchứng tỏ điều đó là hoàntoàn đúng !
1, Dấu hiệu chia hết cho 2:
Dấu hiệu: (SGK)
Trang 34◐ Hãy xét xem các số sau số nào
chia hết cho 2, số nào không chia
hết cho 2 ?
23; 589; 902; 58; 4; 0
◈ chữ số chẵn và số chẵn khác
nhau ở điểm nào ?, chữ số lẻ và
số lẻ khác nhau ở điểm nào ?
◐ Nêu dấu hiệu vừa chia hết cho 2
vừa chia hết cho 5
BT: Tìm chữ số thay thế cho * để số63* ∶ 2 ?
+Ta có : 63* = 630 + *
630 ∶ 2 và (630 + *) ∶ 2 <=> * ∶ 2
<=> * = 0; 2; 4; 6; 8 (chữ số chẵn)+Ta có : 63* = 630 + *
630 ∶ 2 và * ٪ 2 ( với * = 1; 3; 5; 7; 9(chữ số lẻ))
=> (630 + *) ٪ 2 hay 63* ٪ 2
KL: Khẳng định dấu hiệu chia hết cho 2
VD:
Những số chia hết cho 2: 902; 58; 4; 0 Những số không chia hết cho 2: 23;589
Chú ý:
* Phân biệt chữ số chẵn và số chẵn,Phân biệt chữ số lẻ và số lẻ
+Ta có : 63* = 630 + *
630 ∶ 5 và (630 + *) ∶ 5 <=> * ∶ 5
<=> * = 0; 5 +Ta có : 63* = 630 + *
630 ∶ 5 và * ٪ 5 ( với * = 1; 2; 3; 4; 6;7; 8; 9)
=> (630 + *) ٪ 5 hay 63* ٪ 5
KL: Khẳng định dấu hiệu chia hết cho 5
VD: (Bài1 ở bài cũ)
3, Nhận xét: (SGK)
Trang 35Cñng cè bµi:
◐ Em tr¶ lêi tõng c©u !
◐ Em lªn b¶ng lµm !
◐ Em gi¶i thÝch t¹i sao ?
* Nh¾c l¹i dÊu hiÖu chia hÕt cho 2, cho 5Bµi 92:
b, 813 chia cho 5 d 3
264 chia cho 5 d 4
736 chia cho 5 d 1
6547 chia cho 5 d 2BTVN: 95; 96 → 100
Trang 3616/10 - TiÕt 22: LuyÖn tËp
Môc tiªu:
HS n¾m v÷ng dÊu hiÖu chia hÕt cho 2, cho 5
RÌn luyÖn kü n¨ng vËn dông dÊu hiÖu vµo gi¶i to¸n, kü n¨ng lËp luËn l«gic.Bµi cò:
1, H·y dÊu hiÖu chia hÕt cho 2, cho
5, cho c¶ 2 vµ 5 cho VD ?
1, DÊu hiÖu (SGK) VD: 134 ∶ 2, 45 ∶ 5, 30 ∶ 2 vµ 5LuyÖn tËp:
Trang 37** ∶ 2 ⇒ * = 0, 2, 4, 6, 8 ⇒ * =2, 4, 6, 8
* ≠ 0Vậy ** = 22, 44, 66, 88Trong 4 số này chỉ có 88 chia 5 d 3 nên sốcần tìm là 88
Bài 100:
n = abbc ∶ 5 ⇒ c = 0, 5 vì c ∈ {1; 5; 8}
⇒ c = 5
⇒ hoặc 1885 T/m trớc năm 2004 hoặc 8115 không t/m vì sau năm 2004Yêu cầu về nhà: Làm thêm BT (BTT), Ôn tập dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9 !
18/10 - Tiết 23: Đ11 Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9
c, Những số vừa chia hết cho 3,
vừa chia hết cho 9 ?
◐ Em hãy giải thích vì sao ?
(2 + 9 + 7) là tổng các chữ số của số 297(2.11.9 + 9.9) chia hết cho 9
Bài mới:
◈ Đặt vấn đề vào bài * ở lớp 5 các em đã biết dấu hiệu chia hết
cho 3, cho 9, nhng không hiểu vì sao ?Hôm nay ta sẽ chứng tỏ điều đó là hoàn
Trang 38◐ Nªu dÊu hiÖu chia hÕt cho 3!
◐ Em ®iÒn Ch÷ sè nµo ? cã mÊy
b, T¬ng tù 34; 123 ٪ 9KL: (SGK)
VD: ?1 (SGK) C¸c sè chia hÕt cho 9 lµ : 621; 6354C¸c sè kh«ng chia hÕt cho 9 lµ : 1205; 1327
2, DÊu hiÖu chia hÕt cho 3:
c, 34 = (3 + 4) + 3.9T¬ng tù ⇒ 34 ٪ 3
KL: (SGK)
VD: ?2 (sgk)157* ∶ 3 <=> (1 + 5 + 7 + *) ∶ 3 <=> (13 + *) ∶ 3
<=> * = 2; 5; 8
Cñng cè bµi:
◈ Nh¾c l¹i dÊu hiÖu chia hÕt cho 3,
cho 9
◐ Khi nµo mét sè võa chia hÕt cho
3, võa chia hÕt cho 9
◐ Nh÷ng sè nµo chia hÕt cho3 ?
Nh÷ng sè nµo chia hÕt cho 9 ?
Chó ý:Nh÷ng sè chia hÕt cho 9 th× võa chia
hÕt cho 3, võa chia hÕt cho 9
Bµi 101:
a, Nh÷ng sè chia hÕt cho3: 1347; 6534; 93258
b, Nh÷ng sè chia hÕt cho 9 : 6534; 93258
Trang 39◐ Gi¶i thÝch v× sao tæng chia hÕt ,
b, ٪ 9, ٪ 3 v×
c, ∶ 9, ∶ 3 V×
Bµi 105:
a, Nh÷ng sè chia hÕt cho9: 540; 450; 504; 405
b, Nh÷ng sè chia hÕt cho 3 : 543; 453; 534; 354; 435; 345
BTVN: 104; 106 → 110
18/10 - TiÕt 24: LuyÖn tËp
Môc tiªu:
HS n¾m v÷ng dÊu hiÖu chia hÕt cho 3, cho 9
RÌn luyÖn kü n¨ng vËn dông dÊu hiÖu vµo gi¶i to¸n, kü n¨ng lËp luËn l«gic.Bµi cò:
1, H·y dÊu hiÖu chia hÕt cho 3, cho
9, cho c¶ 3 vµ 9 cho VD ?
1, DÊu hiÖu (SGK) VD: 252 ∶ 3, 45 ∶ 9, 45 ∶ 3 vµ 9LuyÖn tËp:
◐ H/s ®iÒn vµo b¶ng phô, Líp
a) Sè cã 5 ch÷ sè nhá nhÊt chia hÕt cho 3
lµ 10002b) Sè cã 5 ch÷ sè nhá nhÊt chia hÕt cho 9
lµ 10008Bµi 108:
1546 chia 3 d 1, chia 9 d 7
1527 chia 3 d 0, chia 9 d 6
Trang 40◐ HS lên bảng điền vào bảng phụ !
◐ HS lên bảng điền vào bảng phụ !
◈ Hớng dẫn HS kiểm tra đáp số
phép nhân
2468 chia 3 d 2, chia 9 d 2
1011 chia 3 d 1, chia 9 d 1Bài 109:
(Bảng phụ)Bài 110:
(Bảng phụ)
Yêu cầu về nhà: Làm thêm BT (BTT), Ôn tập dấu hiệu chia hết cho 2; 3; 5 và 9 !
20/10 - Tiết 25: Đ13 Ước và bội
Mục tiêu:
HS hiểu đợc đ/n bội và ớc của một số
Ký hiệu tập hợp các ớc, bội của một số
Rèn luyện kỹ năng liên hệ thực tế
Bài cũ:
1,Dựa vào dấu hiệu chia hết cho
biết số 18 chia hết cho những số
tự nhiên nào ?
1, 18 chia hết cho 1; 2; 3; 6; 9; 18
Bài mới:
◈ Đặt vấn đề vào bài
◐ Theo Đ/n ta nói 1 là gì của 18,
a, 1 là ớc của 18 và 18 là bội của 1
2 là ớc của 18 và 18 là bội của 2
3 là ớc của 18 và 18 là bội của 3
6 là ớc của 18 và 18 là bội của 6
18 là ớc của 18 và 18 là bội của 18
b, 12 là ớc của 36 và 36 là bội của 12