1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án đại số 6

150 463 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo Án Đại Số 6
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Đại Số
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 150
Dung lượng 2,44 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

6/9 – Tiết 2: Đ2 Tập hợp các số tự nhiênMục tiêu: H/s hiểu tập hợp số tự nhiên gồm những phần tử nào, quan hệ thứ tự giữachúng, biết biểu diễn số tự nhiên trên trục số.. H/s phân biệt đợ

Trang 1

VD2: TËp hîp tÊt c¶ c¸c häc sinh líp 6A3 VD3:TËp hîp c¸c sè tù nhiªn nhá h¬n 5 VD4: TËp hîp c¸c ch÷ c¸i a, b, c.

VD5: TËp hîp tÊt c¶ c¸c bµn häc sinh cñalíp

VD6: TËp hîp tÊt c¶ c¸c « cöa sæ cña c¨nphßng

VD7: TËp hîp tÊt c¶ c¸c sè tù nhiªn cã haich÷ sè

2, Ký hiÖu & c¸ch viÕt:

VD1: A = {0; 1; 2; 3; 4 } = {x ∈ N| x < 5 } C¸c sè 0, 1, 2, 3, 4 lµ c¸c phÇn tö cña tËphîp A

0 ∈A, 1∈A, 2∈A, 3∈A, 4∈A

5 ∉ A, 45 ∉ A, … VD2: M = {a, b, c } C¸c ch÷ c¸i a, b, c lµ c¸c phÇn tö cña tËphîp M

a∈ M, b ∈ M, c ∈ MVD3: B = {10; 11; 12; … ; 98; 99 } = {x ∈ N | x cã hai ch÷ sè }

10 ∈ B, 74 ∈ B, …103 ∉ B, …VD4: C = { bµn1, bµn2, …, bµn12 }

bµn5∈ C, bµn12 ∈ C, bµn13 ∉ C, ghÕ ∉ C, b¶ng ∉ C

Chó ý: ( sgk )

1 a b

Trang 2

◐ H·y lµm bt vµo phiÕu !

kiÓm tra, chÊm ®iÓm, söa

sai !

?1 D = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6 }

2 ∈ D, 10 ∉ D

?2 { N, H, A, T, R, G }Bµi tËp:

1, A = {x ∈ N | 8 < x < 14 } = {9; 10; 11;12; 13 }

Trang 3

6/9 – Tiết 2: Đ2 Tập hợp các số tự nhiên

Mục tiêu: H/s hiểu tập hợp số tự nhiên gồm những phần tử nào, quan hệ thứ tự giữachúng, biết biểu diễn số tự nhiên trên trục số H/s phân biệt đợc tập N & N*.Rèn luyện kỹ năng sử dụng ký hiệu hợp lý chính xác

Chuẩn bị: Phiếu học tập, giấy bóng kính

0 1 2 3 4 5 6

0 a b

2, Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên:

a, ,Cho 2 số a,b khác nhau thì

hoặc a < b, hoặc a > b Nếu a < b thì điểm a nằm bên trái điểm b

2 < 4 => điểm 2 nằm bên trái điểm 4

0 2 4

b, a < b, b < c => a < cVD: 2 < 10, 10 < 100 => 2 < 100

Số liền sau số 0 là số 1

* Mỗi số tự nhiên có và chỉ có một sốliền sau Mỗi số tự nhiên ≠ 0 có và chỉ cómột số liền trớc

Trang 4

◐ Lµm BT 6, 7

◐ ViÕt tËp hîp theo kiÓu liÖt kª

pt, biÓu diÔn c¸c sè Êy trªn tia sè

Trang 5

7/9 - Tiết 3 Đ3 Ghi số tự nhiên

Mục tiêu: HS hiểu thế nào là hệ thập phân, Phân biệt số và chữ số trong hệ thập

phân Hiểu rõ trong hệ thập phân, gía trị của mỗi chữ số trong một số thay

đổi theo vị trí

HS biết đọc và viết số la mã không quá 30

HS thấy đợc u điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính toánBài cũ:

1 Viết tập hợp N và tập hợp N* Biểu diễn các số 2, a + 1, a – 1 trên tia sốcho trớc, với a là số tự nhiên

ab = a 10 + b ( a ≠ 0 )

abc = a 100 + b 10 + c (a ≠ 0) VD2:

Số tự nhiên lớn nhất có ba chữ số là 999

Số tự nhiên lớn nhất có ba chữ số khácnhau là 987

Chữ số

hàng nghìn

Chữ sốhàng trăm

Chữ sốhàng chục

Chữ sốhàng đ/v

Số chục

Trang 6

3) Chú ý:

Có những cách ghi số khác.VD: cách ghi số La Mã

Hớng dẫn cách ghi & cách đọc Hạn chế: Không thuận tiệnCủng cố bài:

12) { 2 ; 0 }14) Có 4 số: 201; 210; 102; 12015) a,

b, 17 = XVII

25 = XXV

c, VI - V = IBTVN: 13 ( SGk)

16, …, 28 (BT toán )

Trang 7

9/9 - Tiết 4: Đ4 Số phần tử của tập hợp Tập hợp con

Mục tiêu: HS hiểu đợc một tập hợp có thể có hữu hạn phần tử , có thể không có phần

tử nào hoặc có vô hạn phần tử Hiểu đợc khái niệm tập hợp con, hai tập hợpbằng nhau Hs sử dụng đợc ký hiệu có liên quan

Rèn luyện kỷ năng trình bày bài toán chính xác và lô gíc

• Mỗi tập hợp có bao nhiêu pt ?

◐ Hãy viết tập hợp các số tự nhiên

có phần tử nào KH: ɸ VD: B = ɸ

•0 4

B •1 •2 •3

Trang 8

BTVN: 17, 19 ( BT ) 21; 22; 23; 24; 25 ( LT)

Trang 9

12/9 - Tiết 5: Luyện tập

Mục tiêu:

Cũng cố khái niệm tập con, tập hợp bằng nhau

Rèn luyện kỹ năng xác định số phần tử của tập hợp & sử dụng ký hiệu

Tạo thói quen vận dụng toán học vào thực tế

Bài cũ: ( Làm bài 5 Phút, chấm xác suất 5 bài, chữa bài trên bảng )

1, Khi nào ta nói tập hợp A là con của tập hợp B ? Điền Đ (đúng , sai) vào

2, Hai tập hợp bằng nhau khi nào ? cho VD ?

◐Trong bài này a = ?, b = ?⇒ ?

◐ Hãy viết tập hợp A, B theo kiểu

Trang 10

BTVN: 32; 33; 34; 38; 42 ( BT toán )

Để tích của hai thừa số bằng 0 thì

các thừa số của tích phải có t/c gì ?

◐ Hãy quan sát bảng phụ

•GV diễn đạt bằng lời thay thế cho

1, Tổng và tích hai số tự nhiên:

KH: a + b = c (tổng)

a Χ b = a.b = ab = c (tích) VD: 5 + 8 = 13 ; 37 = 21 ; 3.7 = 21 a.b = ab ; 6.x.y = 6xy

VD:

a, 46 + 17 + 54 = (46 + 54) + 17 = 100 + 17 = 117

b, 4.17.25 = (4 25).17 = 100.17 = 1700

c, 82 37 + 63 82 = 82.( 37 + 63 ) = 8200Củng cố bài:

◐Hãy tính chu vi của hình chữ

nhật có chiều dài 35m chiều rộng

20m bằng ba cách khác nhau ?

C1, P = ( 35 + 20 )2 = 110m C2, P = 35 + 20 + 35 + 20 = 110m C3, P = 35  2 + 20  2 = 110m

Trang 11

◐ Em cộng nh thế nào ?

◐ Bạn tính đã hợp lý cha ?

◐ Mỗi bên có mấy số ? tính tổng 6

số lại với nhau !so sánh kết quả?

◐ Tích hai thừa số bằng không khi

10 + 11 + 12 + 1 + 2 + 3 = 13 3 = 36

4 + 5 + 6 + 7 + 8 + 9 = 13 3 = 36 Hai tổng trên bằng nhau

Bài 30 Tìm x?

a, ( x – 30 ) 15 = 0 ⇒ x – 30 = 0 ⇒ x = 30

b, 18( x – 16 ) = 18 ⇒ x – 16 = 1 ⇒ x = 16 + 1 = 17BTVN: 29 , 31 34 ( sgk )

Trang 12

15/9 - Tiết 7 , 8: Luyện tập

Mục tiêu:

Củng cố t/c phép toán cộng và nhân

Rèn luyện kỹ năng vận dụng vào tính toán và đời sống thực tế

Biết sử dụmg máy tính bỏ túi

Bài cũ: Viết các tính chất của phép cộng vàphép nhân, phát biểu thành lời ?

( Đánh giá ghi điểm, bổ sung, nhắc lại )

c, 20 + 21 + 22 + 23 + … + 29 + 30 = ( 30 – 20 + 1 ) 50 : 2 = 275Bài 32: Tính nhẩm:

a, 996 + 45 = ( 996 + 4 ) + 41 = 1041

b, 37 + 198 = ( 198 + 2 ) + 35 = 235Bài 34:

a, Tính nhẩm bằng cách áp dụng t/c kếthợp:

Trang 13

Các bài còn lại làm tơng tự.

◐ tách số chục và số đ/v của số 12

thành tổng:

Các bài còn lại làm tơng tự

◐ Viết19 thành hiệu của 2 số ?

Viết 99 thành hiệu của 2 số ?

b, Tính nhẩm bằng cách áp dụng t/cphân phối:

25 12 = 25 ( 10 + 2 ) = 250 + 50 = 300

Bài 37: áp dụng t/c: a(b – c) = ab – ac

16 19 = 16(20 – 1) = 320 – 16 =304

46 99 = 46(100 – 1) = 4600 – 46 = 4554

Bài 38: Sử dụng máy tính bỏ túi

VD1:

42 37 = 1554

35 207 4629 = 33 537 105 VD2:

27(135 – 26) = 2943Bài 39:

142 857 2 = 285 174

142 857 3 = 428 571

142 857 4 = 571 428

142 857 5 = 714 285 …

Tất cả các tích này đều là số tự nhiên

đợc ghi bằng các chữ số 1, 2, 4, 5, 7, 8BTVN: Ôn tập các tính chất phép cộng vànhân, luyện cách sử dụng máy tính Làm BT: 40 (sgk), 54, 55 (BTT)

Trang 14

18/9 - Tiết 9: Đ6 Phép trừ và phép chia

Mục tiêu:

H/s nắm đợc quan hệ giữa các số trong phép trừ và phép chia

H/s nắm đợc điều kiện để kết quả của phép trừ và phép chia là số tự nhiên.Rèn luyện kỹ năng vận dụng phép trừ và phép chia vào giải toán

0 1 2 3 4 5

5 - 5 = 0 ,

0 1 2 3 4 5

5 - 6 (không đợc)

Ta nói 12 chia 3 đợc thơng là 4 12:3 = 4

* 3 4 + 2 = 14

Ta nói 14 chia 3 đợc 4 d 2

* 12:0 (không thực hiện đợc) Tổng quát:

Trang 15

a chia hết cho bKH: a ∶ b , a:b = x Trong đó: a là số bị chia

b là số chia

x là thơng đúng

* Nếu có q, r є N, 0 < r < b, ta nói achia b đợc thơng gần đúng q và số d r

1278 - 658 = 620Quãng đờng Nha Trang - Tp HCM:

1710 - 1278 = 432Bài 42:(23)

Bảng Phụ, bổ sung thêm 2 cột (tăng,giảm)

Bài 43:(23) Khối lợng quả bí khi cân thăng bằng là:

1000 + 500 - 100 = 1400 (g)Bài 45:(24) Điền vào bảng phụ:

BTVN: 44, 46, 47, 48, 49, 50, 51.(SGK)

Trang 16

b, 124 + (118 - x) = 217 => => x = 25

c, 156 - (x + 61) = 82 => => x = 13Bµi 48:(24) TÝnh nhÈm

VD:(SGK)

35 + 98 = (35 - 2) + (98 + 2) = 133

46 + 29 = 45 + 30 = 75 Bµi 49:(24)

VD: (SGK)

321 - 96 = (321 + 4) - ( 96 + 4) = 325 - 100 = 225

1354 - 997 = = 357Bµi 50:(24) Sö dông m¸y tÝnh

Bµi 51:(24)BTVN: 52 , , 55.(SGK)

(T 11)

Bµi cò:

1, Khi nµo hiÖu cña 2 sè tù nhiªn lµ

mét sè tù nhiªn? cho vÝ dô!

2, Dùa theo mÉu: 27 = 4.6 + 3

H·y ®iÒn vµo « trèng

18 = 6.□ + □, 20 = 6.□ + □

1, §K : a ≥ b VD: 15 - 4 = 11

2, 18 = 6.3 + 0, 20 = 6.3 + 2

Trang 17

1, Thực hiện phép chia, rồi viết kq

2k + 1 (k є N) Dạng tổng quát của số chia hết cho 3 là:

3k (k є N) Dạng tổng quát của số chia cho 3 d 1 là:

3k + 1 (k є N) Dạng tổng quát của số chia cho 3 d 2 là:

3k + 2 (k є N)Luyện tập:

◐ 50 nhân với mấy để đợc 100?

◐ 132 viết thành tổng hai số nào

cùng chia hết cho 12?

◐ Biết tổng số tiền, giá mỗi quyển

vở, muốn biết số vở mua đợc

b, 2100:50 = (2100.2):(50.2) = 420 1400:25 = = 560

c, 132:12 = (120 +12):12 = 10 +1 = 11 96:8 = (80 + 16):8 = 10 + 2 = 12

Chú ý: các em có thể làm bằng nhiều

cách, nhng hãy chọn cách hợp lýnhất

Trang 18

20/9 - Tiết 12: Đ7 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên

Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

Bài mới:

• Đặt vấn đề vào bài

◈ G/v nêu VD

◐ Mỗi em lấy 1 VD

◐ Hãy điền vào dấu ba chấm!

◐ Hãy viết tích hai luỹ thừa sau

thành một luỹ thừa!

* Tơng tự đ/ nghĩa phép nhân, để cho gọnkhi viết tích nhiều thừa số bằng nhau tadùng KH luỹ thừa

1, Luỹ th a với số mũ tự nhiên : VD: 2.2.2 = 23

7.7.7.7 = 74 a.a.a.a.a.a = a6TQ: an = a a a n є N*

a3 đọc là a lập phơng hay lập phơngcủa a

Quy ớc: a1 = a VD: 31 = 3, 20041 = 2004

2, Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số:

VD: 23 22 = (2.2.2)(2.2) = 25 (= 25 )

a3 a5 = = a3+5 = a8

Trang 19

◐ H·y viÕt tÝch hai luü thõa sau

thµnh mét luü thõa!

TQ: an am = an+mQT: (SGK)

a, 23 = 8, 24 = 16, 25 = 32,

26 = 64, 210 = 1024

b, 32 = 9, 33 = 27, 35 = 243Bµi 58 (B¶ng phô)

a,

a 0 1 2 3 20 a2 0 1 4 9 400

b, 64 = 82, 169 = 132, 196 = 142

Bµi 59 a,

b, 27 = 33, 125 = 53, 216 = 63BTVN: 60, ,66 ( sgk )

Trang 20

2, an am = an+m

BT 60: 33 34 = 37, 52 57 = 59,

72 7 = 73LuyÖn tËp:

Bµi 64

b, 102 103.105 = 1010

c, x x5 = x6Bµi 65

a, 23 = 8, 32 = 9 => 23 < 32

d, 210 = 1024 > 100

Trang 21

◐ Tại sao em đoán thế này? kiểm

Viết 53 54 thành một luỹ thừa !

2, Tìm x ( viết dới dạng luỹ thừa)

biết 53 x = 57 ?

1, QT (SGK)

53 54 = 57

2, x = 57 : 53 c1 = 78125 : 125 = 625 =54 c2= (5.5.5.5.5.5.5) : (5.5.5) = 5.5.5.5 = 54Bài mới:

◈ Đặt vấn đề vào bài

◐ Làm ?2 (SGK)

◈ g/v làm mẫu bài a,

◐ Tơng tự làm bài b, c,

* Từ bài cũ 57 : 53 = 54 = 57-31,VD :

Trang 22

◐ Em lµm bµi a, C¸ch nµo nhanh

Bµi 69: (B¶ng phô)

Bµi 71:

a, cn = 1 => c = 1 (n є N*)

b, cn = 0 => c = 0 (n є N*)Bµi 72:

a, = 9 Lµ sè chÝnh ph¬ng

b, = 36 Lµ sè chÝnh ph¬ng

c, = 100 Lµ sè chÝnh ph¬ngBTVN: Lµm hÕt BT cßn l¹i

Trang 23

28/9 - Tiết 15: Đ9 Thứ tự thực hiện các phép tính

Mục tiêu:

HS nắm đợc các quy ớc về thứ tự thực hiện phéo tính

Rèn luyện kỹ năng vận dụng quy ớc dể tính toán đúng, nhanh giá trị của biểuthức

= 44 + 108 = 152

* cách giải này sai

Bài mới:

◈ Đặt vấn đề vào bài

◐ Khi thực hiện phép tính trong

VD: 45 + 5 - 12 = 50 - 12 = 38 30:5 7 = 6 7 = 42

- Có cả nhân chia , luỹ thừa và cộngtrừ

VD: 2 32 + 12 - 54 : 52

Trang 24

b, BiÓu thøc cã chøa dÊu ngoÆcThø tù : (SGK)

VD: 2[32 + 5(7 - 4) - 2] + 108 (bµi cò)BT1:

a, 62 :4.3 + 2.52 = 9.3 +50 =77

b, 2(5.42 - 18) = 2(80 - 18) 124

BT2:

a, (6x - 39) :3 = 201 => 6x - 39 = 201.3 => 6x - 39 = 603 => 6x = 603 + 39 => 6x = 642 => x = 642 : 6 => x = 107

= 80 - 66 = 14Bµi 74: T×m x ?

a, 541 + (218 - x) = 735 => 218 - x = 735 - 541 => 218 - x = 194 => x = 218 - 194 => x = 24

d, 12x - 33 = 32.33 => 12x = 35 + 33 => x = 125 + 33 => x = 158Bµi 75: (B¶ng phô)

a, 12 → 15 → 60

b, 5 → 15 → 11

Trang 25

◐ Em ®iÒn vµo b¶ng phô!

◐ Em ®iÒn vµo b¶ng phô!

= 2 400Bµi 79 Gi¸ bót bi: 1 500 ® Gi¸ Vë : 1 800 ®Bµi 80:(24)

Bµi 81:(24) Sö dông m¸y tÝnh

1, Nªu c¸c ®iÓm cÇn lu ý khi thùc

b, 12 :{390 :[500 −(125 + 35 7) ] }

4 3 : 12

130 : 390 : 12

370 500 : 390 : 12

Trang 26

Yêu cầu về nhà:

Xem lại các bài tập từ đầu năm đến nay Làm

BT sauBTVN: 82 (SGK)

1, a, Viết tập hợp A các số TN x t/m

5 ≤ x ≤ 10 Viết tập hợp B các số TN lẻ x t/m

3 ≤ x < 10 Viết tập hợp C các số TN x t/m

2 + x = 9

b, Trong 3 tập hợp A, B , C tập nào là tập con của tập nào?

2, Tính

a, (2100 - 42):21

b, 15 + 16 + 17 + 18 + 19 + + 45

c, 2 31.12 + 4 6 42 + 8 27.3d,{34 +53 : 52.5 - [2 23 - 6(17 - 3.5)]}:2

Trang 28

c, x5 = 32 => x5 = 25 => x = 2

d, x2004 = x => x = 0 hoặc x = 1Yêu cầu về nhà:

Ôn lại kiến thức đã học

Xem lại các bài tập từ đầu năm đến nay

Trang 29

5/10 - TiÕt 18: KiÓm tra

b, Trong 3 tËp hîp A, B , C tËp nµo lµ tËp con cña tËp nµo?

Trang 30

3, Tìm x ?a) x = 5b) x = 3c) x = 1 hoặc x = 2

4, Số tự nhiên a khi chia cho 36 có d 25 => a = 36 x + 25

= 12 3x + 12 2 + 1

= 12(3x + 2) + 1khi chia a cho 12 đợc thơng gần đúng 5 => a = 12.5 + 1 = 61

1, Khi nào ta nói số t/n a chia hết

cho số t/n b ? cho ví dụ !

◈ Đặt vấn đề vào bài

56 ∶ 7, 77 ∶ 7 => (56 + 77)∶ 7BT: (56 + 70 + 7) ∶ 7

Chú ý:

* Nếu : a ∶ m, b ∶ m => (a - b) ∶ m (a ≥ b)

* Nếu : a ∶ m, b ∶ m, , c ∶ m => (a + b + + c) ∶ m

Trang 31

◐ H·y xÐt xem c¸c tæng sau cã

840

832

2, TÝnh chÊt2TC: NÕu : a ∶ m,

c ∶ m ** a ٪ m

b ٪ m Cha ch¾c a + b, a - b cãchia hÕt cho m hay kh«ng ?

BT: 5 ٪ 3 (5 + 4) ∶3

4 ٪ 3 Nhng (5 + 2) ٪ 3

2 :/ 3 Cñng cè bµi:

a, (54 - 36) ∶ 6 theo Chó ý1

b, (60 - 14) ٪ 6 theo Chó ý2Bµi 86: §iÒn vµo b¶ng phô

Trang 32

◐ Em hãy điền vào bảng phụ !

◐ Em giải thích tại sao?

Bài 87: Tìm x ? Để A = 12 + 14 + 16 + x ( x ∈ N )

a, A ∶ 2 <=> x ∶ 2 <=> x = 0; 2; 4; 6; 8

b, A ٪ 2 <=> x ٪ 2 <=> x = 1; 3; 5; 7; 9Bài 89:

2, T/ c vẫn đúng cho hiệu, tổng nhiều sốhạng

a, Tổng chia hết cho 7 vì

b, Tổng không chia hết cho 7 vì

c, Tổng chia hết cho 7 vì

Trang 33

c, Những số vừa chia hết cho 2,

vừa chia hết cho 5 ?

◐ Em hãy giải thích vì sao ?

2, Hãy thay dấu * bằng một chữ số

Bài mới:

◈ Đặt vấn đề vào bài * ở lớp 5 các em đã biết dấu hiệu chia hết

cho 2, cho 5, nhng không hiểu vì sao ?Hôm nay ta sẽchứng tỏ điều đó là hoàntoàn đúng !

1, Dấu hiệu chia hết cho 2:

Dấu hiệu: (SGK)

Trang 34

◐ Hãy xét xem các số sau số nào

chia hết cho 2, số nào không chia

hết cho 2 ?

23; 589; 902; 58; 4; 0

◈ chữ số chẵn và số chẵn khác

nhau ở điểm nào ?, chữ số lẻ và

số lẻ khác nhau ở điểm nào ?

◐ Nêu dấu hiệu vừa chia hết cho 2

vừa chia hết cho 5

BT: Tìm chữ số thay thế cho * để số63* ∶ 2 ?

+Ta có : 63* = 630 + *

630 ∶ 2 và (630 + *) ∶ 2 <=> * ∶ 2

<=> * = 0; 2; 4; 6; 8 (chữ số chẵn)+Ta có : 63* = 630 + *

630 ∶ 2 và * ٪ 2 ( với * = 1; 3; 5; 7; 9(chữ số lẻ))

=> (630 + *) ٪ 2 hay 63* ٪ 2

KL: Khẳng định dấu hiệu chia hết cho 2

VD:

Những số chia hết cho 2: 902; 58; 4; 0 Những số không chia hết cho 2: 23;589

Chú ý:

* Phân biệt chữ số chẵn và số chẵn,Phân biệt chữ số lẻ và số lẻ

+Ta có : 63* = 630 + *

630 ∶ 5 và (630 + *) ∶ 5 <=> * ∶ 5

<=> * = 0; 5 +Ta có : 63* = 630 + *

630 ∶ 5 và * ٪ 5 ( với * = 1; 2; 3; 4; 6;7; 8; 9)

=> (630 + *) ٪ 5 hay 63* ٪ 5

KL: Khẳng định dấu hiệu chia hết cho 5

VD: (Bài1 ở bài cũ)

3, Nhận xét: (SGK)

Trang 35

Cñng cè bµi:

◐ Em tr¶ lêi tõng c©u !

◐ Em lªn b¶ng lµm !

◐ Em gi¶i thÝch t¹i sao ?

* Nh¾c l¹i dÊu hiÖu chia hÕt cho 2, cho 5Bµi 92:

b, 813 chia cho 5 d 3

264 chia cho 5 d 4

736 chia cho 5 d 1

6547 chia cho 5 d 2BTVN: 95; 96 → 100

Trang 36

16/10 - TiÕt 22: LuyÖn tËp

Môc tiªu:

HS n¾m v÷ng dÊu hiÖu chia hÕt cho 2, cho 5

RÌn luyÖn kü n¨ng vËn dông dÊu hiÖu vµo gi¶i to¸n, kü n¨ng lËp luËn l«gic.Bµi cò:

1, H·y dÊu hiÖu chia hÕt cho 2, cho

5, cho c¶ 2 vµ 5 cho VD ?

1, DÊu hiÖu (SGK) VD: 134 ∶ 2, 45 ∶ 5, 30 ∶ 2 vµ 5LuyÖn tËp:

Trang 37

** ∶ 2 ⇒ * = 0, 2, 4, 6, 8 ⇒ * =2, 4, 6, 8

* ≠ 0Vậy ** = 22, 44, 66, 88Trong 4 số này chỉ có 88 chia 5 d 3 nên sốcần tìm là 88

Bài 100:

n = abbc ∶ 5 ⇒ c = 0, 5 vì c ∈ {1; 5; 8}

⇒ c = 5

⇒ hoặc 1885 T/m trớc năm 2004 hoặc 8115 không t/m vì sau năm 2004Yêu cầu về nhà: Làm thêm BT (BTT), Ôn tập dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9 !

18/10 - Tiết 23: Đ11 Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9

c, Những số vừa chia hết cho 3,

vừa chia hết cho 9 ?

◐ Em hãy giải thích vì sao ?

(2 + 9 + 7) là tổng các chữ số của số 297(2.11.9 + 9.9) chia hết cho 9

Bài mới:

◈ Đặt vấn đề vào bài * ở lớp 5 các em đã biết dấu hiệu chia hết

cho 3, cho 9, nhng không hiểu vì sao ?Hôm nay ta sẽ chứng tỏ điều đó là hoàn

Trang 38

◐ Nªu dÊu hiÖu chia hÕt cho 3!

◐ Em ®iÒn Ch÷ sè nµo ? cã mÊy

b, T¬ng tù 34; 123 ٪ 9KL: (SGK)

VD: ?1 (SGK) C¸c sè chia hÕt cho 9 lµ : 621; 6354C¸c sè kh«ng chia hÕt cho 9 lµ : 1205; 1327

2, DÊu hiÖu chia hÕt cho 3:

c, 34 = (3 + 4) + 3.9T¬ng tù ⇒ 34 ٪ 3

KL: (SGK)

VD: ?2 (sgk)157* ∶ 3 <=> (1 + 5 + 7 + *) ∶ 3 <=> (13 + *) ∶ 3

<=> * = 2; 5; 8

Cñng cè bµi:

◈ Nh¾c l¹i dÊu hiÖu chia hÕt cho 3,

cho 9

◐ Khi nµo mét sè võa chia hÕt cho

3, võa chia hÕt cho 9

◐ Nh÷ng sè nµo chia hÕt cho3 ?

Nh÷ng sè nµo chia hÕt cho 9 ?

Chó ý:Nh÷ng sè chia hÕt cho 9 th× võa chia

hÕt cho 3, võa chia hÕt cho 9

Bµi 101:

a, Nh÷ng sè chia hÕt cho3: 1347; 6534; 93258

b, Nh÷ng sè chia hÕt cho 9 : 6534; 93258

Trang 39

◐ Gi¶i thÝch v× sao tæng chia hÕt ,

b, ٪ 9, ٪ 3 v×

c, ∶ 9, ∶ 3 V×

Bµi 105:

a, Nh÷ng sè chia hÕt cho9: 540; 450; 504; 405

b, Nh÷ng sè chia hÕt cho 3 : 543; 453; 534; 354; 435; 345

BTVN: 104; 106 → 110

18/10 - TiÕt 24: LuyÖn tËp

Môc tiªu:

HS n¾m v÷ng dÊu hiÖu chia hÕt cho 3, cho 9

RÌn luyÖn kü n¨ng vËn dông dÊu hiÖu vµo gi¶i to¸n, kü n¨ng lËp luËn l«gic.Bµi cò:

1, H·y dÊu hiÖu chia hÕt cho 3, cho

9, cho c¶ 3 vµ 9 cho VD ?

1, DÊu hiÖu (SGK) VD: 252 ∶ 3, 45 ∶ 9, 45 ∶ 3 vµ 9LuyÖn tËp:

◐ H/s ®iÒn vµo b¶ng phô, Líp

a) Sè cã 5 ch÷ sè nhá nhÊt chia hÕt cho 3

lµ 10002b) Sè cã 5 ch÷ sè nhá nhÊt chia hÕt cho 9

lµ 10008Bµi 108:

1546 chia 3 d 1, chia 9 d 7

1527 chia 3 d 0, chia 9 d 6

Trang 40

◐ HS lên bảng điền vào bảng phụ !

◐ HS lên bảng điền vào bảng phụ !

◈ Hớng dẫn HS kiểm tra đáp số

phép nhân

2468 chia 3 d 2, chia 9 d 2

1011 chia 3 d 1, chia 9 d 1Bài 109:

(Bảng phụ)Bài 110:

(Bảng phụ)

Yêu cầu về nhà: Làm thêm BT (BTT), Ôn tập dấu hiệu chia hết cho 2; 3; 5 và 9 !

20/10 - Tiết 25: Đ13 Ước và bội

Mục tiêu:

HS hiểu đợc đ/n bội và ớc của một số

Ký hiệu tập hợp các ớc, bội của một số

Rèn luyện kỹ năng liên hệ thực tế

Bài cũ:

1,Dựa vào dấu hiệu chia hết cho

biết số 18 chia hết cho những số

tự nhiên nào ?

1, 18 chia hết cho 1; 2; 3; 6; 9; 18

Bài mới:

◈ Đặt vấn đề vào bài

◐ Theo Đ/n ta nói 1 là gì của 18,

a, 1 là ớc của 18 và 18 là bội của 1

2 là ớc của 18 và 18 là bội của 2

3 là ớc của 18 và 18 là bội của 3

6 là ớc của 18 và 18 là bội của 6

18 là ớc của 18 và 18 là bội của 18

b, 12 là ớc của 36 và 36 là bội của 12

Ngày đăng: 10/06/2013, 01:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BT1  Bảng phụ - Giáo án đại số 6
1 Bảng phụ (Trang 18)
Bài 114: Bảng phụ BTVN: 113 + BT (BTT) - Giáo án đại số 6
i 114: Bảng phụ BTVN: 113 + BT (BTT) (Trang 41)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w