Mục tiêu: –HS biết cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn.. -HS biết các kĩ năng đưa thừa số vào trong hay ngoài dấu căn.. Đôi khi ta phải biến đổi
Trang 1Tuần 5 Soạn:1/10 Dạy:
I Mục tiêu:
–HS biết cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn -HS biết các kĩ năng đưa thừa số vào trong hay ngoài dấu căn
- Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức
II Chuẩn bị:
°GV: Bảng phụ; bảng căn bậc hai
°HS :Bảng căn bậc hai
III.Tiến trình dạy học
Hoạt động 1:Kiểm tra
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
ùH1: Tìm x biết:
a) x2 = 22,8
b) x2= 18
c) x2= 48
HS2: Tìm tập hợp x thoả
mãn:
2 HS lên bảng HS1:a) x1≈ 3,8730; x2≈-3,8730
b) x1 ≈4,7749; x2 ≈-4,7749
c) x1≈6,928; x2 ≈-6,928
HS2: x > 4
Ho
ạ t động I:Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS Nội dung
Cho HS làm ?1/24sgk
Hỏi: đẳng thức trên được chứng
minh dưa trên cơ sở nào?
-Đẳng thức a b2 = a btrên
trong ?1 cho phép ta thực hiện
phếp biến đổi: a b a b2 =
Phép biến đổi trên được gọi là
phép đưa một thừa số ra ngoài
dấu căn.Em hãy cho biết thừa
số nào đã được đưa ra ngoài
dấu căn?
Hãy đưa thừa số ra ngoài dấu
căn ở ví dụ 1
Đôi khi ta phải biến đổi biểu
thức dưới dấu căn về dạng thích
hợp rồi mới thực hiện phếp
biến đổiđưa thừa số ra ngoài
dấu căn
Một trong những ứng dụng của
đưa thừa số ra ngoài dấu căn là
rút gọn biểu thức; cộng trừ các
căn bậc hai đồng dạng…
Yêu cầu hs đọc ví dụ 2
GV cho hs biết : 5;2 5;3 5
HS làm ?1
a b= a b = a b
=a b.(vì a>0 , b>0 ) Dựa vào định lí khai phương 1 tích và HĐT
Thừa số a
HS ghi ví dụ 1
a) 3 2 3 22 =
HS theo dõi GV minh hoạ bằng ví dụ
I.Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
VD1:
a) 3 2 3 22 =
b) 20= 4.5 = 2 5 2 52 =
VD2:Rút gọn
2 2 2 5 2 8 2
b)
4 3 2 1 0
Trang 2Là căn bậc hai đồng dạng.
Yêu cầu HS hoạt động nhóm?2
Nêu tổng quát
Hướng dẫn HS làm ví dụ 3a
Gọi HS lên bảng trình bày câu
b
Cho HS làm ?3 vào tập, gọi 2
HS lên bảng trình bày
GV giải thích phép đưa thừa số
ra ngoài dấu căn có phép biến
đổi ngược lại là phép đưa thừa
số vào trong dấu căn
Đọc ví dụ 2 SGK Theo dõi và ghi bài Hoạt động nhóm?2
HS lên bảng trình bày câu b
2HS lên bảng trình bày ?3
Tổng quát:Với 2 biểu thức A,B mà B
≥ 0 ta có:
2
A B= A B
Ví dụ 3: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
a) 4x y2 Với x ≥ 0; y 0≥
= ( )2
2x y= 2x y vì x ≥ 0; y 0≥
b) 18xy2 với x ≥ 0; y < 0
= ( )2
3y 2x = 3y 2x = −3y 2x
28a b = 2a b 7 2= a b 7 2= a b 7
( Vì b > 0)
Ho
ạ t động III: Đưa thừa số vào trong dấu căn
-Cho HS tự đọc ví dụ 4
trong SGK
-Chỉ rõVDb;d chỉ đưa
thừa số dương vào trong
dấu căn sau khi đã nâng
lên luỹ thừa bậc hai
Cho HS hoạt động nhóm ?
4để củng cố phép biến
đổi đưa thừa số vào trong
dấu căn.Mỗi nhóm làm 1
câu
Nhận xét các nhóm làm
bài tập
-GV đưa thừa số vào
trong hoặc ra ngoài dấu
căn có tác dụng:
+So sánh các số được
thuận tiện
Tính giá trị gần đúng với
mức độ chính xác hơn
-Để so sánh 2 số em làm
như thế nào? Có thể làm
cách khác không?
Xem ví dụ 4 Hoạt động nhóm-> đưa bài 4 nhóm lên bảng
Đại diện nhóm lên bảng trình bày
Hai HS lên bảng trình bày theo 2 cách
2 Đưa thừa số ra ngoài dấu căn:
Tổng quát:
Với A ≥ 0; B≥ 0 ta có:
2
A B= A B.
Với A < 0; B≥ 0 ta có:
2
A B= − A B
VD: Đưa thừa số vào trong dấu căn: a)
( ) ( )
2 2 2
2
)1, 2 5 1, 2 5 7, 2
b
Ví dụ: so sánh 2 số 3 7 và 28
Ta có 3 7= 3 72 = 63
Vì 63 > 28 nên 63> 28 Hay 3 7 > 28
Hoạt động IV: Hướng dẫn về nhà
-Xem lại ví dụ và làm bài tập đã làm ở lớp
- Làm bài tập 43;44;45 SGK
Trang 3Tuần 5 Soạn: Dạy:
I Mục Tiêu:
HS củng cố kiến thức về biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
-Có kĩ năng biến đổi nhanh,gọn, hợp lí
II Tiến trình dạy học:
Ho
ạ t động I: Kiểm tra bài cũ
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS Nội dung
HS1 : làm bài tập43a,e
HS2: Làm bài tập 45a,c
Yêu cầu HS 1 làm ra 2
kết quả 21a hoặc -21a
mới cho điểm tối đa
Nhận xét cho điểm
Hai HS lên bảng làm bài tập
Cả lớp theo dõi nhận xét
HS sửa chữa bài vào tập
43.Viết các số hoặc biểu thức dưới dấu căn thành dạng tích rồi đưa ra ngoài dấu căn a) 54= 9.6= 3 6 3 62 =
( )
Nếu a > 0 và = -21a nếu a < 0
45 So sánh:
a) 3 3 và 12
Ta có3 3= 27> 12 b)1 51
3 và 1 150
5
ta có
2
2
= ÷ = =
= ÷ =
vì 17 18
3 < 3 nên 17 18
3 < 3 hay 1 51 1 150
3 <5
Ho
ạ t động II: Luyện tập
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Gọi 1 HS lên bảng
sửa bài tập 43c,d
GV nhận xét chốt
bài
-gọi hs lên bảng
chữa bài tập 44
-> GV sửa chữa->
chốt bài
Muốn đưa thừa số
vào trong dấu căn ta
phải làm sao?
Cho HS làm bài tập
46
Lên bảng chữa bài tập
HS cả lớp theo dõi
Nhận xét bài làm của bạn
Lên bảng chữa bài tập 44/27 Bình phương số dương đó rồi viết vào trong dấu căn
2 3 ; 4 3 ; 3 3 ; 5 3x − x − x − x+27
Lên bảng trình bày;lớp theo dõi nhận xét
43b) 108= 6 3 6 32 =
c)0,1 20000 0.1 100 2 10 2= 2 =
2
) 0,05 28800 0,05 120 2 6 2
44.Đưa thừa số vào trong dấu căn;
2 2 2
xy
− = − = −
− = − ÷ = −
Trang 4Hướng dẫn HS làm
bài tập 46a
Bài 46a có những
căn bậc hai nào
đồng dạng
Em nào có thể thực
hiện rút gọn bài tập
này?
Gọi HS trình bày
câu b
Hướng dẫn HS thực
hiện rút gọn bài tập
47 (Nhắc nhở HS
chú ý ĐK đầu bài)
46.Rút gọn:
a) 2 3x−4 3x−3 3x+27 27 5 3= − x
3 2x 10 2x 21 2x 28 14 2x 28
47.Rút gọn:
3 2
2
x y
x y
+
− Với x>0;y>0 x≠y
=
> 0)
Hoạt động III : Hướng dẫn về nhà
-Xem lại bài tập đã chữa, đã làm tại lớp
-Làm bài tập 59-60-61 trang 12 SBT
-Đọc trước bài 7