Căn bậc hai I - mục tiêu - Nắm đợc định nghĩa, ký hiệu căn bậc hai số học của một số không âm.. 4 Duứng buựt noỏi tửứ A ủeỏn B ủeồ coự moọtkhaờỷng ủũnh ủuựng : HS : Chú ý nghe giảng và
Trang 1Tuần : 01 Ngày soạn : 14/08/2009
Chơng I
Căn bậc hai Căn bậc ba Tiết : 01 Đ1 Căn bậc hai
I - mục tiêu
- Nắm đợc định nghĩa, ký hiệu căn bậc hai số học của một số không âm
- Biết đợc mối liên hệ của phép khai phơng với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh
II - chuẩn bị của GV và hs
GV : - Bảng phụ ghi sẵn câu hỏi, bài tập, định nghĩa, định lý Máy tính bỏ túi
HS : - ôn tập khái niệm về căn bậc hai , máy tính bỏ túi
III- tiến trình dạy học
Hoạt động 1 : Giới thiệu chơng và cách học bộ môn (5 phút)
lớp 7 ta đã học về khái niệm căn bậc hai
Trong chơng I ta sẽ đi sâu nghiên cứu các
t/c, các phép biến đổi của căn bậc hai, Đợc
giới thiệu về cách tìm căn bậc hai, căn bậc
ba
- Nội dung bài học hôm nay là “Căn bậc
hai”
HS lắng nghe
HS ghi lại các yêu cầu
HS nghe giới thiệu chơng
GV yêu cầu HS giải thích
VD tại sao 3 và -3 là căn bậc hai của 9
- Một HS nhắc lại+ Căn bậc hai của 1 số a không âm là một
4 = vaứ − 94 = −32c) Caờn baọc hai cuỷa 0,25 laứ :
5 , 0 25 ,
0 = vaứ − 0 , 25 = − 0 , 5
Trang 2GV giới thiệu định nghĩa và chú ý cho HS
thấy hai chiều của định nghĩa
Hoạt động 3 : So sánh các căn bậc hai số học (12 phút)
Gv nhắc lại kết quả đã học ở lớp 7 " với
các số a, b không âm, nếu a > b thì a > b
" , HS cho ví dụ minh hoạ
GV giới thiệu khẳng định mới ở SGK và
nêu định lý tổng hợp cả hai kết quả trên
HS đọc ví dụ 2 và giải nh SGK
HS làm ?4
So saựnh :a) 4 vaứ 15 Ta coự 16 > 15 Neõn 16 > 15
Vaọy 4 > 15 b) 11 vaứ 3 Ta coự 11 > 9 Neõn 11 > 9
Vaọy 11 > 3
HS đọc ví dụ 3 và giải nh SGK
HS làm ?5 Tỡm soỏ x khoõng aõm, bieỏt :a) x > 1 vỡ x ≥ 0
Trang 3neõn x > 1 ⇔ x > 1 Vaọy x > 1
b) x < 3 vỡ x ≥ 0 neõn x < 9 ⇔ x < 9 Vaọy 0 ≤ x < 9
HS choùn caõu traỷ lụứi ủuựng nhaỏt
Bài toán3 : GV treo bảng phụ
- HS choùn caõu traỷ lụứi ủuựng nhaỏt
Bài toán 4 : GV treo bảng phụ
1) các số sau có căn bậc hai
3; 5 ; 1,5; 6 ; ; 0
2) Cho soỏ x khoõng aõm, bieỏt :
x< 2 Vaọy :a/ x ≥ 0
b/ x < 2 c/ x < 4 d/ 0 ≤ x < 4 Traỷ lụứi : d 3) So saựnh hai soỏ, ta coự:
1/ 1 < 7 2/ 3 < 6.3/ 5 > 19 4/ 12 > 80 Trong caực caõu treõn :
a/ Caõu 1 ủuựng b/ Caõu 3 ủuựng c/ Ba caõu ủuựng d/ Khoõng coự caõu naứo sai Traỷ lụứi : c
4) Duứng buựt noỏi tửứ A ủeỏn B ủeồ coự moọtkhaờỷng ủũnh ủuựng :
HS : Chú ý nghe giảng và ghi nhớ
HS : về nhà chuẩn bị tốt để tiết sau học bài :’’ Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức A2 =A”
Trang 4- GV : Bảng phụ ghi bài tập, chú ý
- HS: ôn tập định lý Py-ta-go, qui tắc tính giá trị tuyệt đối của một số
III- tiến trình dạy học
Hoạt động 1 : Kiểm tra (7 phút )
Câu hỏi 1 : Nêu định nghĩa căn bậc hai số
học của số không âm a Muốn chứng minh
Đ
ĐS
áp dụng định lý Py-ta-go :
AC 2 = AB 2 + BC 2
25 = AB 2 + x2 ⇒ AB = 25 −x2
Trang 55 - 2x ≥ 0 ⇔ - 2x ≥ -5 ⇔ x ≤ 52
Hoạt động 3 : hằng đẳng thức A2 = A
Gv yêu cầu HS làm ?1
(Đề bài đa lên bảng phụ)
- Coự nhaọn xeựt gỡ veà quan heọ a2 vaứ a ?
+ ẹũnh lớ: yeõu caàu HS ủoùc GV hửụựng
daón HS chửựng minh :
- Haừy nhaộc laùi kớ hieọu cuỷa CBHSH tieỏt
trửụực em ủaừ hoùc
- Dửùa vaứo kieỏn thửực ủo,ự em caàn chửựng
minh nhửừng ủieàu kieọn naứo ủeồ a2 = a ?
- Ta coự a ≥ 0 chửa ? Taùi sao ?
- Chửựng minh ( a )2 = a 2 ta xeựt maỏy
trửụứng hụùp cuỷa a , ủoự laứ nhửừng trửụứng
hụùp naứo ?
+ Sau khi chửựng minh xong yeõu caàu vaứi
HS nhaộc laùi ủũnh lớ
- Cho HS laứm VD2: Tớnh 12 2 , ( 7) − 2
→ goùi 2 HS leõn baỷng
- Cho HS laứm VD3: Ruựt goùn ( )2
1
( )2
2
3 − → cho HS thaỷo luaọn nhoựm,
GV choùn baỷng cuỷa2 nhoựm nhanh nhaỏt
ủeồ sửỷa baứi, chuự yự bửụực boỷ daỏu GTTẹ
→ẹửa ra chuự yự ( SGK/10 )
- Cho HS laứm VD4 : ( SGK/ 10 )
+ GV hửụựng daón HS caõu a: Bieồu thửực A
trong caõu naứy laứ gỡ ? Boỷ daỏu GTTẹ phaỷi
chuự yự ẹK naứo ?
+ Cho HS thaỷo luaọn nhoựm caõu b, goùi ủaùi
dieọn nhoựm trỡnh baứy (1 hoaởc 2 nhoựm)
- Neỏu a< 0 thỡ a = -a neõn ( a )2 =(-a)2 = a 2
2
( vỡ 2 > 3)chuự yự ( SGK/10VD4 :
a) (x− 2 ) 2 = x− 2 = x – 2 (vỡ x≥2)b) a6 = 3 2
)
(a = a3 = - a 3 (vỡ a< 0 neõn a 3< 0 )
- Caực nhoựm HS thaỷo luaọn
2
Trang 6Hoạt động 4 : Luyện tập củng cố (6 phút)
- Toồ chửực cho caực nhoựm thi “Ai nhanh
hụn ’’
- Treo baỷng phuù: Choùn caõu ủuựng nhaỏt
trong moói caõu sau:
+ Choùn baỷng cuỷa 2 nhoựm xong trửụực,
cho HS nhaọn xeựt,GV nhaọn xeựt ủuựng /sai
Yeõu caàu phaỷi bieỏt tỡm ủieàu kieọn xaực ủũnh cuỷa caờn thửực baọc hai
- Hoùc phaàn chửựng minh ủũnh lớ vụựi moùi soỏ a , a2 = a
- Làm 12, 13, 14, 17 (15; 16) (4 - 5 SBT)
Tuần : 2 Ngày soạn : 21/08/2009
Tiết :3 luyện tập
A - mục tiêu :
- Nắm chắc điều kiện xác định của căn thức bậc hai, hằng đẵng thức A2 =A
- Rèn kỹ năng sử dụng hằng đẵng thức và các bài toán rút gọn
B - chuẩn bị của GV và hs
- GV : Bảng phụ ghi câu hỏi bài tập,
- HS: ôn tập các hằng đẳng thức đáng nhớ và biểu diễn nghiệm của bất phơng trình trên trục số
Trang 7C- tiến trình dạy học
Hoạt động 1 : kiểm tra bài cũ (10’)
GV nêu yêu cầu kiểm tra:
HS1: Nêu điều kiện để A có nghĩa?
Chữa bài tập 12(a,b) trang 11
Tìm x để mỗi căn sau có nghĩa:
⇔2x +7 ≥ 0
⇔x ≥ 7
2
−b) − + 3x 4 có nghĩa
⇔-3x + 4 ≥ 0
⇔-3x ≥ -4
⇔ x ≤ 4
3HS2: Điền vào chỗ ( )
HS lớp nhận xét bài làm của các bạn
Hoạt động 2 : Luyện tập (33’) Baứi 11 trang 11 SGK
- Giaựo vieõn ủửa ra noọi dung baứi 13 trang
11 SGK
* ẹeồ ruựt goùn ủửụùc caực bieồu thửực coự
trong baứi 13 ta thửùc hieọn caực bửụực laứm
nhử theỏ naứo ?
* Vaọn duùng kieỏn thửực naứo ủeồ boỷ ủửụùc
daỏu caờn cuỷa bieồu thửực ?
- Giaựo vieõn goùi 2 hoùc sinh baỏt kyứ leõn
baỷng laứm caõu a vaứ b
- Giaựo vieõn ủửa ra noọi dung baứi 11 trang
11 SGK
Baứi 12 trang 11 SGK
- a coự nghúa (xaực ủũnh) khi naứo?
- Haừy vaọn duùng kieỏn thửực treõn ủeồ laứm
baứi 12 trang 11 SGK
Baứi 11 trang 11 SGK
a) A = 16 25 + 196 : 49 = 4 5 + 14 : 7 = 20 + 2
= 22
b) B = 36 : 2 3 2 18- 169 = 36 : 18 - 13 = 2 - 13
= -11c) 81 = 9 = 3d) D = 3 2 + 4 2
Trang 8Bài 13 trang 11 SGK
Bài 14 trang 11 SGK
- Giáo viên đưa ra nội dung bài 14
trang 11 SGK câu a và c
+ Thế nào được gọi là phân tích đa thức
c) C = x2 + 2 3 x + 3 = x2 + 2x 3 + ( 3 )2 = ( x + 3 )2
Bài 15 trang 11 SGK
Trang 9ủeồ phaõn tớch ủa thửực thaứnh nhaõn tửỷ ?
+ Trong caõu a vaứ c ta vaọn duùng phửụng
phaựp naứo ủeồ phaõn tớch ?
x x x
⇔ =Vậy phơng trìh có nghiệm x = 11
Hoạt động 1 : Kiểm tra (5 phút)
Trang 10GV : Nªu yªu cÇu kiĨm tra trªn b¶ng phơ
⇒ a b (1)
b a b a b
a ) ( ) ( )
Tõ (1) vµ (2) ta cã a b lµ c¨n bËc 2 sè häc cđa a.b Hay a.b = a. b (§PCM)
- Đọc lại chú ý
HS lµm ?2a/ 0 , 16 0 , 64 225
= 0 , 16 0 , 64 225
= 0,4 0,8 15 = 4,8
Trang 11GV chốt lại :khi nhân các số dới dấu căn
với nhau ta cần biến đổi biểu thức về dạng
HS làm ?3a/
15 ) 5 3 (
25 3 3 75 3 75 3
=
=
=b/ 20 72 4 , 9
84 ) 7 6 2 ( 49 36 2 2
49 72 2 9 , 4 72 20
a a a a
a 27 81 9 9
3 = 2 = = (vì a ≥ 0)b/ 9a2 b4 = 9 b2 b4 = 3 a.b2
3ab2 (nếu a > 0)
= -3ab2 (nếu a < 0)
0 (nếu a = 0)
HS làm ?4a/ 3 a3 12a = 3 a3 12a
2 2 2 2
36a = a = a = a
b/ 2a 32ab2 = 64a2b2
b a b a b
a 8 8
64 2 2 = = (vì a≥ 0; b
0
≥ )
Hoạt động 4 :Luyện tập (8 phút)
Moọt hoùc sinh phaựt bieồu hai qui taộc
Laứm baứi 18 trang 14
HS phaựt bieồu hai qui taộcLaứm baứi 18 trang 14
Trang 12Laứm baứi 19 trang 15
) 7 63 7.7.9 7.3 21 ) 2,5 30 48 25 144 5.12 60
) 0,4 6,4 0.04 64 1,6 ) 2,7 5 1,5 2,7.5.1,5 9.0,3.5.5.0,3 3.0,3.5 4,5
a b
c d
- Hoùc baứi Chửựng minh ủũnh lyự
- Laứm baứi taọp 20,21/15 SGK
- Hửụựng daón baứi 21: choùn caõu traỷ lụứi B Coự theồ cho Hs thửỷ neõu lyự do naứo daón ủeỏn moói keỏt quaỷ kia ủeồ traựnh sai laàm
* Chuaồn bũ: Luyeọn taọp
Tiết : 5
Luyện tập
A - mục tiêu :
- Nắm vững quy tắc khai phơng của một tích và quy tắc nhân các căn thức bậc hai
- Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phơng một tích và nhân các căn thức bậc haitrong tính toán và biến đổi biểu thức, rút gọn biểu thức
B - chuẩn bị của GV và hs
GV : Bảng phụ ghi câu hỏi bài tập,
HS: Phiếu học tập
C- tiến trình dạy học
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
GV nêu yêu cầu hiểm tra
HS1 : phát biểu định lý liên hệ giữa phép
nhân và phép khai phơng
Chữa bài tập 20 d
HS 1 : Traỷ lụứiSửỷa baứi 20 ( d )(3 – a)2 - 0 , 2 180a2
= (3 – a)2 - 0 , 2 180a2
= (3 - a)2 - 36a2
( 9 - 6a + a2) – 6 a (1)
* Neỏu a ≥ 0 ⇒a = a
Trang 13HS 2 : phát biểu qui tắc khai phơng một
HS Choùn BHS: nhaọn xeựt
Hoạt động2 : luyện tập
Dạng 1: Biến đổi thành tích dới dấu căn
rồi tính
yêu cầu HS làm bài tập 22 trang 15 SGK
- Làm thế nào để biến đổi thành tích ?
=
BT24 trang 15 SGK
4 2
2 4 1 3 9
6 1
=HS: Muốn chớng minh đẳng thức ta biến
đổi vế trái bằng vế phải hoặc chứng minh 2
vế cùng bằng một biểu thức
1 HS lên bảng thực hiện
BT23 trang 15 SGK
a/ (2- 3)(2+ 3) = 1Biến đổi vế trái:
(2- 3)(2+ 3) = 4 - ( 3 ) 2
= 4 - 3 =1 = VP (ĐPCM)b/ Xét tích:
) 2004 2005
)(
2004 2005
Trang 14GV nhận xét và sửa chữa ( nếu cần )
Dạng 3: So sánh
BT26 trang 16 SGK
+ Làm thế nào để CM ?
- Tại sao làm đợc nh vậy ?
- Qua bài 26 rút ra kết luận gì ?
1
3 1
3 2
6 1
6 1
2
6 1
4
0 6
1 4
2
x
x x
x
x x
x
x d
) (
) (
)
BT26 trang 16 SGK
a/ 25 + 9 < 25 + 9 vì 25 9 + = 34 ;
25 + 9 5 3 8 = + = = 64 mà 34 < 64b/ Vì a > 0 => a > 0
b > 0 => b> 0
Ta có: ( a+b)2 = a + b( a + b)2 = a + 2 a b+b
=> a + b < a + 2 a b+b đúng (a > 0, b > 0 ) nên a+b< a+ b
HS : căn của một tổng nhỏ hơn tổng các căn bạc hai của chúng
Hs : lên bảng thực hiện
BT27 trang 16 SGK:
3 2 4 12 16
12 3
2 16
a
2 5 2
5 4 5
4 2 5
Nghiên cứu trớc bài : Liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng
Đ4 Liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng
- GV : Bảng phụ ghi định lý, qui tắc khai phơng một thơng, qui tắc chia hai căn thức
bậc hai và các chú ý, máy tính bỏ túi
- HS : Máy tính bỏ túi
C- tiến trình dạy học
Trang 15Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1 : Kiểm tra (7 phút)
GV nhaọn xeựt cho ủieồm
GV: ễÛ tieỏt hoùc trửụực ta ủaừ hoùc lieõn heọ
giửừa pheựp nhaõn vaứ pheựp khai phửụng
Tieỏt naứy ta hoùc tieỏp lieõn heọ giửừa pheựp
chia vaứ pheựp khai phửụng
HS1 leõn baỷngb) 4x = 5
⇔ 4x = ( 5)2
⇔ 4x = 5
⇔ x = 45c) 9 (x− 1 ) =21
Tớnh vaứ so saựnh 1625 vaứ 1625
GV : ẹaõy chổ laứ moọt trửụứng hụùp cuù theồ
Toồng quaựt chuựng ta chửựng minh ủũnh lyự
sau:
GV ủửa ủũnh lyự leõn baỷng phuù
GV : ễÛ tieỏt trửụực ta ủaừ chửựng minh ủũnh
Trang 16lyự khai phửụng moọt tớch dửùa treõn cụ soỏ
naứo?
GV: Cuừng dửùa treõn cụ soỏ ủoự Haừy chửựng
minh ủũnh lyự lieõn heọ giửừa pheựp chia vaứ
pheựp khai phửụng
? Haừy so saựnh ủieàu kieọn cuỷa a vaứ b
trong 2 ủũnh lyự , giaỷi thớch ủieàu ủoự ?
HS: Vỡ a ≥ 0 vaứ b>0 neõn b a xaực ủũnh vaứ khoõng aõm
) (
b
a b a
Vaọy b a laứ caờn baọc haisoỏ hoùc cuỷa b aHay b a = b a
HS: ễÛ ủũnh lyự khai phửụng 1 tớch a≥ 0 vaứ
b≥ 0 Coứn ụỷ ủũnh lyự lieõn heọ giửừa pheựp chia vaứ pheựp khai phửụng; a≥ 0 vaứ b >0 ủeồ b a = b a coự nghúa
(maóu ≠0)Hoaùt ủoọng 3 : AÙp duùng(16 phút)
GV : Tửứ ủũnh lyự treõn ta coự 2 quy taộc
- Quy taộc khai phửụng moọt thửụng
- Quy taộc chia 2 caờn baọc hai
GV: AÙp duùng quy taộc khai phửụng moọt
GV cho HS hoaùt ủoọng nhoựm laứm?2 tr 11,
sgk ủeồ cuỷng coỏ quy taộc
Gv giụựi thieọu quy taộc :
GV yeõu caàu HS ủoùc VD 2 SGK
GV cho HS laứm ?3 trang 18 SGK
a) Tớnh 111999
b) Tớnh 11752
GV:Chuự yự :Moọt caựch toồng quaựt vụựi bieồu
thửực A khoõng aõm vaứ bieồu thửực B dửụng
a) Qui taộc khai phửụng moọt thửụng (HS ủoùc qui taộc sgk)
HS: a) = 12125 =115
4
3 36
25 : 16
HS hoaùt ủoọng nhoựm ẹaùi dieọn nhoựm traỷ lụứia) 256225 = 256225 =1615b) 0 0196 = 10000196 = 10000196 = 0,14
HS : đọc qui tắc
HS cả lớp đọc ví dụ
Trang 17thỡ :
b
a
= b a
GV nhaỏn maùnh : Khi aựp duùng quy taộc
khai phửụng moọt thửụng hoaởc chia hai
caờn baọc hai vaón luoõn chuự yự ủeỏn ủieàu
kieọn soỏ bũ chia phaỷi khoõng aõm , soỏ chia
phaỷi dửụng
GV : ẹửa VD 3 leõn baỷng phuù
Haừy vaọn duùng VD ủeồ giaỷi ?4 Hs ủoùc caựch giaỷiHs caỷ lụựp laứm
2 hs leõn baỷng trỡnh baứy:
a) 2a502b4 = a252b4 = a5.bb) 2102ab2 = 2102ab2 = ab812 = ab81 =
9
a IbI
Hoaùt ủoọng 4 : Luyeọn taọp cuỷng coỏ (10 phút )Hoỷi : Phaựt bieồu ủũnh lyự lieõn heọ giửừa
pheựp chia vaứ pheựp khai phửụng
= x y y2
x
= 1y
Hoạt động 5 : Hớng dẫn về nhà (2 phút)
- Hoùc thuoọc baứi
- Baứi taọp : 28( a ; c) 29 ( a,b,c) 30 ( c,d)
31 tr 18,19 sgk
- Baứi 36,37,40 ( a,b,d) tr28,9 SBT
Tuần : 4 Ngày soạn 04 tháng 9 năm 2009
Tiết : 7
Trang 18luyện tập
A - mục tiêu:
- Củng cố lại các quy tắc khai phơng một thơng, chia hai căn bậc hai
- Có kỹ năng dùng các quy tắc trên một cách nhuần nhuyễn, thực hiện tốt các bàitoán về rút gọn các biểu thức chứa căn
B - chuẩn bị của GV và hs
GV : Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập trắc nghiệm,lới ô vuông hình 3 tr 20 SGK
HS: Máy tính bỏ túi
C- tiến trình dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoaùt ủoọng 1: Kieồm tra baứi cuừ (12 phút )
HS1: Phaựt bieồu ủũnh lyự khai phửụng moọt
thửụng
- Chửừa baứi taọp 30(c,d) T2 19 sgk
HS2: Chửừa baứi taọp 28(a) baứi 29(c)
HS nhaọn xeựt baứi laứmHS3 : so saựnh
384
457
76 149
−
−
GV: Coự nhaọn xeựt gỡ veà tửỷ vaứ maóu cuỷa
bieồu thửực laỏy caờn
Moọt HS neõu caựch laứm a) = .1001
9
49 16 25
9
49 16 25
= .101 2473
7 4
5
=
d) Tửỷ vaứ maóu cuỷa bieồu thửực dửụựi daỏu caờn laứ haống ủaỳng thửực hieọu 2 bỡnh phửụng
HS:
Trang 19GV: hãy vận dụng hằng đẳng thức đó để
tính ?
b) Bài 36 tr 20,sgk
GV đưa đề bài lên bảng phụ
Bài 2 : Giải phương trình
Bài 33 (b,c) tr 19 sgk
b) 3x- 3= 12 + 27
GV Theo dõi HS làm bài dưới lớp
b) 3.x2 - 12 = 0
GV: Với phương trình này em giải như
thế nào ? Hãy giải phương trình đó :
225 841
225 73
845
73 225
) 384 457 )(
384 457 (
) 76 149 )(
76 149 (
d) Đúng Do chia 2 vế của bất phương trình cho cùng một số dương vàkhông đổichiều bất phương trình đó
HS nêu cách làm Áp dụng quy tắc khai phương một tích để biến đổi phương trình
HS làm tại lớp,1 HS lên bảng
Trang 20A = A để biến đổi phương trình
Bài 3: Rút gọn biểu thức:
Bài 34 (a,c)
GV cho HS hoạt động nhóm
Một nửa lớp làm câu a
Một nửa lớp làm câu c
GV nhận xét các nhóm làm bài và khẳng
định lại các qui tắc khai phương một
thương và hằng đẳng thức A = A
a) ab2
4 2
b
a
a+ +
với a ≥ -1,5 và b < 0
2 ( 3 2 ) )
2 3 (
b
a b
? Điều kiện xác định của 2x x−−13 là gì?
GV : Hãy nêu cụ thể
GV gọi 2 HS lên bảng giải với 2 trường
hợp nêu trên ?
GV Vậy với điều kiện nào của x thì
GV: Hãy dựa vào định nghĩa căn bậc hai
số học để giải phương trình trên
GV gọi HS lên bảng
HS: 2x x−−13 ≥ 0HS: 2x-3 0x - 1 > 0≥
⇔ x≥23 hoặc x<1HS:Với x <1 hoặc x ≥23 thì 2x x−−13 xác định
HS lên bảng, HS khác làm dưới lớpHS: 2x x−−13 = 2 ĐK
x x
Ta có : 2x x−−13= 4
2x –3 = 4x - 42x - 4x = -4+ 3
Trang 21-2x = -1x=21 (thoỷa maừn ẹK x < 1)
Vaọy x = 21 laứ giaự trũ phaỷi tỡm
Hoaùt ủoọng 4 : Hửụựng daón veà nhaứ (3 phút )
- Xem laùicaực baứi taọp ủaừ laứm
- BT 32(b,c); 33 (a,d) 35 (b) 37 (sgk) Baứi 43 sbt
- ẹoùc trửụực baứi baỷng caờn baọc hai
Tieỏt sau mang baỷng soỏ vaứ maựy tớnh boỷ tuựi
Tiết :8 Ngày soạn 04 tháng 9 năm 2009
Đ5 bảng căn bậc hai
A - mục tiêu: :
- Hiểu đợc cấu tạo của bảng căn bậc hai
- Có kỹ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của một số không âm
B - chuẩn bị của GV và hs
GV : - Bảng phụ ghi bài tập
- Bảng số, ê ke, tấm bìa cứng hình chữ L, máy tính bỏ túi
HS:
- Bảng số, ê ke, tấm bìa cứng hình chữ L, máy tính bỏ túi
C- tiến trình dạy - học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoaùt ủoọng 1 : Kieồm tra baứi cũ (5’)HS1: Chửừa BT 35(b) trang 20,SGK
1
3 2
Tỡm ủửụùc x = 0,5 khoõng thoỷa maừn ẹK