1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án đại 9

73 402 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án đại số 9
Tác giả Đoàn Văn Lãm
Trường học Trường THCS Vĩnh Long
Chuyên ngành Đại số
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008 - 2009
Thành phố Hải Phòng
Định dạng
Số trang 73
Dung lượng 1,19 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Có kỹ năng dùng các quy tắc : Khai phơng một tích, nhân các căn bậc hai trong tínhtoán và biễn đổi biểu thức.. - Có kỹ năng dùng các quy tắc : Khai phơng một thơng, chia hai căn thức b

Trang 1

Qua bài này HS cần :

- Nắm đợc định nghĩa, ký hiệu về căn bậc hai số học của số không âm

- Biết đợc liên hệ của phép khai phơng với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số

II Ph ơng tiện

SGK, SGV Máy tính bỏ túi, bảng phụ

III Các hoạt động dạy và học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung cần đạt

hệ giữa khái niệm căn bậc hai

đã học từ lớp 7 với khái niệm

căn bậc hai số học vừa giới

9

4 là 3

2

và 3

-2

c) căn bậc hai của 0,25 là 0,5 và -0,5

d) căn bậc hai của 2 là 2 và 2

-HS nghe và làm ?2 a) 64 = 8 vì 8 ≥ 0 và 8 2 = 64 b) 81 =9 , vì 9 ≥ 0 và 9 2 = 81 c) 1 , 21 = 1,1 vì 1,1≥ 0 và 1,1

2 = 1,21

HS nghe GV trình bày và làm ?3 a) Căn bậc hai số học của 64 là

8, nên căn bậc hai của 64 là 8 và -8

b) Căn bậc hai số học của 81 là

9, nên căn bậc hai của 81 là 9 và -9

?2

?3

2 So sánh các căn bậc hai số học

Định lý

Ví dụ 2

Trang 2

Rút kinh nghiệm giờ dạy

GV giới thiệu khẳng định mới

b) 11 > 9 nên 11 > 9 Vậy

11 >3

HS làm ?5 a) 1 = 1 , nên x > 1 có nghĩa là x > 1 với x ≥ 0

ta có x> 1 ⇔ x > 1 Vậy

x > 1 b) 3 = 9 , nên x < 3 có nghĩa là

x < 9 Với x ≥ 0 ta có x

< 9 ⇔ x < 9 Vậy 0 ≤ x <9

HS lần lợt đọc các kết quả của bài

HS ở dới nhận xét

3 HS lên bảng làm bài dựa theo

ví dụ 2 HS ở dới cùng làm và nhận xét

HS sử dụng máy tính bỏ túi để tìm nghiệm của các phơng trình ( 2HS lên bảng – mỗi HS làm 1 phần ) HS ở dới nghe và nhận xét

?4

?5

Trang 3

Qua bài này HS cần :

- Biết cách tìm điều kiện xác định (hay điều kiện có nghĩa) của Avà có kỹ năng thực hiện điều đó khi biểu thức A không phức tạp ( bậc nhất, phân thức mà tử hoặc mẫu bậc nhất còn mẫu hoặc tử còn lại là hằng số hoặc bậc nhất, bậc hai dạng a 2 + m hay –( a 2 + m ) khi m dơng )

- Biết cách chứng minh định lý a2 =  a  và biết vận dụng hằng đẳng thức A2 =  A  để rút gọn biểu thức

II Ph ơng tiện.

- SGK, SGV

- Bảng phụ (máy chiếu)

III Các hoạt động dạy và học

Hoạt động 1 Kiểm tra bài

giới thiệu thuật ngữ căn bậc

hai , biểu thức lấy căn

* GV giới thiệu A xác định

khi nào ? Nêu ví dụ 1 có phân

tích theo giới thiệu ở trên

* HS làm ?2

* 5 − 2x xác định khi 5 – 2x ≥

0 tức là x ≤ 2,5 Vậy khi x ≤ 2,5 thì 5 − 2x xác định

* HS làm ?3

1 Căn thức bậc hai ?1

Trang 4

một số, rồi khai phơng kết quả

đó thì lại đợc số ban đầu ”?

* GV trình bày ví dụ 2 và nêu ý

nghĩa : Không cần tính căn bậc

hai mà vẫn tìm đợc giá trị của

căn bậc hai ( nhờ biến đổi về

* GV giới thiệu câu a và cho

HS làm câu b ví dụ 4 sau đó

* HS làm câu b ví dụ 3

* HS làm bài 8 phần a,b a) ( )2

3

= 2 - 3 vì 2 >

3 b) ( )2

Trang 5

- Biết cách tìm điều kiện xác định ( hay điều kiện có nghĩa ) của Avà có kỹ năng thực hiện

điều đó khi biểu thức A không phức tạp(bậc nhất, phân thức mà tử hoặc mẫu bậc nhất còn mẫu hoặc tử còn lại là hằng số hoặc bậc nhất, bậc hai dạng a 2 + m hay –( a 2 + m ) khi m dơng )

- Biết vận dụng hằng đẳng thức A2 =  A  để rút gọn biểu thức

- Có kỹ năng giải một số bài tập áp dụng hằng đẳng thức A2 =  A 

II

CHUẩN Bị

- SGK, SGV, phim trong,máy chiếu

- HS ôn lại hằng đẳng thức đã học

III Các hoạt động dạy và học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung cần đạt

Hoạt động 1 Kiểm tra bài

HS ở dới cùng làm vànhận xét

HS2 lên bảng làm bài 9

HS Chữa bài vào vở

1 Chữa bài tập 9/11-SGKTìm x biết :

a) x2 =7

Ta có 2

x = x  = 7

⇔ x1= -7 ; x2 = 7 b) 2

x = -8 = 8

⇔ x1 = -8 ; x2 = 8 c) 4x2 = 6

Trang 6

Giáo án Đại số 9 – Năm học: 2008 - 2009

Yêu cầu HS làm bài 10 sgk

Sau 4 phút GV kiểm tra bài

Nhận xét bài làm của bạn

2HS lên bảng làm bài

HS ở dới cùng làm vànhận xét

* HS :Thực hiện nh quytắc về thứ tự thực hiện cácphép toán : nhân , chia tr-

ớc, cộng, trừ sau; trongngoặc trớc, ngoài ngoặcsau; u tiên từ trái sangphải

2HS lên bảng làm bài

HS ở dới cùng làm vàchữa

* HS : Căn thức có nghĩakhi giá trị của biểu thức d-

ới dấu căn lớn hơn hoặcbằng 0

2HS lên bảng làm bài, HS

ở dới cùng làm và NX

* HS : Là da về biểu thứcmới bằng nó nhng gọnhơn

* HS : Cần chú ý điềukiện để căn thức có nghĩa2HS lên bảng làm bài, HS

ở dới cùng làm và NX

2 Chữa bài tập 10/11- SGKChứng minh

3 3 2

= ( 3 − 1) - 3 = − 1

3 Chữa bài 11/11- SGK Tính:a)

22 2 20 7 : 14 5 4

49 : 196 25

16

= +

= +

=

+

c) 81 = 9 2 = 9 = 3 2 = 3

4 Chữa bài 12/11-SGK tím x để mỗi căn thức sau cónghĩa ?

a) 2x+ 7có nghĩa khi : 2x +7≥ 0⇔ x≥ −27 c)

5 Chữa bài tập 13/11-SGK Rút gọn các biểu thức sau :a) 2 a2 − 5a với a < 0

= 2 a - 5a = -7ab) 25a2 + 3a với a≥ 0

= 5a + 3a = 8a

6 Chữa bài 14/11-SGKPhân tích thành nhân tử

* GV : Thế nào là phân tích

2–3 = x2- ( ) 3 2

=(x− 3)(x+ 3)

Trang 7

b) Đa về phơng trình tích sử dụng dạng tơng tự là bài 14d

Rút kinh nghiệm giờ dạy

II Chuẩn bị của gv và hs:

- GV: Bảng phụ ghi định lý, quy tắc

- HS: Bảng phụ nhóm, bút dạ

III Tiến trình dạy - học:

Hoạt động 1: A- kiểm tra

GV nêu yêu cầu kiểm tra ( Một HS lên bảng kiểm tra)

Điền dấu “x”vào ô thích hợp

Trang 8

Nửa lớp làm câu aNửa lớp làm câu b

HS đọc và nghiên cứu quy tắc

HS hoạt động nhóm

Đại diện một nhóm trìnhbày bài

HS nghiên cứu Chú ý SGK tr14

1 Định lý

?1

Định lí (sgk)Chứng minh (sgk)

Chú ý (sgk)

2 áp dụng

a Quy tắc khai phơng một tích

Ví dụ 1

?2

b Quy tắc nhân các căn thức bậc hai

Ví dụ2

Chú ý

Trang 9

HS phát biểu hai quy tắc nh SGK

- vận dụng định lý về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng vào giải bài tập

- Có kỹ năng dùng các quy tắc : Khai phơng một tích, nhân các căn bậc hai trong tínhtoán và biễn đổi biểu thức

II.

Chuẩn bị

- SGK, SGV, phấn màu , bảng phụ ghi bài tập, bảng phụ nhóm

- HS ôn định lý, quy tắc khai phơng một tích, quy tắc nhân các căn thức bậc hai

III các hoạt động dạy và học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cần đạt

Hoạt động 1 Kiểm tra bài

Trang 10

* HS : Trả lời câu hỏi

* HS : ta phải BĐVT hoặcBĐVP bằng với vế còn lại

1HS lên bảng làm bài, HSlàm bài vào vở và NX

HS trả lời câu hỏi

HS lên bảng làm bài, HS ở

d-ới làm vào vở và NX, chữabài

1 Chữa bài tập 22/15-SGK biến đổi các biểu thức dớidấu căn thành dạng tích rồitính

a)

5 1 25

12 13 12 13

8 17 8 17 8

1 3 4

3 2 3 2 3

3 Chữa bài 24a/15-SGK Rút gọn và tìm giá trị ( làmtròn đến chữ số thập phânthứ ba) của căn thức sau

9 6 1

2 2

3 1 2

3 1 2 3

1 2

x

x x

+

=

+

= +

vì (1+3x)2≥ 0 ∀x∈Rtại x=- 2ta có :

Trang 11

18 2 6 1 2

2 3 1

Qua bài này HS cần :

- Nắm đợc nội dung và cách chứng minh định lý về liên hệ giữa phép chia và phép khaiphơng

- Có kỹ năng dùng các quy tắc : Khai phơng một thơng, chia hai căn thức bậc hai trongtính toán và biến đổi biểu thức

II Chuẩn bị

Trang 12

Giáo án Đại số 9 – Năm học: 2008 - 2009

- SGK,SGV, Phấn màu , bảng phụ ghi bài tập

- HS ôn các kiến thức của bài trớc

III các hoạt động dạy và học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cần đạt

Hoạt động 1 Kiểm tra bài

* GV : Giới thiệu phép chia

và phép khai phơng, Giữa

phép chia và phép khai phơng

có liên hệ gì ta vào bài

Hoạt động 2 Định lý

Nội dung ?1 chính là bài tập

phần kiểm tra bài cũ

* GV : Hãy khái quát kết quả

về liên hệ giữa phép chia với

b

a

thì phải CMnhững gì ?

* Gv : giới thiệu nội dung

1HS đứng tại chỗ trả lời, HSkhác nhận xét

HS2 lên bảng làm bài, HS ởdới cùng làm và NX

25

16 =

5

4 5

HS nghe GV trình bày và2HS lên bảng thực hiện ví dụ1

a =

Chứng minh ;Vì a ≥ 0;b > 0 nên b a ≥ 0

và xác định Tacó:

( )

a b

a b

Vậy

b

a là căn bậc hai sốhọc của

a =

Chú ý (SGK/17 )

2 áp dụnga) Quy tắc khai phơng mộtthơng (SGK/17)

Trang 13

15 256

225 256

b)

50

7 100

14 10000

196 0196

4 13 117

52 117

52 )

3 9 111

999 111

999 )

?4

( )

9 9

81 162

2 162

2 )

5 5

25 25

50

2 )

2

2 2

2

2 2

2

4 2 4

2 4

2

a b ab

ab ab

ab b

b a ab

b a b

a b

a a

a)

11

5 121

25 121

b)

10

9 6

5 : 4 3

36

25 : 16

9 36

25 : 16 9

8

25 : 8

49 8

1 3 : 8

49 )

4 16 5

80 5

80 )

?3chó ý

VÝ dô 3

?4

GV nªu quy íc gäi tªn ®ly ë

môc 1lµ ®lý khai ph¬ng mét HS nghe vµ ghi chÐp

Trang 14

15

17 225

289 225

b)

5

8 25

64 25

64 25

5 , 0 9

25 0 9

25 ,

16

81 16

81 6

, 1

1 , 8

=

=

=

18 9 2 9 2 3

2 2 4 = 2 2 = =Bài 29 tơng tự ?3Bài 30 tơng tự ?4

HS : Ghi chép nội dung hớngdẫn về nhà

Mục tiêu

- Vận dụng định lý về liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng vào giải bài tập

- Có kỹ năng dùng các quy tắc : Khai phơng một thơng, chia hai căn thức bậc hai trongtính toán và biễn đổi biểu thức

II.

Chuẩn bị

- SGK, SGV, phấn màu , bảng phụ ghi bài tập, bảng phụ nhóm

- HS ôn định lý, quy tắc khai phơng một thơng, quy tắc chia hai căn thức bậc hai

III các hoạt động dạy và học

Trang 15

Giáo án Đại số 9 – Năm học: 2008 - 2009

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cần đạt

Hoạt động 1 Kiểm tra bài

* HS : Trả lời câu hỏi

HS làm bài theo hai nhóm

2HS đại diện cho hai nhómlên bảng làm bài, HS làmbài vào vở và NX

1 Chữa bài tập 32/19-SGK Tính

a)

24

7 1 , 0 3

7 4 5

01 , 0 9

49 16

25 01

, 0 9

4 5 16

9 1

289 164

289 41

164

124 165 124 165 164

a) 2 x− 50

⇔ 2 x= 5 2

⇔x=5Vậy x=5 là nghiệm của PTb) 3 x+ 3 = 12 + 27

⇔ 3 x= 2 3 + 3 3 − 3

⇔ 3 x= 4 3

⇔ x=4Vậy x=4 là nghiệm của PT

3 Chữa bài 34/19-SGK.Rút gọn các biểu thức sau :

* GV: Có chú ý gì khi bỏ

dấu GTTĐ ?

HS trả lời câu hỏi2HS lên bảng làm bài, HS ởdới làm vào vở và NX, chữabài

.

) (

3 3

2 2 2 2

2 2

2 4 2 2

ab

ab b a ab

do a<0 nênab2 = −ab2.c) 9+12a+4a2

Trang 16

Giáo án Đại số 9 – Năm học: 2008 - 2009

Chữa bài 36/20-SGK

GV sửa sai (nếu có) HS đứng tại chỗ trả lời

HS ở dới cùng nghe và NX a) Đúng ( theo định nghĩa )b) Sai, vì vế phải không cónghĩa

c) Đúng, Có thêm ý nghĩa

để ớc lợng gần đúng giá trị

39.d) Đúng, do chia hai vế củabất phơng trình cho cùngmột số dơng và không đổichiều bất phơng trình đó

b a

b

a b

=

3 2

2 3 2

3

2

2 2

2

với a ≥ -1,5 ; b<0

4 Chữa bài 36/20-SGK

Hoạt động 3 Hớng dẫn về nhà

- Làm các bài tập còn lại trong SGK

- Đọc trớc bài 5, mang theo quyển bảng số với 4 chữ số thập phân

Trang 17

Giáo án Đại số 9 – Năm học: 2008 - 2009

Qua bài này HS cần :

- Hiểu đợc cấu tạo của bảng căn bậc hai

- Có kỹ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của một số không âm

II Chuẩn bị

- SGK, SGV, phấn màu , bảng số

III các hoạt động dạy và học ,

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cần đạt

Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ

GV: Cho HS Đọc nội dung

HS1 lên trả lời câu hỏi, HS ởdới nghe và NX

HS nghe

HS nghe GV trình bày phần 1kết hợp quan sát bảng số

2HS lên bảng làm bài, HS ởdới vùng làm và NX

* HS : Trả lời câu hỏi

HS nghe và sau mỗi ví dụ GVnêu HS thực hành ngay với ví

Ví dụ 1

Ví dụ 2

?1a) 9 , 11 = 3 , 18b) 39 , 82 = 6 , 311

b Tìm căn bậc hai của sốlớn hơn 100

Ví dụ 3

?2 a) =91110.3,=018100=30.9,,1118b) =98810.3,=143100=31.9,,4388

c Tìm căn bậc hai của sốkhông âm và nhỏ hơn 1

Ví dụ 4

Trang 18

- Nắm vững cách tìm căn bậc hai của một số dơng bằng bảng số và máy tính bỏ túi

- hoàn thành các bài tập còn lại của SGK

Qua bài này HS cần :

- Biết đợc cơ sở của việc đa thừa số ra ngoài dấu căn và đa thừa số vào trong dấu căn

- Nắm đợc các kỹ năng đa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn

- Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức

II Chuẩn bị

- SGK,SGV, Phấn màu , bảng phụ ghi bài tập

III các hoạt động dạy và học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cần đạt

Hoạt động 1 Kiểm tra bài

* GV : Cho bài kiểm tra bài

1HS lên bảng làm bài HS ởdới cùng làm và nhận xét

Trang 19

Nội dung ?1 chính là bài tập

phần kiểm tra bài cũ

* GV : Trình bày nội dung

NX nh SGK

* GV : giới thiệu Ví dụ 1

* GV : Nh vậy ta đã đa thừa

số a trong ?1 và thừa số 3 ;

thừa số 2 trong ví dụ 1 ra

ngoài dấu căn

* Gv : Giới thiệu ví dụ 2

* GV : Giới thiệu thuật ngữ

a)

2 8 2 5 2 2 2

2 5 2 2 2

50 8 2

2 2

= + +

=

+ +

=

+ +

b)

5 2 3 7

) 5 5 3 ( ) 3 3 3 4 (

5 45 27 3 4

=

− +

=

+

− +

1 Đa thừa số ra ngoài dấu căn

dụ 3 sau đó cho HS làm ?3

Hoạt động 3 Đa thừa số vào

trong dấu căn

GV : Giới thiệu phép toán đa

2HS lên bảng thực hiện ?3,

HS ở dới cùng làm và NX a)

b a b

a b

a4 2 2 7 2 2 7 2

Với b ≥ 0b)

2 2

Trang 20

Gi¸o ¸n §¹i sè 9 – N¨m häc: 2008 - 2009

thõa sè vµo trong dÊu c¨n lµ

phÐp to¸n ngîc cña phÐp ®a

thõa sè ra ngoµi dÊu c¨n võa

dông phÐp ®a thõa sè ra

ngoµi ( hoÆc vµo trong ) dÊu

5 2 , 1 5 2 , 1 )

45 5 9 5 3 5 3 )

2 2

c) ab4 a = (ab4 ) 2 a = a3b8

Víi a ≥ 0

4 3

2 2 2

20

5 2 5

2

b a

a ab a

B A B

A<0 ; B ≥ 0 ta cã :

B A B

y x y

x

y

x

y x

2

2

2 2

2

Cã x+y > 0 V× x ≥ 0;y ≥ 0 vµ x≠y

Rót kinh nghiÖm giê d¹y

Trang 21

Mục tiêu

- HS biết cách đa thừa số vào trong, ra ngoài dấu căn

- Bớc đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên và vận dụng vào các bàitập rút gọn biểu thức

Chuẩn bị

- SGK, SGV, máy chiếu, phim trong

- HS ôn định lý, quy tắc khai phơng một thơng, quy tắc chia hai căn thức bậc hai

IV- các hoạt động dạy và học

Hoạt động 1 - Kiểm tra bài cũ

* GV : Nêu các phép biến đổi đơn giản các biểu thức chứa căn thức bậc hai Viết biểuthức tổng quát ?

HS lên trả lời câu hỏi HS ở dới nghe và NX

1 Chữa bài 43/27 – SGK a) 54 = 9 6 = 3 6

b) 108 = 36 3 = 6 3

c) 0,1 20000 = 0 , 1 10000 2

= 0 , 1 100 2 = 10 2

d)-0,05 28800 = − 0 , 05 144 100 2

= − 0 , 05 12 10 2

= − 6 2

9 49

63

Trang 22

Giáo án Đại số 9 – Năm học: 2008 - 2009

Chữa bài 44/27- SGK

GV chiếu đáp án sau đó

chiếu bài làm của học

sinh, yêu cầu học sinh

HS trả lời tại chỗ

HS lên bảng làm bài

HS ở dới cùng làm vàNX

3

2 3

1 51 3

1 150 5

4 Chữa bài 47/27 – SGKRút gọn các biểu thức sau

( )( )( )( )( 1 ) 6

) 0 (

6

2

3 2 2

3

2 2 2 2

2

y x

y vix y

x y x

y x

y x

y x y

x y x

Trang 23

Qua bài này HS cần :

- Biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu

- Bớc đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên

- Phơng pháp dạy học phát hiện và giải quyết vấn đề

IV-các hoạt động dạy và học

Hoạt động 1 1- Kiểm tra bài cũ

* GV : Nêu các phép biến đổi biểu thức chứa căn bậc hai đã học ?

cứu ở nhà hãy khử mẫu các

biểu thức lấy căn ở ví dụ

Trang 24

Giáo án Đại số 9 – Năm học: 2008 - 2009

3HS lên bảng làm bài, HS ởdới cùng làm và NX Tổng quát :

Cho A.B≥ 0 ; B ≠ 0 ta có :

B

AB B

A =

5

5 4 5 5

5 4 5

4 )

15 5 125

25 5 3

125 125

125 3 125

3 )

3

6 2

6 2 2 2 3 2

3 )

a

a a

a a a

a a

vơí a > 0

Hoạt động 3

* GV : Trình bày ví dụ 2

* Gv : Giới thiệu thuật ngữ

Hai biểu thức liên hợp

* GV : Trình bày nội dung

tổng quát

* GV : Khi trục căn thức ở

mẫu ta cần lu ý gì ?

* Phân biệt khử mẫu của

biểu thức lấy căn với trục

HS nghe và ghi chép HS đọclại nội dung phần tổng quát

3HS lên bảng thực hiện ?2,

HS ở dới cùng làm và NX

2 Trục căn thức ở mẫu

Ví dụ 2(sgk)Tổng quát ( SGK )

?2 a,

b

b b

2 2

12

2 5 24

2 2 5 8 3

8 5 8 3 5

− +

a a

a a a

a b

1

1 2

1 1

1 2 1

2

13

3 10 25 3

2 25

3 10 25

3 2 5 3 2 5

3 2 5 5 3

2 5

5 )

2

với a ≥ 0 và a≠ 1

Trang 25

b a a

b a b a

b a a b

a a c

− +

= +

4

2 6

2 2

2 6 2

6

2

5 7 4 5

7

5 7 4

5 7 5 7

5 7 4 5

7

4 )

- HS biết cách đa thừa số vào trong, ra ngoài dấu căn

- Biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu

- Bớc đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên và vận dụng vào các bàitập rút gọn biểu thức

II- Chuẩn bị

- SGK, SGV, phấn màu , bảng phụ ghi bài tập, bảng phụ nhóm

- HS ôn định lý, quy tắc khai phơng một thơng, quy tắc chia hai căn thức bậc hai

Trang 26

Giáo án Đại số 9 – Năm học: 2008 - 2009

IV- các hoạt động dạy và học

Hoạt động 1 1/- Kiểm tra bài cũ

• GV : Nêu các phép biến đổi đơn giản các biểu thức chứa căn thức bậc hai

• Viết biểu thức tổng quát ?

Vận dụng làm bài 53a;b

Chữa bài 53a,c/30- SGK

Kiểm tra bài làm 1 số em

1 Chữa bài 51/ 30 – SGK ( )

1 3 3 1 3 1 3

1 3 3 1

3

− +

= +

( ) ( )( ) 3 1

1 3 1 3

1 3 2 1 3

3 2 3 2 3 2

3 2

+

= +

+ +

=

− +

( ) ( )( ) ( b )

b b b b

b b b

=

3 3

3

3 3

1 4

1 2

1 2 1 2

1 2

1 2

p p

p p p

p

2 Chữa bài 53/30-SGK Rút gọn các biểu thức

( 3 2)

2 3 3 2 2 3

3 2 18 3

2 18

4 3

1

)

b

b a b

a b a b

a b

Chữa bài 55/30 – SGK

Hoạt động theo nhóm làmtrên phim trong(4 hs)

Tổ 1,2 làm phần a,

Tổ 3,4 làm phần b,

3 Chữa bài 55/30 – SGKPhận tích đa thức thành nhân tử

a, ( ab+b ) (a + a + 1)

1 1

1

+ +

=

+ + +

=

+ + +

=

a b a

a a

a b

a a b ab

Trang 27

HS tr¶ lêi c©u hái

xy y

y x x

xy y x y x b

− +

=

+

− +

=

+

− +

=

− +

.

)

2 3

2 3

2 2

3 3

4 Ch÷a bµi 56a/30- SGK

5 3 2 4 29 6 2

45 32 29 24 :

32 2 4

24 6 2

; 45 5 3 )

5.Khö mÉu cña biÓu thøc lÊy c¨n

ab a ab b

ab b

ab ab b

a b

b a b

a

2 4 36

9

2

3 3

Trang 28

Giáo án Đại số 9 – Năm học: 2008 - 2009

Ngày dạy:…/ /2008

Tiết 13: Đ8 rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai

I Mục Tiêu : Qua bài này HS cần :

- Biết phối hợp các kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai

- Biết sử dụng kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để giải các bài toánliên quan

II Chuẩn bị : SGK,SGV, Phấn màu , Máy chiếu(bảng phụ) ghi bài tập

- Phơng pháp dạy học phát hiện và giải quyết vấn đề

IV.Các hoạt động dạy và học

Hoạt động 1 1-Kiểm tra bài cũ

* GV : Nêu các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai đã học ? sử dụngcác phép biến đổi đơn giản để giải các bài toán có dạng nh thế nào ?

*1HS trả lời câu hỏi, HS ở dới nghe và NX

* GV: ĐVĐ vào phần bài thông qua phần trả lời của HS

toán này ra thì các phép biến

đổi còn đợc sử dụng trong

các bài tập CM đẳng thức

HS làm ?1

1HS lên bảng làm ?1 HS ởdới cùng làm và NX

* Hs đứng tại chỗ trả lời

*HS : 2em lên bảng làm dớilớp làm vào vở

* HS : Trả lời câu hỏi

HS quan sát và nghe GV trình bày

1.Ví dụ 1 Rút gọn :

?1

a a

a a a

a

a a a

a

+

=

+ +

=

+ +

− 5 13

5 12 5 2 5 3

45 4 20 5

3

Trang 29

b a

ab b

a

ab b a b a

ab b

a

ab b ab a b a

ab b

a

b ab b ab a a

ab b

a b a

b a b b a a

ab b

a

b b a a

=

=

− +

=

− +

=

− +

− +

=

− + +

2

2 2

2 2

2

) (

* HS nghe GV hớng dẫn

* HS trả lời câu hỏi của GV

HS trả lời câu hỏi

(1 2 3) 2 2 )

3 2 1

=

− +

=

+ + +

+

2 2 3 2 2 2 1

) 3 ( 2 1

3 2 1 ) 3 2 1 (

2 2

?2 Chứng minh đẳng thức Với a>0; b > 0

b a ab b

a

b b a

ab b

a

b ab a b a

ab b

a

b b a a

=

= +

=

− +

+

− +

=

− + +

1

2

1 2

2

a

a a

a a

a P

Với a > 0 và a ≠ 1a) Rút gọn biểu thức P

a

a a

a

a a a a a a

a a

a a

a

a a

a

a a

a a

a P

=

− +

4 1

1

1 2 1 2 4 1

1 1

1 1

2

1

1

1 1

1

2

1 2

2 2

2 2

2 2

b) Do a > 0 và a ≠ 1 nên

P < 0

1 0

1 0

Trang 30

3 3

3 3

3

3 )

2 2

2 2

= +

x x

x x

x x

x x x

x a

a a a

a

a a a a

a a

a a

a a

a a b

+ +

=

+ +

=

− +

1 1 1

1 1

1 1

1 1

1 1

1

1 )

3

3 ) 2

x

x

x x

x

x a

Với x ≠ - 3

a a

a

a a a

a

a a b

+ +

=

+ +

1

1 )

Với a ≥ 0 và a ≠ 1

Hoạt động 3 3- Củng cố, luyện tập

* GV : Qua bài học em rút ra đợc gì ? (HS trả lời miệng)

* GV : Nh vậy, Muốn giải bài toán rút gọn biểu thức hoặc chứng minh đẳng thức ta có thể

sử dụng các phép biến đổi đơn giản, hoặc sử dụng các hằng đẳng thức

Trang 31

IV Các hoạt động dạy và học

Hoạt động 1 1- Kiểm tra bài cũ

* GV : Nêu các phép biến đổi đơn giản các biểu thức chứa căn thức bậc hai Viết biểu

thức tổng quát ? ứng dụng của các phép biến đổi đó

HS1 lên trả lời câu hỏi, HS2 làm bài 62a; c /33 -SGK

HS ở dới nghe và NX GV : NX và cho điểm

HS NX bài làm của bạn vàchữa bài

HS lên bảng làm bài,

HS ở dới làm bài và NX

HS lên bảng trình bày

1 Chữa bài 58/ 33 –SGK

Rút gọn các biểu thức sau :

2 4 , 3 2 2 2 4 , 0 2

50 4 , 0 08 , 0 2 200 1 , 0 )

5 2 15 2 6 2 9 5 3 5 2

72 18 3 45 20 )

2

9 2

5 3 1 2

25 2

9 2 1

5 , 12 5 , 4 2

1 )

5 3 5 5 5

5 20 2

1 5

1 5 )

= + +

=

+ +

= + +

=

+ +

= + +

=

= +

=

+ +

= + +

=

+ +

d c b a

2 Chữa bài 62 / 33 – SGK

21 21 2 21 2 7 14

84 7 7 3 2 28 )

3 3

17 3

3

10 3 3 10 3 2

3

1 1 5 11

33 75 2 48 2

1 )

= +

− +

=

+ +

= +

= +

c a

3 Chữa bài 59/32 -SGK

a

a a ab a

ab a

a ab

a a b a a

=

− +

=

− +

6 20

20 5

9 2 16

5 25 4 5

với a > 0 ; b > 0

Trang 32

Giáo án Đại số 9 – Năm học: 2008 - 2009

Yêu cầu HS làm tiếp bài 63

Kiểm tra bài làm 1 số nhóm

Chữa bài 60 /33 – SGK

* Để rút gọn B ta dựa vào cơ

sở nào ?

Chữabài tập 65/34/SGK

GV cho HS chữa bài

HS cả lớp theo dõi bài làmcủa các bạn trên bảng,nhậnxét

Hoạt động nhóm

Làm bài trên phim trong

Nhận xét bài làm của cácnhóm

HS trả lời câu hỏi

a 64 3 3 12 3 3 2 9 5 81 3

ab ab

ab ab ab ab ab ab ab ab

5

45 6

6 40

=

− +

b

ab ab b

ab

b

a ab b

a a

b b

a ab b a

=

+ +

= +

+

1 2

5 Bài 60.Cho biểu thức với

x ≥ - 1 a)

1 4

4 9 9 16

4 1

16 1 4

16 )

=

= +

= +

= +

=

x x x x

B b

6 Chữa bài 65 – Rút gọn rồi so sánh giá trị của M với 1, biết

1 2

1 :

1

1 1

a a

a a M

1

1 1 1

1

1 :

1 1

1 2

1 :

1

1 1

2 2

a M

a

a a

a

a M

a

a a

a

a M

a a

a a

a a M

Vậy M < 1 với a > 0 và a ≠1

Hoạt động 3 3-H ớng dẫn về nhà

- Làm các bài tập còn lại trong SGK

- Đọc trớc bài 9, - Hoàn thành VBT.HS khá, giỏi làm bài tập :83;84;87/16 –SBT

Trang 33

Qua bài này HS cần :

- Nắm đợc định nghĩa căn bậc ba và kiểm tra đợc một số có là căn bậc ba của sốkhác hay không

- Biết đợc một số tính chất của căn bậc ba

- HS đợc giới thiệu cách tìm căn bậc ba nhờ bảng số và máy tính bỏ túi

IV.Các hoạt động dạy và học

Hoạt động 1 1- Kiểm tra bài cũ

* GV : Nêu định nghĩa căn bậc hai, căn bậc hai số học của mộ số không âm a ?

1HS trả lời câu hỏi, HS ở dới nghe và NX

* GV: ĐVĐ vào phần bài thông qua phần trả lời của HS

1 Khái niệm căn bậc ba

Bài toán(sgk)

Trang 34

h-* HS trả lời câu hỏi theo

nh sgk

2HS đọc định nghĩa

* HS quan sát và nghe GV trình bày

125 vì ( -5 )3 = - 125 +Mỗi số a đều có duy nhất một căn bậc ba

+Căn bậc ba của số a kíhiệu là:3 a

Chú ý

a a

125

1 )

0 3 0 )

4

4

3 64)

* HS : Trả lời câu hỏi theonội dung NX sgk

HS đọc nội dung phầnnhận xét

HS nghe, quan sát và ghichép

33

)

3.33

)

33)

a b

a c

b a ab b

b a b

a a

Ví dụ 2 So sánh 2 và37

Trang 35

HS trả lời miệng.

Ta có :

37

3878

38

a a a

a

3 5 2

5

3 3 3 8 5

3 38

3 4 : 12

3 34:

12

3 64 :

3 64 27

3 64 :

3 1728

31728:64

364:

- Cho HS đọc tại lớp bài đọc thêm: Tìm căn bậc ba nhờ bảng số và máy tính bỏ túi

- HS: Đọc sgk và làm theo các ví dụ nh trong sgk

Hoạt động 5 4-H ớng dẫn tự học .

- Nắm vững định nghĩa, tính chất căn bậc ba của một số, biết so sánh với căn bậc haicủa một số không âm

- Hoàn thành VBT, làm các bài tập còn lại của SGK

- Trả lời các câu hỏi ôn tập chơng 1

- HS khá, giỏi làm bài tập 89 ; 90 ; 92; ;93/17 – SBT

*HS ghi chép nội dung hớng dẫn về nhà

Rút kinh nghiệm giờ dạy

Tuần Thứ: 08

Ngày soạn:18/10/ 2008

Ngày dạy:…/ /2008

Trang 36

IV.Các hoạt động dạy và học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cần đạt

x a

a2 = ; ∀

CM Theo định nghĩa giá trị tuyệt đốithì a ≥ 0

Ta thấy :Nếu a ≥ 0 thì a =anên ( )a 2 =a

.Nếu a < 0 Thì a = −anên( )2 ( ) 2 2

a a

a = − =

Do đó ( )a 2 =a2với mọi số a Vậy a chính là căn bậc hai sốhọc của a2,tức là : a2 =a

Ngày đăng: 01/09/2013, 11:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình máy chiếu. - Giáo án đại 9
Hình m áy chiếu (Trang 31)
2. Đồ thị của hàm số - Giáo án đại 9
2. Đồ thị của hàm số (Trang 47)
Đồ thị của hàm số y = - Giáo án đại 9
th ị của hàm số y = (Trang 58)
Đồ thị hàm số y = 3x + b - Giáo án đại 9
th ị hàm số y = 3x + b (Trang 66)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w