Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt động 1: Giới thiệu chơng trình và cách học bộ môn 5’ - Học sinh nghe giới thiệu - Học sinh ghi lại yêu cầu của... -
Trang 1- Học sinh nắm đợc định nghĩa, kí hiệu về căn thức bậc hai số học của số không âm.
- Biết đợc liên hệ của phép khai phơng với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Giới thiệu chơng trình và cách học bộ môn (5’)
- Học sinh nghe giới thiệu
- Học sinh ghi lại yêu cầu của
Trang 2- Với số a ≥ 0 có mấy căn
bậc hai? Cho VD?
Với số a ≥ 0 có đúng hai căn thức bậc hai là hai số đối nhau
b) 64 = 8 vì 8≥0 và
82=64c) 81= 9 vì 9≥0 và 92= 81
- GV giới thiệu: phép toán
tìm CBHSH của số không
Trang 3- Yªu cÇu HS lµm ?3 - Häc sinh tr¶ lêi miÖng ?3 ?3
CBH cña 64 lµ 8 vµ -8CBH cña 81 lµ 9 vµ -9CBH cña 1,21 lµ 1,1 vµ -1,1
2 So s¸nh c¸c c¨n bËc hai sè häc
- Ta cã thÓ chøng minh
®iÒu ngîc l¹i víi a, b ≥ 0
nÕu a< b th× a< b
- §Þnh lÝ (SGK/5)v¬Ý a, b ≥ 0 cã a < b ⇔
?5
a) x > 1⇒ x> 1
⇔ x > 1
Trang 4b> x< 3 ⇒ x< 9
⇔ x < 9Vậy 0≤x < 9
Hoạt động 4 (12’)
GV đọc đầu bài 1 HS: những số có CBH là: 3;
1,5; 0; 5; 6
3 Luyện tậpBài 1: Trong các số sau những số nào có CBH?3; 5; 1,5; 6; -4; 0; -
4 1
GV ghi đầu bài trên bảng
phụ
HS dùng máy tính bỏ túi làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba
Bài 3 SGK/ 6a) x2= 2⇒ x1,2 = ± 1,44b) x2= 3⇒ x1,2= ± 1,732
GV đa đề bài lên bảng phụ
Mời đại diện 2 nhóm trình
bày lời giải
- 2 HS nhận xét lời giải của 2 nhóm
- HS tự cho điểm
D Hớng dẫn về nhà(3’)
- Nắm vững định nghĩa CBHSH của a ≥ 0; phân biệt với CBH của số a không âm, biết
cách viết định nghĩa theo kí hiệu
- Nắm vững định lí về so sánh các CBHSH, hiểu các VD
- BTVN 1, 2, 4, 7 SGK 1, 4, 7, 9 trang 3, 4 SBT
Trang 5Ngày soạn:17/8/2010 Ngày dạy: 18/8/2010
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra (7’)
x
2
0
(a≥0)Làm bài tập trắc nghiệma> Đ
b> S c> Đd> S (0≤ x≤ 25)
x= 15⇒ x= 225
Trang 6của 25 - x2 là biểu thức lấy
căn hay biểu thức dới dấu
căn
- Giáo viên nhấn mạnh: a
chỉ xđ đợc nếu aP 0
Vậy Acó nghĩa khi nào
- Giáo viên cho HS làm ?2
- Giáo viên yêu cầu học sinh
trả lời miệng câu a, câu b,
⇔ 5 P 2x ⇔ x≤ 2,5a>
d> 3a+ 7có nghĩa
Trang 7Hoạt động 3 (18’)
- Giáo viên cho HS làm ?3
Đề bài đa lên bảng phụ
2 HS lên bảng điền trên bảng phụ
0
a a a
1HS đọc VD2; VD3 SGK
HS làm VD4 vào vào vở
Định lí (SGK/9)Với ∀a ta có a2 = a
CM:
Chú ý (SGK/10)VD4
Trang 8b> −( )0 , 3 2 = − 0 , 3 = 0 , 3
c> - (− 1 , 3)2 = − − 1 , 3 = − 1 , 3
BT8 (c, d) SGK
D Hớng dẫn về nhà (2’)
- Nắm vững điều kiện để Acó nghĩa
- Biết chứng minh định lí a2 = a với mọi a
- BTVN 8 (a,b); 10; 11; 12; 13 trang 10 SGK
Ngày soạn: 17/8/2010 Ngày dạy: 19/8/2010
Tiết 3: Luyện tập
A Mục tiêu
- HS đợc rèn kỹ năng tìm điều kiện của x để căn thức có nghĩa, biết áp dụng hằng
đẳng thức A2 = A để rút gọn biểu thức
Trang 9- HS đợc luyện tập về phép khai phơng để tính giá trị biểu thức số, phân tích đa thức thành nhân tử, giải phơng trình.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (10’)
GV nêu yêu cầu kiểm tra
HS1: Nêu điều kiện để A
có nghĩa
Chữa bài tập 12 (a,b) SGK
HS2: Chữa bài tập 8 (a,b)
⇔ 2x+7 ≥0
⇔ x≥
-2 7
b> − 3x+ 4có nghĩa
⇔ -3x+ 4≥0
⇔ x≤
3 4
Trang 101 cã nghÜa khi nµo
? 1 x+ 2 cã nghÜa khi nµo
= 36: 18 2 − 13
= 36: 18 -13 = -11c> 81 = 9 =3d>
5 25 16
9 4
3 2 + 2 = + = =
2 Bµi tËp 12SGK /11c>
Trang 111 HS nhận xét bài làm của
bạn các học sinh khác
chữa bài vào vở
GV yêu cầu HS hoạt động
= ( )5a 2 + 3a
= 5a + 3a
= 5a + 3a(vì 5a≥ 0)
= 8ac> 9a4 + 3a2 = 3a2 + 3a2
+
−
x
x x
= x- 5
b)
2
2 2 2
−
+
x
x x
x x
Đại diện 1 nhóm trình bày bài làm
HS nhận xét, chữa bài
HS tiếp tục hđ nhóm để giải bài tập: GPT
a) x2 – 5 = 0b) x2- 2 11x+11 = 0
Trang 12Giáo viên kiểm tra bài làm
của vài nhóm
Đại diện một nhóm lên trình bày
D Hớng dẫn về nhà (2’)
- Ôn lại kiến thức của bài 1, bài 2
- BTVN 16SGK/12; 12; 14; 16 (b,d); 17 (b, c, d) Tr 5, 6 SBT
Ngày soạn: 21/8/2010 Ngày dạy: 23/8/2010
Tiết 4:Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng
A Mục tiêu:
- HS nắm đợc nội dung và cách CM định lí về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng
- Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phơng 1 tích và nhân các CTBH trong tính toán
và biến đổi biểu thức
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1 Giáo viên: Bảng phụ ghi định lí, quy tắc khai phơng 1 tích, nhân các CTBH và các chú ý
2 Học sinh: đọc trớc bài mới
C Tiến trình dạy - học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Trang 13Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
GV nêu yêu cầu kiểm tra lên bảng phụ 1 HS lên bảng
Điền dấu “X” vào ô thích hợp
16 = 400 = 20 25
.
16 = 4 5 = 20Vậy 16 25= 16 25(= 20)
HS đọc định lý SGK/12Phải CM a. b ≥ 0và ( a. b)2 =ab, avà bxác
định và không âm ⇒ a b
xđ và không âm( ) ( ) ( )2 2 2
Trang 14- 1 HS đọc định lí SGK
Kết quả hoạt động nhóma)
225 64 , 0 16 , 0 225 64 , 0 16 ,
= 0,4 0,8 15 = 4,8b) 250 360 = 25 10 36 10
a≥ 0 ,b≥ 0 ab = a. b
VD1: áp dụng quy tắc khai
ph-ơng 1 tích để tínha) 49 1 , 44 25= 49 1 , 44 25
= 7 1,2 5 = 42b) 810 40 = 81 4 100
= …………
?2
b Qui tắc nhân các căn thức
Trang 15Nửa lớp làm câu a, nửa
HS hoạt động nhóma) 3 75 = 3 75 = 225 = 15
Trang 17Ngày soạn: 21/8/2010 Ngày dạy: 25/8/2010
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1 Giáo viên: - Bảng phụ
2 Học sinh: - Ôn lại lý thuyết
C Tiến trình dạy - học
Hoạt động của giáo
viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1 (5’)Kiểm tra
GV nêu yêu cầu kiểm
Trang 18GV: Nhìn vào đề bài
có nhận xét gì về các
biểu thức dới dấu căn?
? Hãy biến đổi hằng
Các biểu thức ở dới dấu căn là hằng đẳng thức hiệu hai bình phơng
1 Chữa bài tập 20(d)
(3 −a )2− 0 , 2 180a2
= 9 -6a+ a2- 2
180 2 ,
* Nếu a<0⇒ a = −a
(1) = 9 -6a + a2 +6a = 9 + a2
2 Bài tập 22(a,b)SGK/15a)
Trang 19CM( 2006 − 2005)và( 2006 + 2005)
là 2 số nghịch đảo của nhau
Hai số nghịch đảo của nhau khi tích của chúng bằng 1 phải chứng minh
II Luyện tập
1 Bài 24 SGK tr.15
9 6 1
4 + x+ x
= [ ( )2]2 ( )2
3 1 2 3
1
Thay x= 2vào biểu thức
ta đợc 2[ ( ) ]2
2 3
1 + − =2(1 − 3 2) 2
≈ 21 , 029
2 Bài 23(b)SGK/15( 2006 − 2005)( 2006 + 2005)
=( ) (2 )2
2005
2006 −
= 2006 – 2005 = 1Vậy hai số đã cho là 2 số nghịch đảo của nhau
3 Bài 25(a,d)/16SGKTìm x
Trang 20GV kiểm tra bài làm
D Hớng dẫn về nhà
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Về nhà 22(c,d); 24(b); 25(b,c); 27 SGK; 30 SBT
Ngày soạn: 24/8/2010 Ngày dạy: 26/8/2010
Tiết 6: Liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng
Trang 21Hoạt động của giáo
viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra (7’)
GV nêu yêu cầu kiểm
2 1 5
Trang 22⇒ 25
16 =
25 16
1HS đọc định lí
ở định lí khai phơng 1 tích a
0 ,
a
= (a≥ 0 ,b> 0)
CM: Vì a≥ 0 ,b> 0nên
b a
xđ không âm
( ) b
a b
a b
b
a b
a =
⇒
Hoạt động 3 (16 )’GV: Từ định lí trên ta
có 2 qui tắc
- Theo chiều từ trái
sang phải ta có qui tắc
khai phơng 1 thơng
2
á p dụng
Trang 23- Theo chiÒu tõ ph¶i
sang tr¸i ta cã qui t¾c
25
=
36
25 : 16
10
9 6
5 : 4
3 36
25 : 16
225 256
196 0196
HS2: TÝnh
117 52
a) Quy t¾c khai ph¬ng mét th¬ng
4 13 117
52 117
=
3
2 9
4
=
Chó ý:
Trang 24?4Rót gän
a)
25 25
=
81 81
162
ab ab
=
9
a b
Trang 25§Çu bµi yªu cÇu g×
1 , 8
=
……
4 9
x x y
y y
x x
Trang 26Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra - chữa bài tập (12’)
GV nêu y/c kiểm tra
Chữa bài 30(c,d)Kết quả c) 2
29c) 51HS nhận xét bài làm của bạnCác HS khác chữa nhanh vào vở
Trang 27HS lên bảng.
Học sinh trả lời
a) Đúngb) Sai vì VP không có nghĩac) Đúng
d) Đúng
HS nêu cách biến đổi
100
1 9
49 16
25 01
, 0 9
4 5 16
49 16 25
=
24
7 10
1 9
7 4
d) 22 22
384 457
76 149
− +
− +
=
29
15 841
225 73
841
73 225
=
=
2 Bài tập 36SGK/20
3 Bài 33(b,c)SGK tr.19b) 3x+ 3 = 12 + 27
9 3 3 4 3
3 3 3 2 3
3 4
Trang 28Các nhóm nhận xét bài của nhau.
Hoạt động 3: Làm bài tập nâng cao, phát triển t duy (8’)
?Điều kiện xác định của
vế trái là gì?
0 1
1HS lên bảng tìm điều kịên xác định
5 Bài 43(a) SBT tr.10Tìm x thoả mãn điều kiện
2 3
2 (1) 1
x
x − =
−
Trang 29HS nhận xét bài trên bảng.
Một HS nêu một vài phơng pháp giải phơng trình có chứa căn thức bậc hai HS khác nhận xét, bổ sung
1
3 2
≥
−
−
x x
0 3 2
0 3 2
x x
2 3
1
x x
- Giáo viên hớng dẫn làm bài 37SGK tr 20 ở bảng phụ
- Mang bảng số vào tiết sau
Ngày soạn: 28/8/2010 Ngày dạy:
Tiết 8: Bảng căn bậc hai
A Mục tiêu:
* Về kiến thức: HS hiểu đợc cấu tạo của bảng căn bậc hai, hiểu cách tra bảng
Trang 30* Về kĩ năng: HS có kỹ năng tra bảng để tìm CBH của một số không âm.
* Về thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác, kĩ năng làm việc hợp tác
B Phơng tiện dạy học:
- Bảng phụ
+ Bảng phụ 1: ghi mẫu 1
+ Bảng phụ 2: ghi mẫu 2
- Bảng số
- Ê ke
C Tiến trình dạy - học:
Hoạt động của giáo
viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra (7’)
GV nêu y/c kiểm tra
HS1 chữa bài tập 35(b)
SGK tr.20
Tìm x biết
6 1 4
Kết quả: Không có giá trị nào của x thoả mãn
1.Giới thiệu bảng
Trang 31GV ®a tiÕp mÉu 2 trªn
b¶ng phô, yªu cÇu häc
1 ≈ 1 , 296
Kh«ng cã cét 18
2 C¸ch dïng b¶nga) T×m c¨n bËc hai cña sè lín h¬n 1 vµ nhá h¬n 100.VD1: T×m 1 , 68 T¹i giao cña hµng 1,6 vµ cét 8 ta cã
sè 1,296 VËy 1 , 68 ≈ 1 , 296
VD2: T×m 39 , 18
Trang 32259 , 6 18 ,
39 ≈
?1
b) T×m c¨n bËc hai cña sè lín h¬n 100
Trang 33c) T×m CBH cña sè kh«ng
©m vµ nhá h¬n 1
00168 ,
H·y tÝnh 911 , 9; 91190;
09119 ,
0 ; 0 , 0009119
Trang 34+ HS nắm đợc các kỹ năng đa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn.
+ Biết vân dụng cú pháp biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức
- Về thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong tính toán, biến đổi biểu thức,
kĩ năng làm việc hợp tác
B Phơng tiện dạy học:
- Bảng phụ ghi sẵn các kiến thức trọng tâm của bài (nội dung tổng quát)
- Bảng căn bậc hai hoặc máy tính cầm tay
C Tiến trình dạy - học:
Trang 35Hoạt động của giáo
viên
Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra (5’)
GV nêu y/c kiểm tra
Chữa bài tập 47(a,b)
a2 = 2
= a b
= a b(vì a≥ 0 ,b≥ 0)
VD1a) 3 2 2 = 3 2
b) 20 = 4 5 = 2 5
Trang 36ứng dụng của phép đa
thừa số ra ngoài dấu
3 5 + 20 + 50
HS hoạt động nhómKết quả: Rút gọn biểu thứca) 2 + 8 + 50
VD3: Đa thừa số ra ngoài dấu căn
a) 4x2y (x≥ 0 ,y≥ 0)
= ( )2x 2y = 2x y
= 2x y
Trang 37biến đổi ngợc lại là
thừa số vào trong dấu
căn
GV đa dạng tổng quát
trên bảng phụ
GV chỉ rõ VD4(b,d)
khi đa thừa số vào
trong dấu căn chỉ đa
a) 3 5= …… = 45
b) = 7 , 2
c) = a3b8
d) = - 20 b a3 4
Đại diện 2 nhóm trình bày
2 Đ a thừa số vào trong dấu căn
Trang 38HS nhận xét bài trên bảng.
3HS đồng thời lên bảng
3 Luyện tậpBài 43(d,e)SGKd) – 0,05 28800
Trang 39Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra 15 phút
Trang 401 2
2 ) 0 5 ( 0 1 2 0 1 2
1 4
3 4
1 1
2 2
1 0
2
1 2 2 hay x2 + x + 1 > 0 víi mäi x
VËy x2 +x+ 1 cã nghÜa víi mäi x
1,5 ®iÓmBµi 2: (5 ®iÓm)
3
11
1 11
11
1 11
11
1 11
11
1
y y
x xy y
x xy y
x xy
y
x xy
Trang 412 điểmBài 3:
5 9 6
3
5 3 5
3 5
3 2
x
x x
x x
x
Hoạt động 2: Chữa bài tập (5 phút)
GV nêu y/c kiểm
dấu căn và đa thừa
số vào trong dấu
Làm BT 45(a)HS2: Viết công thức TQ của phép biến đổi đa thừa số vào trong dấu căn
Làm BT 45(c) 1HS nhận xét
a)Cách khác
3 3 = 3 2 3 = 27
Vì 27>12⇒ 27 > 12
⇒ 3 3 > 12 c)Cách khác:
6 25
150 150
5
1 150
Vì 3 3 > 2 3
12 3
9
1 51 3
108 >
18
102 18
Trang 42áp dụng phép biến đổi đa thừa số
ra ngoài dấu căn rồi tính
1HS lên bảng làm
2 Bài tập 63 SBT tr.12Biến đổi vế trái
1HS lên bảng làm
áp dụng hằng đẳng thức
II Luyện tập
1 Bài tập 58(b,c)SBT/12b) 98 − 72 + 0 , 5 8
−
=
− +
với x≥ 0 ;y> 0
xy
y x x y y
xy
y x y x
=
−
−
x x x
−
−
x x
= ( )( )
1
1 1
−
+ +
−
x
x x
x
Trang 432 HS lªn b¶ng.
HS1: Lµm c©u aHS2: Lµm c©u b
0 4
0 9
x x
0 ) 1 ( 36
0 ) 1 ( 81
x x
2 1 1
6 1
2 1 ) 1 6 9 ( − + − =
2 1
Trang 44- Về kiến thức: HS biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu.
- Về kĩ năng: Bớc đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên
Trang 45Bµi 1: Khö mÉu cña biÓu thøc lÊy c¨n.
Trang 46Bài 2: Trục căn thức ở mẫu:
a) b) c)
C Tiến trình dạy - học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra (8’)
GV nêu yêu cầu kiểm
Trang 47HĐTP 2.1: Tiếp cận
PBĐ khử mẫu: ?
3
2 có biểu thức lấy căn là biểu
1HS lên bảng làm
HS: Để khử mẫu của bthức lấy căn ta phải biến đổi biểu thức sao cho mẫu đó trở thành bphơng của 1số hoặc 1 biểu thức rồi bình phơng mẫu và đa ra ngoài dấu căn
HS đọc lại CTTQ3HS lên bảng làm bài
1 Khử mẫu của biểu thức lấy căn VD1: Khử mẫu của biểu thức lấy căn
a)
3
6 3
6 3 3
3 2 3
5
b
b a b
*Một cách tổng quát
B
AB B
5 4 5
5 5 3 125
125 3 125
Trang 48GV lu ý học sinh làm
câu b ?1 theo cách sau:
5 125
5 3 125
5 3
chứa căn ở mẫu, việc
biến đổi làm mất căn
thức ở mẫu gọi là trục
Trang 49GV kiểm tra đánh giá kết
quả làm việc của các
nhóm
HS:Là biểu thức 5 + 3
1HS đọc phần TQ trong SGK
HS hoạt động nhóm
Kết quả hoạt động nhóma) =
25 +
* = ( )
a
a a
Trang 50( )
b a
b a a
GV ®a ®Çu bµi trªn b¶ng
phô: khö mÉu cña biÓu
C¸c HS cßn l¹i lµm vµo vë
3 LuyÖn tËp Bµi 1
6 100
6 1 600
1
60 1
10
1 2 25
2 3 50
Trang 51Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra - Chữa bài tập (8’)
và 69(a,c)tr.13SBT
I Chữa bài tập
1 Bài tập 68(b,d)b) …… = 22
5
5
Trang 522.Bài tập 69(a,c)
Hoạt động 2: Làm bài tập mới (35’)
Trang 531HS lªn b¶ng lµm
Hs : 2 hs lªn b¶ng gi¶ bµi tËp
ab a
+
b a
b a a
+
a
2 Bµi 54 SGK/30Rót gän c¸c biÓu thøc sau
2 1
2 1 2 2 1
+
a
a a a
a a
3
2 3 2 3 3 2
b a a b a
2004 2005
2004 2005
2004 2005
Trang 54* Hớng dẫn về nhà (2’)
- Ôn tập các phép biến đổi căn thức bậc hai
- Xem lại các BT đã chữa
Hoạt động của giáo
Hoạt động 1: Kiểm tra (5’)
GV nêu yêu cầu kiểm
Trang 555 5
3>
B
A B
A
= (A≥ 0 ;B> 0)
HS2: Lµm BT 70(c)SBT tr.14
a
a a a a
Trang 56b VÝ dô 2(SGK tr31)
?2 CM§T
b a ab b
a
b b a a
−
=
− +
b>0
b a
b a
− +
3
b a
ab b a b
+
− + +
= a+b - ab- ab
Trang 57HS nhận xét bài trên bảng.
HS: Ta tiến hành QĐMT rồi thu gọn trong các ngoặc đơn trớc, sau sẽ thực hiện phép bình phơng và phép nhân
1 2
1 2
2
a
a a
a a
a
với a>0, a≠ 1
P = …b) …
?3 Rút gọn các biểu thứca)
b)
a
a a
−
− 1 1
với a≥ 0; a≠ 1
Trang 58với x≥ − 1
a> Rút gọn Bb> Tìm x sao cho B = 16Lời giải bài 60…
- Rèn kĩ năng rút gọn các biểu thức có chứa căn thức bậc hai chú ý tìm đkxđ
của căn thức, của biểu thức
- Sử dụng kết quả rút gọn để chứng minh đẳng thức, so sánh giá trị của biểu
thức với một hằng số, tìm x và các bài toán liên quan
+ Về t duy, thái độ: Rèn t duy linh hoạt, tính cẩn thận trong tính toán, kĩ năng
làm việc hợp tác
Trang 59- Bảng phụghi bài tập: Cho biểu thức:
1 :
1 1
1
a
a a
a a
a
a) Rút gọn Q với a>0, a≠ 1; a≠ 4
b) Tìm a để Q= -1c) Tìm a để Q > 0
- Bảng nhóm
C Tiến trình dạy - học:
Hoạt động của giáo
viên
Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra - chữa bài tập (8’)
Trang 60Hoạt động 2: Làm bài tập mới (35’)
HS nêu các kiến thức đã sử dụng
HS: Biến đổi vế trái của
3
1 1 5 11
33 75 2 48 2
3
3 4 5 11
33 3 25 2 3 16 2
a
a a
1 1
1 1
−
a a
a a
a
a a a
= ( ) ( )2
1
1 1
a a
a a
+ +
+ +
⇒đẳng thức đợc chứng minh.
Trang 611 :
1 1
1
a
a a
a a
Trang 62- Học sinh nắm đợc định nghĩa căn thức bậc ba và kiểm tra đợc một số có
là căn bậc ba của số cho trớc hay không
- Biết đợc một số tính chất của căn bậc ba
+ Về kĩ năng:
- HS vận dụng đợc định nghĩa căn bậc ba, các tính chất của căn bậc ba
để rút gọn biểu thức
- Học sinh biết tìm căn bậc ba nhờ bảng số và máy tính bỏ túi
+ Về thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác trong tính toán, rút gọn biểu thức
Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra (5’)