1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an lop 1 ca nam (chuan )

552 633 8

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 552
Dung lượng 3,28 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Hướng dẫn HS quan sát từng ảnh rồi thảo luận xem HS lớp 1 thường có những hoạt động nào, bằng cách nào, sử dụng những dụng cụ học tập nào,… * Hoạt động 3: Giới thiệu với HS các yêu cầu

Trang 1

Ngày Tieat* Môn Tên bài dạy

Hai

24-8-09

1 1 2

CCHVHV

HVHVTTNXH

}Các nét cơ bản

nhiều hơn, ít hơn

Cơ thể của chúng em

26-8-09 5 6

3

HVHVT

}Bài 1: eHình vuông, hình tròn

năm

27-8-09

7 8 4 1

HVHVTĐĐ

}Bài 2: bHình tam giác

Em là HS lơp 1(t1)

Sáu

28-8-09

9 10 1 1

HVHV

Trang 2

Ngày dạy: Thứ hai , ngày 24 tháng 8 năm 2009

-Bộ đồ dùng học Toán lớp 1 của HS

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC.

1.Bài kiểm:

GV kiểm tra SGK, dụng cụ học Toán 1 của HS

2.Dạy bài mới:

* Hoạt động 1: GV hướng dẫn HS sử dụng sách Toán 1.

a/ GV cho HS xem sách Toán 1

b/ GV hướng dẫn HS lấy sách Toán 1 và hướng dẫn HS mở sách đến trang có

“Tiết học đầu tiên.”

c/ GV giới thiệu ngắn, gọn về sách Toán 1

-Từ bìa 1 đến “Tiết học đầu tiên”

-Sau “Tiết học đầu tiên”, mỗi tiết học có một phiếu Tên của bài học đặt ở đầu trang Mỗi phiếu thường có phần bài học, phần thực hành

-GV hướng dẫn HS cách giữ gìn sách,…

* Hoạt động 2: GV hướng dẫn HS làm quen với một số hoạt động học tập Toán ở

lớp 1

-Hướng dẫn HS quan sát từng ảnh rồi thảo luận xem HS lớp 1 thường có những hoạt động nào, bằng cách nào, sử dụng những dụng cụ học tập nào,…

* Hoạt động 3: Giới thiệu với HS các yêu cầu cần đạt sau khi học Toán 1.

Học Toán 1 các em sẽ biết:

-Đếm; đọc số; viết số; so sánh 2 số;…

-Làm tính cộng, tính trừ

-Nhìn hình ảnh nêu được bài toán rồi nêu phép tính giải bài toán

-Biết giải các bài toán

-Biết đo độ dài; biết hôm nay là ngày thứ mấy, là ngày bao nhiêu; biết xem lịch hàng ngày

2

Trang 3

* Hoạt động 4: GV giới thiệu Bộ đồ dùng học Toán của HS.

-HS lấy Bộ đồ dùng học Toán lớp 1

-GV giới thiệu từng tên gọi của đồ dùng đó thường dùng để làm gì?

-Hướng dẫn HS cách mở hộp, đậy hộp

* Hoạt động 5: Củng cố, dặn dò.

GV nhận xét tiết học, dặn dò

Ngày dạy: Thứ ba , ngày 25 tháng 8 năm 2009

HỌC VẦN

CÁC NÉT CƠ BẢN (2 tiết )

- GV hướng dẫn HS viết từng nét cơ bản

- GV viết mẫu bảng lớp, HS viết bảng con

: Nét thẳng ngang

: Nét thẳng đứng

: Nét thẳng xiên phải

: Nét thẳng xiên trái

: Móc ngược phải

:móc xuôi( trái)

:móc hai đầu

- GV cho HS đọc tên từng nét.

- GV hướng dẫn HS tô từng nét vào vở Tập Viết.

Biết so sánh số lượng của hai nhóm đồ vật, biết sử dụng từ nhiều hơn, ít hơn để so

sánh các nhóm đồ vật

II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC.

Sử dụng các tranh của Toán 1 và một số nhóm đồ vật cụ thể

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

1.Bài kiểm:

GV kiểm tra dụng cụ học toán của HS

3

Trang 4

2.Dạy bài mới:

* Hoạt động 1: So sánh số lượng cốc và thìa (5 chiếc cốc, 4 cái thìa).

- Cô có một số chiếc cốc, một số cái thìa “Bên nào nhiều hơn? Bên nào ít hơn?”

- HS trả lời: Số cốc nhiều hơn số thìa

Số thìa ít hơn số cốc

* Hoạt động 2: So sánh các vật trong từng hình vẽ SGK

- GV hướng dẫn HS quan sát từng hình vẽ trong bài học, giới thiệu cách so sánh số lượng 2 nhóm đối tượng như nhau:

+ Ta nối một … với hai … : nhóm nào có đối tượng bị thừara thì nhóm đó có số lượng nhiều hơn, nhóm kia có số lượng ít hơn

1/ Số chai ít hơn số nút chai, số nút chai nhiều hơn số chai

2/ Số thỏ nhiều hơn số cà rốt, số cà rốt ít hơn số thỏ

3/ Số vung nồi nhiều hơn số nồi, số nồi ít hơn số vung nồi

4/ Số ổ cắm điện nhiều hơn số phích cắm, số phích cắm ít hơn số ổ cắm điện

* Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò

Trò chơi “Nhiều hơn, ít hơn”

- GV đưa 2 nhóm đối tượng có số lượng khác nhau Cho HS thi đua nêu nhanh nhóm nào có số lượng nhiều hơn, nhóm nào có số lượng ít hơn

- NX-DD

_

TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI

Tiết 1 CƠ THỂ CHÚNG TA

I/ MỤC TIÊU.

- Nhận ra 3 phần chính của cơ thể: đầu, mình, chân tay và một số bộ phận bên ngoài như tóc, tai, mắt, mũi, miệng, lưng, bụng

- HS khá giỏi phân biệt được bên phải, bên trái cơ thể

- Muốn cho cơ thể phát triển tốt chúng ta cần năng tập thể dục hàng ngày và giữ gìn

cơ thể luôn luôn sạch sẽ

II/ ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC.

Các hình trong bài 1 SGK

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC.

1.Bài kiểm: GV kiểm tra SGK của HS Nhận xét

2.Dạy bài mới:

* Giới thiệu bài: Cơ thể chúng ta.

* Hoạt động 1: Quan sát tranh.

- Bước 1: HS hoạt động theo cặp

4

Trang 5

+ GV hướng dẫn: Quan sát hình tr.4 SGK chỉ và nói tên các bộ phận bên ngoài của cơ thể.

- Bước 2: Hoạt động cả lớp

+ GV cho HS xung phong nói tên các bộ phận của cơ thể

* Hoạt động 2: Quan sát tranh.

- Bước 1: Làm việc theo nhóm nhỏ

+ GV hướng dẫn cách quan sát các hình ở tr 5 SGK

+ HS các nhóm làm việc

- Bước 2: Hoạt động cả lớp

+ GV đưa ra từng yêu cầu biểu diễn lại từng hoạt động như các bạn trong hình + HS biểu diễn trước lớp

Kết luận: SGV tr.21

* Hoạt động 3: Tập thể dục.

- Bước 1: GV hướng dẫn học hát

“Cúi mãi mỏi lưng

Viết mãi mỏi tay

Thể dục thế này là hết mệt mỏi”

- Bước 2: GV làm mẫu từng động tác, vừa làm vừa hát.HS làm theo

- Bước 3: Một số HS làm sau đó cả lớp làm động tác

Kết luận: Muốn cho cơ thể phát triển tốt cần tập thể dục hàng ngày

GDBVMT

Ngày dạy: Thứ tư, ngày 26 tháng 8 năm 2009

HỌC VẦN

Bài 1: e (2 tiết)

I/ MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU

- Nhận biết được chữ và âm e.

- Trả lời 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK

- HS khá giỏi luyện nói 4-5 câu xoay quanh chủ đề học tập qua các bức tranh trong SGK

- GDBVMT (Bài luyện nói): HS thấy được không những con người được học mà cả con vật cũng có lớp học riêng của chúng

II/ ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC

- Giấy ô li có viết chữ cái e

- Sợi dây để minh hoạ nét cho chữ e.

5

Trang 6

- Tranh minh hoạ các tiếng: bé, me, xe, ve.

- Tranh minh hoạ phần luyện nói về các lớp học của loài chim, ve, ếch, gấu và của

HS

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC

1 Kiểm tra:

- GV giới thiệu sách giáo khoa TiếngViệt 1, tập 1 và bài mở đầu

- GV kiểm tra sách vở và đồ dùng học tập của HS

2 Bài mới:

TIẾT 1

a/ Giới thiệu bài:

- GV cho HS thảo luận tranh và trả lời (bé, me, xe, ve)

- GV giới thiệu chữ e và chỉ cho HS phát âm đồng thanh e.

b/ Dạy chữ ghi âm

- GV cài chữ e Đây là chữ e in.

- Chữ e gồm mợt nét thắt.

GV vắt chéo sợi dây để thành chữ e.

- GV yêu cầu HS cài chữ e.

- GV phát âm mẫu: e- HS( CN-ĐT)

Thư giãn

c/ Luyện viết bảng con

- GV viết mẫu lên bảng lớp chữ e.

- HS viết vào bảng con chữ e.

TIẾT 2

d/ Luyện tập

* Luyện đọc.

HS lần lượt phát âm e.

* Luyện viết vào vở Tập viết.

HS tập tô chữ e trong vở Tập viết 1, tập 1.

* Luyện nói: GV treo tranh.

- Quan sát tranh các em thấy những gì? Mỗi bức tranh nói về loài nào? Các bạn nhỏ trong các bức tranh đang học gì? Các bức tranh có gì là chung? ( Các bạn nhỏ đều học)

Trang 7

_

TOÁN

Tiết 3 HÌNH VUÔNG, HÌNH TRÒN

I/ MỤC TIÊU.

- Nhận biết được hình vuông, hình tròn, nói đúng tên hình

- HS làm được bài 1, bài 2, bài 3

- HS giỏi làm thêm bài 4

II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC

- Một số hình vuông, hình tròn bằng nhựa, bìa,… có kích thước, màu sắc khác nhau

- Một số vật thật có hình vuông, hình tròn

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC

1.Bài kiểm:

GV cho HS so sánh một số nhóm đồ vật có số lượng chênh lệch nhau và nêu kết quả

2.Dạy bài mới:

* Giới thiệu bài.

GV giới thiệu tên bài và ghi bảng: Hình vuông, hình tròn

* Hoạt động 1: Giới thiệu hình vuông

- GV lần lựơt giới thiệu từng hình vuông cho HS xem

- HS lấy từ trong hộp đồ dùng học toán tất cả các hình vuông đặt trên bàn học

- HS thảo luận nhóm 4 em tìm một số đồ vật có mặt là hình vuông HS trả lới , bổ sung

* Hoạt động 2: Giới thiệu hình tròn

Làm tương tự như đối với hình vuông

* Hoạt động 3: Thực hành, luyện tập.

- Bài 1: GV yêu cầu HS dùng bút chì màu để tô màu các hình vuông

- Bài 2: GV yêu cầu HS dùng bút chì màu để tô màu các hình tròn (Hình búp bê

“lật đật” tô khác màu.)

- Bài 3: Cho HS dùng bút chì màu khác nhau để tô hình vuông, hình tròn

- Bài 4: (HS giỏi) Dùng 2 mảnh bìa như SGK, GV hướng dẫn các em gấp lại để cóhình vuông

* Hoạt động 4: Củng cố, dặn dò.

- Cho HS kể tên các vật có mặt là hình vuông, hình tròn có trong lớp,…

Trang 8

Bài 2: b (2 tiết)

I/ MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU

- Nhận biết được chữ và âm b.

- Đọc được: be

- Trả lời 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK

- GDBVMT(Bài luyện nói): Các em phải chăm chỉ học tập, không những các em học chữ mà còn phải học ở tất cả các môn để phát triển năng khiếu học tập

II/ ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC

- Giấy ô li có viết chữ cái b.

- Sợi dây để minh hoạ nét cho chữ b.

- Tranh minh hoạ các tiếng: bé, bê, bóng, bà.

- Tranh minh hoạ phần luyện nói: chim non, gấu, voi, em bé đang học, hai bạn gái chơixếp đồ

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC

a/ Giới thiệu bài

b/ Dạy chữ ghi âm

-GV cài chữ b in và giới thiệu: chữ b in gồm 2 nét (nét khuyết trên và nét thắt)

- Yêu cầu HS so sánh b với e (giớng: Nét thắt của e và nét khuyết trên của b; Khác: chữ b có thêm nét thắt).

- Yêu cầu HS cài chữ: b.

- GV phát âm mẫu: b HS ( CN- ĐT)

- GV: có âm b muớn được tiếng be em làm thế nào?

- HS tìm e cài vào tạo thành tiếng be và đọc.

- GV treo tranh hỏi: Tranh vẽ gì? ( bé, bê, bóng, bà)

- HS đọc: b, bé.

Thư giãn

c Luyện viết bảng con

- GV viết mẫu chữ: b, be.

- HS viết vào bảng con

TIẾT 2

8

Trang 9

* Luyện nói: GV treo tranh.

- Chủ đề luyện nói: Việc học tập của từng cá nhân

- GV: Ai đang học bài? Ai đang tập viết chữ e? Bạn voi đang làm gì? Bạn ấy có biết đọc chữ không? Ai đang kẻ vở? Hai bạn gái đang làm gì? (HS trả lời)

GDBVMT

3.Củng cớ, dặn dò

- GV cho HS phát âm lại âm b và tiếng be.

- HS thi tìm tiếng có âm b.

TOÁN

Tiết 4 HÌNH TAM GIÁC

I/ MỤC TIÊU.

Nhận biết được hình tam giác, nói đúng tên hình

II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC.

- Một số hình tam giác bằng bìa có kích thước, màu sắc khác nhau

- Một số đồ vật thật có mặt là hình tam giác

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC

1.Bài kiểm

GV đưa ra một số hình vuông, hình tròn yêu cầu HS chỉ và gọi đúng tên hình

2.Dạy bài mới:

* Giới thiệu bài.

GV giới thiệu bài và ghi tựa bài lên bảng: Hình tam giác

* Hoạt động 1: Giới thiệu hình tam giác

- GV lần lượt giới thiệu từng tấm bìa có hình tam giác cho HS xem Các hình có màu sắc khác nhau

- Cho HS xem các hình tam giác trong phần bài học

* Hoạt động 2: Thực hành xếp hình.

- Cho HS sử dụng bộ đồ dùng học Toán 1 và yêu cầu chỉ những hình tam giác mà các em sử dụng (ngôi nhà, thuyền, cây,…)

* Hoạt động 3: Trò chơi “Thi đua chọn nhanh các hình.”

9

Trang 10

- GV gắn lên bảng các hình đã học Gọi 3 HS lên bảng nêu rõ nhiệm vụ rồi cho

HS thi đua chọn nhanh các hình theo nhiệm vụ được giao

* Hoạt động 4: Củng cố, dặn dò

ĐẠO ĐỨC

EM LÀ HỌC SINH LỚP MỘT

(Tiết 1)

I/ MỤC TIÊU

- Bước đầu biết trẻ em 6 tuổi được đi học

- Biết tên trường, lớp, tên thầy, cô giáo, một số bạn bè trong lớp

- Bước đầu biết giới thiệu về tên mình, những điều mình thích trước lớp

HS khá giỏi :

+ Biết về quyền và bổn phận của trẻ em là được đi học và phải học tập tốt

+ Biết tự giới thiệu về bản thân một cách mạnh dạn

II/ ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC

- Vở bài tập Đạo đức 1

- Các điều 7, 28 trong Công ước quốc tế về quyền trẻ em

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC

1 Bài kiểm: GV kiểm tra vở bài tập của HS

2 Dạy bài mới:

* Giới thiệu bài: Em là học sinh lớp Một

* Hoạt động 1: Khởi động “Vòng tròn giới thiệu tên”

- Cách chơi: GV hướng dẫn như trong sách GV

- Thảo luận: Trò chơi giúp em điều gì?

Kết luận: Mỗi người đều có một cái tên Trẻ em cũng có quyền có họ tên.

* Hoạt động 2: HS tự giới thiệu về sở thích của mình.

- GV nêu yêu cầu

- HS tự giới thiệu trong nhóm 2 người

- HS giới thiệu trước lớp

Kết luận: Mỗi người đều có những điều mình thích và không thích Những điều đó

có thể giống hoặc khác nhau giữa người này và người khác Chúng ta cần phải tôn trọng những sở thích riêng của người khác, bạn khác

* Hoạt động 3: HS kể về ngày đầu tiên đi học của mình

- GV nêu yêu cầu

- HS kể chuyện trong nhóm nhỏ (2 bạn)

- Vài HS kể trước lớp

10

Trang 11

GV kết luận: Vào lớp Một, em sẽ có thêm nhiều bạn mới, thầy cô mới, em sẽ được học nhiều điều mới lạ, biết đọc, viết, tính

+ Được đi học là niềm vui, là quyền lợi của trẻ em

+ Em rất vui và tự hào vì mình là học sinh lớp Một

+ Em và các bạn sẽ cố gắng học thật giỏi, thật ngoan

* Hoạt động 4: Củng cố, dặn dò

- Tiết học vừa rồi em đã học Đạo đức bài gì?

- Năm nay em đã là học sinh lớp mấy?

I/ MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU.

- Nhận biết được dấu và thanh sắc (/ )

- Đọc được: bé.

- Trả lời 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK

- GDBVMT (Bài luyện nói): Ngoài giờ học tập các em còn phải chăm sóc và bảo vệ cây để giữ gìn môi trường Xanh- Sạch- Đẹp

II/ ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC

- Bảng kẻ ô li

- Các vật tựa như hình dấu /

- Tranh minh hoạ các tiếng : bé, cá( lá) chuối, chó, khế.

- Tranh minh hoạ phần luyện nói: một số sinh hoạt của bé ở nhà và ở trường.

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC

1 Kiểm tra

- HS đọc tiếng b, be; viết chữ b, be.

- 3HS lên bảng chỉ chữ b trong các tiếng; bé, bê, bóng, bà

2 Bài mới

TIẾT 1

a Giới thiệu bài: Dấu sắc

b Dạy dấu thanh

- GV viết lên bảng dấu /

- GV: Dấu sắc( /) là mợt nét sổ nghiêng phải.

- GV cho HS sử dụng bợ chữ cái và yêu cầu HS lấy dấu /

- Dấu sắc giớng cái gì? ( Giớng cái thước đặt nghiêng)

11

Trang 12

- GV hướng dẫn HS ghép chữ bé.

- GV phát âm mẫu tiếng bé HS(CN- ĐT)

Thư giãn

c Luyện viết bảng con

- GV viết mẫu lên bảng dấu / HS viết bảng con.

- GV hướng dẫn HS viết chữ bé vào bảng con.

TIẾT 2

d.Luyện tập

* Luyện đọc.

- HS lần lượt phát âm tiếng bé (CN-ĐT)

* Luyện viết vào vở Tập viết.

- HS tập tô : be, bé trong vở Tập viết.

* Luyện nói:

- Bài luyện nói bé nói về các sinh hoạt của các em béở nhà và ở trường

- GV treo tranh và đặt câu hỏi cho HS trả lời

- GV phát triển chủ đề luyện nói

+ Em về các bạn em ngồi các hoạt đợng kể trên còn những hoạt đợng nào khác nữa ?

+ Ngoài giờ học tập em thích làm gì nhất?

Tiết 1 GIỚI THIỆU MỘT SỐ LOẠI GIẤY, BÌA

VÀ DỤNG CỤ HỌC THỦ CÔNG

I/ MỤC TIÊU

- Biết một số loại giấy, bìa và dụng cụ (thước kẻ, bút chì, kéo, hồ dán) để học thủ công

Với học sinh khéo tay:

- Biết một số vật liệu khác có thể thay thế giấy, bìa để làm thủ công như: giấy báo, họa báo; giấy vở học sinh, lá cây

II/ ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC

+ GV: Các loại giấy màu, bìa và dụng cụ học thủ công là kéo, hồ dán, thước kẻ, …

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC

12

Trang 13

1 Bài kiểm: GV kiểm tra vở học thủ công của HS Nhận xét.

2 Dạy bài mới:

* Giới thiệu bài: GV giới thiệu bài và ghi tựa bài lên bảng.

* Hoạt động 1: Giới thiệu giấy, bìa.

- Giấy, bìa được làm bằng bột của nhiều loại cây: tre, nứa, bồ đề, …

- Giấy là phần bên trong của vở, mỏng; Bìa là phần dược đóng phía ngoài dày hơn

- GV giới thiệu giấy màu để học thủ công

* Hoạt động 2: Giới thiệu dụng cụ học thủ công.

- GV giới thiệu từng dụng cụ cho HS quan sát: thước kẻ, bút chì, kéo, hồ dán

* Hoạt động3: Củng cố, dặn dò.

- GV nhận xét tiết học

GDBVMT: Giấy, bìa và dụng cụ học thủ công… các em phải biết bảo quản tốt và cẩn thận khi sử dụng

- Dặn dò: tiết sau “Xé dán hình chữ nhật, hình tam giác”

SINH HOẠT LỚP TUẦN 1

1/ Báo cáo hoạt động tuần 1

- Các tổ lần lượt báo cáo tình hình hoạt động của tổ trong tuần 1:

- GV tổng kết thi đua các tổ, xếp hạng:

2/ GV phổ biến nhiệm vụ tuần 2

- Trọng tâm trong tuần: Học tập tốt

- Nghỉ lễ Quốc Khánh 2-9

- Khai giảng năm học mới

- Giữ an toàn giao thông

- Thực hành rửa tay theo quy trình

- Giữ sạch vệ sinh cá nhân và vệ sinh lớp học, nhà ở

Trang 14

Ngày Tiết Môn Tên bài dạy

HVHVTTNXH

HVHVT

}Bài 6: be- bè-bẽ- bẻ … Luyện tập

Năm

3-9-09

17 18 8 2

HVHVT

Đ Đ

}Bài 7: ê – vCác số 1, 2, 3, 4, 5

Em là HS lớp 1( t2)

Sáu

4-9-09

1 2 2 2

TVTVTCSHL

Tô các nét cơ bản

Tập tô: e, b, bé

Xé dán hình chữ nhật, hình tam giácTuần 2

Ngày dạỵ: Thứ hai, ngày 31 tháng 8 năm 2009

HỌC VẦN

14

Trang 15

Bài 4: ? ( 2 tiết)

I/ MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU

- Nhận biết được các dấu hỏi và thanh hỏi, dấu nặng và thanh nặng

- Đọc được: bẻ, bẹ.

- Trả lời 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK

- GDBVMT: Hổ là loài thú quý và hiếm cần bảo vệ, nhưng chúng ta không được đếngần nó

II/ ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC

- Giấy ô li phóng to

- Các vật tựa như hình dấu ?,

- Tranh minh hoạ các tiếng: giỏ, khỉ, thỏ, hổ, mỏ, quạ, cọ, ngựa, cụ, nụ.

- Tranh minh hoạ phần luyện nói: bẻ cổ áo, bẻ bánh đa, bẻ bắp.

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC

1 Bài kiểm:

- HS viết dấu / và đọc tiếng bé

- 4HS lên bảng chỉ dấu / trong các tiếng: vó, lá, cá mè, bói cá.

2 Bài mới:

TIẾT 1

a/ Giới thiệu bài:

GV giới thiệu từng tranh vẽ rồi đưa đến giới thiệu dấu thanh(?), dấu thanh ( )

GDBVMT

b/ Dạy chữ ghi âm:

- GV viết lên bảng dấu (?) và nói: Dấu (?) là mợt nét móc GV lấy dấu(?) trong

bợ chữ cho HS quan sát và nhận dạng

- GV viết lên bảng dấu (.) và nói: Dấu (.) là mợt chấm

- GV lấy trong bợ chữ dấu (.) đưa cho HS quan sát.

- HS quan sát và lấy dấu (.) trong bợ chữ theo hướng dẫn của GV.

+ Ghép chữ và đọc tiếng

- GV dùng bảng cài để dạy

- GV: Khi thêm dấu ? vào tiếng be ta được tiếng bẻ.

- GV hướng dẫn HS ghép tiếng bẻ Dấu ? được đặt bên trên con chữ e.

- GV phát âm mẫu tiếng bẻ HS (CN- ĐT).

- GV hướng dẫn HS ghép tiếng bẹ Dấu được đặt bên dưới chữ e.

- GV phát âm mẫu tiếng bẹ HS (CN- ĐT).

c/ Luyện viết bảng con

- GV hướng dẫn HS viết dấu thanh( đứng riêng)

15

Trang 16

HS viết dấu (?), dấu (.).

- GV hướng dẫn viết chữ ghi tiếng có dấu thanh vừa học: bẻ, bẹ.

TIẾT 2

d/ Luyện tập

* Luyện đọc.

HS lần lượt phát âm: bẻ, bẹ (CN- ĐT)

* Luyện viết vào vở Tập viết

HS tập tô bẻ, bẹ trong vở Tập viết

* Luyện nói.

- Nợi dung Luyện nói là bẻ

- GV cho HS quan sát từng bức tranh, gợi ý cho HS trả lời

Tranh 1: Mẹ đang bẻ cổ áo cho bé trước khi đi học

Tranh 2: Bác nông dân đang bẻ bắp

Tranh 3: Bạn gái bẻ bánh đa chia cho các bạn

* Trò chơi: Ghép dấu thanh /, ?, vào tiếng be.

3 Củng cớ, dặn dò

- GV cho HS đọc bài trong SGK

- HS tìm tiếng có dấu thanh vừa học

- HS làm được bài 1, bài 2

II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC.

- Một số hình vuông, hình tam giác, hình tròn bằng bìa

- Que diêm

- Một số đồ vật có mặt là hình vuông, hình tam giác, hình tròn

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC.

1.Bài kiểm:

GV yêu cầu HS gọi tên một số vật có mặt là hình vuông, hình tròn, hình tam giác 2.Dạy bài mới

* Giới thiệu bài: Luyện tập.

* Hoạt động 1: Luyện tập, thực hành.

- Bài 1: GV cho HS tô màu vào các hình (cùng hình dạng thì cùng một màu)

16

Trang 17

HS yếu GV cho chỉ các hình nào giống nhau trước khi tô màu.

- Bài 2: Thực hành ghép hình

+ GV hướng dẫn HS dùng 1 hình vuông và 2 hình tam giác để ghép thành một hình mới

+ Cho HS dùng các hình vuông và hình tam giác để lần lượt ghép thành hình a, hình b, hình c

HS thực hành ghép hình

GV cho HS dùng các que tính để xếp thành hình vuông, hình tam giác

* GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu

* Hoạt động 2: Củng cố, dặn dò.

I/ MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU

- Nhận biết được dấu huyền và thanh huyền, dấu ngã và thanh ngã

- Đọc được: bè, bẽ

- Trả lời 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK

- GDBVMT (Luyện nói): Bè được thả trên mặt nước, bè có ích cho cuộc sống con người

II/ ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC

- Bảng có kẻ ô li

- Các vật tựa như hình dấu \ ~

- Tranh minh hoạ các tiếng:dừa, mèo, gà, cò, vẽ, gỗ, võ, võng.

- Tranh minh hoạ phần luyện nói: bè.

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC

1 Bài kiểm:

- Cho HS viết dấu ? và đọc tiếng bẻ, bẹ.

- 3HS lên bảng chỉ các dấu ? trong các tiếng: củ cải , nghé ọ, đu đủ, cổ áo, xe cộ,

cái kẹo.

2 Dạy bài mới:

17

Trang 18

TIẾT 1

a/ Giới thiệu bài:

Dấu huyền (\) ; dấu ngã (~)

b/ Dạy dấu thanh

- GV viết lên bảng dấu \ và dấu ~.

- GV viết lại dấu \ và nói: dấu huyền là mợt nét sổ nghiêng trái

- GV cho HS sử dụng bợ chữ cái và yêu cầu HS lấy dấu \

- Dấu \ giớng cái gì? (Giớng cái thước kẻ đặt xuôi, dáng cây nghiêng, …)

- GV viết lại dấu ~ và nói: Dấu ngã là mợt nét móc có đuôi đi lên

- HS sử dụng bợ chữ cái và lấy dấu ~

* Ghép chữ và đọc tiếng.

- GV: Khi thêm dấu huyền vào be, ta được tiếng bè

- GV hướng dẫn HS ghép tiếng bè( Dấu huyền đặt trên con chữ e)

- GV phát âm mẫu tiếng bè HS đọc theo(CN- ĐT)

- GV Khi thêm dấu ngã vào be, ta được tiếng bẽ.

- GV hướng dẫn HS ghép tiếng bẽ (Dấu ngã đặt trên con chữ e)

- GV phát âm mẫu tiếng bẽ HS đọc theo (CN- ĐT)

c/ Luyện viết vào bảng con:

- GV hướng dẫn HS ghép dấu thanh( đứng riêng)

HS viết bảng con dấu \ ~

- GV hướng dẫn viết tiếng có dấu thanh vừa học: bè, bẽ

TIẾT 2

d/ Luyện tập

* Luyện đọc.

HS lần lượt phát âm tiếng: bè, bẽ.

* Luyện viết vào vở Tập viết.

HS tập tô bè , bẽ trong vở tập viết.

* Luyện nói.

Chủ đề: bè.

- GV treo tranh phần luyện nói để HS quan sát vào thảo luận, trả lời

( Tranh vẽ bè Bè đi dưới nước.)

- GV: Thuyền và bè khác nhau như thế nào? ( Thuyền có khoang chứa người hoặc hàng hóa.; Bè không có khoang chứa và trôi bằng sức nước là chính)

Trang 19

- HS làm được bài 1, bài 2, bài 3.

II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC

- Các nhóm có 1, 2, 3 đồ vật cùng loại

- 3 tờ bìa, trên mỗi tờ bìa đã viết sẵn một trong các số 1, 2, 3

- 3 tờ bìa, trên mỗi tờ bìa đã vẽ sẵn 1 chấm tròn, 2 chấm tròn, 3 chấm tròn

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC

1.Bài kiểm:

Yêu cầu HS tô màu vào các hình tam giác

2.Dạy bài mới:

* Giới thiệu bài.

GV giới thiệu ngắn gọn tên bài và viết tựa bài lên bảng Cho 1 HS nhắc lại

* Hoạt động 1: Giới thiệu từng số 1, 2, 3.

a/ Giới thiệu số 1.

- Bước 1: GV hướng dẫn HS quan sát các nhóm chỉ có một phần tử Chẳng hạn: một bạn gái, một con chim, một chấm tròn…

- Bước 2: GV hướng dẫn HS nhận ra đặc điểm chung của các nhóm đồ vật có số lượng đều bằng 1

GV hướng dẫn HS quan sát chữ số 1 in, chữ số 1 viết, HS chỉ vào từng chữ số và đều đọc là một

b/ Giới thiệu số 2, số 3 (tương tự như giới thiệu số 1.)

-GV hướng dẫn HS chỉ vào hình vẽ các cột hình lập phương để đếm từ 1 đến 3 rồi đọc ngược lại

* Hoạt động 2: Thực hành.

- Bài 1:GV hướng dẫn HS viết 1 dòng số 1, một dòng số 2, một dòng số 3 bằng bút chì (HS yếu viết ½ số dòng)

- Bài 2:GV tập HS nêu yêu cầu bài tập rồi làm bài và chữa bài

HS viết ngay số lượng đối tượng trong mỗi tranh vẽ

- Bài 3: GV hướng dẫn HS nêu yêu cầu của bài tập theo từng cụm hình vẽ Cho HS làm bài rồi chữa bài

19

Trang 20

Viết số hoặc vẽ số chấm tròn thích hợp.

* GV giúp đỡ HS yếu

* Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò.

- GV hướng dẫn HS chơi: “Nhận biết ra số lượng nhanh.”

GV giơ tờ bìa có vẽ một (hoặc 2, 3) chấm tròn, HS thi đua giơ các tờ bìa có số tương ứng

- NX-DD

TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI

Tiết 2 CHÚNG TA ĐANG LỚN

II/ ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC

- Các hình trong bài 2 SGK

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC.

1 Bài kiểm:Cơ thể chúng ta

Gọi 3 HS kể tên các bộ phận chính của cơ thể

2 Dạy bài mới:

* Khởi động: Trò chơi vật tay.

GV yêu cầu HS chơi theo nhóm.(4 HS là 1 nhóm)

Kết luận: Các em có cùng độ tuổi nhưng có em khỏe hơn, có em yếu hơn, có emcao hơn, có em thấp hơn,… hiện tượng đó nói lên điều gì? Bài học hôm nay sẽ giúp chúng em trả lời

* Hoạt động 1: Làm việc với SGK.

- Bước 1: Làm việc theo cặp

+ GV hướng dẫn: 2 HS cùng quan sát các hình ở tr.6 SGK và nói với nhau về những gì các em quan sát được trong từng hình

Dựa vào hướng dẫn của GV, từng cặp HS làm việc với nhau

- Bước 2: Hoạt động cả lớp

HS lên trước lớp nói những gì các em đã nói với các bạn trong nhóm Bổ sung Kết luận: SGV tr.24

* Hoạt động 2: Thực hành theo nhóm nhỏ.

20

Trang 21

- Bước 1: 4HS chia làm 2 cặp Từng cặp đứng áp lưng, đầu và gót chân chạm vào nhau Cặp kia quan sát xem bạn nào cao hơn Cũng tương tự với những cặp khác (béo, gầy).

- Bước 2: GV đưa ra câu hỏi HS suy nghĩ cá nhân

Kết luận: SGV tr.25

* Hoạt động 3: Vẽ về các bạn trong nhóm.

Trưng bày trước lớp bức vẽ nào đẹp

* Hoạt động 4: Củng cố, dặn dò

GDBVMT

- Các em có cùng một tuổi nhưng cơ thể của các em có giống nhau không?

- Làm thế nào để cơ thể khỏe mạnh và chóng lớn?

Ngày dạỵ: Thứ tư, ngày 2 tháng 9 năm 2009

HỌC VẦN

I/ MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU

- Nhận biết được âm, chữ e, b và dấu thanh: dấu sắc/ dấu hỏi/ dấu nặng/ dấu huyền/

dấu ngã

- Đọc được tiếng be kết hợp với các dấu thanh: be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ.

- Tô được e, b, bé và các dấu thanh.

II/ ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC

- Bảng ôn: b, e, be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ.

- Các miếng bìa có ghi từ: e, be be, bè, bé, be bé

- Sợi dây đã kết lại thành các chữ e vàb

- Các vật tựa như hình dấu thanh

- Tranh minh hoạ các tiếng: bé, bè, bẻ, bẹ.

- Tranh minh hoạ: be bắp.

- Tranh minh hoạ phần luyện nói: Các đới lập về dấu thanh: dê/ dế; dưa/ dừa; cỏ/ cọ;

vó/ võ.

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC

1.Bài kiểm:

- GV cho HS viết dấu \ , ~ và đọc tiếng bè, bẽ

- 3HS lên bảng chỉ các dấu \ , ~ trong các tiếng : ngã, hè, bè, kẽ, vẽ…

2.Dạy bài mới:

TIẾT 1

a/ Giới thiệu bài

21

Trang 22

- GV viết các chữ, âm, dấu thanh, các tiếng, từ do HS đưa ra ở mợt bên góc bảng Sau đó GV trình bày các hình minh hoạ trang 14 lên bảng.HS soát lại và bổ sung.

- HS đọc lại các tiếng có trong minh hoạ ở đầu bài 6

b/ Ôn tập

- GV gắn mẫu b, e, be lên bảng lớp.

- HS thảo luận nhóm và đọc, GV sửa phát âm

- GV gắn bảng mẫu be và các dấu thanh lên bảng.

- HS thảo luận nhóm và đọc GV sửa phát âm

- GV choHS tự đọc các từ dưới bảng ôn.( CN- ĐT)

- Hướng dẫn viết tiếng trên bảng con

+ GV viết mẫu lên bảng: be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ HS viết vào bảng con.

+ HS tập tô mợt sớ tiếng trong vở Tập viết

TIẾT 2

c/ Luyện tập

* Luyện đọc.

HS nhắc lại bài ôn ở tiết 1

- HS đọc các tiếng vừa ôn ở tiết 1(CN-ĐT)

Nhìn tranh phát biểu

- GV giới thiệu tranh: be bắp.

- HS quan sát phát biểu ý kiến

- HS đọc: be bắp.

d/ Luyện viết

HS tập tô các tiếng còn lại trong vở Tập viết

e/ Luyện nói

- HS quan sát các tranh và phát biểu

- GV hướng dẫn HS nhìn vànhận xét các cặp tranh theo chiều dọc

- HS họp nhóm và nhận xét

- Phát biểu nợi dung luyện nói

+ Em thích tranh nào? Tại sao?

+ Trong các bức tranh, bức nào vẽ người? Người này đang làm gì?

Trang 23

Tiết 7 LUYỆN TẬP

I/ MỤC TIÊU.

- Nhận biết số lượng 1, 2, 3; biết đọc, viết, đếm các số 1, 2,3

- HS làm được bài 1, bài 2

- HS giỏi làm thêm bài 3, bài 4

II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC.

- SGK và một số tranh minh hoạ

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC.

1 Bài kiểm:

HS viết bảng chữ số 1, 2, 3 Đếm số từ 1 đến 3; từ 3 đến 1

2 Dạy bài mới:

* Giới thiệu bài: Luyện tập.

* Hoạt động 1: Thực hành làm bài tập

- Bài 1: GV hướng dẫn HS cách làm HS làm bài, kiểm tra kết quả theo sự hướngdẫn của GV

Chẳng hạn: Có hai hình vuông, viết số 2; ba hình tam giác, viết số 3; một cái nhà , viết số 1;…

- Bài 2: Số?

GV nêu yêu cầu bài rồi hướng dẫn HS cách làm bài

HS làm bài xong, đọc từng dãy số xuôi, ngược (HS yếu đọc dãy số xuôi)

- Bài 3: (HS khá)Số?

GV hướng dẫn HS làm bài rồi chữa bài

+ Tập cho HS chỉ vào từng nhóm hình vuông trên hình vẽ và nêu: “Hai và một là ba”, “Một và hai là ba.”

- Bài 4: (HS giỏi)Viết số 1,2,3

+ HS viết số theo thứ tự có trong bài tập

+ HS đọc kết quả viết số

* Hoạt động 2: Củng cố, dặn dò.

- Củng cố bài học: ChoHS đếm 1, 2, 3 và 3, 2, 1

- HS viết số 1, 2, 3 vào bảng

- NX-DD

23

Trang 24

Ngày dạỵ: Thứ năm, ngày 3 tháng 9 năm 2009

HỌC VẦN Bài 7: ê - v (2 tiết)

I/ MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU

- Đọc được: ê, v, bê, ve; từ và câu ứng dụng.

- Viết được: ê, v, bê, ve ( viết được ½ số dòng quy định trong vở Tập viết 1, tập một)

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: bế bé.

- HS khá giỏi bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh minh họa

ở SGK; viết được đủ số dòng quy định trong vở Tập viết 1, tập một

- GDBVMT(Từ khóa: bê) bê là con vật có ích cần được bảo vệ

II/ ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC.

- Tranh minh hoạ các từ khố: bê, ve.

- Tranh minh hoạ câu ứng dụng: bé vẽ bê, phần luyện nói bế bé.

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC.

a/ Giới thiệu bài:

GV giới thiệu qua tranh vẽ

GDBVMT

GV viết bảng ê– v

HS đọc theo GV: ê- bê, v- ve.

b/ Dạy chữ ghi âm:

* Âm ê.

- GV viết lại chữ ê: chữ êgiớng chữ e và thêm dấu mũ ở trên

- HS so sánh: ê và e (Giớng: nét thắt; Khác: dấu mũ ở trên e)

- GV phát âm mẫu ê HS (CN- ĐT)

- GV viết lên bảng bê và đọc HS đọc (CN-ĐT)

- HS trả lời: Tiếng bê có b đứng trước ê đứng sau.

- GV đánh vần: bờ- ê- bê HS (CN-ĐT)

- HS đọc trơn (CN-ĐT)

* Âm v ( Quy trình tương tự).

c/ Luyện viết vào bảng con

- ê- bê

24

Trang 25

* Luyện viết vào vở Tập viết

- HS viết ê, v, bê, ve.

* Luyện nói theo chủ đề : bế bé

GV gợi ý câu hỏi cho HS trả lời

3 Củng cớ, dặn dò

- GV cho HS đọc bài trong SGK

- HS tìm tiếng có âm ê, v vừa học.

- HS làm được bài 1, bài 2, bài 3

- HS giỏi làm thêm bài 4

II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC

Các nhóm có đến 5 đồ vật cùng loại Mỗi chữ số 1, 2, 3, 4, 5 viết trên một tờ bìa

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC.

1 Bài kiểm:

HS đếm từ 1 đến 3; đọc số từ 3 đến 1

2 Dạy bài mới:

* Giới thiệu bài:

GV giới thiệu trực tiếp 1, 2, 3, 4, 5

* Hoạt động 1:Giới thiệu số 4, và chữ số 4.

- GV yêu cầu HS diền số thích hợp vào ô trống ở dòng đầu tiên tr 14 SGK

- GV giới thiệu từng tranh vẽ, nêu câu hỏi: Có 4 bạn; 4 chiếc bàn; 4 chấm tròn;…

- GV yêu cầu HS lấy 4 que tính, 4 hình tam giác, 4 hình vuông…

25

Trang 26

- GV giới thiệu số 4 in, số 4 viết GV viết mẫu HS viết vào SGK (HS yếu viết ½ số dòng)

* Hoạt động 2: Giới thiệu số 5 và chữ số 5.

(Dạy tương tự chữ số 4)

* Hoạt động 3: Tập đếm và xác định thứ tự các số trong dãy 1, 2, 3, 4, 5.

GV yêu cầu HS quan sát các cột hình vuông, cụm bên trái trước Gợi ý HS trả lời Tương tự với cụm bên phải

* Hoạt động 4: Thực hành.

- Bài 1: GV hướng dẫn HS viết số vào trong SGK

- Bài 2: HS thực hành nhận biết số lượng

GV giúp HS yếu nhận biết đúng số lượng

- Bài 3: HS điền số còn thiếu vào ô trống

- Bài 4: (HS giỏi) HS thi đua nối nhóm có một số đồ vật với nhóm có số chấm tròn tương ứng rồi nối với số tương ứng

* Hoạt động 5: Củng cố, dặn dò.

- HS viết số 1, 2, 3, 4, 5 vào bảng con

- HS đếm từ 1 đến 5; từ 5 đến 1

- Bước đầu biết trẻ em 6 tuổi được đi học

- Biết tên trường, lớp, tên thầy, cô giáo, một số bạn bè trong lớp

- Bước đầu biết giới thiệu về tên mình, những điều mình thích trước lớp

HS khá giỏi :

+ Biết về quyền và bổn phận của trẻ em là được đi học và phải học tập tốt

+ Biết tự giới thiệu về bản thân một cách mạnh dạn

- GDBVMT: Trẻ em có quyền có họ tên, có quyền được đi học

II/ ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC

- Vở bài tập Đạo đức 1

- Các bài hát về quyền được học tập của trẻ em như: “Trường em” (Nhạc và lời: Phạm Đức Lộc); “Đi đến trường” (Nhạc: Đức Bằng)

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC

1 Bài kiểm: Em là học sinh lớp Một

Vào lớp Một các em thấy như thế nào?

26

Trang 27

2 Dạy bài mới:

* Khởi động: HS hát tập thể bài: “đi dến trường”

* Hoạt động 1: Quan sát tranh và kể chuyện theo tranh (BT 4)

a/ GV yêu cầu HS quan sát các tranh BT 4 trong vở BT và chuẩn bị kể chuyện theotranh

b/ HS kể chuyện trong nhóm

c/ GV mời 2 HS kể chuyện trước lớp

d/ GV kể lại, vừa kể vừa chỉ vào tranh

- Tranh 1: Đây là bạn Mai Mai 6 tuổi Năm nay Mai vào lớp Một Cả nhà vui vẻ chuẩn bị cho Mai đi học

- Tranh 2: Mẹ đưa Mai đến trường Trường Mai thật là đẹp Cô giáo tươi cười đónMai và các bạn vào lớp

- Tranh 3: Ở lớp, Mai được cô giáo dạy bao nhiêu điều mới lạ Rồi đây em sẽ biếtđọc, biết viết, biết làm tính nữa Em sẽ tự đọc được truyện, đọc báo cho ông bà nghe, sẽ tự viết được thư cho bố khi bố đi công tác xa, … Mai sẽ cố gắng học thật giỏi, thật ngoan

- Tranh 4: Mai có thêm nhiều bạn mới, cả bạn trai lẫn bạn gái Giờ ra chơi em cùng các bạn chơi đùa ở sân trường thật là vui

- Tranh 5: Về nhà, Mai kể với bố mẹ về trường lớp mới, về cô giáo và các bạn của em Cả nhà đều vui; Mai đã là học sinh lớp Một rồi!

* Hoạt động 2: HS múa, hát, đọc thơ về chủ đề “Trường em”

Kết luận chung:

- Chúng ta thật vui và tự hào đã trở thành học sinh lớp Một

- Chúng ta sẽ cố gắng học thật giỏi, thật ngoan để xứng đáng là học sinh lớp Một

* Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò

- Trẻ em có quyền có họ tên, có quyền được đi học

- NX – DD

Ngày dạỵ: Thứ sáu, ngày 4 tháng 9 năm 2009

TẬP VIẾT

Tiết 1 TÔ CÁC NÉT CƠ BẢN

I/ MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU.

- Tô được các nét cơ bản theo vở Tập viết 1, tập một

- HS khá, giỏi có thể viết được các nét cơ bản

II/ ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC.

- Tập viết 1, Tập 1

- Bảng có sẵn các nét cơ bản

27

Trang 28

- Bảng con phấn.

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC

1.Bài kiểm: GV kiểm tra vở Tập viết của HS

2.Bài mới:

a/ Giới thiệu bài: Tô các nét cơ bản

b/ GV đọc tên các nét cơ bản HS đọc( CN-ĐT)

- GV viết mẫu các nét lên bảng HS quan sát

- HS viết vào bảng con từng nét

c/ HS viết vào vở Tập viết GV theo dõi uớn nắn

d/ GV chấm bài Nhận xét, tuyên dương

Tiết 2 TẬP TÔ: e, b, bé.

I/ MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU

- Tô và viết được các chữ: e, b, bé theo vở Tập viết 1, tập một.

II/ ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC.

2 Dạy bài mới:

a/ Giới thiệu bài: GV giới thiệu bài Tập viết chữ e, b, bé.

b/ Hướng dẫn quan sát nhận xét

- GV đọc mẫu: e, b, bé HS đọc (CN-ĐT).

- GV gợi ý HS nhận xét chữ cao 1 đơn vị (e); 2 đơn vị rưỡi (b) và dấu thanh (/),

khoảng cách

- GV đính chữ mẫu HS quan sát

- HS viết bảng con: e, b, bé.

c/ Hướng dẫn viết vào vở Tập viết

- GV hướng dẫn cách ngồi, để vở, cầm bút khi viết

- HS viết bài vào vở

d/ GV chấm bài viết của HS Nhận xét

28

Trang 29

- Biết cách xé, dán hình chữ nhật.

- Xé, dán được hình chữ nhật Đường xé có thể chưa thẳng, bị răng cưa Hình dán có thể chưa phẳng

Với học sinh khéo tay:

- Xé, dán được hình chữ nhật Đường xé ít răng cưa Hình dán tương đối phẳng

- Có thể xé được thêm hình chữ nhật có kích thước khác

- Yêu quý sản phẩm

II/ ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC

- Giấy thủ công màu, giấy nháp có kẻ ô

- Hồ dán, bút chì, vở thủ công, khăn lau tay

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC

1 Bài kiểm: GV kiểm tra dụng cụ học tập của HS Nhận xét

2 Dạy bài mới:

* Giới thiệu bài: Xé, dán hình chữ nhật.

* Hoạt động 1: GV hướng dẫn HS quan sát và nhận xét.

- GV cho HS xem bài mẫu và đặt câu hỏi Gọi vài HS trả lời các vật có dạng hình chữ nhật

* Hoạt động 2: GV hướng dẫn mẫu.

a/ Vẽ và xé hình chữ nhật (không dạy xé, dán theo đúng ô)

- GV lấy 1 tờ giấy thủ công màu, lật mặt sau, đánh dấu và vẽ 1 hình chữ nhật

- Làm thao tác xé từng cạnh hình chữ nhật

29

Trang 30

- Xé xong lật mặt có màu để HS quan sát hình chữ nhật.

- GV cho HS lấy giấy nháp vẽ và xé hình chữ nhật

b/ Dán hình

- Lấy hồ, dùng ngón tay trỏ di đều, sau đó bôi lên các góc hình và di dọc theo cáccạnh

* Hoạt động 3: Học sinh thực hành.

- GV yêu cầu HS đặt tờ giấy màu lên bàn, đánh dấu và vẽ hình chữ nhật (Không cần đúng ô)

- Yêu cầu HS kiểm tra lẫn nhau

- GV làm lại thao tác xé 1 cạnh của hình chữ nhật để HS xé theo

- HS tự xé các cạnh còn lại

- GV động viên HS khéo tay xé đều tay, đường xé ít có vết răng cưa

- HS xé xong, kiểm tra lại xem 4 cạnh hình chữ nhật có cân đối không?

- HS dán sản phẩm vào vở thủ công, thao tác dán như GV hướng dẫn GV động viên HS khéo tay dán hình phẳng, cân đối

- Đối với HS khéo tay xé thêm hình chữ nhật có kích thước tùy các em thích (Nếu còn thời gian)

* Hoạt động 4: Củng cố, dặn dò.

- Nhận xét tiết học

GDBVMT: Yêu quý sản phẩm

Không vứt giấy vụn bừa bãi, bỏ vào sọt rác theo quy định

SINH HOẠT LỚP TUẦN 2

1/ Báo cáo hoạt động tuần 2

- Các tổ lần lượt báo cáo tình hình hoạt động của tổ trong tuần 2:

- GV tổng kết thi đua các tổ, xếp hạng:

2/ GV phổ biến nhiệm vụ tuần 3

- Học tập tốt

- Đảm bảo an toàn giao thông

- Giữ gìn vệ sinh cá nhân sạch sẽ

- Giữ vệ sinh lớp học và nhà ở, phòng chống bệnh A(H1N1)

- Tiếp tục thực hiện cách rửa tay theo quy trình

30

Trang 31

Lịch báo giảng tuần 3

Ngày Tiết Môn Tên bài dạy

Hai

7-9-09

19 20 9

CCHVHV

HVHVTTNXH

}Bài 9: o - c Bé hơn Dấu <

Nhận biết các vật xung quanh

9- 9-09

23 24 11

HVHVT

}Bài 10: ô - ơ Lớn hơn Dấu >

Năm

10-9-09

25 26 12 3

HVHVT

HVHVTCSHL

}Bài 12: i – aXé dán hình chữ nhật , hình tam giácTuần 3

31

Trang 32

Ngày dạỵ: Thứ hai, ngày 7 tháng 9 năm 2009

HỌC VẦN Bài 8: l - h (2 tiết)

I/ MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU.

- Đọc được: l, h, lê, hè; từ và câu ứng dụng.

- Viết được: l, h, lê, hè (viết được ½ số dòng quy định trong vở Tập viết 1, tập một).

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: le le.

- HS khá giỏi bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh (hình) minh họa ở SGK; viết được đủ số dòng quy định trong vở Tập viết 1, tập một

II/ ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC

- Tranh minh hoạ các từ khó: lê, hè.

- Tranh minh hoạ câu ứng dụng: ve ve ve, hè về; phần luyện nói: le le.

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC.

1 Bài kiểm:

- HS đọc và viết: ê, v, bê, ve

- 1HS đọc câu ứng dụng: bé vẽ bê.

2 Dạy bài mới:

TIẾT 1

a/ Giới thiệu bài

GV giới thiệu tranh HS thảo luận tranh GV viết bảng: l- h.

HS đọc theo GV: l- lê, h- hè.

b/ Dạy chữ ghi âm

*Âm l:

- GV cài chữ l và giới thiệu chữ l in

- GV giới thiệu chữ l viết: gồm 2 nét (khuyết xuôi vàmóc ngựơc).

- HS so sánh chữ l và b (Giớng : đều có nét khuyết xuôi; Khác: chữ b có thêm

nét thắt)

- HS cài chữ l.

- GV phát âm mẫu: l HS (CN- ĐT).

- GV giới thệu tiếng lê HS đọc lê ( l đứng trước; ê đứng sau).

- HS đánh vần tiếng lê (CN- ĐT).

* Âm h (Quy trình dạy như âm l)

HS đọc: h- hè.

32

Trang 33

c/ Luyện viết bảng con.

GV hưĩng dẫn HS viết bảng con: l- lê; h- hè.

- HS thảo luận nhóm về bức tranh của câu ứng dụng

- HS đọc câu ứng dụng:ve ve ve, hè về.

* Luyện viết vào vở Tập viết

HS viết bài vào vở Tập viết: l, h, lê, hè.

* Luyện nói

- HS đọc tên bài luyện nói: le le

- GV đặt câu hỏi gợi ý theo tranh HS tập nói theo tranh

3 Củng cớ, dặn dò

- GV cho HS đọc bài trong SGK

- HS thi đua tìm chữ có âm l, h.

- Nhận biết các số trong phạm vi 5 Biết đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 5

- HS làm được bài 1, bài 2, bài 3

- HS giỏi làm thêm bài 4

II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC

- Phấn màu, bảng phụ

- 5 bông hoa, vẽ 1, 2, 3, 4, 5 hình chấm tròn

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC.

1 Bài kiểm:

- Đưa ra các tấm bìa ghi số 1, 2, 3, 4, 5 xếp không theo thứ tự và yêu cầu HS xếp lại theo đúng thứ tự 1, 2, 3, 4, 5 và 5, 4, 3, 2, 1

2 Dạy bài mới:

* Giới thiệu bài: Luyện tập.

* Hoạt động 1: Thực hành bài tập

- Bài 1 và bài 2: HS thực hành nhận biết số lượng và đọc, viết số

33

Trang 34

1/ Kết quả là: Ghế (4) ; Ngôi sao (5); Xe (5); Bàn ủi (3); Hình tam giác (2); Bông hoa (4).

2/ Kết quả que diêm là: 1, 2, 3, 4, 5

- Bài 3: GV đọc yêu cầu đề bài HS viết số thích hợp vào ô trống

HS yếu GV hướng dẫn cách làm kĩ hơn

HS chữa bài, đọc số

- Bài 4: HS giỏi viết các số 1, 2, 3, 4, 5 như SGK

* Hoạt động 2: Trò chơi: “Thi đua nhận biết thứ tự các số.”

- GV phổ biến cách chơi

- HS tiến hành trò chơi (Trên các tấm bìa có số)

* Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò

- GV gọi HS đếm số từ 1 đến 5 (HS yếu), từ 5 đến 1

I/ MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU

- Đọc được: o, c, bị, cỏ; từ và câu ứng dụng.

- Viết được: o, c, bò, cỏ.

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: vó, bè.

II/ ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC

- Tranh minh hoạ các từ khố: bị, cỏ, câu ứng dụng bò bê có bó cỏ.

- Tranh minh hoạ phần luyện nói : vó bè

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC

1 Bài kiểm:

- HS đọc và viết: l, lê; h, hè.

- HS đọc câu ứng dụng: ve ve ve, hè về.

2 Dạy bài mới:

TIẾT 1

a/ Giới thiệu bài:

- GV giới thiệu tranh HS thảo luận GV ghi tựa bài lên bảng: o, c.

Trang 35

- GV giới thiệu chữ o viết: gồm mợt nét cong kín.

- HS cài chữ o.

- GV phát âm mẫu: o HS (CN-ĐT).

- GV giới thiệu chữ bò ( b đứng trước; o đứng sau).

- GV đánh vần tiếng bò HS (CN-ĐT).

* Âm c.(Quy trình dạy tương tự).

- So sánh c với o (Giớng nhau nét cong; Khác nhau: c có nét cong hở, o có nét

- HS lần lượt đọc bài ở tiết 1

-HS thảo luận nhóm về bức tranh minh hoạ ââu ứng dụng

- GV đọc mẫu câu ứng dụng : bò bê có bó cỏ.

- HS đọc câu ứng dụng( CN-ĐT)

* Luyện viết vào vở Tập viết.

HS viết bài vào vở Tập viết: o, c bò, cỏ

* Luyện nói.

- HS đọc tên bài luyện nói: vó bè.

- GV đặt câu hỏi gợi ý theo tranh HS trả lời

3 Củng cớ, dặn dò

- GV cho HS đọc bài trong SGK

- HS thi đua tìm tiếng có âm o, c.

- Bước dầu biết so sánh số lượng,biết sử dụng từ bé hơn và dấu < để so sánh các số.

- HS làm được bài 1, bài 2, bài 3, bài 4

35

Trang 36

II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC

- Các nhóm đồ vật, mô hình phục vụ cho dạy về quan hệ bé hơn

- Các tấm bìa ghi từng số 1, 2, 3, 4, 5 và tấm bìa ghi dấu <

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC.

1 Bài kiểm:

HS đọc , dếm, viết số từ 1 đến 5

2 Dạy bài mới:

* Giới thiệu bài: Bé hơn, dấu <

* Hoạt động 1: Nhận biết quan hệ bé hơn

- Hướng dẫn HS quan sát để nhận biết số lượng của từng nhóm trong 2 nhóm đồ vật rồi so sánh các số chỉ số lượng đó

- GV viết lên bảng: 1 < 3; 2 < 5; 3 < 4; 4 < 5 …rồi gọi HS đọc: “Một bé hơn ba.”…

* Hoạt động 2: Thực hành.

- Bài 1: GV giúp HS nêu cách làm.( viết dấu bé hơn), rồi HS làm bài.( Dành cho

- Bài 4: HS viết dấu < vào ô trống

GV cho HS viết vào bảng con

* Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò.

- Cho HS viết dấu < vào ô trống rồi đọc

3……5 1……2

2……4 4……5

- NX-DD

TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI

Tiết 3 NHẬN BIẾT CÁC VẬT XUNG QUANH

II/ ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC

- Các hình trong bài 3 SGK

36

Trang 37

- Một số đồ vật như: xà phòng thơm, nước hoa,…

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC

1 Bài kiểm: Chúng ta đang lớn

- Sự lớn lên của các em giống nhau hay khác nhau?

- Chúng ta phải làm gì để cơ thể chóng lớn?

2 Dạy bài mới:

* Giới thiệu bài: Nhận biết các vật xung quanh.

* Hoạt động 1: Quan sát tranh SGK.

Cách tiến hành:

- Bước 1:

+ Chia nhóm 2 HS

+ GV hướng dẫn: Quan sát và nói về hình dáng, màu sắc, nóng, lạnh,…của các vật xung quanh mà em nhìn thấy trong hình ở SGK

+ HS từng cặp quan sát và nói cho nhau nghe

- Bước 2: Một số HS chỉ và nói về từng vật trước lớp

* Hoạt động 2: Thảo luận theo nhóm nhỏ.

- Bước 1: GV hướng dẫn HS cách đặt câu hỏi để thảo luận trong nhóm

Dựa vào hướng dẫn của GV, HS tập đặt câu hỏi và trả lời câu hỏi

- Bước 2:GV cho HS xung phong nêu trước lớp

GV tiếp tục nêu các câu hỏi cho cả lớp thảo luận

Kết luận: Tùy trình độ HS GV rút ra kết luận

- Nhờ có mắt, mũi, tai, lưỡi và da mà chúng ta nhận biết được mọi vật xung quanh Nếu 1 trong những giác quan đó bị hỏng chúng ta sẽ không thể biết được đầy đủvề các vật xung quanh

Vì vậy, chúng ta cần phải bảo vệ và gìn giữ an toàn cho các giác quan của cơ thể

Ngày dạỵ: Thứ tư, ngày 9 tháng 9 năm 2009

HỌC VẦN Bài 10: ô - ơ ( 2 tiết )

I/ MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU

- Đọc được: ô, ơ, cô, cờ; từ và câu ứng dụng.

- Viết được: ô, ơ, cô, cờ.

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: bờ hồ.

II/ ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC

37

Trang 38

- Tranh minh hoạ các từ khóa: cô, cờ

- Tranh minh hoạ câu ứng dụng: bé có vở vẽ; phần luyện nói: bờ hồ.

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC

1.Bài kiểm:

- HS đọc và viết: o, c, bò, cỏ.

- 1HS đọc câu ứng dụng: bò bê có bó cỏ

2 Dạy bài mới:

TIẾT 1

a/ Giới thiệu bài

- GV giới thiệu tranh HS quan sát GV đưa đến từ khoá, âm ô, ơ.

- HS đọc theo GV: ô- cô, ơ- cờ.

b/ Dạy chữ ghi âm

* Âm ô.

- GV cài chữ ô và giới thiệu chữ ô in.

- GV giới thiệu chữ ô viết: gồm chữ o và dấy mũ (^).

- So sánh ô với o (Giớng nhau: đều có o; Khác nhau: ô cóthêm dấu mũ)

- HS cài vào bảng chữ ô HS đọc (CN-ĐT)

- GV cài chữ: cô (c ghép ô)

- HS cài chữ : cô và đọc (CN-ĐT).

- GV đánh vần tiếng: cô

- HS đánh vần tiếng: cô (CN-ĐT).

- HS đọc: ô- cô- cô.

* Âm ơ (Quy trình dạy tương tự).

HS đọc: ơ- cờ- cờ.

c/ Luyện viết vào bảng con

ô- cô; ơ- cờ.

Trang 39

+ HS đọc câu ứng dụng: bé có vở vẽ (CN-ĐT)

- HS luyện đọc bài trong SGK trang 22, 23

* Luyện viết vào vở Tập viết

HS tập viết ô, ơ, cô ,cờ trong vở Tập viết.

* Luyện nói.

- HS đọc tên bài luyện nói: bờ hồ.

- GV hỏi gợi ý HS (trả lời) luyện nói

I/ MỤC TIÊU.

Giúp HS:

- Bước đầu biết so sánh số lượng; biết sử dụng từ lớn hơn và dấu > để so sánh các

số

- HS làm được bài 1, bài 2, bài 3, bài 4

II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC.

- Các nhóm đồ vật, mô hình phù hợp với các tranh vẽ SGK

- Các tấm bìa, mỗi bìa ghi một số 1, 2, 3, 4, 5 và tấm bìa ghi dấu >

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC

1 Bài kiểm:

-HS lên bảng làm: Điền dấu vào chỗ chấm

1……5 4……3 2……5

2 Dạy bài mới:

* Giới thiệu bài

GV giới thiệu bài và ghi bảng tựa bài: Lớn hơn Dấu >

* Hoạt động 1: Nhận biết quan hệ lớn hơn.

- GV hướng dẫn HS quan sát để nhận biết số lượng của từng nhóm đối tượng rồi sosánh các số chỉ số lượng đó

- GV viết lên bảng: 3 > 1; 3 > 2; 4 > 2; 5 > 3; …… gọi HS đọc “Ba lớn hơn một.”……

- GV hướng dẫn HS nhận xét sự khác nhau của dấu < và dấu >

* Hoạt động 2: Thực hành

- Bài 1: GV hướng dẫn HS viết một dòng dấu >

39

Trang 40

GV theo dõi giúp đỡ HS yếu viết đúng dấu >

- Bài 2: GV hướng dẫn HS viết số và dấu để so sánh

HS viết bảng con:

Kết quả so sánh: 4 > 2; 3 > 1

- Bài 3: Thực hành như bài 2

- Bài 4: Hướng dẫn HS viết dấu > vào ô trống rồi đọc kết quả

* Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò.

- Gọi 2 HS thi đua

I/ MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU.

- Đọc được: ê, v, l, h, o, c, ô, ơ; các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 7 đến bài 11.

- Viết được: ê, v, l, h, o, c, ô, ơ; các từ ngữ ứng dụng từ bài 7 đến bài 11

- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: hổ.

II/ ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC

- Bảng ơn (Trang 24 SGK)

- Tranh minh hoạ câu ứng dụng: bé vẽ cô, bé vẽ cờ; truyện kể.

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC

a/ Giới thiệu bài:

Ôn tập các âm đã học trong tuần

b/ Ôn tập:

* Các chữ và âm vừa học.

- HS chỉ chữ vừa học trong tuần ở bảng ôn (bảng 1)

HS đọc âm, HS khác chỉ và ngược lại

* Ghép chữ thành tiếng.

40

Ngày đăng: 29/10/2014, 01:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình tam giác. - Giao an lop 1 ca nam (chuan )
Hình tam giác (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w