XÉ, DÁN HÌNH CÂY ĐƠN GIẢN

Một phần của tài liệu Giao an lop 1 ca nam (chuan ) (Trang 149 - 155)

I/ MUẽC TIEÂU

HS xé được hình tán cây, thân cây và dán cân đối, phẳng.

II/ ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC

+GV: Bài mẫu về xé, dán hình cây đơn giản.

+HS:

-Giấy thủ công các màu.

-Bút chì, hồ dán, khăn lau tay, vở thủ công.

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC

1.Bài kiểm: GV kiểm tra dụng cụ học thủ công của HS . Nhận xét.

2.Dạy bài mới:

* Giới thiệu bài: Xé, dán hình cây đơn giản (tiết 2).

* Hoạt động 1: HS thực hành.

-GV yêu cầu HS lấy 1 tờ giấy màu xanh màu lá cây, 1 tờ màu xanh đậm (hoặc màu vàng) và đặt mặt có kẻ ô lên trên.

-Xé 4 góc tạo thành hình tán lá cây tròn (từ hình vuông) -XeÙ 4 góc tạo thành hình lá cây dài (từ hình chữ nhật) -Xé 2 thân cây là màu nâu.

-Trước khi dán, cần sắp xếp vị trí 2 cây cho cân đối.

-Chú ý bôi hồ đều, dán cho phẳng vào vở thủ công.

* Hoạt động 2: Củng cố, dặn dò.

-GV nhận xét chung về tiết học.

-Đánh giá sản phẩm.

-Dặn dò.

- 149 -

SINH HOẠT TUẦN 9 1/ Báo cáo hoạt động tuần 9

-Các tổ lần lượt báo cáo tình hình hoạt động của tổ trong tuần 9 + Chuyeân caàn:

+ Hạnh kiểm:

+ Học tập:

+ Lớp trưởng nhận xét bổ sung + Tuyên dương cá nhân xuất sắc:

+ Nhắc nhở:

- GV tổng kết thi đua các tổ, xếp hạng:

2/ GV phoồ bieỏn nhieọm vuù tuaàn 10

- Học tập : tiếp tục củng cố truy bài đầu giờ, giúp đỡ HS yếu học tập, thuộc bài làm bài khi đến lớp

- Chuyên cần: nghỉ học xin phép - ôn tập thi giữa HKI

-Giáo dục đạo đức cho HS - Đảm bảo an toàn giao thông.

- Giữ gìn vệ sinh cá nhân sạch sẽ.

- Giữ vệ sinh lớp học và nhà ở, phòng chống bệnh A(H1N1).

- Tiếp tục thực hiện cách rửa tay theo quy trình.

- Học chương trình An toàn giao thông.Nha học đường - Kiểm tra vệt sinh cá nhân

- Các nội dung khác (nếu có)

- 150 -

Ngày dạy: Thứ hai ngày, 26 tháng 10 năm 2009 Học vần

Bài 39. au - âu (2 tiết)

I/ MUẽC ẹÍCH, YEÂU CAÀU

- HS đọc và viết được: au, âu, cây cau, cái cầu - HS đọc các câu ứng dụng:

Chào Mào có áo màu nâu Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về.

- Viết được: au, âu, cây cau, cái cầu

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề Bà cháu.

- GDMT

II/ ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC

- Tranh minh họa các từ ngữ khóa, bài đọc ứng dụng, phần luyện nói.

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC 1. Oồn định: Hỏt

2. Bài kiểm:

- HS đọc, viết được: cái kéo, leo trèo, trái đào, … - HS đọc câu ứng dụng SGK.

3. Dạy bài mới:

TIEÁT 1 a/ Giới thiệu bài: au, âu

b/ Dạy vần:

* au

- Vần au được tạo nên từ: a và u - So sánh au với ao

- Đánh vần: au (CN-ĐT)

- Đánh vần và đọc trơn từ ngữ khóa (CN-ĐT) a – u - au

cụ ứ- au - cau

- 151 -

caây cau

* âu (Quy trình dạy tương tự) - Đánh vần: (CN-ĐT)

aâ- u - aâu

cờ- âu – câu – huyền - cầu cái cầu

c/ Luyện HS viết bảng con: au, âu, cây cau, cái cầu.

d/ Đọc từ ngữ ứng dụng:

rau cải châu chấu lau sậy sáo sậu - HS đọc cá nhân

- GV giải thích từ. Đọc mẫu

TIEÁT 2 đ/ Luyện tập

* Luyện đọc

- HS đọc bài tiết 1.(HS yếu)

- Luyện đọc câu ứng dụng: “Chào Mào … bay về”

+ HS đọc CN-ĐT

+ GV đọc mẫu câu ứng dụng. Vài HS đọc lại.

->GDMT: Biết yêu quý và bảo vệ loài chim quý hiếm - HS luyện đọc bài trong SGK tr.80-81

* HS luyện viết bài vào vở tập viết: au, âu, cây cau, cái cầu.

* Luyện nói theo chủ đề: Bà cháu.

->GDMT: Biết yêu quý kính yêu ông bà 4/ Củng cố, dặn dò

- HS thi tìm tiếng từ có vần au, âu.

- NX-DD

Toán

TIẾT 37. LUYỆN TẬP

I/ MUẽC TIEÂU.

Giuùp HS:

-Biết làm tính trừ trong phạm vi 3. Biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ.

-Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép tính trừ.

-Bài1(HS đại trà) -Bài2:( HS TB, yếu)

- 152 -

-Bài3(HS đại trà) -Bài 4b:( HS K,G) II/ ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC.

SGK, bảng con.

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC.

1.Ổn định: Hát 2.Bài kiểm:

2HS đọc bảng trừ trong phạm vi 3.

3.Dạy bài mới:

* Giới thiệu bài: GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học.

* Hoạt động 1: HS làm bài tập thực hành.

-Bài 1: Tính (HS làm miệng) HS đọc kết quả đã tính được.

Cột 3 dành cho HS khá giỏi -Bài 2: HS làm vào SGK (bút chì).

GV gọi HSTB lên bảng hướng dẫn HS làm.

-Bài 3:Điền dấu +, -

+GV hướng dẫn cách làm.

+HS làm bài bảng con.

-Bài 4:

+GV cho HS nhìn hình vẽ ở BT4a.Gọi HSTB đọc đề toán theo hình vẽ. Nói cách chọn phép tính gì? Ghi vào ô vuông phép tính nào?

+Phần 4b hướng dẫn tương tự.

* Hoạt động 2: Củng cố, dặn dò.

-Trò chơi:GV cho 2 tổ chơi trò hỏi-đáp qua các phép tính đã học.

-Dặn dò: Xem lại bài.

Ngày dạy: Thứ ba ngày, 27 tháng 10 năm 2009 Học vần

Bài 40. iu - êu (2 tiết) I/ MUẽC ẹÍCH, YEÂU CAÀU

-HS đọc được: iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu.

-Đọc được câu ứng dụng: “Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả

- Viết được: iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu.

-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề Ai chịu khó?

-GDMT phần luyện nói II/ ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC

- 153 -

-Tranh minh họa các từ ngữ khóa, bài đọc ứng dụng, phần luyện nói.

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC 1. Oồn định: Hỏt

2. Bài kiểm:

- HS đọc và viết được: rau cải, lau sậy, châu chấu, sáo sậu - HS đọc bài trong SGK.

3. Dạy bài mới:

TIEÁT 1 a/ Giới thiệu bài: iu , êu

b/ Dạy vần * iu

- Vần iu được tạo nên từ: i và u - So sánh vần iu với ui.

- Đánh vần vần iu (CN-ĐT)

- Đánh vần và đọc trơn từ ngữ khóa (CN-ĐT) i-u-iu

rờ-iu-riu-huyền-rìu lưỡi rìu

* êu (Quy trình dạy tương tự)

- Đánh vần và đọc từ ngữ khóa.(CN-ĐT) eââ- u - eâu

phờ-êu-phêu-ngã-phễu cái phễu

c/ Luyện HS viết bảng con: iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu d/ Đọc từ ngữ ứng dụng:

líu lo caây neâu chịu khó kêu gọi + HS đọc cá nhân

+ GV giải thích từ. Đọc mẫu TIEÁT 2 đ/ Luyện tập

* Luyện đọc

- HS đọc bài tiết 1 (dành HS yếu)

- Luyện đọc câu ứng dụng: “Cây bưởi, … trĩu quả

+ HSTB yếu đánh vần. HS khá giỏi đọc trơn + GV đọc mẫu câu ứng dụng. Vài HS đọc lại - HS luyện đọc bài trong SGK tr. 82, 83

- 154 -

* HS luyện viết bài vào vở Tập viết: iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu.

* Luyện nói theo chủ đề: Ai chịu khó?

->GDMT Phải biết siêng năng , chịu khó vượt qua mọi khó khăn trong cuộc sống sẽ thành công.

4. Củng cố, dặn dò

- HS thi đua viết tiếng có vần iu, êu ( Theo tổ).ù - NX-DD

Toán

Một phần của tài liệu Giao an lop 1 ca nam (chuan ) (Trang 149 - 155)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(552 trang)
w