I/ MUẽC TIEÂU
HS xé được hình tán cây, thân cây và dán cân đối, phẳng.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC
+GV: Bài mẫu về xé, dán hình cây đơn giản.
+HS:
-Giấy thủ công các màu.
-Bút chì, hồ dán, khăn lau tay, vở thủ công.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC
1.Bài kiểm: GV kiểm tra dụng cụ học thủ công của HS . Nhận xét.
2.Dạy bài mới:
* Giới thiệu bài: Xé, dán hình cây đơn giản (tiết 2).
* Hoạt động 1: HS thực hành.
-GV yêu cầu HS lấy 1 tờ giấy màu xanh màu lá cây, 1 tờ màu xanh đậm (hoặc màu vàng) và đặt mặt có kẻ ô lên trên.
-Xé 4 góc tạo thành hình tán lá cây tròn (từ hình vuông) -XeÙ 4 góc tạo thành hình lá cây dài (từ hình chữ nhật) -Xé 2 thân cây là màu nâu.
-Trước khi dán, cần sắp xếp vị trí 2 cây cho cân đối.
-Chú ý bôi hồ đều, dán cho phẳng vào vở thủ công.
* Hoạt động 2: Củng cố, dặn dò.
-GV nhận xét chung về tiết học.
-Đánh giá sản phẩm.
-Dặn dò.
- 149 -
SINH HOẠT TUẦN 9 1/ Báo cáo hoạt động tuần 9
-Các tổ lần lượt báo cáo tình hình hoạt động của tổ trong tuần 9 + Chuyeân caàn:
+ Hạnh kiểm:
+ Học tập:
+ Lớp trưởng nhận xét bổ sung + Tuyên dương cá nhân xuất sắc:
+ Nhắc nhở:
- GV tổng kết thi đua các tổ, xếp hạng:
2/ GV phoồ bieỏn nhieọm vuù tuaàn 10
- Học tập : tiếp tục củng cố truy bài đầu giờ, giúp đỡ HS yếu học tập, thuộc bài làm bài khi đến lớp
- Chuyên cần: nghỉ học xin phép - ôn tập thi giữa HKI
-Giáo dục đạo đức cho HS - Đảm bảo an toàn giao thông.
- Giữ gìn vệ sinh cá nhân sạch sẽ.
- Giữ vệ sinh lớp học và nhà ở, phòng chống bệnh A(H1N1).
- Tiếp tục thực hiện cách rửa tay theo quy trình.
- Học chương trình An toàn giao thông.Nha học đường - Kiểm tra vệt sinh cá nhân
- Các nội dung khác (nếu có)
- 150 -
Ngày dạy: Thứ hai ngày, 26 tháng 10 năm 2009 Học vần
Bài 39. au - âu (2 tiết)
I/ MUẽC ẹÍCH, YEÂU CAÀU
- HS đọc và viết được: au, âu, cây cau, cái cầu - HS đọc các câu ứng dụng:
Chào Mào có áo màu nâu Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về.
- Viết được: au, âu, cây cau, cái cầu
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề Bà cháu.
- GDMT
II/ ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC
- Tranh minh họa các từ ngữ khóa, bài đọc ứng dụng, phần luyện nói.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC 1. Oồn định: Hỏt
2. Bài kiểm:
- HS đọc, viết được: cái kéo, leo trèo, trái đào, … - HS đọc câu ứng dụng SGK.
3. Dạy bài mới:
TIEÁT 1 a/ Giới thiệu bài: au, âu
b/ Dạy vần:
* au
- Vần au được tạo nên từ: a và u - So sánh au với ao
- Đánh vần: au (CN-ĐT)
- Đánh vần và đọc trơn từ ngữ khóa (CN-ĐT) a – u - au
cụ ứ- au - cau
- 151 -
caây cau
* âu (Quy trình dạy tương tự) - Đánh vần: (CN-ĐT)
aâ- u - aâu
cờ- âu – câu – huyền - cầu cái cầu
c/ Luyện HS viết bảng con: au, âu, cây cau, cái cầu.
d/ Đọc từ ngữ ứng dụng:
rau cải châu chấu lau sậy sáo sậu - HS đọc cá nhân
- GV giải thích từ. Đọc mẫu
TIEÁT 2 đ/ Luyện tập
* Luyện đọc
- HS đọc bài tiết 1.(HS yếu)
- Luyện đọc câu ứng dụng: “Chào Mào … bay về”
+ HS đọc CN-ĐT
+ GV đọc mẫu câu ứng dụng. Vài HS đọc lại.
->GDMT: Biết yêu quý và bảo vệ loài chim quý hiếm - HS luyện đọc bài trong SGK tr.80-81
* HS luyện viết bài vào vở tập viết: au, âu, cây cau, cái cầu.
* Luyện nói theo chủ đề: Bà cháu.
->GDMT: Biết yêu quý kính yêu ông bà 4/ Củng cố, dặn dò
- HS thi tìm tiếng từ có vần au, âu.
- NX-DD
Toán
TIẾT 37. LUYỆN TẬP
I/ MUẽC TIEÂU.
Giuùp HS:
-Biết làm tính trừ trong phạm vi 3. Biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ.
-Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép tính trừ.
-Bài1(HS đại trà) -Bài2:( HS TB, yếu)
- 152 -
-Bài3(HS đại trà) -Bài 4b:( HS K,G) II/ ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC.
SGK, bảng con.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC.
1.Ổn định: Hát 2.Bài kiểm:
2HS đọc bảng trừ trong phạm vi 3.
3.Dạy bài mới:
* Giới thiệu bài: GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học.
* Hoạt động 1: HS làm bài tập thực hành.
-Bài 1: Tính (HS làm miệng) HS đọc kết quả đã tính được.
Cột 3 dành cho HS khá giỏi -Bài 2: HS làm vào SGK (bút chì).
GV gọi HSTB lên bảng hướng dẫn HS làm.
-Bài 3:Điền dấu +, -
+GV hướng dẫn cách làm.
+HS làm bài bảng con.
-Bài 4:
+GV cho HS nhìn hình vẽ ở BT4a.Gọi HSTB đọc đề toán theo hình vẽ. Nói cách chọn phép tính gì? Ghi vào ô vuông phép tính nào?
+Phần 4b hướng dẫn tương tự.
* Hoạt động 2: Củng cố, dặn dò.
-Trò chơi:GV cho 2 tổ chơi trò hỏi-đáp qua các phép tính đã học.
-Dặn dò: Xem lại bài.
Ngày dạy: Thứ ba ngày, 27 tháng 10 năm 2009 Học vần
Bài 40. iu - êu (2 tiết) I/ MUẽC ẹÍCH, YEÂU CAÀU
-HS đọc được: iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu.
-Đọc được câu ứng dụng: “Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả”
- Viết được: iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu.
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề Ai chịu khó?
-GDMT phần luyện nói II/ ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC
- 153 -
-Tranh minh họa các từ ngữ khóa, bài đọc ứng dụng, phần luyện nói.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC 1. Oồn định: Hỏt
2. Bài kiểm:
- HS đọc và viết được: rau cải, lau sậy, châu chấu, sáo sậu - HS đọc bài trong SGK.
3. Dạy bài mới:
TIEÁT 1 a/ Giới thiệu bài: iu , êu
b/ Dạy vần * iu
- Vần iu được tạo nên từ: i và u - So sánh vần iu với ui.
- Đánh vần vần iu (CN-ĐT)
- Đánh vần và đọc trơn từ ngữ khóa (CN-ĐT) i-u-iu
rờ-iu-riu-huyền-rìu lưỡi rìu
* êu (Quy trình dạy tương tự)
- Đánh vần và đọc từ ngữ khóa.(CN-ĐT) eââ- u - eâu
phờ-êu-phêu-ngã-phễu cái phễu
c/ Luyện HS viết bảng con: iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu d/ Đọc từ ngữ ứng dụng:
líu lo caây neâu chịu khó kêu gọi + HS đọc cá nhân
+ GV giải thích từ. Đọc mẫu TIEÁT 2 đ/ Luyện tập
* Luyện đọc
- HS đọc bài tiết 1 (dành HS yếu)
- Luyện đọc câu ứng dụng: “Cây bưởi, … trĩu quả”
+ HSTB yếu đánh vần. HS khá giỏi đọc trơn + GV đọc mẫu câu ứng dụng. Vài HS đọc lại - HS luyện đọc bài trong SGK tr. 82, 83
- 154 -
* HS luyện viết bài vào vở Tập viết: iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu.
* Luyện nói theo chủ đề: Ai chịu khó?
->GDMT Phải biết siêng năng , chịu khó vượt qua mọi khó khăn trong cuộc sống sẽ thành công.
4. Củng cố, dặn dò
- HS thi đua viết tiếng có vần iu, êu ( Theo tổ).ù - NX-DD
Toán