1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIAO ÁN LỚP 1. CẢ NĂM. TẬP 2

181 673 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giao Án Lớp 1. Cả Năm. Tập 2
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo Dục Tiểu Học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2006
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 181
Dung lượng 1,49 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

III Các hoạt động dạy và học: Tiết 1 Hoạt động của gi¸o viªn Hoạt động của häc sinh Hoạt động 1: Bài cũ Kiểm tra đọc và viết: ngà voi, cái còi, gà mái, bài vở.. III Các hoạt động dạy và

Trang 1

Thø hai ngµy 23 th¸ng 10 n¨m 2006

HỌC VẦN VÇn ôi - ơi

I) Mục đích, yêu cầu:

- HS đọc và viết được : ôi, ơi, trái ổi, bơi lội

- Đọc được từ ứng dụng: cái chổi, thổi còi, ngói mới, đồ chơi và câu ứng dụng: Bé

trai, bé gái đi chơi phố với bố mẹ.

Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Lễ hội

II) Đồ dùng dạy - học:

- Tranh minh hoạ các từ khóa: trái ổi, bơi lội

- Tranh minh hoạ câu ứng dụng

- Tranh minh hoạ phần luyện nói

III) Các hoạt động dạy và học:

Tiết 1 Hoạt động của gi¸o viªn Hoạt động của häc sinh Hoạt động 1: Bài cũ

Kiểm tra đọc và viết: ngà voi, cái còi, gà

mái, bài vở.

- Đọc câu ứng dụng

- Đọc SGK

- GV nhận xét – Ghi điểm

Hoạt động 2:

1.Giới thiệu bài:

- Giờ trước các em đã học vần oi, ai có

kết thúc bằng i Hôm nay chúng ta học hai

vần nữa cũng kết thúc bằng i Đó là ôi, ơi

- GV ghi: ôi, ơi

1 Dạy vần:ôi

a.Nhận diện vần

- GV tô lại vần ôi và nói: vần ôi gồm ô

và i

- so sánh: ôi với oi

b Đánh vần: ôi

- GV đánh vần mẫu:ô - i – ôi

Đánh vần tiếng khoá, từ ngữ khoá

- Phân tích tiếng khoá: ổi

- Đánh vần: ôi – hỏi – ổi

- Đọc trơn từ khoá: trái ổi

- Giống nhau: kết thúc đều bằng i

- Khác nhau: ôi có ô đứng đầu

- HS đánh vần cá nhân, nhóm, cảlớp

- ôi đứng riêng , thanh hỏi trên ôi

- HS đánh vần cá nhân, nhóm , cảlớp

- HS đọc trơn theo cá nhân, nhóm,cả lớp

Trang 2

c Hướng dẫn viết chữ:

- GV viết mẫu ôi, trái ổi (hướng dẫn

quy trình viết)

- GV nhận xét sửa lỗi cho HS

2 Dạy vần : ơi( Quy trình tương tự)

a Nhận diện vần:

- Vần ơi được tạo nên bởi ơ và i

- So sánh: ơi và ôi

- Đánh vần: ơ – i – ơi

b Đánh vầøn tiếng khoá và từ ngữ khoá

- Phân tích tiếng khoá: bơi

- Đánh vần: bờ – ơi – bơi

- Đọc trơn từ khoá: bơi lội

- Hướng dẫn viết chữ:

- GV viết mẫu: ơi, bơi lội (hướng dẫn

quy trình viết)

- GV nhận xét sửa lỗi cho HS

- Đọc từ ngữ ứng dụng:

cái chổi ngói mới

thổi còi đồ chơi

- GV giải nghĩa và cho xem tranh

- Đọc mẫu

- GV nhận xét, chỉnh sửa phát âm cho

HS

Hoạt động 3:

- Cho HS dùng bộ thực hành ghép từ

- GV nhận xét sửa sai cho HS

Hoạt động 4:

- Nhận xét tiết học

- HS viết bảng con: ôi, trái ổi

- Giống nhau: kết thúc bằng i

- Khác nhau: ơi bắt đầu ơ

- HS đánh vần cá nhân, nhóm , cảlơp

- b đứng trước, vần ơi đứng sau

- HS đánh vần cá nhân, nhóm , cảlớp

- HS đọc trơn cá nhân, nhóm, cảlớp

- HS viết vào bảng con: ơi, bơi lội

- HS đọc từ ngữ cá nhân, nhóm, cảlớp

- HS ghép từ trái ổi, bơi lội

Tiết 2 Hoạt động 1: Luyện đọc

- GV cho HS luyện đọc lại toàn bộ bài ở - HS đọc cá nhân, nhóm, cả lớp

Trang 3

tiết 1.

Đọc câu ứng dụng:

- Treo tranh và hỏi:

- Tranh vẽ gì?

- Câu ứng dụng :

- Bé trai, bé gái đi chơi phố với bố mẹ.

- Trong câu trên tiếng nào mang vần

mới học?

- GV chỉnh sửa phát âm cho HS và đọc

mẫu

Hoạt động 2: Luyện viết

- GV hướng dẫn HS viết vào vở

- Giáo viên theo dõi sửa sai

- Giáo viên chấm điểm nhận xét

Hoạt động 3:Luyện nói.

GV: trình bày tranh chủ đề luyện nói:

Tranh vẽ gì?

- Tại sao em biết đây là lễ hội?

- Quê em có những lễ hội nào? Vào mùa

nào?

- Trong lễ hội thường có những gì?

- Ai đưa em đi dự lễ hội?

- Qua ti vi hoặc nghe kể, em thích lễ hội

nào nhất?

Hoạt động 4:

- HS đọc SGK

- Trò chơi: Tìm vần, tiếng vừa học trong

đoạn văn hoặc một tờ báo bất kì

- Dặn HS học bài – Xem trước bài 34

- HS thảo luận nhóm về tranh minhhoạ

- Tranh vẽ: hai bạn nhỏ đi chơi phốvới bố mẹ

- HS đọc câu ứng dụng: cá nhân,nhóm, cả lớp

… chơi với

- 2 học sinh đọc lại

- HS viết vào vở Tập viết: ôi, ơi, tráiổi, bơi lội

- HS đọc tên đề bài: Lễ hội

- HS quan sát tranh và trả lời:

Cờ treo, người ăn mặc đẹp, hát ca, cáctrò chơi vui…

TOÁN Luyện tập

I) Mục tiêu:

Giúp HS:

- Củng cố về bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi 3 và phạm vi 4

- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng 1 hoặc 2 phép tính thích hợp

II) Đồ dùng day - học:

- GV: Bảng phụ, SGK, tranh vẽ

- HS: Bộ thực hành toán

III) Các hoạt động dạy và học:

Trang 4

Hoát ñoông cụa gi¸o viªn Hoát ñoông cụa hôc sinh

Hoát ñoông 1: Baøi cuõ

- Kieơm tra veă pheùp coông trong phám vi

3 vaø 4

- Ñieăn daâu > < = vaøo daâu chaâm :

- Nhaôn xeùt – Ghi ñieơm

- Hoát ñoông 2:

1 Giôùi thieôu: Ñeơ cụng coâ kieân thöùc

veă pheùp coông trong phám vi 4 hođm nay

chuùng ta seõ luyeôn taôp

2 Höôùng daên HS laøm baøi taôp SGK.

Baøi 1: Gói HS ñóc Yeđu caău baøi toaùn. - Höôùng daên HS neđu caùch giại cụa baøi tính - Gói 4 HS leđn bạng laøm baøi – döôùi lôùp nhaôn xeùt baøi cụa bán - GV ñaùnh giaù ghi ñieơm Baøi 2: - Cho HS neđu yeđu caău baøi toaùn - Gói 1 HS leđn bạng chöõa baøi - GV nhaôn xeùt Baøi 3 : GV treo tranh leđn bạng vaø hoûi: Baøi toaùn yeđu caău chuùng ta ñieău gì? - GV höôùng daên töø traùi qua phại, laây hai soâ ñaău coông vôùi nhau ñöôïc bao nhieđu ta coông vôùi soâ coøn lái - Gói 1, 2 HS neđu keât quạ cụa baøi toaùn - GV nhaôn xeùt

Baøi 4: Quan saùt tranh roăi vieât keât quạ pheùp tính vôùi caùc tình huoâng trong tranh Gói HS neđu yeđu caău cụa baøi toaùn Hoát ñoông 3: - Troø chôi: xeẫp ñuùng vôùi soâ löôïng ñoă vaôt trong phám vi 4 Hoát ñoông 4: - Nhaôn xeùt daịn doø: Laøm baøi taôp

- 1 + 2 = 3 ; 3 + 1 = 4 ; 2 + 2 = 4 - 2 HS leđn bạng laøm baøi 3…4 3…2 1…2 Tính: 3 2 2 1 1

+ 1 + 1 + 2 + 2 3

Tính: +1 + 2 + 3

1 1 1

+ 1 + 2 + 1

2 1 3

Tính:

1 + 1 = 2 2 + 1 = 3 2+1+1=

1+2+1=

Ñoơi vôû chaâm baøi

- HS laøm baøi roăi chöõa baøi

- Vieât pheùp tính thích hôïp

- HS thöïc hieôn troø chôi theo söï ñieău khieơn cụa GV

1 + 3 = 4

Trang 5

ĐẠO ĐỨC Gia đình em ( tiết 2)

- Trẻ em có bổn phận phải lễ phép, vâng lời ông bà, cha mẹ và anh chị

- HS biết yêu quý gia đình- Yêu thương kính trọng ông bà, cha mẹ

- Quý trọng những bạn biết lễ phép, vâng lời ông bà, cha mẹ

II)

Đồ dùng dạy - học:

- Vở bài tập Đạo đức 1

- Bài hát: “ Cả nhà thương nhau “”Mẹ yêu không nào”

- Tranh ảnh gia đình nếu có

III) Các hoạt động dạy – học:

Hoạt động của gi¸o viªn Hoạt động của häc sinh Hoạt động 1:Tự liên hệ bản thân.

- GV hỏi HS đã thực hiện việc lễ phép vâng lời

ông bà cha mẹ như thế nào, yêu cầu làm rõ:

- Em lễ phép vâng lời ai?

- Khi ông bà,bố mẹ căn dặn điều gì em phải thế

nào?

- Buổi tối ai là người hướng dẫn cho em học bài?

- Trước khi đi học và sau khi đi học về em cần làm

gì?

- Bố mẹ đi vắng, chỉ có một mình em ở nhà, bạn

đến rủ đi chơi em cần làm gì?

- Gia đình em gồm có mấy người? khi bố mẹ cho

quà em cần làm gì?

- Nhận xét chung, khen ngợi những em biết lễ

phép, vâng lời ông bà, cha mẹ

Hoạt động 2: Đóng vai theo tranh ( Bài tập 3 )

- GV chia lớp thành các nhóm , giao cho mỗi

nhóm giải quyết 1 tình huống trong tranh ( Tranh 1, 2,

3, 4 ) Bạn nhỏ sẽ làm gì, bạn nào đóng vai đó, cần có

những dụng cụ, đồ vật để sắm vai…

- Sau mỗi lần sắm vai GV giúp HS phân tích:

- Bạn nhỏ đã lễ phép vâng lời chưa? Vì sao?

- Khi đó, bà và những người khác trong gia đình có

hài lòng với bạn đó không? Vì sao em nghĩ vậy?

- Một số HS trình bàytrước lớp

Chia làm 3 nhóm – Cácnhóm thảo luận, chuẩn bịsắm vai

Trang 6

- GV nhận xét chung và khen ngợi các nhóm.

Hoạt động 3 :ï.

- GV tổng kết: Ở gia đình ông bà, cha mẹ rất quan

tâm đến các em, thường xuyên khuyên nhủ, dạy bảo

những điều hay lẽ phải như: đi xin phép về chào hỏi,

biết cám ơn biết xin lỗi, nghe theo lời chỉ bảo của

người lớn Có như vậy em mới là người con ngoan,

cháu ngoan, ông bà cha mẹ mới vui lòng Do đó chúng

ta ai ai cũng phải lễ phép, vâng lời ông bà cha mẹ

Hoạt động 4 : Cả lớp hát bài:Cả nhà thương nhau.

- Nhận xét – Dặên dò

Thứ ba ngày 24 tháng 10 năm 2006

HỌC VẦN Vần ui - ưi

I) Mục đích, yêu cầu:

- HS đọc và viết được : ui, ưi, đồi núi, gửi thư.

- Đọc được từ ứng dụng: cái túi, vui vẻ, gửi quà, ngửi mùi và câu ứng dụng: Dì Na

vừa gửi thư về Cả nhà vui quá

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Đồi núi

II) Đồ dùng dạy - học:

- Tranh minh hoạ các từ khóa, câu ứng dụng, phần luyện nói

- Bộ thực hành môn Tiếng Việt

III) Các hoạt động dạy và học:

Tiết 1 Hoạt động của gi¸o viªn Hoạt động của häc sinh Hoạt động 1:Bài cũ

- Kiểm tra đọc và viết: cái chổi, thổi

còi, ngói mới, đồ chơi.

- Đọc câu ứng dụng: Bé trai, bé gái

đi chơi phố với bố mẹ.

- Đọc SGK

- GV nhận xét – Ghi điểm

Hoạt động 2:

1.Giới thiệu bài:

- Hôm nay chúng ta học hai vần mới

nữa cũng kết thúc bằng i Đó là ui, ưi

- GV ghi: ui, ưi

Trang 7

- GV tô lại vần ui và nói: vần ui gồm

u và i

- so sánh: ui với oi

b Đánh vần: ui

- GV đánh vần mẫu: u - i – ui

Đánh vần tiếng khoá, từ ngữ khoá

- Phân tích tiếng khoá: núi

- Đánh vần: nờ –ui – nui – sắc – núi

- Đọc trơn từ khoá: đồi núi

c Hướng dẫn viết chữ:

- GV viết mẫu ui, đồi núi (hướng dẫn

quy trình viết)

- GV nhận xét sửa lỗi cho HS

3 Dạy vần :ưi( Quy trình tương tự)

a Nhận diện vần:

- Vần ưi được tạo nên bởi ư và i

- So sánh: ưi và ui

Đánh vần: ư– i – ưi

b Đánh vầøn tiếng khoá và từ ngữ khoá

- Phân tích tiếng khoá: gửi

Đánh vần: gờ- ưi- gưi - hỏi – gửi

- Đọc trơn từ khoá: gửi thư

- Hướng dẫn viết chữ:

- GV viết mẫu: ưi, gửi thư (hướng dẫn

quy trình viết)

GV nhận xét sửa lỗi cho HS

- Đọc từ ngữ ứng dụng:

cái túi gửi quà

vui vẻ ngửi mùi

GV giải nghĩa và cho xem tranh

- Đọc mẫu

- Giống nhau: kết thúc đều bằng i

- Khác nhau: ui có u đứng đầu

- HS đánh vần cá nhân, nhóm, cả lớp

- n đứng trước, ui đứng sau

- HS đánh vần cá nhân, nhóm , cảlớp

- HS đọc trơn theo cá nhân, nhóm, cảlớp

- HS viết bảng con: ui, đồi núi

- Giống nhau: kết thúc bằng i

- Khác nhau: ưi bắt đầu ư

- HS đánh vần cá nhân, nhóm , cảlớp

- g đứng trước, vần ưi đứng sau dấuhỏi trên ưi

- HS đánh vần cá nhân, nhóm , cả lớp

- HS đọc trơn cá nhân, nhóm, cả lớp

HS viết vào bảng con: ưi, gửi thư

- HS đọc từ ngữ cá nhân, nhóm, cảlớp

- 2 Học sinh đọc lại

Trang 8

- GV nhận xét, chỉnh sửa phát âm cho

HS

Hoạt động 3:

- Cho HS dùng bộ thực hành ghép từ

- GV nhận xét sửa sai cho HS

Hoạt động 4:

- Nhận xét tiết học

- HS ghép từ

Tiết 2 Hoạt động 1: Luyện đọc

- GV cho HS luyện đọc lại toàn bộ bài

ở tiết 1

Đọc câu ứng dụng:

- Treo tranh và hỏi:

- Tranh vẽ gì?

- Khi nhận được thư của người thân, em

cảm thấy thế nào?

Hoạt động 2: Luyện viết

- GV hướng dẫn HS viết vào vở

- Giáo viên theo dõi sửa sai

- Giáo viên chấm điểm nhận xét

Hoạt động 3:Luyện nói.

GV: trình bày tranh chủ đề luyện nói:

Tranh vẽ gì?

Đồi núi thường có ở đâu?

Em biết tên vùng nào có nhiều đồi núi?

Trên đồi núi thường có những gì?

Quê em có đồi núi không?

Đồi khác với núi như thế nào?

Hoạt động 4:

- HS đọc SGK

- Trò chơi: Tìm vần, tiếng vừa học

trong đoạn văn hoặc một tờ báo bất kì

- Dặn HS học bài – Xem trước bài 35

- HS đọc cá nhân, nhóm, cả lớp

- HS thảo luận nhóm về tranh minhhoạ

- Tranh vẽ gia đình đang quây quầnnghe mẹ đọc thư

- cảm thấy vui

- HS đọc câu ứng dụng: cá nhân,nhóm, cả lớp

…gửi ,vui-2 học sinh đọc lại

- HS viết vào vở Tập viết: ui, ưi, đồinúi, gửi thư

- HS đọc tên đề bài: Đồi núi

- HS quan sát tranh và trả lời:

TOÁN

Trang 9

Phép cộng trong phạm vi 5

I) Mục tiêu:

Giúp HS:

- Tiếp tục củng cố khái niệm ban đầu về phép cộng

- Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 5

- Biết làm tính cộng trong phạm vi 5

II) Đồ dùng dạy - học:

- Sử dụng bộ đồ dùng dạy học toán lớp 1

- Các mô hình phù hợp với các tranh vẽ trong bài học

III) Các hoạt động dạy và học

Hoạt động của gi¸o viªn Hoạt động của häc sinh Hoạt động 1: Bài cũ

- Kiểm tra HS làm các phép tính cộng

trong phạm vi 3 và 4

Bước1: Giới thiệu phép cộng 4 + 1 = 5

- Hướng dẫn HS quan sát hình vẽ và

nêu “Có 4 con cá , thêm một con cá nữa

Hỏi có tất cả có mấy con cá?”

- Vừa chỉ vào mô hình vừa nêu “Bốn

con cá thêm một con cá được 5 con cá ”

- Ta có thể làm tính gì?

- Cho HS nêu phép tính

- GV nêu: bốn thêm một bằng năm và

viết: 4 + 1 = 5

Bước 2:Giới thiệu phép cộng 1 + 4 = 5

(tương tự như với 4 + 1 = 5)

- Quan sát hình vẽ: GV đưa ra 1 cái

mũ, thêm 4 cái mũ nữa Hỏi có tất cả

mấy cái mũ?

- Ta có thể làm phép tính gì?

- Bạn nào có thể nêu phép tính?

- Viết 1 + 4 = 5

Bước 3: Hướng dẫn HS phép cộng

3 + 2= 5 và 2 + 3 = 5 các bước tương tự

như giới thiệu 4 + 1 và 1 + 4

Bước 4: So sánh 4 + 1 = 5 và 1 + 4 = 5

Trang 10

- Em có nhận xét gì về kết quả của 2

Bài 1: HS đọc yêu cầu.

- Gọi 2 HS lên bảng làm bài

- HS nhận xét bài của bạn

- GV nhận xét

Bài 2: HS đọc yêu cầu bài toán.

- Gọi 2 HS lên bảng làm bài

- HS nhận xét bài của bạn

- GV nhận xét

Bài 3: Cho HS nêu yêu cầu của bài

toán

- Gọi 2 HS lên bảng làm bài

- HS nhận xét bài của bạn

- GV nhận xét

Bài 4: Gọi HS nêu yêu cầu của bài

toán

Cho HS quan sát từng tranh và nêu bài

toán cùng với phép tính tương ứng

Tranh 1: Có 4 con hươu, thêm 1 con

hươu Hỏi có tất cả mấy con hươu?

Tranh 2: Có 3 con chim, thêm 2 con

chim hỏi có tất cả mấy con chim?

- Gọi một số HS đọc bài làm của bạn

nhận xét – GV nhận xét

Hoạt động 3: Trò chơi

* Tính nhanh kết quả

Chuẩn bị 3 hình tròn có ghi số 5 ở

trong làm nhị hoa vào 1 số cánh, mỗi

cánh có ghi 1 phép tính cộng HS tính

nhẩm ở các cánh hoa dài chưa dính vào

- Bằng nhau và đều bằng 5

- HS nhắc lại 4 + 1 = 5 , 1 + 4 cũng bằng 5

- Cho HS học thuộc bảng cộng trongphạm vi 5

- Điền số vào chỗ chấm:

4 + 1 = 5 = 4 + 3 + 2 = … 5 = 3 +…

1 + 4 = 5 = 1 + 2 + 3 = 5=2+…

- Viết phép tính thích hợp:

- HS làm bài

- Đổi vở để kiểm tra kết quả

- Chia 3 đội, cử đạii diện lên chơi Độinào hoàn thành được 1 bông hoa, đội đóthắng

4+ 1 =53+ 2=5

Trang 11

nhị, xem cánh hoa nào có kết quả bằng 5

thì lấy cánh đó gắn vào xung quanh tạo

thành 1 bông hoa

Hoạt động 4:

- Nhận xét- Dặn dò làm bài tập

Thứ tư ngày 25 tháng 10 năm 2006

HỌC VẦN Vần uôi - ươi

I) Mục đích, yêu cầu:

- HS đọc và viết được : uôi, ươi, nải chuối, múi bưởi.

- Nhận ra được vần uôi, ươi trong các từ ngữ, câu ứng dụng, Đọc được từ ứng dụng vàcâu ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Chuối, bưởi, vú sữa.

II) Đồ dùng dạy - học:

- Tranh minh hoạ các từ khóa, câu ứng dụng, phần luyện nói

- Bộ thực hành môn Tiếng Việt

III) Các hoạt động dạy và học:

Tiết 1 Hoạt động của gi¸o viªn Hoạt động của häc sinh Hoạt động 1: Bài cũ

- Kiểm tra đọc và viết: cái túi, vui vẻ,

gửi quà, ngửi mùi

- Đọc câu ứng dụng: Dì Na vừa gửi

thư về Cả nhà vui quá.

- Đọc SGK

- GV nhận xét – Ghi điểm

Hoạt động 2:

1.Giới thiệu bài:

- Hôm nay cô giới thiệu với các em

hai vần mới Đó là vần uôi, ươi

- GV ghi: uôi, ươi

2.Dạy vần:uôi

a Nhận diện vần

- GV tô lại vần uôi và nói: vần uôi

gồm uô và i

- so sánh: uôi với ôi

b Đánh vần: uôi

- GV đánh vần mẫu: uô - i – uôi

Đánh vần tiếng khoá, từ ngữ khoá

- Chia lớp thành 3 nhóm, mỗi nhómviết 1 từ vào bảng con– HS đọc các từtrên

- 1 HS

- 3 HS

- HS đọc theo GV

- Giống nhau: kết thúc đều bằng i

- Khác nhau: uôi có uô đứng đầu

- HS đánh vần cá nhân, nhóm, cảlớp

Trang 12

- Phân tích tiếng khoá: chuối

- Đánh vần: chờ –uôi – chuôi – sắc –

chuối

- Đọc trơn từ khoá: nải chuối

c Hướng dẫn viết chữ:

- GV viết mẫu uôi, nải chuối (hướng

dẫn quy trình viết)

- GV nhận xét sửa lỗi cho HS

* Dạy vần :ươi( Quy trình tương tự)

a Nhận diện vần:

- Vần ươi được tạo nên bởi ươ và i

- So sánh: ươi và ưi

- Đánh vần: ươ – i – ươi

b Đánh vầøn tiếng khoá và từ ngữ khoá

- Phân tích tiếng khoá: bưởi

- Đánh vần: bờ- ươi- bươi - hỏi – bưởi

- Đọc trơn từ khoá: múi bưởi

- Hướng dẫn viết chữ:

- GV viết mẫu: ươi, múi bưởi (hướng

dẫn quy trình viết)

- GV nhận xét sửa lỗi cho HS

* Đọc từ ngữ ứng dụng:

tuổi thơ túi lưới

buổi tối tươi cười

- HS viết bảng con: uôi, nải chuối

- Giống nhau: kết thúc bằng i

- Khác nhau: ươi bắt đầu ươ

- HS đánh vần cá nhân, nhóm ,cảlớp

- b đứng trước, vần ươi đứng saudấu hỏi trên ơ

- HS đánh vần cá nhân, nhóm , cảlớp

- HS đọc trơn cá nhân, nhóm, cảlớp

- HS viết vào bảng con: ươi, múi bưởi

- HS đọc từ ngữ cá nhân, nhóm, cảlớp

2 học sinh đọc lại

Trang 13

- GV nhận xét, chỉnh sửa phát âm cho

HS

Hoạt động 3:

- Cho HS dùng bộ thực hành ghép từ

- GV nhận xét sửa sai cho HS

Hoạt động 4:

- Nhận xét tiết học

- HS ghép từ nải chuối, múi bưởi

Tiết 2 Hoạt động 1: Luyện đọc

- GV cho HS luyện đọc lại toàn bộ bài

ở tiết 1

Đọc câu ứng dụng:

- Treo tranh và hỏi:

- Tranh vẽ cảnh gì?

- Hai chị em đang chơi vào thời gian

Hoạt động 2: Luyện viết

- GV hướng dẫn HS viết vào vở

- Giáo viên theo dõi sửa sai

- Giáo viên chấm điểm nhận xét

Hoạt động 3:Luyện nói.

GV: trình bày tranh chủ đề luyện nói:

- Vú sữa chín có màu gì?

- Bưởi thường có vào mùa nào?

- Khi bóc vỏ bưởi ra em nhìn thấy gì?

trong múi bưởi em còn thấy gì nữa?

- Trong ba thứ quả này em thích quả nào

nhất?

- HS đọc cá nhân, nhóm, cả lớp

- HS thảo luận nhóm về tranh minhhoạ

- Tranh vẽ cảnh hai chị em chơi vớibộ chữ

- Buổi tối vì ngoài cửa có trăng sao

- HS đọc câu ứng dụng: cá nhân,nhóm, cả lớp

…buổi mang vần uôi

- HS viết vào vở Tập viết: uôi, ươi,nải chuối, múi bưởi

- HS đọc tên đề bài: Chuối, bưởi, vú

sữa

- HS quan sát tranh và trả lời:

Trang 14

- Vườn nhà em có trồng những cây này

không?

Hoạt động 4:

- HS đọc SGK

- Trò chơi: Tìm vần, tiếng vừa học

trong đoạn văn hoặc một tờ báo bất kì

- Dặn HS học bài – Xem trước bài 36

TOÁN Luyện tập

I) Mục tiêu:

Giúp HS

- Củng cố về bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi 5

- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng 1 phép tính thích hợp

II) Đồ dùng day học:

- GV: Tranh vẽ bài tập 5, bảng phụ

- HS: Bộ thực hành toán

III) Các hoạt động dạy và học:

Hoạt động của gi¸o viªn Hoạt động của häc sinh

1 Giới thiệu: Để củng cố kiến thức

về phép cộng trong phạm vi 5 Hôm nay

chúng ta sẽ luyện tập

2 Hướng dẫn HS giải các bài tập

- Cho HS nêu yêu cầu bài toán

- Gọi 1 HS lên bảng chữa bài

- GV nhận xét

Bài 3: Cho HS nêu yêu cầu:

- Gv hướng dẫn côïng từ trái sang

Trang 15

- GV nhaôn xeùt

- Baøi 4:Gói HS neđu yeđu caău cụa baøi

toaùn

Tröùôc khi ñieăn daâu ta phại laøm gì?

( Thöïc hieôn pheùp tính tröôùc khi ñieăn daâu

- Troø chôi: xeẫp ñuùng vôùi soâ löôïng

ñoă vaôt trong phám vi 5

Hoát ñoông 4:

- Nhaôn xeùt daịn doø: Laøm baøi taôp

- Ñoơi vôû chaâm baøi

Ñieăn daâu thích hôïp vaøo choê chaâm:

3 + 2…5 4…2 + 1 2 + 3 …3 + 2

3 + 1…5 4…2 + 3 1 + 4 …4 + 1

- HS laøm baøi roăi chöõa baøi

HS nhìn tranh vaø neđu baøi toaùn:

- Coù 3 con meøo vaø theđm 2 con meøonöõa hoûi coù taât cạ maây con meøo?

- OĐn troø chôi: “Qua ñöôøng loôi” Tham gia troø chôi ôû möùc töông ñoâi chụ ñoông

II) Ñòa ñieơm – Phöông tieôn:

Sađn tröôøng, coøi.

III) Noôi dung vaø phöông phaùp leđn lôùp:

löôïng

Phöông phaùp toơ chöùc Phaăn - Taôp hôïp haøng dóc phoơ bieân 2 ph - 4 haøng dóc- Lôùp tröôûng

Trang 16

nội dung yêu cầu bài học:

- Đứng tại chỗ – vỗ tay hát

- Giậm chân tại chỗ, đếm theonhịp 1 – 2

- Trò chơi:” Diệt các con vật cóhại”

* Thi tập hợp hàng dọc, dóng

*Thi tập hợp hàng dọc, dóng hàng

Cả 4 tổ cùng thi một lúc

* Ôn dàn hàng, dồn hàng

Lần 1: GV cho HS dàn hàng, sau

đó cho dồn hàng

Lần 2:Dàn hàng xong GV cho tập

các động tác Thể dục rèn luyện tư

thế cơ bản

* Tư thế cơ bản:

- GV làm mẫu vừa giải thíchđộng tác Tiếp theo dùng khẩu

lệnh: “ Đứng theo tư thế cơ bản…

bắt đầu! “ HS tập – GV uốn nắn

động tác

* Đứùng đưa 2 tay ra trước:

( Hứơng dẫn tương tự như trên )

* Ôn trò chơi: “ Qua đường lội”

- Đứng vỗ tay và hát

- GV cùng HS hệ thống bài

- Cho vài HS lên thực hiệnđộng tác rồi cùng cả lớp nhận xét

và đánh giá

- GV nhận xét –Giao bài tậpvề nhà

5 ph

2 – 3lần

2 ph

4 ph

2 – 3lần

4 ph

2 ph2ph

- Cả lớp nhận xét

TỰ NHIÊN- XÃ HỘI Ăn, uống hàng ngày

Trang 17

I) Mục tiêu:

Giúp học sinh biết:

- Kể được những thức ăn cần thiết trong ngày để mau lớn và khoẻ mạnh

- Nói được cần phải ăn uống như thế nào để có được sức khoẻ tốt

- Có ý thức tự giác trong việc ăn uống của cá nhân ăn đủ no, uống đủ nước

II) Chuẩn bị:

- Các hình ở bài 8 trong SGK

III) Các hoạt động dạy và học:

Thời

gian

Hoạt động của gi¸o viªn Hoạt động của häc sinh

- Răng gồm có mấy mặt?

- Chúng cần đánh răng vào lúcnào?

- Chúng ta đánh răng để làmgì?

GV nhận xét, đánh giá

- Cho HS chơi trò chơi: Đi chợgiúp mẹ

- Cho tất cả các vật phẩm vàotrong 1 cái giỏ lớn

10 HS chia làm 2 nhóm – GV hô “Bắt đầu “ cả 2 nhóm cùng đi chợ –Trong 1 phút đội nào mua đượcnhiều thức ăn hơn đội đó thắng

Mỗi lần chỉ 1 em đi chợ, chỉ đượcmua 1 thứ

GV: Đây là những thực phẩm hằngngày dùng trong gia đình Nhưng đểmau lớn và khoẻ mạnh chúng ta

cùng tìm hiểu bài: “ Ăn, uống

hằng ngày”

Bước 1:

- Kể tên những thức ăn, đồuống mà ở nhà em thường dùnghằng ngày?

GV ghi tên những thúc ăn, đồ uốngmà HS nêu ra

Bước 2: Cho HS quan sát hình ởtrang 18

Em bé trong hình rất vui Theo

em, em thích ăn những loại thức ăn

- Răng gồm có 3 mặt

- Sau khi ăn xong vàbuổi tối trước khi đi ngủ

- Răng sạch, răngđẹp, bền, khỏi bị sâu

- HS làm việc theonhóm

- HS trả lời

- HS suy nghĩ trả lời

Trang 18

nào trong đó?

Loại thức ăn nào em chưa ănhoặc không thích ăn?

GV: Muốn mau lớn và khoẻmạnh, các em cần ăn nhiều loạithức ănnhư cơm, thịt, cá, trứng, hoaquả để có đủ các chất đường, đạm,béo, chất khoáng,

vita min cho cơ thể

Làm việc với SGK

- Bước 1: Giao nhiệm vụ vàthực hiện hoạt động

- Chia 4 nhóm Hướng dẫn quansát trang 19 và trả lời các câu hỏi:

- Hình nào cho biết sự lớn lêncủa cơ thể?

- Hình nào cho biết các bạn họctập tốt

- Hình nào thể hiện bạn có sứckhoẻ tốt?

- GV: Để cơ thể mau lớn, cósức khoẻ và học tập tốt chúng taphải làm gì?

Thảo luận cả lớp

- Chúng ta phải ăn uống nhưthế nào cho đầy đủ?

- Theo em ăn uống thế nào làhợp vệ sinh?

- HS suy nghĩ trả lời

- HS suy nghĩ trả lời

- HS suy nghĩ trả lời

- HS suy nghĩ trả lơiø

- Ăn uống đủ chấthằng ngày

- Ăn khi đói, uống khikhát

- Chúng ta ăn nhiềuloại thức ăn như : cơm,thịt, cá, trứng, rau quả…đểcó đủ chất đường, bộtđạm, chất béo, vitamin,chất khoáng

- Hằng ngày cần ăn ítnhất 3 bữa vào buổi sáng,buổi trưa, buổi chiều tối

- Vì nếu ăn vặt thìđến bữa ăn chính khôngăn được nhiều và ngonmiệng

- Ăn đủ chất và đúng

Trang 19

HỌC VẦN Vần ay – â - ây

I) Mục đích, yêu cầu:

Sau bài học, HS có thể:

- Hiểu được cấu tạo: ay, ây

- HS đọc và viết được : ay, â – ây, máy bay, nhảy dây

- Đọc được từ và câu ứng dụng: Giờ ra chơi, bé trai thi chạy, bé gái thi nhảy dây

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Chạy, bay, đi bộ, đi xe.

II) Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng, phần luyện nói

Tiết 1

Hoạt động của gi¸o viªn Hoạt động của häc sinh Hoạt động 1:

- Kiểm tra đọc và viết: tuổi thơ, buổi tối, túi

lưới, tươi cười

- Đọc câu ứng dụng: Buổi tối, chị Kha rủ bé

chơi trò đố chữ

- Đọc SGK

- GV nhận xét

Hoạt động 2:

1.Giới thiệu bài: Trong Tiếng việt có một số

con chữ như ă, â không đi một mình

được Chúng chỉ xuất hiện khi đi với chữ khác

để thể hiện vần Ở bài học hôm nay, các con có

chữ â trong vần ây, chúng ta cần lưu ý

â phát âm ớ

- Hôm nay chúng ta học 2 vần ay, ây

- GV ghi: ay, ây

Trang 20

- So sánh: ay với ai

b Đánh vần:

Vần ay

- GV đánh vần mẫu: a- y- ay

Đánh vần tiếng khoá, từ ngữ khoá

- Phân tích tiếng khoá: bay

- Đánh vần: bờ – a – ay

- Tranh vẽ gì?

- Đọc trơn từ khoá: máy bay

c.Hướng dẫn viết chữ:

- GV viết mẫu ay, máy bay (hướng dẫn quy

trình viết)

- GV nhận xét chữa lỗi cho HS

ây ( Quy trình tương tự)

a.Nhận diện vần:

- Vần ây được tạo nên bởi â và y

- So sánh: ay và ây

b Đánh vần: â – y – ây

- Đánh vầøn tiếng khoá và từ ngữkhoá

- Phân tích tiếng khoá: dây

- Đánh vần: dờ – ây – dây

- Đọc trơn từ khoá : nhảy dây

- Hướng dẫn viết chữ:

- GV viết mẫu ây, nhảy dây (hướng dẫn

quy trình viết)

- GV nhận xét chữa lỗi cho HS

- Đọc tiếng ứng dụng:

cối xay vây cá

ngày hội cây cối

- GV giải nghĩa và cho xem tranh

- Đọc mẫu

- GV nhận xét, chỉnh sửa phát âm cho HS

Hoạt động 3:

- Cho HS dùng bộ thực hành ghép từ

- GV nhận xét sửa sai cho HS

Hoạt động 4:

- Nhận xét tiết học

- vần ay được tạo nên bởi a và y

- Giống nhau: a

- Khác nhau: ay kết thúc y

- HS đánh vần cá nhân,nhóm ,lớp

- b đứng trước ay đứng sau

- HS đánh vần cá nhân,nhóm ,lớp

- Tranh vẽ máy bay

- HS đọc trơn theo cá nhân,nhóm, lớp

- HS viết bảng con: ay, máy bay

- Giống nhau: y

- Khác nhau: ay bắt đầu a

- HS đánh vần cá nhân, nhóm ,lơp

- d đứng trước, vần ây đứng sau

- HS đánh vần cá nhân,nhóm ,lớp

- HS đọc trơn cá nhân, nhóm,lớp

- HS viết bảng con

- HS đọc từ ngữ cá nhân, nhómlớp

- HS ghép từ

Tiết 2 Hoạt động 1:

- GV cho HS luyện đọc lại toàn bộ bài ở - HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

Trang 21

tiết 1

Đọc câu ứng dụng:

- Treo tranh và hỏi:

- Tranh vẽ gì?

- Các em hãy đọc câu ứng dụng dưới

đây để xem các bạn đang chơi gì nhé

- Giờ ra chơi, bé trai thi chạy, bé gái

thi nhảy dây

- Trong câu trên tiếng nào mang vần

GV: trình bày tranh chủ đề luyện nói:

- Trong tranh vẽ gì?

- Hằng ngày em đến lớp bằng phương

tiện gì?

- Bố mẹ em đi làm bằng gì?

- Chạy, bay, đi bộ, đi xe thì cách nào

nhanh nhất?

- Khi nào thì phải đi máy bay?

- Ngoài chạy, bay, đi bộ, đi xe người ta

còn dùng cách nào để đi từ nơi này đến nơi

khác?

- Trong giờ học nếu phải ra ngoàiđể đi

đâu đó, chúng ta có nên chạy nhảy và làm ồn

không?

Hoạt động 4:

- HS đọc SGK

- Tìm vần vừa học trong một tờ báo

- Dặn HS học bài – Xem trước bài 37

- HS thảo luận nhóm về tranh minhhoạ

- Tranh vẽ giờ ra chơi, các bạncùng nhau vui đùa dưới sân trường

- HS đọc câu ứng dụng: cá nhân,nhóm, cả lớp

- HS quan sát tranh và trả lời:

Bạn trai đang chạy, bạn gái đang đi bộ,bạn nhỏ đang đi xe, máy bay đang bay

TOÁN Số o trong phép cộng

I) Mục tiêu:

Sau bài học này, HS:

Trang 22

- Bước đầu thấy được một số cộng với 0 hay 0 cộng với một số đều có kết quả làchính số đó.

- Biết thực hành phép tính cộng trong trường hợp này

- Nhìn tranh, tập nói được đề toán và biểu thị bằng một phép tính thích hợp

II) Đồ dùng dạy học:

- Sử dụng bộ đồ dùng dạy học toán lớp 1

- Phóng to tranh một trong SGK – hai cái đĩa và 3 quả táo

III) Các hoạt động dạy và học chủ yếu :

Hoạt động của gi¸o viªn Hoạt động của häc sinh

Hoạt động 1:

- Gọi một số HS đứng tại chỗ đọc

thuộc lòng bảng cộng trong phạm vi 5

- GV nhận xét và cho điểm

Hoạt động 2:

a) Giới thiệu tên bài:

b) Giới thiệu một số phép cộng với 0:

Bước 1: Giới thiệu các phép cộng:

3+0=3 0+3=3

- GV treo tranh phóng to hình vẽ

thứ nhất trong SGK lên bảng cho HS

quan sát

- GV nêu bài toán: Lồng thứ nhất

có 3 con chim, lồng thứ 2 không có con

chim nào Hỏi cả 2 lồng có bao nhiêu

con chim?

- GV gợi ý: 3 con chim thêm 0 con

chim là mấy con chim?

- GV nói: Bài này ta làm phép tính

gì?

- GV: Ta lấy bao nhiêu cộng bao

nhiêu?

- GV hỏi: 3 cộng 0 bằng mấy?

- GV ghi lên bảng: 3 + 0 = 3

Bước 2: Giới thiệu phép cộng 3 + 0 = 3

- GV cầm 1 đĩa không có quả táo

nào lên hỏi HS : Trong đĩa có mấy quả

táo?

- GV cầm đĩa thứ hai lên và hỏi:

Trong đĩa có mấy quả táo?

- GV nêu bài toán: đĩa thứ nhất có 0

quả táo, đĩa thứ hai có 3 quả táo Hỏi cả

hai đĩa có mấy quả táo?

- HS đọc: ba cộng không bằng ba

- Có 0 quả táo hay không có quả táonào

- Có 3 quả táo

Trang 23

- GV hỏi: muốn biết cả hai đĩa có

mấy quả táo ta làm phép tính gì?

- Lấy bao nhiêu cộng với bao

nhiêu?

- GV ghi bảng bằng phấn màu:

0 + 3 = 3

- GV ghi: 0 + 3 = 3 + 0

- GV cho HS đọc tổng hợp

- Vậy: ba cộng không bằng không

- GV giúp HS nêu kết luận bằng

cách đặt các câu hỏi:

- Em có nhận xét gì khi một số cộng

với 0 (hay 0 cộng với một số)

- GV gọi nhiều HS nhắc lại kết

- Cho HS nêu yêu cầu bài toán

- Gọi 1 HS lên bảng làm bài – chữa

bài

- GV nhận xét

Bài 3:

Cho HS nêu yêu cầu:

- HS lên bảng làm bài – chữa bài

- Gọi 1, 2 HS nêu kết quả của bài

- HS đọc: Không cộng ba bằng ba

- ba cộng không bằng ba không cộng ba bằng ba

- HS rút ra kết luận: “Một số cộngvới 0 bằng chính số đó”, “0 cộng với mộtsố bằng chính số đó”

Viết phép tính thích hợp:

Trang 24

- Cho HS nhìn tranh và nêu đề toán

và viết phép tính

- Gọi 1, 2 HS nêu kết quả của bài

toán

- GV nhận xét

Hoạt động 3:

GV cho HS nhắc lại kết luận: “ Một

số cộng với 0 bằng chính số đó”

Nhận xét tiết học

MỸ THUẬT Vẽ hình vuông - Hình chữ nhật

I) Mục tiêu:

Giúp HS

- Nhận biết được hình vuông và hình chữ nhật

- Biết cách vẽ các hình trên

- Vẽ được các dạng hình vuông, hình chữ nhật vào hình có sẵn và vẽ màu theo ý thích

II) Chuẩn bị:

- GV: Một số hình vẽ có dạng hình vuông, hình chữ nhật

- Hình minh hoạ để hướng dẫn các vẽ hình vuông, hình chữ nhật

- HS: vở vẽ, bút chì, bút chì màu

III) Các hoạt động dạy và học:

Hoạt động Hoạt động của gi¸o viªn Hoạt động của häc

sinh Hoạt động 1:

- GV chỉ vào hình minh hoạ và yêu cầu

HS gọi tên các hình đó

- Tóm tắt: Có thể vẽ nhiều vật từ hìnhvuông và hình tam giác

- Vẽ hình vuông và hình chữ nhật nhưthế nào?

- GV hướng dẫn vẽ:

Cái bảng, quyển vởlà hình chữ nhật; viêngạch lát nhà là hìnhvuông

- HS vẽ từng nét

- Vẽ từ trênxuống, từ trái sangphải

- HS quan sát

Trang 25

Hoạt động 3:

Thực hành

Hoạt động 4:

GV nêu yêu cầu của bài tập:

- GV cho HS xem một số bài vẽ đẹp vàtuyên dương một số HS làm tốt và nhậnxét

- Dặn dò: về nhà quan sát hình dángmọi vật xung quanh

- Vẽ các nét dọc,nét ngang để tạothành cửa ra vào, cửasổ hoặc lan can ở 2ngôi nhà

- Vẽø thêm hàngrào, mặt trời, mây, câycối để bài vẽ thêmphong phú hơn

Vẽ màu theo ý thíchThứ sáu ngày 28 tháng 10 năm 2005

Ngày soạn: 27-10-2005 Ngày dạy: 28- 10- 2005

HỌC VẦN Ôn tập

I)Mục đích, yêu cầu:

- HS đọc, viết một cách chắc chắc các vần kết thúc bằng i và y

- Đọc đúng các từ ngữ và câu đoạn thơ ứng dụng ứng dụng

- Nghe hiểu và kể lại tranh truyện: Cây khế

II) Đồ dùng dạy học:

- Bảng ôn

- Tranh minh hoạ cho đoạn thơ ứng dụng

- Tranh minh hoạ cho truyện kể : Cây khế

III) Các hoạt động dạy và học:

Hoạt động 1:

- Đọc các vần: ay, ây và các từ ngữ: máy bay,

nhảy dây; cối xay, ngày hội, vây cá, cây cối

- Đọc câu: Giờ chơi, bé trai thi chạy, bé gái thi

Trang 26

- Tuần qua chúng ta đã được học vần uôi, ươi,

ay, ây Tiết học hôm nay chúng ta củng cố lại xem

có những vần nào được kết thúc bởi âm i và y

- GV ghi các vần HS phát biểu ở góc bảng lớp

- GV ghi: Ôn tập

Treo bảng ôn tập

a.Ôn tập:

*Các chữ đã học:

- Trên bảng ôn cô có các chữ , các em hãy chỉ

các chữ đã học trong đó

- GV chỉ các âm không theo thứ tự và yêu câu

HS đọc

b Ghép chữ thànhø vần :

- GV : Cho HS ghép các chữ ở cột dọc với các

chữ ơ ûdòng ngang của bảng ôn tạo thành vần

c Đọc từ ngữ ứng dụng:

đôi đũa tuổi thơ mây bay

- GV đọc mẫu- Giải nghĩa ( xem tranh )

d Tập viết từ ứng dụng:

- Theo dõi – sửa sai cho học sinh

Hoạt động 3:

- Dùng bộ thực hành ghép từ

Hoạt động 4:

- Nhận xét tiết học

- HS phát âm lại những vầnđó

- HS lên bảng chỉ các chữ đãhọc: a, â, o, ô, ơ, u, ư, uô, ươ

- HS lên bảng chỉ các chữ vàđọc âm

- HS lên bảng ghép chữ ở cộtdọc với các chữ ở dòng ngang củabảng ôn và đọc các vần đó

- Các em khác điền vào SGK

- Cả lớp đọc đồng thanh cácvần đó

- HS đọc các từ ứng dụng cánhân, nhóm, lớp

- HS viết bảng con: tuổi thơ

Tiết 2 Hoạt động 1:

i y

âo

ô

ơuưuôươ

Trang 27

- HS đọc lại toàn bộ bài ở tiết 1.

Xem tranh và hỏi:

- Tranh vẽ gì?

- Qua hình ảnh của bức tranh em thấy được gì?

- Ai có thể đọc câu ứng dụng?

- GV chỉnh sửa phát âm cho HS

Hoat động 2:

Luyện viết

Hoạt động 3:

Luyện nói

- Kể chuyện: Cây khế

- GV kể lại diễn cảm câu chuyện có kèm theo

tranh minh hoạ

- Cho HS kể chuyện theo tranh

- Tranh 1: Bức tranh kể về một gia đìnhcha mẹ

mất sớm Người anh tham lam , khi lấy vợ dành

hết gia tài chỉ để lại cho người em một cây khế và

một túp lều Người em chăm sóc cây đêm ngày,

cây khế ra rất nhiều quả to và ngọt

- Tranh 2: Một hôm, có một con chim đại bàng

từ đâu bay tới Đại bàng ăn khế và hứa sẽ đưa

người em ra một hòn đảo có nhiều vàng và châu

bàu

- Tranh 3:Người em theo chim ra đảo lấy vàng

Nghe lời chim, người em chỉ lấy một ít vàng bạc

- Tranh 4: Thấy người em bỗng trở nên giàu

có người anh bắt người em đổi cây khế lấy nhà

cửa , ruộng vườn của mình

- Tranh 5:Người anh lấy nhiều vàng, khi qua

biển, chim bị đuối nên nó đã xả cánh và nggười

anh đã bị rơi xuống biển

- Cho HS thảo luận nội dung câu chuyện và

nêu ra ý nghĩa câu chuyện

Hoạt đôïng 3:

- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

- Tranh vẽ người mẹ đangquạt mát và ru con ngủ giữa trưahè

tình yêu thương của mẹ dành cho

con

- Gió từ tay mẹ

- Ru bé ngủ say

- Thay cho gió trời

- Giữa trưa oi ả

- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

- HS viết vào vở Tập viết

- 1 HS đọc lại tên câu chuyện

- Câu chuyện khuyên chúng takhông nên tham lam

- Thi đua giữa 3 tổ

Trang 28

- Trò chơi: Tìm nhanh tiếng mới mang vần vừa

ôn

Hoạt động 4:

- GV chỉ bảng cho HS theo dõi và đọc

- HS tìm tiếng và chữ vừa học trong sách báo

- Dặn học bài – Xem trước bài 32

TẬP VIẾT

đồ chơi, tươi cười, ngày hội, vui vẻ

I) Mục tiêu:

- Viết được chữ : đồ chơi, tươi cười, ngày hội, vui vẻ

- Viết đúng chữ, biết nối nét, khoảng cách giữa các chữ đều

- Nắm được hình dáng, kích thước chữ viết, rèn tư thế ngồi, tính cẩn thận

II) Chuẩn bị:

- GV: Chữ mẫu, phấn màu

- HS: Bảng con, vở viết

III) Các họat động dạy học chủ yếu:

Hoạt động của gi¸o viªn Hoạt động của häc sinh

Hoạt động 1:

- Tiết trước ta viết chữ gì?

- Nhận xét

Hoạt động2:

- Cho HS xem chữ mẫu và hướng

dẫn quan sát

đồ chơi

- chữ đồ gồm những chữ nào ghép

lại? Chữ chơiâ gồm những chữ nào?

- GV viết mẫu -GV hướng dẫn viết:

tươi cười

- Chữ tươi gồm chữ nào ghép lại?

- Chữ cười gồm chữ và dấu nào?

- GV viết mẫu -Hướng dẫn HS viết

ngày hội

- Chữ ngày gồm những chữ cái nào?

- Chữ hộigồm chữ và dấu gì?

- GV viết mẫu -Hướng dẫn HS viết

vui vẻ

- Chữ vui gồm những chữ cái nào?

- trê gồm những chữ cái nào?

- GV viết mẫu -Hướng dẫn HS viết

- …xưa kia, mùa dưa, ngà voi, gà mái

- Chữ đ ø chữ ô và thanh huyền

- Chữ ch và vần ơi

- HS viết bảng con

- Chữ t vần ươi

- Chữ c, vần ươi và dấu huyền

- HS viết bảng con

- ng, vần ay và dấu huyền

- h vần ôi và dấu nặng

- HS viết bảng con

- Chữ v đứng trước, vần ui đứng sau

- Chữ v đứng trước chữ e đứng sau, dấuhỏi trên e

- HS viết bảng con

Trang 29

Hoạt động 3:

- Hướng dẫn viêt vào vở

- Tập thể dục 1phút

I) Mục tiêu:

- Biết cách xé dán hình cây đơn giản

- Xé được hình tán cây, thân cây và dán cân đối, phẳng

II) Chuẩn bị:

- GV: Bài mẫu về xé, dán hinh cây đơn giản giấy thủ công các màu, hồ dán, giấy nền,

khăn lau tay

- HS: Giấy thủ công các màu, bút chì, hồ dán, vở thủ công

III) Các hoạt động dạy và học:

mẫu xé tán

lá cây tròn

Xé tán lá cây

Cho HS xem vật mẫu:

- Cây gồm những phần nào?

- Từ hình vuông xé 4 góc

- Xé chỉnh cho giống tán lá

- Lấy tờ giấy màu xanh đậmđếm ô, đánh dấu vẽ và xé hình chữnhật dài 8 ô ngang 5ô

- Lấy giấy màu nâu đánh dấuvà vẽ hình chữ nhật dài 6 ô ngang 1ô

- Sau khi xé xong hình tán lávà thân cây GV làm thao tác bôihồ và lần lượt dán ghép hình thâncây, tán lá

- Dán phần thân cây ngắn với

- Giấy thủ công, bútchì, hồ dán…

- Thân cây, tán lá

- Hình chữ nhật

- Tròn hơi dài màuxanh đạm xanh nhạt, màuvàng, màu nâu

Trang 30

- Dán phần thân dài với lá dài.

- Chú ý:Tán lá không cần xéđều 4 góc, thân cây cũng khôngcần xé đều có thể xé phần trênnhỏ, dưới to

- Nhận xét chung- Đánh giásản phẩm Tinh thần thái độ họctập- Vệ sinh an toàn lao động

Chuẩn bị giấy màu xé dán hình câyđơn giản tiết 2

- HS đếm ô, xé 4 góctạo thành tán lá cây tròn

- Tiếp tục đếm ô đánhdấu xé hình chữ nhật cạnhdài 8 ô cạnh ngắn 5 ô trêntờ giấy màu còn lại

- Xé 4 góc để tạo hìnhlá cây dài

- Xé 2 hình thân câymàu nâu

- Sắp vị trí cân đối khidán

- Thu dọn giấy lau tay

Thứ hai ngày 31 tháng 10 năm 2005 Ngày soạn:30 - 10 – 2005 Ngày dạy: 31 – 10 - 2005

HỌC VẦN Vần eo - ao

I) Mục đích, yêu cầu:

- HS đọc và viết được : eo, ao, chú mèo, ngôi sao

- Nhậân được ao, eo trong các tiếng

- Đọc được từ ứng dụng:cái kéo, leo trèo, trái đào, chào cờ và đoạn thơ ứng dụng: Suối chảy rì rào

Gió reo lao xao

Bé ngồi thổi sáo

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Gió, mây, mưa, bão, lũ

II Đồ dùng dạy học:

Trang 31

- Tranh minh hoạ các từ khóa, đoạn thơ ứng dụng, phần luyện nói.

III) Các hoạt động dạy và học:

Tiết 1 Hoạt động của gi¸o viªn Hoạt động của häc sinh

Hoạt động 1:

- Kiểm tra đọc và viết: đôi đũa,

tuổi thơ, mây bay, nhảy dây

- Đọc câu thơ ứng dụng

- Đọc SGK

- GV nhận xét

Hoạt động 2:

1.Giới thiệu bài:

- Giờ trước các em đã học vần ay,

ây và được ôn tập lại các vần có kết

thúc i y Hôm nay chúng ta học hai vần

mới đó là vần:eo, ao

- GV ghi: eo, ao

2.Dạy vần:

eo

a.Nhận diện vần

- GV tô lại vần eo và nói: vần eo

gồm e và o

- so sánh: eo với o

b Đánh vần:

Vần eo

- GV đánh vần mẫu e – o – eo

Đánh vần tiếng khoá, từ ngữ khoá

- Phân tích tiếng khoá: mèo

- Đánh vần: m – eo – meo – huyền

mèo

- Đọc trơn từ khoá: con mèo

c Hướng dẫn viết chữ:

- GV viết mẫu eo, con mèo (hướng

dẫn quy trình viết)

- GV nhận xét chữa lỗi cho HS

ao ( Quy trình tương tự)

a Nhận diện vần:

- Vần ao được tạo nên bởi a và o

- Giống nhau: đều có o

- Khác nhau:eo có e đứng đầu

- HS đánh vần cá nhân, nhóm, cảlớp

- m đứng trước , eo đứng sau, dấuhuyền trên eo

- HS đánh vần cá nhân, nhóm ,lớp

- HS đọc trơn theo cá nhân, nhóm,lớp

- HS viết bảng con: eo, con mèo

- Giống nhau: kết thúc bằng o

- Khác nhau: ao bắt đầu a

Trang 32

b Đánh vầøn tiếng khoá và từ ngữ

khoá

- Phân tích tiếng khoá: sao

- Đánh vần: bờ – ơi – bơii

- Đọc trơn từ khoá: ngôi sao

- Hướng dẫn viết chữ:

- GV viết mẫu: ao, ngôi sao

(hướng dẫn quy trình viết)

- GV nhận xét chữa lỗi cho HS

- Đọc tiếng ứng dụng:

cái kéo trái đào

leo trèo chào cờ

- GV giải nghĩa và cho xem tranh

- Nhận xét tiết học

- HS đánh vần cá nhân, nhóm ,lơp

- s đứng trước, vần ao đứng sau

- HS đánh vần cá nhân, nhóm ,lớp

- HS đọc trơn cá nhân, nhóm, lớp

HS viết vào bảng con : ao, ngôi sao

- HS đọc từ ngữ cá nhân, nhóm lớp

- HS ghép từ theo yêu cầu của GV

Tiết 2

Hoạt động 1:

- GV cho HS luyện đọc lại toàn bộ

bài ở tiết 1

Đọc câu ứng dụng:

- Treo tranh và hỏi:

- Tranh vẽ gì?

- Đoạn thơ ứng dụng :

- Suối chảy rì rào

- Gió reo lao xao

- Bé ngồi thổi sáo

- Trong đoạn thơ trên tiếng nào

mang vần mới học?

- GV chỉnh sửa phát âm cho HS và

- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

- HS thảo luận nhóm về tranh minhhoạ

- Tranh vẽ: Một bạn nhỏ đang ngồithổi sáo dưới gốc cây

- HS đọc đoạn thơ ứng dụng: cánhân, nhóm, cả lớp

rào, lao xao, sáo

- HS viết vào vở Tập viết:eo, ao,chú mèo,ngôi sao

Trang 33

GV: trình bày tranh chủ đề luyện nói:

Tranh vẽ cảnh gì?

Em đã bao giờ thả diều chưa, muốn

thả diều thì phải có diều và điều gì nữa?

Trước khi có mưa em thấy trên

bầu trời thuờng xuất hiện những gì?

Nếu đi đâu gặp mưa em phải làm

gì?

Nếu trời có bão sẽ có hậu quả gì

xảy ra?

Em có biết gì về lũ không?

Em có biết chúng ta nên làm gì để

tránh bão lũ?

Hoạt động 4:

- HS đọc SGK

- Trò chơi: Tìm vần, tiếng vừa học

trong đoạn văn hoặc một tờ báo bất kì

- Dặn HS học bài – Xem trước bài

I) Mục tiêu:

Giúp HS củng cố về:

- Phép cộng một số với 0

- Củng cố về bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi 5

- So sánh các số và tính chất của phép cộng ( Khi đổi chổ các số trong phép cộng thìkết quả không thay đổi )

II) Đồ dùng day học:

- GV: Tranh vẽ bài tập , bảng phụ

- HS: Bộ thực hành toán

III) Các hoạt động dạy và học:

Hoạt động của gi¸o viªn Hoạt động của häc sinh

Hoạt động 1:

Kiểm tra miệng về số 0 trong phép cộng

- Nhận xét- Đánh giá

Hoạt động 2:

1 Giới thiệu: Để củng cố kiến thức

về só 0 trong phép cộng Hôm nay

chúng ta sẽ luyện tập

2 Hướng dẫn HS giải các bài tập

Trang 34

- Cho HS nêu yêu cầu bài toán

- Gọi 1 HS lên bảng chữa bài

- Em có nhận xét gì về kết quả của

phép tính?

- Nhận xét gì về các số trong 2

phép tính?

- GV nhận xét

Bài 3: Cho HS nêu yêu cầu:

- Gọi 1, 2 HS nêu kết quả của bài

toán

- GV nhận xét

- Bài 4:Gọi HS nêu yêu cầu của bài

toán

- GV hướng dẫn: Lấy một số ở hàng

dọc cộng lần lượt với các số ở hàng

ngang rồi viết kết quả vào các số tương

ứng Cứ như vậy lại lấy đến số tiếp theo

của ô hàng dọc cộng lần lượt với các ô

hàng ngang cho đến hết

- Gọi 1, 2 HS lên bảng làm toán

- GV nhận xét

Hoạt động 3:

- Trò chơi: Một em nêu phép tính và

có quyền chỉ một bạn nêu kết quả, nếu

em đó trả lời đúng thì sẽ tiếp tục chỉ bạn

khác trả lờ câu hỏi của mình ngược lại

sẽ bị phạt GV chỉ định em khác hoạt

- HS thực hiện trò chơi theo sự điềukhiển của GV

ĐẠO ĐỨC Lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ (tiết 1)

I) Mục tiêu:

Giúp HS hiểu

Trang 35

- Lễ phép anh chị, nhường nhịn em nhỏ Có như vậy anh chị em mới hoà thuận, cha mẹmới vui lòng.

- HS có thái độ yêu quí anh chị em mình

- HS biết cư xử lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ trong cuộc sống hằng ngày ởgia đình

II)

Đồ dùng dạy học:

- Vở bài tập Đạo đức 1

Hoạt động của gi¸o viªn Hoạt động của häc sinh

Hoạt động 1:

Gia đình em gồm có những ai?

Thường ngày, từng người trong trong

gia đình em làm gì?

Khi ông bà , cha mẹ căn dặn điều gì

em phải thế nào?

- Nhận xét

Hoạt động 2: Kể lại nội dung tranh

bài tập 1

- GV giao nhiệm vụ cho từng cặp HS

quan sát các tranh ở bài tập 1 và kề lại

nội dung từng tranh

- Trong tranh có những ai?

- Họ đang làm gì ở đâu?

- Em có nhận xét gì về việc làm của

họ?

GV kết luận:

- Qua hai bức tranh trên, noi gương

các bạn nhỏ, em cần lễõ phép với anh

chị, nhường nhịn em nhỏ,sống hoà thuận

với nhau

Hoạt động 3: HS liên hệ thực tế

GV yêu cầu từng cặp HS kể cho nhau

nghe về anh chị của mình:

- Em có anh hay chị hoặc em nhỏ?

tên là gì? Mấy tuổi? tên là gì? Học lớp

mấy?

- Em đã lễ phép với anh chị, nhường

nhịn em nhỏ như thế nào?

- Cha mẹ đã khen anh, chị em như

thế nào?

GV nhận xét và khen ngợi những HS

biết vâng lời anh chị, nhường nhịn em

nhỏ

- HS thảo luận theo tranh

- Tranh 1: Có 1 quả cam, anh đãnhường nhịn cho em và em nói lời cảm

ơn anh Anh đã quan tâm, nhường nhịn

em, còn em thì lễ phép với anh

- Tranh 2: Hai chị em đang chơi vớinhau Chị biết giúp đỡ em mặc áo chobúp bê Hai chị em chơi với nhau rất hoàthuận, đoàn kết

- Từng cặp HS kể cho nhau nghe

- Một số HS kể về anh, chị, emmình trước lớp

- HS tự liên hệ

- HS trả lời

Trang 36

Hoạt động 4: Nhận xét hành vi

trong bài tập 3.

- GV hướng dẫn các cặp HS nối

tranh 1, tranh 2 với “nên” và “không

nên”

- Trong tranh có những ai?

- Họ đang làm gì? Như vậy anh chị

em có vui vẻ, hoà thuận không?

- Việc làm nào tốt thì nối chữ “nên”

việc làm nào chưa tốt thì nối chữ

“không nên”

GV kết luận:

Tranh 1: Anh giành đồ chơi, không cho

em chơi cùng, không nhường nhịn em

Đó là việc làm không tốt, khong nên

làm

Tranh 2: Anh đang hướng dẫn em học

chữ, cả hai anh em đều vui vẻ với nhau

Đây là việc làm tốt, các em cần nói

theo

Hoạt động 5:

- HS sắm vai theo các tình huống

trong bài tập

Hoạt động 6:

- Nhận xét – Dặên dò

- Từng cặp HS thảo luận để thựchiện bài tập

HỌC VẦN Vần au - âu

I) Mục đích, yêu cầu:

- HS đọc và viết được : au, âu, cây cau, cái cầu

- Nhậân được au, âu trong các tiếng.

- Đọc được từ ứng dụng: rau cải, lau sậy, châu chấu và các câu ứng dụng:

Chào mào có áo màu nâu

Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bà cháu

II) Đồ dùng dạy học:

Trang 37

- Tranh minh hoạ các từ khóa, đoạn thơ ứng dụng, phần luyện nói.

III)Các hoạt động dạy và học:

Tiết 1 Hoạt động của gi¸o viªn Hoạt động của häc sinh

Hoạt động 1:

- Kiểm tra đọc và viết: cái kéo, leo

trèo, trái đào, chào cờ

- Đọc câu thơ ứng dụng

- Đọc SGK

- GV nhận xét

Hoạt động 2:

1.Giới thiệu bài:

- Giờ trước các em đã học vần eo,

ao có kết thúc là o Hôm nay chúng ta

học hai vần mới đó là vần: au, âu

- GV ghi: au, âu

2.Dạy vần:

au

a.Nhận diện vần

- GV tô lại vần au và nói: vần au

gồm a và u

- so sánh: au với ai

b Đánh vần:

Vần au

- GV đánh vần mẫu a– u – au

Đánh vần tiếng khoá, từ ngữ khoá

- Phân tích tiếng khoá: cau

- Đánh vần: c – au – cau

- Đọc trơn từ khoá: cây cau

c Hướng dẫn viết chữ:

- GV viết mẫu: au, cây cau (hướng

dẫn quy trình viết)

- GV nhận xét chữa lỗi cho HS

âu ( Quy trình tương tự)

a Nhận diện vần:

- Vần âu được tạo nên bởi â và u

- So sánh: âu và au

- Đánh vần: ớ –u – âu

b Đánh vầøn tiếng khoá và từ ngữ

khoá

- Phân tích tiếng khoá: cầu

- Đánh vần: cờ – câu– huyền- cầu

- Giống nhau: đều có a

- Khác nhau: au có u đứng cuối

- HS đánh vần cá nhân, nhóm, cảlớp

- c đứng trước , au đứng sau

- HS đánh vần cá nhân, nhóm ,lớp

- HS đọc trơn theo cá nhân, nhóm,lớp

- HS viết bảng con: au, cây cau

- Giống nhau: kết thúc bằng u

- Khác nhau: âu bắt đầu â

- HS đánh vần cá nhân, nhóm ,lơp

- c đứng trước, vần âu đứng sau

- HS đánh vần cá nhân, nhóm ,lớp

Trang 38

- Đọc trơn từ khoá: cái cầu

- Hướng dẫn viết chữ:

- GV viết mẫu: âu, cái cầu (hướng

dẫn quy trình viết)

- GV nhận xét chữa lỗi cho HS

- Đọc tiếng ứng dụng:

rau cải lau sậy

châu chấu sáo sậu

- GV giải nghĩa và cho xem tranh

- Nhận xét tiết học

- HS đọc trơn cá nhân, nhóm, lớp

HS viết vào bảng con: âu, cái cầu

- HS đọc từ ngữ cá nhân, nhóm lớp

- HS ghép từ theo yêu cầu của GV

Tiết 2

Hoạt động 1:

- GV cho HS luyện đọc lại toàn bộ bài ở

tiết 1

Đọc câu ứng dụng:

- Treo tranh và hỏi:

- Tranh vẽ con gì?

- Đoạn thơ ứng dụng :

Chào mào có áo màu nâu

Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về

- Trong đoạn thơ trên tiếng nào mang vần

GV: trình bày tranh chủ đề luyện nói:

Tranh vẽ những ai?

Em thử đoán xem bà đang nói gì với hai

bạn nhỏ?

Bà em thường dạy em những điều gì?

- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

- HS thảo luận nhóm về tranh minhhoạ

- Tranh vẽ: Hai con chim đang đậutrên cành

- HS đọc đoạn thơ ứng dụng: cánhân, nhóm, cả lớp

… màu nâu, đâu

- HS viết vào vở Tập viết:au, âu,cây cau, cái cầu

- HS đọc tên đề bài: Bà cháu

- HS quan sát tranh và trả lời:

Trang 39

Khi làm theo lời bà khuyên em cảm

thấy thế nào?

Em hãy kể một kỉ niệm về bà?

Có khi nào bà dắt em đi chơi không? Em

có thích đi chơi cùng với bà không?

Em đã làm gì để giúp bà?

Muốn bà vui khoẻ sống lâu em phải làm

gì?

Hoạt động 4:

- HS đọc SGK

- Trò chơi: Tìm vần, tiếng vừa học trong

đoạn văn hoặc một tờ báo bất kì

- Dặn HS học bài – Xem trước bài 40

- HS suy nghĩ và trả lời

TOÁN Luyện tập chung

I) Mục tiêu:

Giúp HS củng cố về:

- Phép cộng một số với 0

- Củng cố về bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi 5

- So sánh các số và tính chất của phép cộng ( Khi đổi chổ các số trong phép cộng thìkết quả không thay đổi )

II) Đồ dùng day học:

- GV: Tranh vẽ bài tập , bảng phụ

- HS: Bộ thực hành toán

III) Các hoạt động dạy và học:

Hoạt động của gi¸o viªn Hoạt động của häc sinh Hoạt động 1:

- Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập

- Nhận xét- Đánh giá

Hoạt động 2:

1 Giới thiệu: Để củng cố kiến thức về

phép cộng Hôm nay chúng ta sẽ luyện tập

2 Hướng dẫn HS giải các bài tập trong

SGK

Tính:

1 + 2 = 2 + 1 = 0 + 2 = 5 = 3 +

5 = 0 + 2 + 3 = 3 + 1 = 0 + 1 = Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm

Trang 40

- Bài 1: Gọi HS đọc Yêu cầu bài toán

- Gọi 2 HS lên bảng chữa bài

- GV nhận xét

- Bài 2:

- Cho HS nêu yêu cầu bài toán

- Gọi 1 HS lên bảng chữa bài

- GV nhận xét

Bài 3: Cho HS nêu yêu cầu:

- Gọi 1, 2 HS nêu kết quả của bài toán

- GV nhận xét

Bài 4:Gọi HS nêu yêu cầu của bài toán.

- Gọi 1, 2 HS nêu kết quả của bài toán

- GV nhận xét

Hoạt động 3:

- Trò chơi: Một em nêu phép tính và có

quyền chỉ một bạn nêu kết quả, nếu em đó

trả lời đúng thì sẽ tiếp tục chỉ bạn khác trả

lờ câu hỏi của mình ngược lại sẽ bị phạt

GV chỉ định em khác hoạt động

Điền dấu > < =

2 + 3… 5 2 + 2 …1 + 2 1 + 4 … 4 + 1

2 + 2 …5 2 + 1 …1 + 2 5 + 0 …0 + 1

Viết phép tính thích hợp:

HS nhìn tranh và nêu bài toán:

- Có 2 con ngựa và thêm 1 con ngựanữa hỏi có tất cả mấy con ngựa?

- HS điền phép tính

- Có 4 con ngỗng thêm 1 con ngỗngnữa hỏi có tất cả mấy con ngỗng?

- HS điền phép tính

- HS làm bài rồi chữa bài

- HS thực hiện trò chơi theo sự điềukhiển của GV

ÂM NHẠC Ôn tập bài hát: Lí cây xanh Tập nói thơ theo tiết tấu

I) Mục tiêu:

- Các em thuộc lời ca, hát đúng giai điệu

- Tập trình diễn bài hát kết hợp vận động phụ hoạ

- Tập nói thơ theo âm hình tiết tấu bài hát: Lí cây xanh

II )GV chuẩn bị:

- Sưu tầm một số bài thơ 4 chữ

- Nhạc cụ tập đệm bài hát – Máy cát – xét và băng tiếng- Môt số nhạc cụ gõ

- Một số tranh phong cảnh Nam Bộ

III) Các hoạt động dạy và học:

Hoạt động của gi¸o viªn Hoạt động của häc sinh

2 + 1 = 3

Ngày đăng: 08/11/2013, 16:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- GV:  Tranh vẽ bài tập 5, bảng phụ - GIAO ÁN LỚP 1. CẢ NĂM. TẬP 2
ranh vẽ bài tập 5, bảng phụ (Trang 14)
- GV:  Tranh vẽ bài tập 5, bảng phụ - GIAO ÁN LỚP 1. CẢ NĂM. TẬP 2
ranh vẽ bài tập 5, bảng phụ (Trang 101)
Bảng lớp - GIAO ÁN LỚP 1. CẢ NĂM. TẬP 2
Bảng l ớp (Trang 119)
- GV:  Tranh vẽ bài tập 4, bảng phụ - GIAO ÁN LỚP 1. CẢ NĂM. TẬP 2
ranh vẽ bài tập 4, bảng phụ (Trang 121)
Bảng cộng trong phạm vi 6 - GIAO ÁN LỚP 1. CẢ NĂM. TẬP 2
Bảng c ộng trong phạm vi 6 (Trang 128)
Bảng trừ trong phạm vi 6 - GIAO ÁN LỚP 1. CẢ NĂM. TẬP 2
Bảng tr ừ trong phạm vi 6 (Trang 133)
Bảng cộng trong phạm vi 7 - GIAO ÁN LỚP 1. CẢ NĂM. TẬP 2
Bảng c ộng trong phạm vi 7 (Trang 154)
Bảng trừ trong phạm vi 7 - GIAO ÁN LỚP 1. CẢ NĂM. TẬP 2
Bảng tr ừ trong phạm vi 7 (Trang 160)
Hình ở trang 28 SGK   và nói từng người trong mỗi hình ảnh đó đang làm   gì?   Tác   dụng   của   mỗi   công việc đó trong gia đình. - GIAO ÁN LỚP 1. CẢ NĂM. TẬP 2
nh ở trang 28 SGK và nói từng người trong mỗi hình ảnh đó đang làm gì? Tác dụng của mỗi công việc đó trong gia đình (Trang 169)
Bảng cộng trong phạm vi 8 - GIAO ÁN LỚP 1. CẢ NĂM. TẬP 2
Bảng c ộng trong phạm vi 8 (Trang 173)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w