1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN LỚP 4 CẢ NĂM CKTKN

234 1,4K 10

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 234
Dung lượng 1,85 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

*Bài 2a – T27: Điền vào…, chùm chùm, cỏ xTrúc dẫu cháy, đốt ngay vẫn H: Nêu cách trình bày khổ thơ G: Đọc toàn bàiG: Đọc chính tả H: Viết bài lớpG: Đọc bài cho học sinh soát lỗiG: Chấm b

Trang 1

Tuần 1 Ngày giảng : T3.5.9.06 Tập đọc

Tiết 1: Dế Mèn bênh vực kẻ yếu

I.Mục đích yêu cầu:

1 Đọc lu loát toàn bài:

- Đọc đúng các từ và câu, đọc đúng các tiếng có âm, vần dễ lẫn

- Biết cách đọc bài phù hợp với diễn biến của câu chuyện, với lời lẽ và tínhcách của nhân vật (Nhà Trò, Dế Mèn)

2 Hiểu các từ ngữ trong bài:

- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp – bênhvực ngời yếu, xóa bỏ áp bức, bất công

II Đồ dùng dạy học:

G: Tranh minh họa trong SGK, bảng phụ viết sẵn câu, đoạn văn cần hớng dẫn

học sinh luyện đọc

H: SGK, chuẩn bị trớc bài.

III Các hoạt động dạy học:

Câu 4: (Tùy theo ý của học sinh).

*Đại ý: Bài văn ca ngợi Dế Mèn

có tấm lòng nghĩa hiệp – bênh

vực ngời yếu, xóa bỏ áp bức, bất

H: Đọc nối tiếp theo đoạn.

G: Theo dõi, ghi bảng từ HS đọc sai.

H: Luyện phát âm( cá nhân) G: Giải nghĩa một số từ.

H+G: Nhận xét.

H: Đọc cả bài( 2 em )

H+G: Nhận xét.

H: Đọc phần chú giải ( 1 em) G: Nêu từng câu hỏi (SGK – T5) H: Đọc bài từng đoạn, lần lợt trả lời các

Trang 2

1.Nghe - viết đúng chính tả, trình bày đúng một đoạn trong bài tập đọc Dế Mènbênh vực kẻ yếu.

2 Làm đúng các bài tập phân biệt những tiếng có âm đầu (l, n) hoặc vần (an,ang) dễ lẫn

II Đồ dùng dạy - học:

G: Chuẩn bị 3 tờ phiếu khổ to viết sẵn nội dung bài tập 2a.

H: Đồ dùng học tập.

III Các hoạt động dạy - học:

nịch, lông mày, lòa xòa, làm cho

G: Nhắc lại 1 số điểm cần lu ý về yêu cầu

cách trình bày

H+G: Nhận xét, bổ sung.

G: Đọc lại đoạn văn ( 1 lợt ) G: Đọc chính tả cho HS viết bài.

H: Viết bài vào vở theo HD của GV.

G: Theo dõi nhắc nhở thêm.

G: Đọc chậm toàn bài cho học sinh soát

lỗi

H: Đổi vở soát lỗi theo cặp.

G: Chấm từ 7 - 10 bài, nhận xét, chữa lỗi

chung trớc lớp

H: Nêu yêu cầu của bài( 1 em ).

G: Gợi ý, hớng dẫn, dán phiếu học tập H: Làm bài vào vở, 3 học sinh lên bảng

điền

H+G: Nhận xét, chữa bài.

Trang 3

1, Nắm đợc cấu tạo cơ bản (gồm 3 bộ phận) của đơn vị tiếng trong Tiếng Việt.

2, Biết nhận diện các bộ phận của tiếng, từ đó có khái niệm về bộ phận vần củatiếng nói chung và vần trong thơ nói riêng

II Đồ dùng dạy - học:

G: Bảng phụ vẽ sẵn sơ đồ cấu tạo của tiếng.

H: Bộ chữ cái ghép tiếng.

III Các hoạt động dạy - học:

trong câu “Hùng học giỏi”

B Dạy bài mới:

1.Giới thiệu bài: ( 1 phút )

H: Đọc yêu cầu của bài tập 1( 1 em) H: Đọc thầm -> nêu rõ tiếng có trong 2

H + G: Nhận xét , bổ xung G: Lu ý về thanh ngang

H + G: Chốt lại

-Tiếng do những bộ phận nào tạo thành -Tiếng nào có đủ bộ phận nh tiếng bầu -Tiếng nào không có đủ bộ phận nh tiếng bầu

-Bộ phận nào bắt buộc có mặt , bộ phận nào không bắt buộc có mặt

G + H: Chốt -> Đa ra kết luận ( SGK) H: Đọc ghi nhớ ( B phụ ) -> GV nhấn

mạnh sơ đồ cấu tạo tiếng

H: Lấy VD củng cố phần ghi nhớ ( Học ,

ăn )

Trang 4

3 Luyện tập: ( 17 phút )

Bài 1: Ghi kết quả phân tích vào

bảng theo mẫu

Nhiễu điều phủ lấy giá gơng

Ngời trong một nớc phải thơng nhau

cùng

Bài 2: Giải câu đố

Để nguyên lấp lánh trên trời

H + G: Chữa bài, nhấn mạnh các chữ

cùng vần trong câu tục ngữ

H: Nêu yêu cầu (1 em) H: Trao đổi ( cặp ) H: Đại diện nhóm nêu lời giải

1 Rèn kỹ năng nói:

- Dựa vào lời kể của giáo viên và tranh minh họa, học sinh kể lại đợc câu chuyện

đã nghe, có thể phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt một cách tự nhiên

- Hiểu truyện, biết trao đổi với các bạn về ý nghĩa câu chuyện: Ngoài việc giảithích sự hình thành hồ Ba Bể, câu chuyện còn ca ngợi những con ngời giàu lòngnhân ái, khẳng định ngời giàu lòng nhân ái sẽ đợc đền đáp xứng đáng

2 Rèn kỹ năng nghe:

- Có khả năng tập trung nghe cô (thầy) kể chuyện, nhớ chuyện

- Chăm chú theo dõi bạn kể chuyện Nhận xét, đánh giá đúng lời kể của bạn, kểtiếp đợc lời bạn

II Đồ dùng dạy - học:

G: Tranh minh họa trong SGK phóng to.

H: Su tầm tranh ảnh của Hồ Ba Bể.

III Các hoạt động dạy - học:

họa (treo trên bảng)

H: Theo dõi, đọc phần lời gợi ý dới mỗi tranh H: Đọc lần lợt từng yêu cầu của bài tập.

G: Nhắc học sinh trớc khi kể chuyện.

H: Kể theo nhóm - đại diện cho các nhóm lên

trình bày.( 4 em)

Trang 5

C ý nghĩa câu chuyện:

Câu chuyện ca ngợi những con

ngời giàu lòng nhân ái, khẳng

định ngời giàu lòng nhân ái sẽ

đợ đền đáp xứng đáng

3 Củng cố dặn dò: (3 phút)

H+G: Nhận xét.

H: Thi kể trớc lớp (mỗi tốp 4 học sinh) thi kể

từng đoạn của câu chuyện theo tranh

H+G: Nhận xét, đánh giá.

H: Thi kể toàn bộ câu chuyện.( 2 em ) H+G: Nhận xét, bình chọn.

H: Trao đổi về nội dung ý nghĩa câu chuyện,

trả lời câu hỏi 3 (SGK – T8)

H: Phát biểu( 2 em) H+G: Nhận xét, chốt lại.

G: Nhận xét tiết học, khen ngợi những học sinh

kể chuyện hay

-Yêu cầu học sinh về nhà kể lại câu chuyện chongời thân nghe, chuẩn bị bài sau

Tập đọc: Mẹ ốm

I.Mục đích yêu cầu:

1.Đọc lu loát, trôi chảy toàn bài:

III Các hoạt động dạy - học:

cho trứng, cho cam, anh y sỹ

G: Nêu yêu cầu kiểm tra.

H: Đọc bài nối tiếp.

- Phát biểu đại ý( 1 em)

H+G: Nhận xét, đánh giá.

G: Giới thiệu bằng tranh minh họa, ghi bảng.

H: Đọc toàn bài( 1 em) G: Hớng dẫn cách đọc.

H: Nối tiếp nhau đọc 7 khổ thơ.

G: Theo dõi ghi bảng từ học sinh đọc sai.

H: Luyện phát âm( cá nhân) G: Kết hợp giải nghĩa một số từ.

H: Đọc toàn bài( 1 em) H+G: Nhận xét.

H: Đọc phần chú giải( 1 em) G: Nêu yêu cầu của từng câu hỏi.

H: Đọc thầm bài trả lời các câu hỏi (SGK) H+G: Nhận xét, bổ sung, kết hợp giảng từ H: Phát biểu ( 1 em)

Trang 6

mang thuốc…, chùm chùm, cỏ x

Câu2: …, chùm chùm, cỏ x xót thơng mẹ, không

quản ngại, làm mọi việc…, chùm chùm, cỏ x

*Đại ý: Bài thơ nói lên tình

G: Treo bảng phụ, hớng dẫn đọc diễn cảm H: Luyện đọc diễn cảm theo cặp thi đọc trớc

Tiết 1: Thế nào là kể chuyện?

I.Mục đích yêu cầu:

1.Hiểu đợc những đặc điểm cơ bản của văn kể chuyện Phân biệt đợc văn kểchuyện với những loại văn khác

2.Bớc đầu biết xây dựng một bài văn kể chuyện

II Đồ dùng dạy - học:

G: Một tờ phiếu khổ to ghi sẵn nội dung học tập 1 Bảng phụ ghi sẵn các sự việc

chính trong truyện “Sự tích Hồ Ba Bể”

H: Chuẩn bị trớc bài.

III Các hoạt động dạy - học:

a- bà cụ ăn xin, mẹ con bà góa,

những ngời dự lễ hội

b- Bà cụ đến lễ hội ăn xin ->

không ai cho

c- Ca ngợi những con ngời có lòng

nhân ái…, chùm chùm, cỏ x

*Bài 2: (SGK – T11) Bài văn sau

có phải là bài văn kể chuyện

H: Đọc toàn bài văn yêu cầu của bài “Hồ

Trang 7

G: Nhắc HS 1 số điểm lu ý trớc khi kể H: Từng cặp tập kể.

- Thi kể trớc lớp( 3 em)

H+G: Nhận xét, góp ý.

H: Đọc yêu cầu bài tập 2( 1 em)

- Tiếp nối nhau phát biểu

H+G: Nhận xét, chốt ý.

G: Nhận xét tiết học, yêu cầu học sinh vềnhà đọc thuộc lòng nội dung cần ghi nhớ,chuẩn bị bài “ Nhân vật trong truyện”

III Các hoạt động dạy - học:

những tiếng bắt vần với nhau

trong câu tục ngữ trên

G: Nêu yêu cầu kiểm tra.

H: Làm bài vào nháp – lên bảng viết (3 học

sinh)

H+G: Nhận xét, đánh giá.

G: Giới thiệu - ghi bảng.

H:Nêu yêu cầu bài tập( 1 em) G: Gợi ý

H: Làm bài theo nhóm 2, thi làm nhanh đúng

-đại diện lên bảng trình bày

H+G: Nhận xét, chữa bài.

H: Đọc yêu cầu của bài tập( 1 em) H: Trao đổi – phát biểu( vài em) H+G: Nhận xét, bổ sung.

H: Nêu yêu cầu của bài tập( 1 em) G: Gợi ý.

H: Cả lớp làm vào giấy nháp thi làm trên bảng H+G: Nhận xét, đánh giá.

H: Nêu yêu cầu của bài.

Trang 8

hiểu thế nào là hai tiếng bắt

vần với nhau?

*Bài 5: (T12) Giải đố

3 Củng cố, dặn dò: (3 phút)

H: Phát biểu( 2 em) H+G: Nhận xét, chốt lại.

H: Đọc nội dung của bài( 1 em) G: Gợi ý.

H: Thi giải đố( vài em) H+G: Nhận xét, chốt ý.

H: Nhắc lại ND chính của bài học

1 Học sinh biết: Văn kể chuyện phải có nhân vật Nhân vật trong chuyên là ngời

là con vật, đồ vật, cây cối…, chùm chùm, cỏ x ợc nhân hóa đ

2 Tính cách của nhân vật bộc lộ qua hành động, lời nói, suy nghĩ của nhân vật

3 Bớc đầu biết xây dựng nhân vật trong bài kể chuyện đơn giản

II Đồ dùng dạy - học:

G: 3 phiếu to phân loại theo yêu cầu bài tập 1.

H: Xem trớc bài.

III Các hoạt động dạy - học:

G: Giới thiệu – ghi bảng.

H: Đọc yêu cầu của bài, gợi ý HS…, chùm chùm, cỏ x

H: Nhắc lại tên những truyện mới học (2 em)

làm bài vào vở ( Cả lớp )

G: Dán 3 phiếu lên bảng.

H: Lên bảng làm bài( 3 em) H+G: Nhận xét, chốt lại.

H: Nêu yêu cầu( 1 em)

Trao đổi theo – Nêu ý kiến

H+G: Nhận xét, chốt ý.

H: Đọc ghi nhớ (SGK) H: Đọc nội dung bài( 1 em) H: Quan sát tranh, trao đổi, trả lời.

Trang 9

G: Nhận xét giờ học.

- Dặn học sinh về nhà học ghi nhớ, chuẩn bị bài sau “Kể lại hành động của nhân vật”

Tuần 2

Ký duyệt của tổ trởng

………

………

………

………

………

Tập đọc Ngày giảng: 11.9.06 Tiết 3: Dế mèn bênh vực kẻ yếu

I.Mục đích yêu cầu:

- Đọc lu loát toàn bài, biết ngắt nghỉ đúng, biết thể hiện ngữ điệu phù hợp với cảnh tợng, tình huống biến chuyển của truyện phù hợp với lời nói và suy nghĩ của nhân vật Dế Mèn

- Biết đợc nội dung của bài: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp ghét áp bức, bất công, bênh vực chị Nhà Trò yếu đuối, bất hạnh

II.Đồ dùng dạy học:

- G: Tranh minh họa bài đọc, băng giấy viết đoạn 2

- H: Chuẩn bị trớc bài

III.Các hoạt động dạy học:

A.KTBC: (5 phút)

- Đọc bài: “Mẹ ốm”

B.Bài mới:

1, Giới thiệu bài: (2 phút)

2, Luyện đọc và tìm hiểu bài

(30 phút)

a- Luyện đọc:

- Đọc đoạn

Sừng sững, chóp bu, nặc nô, béo

múp béo míp

- Đọc bài:

b- Tìm hiểu bài:

- Chăng tơ kín ngang đờng…, chùm chùm, cỏ x

- Muốn nói chuyện với tên Nhện

Chóp bu này…, chùm chùm, cỏ x

- Dế Mèn phân tích lẽ phải…, chùm chùm, cỏ x

- …, chùm chùm, cỏ x hiệp sĩ

*Đại ý: Ca ngợi Dế Mèn có tấm

lòng nghĩa hiệp, ghét áp bức, bất

công…, chùm chùm, cỏ x

c- Luyện đọc diễn cảm:

G: Nêu yêu cầu kiểm tra.

H: Đọc bài (2 học sinh) H+G: Nhận xét, đánh giá.

G: Giới thiệu – ghi bảng.

H: Đọc toàn bài.

G: Chia đoạn (chia 3 đoạn) H: Tiếp nối nhau đọc (2 học sinh) G: Theo dõi ghi bảng từ học sinh đọc sai H: Luyện phát âm.

G: Kết hợp giải nghĩa một số từ.

H: Đọc toàn bài.

G: Yêu cầu học sinh đọc thầm bài, trao

đổi (N2)

- Đại diện nhóm trả lời câu hỏi

H+G: Nhận xét, bổ sung kết hợp giảng

từ

H: Phát biểu đại ý của bài (3 học sinh) H+G: Nhận xét, tóm tắt, ghi bảng.

H: Nối tiếp đọc 3 đoạn trong bài (1 học

sinh)

G: Dán băng giấy, hớng dẫn đọc, đọc

mẫu

H: Luyện đọc.

Thi đọc trớc lớp

Trang 10

Ngày giảng: 13.9.06 Chính tả: Nghe Viết

Mời năm cõng bạn đi học Phân biệt: s/x, ăn/ăng

I.Mục đích yêu cầu:

- Nghe – Viết chính xác, trình bày đúng đoạn văn “Mời năm cõng bạn đi học”

- Luyện phân biệt và viết đúng những tiếng có âm đầu dễ lẫn: s/x, ăn/ ăng

- Rèn chữ viết đẹp cho HS

II.Đồ dùng dạy học:

- G: 3 phiếu to viết sẵn nội dung bài tập 2, 3

- H: Xem trớc bài

III.Các hoạt động dạy - học:

I.Mục đích yêu cầu:

- Mở rộng và hệ thống hóa vốn từ ngữ theo chủ điểm: Thơng ngời nh thể thơngthân Nắm đợc cách dùng các từ ngữ đó

Trang 11

- Học nghĩa 1 số từ và đơn vị cấu tạo từ Hán Việt Nắm đợc cách dùng các từngữ đó.

- HS yêu thích học Tiếng việt

II Đồ dùng dạy - học:

- G: Phiếu to kẻ sẵn cột ở bài tập 1, viết sẵn từ mẫu để học sinh làm bài tập 2.

- H: Xem trớc bài.

III Các hoạt động dạy học:

G: Giới thiệu – ghi bảng.

H: Nêu yêu cầu (1H) G: Gợi ý

H: Trao đổi (N2) làm bài vào vở.

- Đại diện làm bài vào phiếu, trình bàykết quả

H: Thi tiếp sức (2N) H+G: Nhận xét, bình chọn, ghi điểm H: Mỗi H viết 2 câu vào vở.

H: Nêu yêu cầu (1H) G: Gợi ý, hớng dẫn.

H: Thảo luận (N3)

- Nối tiếp nêu nội dung từng câu (4N)

H+G: Nhận xét, bình chọn.

G: Nhận xét tiết học.

Dặn H về học thuộc lòng 3 câu tục ngữ

H: Chuẩn bị bài sau ( Dấu hai chấm).

Ngày giảng: 13.9.06 Kể chuyện

Kể chuyện đã nghe, đã đọc

I.Mục đích yêu cầu:

- Kể lại đợc bằng ngôn ngữ và cách diễn đạt của mình câu chuyện thơ “Nàngtiên ốc” đã học

- Hiểu ý nghĩa câu chuyện, trao đổi đợc cùng với các bạn về ý nghĩa câuchuyện: Con ngời cần thơng yêu, giúp đỡ lẫn nhau

- Giáo dục HS biết thơng yêu, giúp đỡ lẫn nhau

II Đồ dùng dạy - học:

- G: Tranh minh họa trong SGK

- H: Chuẩn bị trớc bài.

Trang 12

III.Các hoạt động dạy - học:

a- Hớng dẫn học sinh tìm hiểu yêu

cầu của đề bài:

- Đọc bài thơ dới đây rồi kể lại bằng

lời của em: (SGK – T18)

Đoạn 1: Bà lão kiếm sống bằng nghề

- Câu chuyện nói về tình thơng yêu

lẫn nhau giữa bà lão và nàng tiên ốc

3, Củng cố dặn dò: (3 phút)

- Kể chuyện đã nghe, đã đọc (tiết 3)

G: Nêu yêu cầu kiểm tra H: Tiếp nối nhau kể chuyện.

- Nêu ý nghĩa câu chuyện

H+G: Nhận xét, đánh giá.

G: Giới thiệu bài – ghi bảng.

H: Đọc yêu cầu của bài (1H) G: Phân tích rõ để HS hiểu yêu cầu của

G: Yêu cầu H kể chuyện bằng lời của

H: Trao đổi, phát biểu nội dung ý nghĩa

câu chuyện

H+G: Nhận xét, kết luận.

G: Nhận xét tiết học.

H: Về nhà học bài cũ Chuẩn bị bài Kể

chuyện đã nghe, đã đọc (tiết 3)

Tập đọc

Truyện cổ nớc mình

I.Mục đích yêu cầu:

- Đọc lu loát toàn bài, ngắt nghỉ hơi đúng, phù hợp với âm điệu, vần nhịp củatừng câu thơ lục bát Đọc bài với giọng tự hào, trầm lắng

- Hiểu ý nghĩa của bài thơ: Ca ngợi kho tàng truyện cổ của đất nớc Đó là nhữngcâu chuyện vừa nhân hậu, vừa thông minh, chứa đựng kinh nghiệm sống quý báucủa cha ông

Trang 13

III Các hoạt động dạy - học:

-Truyện cổ rất nhân hậu…, chùm chùm, cỏ x, lời răn dạy

quý báu của cha ông

- Truyện: Sự tích Hồ Ba Bể, Sọ Dừa…, chùm chùm, cỏ x

-…, chùm chùm, cỏ x sống nhân hậu, độ lợng…, chùm chùm, cỏ x

*Đại ý: Bài thơ ca ngợi kho tàng truyện

cổ của đất nớc Đó là những câu

chuyện vừa nhân hậu, vừa thông minh,

chứa đựng kinh nghiệm sống…, chùm chùm, cỏ x

c- Luyện đọc diễn cảm:

3 Củng cố dặn dò: (3phút)

G: Nêu yêu cầu kiểm tra.

H: Nối tiếp nhau đọc bài (3H) H+G: Nhận xét, đánh giá.

G: Giới thiệu bài – ghi bảng

H: Đọc toàn bài (1H) H: Nối tiếp nhau đọc 5 đoạn thơ (2H) G: Theo dõi ghi bảng từ HS đọc sai H: Luyện phát âm.(cá nhân)

H+G: Nhận xét, kết hợp giảng từ H: Đọc cả bài (2H)

H: Đọc phần chú giải (1H) G: Nêu yêu cầu của các câu hỏi (SGK) H: Đọc thầm bài.

G+H: Trao đổi.

H: Trả lời lần lợt các câu hỏi.

H+G: Nhận xét, bổ sung.

G: Gợi ý, giúp đỡ H: Phát biểu đại ý (3H) H+G: Nhận xét, tóm tắt ghi bảng

H: Nối tiếp nhau đọc lại bài thơ (1H) G: Treo đoạn thơ đã viết sẵn hớng dẫn

Trang 14

- Giúp học sinh biết hành động của nhân vật thể hiện tính cách nhân vật.

- Bớc đầu biết vận dụng kiến thức đã học để xây dựng nhận vật trong một bài văn

G: Nêu yêu cầu kiểm tra

H: Trả lời câu hỏi (2H)H+G: Nhận xét, đánh giá

G: Nêu yêu cầu giờ học H: Tiếp nối nhau đọc bài văn (2H) G: Đọc lại bài văn

H: Nêu yêu cầu bài tập 2,3

H: Đọc nội dung bài tập G: Giúp học sinh hiểu đúng yêu cầu

Dấu hai chấm

I.Mục đích yêu cầu:

- Nhận biết tác dụng của dấu hai chấm trong câu: báo hiệu bộ phận đứng sau nó

là lời của một nhân vật hoặc là lời giải thích cho bộ phận đứng trớc

- Có kỹ năng sử dụng dấu câu đúng

- Biết dùng dấu hai chấm khi viết văn

II Đồ dùng dạy - học:

- G: Bảng phụ viết nội dung cần ghi nhớ trong bài.

- H: Chuẩn bị trớc bài.

Trang 15

III.Các hoạt động dạy học:

a/…, chùm chùm, cỏ x báo hiệu phần sau là lời nói của

bác Hồ…, chùm chùm, cỏ x phối hợp với dấu ngoặc kép

b/…, chùm chùm, cỏ xbáo hiệu câu sau là lời kể của Dế

Mèn…, chùm chùm, cỏ x phối hợp với dấu gạch đầu dòng

c/…, chùm chùm, cỏ xlời giải thích rõ những điều lạ…, chùm chùm, cỏ x

*Ghi nhớ: (SGK – T23)

3, Hớng dẫn luyện tập (15 phút)

*Bài 1: (T23) trong các câu sau mỗi

dấu hai chấm có tác dụng gì?

*Bài 2: (T23) Viết một đoạn văn theo

truyện “Nàng tiên ốc”…, chùm chùm, cỏ x

4, Củng cố dặn dò: (3 phút)

G: Nêu yêu cầu kiểm tra.

H: Lên bảng chữa bài (2H) H+G: Nhận xét, đánh giá.

G: Giới thiệu – ghi bảng.

H: Tiếp nối nhau nội dung BT1 (2H) G: Gợi ý theo từng phần.

H: Trao đổi theo nhóm 2

- Đại diện các nhóm phát biểu (4H)

Tả ngoại hình của nhân vật trong bài văn kể chuyện

I.Mục đích yêu cầu:

- Học sinh hiểu: Trong bài văn kể chuyện, việc tả ngoại hình của nhân vật là cầnthiết để thể hiện tính cách nhân vật

- Biết dựa vào đặc điểm ngoại hình để xác định tính cách nhân vật và ý nghĩa củatruyện khi đọc truyện, tìm hiểu truyện Bớc đầu biết đợc lựa chọn chi tiết tiêubiểu để tả ngoại hình nhân vật trong bài văn kể chuyện

- Bồi dỡng kỹ năng quan sát, phát triển trí tởng tợng cho HS

II Đồ dùng dạy học:

- G: 3 tờ phiếu ghi yêu cầu của BT 1 Một tờ phiếu viết đoạn văn của Vũ Cao.

- H: Chuẩn bị trớc bài.

III.Các hoạt động dạy học:

A.KTBC: (5 phút)

- Bài “Kể lại hành động của nhân vật” G: Nêu yêu cầu kiểm tra H: Trả lời câu hỏi (2H)

H+G: Nhận xét, đánh giá.

Trang 16

B.Bài mới:

1, Giới thiệu bài: (2 phút)

2, Hình thành khái niệm (16 phút)

*Phân tích ngữ liệu

*Ghi nhớ (SGK – T24)

3, Luyện tập (14 phút)

*Bài 1: (SGK – T24)

- Đoạn văn miêu tả ngoại hình…, chùm chùm, cỏ x

*Bài 2: (T25) Kể lại truyện “ Nàng

tiên ốc”…, chùm chùm, cỏ x

4, Củng cố dặn dò (3 phút)

G: Giới thiệu bài – ghi bảng.

G: Nêu yêu cầu H: Nối tiếp nhau đọc bài tập 1, 2, 3

- Lớp đọc thầm đoạn văn – trao đổi trả lời câu hỏi (2H)

G: Dán phiếu bài tập lên bảng.

H: Đại diện lên trình bày kết quả H+G: Nhận xét, chốt lời giải đúng H: Phát biểu ghi nhớ (3H)

H+G: Nhận xét.

H: Đọc yêu cầu của bài (1H) G: Dán phiếu lên bảng – nêu yêu cầu H: Đọc thầm đoạn văn, làm ra nháp

(lớp)

- Lên bảng thực hiện (1H)

H+G: Nhận xét, chữa bài.

H: Nêu yêu cầu của đề(1H) G: Gợi ý hớng dẫn

H: Trao đổi theo cặp

- Thi kể trớc lớp (4H)

H+G: Nhận xét, bình chọn.

G: Nhận xét tiết học H: Về nhà học bài cũ, chuẩn bị bài sau.

Ký duyệt của tổ trởng

………

………

………

………

………

Tuần 3

Ngày giảng: 18.9.06 Tập đọc

Th thăm bạn

I.Mục đích yêu cầu:

- Biết đọc lá th lu loát, giọng đọc thể hiện sự thông cảm với ngời bạn bất hạnh bị trận lũ lụt cớp mất ba

- Hiểu đợc tình cảm của ngời viết th: thơng bạn, muốn chia sẻ đau buồn cùng bạn

- Nắm đợc tác dụng của phần mở đầu và kết thúc bức th

II.Đồ dùng dạy học:

G: Các bức tranh, ảnh về cảnh cứu đồng bào trong cơn lũ lụt Băng giấy viết cấu,

đoạn th cần hớng dẫn học sinh đọc

H: Chuẩn bị trớc bài

III.Các hoạt động dạy học:

A.KTBC: (5 phút) G: Nêu yêu cầu kiểm tra

Trang 17

Đọc thuộc lòng bài: “Truyện cổ nớc

- Địa điểm, thời gian, lời chào…, chùm chùm, cỏ x

*Đại ý: Thơng bạn, muốn chia sẻ đau

G: Treo tranh giới thiệu bài – ghi bảng

H: Đọc toàn bài (1H)H: Tiếp nối nhau đọc 3 đoạn (2H)G: Theo dõi ghi bảng từ H đọc sai.H: Luyện phát âm (CN)

G: Kết hợp giảng từ

H: Đọc cả bài (2H)H: Đọc phần chú giải

H+G: Nhận xét, bổ sungH: Nêu đại ý (2H)

H+G: Nhận xét, ghi bảng

H: Nối tiếp nhau đọc 3 đoạn (3H)G: Hớng dẫn luyện đọc đoạn 1G: Đọc mẫu

H: Luyện đọc (N2)H: Thi đọc (4H)H+G: Nhận xét, ghi điểmG: Nhận xét chung giờ họcH: Đọc lại bài và chuẩn bị bài sau

Ngày giảng: 19.9.06 Chính tả:

Nghe viết: Cháu nghe câu chuyện của bà.

Phân biệt ch/ tr, dấu hỏi/ ngã

I.Mục đích yêu cầu:

- Nghe viết lại đúng chính tả bài thơ “Cháu nghe câu chuyện của bà “Biết trình bày đúng, đẹp các dòng thơ lục bát và các khổ thơ

- Luyện viết đúng các tiếng có âm đầu hoặc thanh dễ lẫn (ch/tr,?/~)

II.Đồ dùng dạy học:

G: 3 tờ phiếu to viết nội dung bài tập 2(a)

H: Vở BT, SGK, vử ô li

III.Các hoạt động dạy học:

A.KTBC: (5 phút)

Lát sau, không sao, để xem…, chùm chùm, cỏ x G: Nêu yêu cầu kiểm traH: Viết vào nháp (lớp) – lên bảng viết (2H)

H+G: Nhận xét, ghi điểm

Trang 18

*Bài 2(a) – T27: Điền vào…, chùm chùm, cỏ x

Trúc dẫu cháy, đốt ngay vẫn

H: Nêu cách trình bày khổ thơ

G: Đọc toàn bàiG: Đọc chính tả

H: Viết bài (lớp)G: Đọc bài cho học sinh soát lỗiG: Chấm bài (8 – 10 bài)Nhận xét chung

G: Nêu yêu cầu, dán phiếu…, chùm chùm, cỏ xH: Làm bài vào vở (lớp)Thi làm bài trên bảng (3H)H+G: Nhận xét, chốt lạiG: Giúp học sinh hiểu hình ảnh H: Sửa bài theo lời giải đúngG: Nhận xét tiết học

H: Về tìm và ghi vào vởH: Chuẩn bị bài sau

Luyện từ và câu: Từ đơn và từ phứcI.Mục đích yêu cầu:

- Hiểu đợc sự khác nhau tiếng và từ: tiếng dùng để tạo nên từ còn từ dùng để tạo nên câu, tiếng có thể có nghĩa hoặc không có nghĩa, còn từ bao giờ cũng có nghĩa

III.Các hoạt động dạy học:

G: Giới thiệu – ghi bảngH: Đọc nội dung các yêu cầu (2H)H: Trao đổi – làm bài vào vở (N4)Làm trên bảng phụ (2N)

H+G: Nhận xét, chốt lại

Trang 19

3, Luyện tập: (18 phút)

*Bài 1: …, chùm chùm, cỏ x ghi lại các từ đơn…, chùm chùm, cỏ x

*Bài 2: Tìm và ghi lại…, chùm chùm, cỏ x

*Bài 3: Đặt câu…, chùm chùm, cỏ x

4,Củng cố dặn dò: (3 phút)

- Từ ghép và từ láy

H: Đọc ghi nhớG: Giải thích thêm nội dung ghi nhớH: Nêu yêu cầu của bài (1H)

G: Chia nhóm, giao việc, phát giấyH: Trao đổi, làm bài (N4)

Đại diện trình bày kết quả (4H)H+G: Nhận xét, chốt lại

H: Đọc, giải thích yêu cầu của bàiG: Gợi ý (giải thích) hớng dẫn sử dụng từ điểnH: Trao đổi – báo cáo kết quả (N2)

H: Nêu yêu cầu của bài (1H)G: Gợi ý cách làm

H: Làm bài vào vở – phát biểu (CN)H+G: Nhận xét

G: Nhận xét tiết học, dặn học sinh về nhà học thuộc nội dung cần ghi nhớ

H: Chuẩn bị bài sau

Ngày giảng: 20.9.06 Kể chuyện:

Kể chuyện đã nghe, đã đọcI.Mục đích yêu cầu:

- Biết kể tự nhiên, bằng lời của mình một câu chuyện (mẩu chuyện, đoạn

truyện) đã nghe, đã đọc có nhân vật, có ý nghĩa, nói về lòng nhân hậu, tình cảm thơng yêu, đùm bọc lẫn nhau giữa ngời với ngời

- Hiểu truyện, trao đổi đợc với các bạn về nội dung ý nghĩa câu chuyện (mẩu chuyện, đoạn truyện)

- Học sinh chăm chú nghe lời bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn

II.Đồ dùng dạy học:

G: Su tầm 1 số truyện viết về lòng nhân hậu

Giấy khổ to viết gợi ý 3 (SGK)

H: Xem trớc bài

III.Các hoạt động dạy học:

yêu cầu của đề bài

Đề bài: Kể một câu chuyện mà

G: Giới thiệu bài – ghi bảng

H: Đọc đề bài (3H)G: Gạch chân yêu cầu chính của đềH: Tiếp nối đọc các gợi ý 1, 2, 3, 4(SGK) (4H)

G: Gợi ý theo từng phầnH: Đọc thầm gợi ý 1, tìm những câu chuyện viết về lòng nhân hậu

H+G: Nhận xét, bổ sung

Trang 20

c- Học sinh trao đổi về nội

dung, ý nghĩa câu chuyện

3,Củng cố dặn dò: (3 phút)

- Một nhà thơ chân chính

H: Đọc thầm gợi ý 3G: Treo bảng đã viết sẵn dàn bài, hớng dẫnG: Nêu yêu cầu

H: Tập kể theo cặp Thi kể trớc lớp (4H)H+G: Nhận xét, bình chọn

H: Trao đổi nội dung, ý nghĩa của câu chuyện mình vừa kể – phát biểu trớc lớp

H+G: Nhận xét, đánh giá

G: Nhận xét tiết học, dặn HS về nhà học bài H: Chuẩn bị bài sau

Tập đọc:

Ngời ăn xinI.Mục đích yêu cầu:

- Đọc lu loát toàn bài, giọng đọc nhẹ nhàng, thơng cảm, thể hiện đợc cảm xúc, tâm trạng của các nhân vật qua các cử chỉ và lời nói

- Hiểu đợc nội dung ý nghĩa truyện: Ca ngợi cậu bé có tấm lòng nhân hậu biết

đồng cảm, thơng xót trớc nỗi bất hạnh của ông lão ăn xin nghèo khổ

II.Đồ dùng dạy học:

G: Tranh minh họa bài đọc (SGK)

Bảng phụ viết câu, đoạn văn cần hớng dẫn đọc

H: Đọc trớc bài

III.Các hoạt động dạy học:

A.KTBC: (5 phút)

Bài “Th thăm bạn”

Trả lời câu hỏi 4

B.Bài mới:

1,Giới thiệu bài: (2 phút)

2,Luyện đọc và tìm hiểu bài

*Đại ý: Ca ngợi cậu bé có tấm

G: Nêu yêu cầu kiểm traH: Nối tiếp đọc bài (3H)Trả lời câu hỏi (1H)H+G: Nhận xét, đánh giá

G: Treo tranh – giới thiệu bài – ghi bảng

H: Đọc toàn bài (1H)G: Chia đoạn

H: Nối tiếp nhau đọc (-> 2)G: Theo dõi ghi bảng từ học sinh đọc sai.H: Luyện phát âm (CN)

G: Kết hợp giảng 1 số từH: Đọc toàn bài (2H)H+G: Nhận xétH: Đọc phần chú giải (SGK)G: Nêu yêu cầu, phân nhóm, giao việcH: Tự phân công đọc và trả lời các câu hỏi (4N)

Đại diện trả lời (4H)H+G: Nhận xét, bổ sungG: Gợi ý

H: Phát biểu đại ý (3H)

Trang 21

H: Luyện đọc diễn cảm theo vai (N2)Thi đọc trớc lớp (8H)

H+G: Nhận xét, bình chọn, ghi điểmG: Nhận xét tiết học

H: Về nhà tập kể lại câu chuyện, chuẩn bị bài sau

G: Bốn tờ phiếu ghi nội dung bài tập 1, 2, 3 (phần nhận xét)

Sáu tờ phiếu viết nội dung bài tập ở phần luyện tập (bài tập 1, 2, 3)

H: Xem trớc bài

III Các hoạt động dạy học:

*Bài 1: Tìm lời dẫn trực tiếp

và lời dẫn gián tiếp trong đoạn

văn

G: Nêu yêu cầu kiểm traH: Nhắc lại nội dung cần ghi nhớ (2H)H+G: Nhận xét, đánh giá

G: Giới thiệu bài – ghi bảngH: Đọc yêu cầu bài tập 1, 2G: Gợi ý, phát phiếu bài tậpH: Thảo luận theo nhóm (4N)

Đại diện nhóm phát biểu (4H)H+G: Nhận xét, chữa bàiH: Đọc yêu cầu bài tập 3G: Hớng dẫn

H: Trao đổi theo cặp – phát biểu ý kiếnH+G: Nhận xét, chốt lời giải

H: Đọc ghi nhớ (3H)H: Đọc yêu cầu của bài (1H)G: Gợi ý, chia nhóm, phát phiếuH: Đọc thầm đoạn văn trao đổi theo nhóm

Đại diện nhóm trình bày kết quả

H+G: Nhận xét, chữa bàiH: Đọc yêu cầu (1H)

Trang 22

*Bài 2: Chuyển lời gián tiếp

trong đoạn văn sau thành lời

trực tiếp

*Bài 3: Chuyển lời dẫn trực

tiếp -> lời dẫn gián tiếp

4,Củng cố dặn dò: (3 phút)

- Viết th

G: Gợi ýH: Làm bài vào vở (lớp)

Điền vào phiếu bài tập trên bảng (2H)H+G: Nhận xét, chốt lời giải

H: Đọc yêu cầu của bài (1H)G: Gợi ý

H: Làm bài vào vở (lớp)Làm bài trên bảngH+G: Nhận xét, chốt lời giảiG: Nhận xét tiết học

H: Về nhà học thuộc lòng ND cần ghi nhớ.Chuẩn bị bài sau

Luyện từ và câu:

Mở rộng vốn từ: Nhân hậu - Đoàn kếtI.Mục đích yêu cầu:

- Mở rộng vốn từ ngữ theo chủ điểm: nhân hậu - đoàn kết

- Rèn luyện để sử dụng tốt vốn từ ngữ trên

II.Đồ dùng dạy học:

G: Từ điển Tiếng Việt, 4 tờ phiếu viết sẵn bảng từ của bài tập 2

H: Chuẩn bị trớc bài

III.Các hoạt động dạy – học:

G: Giới thiệu – ghi bảng

H: Đọc yêu cầu của bài (1H)G: Hớng dẫn học sinh tìm trong từ

điểnH: Tìm ghi lại vào vởNêu miệng (3H)H+G: Nhận xét, bổ sungH: Đọc yêu cầu của bài (1H)G: Chia nhóm, phát phiếu, giao việcH: Làm bài theo nhóm (4N)

Đại diện lên dán bảng (4H)H+G: Nhận xét, chữa bài, bình chọnH: Đọc yêu cầu của bài (1H)

G: Gợi ý H: Làm bài vào vởNêu miệng (4H)H+G: Nhận xét, bổ sungH: Đọc yêu cầu của bài (1H)G: Gợi ý

Trang 23

3,Củng cố dặn dò: (3 phút)

“Từ ghép và từ láy”

H: Trao đổi theo cặp – phát biểuH+G: Nhận xét, chốt lời giải đúngG: Nhận xét tiết học

H: Về học thuộc các thành ngữ, tục ngữ bài tập 3, 4

Chuẩn bị bài sau

Ngày giảng: 22.9.06 Tập làm văn:

Viết thI.Mục đích yêu cầu:

- Học sinh nắm chắc mục đích của việc viết th, nội dung cơ bản và kết cấu thông thờng của một bức th

- Biết vận dụng kiến thức để viết những bức th thăm hỏi, trao đổi thông tin

II.Đồ dùng dạy học:

G: Bảng phụ viết đề văn (phần luyện tập)

H: Xem trớc bài

III.Các hoạt động dạy học:

- Nêu lý do và mục đích viết th

- Thăm hỏi tình hình của ngời

G: Giới thiệu – ghi bảngH: Đọc lại bài “Th thăm bạn” (1H) Cả lớp trả lời câu hỏi (Sgk)

H+G: Nhận xét, chốt lại nội dung chính của

1 bức th cần có

H: Nhận xét về phần mở đầu và kết thúc bức th

H+G: Nhận xét, bổ sungH: Đọc phần ghi nhớ (3H)

G: Treo bảng phụ đã viết đề vănH: Đọc đề bài (2H)

Lớp đọc thầm, xác định yêu cầuG: Gạch chân những từ trọng âm Nêu 1 số câu hỏi để phân tích đề

H: Trả lờiH+G: Nhận xét, chốt lại nội dung chính G: Nêu yêu cầu

H: Viết ra nháp (lớp)Trình bày miệng (4H)H+G: Nhận xét, ghi điểmG: Nhận xét tiết họcH: Những học sinh cha viết xong về nhà viết

Trang 24

tiếp cho hoàn chỉnh bức th.

Chuẩn bị bài sau

Tuần 4Ngày giảng: 25.9.06 Tập đọc

Một ngời chính trựcI.Mục đích yêu cầu:

-Đọc lu loát, trôi trảy toàn bài.Biết đọc bài với giọng kể thong thả, rõ ràng Đọc phân biệt lời các nhân vật, thể hiện rõ sự chính trực, ngay thẳng của Tô Hiến Thành

-Hiểu nội dung, ý nghĩa truyện: Ca ngợi sự chính trực, thanh liêm, tấm lòng vì dân vì nơc của Tô Hiến Thành – vị quan nổi tiếng cơng trực thời xa

II.Đồ dùng dạy học:

- G: Tranh minh họa bài đọc (Sgk)

Bảng phụ viết câu, đoạn văn cần hớng dẫn đọc

- H: Đọc trớc bài

III.Các hoạt động dạy – học:

G: Giới thiệu, ghi bảng

H: Đọc toàn bài (1H)

H: Nối tiếp nhau đọc 3 đoạn (2H)

G: Theo dõi ghi bảng tự H đọc sai H: Luyện phát âm (CN)

G: Kết hợp giảng 1 số từ H: Đọc toàn bài (2H) H+G: Nhận xét H: Đọc phần chú giải (Sgk) (1H) G: Nêu yêu cầu của từng câu hỏi H: Đọc thành tiếng, đọc thầm đoạn văn trả

lời các câu hỏi trong SGK

Trang 25

cử ngời ngày đêm hầu hạ mình.

-Vì những ngời chính trực bao giờ

cũng đặt lợi ích của đất nớc lên

H: Nối tiếp nhau đọc 3 đoạn (1H) G: Treo bảng phụ…, chùm chùm, cỏ x ớng dẫn cách đọc h

G: Đọc mẫu H: Luyện đọc diễn cảm theo vai (N3) H: Thi đọc trớc lớp (2N)

H+G: Nhận xét, bình chọn H: Đọc lại đại ý (2H) G: Nhận xét tiết học H: Về nhà đọc lại truyện theo cách phân

vai

H: Chuẩn bị bài sau

Ngày giảng: 26.9.06 Chính tả

(Nhớ viết )Truyện cổ nớc mình Phân biệt r/ d/ gi, ân/ âng I.Mục đích yêu cầu:

-Nhớ viết lại đúng chính tả, trình bày đúng 14 dòng đầu của bài thơ “Truyện cổ nớc mình”

-Tiếp tục nâng cao kỹ năng viết đúng các từ có âm đầu r/ d/ gi…, chùm chùm, cỏ x

II.Đồ dùng dạy học:

- G: Phiếu to viết nội dung bài tập 2

- H: SGK

III.Các hoạt động dạy học:

H: Đọc yêu cầuH: Đọc thuộc lòng đoạn thơ (2H)G: Nhắc nhở cách trình bàyH: Nhớ – viết bài

G: Quan sát, giúp đỡG: Chấm, nhận xét (10 bài)H: Đổi vở theo cặp, soát lỗiG: Nêu yêu cầu

H: Đọc các đoạn văn SGK (2H)G: Gợi ý, phát phiếu

H: Làm bài vào vở (Lớp)Làm vào phiếu (2H)

Trang 26

5,Củng cố dặn dò: (3 phút)

- Những hạt thóc giống

H+G: Nhận xét, chốt lời giảiG: Nhận xét giờ học, dặn dò học sinh.H: Chuẩn bị bài sau

Luyện từ và câu

Từ ghép và từ láy I.Mục đích yêu cầu:

-Nắm đợc hai cách chính cấu tạo từ phức của Tiếng Việt: ghép những tiếng có nghĩa lại với nhau, phối hợp những tiếng có âm hay vần giống nhau

-Bớc đầu biết vận dụng kiến thức đã học để phân biệt từ ghép với từ láy, tìm đợc các từ ghép và từ láy đơn giản, tập đặt câu với các từ đó

II.Đồ dùng dạy học:

- G: Bảng phụ viết 2 từ làm mẫu để so sánh 2 kiểu từ

- H: Từ điển Tiếng Việt

III.Các hoạt động dạy học:

H+G: Nhận xét, đánh giá

G: Giới thiệu – ghi bảngH: Đọc nội dung và gợi ý (2H)H: Đọc lần lợt từng câu thơ, nêu nhận xétH+G: Kết luận

H: Đọc nội dung ghi nhớ (2H)G: Giải thích thêm nội dung ghi nhớH: Đọc yêu cầu của bài (2H)

G: Treo bảng phụ, nhắc nhởH: Làm bài trên bảng (2H)

- Lớp làm vào vởH+G: Nhận xét, chốt lạiH: Đọc yêu cầu của bàiG: Chia nhóm giao việcH: Làm bài vào phiếu (3N)

- Đại diện lên dán bảng, đọc kết quả

H+G: Nhận xét, bình chọnG: Nhận xét tiết học

H: Về nhà tìm Tìm 5 từ láy, 5 từ ghép chỉ màu sắc

- Chuẩn bị bài sau

Ngày giảng: 27.9.06 Kể chuyện

Một nhà thơ chân chính I.Mục đích yêu cầu:

Trang 27

- Dựa vào lời kể của G và tranh minh họa, H trả lời đợc các câu hỏi về nội dung câu chuyện, kể lại đợc câu chuyện, có thể phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt một cách tự nhiên.

- Hiểu truyện biết trao đổi với các bạn về ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi nhà thơ chân chính, có khí phách cao đẹp, thà chết trên giàn lửa thiêu không chịu khuất phục cờng quyền

- Chăm chú nghe cô kể chuyện, nhớ chuyện Theo dõi bạn kể chuyện, nhận xét

đúng lời kể của bạn, kể tiếp đợc lời của bạn

II.Đồ dùng dạy học:

- G: Tranh minh họa Bảng phụ viết sẵn yêu cầu 1

- HS: SGK

III.Các hoạt động dạy học:

a-HS nghe kể chuyện:

- quan gian thần, cận vê, tâu, giàn

G: Giới thiệu câu chuyện – ghi bảngG: Kể lần 1

H: Nghe nắm nội dungG: Giải nghĩa

H: Đọc yêu cầu (2H)G: Kể lần 2 kết hợp giới thiệu tranh G: Kể lần 3

H: Đọc lần lợt từng yêu cầu (2H)Trả lời các câu hỏi

H: Tập kể theo nhóm (N3)

Đại diện báo cáoG: Nhận xét chungH: Thi kể toàn truyện (5H)H+G: Nhận xét, bình chọn, ghi điểmH: Trao đổi (N2)

Nêu ý nghĩa (3H)H+G: Nhận xét, ghi bảngG: Nhận xét tiết học, H: Nêu ý nghĩa câu chuyện( 1 em)H: Chuẩn bị bài sau

Tập đọc Tre Việt Nam I.Mục đích yêu cầu:

-Biết đọc lu loát toàn bài, giọng đọc diễn cảm phù hợp với nội dung cảm xúc và nhịp điệu của các câu thơ, đoạn thơ

-Cảm thụ và hiểu đợc ý nghĩa của bài thơ: Cây tre tợng trng cho con ngời Việt Nam Qua hình tợng cây tre tác giả ca ngợi những phẩm chất cao đẹp của con ngời Việt Nam: giàu tình thơng yêu, ngay thẳng, chính trực

-Học thuộc lòng những câu thơ em thích

II.Đồ dùng dạy học:

Trang 28

- G: Tranh minh họa, bảng phụ viết đoạn 4.

- H: Đọc trớc bài

III.Các hoạt động dạy học:

-Có manh áo cộc, tre nhờng …, chùm chùm, cỏ x

-ở đâu tre cũng xanh tơi…, chùm chùm, cỏ x

*Đại ý: Ca ngợi những phẩm chất

cao đẹp của con ngời Việt Nam

c-Đọc diễn cảm và HTL

3,Củng cố dặn dò: (3 phút)

G: Nêu yêu cầuH: Đọc bài và trả lời câu hỏi 3 (2H)H+G: Nhận xét, đánh giá

G: Giới thiệu – ghi bảng (dùng tranh minhhọa)

H: Quan sát tranhH: Đọc toàn bài (1H)H: Tiếp nối nhau đọc 4 đoạn (2H)G: Theo dõi, ghi bảng từ H đọc saiH: Luyện phát âm (4H)

G: Giải nghĩaH: Đọc toàn bài (2H)H+G: Nhận xétH: Đọc phần chú giải (Sgk)G: Nêu yêu cầu của các câu hỏiH: Đọc thầm bài và lần lợt TL từng CHH+G: Nhận xét, bổ xung

H: Nêu đại ý (3H)H+G: Nhận xét, ghi bảngH: Nối tiếp nhau đọc bài thơ (1H)G: Treo bảng phụ, hớng dẫn đọc

Đọc mẫuH: Luyện đọc diễn cảm (N2)Thi đọc trớc lớp (4N)

Thi đọc cả bài (2H)H+G: Nhận xét, ghi điểmH: Thi đọc thuộc lòng (3N)H+G: Nhận xét chung, bình chọnG: Nhận xét giờ học

H: Học thuộc lòng bài thơ và đại ý

- Chuẩn bị bài sau những hạt thóc giống

Ngày giảng: 28.9.06 Tập làm văn

Cốt truyện I.Mục đích yêu cầu:

-Nắm đợc thế nào là một cốt truyện và ba phần cơ bản của cốt truyện (mở đầu, diễn biến, kết thúc)

-Bớc đầu biết vận dụng kiến thức đã học để sắp xếp lại các sự việc chính của mộtcâu chuyện, tạo thành cốt truyện

II.Đồ dùng dạy học:

- G: Một số tờ phiếu khổ to viết yêu cầu của bài tập 1, hai bộ băng giấy – mỗi

bộ gồm 6 băng giấy viết 6 sự việc chính của truyện cổ tích “Cây khế”

- H: Xem trớc bài

Trang 29

III.Các hoạt động dạy – học:

-Luyện tập xây dựng cốt truyện

G: Nêu câu hỏiH: Trả lời (2H)H+G: Nhận xét, đánh giá

G: Giới thiệu – ghi bảngH: Đọc yêu cầu bài tập 1, 2 (2H)G: Phát phiếu HT

H: Trao đổi theo nhóm (3N)

Đại diện các nhóm trình bày kết quả (3H)H+G: Nhận xét, chốt lời giải

H: Đọc yêu cầu bài tập 3G: Gợi ý

H: Trả lời câu hỏi (2H)H+G: Nhận xét, chốt lạiH: Đọc ghi nhớ (Sgk) (3H)

- Cả lớp đọc thầmH: Đọc yêu cầu của bài (1H)G: Hớng dẫn cách thực hiệnH: Dựa vào 6 sự việc đã đợc sắp xếp ở bàitập 1, kể lại truyện (3H)

H+G: Nhận xét, đánh giá

G: Nhận xét tiết họcH: Về nhà kể lại truyệnChuẩn bị bài sau

Luyện từ và câu Luyện về từ ghép và từ láy I.Mục đích yêu cầu:

-Bớc đầu nắm đợc mô hình cấu tạo từ ghép, từ láy để nhận ra từ ghép và từ láy trong câu, trong bài

- Biết làm các bài tập so sánh, phân loạitừ ghép, từ láy

II.Đồ dùng dạy học:

- G: Từ điển Tiếng Việt, bút dạ, 1 số tờ phiếu khổ to viết sẵn 2 bảng phân loại bài tập 2, 3

- H: Chuẩn bị trớc bài

III.Các hoạt động dạy học:

G: Giới thiệu - ghi bảngH: Đọc yêu cầu của bài (1H)G: Gợi ý

H: Đọc thầm, phát biểu ý kiến (4H)

Trang 30

-Bài 2: Viết các từ ghép trong các

câu sau vào ô thích hợp trong bảng

Đại diện nhóm trình bàyH+G: Nhận xét, chữa bàiH: Đọc yêu cầu của bài (1H)G: Gợi ý

H: Làm bài vào vở (Lớp)Lên bảng điền (bảng phụ đã viết sẵn) (1H)H+G: Nhận xét, chữa bài

G: Nhận xét giờ học, dặn dò học sinhH: Chuẩn bị bài sau

III.Các hoạt động dạy học:

a-Xác định yêu cầu của đề bài

b-Lựa chọn chủ đề của câu

G: Giới thiệu bài – ghi bảngH: Đọc đề bài (2H)

G: Ghi đề bài lên bảngH+G: Phân tích đề, gạch chân những từ quan trọng

H: Đọc gợi ý 1, 2 (Sgk) (2H)G: Gợi ý, hớng dẫn

H: Nói chủ đề câu chuyện em lựa chọn H: Làm việc cá nhân, đọc thầm và trả lời lần lợt các câu hỏi theo gợi ý 1, 2

H+G: Nhận xétH: Từng cặp thực hành kể vắn tắt câu chuyện tởng tợng theo đề tài

- Thi kể trớc lớp (4H)H+G: Nhận xét, ghi điểm, bình chọnH: Viết vắn tắt vào vở cốt truyện của mìnhG: Nhận xét giờ học, dặn dò học sinhH: Chuẩn bị bài sau

Ngày giảng: 2.10 Tuần 5

Tập đọc: Những hạt thóc giống

Trang 31

I.Mục đích yêu cầu:

- Đọc trơn toàn bài Biết đọc bài với giọng kể chậm rãi, cảm hứng ca ngợi đức tính trung thực của chú bé mồ côi Đọc phân biệt lời nhân vật (chú bé mồ côi, nhà vua) với lời ngời kể chuyện Đọc đúng ngữ điệu câu kể và câu hỏi

- Hiểu nghĩa các từ ngữ trong bài Nắm đợc những ý chính của câu chuyện Hiểu ý nghĩa câu chuyện: ca ngợi chú bé Chôm trung thực, dũng cảm, dám nói lên sự thực

II.Đồ dùng dạy học:

- GV: Tranh minh họa bài đọc (Sgk)

- HS: Đọc trớc bài

III.Các hoạt động dạy – học:

G: Giới thiệu – ghi bảng

H: Đọc toàn bài (1H)H: Nối tiếp nhau đọc 4 đoạn (2H)G: Theo dõi, ghi bảng từ H đọc saiH: Luyện phát âm (CN)

G: Kết hợp giảng một số từH: Đọc toàn bài (2H)H+G: Nhận xét chungH: Đọc phần chú giải (Sgk) (1H)G: Nêu yêu cầu của các câu hỏiH: Đọc thầm toàn truyện, lần lợt trả lời từng câu hỏi (6H)

H: Phát biểu( 3 em)H+G: Nhận xét, bổ sung

G: Tóm tắt ND chính của bài và ghi bảngH: Nhắc lại đại ý( 2 em)

H: Nối tiếp nhau đọc 4 đoạn của bài (1H)G: Hớng dẫn luyện đọc diễn cảm theo cách phân vai

G: Đọc mẫuH: Luyện đọc theo nhóm 3Thi đọc trớc lớp (2H)H+G: Nhận xét, ghi điểm, bình chọnH: Đọc lại ghi nhớ (2H)

G: Nhận xét tiết học, dặn dò học sinhH: Chuẩn bị bài sau

Trang 32

Ngày giảng: 3.10 Chính tả: Nghe viết

Những hạt thóc giống

Phân biệt l/ n

I.Mục đích yêu cầu:

- Nghe – viết đúng chính tả, trình bày đúng một đoạn văn trong bài “Những hạtthóc giống”

- Làm đúng các bài tập phân biệt tiếng có âm đầu hoặc vần dễ lẫn: l/ n, en/ eng

II.Đồ dùng dạy học:

- G: 3 tờ giấy khổ to viết sẵn nội dung bài tập 2

- H: Chuẩn bị trớc bài

III.Các hoạt động dạy học:

- Luyện viết tiếng khó: …, chùm chùm, cỏ x

b Viết bài vào vở

c.Chấm chữa bài

ND đoạn viết

G: Nêu vấn đề, HD học sinh nhận xét và

chỉ ra đợc các hiện tợng chính tả cần lu ý ( Các từ cần viết hoa, cách trình bày, từ khó, )

H: Tập viết bảng con một số từ khó G: Đọc bài viết cho HS nghe

- Đọc lần lợt từng câu cho HS viết

H: Viết bài vào vở theo HD của GV G: Quan sát, nhắc nhở

G: Đọc bài cho HS soát lỗi.

- Thu 1 số bài chấm tại lớp( 5 - 8 bài)

- Chữa lỗi HS mắc chung trớc lớpH: Nêu yêu cầu (1H)

G: Gợi ý, chia nhóm, giao việc, phát phiếuH: Trao đổi theo nhóm (3N)

Đại diện nhóm trình bày (3H)H+G: Nhận xét, đánh giá

H: Đọc câu đố ( đọc thầm)G: Gợi ý, hớng dẫn

H: Nêu miệng ( 2 em)H+G: Nhận xét, chốt lời giảiG: Nhận xét tiết học, dặn dò học sinhH: Chuẩn bị bài sau: Ngời viết truyện thật thà

Luyện từ và câu

Mở rộng vốn từ: trung thực tự trọng – tự trọng

Trang 33

I.Mục đích yêu cầu:

- Mở rộng vốn từ ngữ thuộc chủ điểm trung thực – tự trọng

- Nắm đợc nghĩa và biết cách dùng các từ ngữ nói trên để đặt câu

II.Đồ dùng dạy học:

- GV: Phiếu to kẻ bảng bài tập 1, 3 tờ phiếu viết bài tập nội dung 3, 4

- HS: SGK, VBT

III.Các hoạt động dạy học:

ngoặc đơn điền vào chỗ trống

Bài 2: Đặt câu với các từ vừa tìm

G: Giới thiệu – ghi bảng

H: Đọc yêu cầu của bài (1H)G: Chia nhóm, giao việc, phát phiếu H: Trao đổi theo nhóm (3N)

Đại diện nhóm lên dán kết quả

H+G: Nhận xét, chốt lời giảiH: Đọc yêu cầu của bài (1H)G: Gợi ý

H: Suy nghĩ đặt câu, nêu miệng (4H)H+G: Nhận xét

H: Đọc yêu cầu của bài (1H)G: Dán lên bảng phiếu bài tập H: Làm bài tập vào vở (lớp)Lên bảng làm vào phiếu (1H)H+G: Nhận xét, chốt lời giảiH: Đọc yêu cầu các phần a, b…, chùm chùm, cỏ xe (2H)G: Phát phiếu, giao việc

H: Trao đổi theo nhóm (3N)

Đại diện nhóm trình bày kết quả

H+G: Nhận xét tiết học, dặn dò học sinhH: Chuẩn bị bài “Danh từ”

Ngày giảng: 4.10 Kể chuyện

Kể chuyện đã nghe, đã đọc

I.Mục đich yêu cầu:

- Biết kể tự nhiên bằng lời của mình một câu chuyện (mẩu chuyện, đoạn truyện)

đã nghe, đã đọc nói về tính trung thực

- Hiểu truyện, trao đổi đợc với các bạn về nội dung, ý nghĩa câu chuyện (mẩu chuyện, đoạn truyện)

- Rèn kỹ năng nghe: Học sinh chăm chú nghe lời bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn

II.Đồ dùng dạy học:

- G: Su tầm truyện về lòng trung thực Giấy khổ to viết gợi ý 3 (Sgk)

- H: Su tầm truyện nói về lòng trung thực

Trang 34

III.Các hoạt động dạy học:

c-Học sinh trao đổi về nội dung, ý

nghĩa câu chuyện

3,Củng cố dặn dò: (3 phút)

-“Kể chuyện đã nghe, đã đọc”

G: Nêu yêu cầu kiểm traH: Kể lại chuyện (2H)H+G: Nhận xét, đánh giá

G: Giới thiệu – ghi bảngH: Đọc đề bài (1H)

G: Viết đề bài, gạch chân các từ trọng tâmH: Nối tiếp đọc các gợi ý 1, 2, 3 (1H)G: Đa ra một số truyện làm ví dụH: Nối tiếp nhau giới thiệu tên truyện của mình

G: Nêu yêu cầuH: Tập kể trong nhóm (N2)Thi kể trớc lớp (5H)

H: Phát biểu (3H)H+G: Nhận xét, ghi bảngG: Nhận xét tiết họcH: Chuẩn bị bài “Kể chuyện đã nghe, đã

đọc”

Tập đọc: Gà trống và cáo

I.Mục đích yêu cầu:

- Đọc trôi chảy, lu loát bài thơ, biết ngắt nghỉ hơi đúng nhịp thơ cuối mỗi dìng thơ Biết đọc bài với giọng vui, dí dỏm, thể hiện đợc tâm trạng và tính cách các nhân vật

- Hiểu các từ ngữ trong bài Hiểu ý ngầm sau những lời nói ngọt ngào của những kẻ xấu xa nh Cáo

- Học thuộc lòng bài thơ

II.Đồ dùng dạy học:

- G: Tranh minh họa (Sgk) phóng to

- H: Đọc trớc bài

III.Các hoạt động dạy học:

G: Giới thiệu bài – ghi bảng

H: Đọc toàn bài (1H)G: Hớng dẫn cách đọc, chia đoạnH: Nối tiếp nhau đọc 3 đoạn (2H)G: Theo dõi ghi bảng từ học sinh đọc saiH: Luyện phát âm (CN)

G: Kết hợp giảng từ

Trang 35

- Đọc bài

b-Tìm hiểu bài:

- Cáo dụ gà xuống đất để ăn

thịt(Cáo đon đả thông báo tin bịa)

- Sự thông minh của gà(Không nghe

lời Cáo, thấy rõ y đồ xấu xa)

-Thái độ của Cáo: Khiếp sợ, hồn lạc

phách bay; quắp đuôi, co cẳng chạy

* Đại ý: Bài thơ khuyên ngời ta

đừng vội vàng tin những lời ngọt

ngào hãy cảnh giác và thông minh

ợt trả lời các câu hỏi (8H)H+G: Nhận xét, chốt ý đúngH: Phát biểu đại ý (3H)H+G: Nhận xét, tóm tắt, ghi bảngH: Nhắc lại ND bài

H: Nối tiếp đọc 3 đoạn của bài (1H)G: Hớng dẫn luyện đọc theo cách phân vaiH: Luyện đọc, thi đọc diễn cảm đoạn 1, 2Nhẩm đọc thuộc lòng bài thơ (lớp)

Thi học thuộc lòng từng đoạn, cả bài (6H)H+G: Nhận xét, bình chọn, ghi điểmH: Đọc lại đại ý (2H)

G: Liên hệG: Nhận xét giờ họcH: Chuẩn bị bài -“Nỗi dằn vặt của An - đrây-ca”

Ngày giảng: 5.10 Tập làm văn

Viết th (Kiểm tra viết)

I.Mục đích yêu cầu:

- Củng cố kỹ năng viết th: Học sinh viết đợc một lá th thăm hỏi, chúc mừng

hoặc chia buồn bày tỏ tình cảm chân thành, đúng thể thức

II.Đồ dùng dạy học:

- G: Giấy viết th, phong bì, tem th Bảng phụ viết vắn tắt những nội dung cần ghinhớ (tiết TLV tuần 3)

- H: Giấy viết th, phong bì, tem th

III.Các hoạt động dạy học:

1,Giới thiệu mục đích yêu cầu

của giờ kiểm tra: (2 phút)

G: Đọc đề bài, viết lên bảng, gạch chân từ cần lu ý

- Gợi ý, HD học sinh cách làm bàiH: Nói đề bài và đối tợng mình chọn để viết

th (3H)H: Viết th

Trang 36

4,Củng cố dặn dò: (3 phút)

G: Theo dõi, nhắc nhởH: Đặt lá th vào phong bì, viết địa chỉ ngời gửi, ngời nhận, nộp bài

G: Thu bài về nhà chấmG: Nhận xét tiết họcH: Chuẩn bị bài sau“Đoạn văn trong bài văn

kể chuyện”

Luyện từ và câu: Danh từ

I.Mục đích yêu cầu:

- Hiểu danh từ là những từ chỉ sự vật (ngời, vật, hiện tợng, khái niệm hoặc đơn vị)

- Nhận biết đợc dnah từ trong câu, đặc biệt là danh từ chỉ khái niệm: biết đặt câuvứi danh từ

II.Đồ dùng dạy học:

- G: 3 tờ phiếu khổ to viết nội dung bài tập 1, 2 (phần nhận xét)

3 tờ phiếu viết nội dung bài tập 1 (phần luyện tập)

- H: Xem trớc bài

III.Các hoạt động dạy học:

Bài 2: Đặt câu với mỗi danh từ

chỉ khái niệm vừa tìm đợc

4,Củng cố dặn dò: (3 phút)

G: Nêu yêu cầu kiểm traH: Lên bảng viết (2H) Lớp viết ra nhápH+G: Nhận xét, đánh giá

G: Giới thiệu bài – ghi bảngH: Đọc nội dung bài tập 1, 2 (1H)Cả lớp đọc thầm

G: Chia nhóm, phát phiếu, giao việcH: Trao đổi thảo luận (3H)

- Đại diện nhóm trình bày kết quả

H+G: Nhận xét, chốt lời giảiH: Đọc ghi nhớ (3H)

H: Đọc yêu cầu của bài (1H)G: Dán 3 tờ phiếu lên bảng, gợi ýH: Lên bảng thực hiện (gạch chân) (3H)

- Cả lớp làm vào vởH+G: Nhận xét, chốt lời giảiH: Nêu yêu cầu (1H)

G: Gợi ý cách làm bàiH: Suy nghĩ đặt câu – nêu miệng (4H)H+G: Nhận xét tiết học, dặn dò học sinh

Ngày giảng: 6.10 Tập làm văn

Đoạn văn trong bài văn kể chuyện

I.Mục đích yêu cầu:

Trang 37

- Có hiểu biết ban đầu về đoạn văn kể chuyện.

- Biết vận dụng những hiểu biết đã có để tập tạo dựng một đoạn văn kể chuyện

II.Đồ dùng dạy học:

- G: Bút dạ và 1 số tờ phiếu khổ to viết nội dung bài tập 1, 2, 3 (phần nhận xét)

- H: Xem trớc bài

III.Các hoạt động dạy học:

việc tạo thành cốt truyện “Những

hạt thóc giống”…, chùm chùm, cỏ xDấu hiệu nào

giúp em nhận biết chỗ mở đầu và

- Đại diện trình bày kết quả

H+G: Nhận xét chốt lời giảiH: Đọc yêu cầu bài 3 (1H)G: Gợi ý, hớng dẫn

H: Nêu miệng (4H)H+G: Nhận xét, ghi bảngH: Đọc ghi nhớ (3H)H: Nối tiếp nhau đọc nội dung bài tập (2H)G: Gợi ý, giải thích

H: Làm việc cá nhân

- Tiếp nối đọc kết quả bài làm của mình (5H)H+G: Nhận xét, đánh giá

G: Nhận xét tiết họcH: Chuẩn bị bài sau

Tuần 6

Ngày giảng: Thứ hai ngày15 tháng 10 năm 2007

Tập đọc Nỗi dằn vặt của An - Đrây - Ca I.Mục đích yêu cầu:

- Đọc trơn toàn bài Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng trầm, buồn, xúc động thể hiện sự ân hận, dằn vặt của An - đrây - ca trớc cái chết của ông Đọc phân biệt lời nhân vật với lời ngời kể chuyện

- Hiểu nghĩa của các từ ngữ trong bài

- Hiểu nội dung câu chuyện: nỗi dằn vặt của An - đrây - ca thể hiện tình cảm yêuthơng và ý thức trách nhiệm với ngời thân, lòng trung thực, sự nghiêm khắc với lỗi lầm của bản thân

II.Đồ dùng dạy học:

Trang 38

- G: Tranh minh hoạ bài đọc (Sgk)

- H: Đọc trớc bài

III.Các hoạt động dạy – học:

Nội dung Cách thức tiến hành

-Mải chơi đá bóng quên lời mẹ dặn…, chùm chùm, cỏ x

-An - đrây- ca hoảng hốt thấy mẹ

G: Giới thiệu, ghi bảng

H: Đọc toàn bài (1H)H: Nối tiếp nhau đọc (3H)G: Theo dõi ghi bảng từ H đọc saiH: Luyện phát âm (4H)

G: Kết hợp giải nghĩa một số từH: Đọc cả bài (2H)

H+G: Nhận xét chungG: Nêu các câu hỏi, gợi ý SGKH: Đọc bài từng đoạn lần lợt trả lờiH+G: Nhận xét, bổ sung

H: Phát biểu (3H)H+G: Nhận xét, ghi bảng

G: Hớng dẫn đọc diễn cảm theo cách phân vai

H: Luyện đọc phân vai (N2)Thi đọc trớc lớp (2N)

H+G: Nhận xét, bình chọnH: Đọc lại đại ý của bài (2H)G: Nhận xét tiết học

- Dặn dò học sinhH: Chuẩn bị bài“Chị em tôi”

Chính tả:(Nghe viết):

Ngời viết truyện thật thà.

Phân biệt: s/ x I.Mục đích yêu cầu:

- Nghe, viết đúng chính tả, trình bày đúng truyện ngắn “ngời viết truyện thật thà”

- Biết tự phát hiện lỗi và sửa lỗi trong bài chính tả

- Tìm và viết đúng chính tả các từ láy có tiếng chứa âm đầu s/ x

II.Đồ dùng dạy học:

- H: Xem trớc bài

III.Các hoạt động dạy – học:

Nội dung Cách thức tiến hành

A.KTBC: (5 phút)

- Viết các từ bắt đầu bằng l/ n

G: Nêu yêu cầuH: Viết ra nháp (lớp)

Trang 39

Bài 2: Tập phát hiện và sửa lỗi…, chùm chùm, cỏ x

Bài 3(b): Tìm các từ láy có chứa

G: Giới thiệu - ghi bảngG: Đọc toàn bài chính tả

H: Đọc thầm, nêu những từ dễ viết sai; Nêunhận xét về chính tả và cách trình bày bài viết

H+G: Nhận xétG: Đọc bài chính tả cho HS ngheG: Đọc chính tả cho HS viết bàiH: Viết bài vào vở

G: Đọc chậm cho học sinh soát lỗiH: Đổi vở soát lỗi

G: Chấm 8 - 10 bàiNhận xét chungH: Đọc yêu cầu của bài (1H)G: Gợi ý

H: Viết tên bài cần sửa lỗi

Tự đọc bài phát hiện lỗi và sửa (N2)H+G: Nhận xét, chữa bài

H: Đọc yêu cầuG: Dán phiếu lên bảngH: Thi tiếp sức (3N)H+G: Nhận xét, chốt lời giảiG: Nhận xét tiết học, dặn dò học sinhH: Chuẩn bị bài sau

.Ngày giảng: Thứ ba ngày 16 tháng 10 năm 2007

Luyện từ và câu Danh từ chung và danh từ riêng I.Mục đích yêu cầu:

- Nhận biết đợc danh từ chung và danh từ riêng dựa trên dấu hiệu về ý nghĩa kháiquát của chúng

- Nắm đợc quy tắc viết hoa danh từ riêng và bớc đầu vận dụng quy tắc đó vào thực tế

II.Đồ dùng dạy- học:

- G: Bản đồ tự nhiên Việt Nam

- Xem trớc bài

III.Các hoạt động dạy - học:

a.Sông b Sông Cửu Long

G: Nêu yêu cầu kiểm tra H: Nhắc lại ghi nhớH+G: Nhận xét, đánh giá

G: Giới thiệu- ghi bảngH: Đọc yêu cầu của bài (1H)H: Lên bảng làm (2H)

Cả lớp làm vào vở

Trang 40

c Vua d Vua Lê Lợi

Bài 2: Nghĩa của các từ tìm đợc ở

- Tên chung không viết hoa, tên

riêng viết hoa

- Tên chung của những ngời đứng

đầu nhà nớc không viết hoa Tên

riêng của một vị vuacụ thể viết hoa

H+G: Nhận xét, chốt lời giảiH: Đọc yêu cầu (1H)

G: Gợi ýH: So sánh cách viết (4H)H+G: Nhận xét

H: Đọc ghi nhớ (2H)H: Đọc yêu cầu của bài (1H)G: Dán phiếu lên bảng

H: Trao đổi theo cặpLên bảng chữa bài (1H)H+G: Nhận xét, chốt lời giảiH: Đọc yêu cầu (1H)

Cả lớp viết vào vởViết bảng lớp (2H)H+G: Nhận xétG: Nhận xét tiết học

- Dặn dò học sinhH: Chuẩn bị bài Mở rộng vốn từ: Trung thực, Tự trọng

Kể chuyện

Kể chuyện đã nghe, đã đọc I.Mục đích yêu cầu:

- Biết kể tự nhiên, bằng lời của mình câu chuyện (mẩu chuyện, đoạn truyện đã nghe, đã đọc nói về lòng tự trọng)

- Hiểu truyện, trao đổi đợc với các bạn về nội dung ý nghĩa câu chuyện (mẩu chuyện, đoạn truyện) Có ý thức rèn luyện mình để trở thành ngời có lòng tự trọng

- Học sinh chăm chú nghe lời bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn

II.Đồ dùng dạy - học:

- H: Su tầm truyện viết về lòng tự trọng

III.Các hoạt động dạy – học:

Nội dung Cách thức tiến hành

a-Xác định yêu cầu của đề bài:

G: Nêu yêu cầuH: Kể chuyệnH+G: Nhận xét, đánh giá

G: Giới thiệu, ghi bảng

H: Đọc đề bàiG: Viết đề bài lên bảng

Ngày đăng: 18/10/2014, 23:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2. Hình thành khái niệm - GIÁO ÁN LỚP 4 CẢ NĂM CKTKN
2. Hình thành khái niệm (Trang 3)
Bảng phụ viết sẵn phần nhận xét. - GIÁO ÁN LỚP 4 CẢ NĂM CKTKN
Bảng ph ụ viết sẵn phần nhận xét (Trang 18)
Bảng phụ viết câu, đoạn văn cần hớng dẫn đọc - GIÁO ÁN LỚP 4 CẢ NĂM CKTKN
Bảng ph ụ viết câu, đoạn văn cần hớng dẫn đọc (Trang 20)
Bảng phụ viết câu, đoạn văn cần hớng dẫn đọc. - GIÁO ÁN LỚP 4 CẢ NĂM CKTKN
Bảng ph ụ viết câu, đoạn văn cần hớng dẫn đọc (Trang 24)
2. Hình thức khái niệm.         (14’) - GIÁO ÁN LỚP 4 CẢ NĂM CKTKN
2. Hình thức khái niệm. (14’) (Trang 106)
Bảng phụ viết sẵn câu văn, đoạn văn cần hớng dẫn luyện đọc. - GIÁO ÁN LỚP 4 CẢ NĂM CKTKN
Bảng ph ụ viết sẵn câu văn, đoạn văn cần hớng dẫn luyện đọc (Trang 142)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w