II Đồ dùng dạy học: - Tranh minh hoạ các từ khóa, câu ứng dụng, phần luyện nói IIICác hoạt động dạy và học: Tiết 1 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Kiểm tra đ
Trang 1Thứ hai ngày 6 tháng 2 năm 2006
HỌC VẦN Vần oang - oăng
I )Mục đích, yêu cầu:
- HS đọc và viết được vần oang, oăng các từ vỡ hoang, con hoẵng.
- Đọc đúng các từ : áo choàng, oang oang, liến thoắng, dài ngoẵng.
- Đọc được câu ứng dụng:
Cô dạy em tập viết,
Gió đưa thoảng hương nhài
Nắng ghé vào cửa lớp
Xem chúng em học bài
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Áo choàng, áo len, áo sơ mi.
II) Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ các từ khóa, câu ứng dụng, phần luyện nói
III)Các hoạt động dạy và học:
Tiết 1 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1:
Kiểm tra đọc và viết: điện thọai, gió xoáy,
quả xoài, hí hoáy, khoai lang, loay hoay
Đọc câu thơ ứng dụng
Tháng chạp là tháng trồng khoai
Tháng giêng trồng đậu,tháng hai trồng cà
Tháng ba cày vỡ ruộng ra
Tháng tư làm mạ, mưa sa đầy đồng .
Đọc SGK
GV nhận xét
Hoạt động 2:
1.Giới thiệu bài:
- Hôm nay cô giới thiệu với các em hai
vần mới có kết thúc là ng đó là vần oang và
vần oăng
- GV ghi: oang oăng
2.Dạy vần:
oang
a.Nhận diện vần:
- GV tô lại vần oang và nói: vần oang
được tạo nên bởi âm nào?
Trang 2- HS viết oang vào bảng con
- HS viết chữ h trước oang để tạo thành
tiếng mới: hoang
- GV ghi bảng: hoang
- GV xem tranh vỡ hoang và hỏi tranh vẽ
gì?
- GV ghi bảng: vỡ hoang
- Đọc trơn: oang, hoang, vỡ hoang
Vần oăng ( Quy trình tương tự )
- GV tô lại vần oăng và nói: vần oăng có
gì khác với vần oang?
- So sánh oăng và oang
- HS viết oăng vào bảng con
- HS viết chữ h trước oăng và thanh ngã
để tạo thành tiếng mới: hoẵng
- GV ghi bảng: hoẵng
- GV giới thiệu qua tranh và hỏi con gì?
- GV ghi bảng: con hoẵng
- Đọc trơn: oăng, hoẵng, con hoẵng
Đọc tiếng ứng dụng:
áo choàng liến thoắng
oang oang dài ngoẵng
- Giải nghĩa và cho xem tranh
- Đọc mẫu
- GV nhận xét, chỉnh sửa phát âm cho
HS
Hoạt động 3:
- Cho HS dùng bộ thực hành ghép từ
- GV nhận xét sửa sai cho HS
Hoạt động 4: Nhận xét tiết học.
lớp
vỡ hoang
- HS đọc trơn vỡ hoang theo cá
nhân, nhóm, lớp
- HS đọc trơn theo cá nhân,nhóm, lớp
- vầân oăng được tạo nên bởi âm
o,âm ă và âm ng
- Giống nhau: đều có ng đứngcuối
- Khác nhau: oăng có oă đứng
đầu
- HS đánh vần cá nhân, nhóm, cảlớp
… con hoẵng
- HS đọc trơn cá nhân, nhóm ,lớp
- HS đọc từ ngữ cá nhân, nhómlớp
- HS ghép từ theo yêu cầu củaGV
Tiết 2 Hoạt động 1:
- GV cho HS luyện đọc lại toàn bộ bài ở
tiết 1
- HS quan sát 1, 2, 3 vẽ gì?
- Câu ứng dụng:
- Cô dạy em tập viết,
Gió đưa thoảng hương nhài
Nắng ghé vào cửa lớp
- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
- HS thảo luận nhóm và trả lời vềtranh minh hoạ
- HS đọc câu ứng dụng: cá nhân,nhóm, cả lớp.(chú ý nghỉ hơi từngcâu)
Trang 3Xem chúng em học bài
- Tiếng nào mang vần mới học?
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS và đọc
GV: trình bày tranh chủ đề luyện nói
HS quan sát tranh và cho biết tranh vẽ gì?
Hoạt động 4:
- HS đọc SGK
- Trò chơi: Tìm từ chứa vần oang, oăng
- Dặn HS học bài – làm bài tập – Xem
- HS đọc tên chủ đề: Áo len, áo
choàng, áo sơ mi.
- HS quan sát của từng bạn trongnhóm về kiểu áo, về loại vải, kiểu taydài hay tay ngắn
HS nói tên từng kiểu áo đã quan sát,nói xem mỗi kiểu áo đó mặc vào thờitiết đó như thế nào? (Trao đổi nhóm)
TOÁN Phép trừ dạng 17 - 7
I) Mục tiêu:
Giúp HS
- Biết làm tính trừ ( không nhớ )trong phạm vi 20 bằng cách đặt tính rồi tính
- Tập trừ nhẩm dạng 17 -7
II) Đồ dùng day học:
- GV: Tranh vẽ, các bó 1 chục que tính và que tính rời
- HS: Sách Toán và vở Bài tập Toán
III) Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1:
1-Giới thiệu cách làm tính trừ dạng 17 – 7
- HS lấy 17 que tính( gồm 1 bó chục và 7
que rời ) rồi tách thành 2 phần: phần bên trái
2 HS lên bảng – Dưới lớp làm bảngcon
HS nhận xét và bổ sung ý kiến
3
Trang 4có 1 chục bó chục, bên phải có 7 que tính rời.
- Từ 7 que tính rời lấy ra 7 que tính Còn
lại 1 bó chục que tính( số que tính còn lại
gồm 1 bó chục que tính )
b.Hướng dẫn cách đặt tính và làm tính
trừ:
GV thể hiện ở trên bảng:
17 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
- Hướng dẫn cách đặt tính ( từ trên
xuống)
+ Viết 17 rồi viết 7 sao cho 7 thẳng cột với
7 ( ở cột đơn vị )
+ Viết dấu trừ ( - )
+ Kẻ vạch ngang dưới 2 số đó
Tính từ phải sang trái
Bài 2: Nêu yêu cầu của bài toán
Bài 3: Nêu yêu cầu của bài toán
Trò chơi:
Hoạt động 4:Nhận xét – dặn dò: Làm bài
tập
…gồm 1 chục và 7 đơn vị
Tính nhẩm
15 – 5 = 11 - 1 = 16 – 3 =
12 – 2 = 18 - 8 = 14 – 4 =
13 – 2 = 17 - 4 = 19 – 9 =Viết phép tính thích hợp:
Có: 15 cái kẹoĐã ăn: 5 cái kẹoCòn: … cái kẹo
ĐẠO ĐỨC
Em và các bạn ( tiết 1 )
I) Mục tiêu: Giúp HS hiểu
- Trẻ em có quyền được học tập, có quyền được vui chơi, có quyền được kết giao cùngbạn bè
Trang 5- Cần phải đoàn kết với các bạn khi cùng học cùng chơi.
Đồ dùng dạy học:
- Vở bài tập Đạo đức 1
- Mỗi HS chuẩn bị 3 bông hoa bằng giấy màu
Tiết 1 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1:
- Tại sao em phải lễ phép với thầy cô?
- Gặp thầy cô em cần làm gì?
- Đọc phần ghi nhớ
Nhận xét và đánh giá
Hoạt động 2: Trò chơi tặng hoa
1 GV căn cứ vào vào tên đã ghi trên
hoa - Chuyển hoa tới cho các em đã được
bạn chọn
- GV chon 3 em được tặng nhiều hoa
nhất khen và tặng quà
Đàm thoại:
- Em có muốn được tặng nhiều hoa như
các bạn A, B,C không?
- Những ai đã tặng hoa cho các bạn A,
B, C ?
- Vì sao em lại tặng hoa chocác bạn A,
B, C ?
GV kết luận: Ba bạn được tặng nhiều
hoa vì đã biết cư xử đúng với các bạn
khi học, khi chơi
- Hoạt động 3: HS quan sát bài tập 2
- Các bạn trong tranh đang làm gì?
- Chơi, học một mình vui hơn hay cùng
chơi cùng học với bạn vui hơn?
- Muốn có nhiều bạn cùng học cùng
chơi, em cần đối xử với bạn như thế nào?
Kết luận: Trẻ em có quyền được học
tập, được vui chơi, được tự do kết bạn.
Có bạn cùng học, cùng chơi sẽ vui hơn
- HS lần lượt bỏ hoa vào lẵng
Trang 6- Đại diện nhóm trình bày
- HS thảo luận bổ sung ý kiến chonhau
Thứ ba ngày 7 tháng 2 năm 2006
HỌC VẦN Vần oanh - oach
I )Mục đích, yêu cầu:
- HS đọc và viết được vần oanh, oach các từ doanh trại, thu họach.
- Đọc đúng các từ : khoanh tay, mới toanh, kế họach, loạch xoạch
- Đọc được câu ứng dụng: Chúng em tích cực thu gom giấy, sắt vụn để làm kế
hoạch nhỏ
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Nhà máy, cửa hàng, doanh trại
II) Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ các từ khóa, câu ứng dụng, phần luyện nói
III)Các hoạt động dạy và học:
Tiết 1 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1:
Kiểm tra đọc và viết: sáng choang, lấp
loáng, áo choàng, oang oang, liến thoắng,
dài ngoẵng.
- Đọc được câu ứng dụng:
Cô dạy em tập viết,
Gió đưa thoảng hương nhài
Nắng ghé vào cửa lớp
Xem chúng em học bài
- Đọc SGK
GV nhận xét
Hoạt động 2:
1.Giới thiệu bài:
- Hôm nay cô giới thiệu với các em hai
vần mới có kết thúc là nh và ch đó là vần
oanh và vần oach
Trang 7- GV ghi: oanh oach
2.Dạy vần:
oanh
a.Nhận diện vần:
- GV tô lại vần oanh và nói: vần oanh
được tạo nên bởi âm nào?
- HS viết oanh vào bảng con
- HS viết chữ d trước oanh để tạo thành
tiếng mới: doanh
- GV ghi bảng: doanh
- GV xem tranh và hỏi tranh vẽ gì?
- GV ghi bảng: doanh trại
- Đọc trơn: oanh, doanh, doanh trại
Vần oach ( Quy trình tương tự )
- GV tô lại vần oach và nói: vần oach
có gì khác với vần oanh?
- So sánh oach và oanh
- HS viết oach vào bảng con
- HS viết chữ h trước oach và thanh
nặng để tạo thành tiếng mới: hoạch
- GV ghi bảng: hoạch
- GV giới thiệu qua tranh và hỏi đây là
vụ gì?
- GV ghi bảng: thu hoạch
- Đọc trơn: oach, hoạch, thu hoạch
Đọc tiếng ứng dụng:
khoanh tay kế hoạch
mới toanh loạch xoạch
- Giải nghĩa và cho xem tranh
- Đọc mẫu
- GV nhận xét, chỉnh sửa phát âm cho
HS
Hoạt động 3:
- Cho HS dùng bộ thực hành ghép từ
- GV nhận xét sửa sai cho HS
Hoạt động 4: Nhận xét tiết học.
- … vầân oanh được tạo nên bởi âm
o âm a và âm nh
- HS đánh vần cá nhân, nhóm, cảlớp
doanh trại
- HS đọc trơn doanh trại theo cá
nhân, nhóm, lớp
- HS đọc trơn theo cá nhân, nhóm,lớp
- vầân oach được tạo nên bởi âm o,âm
a và âm ch
- Giống nhau: đều có oa đứng đầu
- Khác nhau: oach có ch đứng cuối
- HS đánh vần cá nhân, nhóm, cảlớp
…thu hoạch lúa
- HS đọc trơn cá nhân, nhóm ,lớp
- HS đọc từ ngữ cá nhân, nhóm lớp
- HS ghép từ theo yêu cầu của GV
Tiết 2 Hoạt động 1:
7
Trang 8- GV cho HS luyện đọc lại toàn bộ bài
ở tiết 1
- HS quan sát 1, 2, 3 vẽ gì?
- Câu ứng dụng: Chúng em tích cực
thu gom giấy, sắt vụn để làm kế hoạch
nhỏ
- Tiếng nào mang vần mới học?
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS và
GV: trình bày tranh chủ đề luyện nói
HS quan sát tranh và cho biết tranh vẽ
gì?
Em thấy cảnh gì ở tranh?
Trong tranh đó có những gì?
Có ai trong cảnh? Họ đang làm gì?
Hoạt động 4:
- HS đọc SGK
- Trò chơi: Tìm từ chứa vần oanh
oach
- Dặn HS học bài – làm bài tập –
Xem trước bài
- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
- HS thảo luận nhóm và trả lời về tranhminh hoạ
- HS đọc câu ứng dụng: cá nhân, nhóm,cả lớp.(chú ý nghỉ hơi từng câu )
…hoạch
- HS viết vào vở Tập viết: oanh, oach,doanh trại, thu hoạch
- HS đọc tên chủ đề: Nhà máy, cửa
hàng, doanh trại.
- HS quan sát và làm việc theo nhómnhỏ 3, 4 em
- Đại diện nhóm lên nói về một cửahàng, một nhà máy hoặc một doanh trạigần nơi ở của mình
TOÁN Luyện tập
I) Mục tiêu:
Giúp HS
- Giúp HS rèn luyện kĩ năng thực hiện phép trừ
- Tập trừ nhẩm dạng 17 - 7
II) Đồ dùng day học:
- GV: Tranh vẽ, các bó 1 chục que tính và que tính rời
- HS: Sách Toán và vở Bài tập Toán
III) Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1:
- Tính:
8
Trang 9Bài 1: Nêu yêu cầu của bài toán
Củng cố phép trừ ( tính dọc ) GV nhắc lại
cách đặt tính và thực hiện phép tính
Bài 2: Nêu yêu cầu của bài toán
Bài 3: Nêu yêu cầu của bài toán
Bài 4: Nêu yêu cầu của bài toán
Bài 5: Nêu yêu cầu của bài toán
Trò chơi:
Hoạt động 4:Nhận xét – dặn dò: Làm bài
tập
2 HS lên bảng Cả lớp làm bảng con
HS nhận xét bài làm của bạn
11 + 3 – 4 = 14 – 4 + 2 = 12 + 3 - 3 =
12 + 5 – 7 = 15 – 5 + 1 = 15 – 2 + 2 =
Điền dấu > < =
16 – 6 12 15 – 5 14 - 4
11 13 - 3 Viết phép tính thích hợp:
Có: 12 xe máyĐã bán: 2 xe máyCòn: …xe máy?
ÂM NHẠC Học hát bài: tập tầm vông
I ) Mục tiêu:
- HS hát đúng giai điệu và thuộc lời ca Hát đồng đều và rõ lời
- Biết tham gia trò chơi theo nội dung bài hát
II) GV chuẩn bị:
- Hát chuẩn xác và có diễn cảm cả bài hát: Tập tầm vông
- Nhạc cụ tập đệm bài hát
- Một số nhạc cụ gõ
- Một vài động tác vận động phụ hoạ
9
Trang 10III) Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1:
Hát bài: Bầu trời xanh
Hoạt động 2:
Giới thiệu bài: Hôm nay cô và các em
sẽ hát bài : Tập tầm vông do nhạc sĩ
Lê hữu Lộc sáng tác dựa trên câu đồng
dao
- Hát mẫu
- Đọc lời ca từng câu ngắn
- Cho HS hát từng câu ngắn cho đến
Nhận xét- Dặn dò
Cả lớp cùng vỗ tay hát
- Cả lớp vỗ tay theo phách- vỗ tay theo tiết tấu lời ca
- HS lắng nghe
- HS đọc đồng thanh
HS hát đồng thanh, nhóm cho đến khithuộc bài
- Cả lớp hát cả bài ca
- HS biểu diễn cả lớp
- HS biểu diễn theo nhóm, cá nhân
Thứ tư ngày 8 tháng 2 năm 2006
HỌC VẦN Vần oat - oăt
I )Mục đích, yêu cầu:
- HS đọc và viết được vần oat, oăt các từ hoạt hình, loắt choắt.
- Đọc đúng các từ : lưu loát, đoạt giải, chỗ ngoặt, nhọn hoắt.
- Đọc được câu ứng dụng: Thoắt một cái, Sóc Bông đã leo lên ngọn cây Đó là chú
bé hoạt bát nhất của cánh rừng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Phim hoạt hình.
II) Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ các từ khóa, câu ứng dụng, phần luyện nói
III)Các hoạt động dạy và học:
Tiết 1 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1:
Kiểm tra đọc và viết: oanh, oach các từ
doanh trại, thu họach, khoanh tay, mới
toanh, kế họach, loạch xoạch
2 HS đọc
3 nhóm mỗi nhóm viết 2 hoặc 3từ
Trang 11- Đọc được câu ứng dụng:
Chúng em tích cực thu gom giấy, sắt vụn
để làm kế hoạch nhỏ
- Đọc SGK
GV nhận xét
Hoạt động 2:
1.Giới thiệu bài:
- Hôm nay cô giới thiệu với các em hai
vần mới có kết thúc là t đó là vần oat và
vần oăt
- GV ghi: oat oăt
2.Dạy vần:
oat
a.Nhận diện vần:
- GV tô lại vần oat và nói: vần oat
được tạo nên bởi âm nào?
- HS viết oat vào bảng con
- HS viết chữ h trước oat để tạo thành
tiếng mới: hoạt
- GV ghi bảng: hoạt
- GV xem tranh và hỏi tranh vẽ gì?
- GV ghi bảng: hoạt hình
- Đọc trơn: oat, hoạt, hoạt hình
Vần oăt( Quy trình tương tự )
- GV tô lại vần oăt và nói: vần oăt có
gì khác với vần oat?
- So sánh oăt và oat
- HS viết oăt vào bảng con
- HS viết chữ l trước oăt và thanh sắc
để tạo thành tiếng mới: loắt
- GV ghi bảng: loắt
- GV cho HS xem tranh và hỏi chú bé
này thế nào?
- GV ghi bảng: loắt choắt
- Đọc trơn: oăt, loắt, loắt choắt
Đọc tiếng ứng dụng:
lưu loát đoạt giải
- HS đọc trơn hoạt hình theo cá
nhân, nhóm, lớp
- HS đọc trơn theo cá nhân, nhóm,lớp
- vầân oăt được tạo nên bởi âm o, âm ă và âm t
- Giống nhau: đều có t đứng cuối
- Khác nhau: oăt có oă đứng đầu
- HS đánh vần cá nhân, nhóm, cảlớp
- HS đọc trơn cá nhân, nhóm ,lớp
- … nhỏ bé loắt choắt
- HS đọc từ ngữ cá nhân, nhómlớp
11
Trang 12chỗ ngoặt nhọn hoắt
- Giải nghĩa và cho xem tranh
- Đọc mẫu
- GV nhận xét, chỉnh sửa phát âm cho
HS
Hoạt động 3:
- Cho HS dùng bộ thực hành ghép từ
- GV nhận xét sửa sai cho HS
Hoạt động 4: Nhận xét tiết học.
- HS ghép từ theo yêu cầu củaGV
Tiết 2 Hoạt động 1:
- GV cho HS luyện đọc lại toàn bộ bài
ở tiết 1
- HS quan sát tranh và cho biết tranh
vẽ gì?
- Câu ứng dụng: Thoắt một cái, Sóc
Bông đã leo lên ngọn cây Đó là chú bé
hoạt bát nhất của cánh rừng.
- Tiếng nào mang vần mới học?
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS và
GV: trình bày tranh chủ đề luyện nói
HS quan sát tranh và cho biết tranh vẽ
gì?
Em thấy cảnh gì ở tranh?
Trong cảnh đó em thấy có những gì?
Có ai trong cảnh? Họ đang làm gì?
Nói về một phim hoạt hình em đã xem
Hoạt động 4:
- HS đọc SGK
- Trò chơi: Tìm từ chứa vần oat, oăt
- Dặn HS học bài – làm bài tập –
Xem trước bài
- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
- HS thảo luận nhóm và trả lời vềtranh minh hoạ
- HS đọc câu ứng dụng: cá nhân,nhóm, cả lớp.(chú ý nghỉ hơi từng câu )
Trang 13TOÁN Luyện tập chung
I) Mục tiêu:
Giúp HS
- Giúp HS rèn luyện kĩ năng kĩ năng so sánh các số
- Rèn luyện kĩ năng cộng, trừ và tính nhẩm
II) Đồ dùng day học:
- GV: Tranh vẽ, các bó 1 chục que tính và que tính rời
- HS: Sách Toán và vở Bài tập Toán
III) Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1:
Bài 1: Nêu yêu cầu của bài toán
Bài 2: Nêu yêu cầu của bài toán
Số liền sau của 7 là số nào?
Số liền sau của 9 là số nào?
Số liền sau của 10 là số nào?
Số liền sau của 19 là số nào?
Bài 3: Nêu yêu cầu của bài toán
Số liền trước của 8 là số nào?
Số liền trước của10 là số nào?
Số liền trước của 11 là số nào?
Số liền trước của1 là số nào?
Bài 4: Nêu yêu cầu của bài toán
Bài 5: Nêu yêu cầu của bài toán
Trò chơi:
Hoạt động 4:Nhận xét – dặn dò: Làm bài
tập
2 HS lên bảng Cả lớp làm bảng con
HS nhận xét bài làm của bạn
Điền số thích hợp vào mỗi vạch của tia số
Trả lời câu hỏi:
Số liền sau của 7 là số 8Số liền sau của 9 là số 10Số liền sau của 10 là số 11 Số liền sau của 19 là số 20Trả lời câu hỏi
Số liền trước của 8 là số 7Số liền trước của 10 là số 9Số liền trước của 11 là số 10Số liền trước của 1 là số 0
Đặt tính rồi tính:
12 + 3 = 14 + 5 = 11 + 7 =
15 – 3 = 19 – 5 = 18 - 7 = Tính
11 + 2 + 3 = 15 + 1 - 6 = 17 - 5 - 1 =
13
Trang 1412 + 3 + 4 = 16 + 3 - 9 = 17 -1 - 5 =
THỂ DỤC Bài thể dục - Đội hình đội ngũ
I) Mục tiêu:
- Ôn 3 động tác vươn thở, tay và chân của bài thể dục - Yêu cầu thực hiện ở mức tươngđối chính xác
- Học động tác vặn mình yêu cầu thực hiện ở mức tương đối chính xác
- Điểm số hàng dọc theo tổ Yêu cầu thực hiện ở mức tương cơ bản đúng
II) Địa điểm – Phương tiện:
Sân trường, còi, kẻ ô chuẩn bị cho trò chơi
III) Nội dung và phương pháp lên lớp:
Phần Nội dung Thời lượng Phương pháp tổ chức Mở đầu
- Điểm số – Báo cáo
- Đứng tại chỗ – vỗ tay hát
- Giậm chân tại chỗ, đếm theonhịp 1 – 2
- Chạy nhẹ nhàng theo 1 hàngdọc trên địa hình tự nhiên ở sântrường.( 40 – 60 m )
- Đi thường theo vòng tròn vàhít thở sâu
- Trò chơi: “ Đi ngược chiềutheo tín hiệu “
- Ôn 3 động tác đã học: mỗiđộng tác 2 x 4 nhịp
Động vặn mình: 2 x 4 nhịp Nhịp 1: Bước chân trái sang
ngang rộng bằng vai,Hai tay dangngang, bàn tay sấp
Nhịp 2: Vặn mình sang trái, hai
chân giữ nguyên, tay phải đưasang trái vỗ vào bàn tay trái
Nhịp 3: Như nhịp 1
Nhịp 4: Về TTĐCB
Nhịp 5, 6, 7, 8 như trên nhưng đổi
bên
HS tập cả lớp, tổ, nhóm
- Ôn 4 động tác đã học
1 ph2ph
Trang 15- Ôn tập hợp hàng dọc, dónghàng, điểm số
Trò chơi chạy tiếp sức.
- Đi thường theo nhịp 2 – 4 hàngdọc và hát
- GV cùng HS hệ thống bài
- Cho vài HS lên thực hiện độngtác rồi cùng cả lớp nhận xét vàđánh giá
GV nhận xét –Giao bài tập vềnhà:
2 – 3 lần
4 ph 1ph 3ph
1ph
Cả lớp nhận xét
TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI
Ôn tập: xã hội
I) Mục tiêu:
Giúp học sinh biết:
- Hệ thống hóa các kiến thức đã học về xã hội
- Kể với bạn bè về gia đình, lớp học và cuộc sống xung quanh
- Yêu quý gia đình, lớp học và nơi các em sinh sống
- Có ý thức giữ cho nhà ở, lớp học và nơi các em sống sạch, đẹp
II) Đồ dùng day học:
- Sưu tầm tranh, ảnh về chủ đề xã hội
III) Hoạt động dạy – học:
Tổ chức cho học sinh đi tham quan
Giáo viên cho học sinh đi tham quan một số địa điểm gần trường
- Gia đình của một học sinh trong lớp có ngôi nhà sạch, đẹp, gọn gàng, ngăn nắp
- Một lớp học sạch, đẹp ( ở trong trường mình )
- Một nơi công cộng gần trường ( công viên, bưu điện, cửa hàng )
- Dành khoảng 5 -10 phút để học sinh nêu lên cảm nghĩ của mình
Thứ năm ngày 9 tháng 2 năm 2006
HỌC VẦN Ôn tập
I )Mục đích, yêu cầu:
- HS đọc và viết chắc chắn các vần vừa học oa, oe, oai, oay, oan, oăn, oang, oăng,oanh, oach, oat, oăt đã học trong các bài từ bài 91 đến bài 96 và các từ chứa những vầnđó trong các câu, đoạn thơ ứng dụng
- Đọc đúng các từ ngữ khoa học, ngoan ngoãn, khai hoang; câu thơ ứng dụng
Hoa đào ưa rét
Lấm tấm mưa bay
15
Trang 16Hoa mai chỉ say
Nắng pha chút gió
Hoa đào thắm đỏ
Hoa mai dát vàng
- Nghe hiểu, nhớ tên nhân vật và kể lại theo tranh truyện: Chú gà trống khôn ngoan
II) Đồ dùng dạy học:
- Bảng ôn trang 30 SGK
- Tranh minh hoạ cho từ, câu ứng dụng
- Tranh minh hoạ cho truyện kể : Chú gà trống khôn ngoan.
III) Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động 1:
- Đọc và viết các từ: họat hình, loắt choắt,
lưu loát, đoạt giải, chỗ ngoặt, nhọn hoắt.
- Đọc câu ứng dụng: Thoắt một cái, Sóc
Bông đã leo lên ngọn cây Đó là chú bé hoạt
bát nhất của cánh rừng
- Đọc SGK
- GV nhận xét
Hoạt động 2:
1.Giới thiệu bài: Quan sát khung đầu bài và
cho biết đó là vần gì?
Treo tranh và hỏi:
Dựa vào tranh vẽ, tìm tiếng chứa vần oa,
oan ?
Kể tên các vần có âm đệm là o
GV ghi các vần HS phát biểu ở góc bảng lớp
- GV ghi: Ôn tập
Gv treo bảng ôn tập
2.Ôn tập:
*Các chữ đã học:
- Trên bảng ôn cô có các chữ , các em
hãy chỉ các chữ đã học trong đó
… loa, phiếu bé ngoan
- oa oe, oai, oay, oat, oăt, oach,oanh, oan, oăn, oang, oăng,
- HS phát âm lại những vần đó
- HS lên bảng chỉ các chữ và vần
o oa
oa
o anoan
Trang 17- GV chỉ các âm không theo thứ tự và yêu
cầu HS đọc
*Ghép chữ thànhø vần :
- GV : Cho HS ghép các chữ ở cột dọc với
các chữ ơ ûdòng ngang của bảng ôn tạo thành
vần
3.Đọc từ ngữ ứng dụng:
khoa học, ngoan ngoãn, khai hoang
- GV đọc mẫu- Giải nghĩa ( xem tranh )
Hoạt động 3:
- Dùng bộ thực hành ghép từ
Hoạt động 4:
- Nhận xét tiết học
đã học: a, e, ai, ay, at, ăt,ach, an, ăn ,ang, ăng, anh
- HS lên bảng ghép chữ ở cộtdọc với các chữ ở dòng ngang củabảng ôn và đọc các vần đó
- Các em khác điền vào SGK
- Cả lớp đọc đồng thanh các vầnđó
- HS đọc các từ ứng dụng cánhân, nhóm, lớp
- HS ghép từ theo yêu cầu của GV
Tiết 2 Hoạt động 1:
- HS đọc lại toàn bộ bài ở tiết 1
Xem tranh và hỏi:
- Bức tranh vẽ gì?
- Hãy đọc câu ứng dụng dưới bức
tranh?
Hoa đào ưa rét
Lấm tấm mưa bay
Hoa mai chỉ say
Nắng pha chút gió
Hoa đào thắm đỏ
Hoa mai dát vàng
- Trong câu trên tiếng nào mang vần
mới học ôn?
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS
Hoat động 2: Luyện viết
Hoạt động 3: Luyện nói
- GV kể lại diễn cảm câu chuyện có
kèm theo tranh minh hoạ
- Cho HS kể chuyện theo tranh
Tranh 1: Một chú Gà Trống ngủ trên
một cây rất cao Có một con Cáo từ lâu đã
rất thèm thịt gà Lần này nó quyết tìm cách
lừa được gà để ăn thịt
Tranh 2: Cáo ta lân la đến gần gốc cây và
nói:
- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
- …hoa đào, hoa mai.
- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp.
… hoa
- HS viết vào vở Tập viết từ: khoahọc, ngoan ngoãn
- 1 HS đọc lại tên câu chuyện: Chú
gà trống khôn ngoan
- HS lắng nghe
17
Trang 18- Này anh Gà Trống, anh đã nghe tin
gì mới chưa? Từ ngày hôm nay tất cả các
lòai sống trên trái đất sẽ sống hoà thuân
không làm hại đến nhau nữa Anh hãy
nghe tôi xuống đây Tôi quyết không động
đến anh đâu
Tranh 3:
- Gà đáp: Thế thì vui quá nhỉ!
Gà vừa nói vưa ngó nghiêng xuống đất, đề
phòng Cáo tinh mắt nhìn thấy liền hỏi:
- Anh Gà Trống thân mến, anh đang
làm gì đấy?
Tranh 4:
Gà Trống liền đáp tỉnh bơ:
- Có hai con chó săn đang chạy đến
đây đấy
Cáo nghe thấy vậy, mặt cắt không còn giọt
máu., cụp đuôi chạy thẳng
Gà trống thấy vậy gọi cáo lại:
- Cậu chạy đâu đấy? Chính cậu vừa
nói từ giờ các loài không còn xâu xé nhau
nữa cơ mà?
Cáo vừa chạy vừa noi để chữa thẹn:
- Nhưng tôi sợ chúng chưa biết tin là hòa
bình lại ăn thịt tôi mất thì sao?
Câu chuyện cho chúng ta thấy điều gì?
Hoạt đôïng 3:
Thi đua giữa 3 tổ kể chuyện theo tranh
Hoạt động 4:
- GV chỉ bảng cho HS theo dõi và đọc
- HS tìm tiếng và chữ vừa học trong
sách báo
- Dặn học bài – Xem trước bài 98
- Chia làm 4 nhóm, mỗi nhóm kểnội dung 1 tranh
HS thảo luận nội dung câu chuyện vànêu ra ý nghĩa câu chuyện
TOÁN Bài toán có lời văn
I) Mục tiêu:
Giúp HS
- Giúp HS bước đầu nhận biết bài toán có lời văn thường có:
* Các số ( gắn với các thông tin đã biết )
* Câu hỏi ( gắn với các thông tin cần tìm )
II) Đồ dùng day học:
Trang 19- GV: Tranh vẽ phóng to.
- HS: Sách Toán và vở Bài tập Toán
III) Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1:
Giới thiệu bài toán có lời văn
Bài 1: Nêu yêu cầu của bài toán
Có … bạn, có thêm … bạn đang đi tới Hỏi có tất
cả bao nhiêu bạn?
- Cho vài HS đọc lại đề toán
- Bài toán cho biết gì?
- Nêu câu hỏi của bài toán ?
- Theo câu hỏi này ta phải làm gì?
- Vậy có tất cả bao nhiêu bạn?
Bài 2: Nêu yêu cầu của bài toán
- Cho vài HS đọc lại đề toán
Có … con thỏ, có thêm … con thỏ chạy tới.
Hỏi có tất cả bao nhiêu con thỏ?
- Bài toán cho biết gì?
Nêu câu hỏi của bài toán ?
- Theo câu hỏi này ta phải làm gì?
- Vậy có tất cả bao nhiêu con thỏ?
Bài 3: Nêu yêu cầu của bài toán
- Có một gà mẹ và 7 gà con Hỏi
.
- Bài toán còn thiếu gì?
- Gọi HS nêu câu hỏi của bài toán và đọc
lại toàn bộ bài toán
Bài 4: Nêu yêu cầu của bài toán
Có … con chim đậu trên cành, có thêm … con
chim bay đến Hỏi……….?
Trò chơi lập bài toán: GV cho các nhóm
HS dựa vào mô hình, tranh, ảnh, để tự lập bài
toán tương tự như bài 1, 2, 3, 4
2 HS lên bảng Cả lớp làm bảng con
- HS nhận xét bài làm của bạn
- Viết số thích hợp vào chỗ chấm đểcó bài toán:
Có 1 bạn, có thêm 3 bạn đang đi tới Hỏi
có tất cả bao nhiêu bạn?
- Có 1 bạn, thêm 3 bạn nữa
- Hỏi có tất cả bao nhiêu bạn?
- Tìm xem có tất cả bao nhiêu bạn?
4 bạn
- Viết số thích hợp vào chỗ chấm đểcó bài toán
Có 5 con thỏ, có thêm 4 con thỏ chạy
tới Hỏi có tất cả bao nhiêu con thỏ?
- Có 5 con thỏ, thêm 4 con chạy tớinữa
- Hỏi có tất cả bao nhiêu con thỏ?
- Tìm xem có tất cả bao nhiêu conthỏ? 9 con thỏ
- Viết tiếp câu hỏi để có bài toán:
- Bài toán còn thiếu câu hỏi
- Có một gà mẹ và 7 gà con Hỏi có
tất cả bao nhiêu con gà?
Nhìn tranh vẽ, viết tiếp vào chỗchấm để có bài tóan:
- Có 4 con chim đậu trên cành, có thêm 2 con chim bay đến.H ỏi có tất cả
bao nhiêu con chim ?
19
Trang 20Hoạt động 4:Nhận xét – dặn dò: Làm bài tập
MỸ THUẬT Vẽ màu vào hình vẽ phong cảnh
I) Mục tiêu: Giúp HS củng cố cách vẽ màu
- Vẽ màu vào hình vẽ phong cảnh miền núi theo ý thích
- Biết cách vẽ màu vào hình vẽ phong cảnh
- Giáo dục yêu mến cảnh đẹp quê hương, đất nước, con người
II) Đồ dùng dạy học:
GV :
C Một số tranh, ảnh phong cảnh
D Một số tranh vẽ của HS năm trước
HS:
E Vở Tập vẽ, bút chì đen, màu sáp…
III) Các hoạt động dạy và học:
Hoạt đôïng Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
sinh Hoạt động 1:
- Đây là cảnh gì?
- Phong cảnh có những hình ảnh gì?
- Màu sắc chính trong phong cảnh làmàu gì?
GV tóm tắt: Nước ta có nhiều cảnh đẹpnhư cảnh biển, cảnh phố phường, cảnhđồng quê, đồi núi…
GV hướng dẫn HS quan sát û hình vẽ( phong cảnh miền núi ở hình 3 ) trongvở Tập vẽ 1 để HS nhận ra các hình nhưsau:
+ Dãy núi + Ngôi nha øsàn, cây + Hai người đang đi
- GV hướng dẫn HS vẽ màu
- Chọn màu theo ý thích
- Có nhiều cách vẽ màu
- Chọn màu khác nhau để vẽ vào
- Vở vẽ, bút chì, sáp…
- Nhận xét về tranh phong cảnh
- cảnh phố, cảnh biển…
- HS quan sát và lắngnghe
Trang 21- Vẽ màu nền khác với các hình.
- Chú ý: Không nên dùng nhiều màu
- Không vẽ màu ra ngoài
Gv giúp HS
- Yêu cầu HS vẽ màu xung quanhtrước, ở giữa sau để màu không ra ngoàihình vẽ
- Vẽ màu theo ý thích
GV cùng HS nhận xét một số bài vẽ đạtyêu cầu về màu sắc
- Dặn dò: Quan sát các vật nuôitrong nhà (trâu, bò, gà lợn, chó, mèo )Vẽ hình dáng, các bộ phận và màu sắc
Màu nền và hình vẽ khác nhau màu nền nhạt, màu hình vẽ đậm
- Vẽ màu vào phầngiấy ở vở Tập vẽ
Thứ sáu ngày 10 tháng 2 năm 2006
HỌC VẦN Vần uê - uy
I )Mục đích, yêu cầu:
- HS hiểu được cấu tạo của vần uê uy, các từ bông huệ, huy hiệu.
- Đọc đúng các từ : cây vạn tuế, xum xuê, tàu thuỷ, khuy áo.
- Đọc được câu ứng dụng:
Cỏ mọc xanh chân đê
Dâu xum xuê nương bãi.
Cây cam vàng thêm trái Hoa khoe sắc nơi nơi.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Tàu thuỷ , ô tô, máy bay.
II) Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ các từ khóa, câu ứng dụng, phần luyện nói
III)Các hoạt động dạy và học:
Tiết 1 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1:
Kiểm tra đọc và viết: oat, oăt,oanh, oach
các từ ngoan ngõan, áo chàng, khai hoang,
sách giáo khoa, thu hoạch, doanh trại.
- Đọc được câu ứng dụng:
Hoa đào ưa rét
Lấm tấm mưa bay
Trang 22Hoa mai chỉ say
Nắng pha chút gió
Hoa đào thắm đỏ
Hoa mai dát vàng
- Đọc SGK
GV nhận xét
Hoạt động 2:
1.Giới thiệu bài:
- Hôm nay cô giới thiệu với các em hai
vần mới có bắt đầu làø u đó là vần uê và vần
uy
- GV ghi: uê uy
2.Dạy vần: uê
a.Nhận diện vần:
- GV tô lại vần uê và nói: vần uê được
tạo nên bởi âm nào?
- HS viết uê vào bảng con
- HS viết chữ h trước uê và dấu nặng để
tạo thành tiếng mới: huệ
- GV ghi bảng: huệ
- GV xem tranh và hỏi hoa gì?
- GV ghi bảng: hoa huệ
- Đọc trơn: uê, huệ, hoa huệ
Vần uy ( Quy trình tương tự )
- GV tô lại vần uy và nói: vần uy có gì
khác với vần uê?
- So sánh uy và uê
- HS viết uy vào bảng con
- HS viết chữ h trước uy để tạo thành
tiếng mới: huy
- GV ghi bảng: huy
- GV cho HS xem huy hiệu và hỏi đây là
cái gì?
- GV ghi bảng: huy hiệu
- Đọc trơn: uy, huy, huy hiệu
Đọc tiếng ứng dụng:
cây vạn tuế tàu thuỷ
xum xuê khuy áo
3 HS
- HS đọc theo GV
- … vầân uê được tạo nên bởi âm
u và âm ê
- HS đánh vần cá nhân, nhóm, cảlớp
hoa huệ
- HS đọc trơn hoa huệ theo cá
nhân, nhóm, lớp
- HS đọc trơn theo cá nhân,nhóm, lớp
- vầân uy được tạo nên bởi âm u, và âm y
- Giống nhau: đều có u đứng đầu
- Khác nhau: uy có y đứng cuối.
- HS đánh vần cá nhân, nhóm, cảlớp
- HS đọc trơn cá nhân, nhóm ,lớp
- … huy hiệu
- HS đọc từ ngữ cá nhân, nhómlớp
Trang 23- Giải nghĩa và cho xem tranh
- Đọc mẫu
- GV nhận xét, chỉnh sửa phát âm cho
HS
Hoạt động 3:
- Cho HS dùng bộ thực hành ghép từ
- GV nhận xét sửa sai cho HS
Hoạt động 4: Nhận xét tiết học.
- HS ghép từ theo yêu cầu củaGV
Tiết 2 Hoạt động 1:
- GV cho HS luyện đọc lại toàn bộ bài ở
tiết 1
- HS quan sát tranh và cho biết tranh vẽ
gì?
- Câu ứng dụng:
Cỏ mọc xanh chân đê.
Dâu xum xuê nương bãi.
Cây cam vàng thêm trái
Hoa khoe sắc nơi nơi.
- Tiếng nào mang vần mới học?
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS và đọc
GV: trình bày tranh chủ đề luyện nói
HS quan sát tranh và cho biết tranh vẽ
gì?
- Em đã được đi Tàu thuỷ, tàu hỏa, ô tô,
máy bay bao giờ chưa? Em được đi những
phương tiện đó khi nào?
- Nói về một phương tiện giao thông nà
em đã đi?
Hoạt động 4:
- HS đọc SGK
- Trò chơi: Tìm từ chứa vần uê, uy
- Dặn HS học bài – làm bài tập – Xem
- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
- HS thảo luận nhóm và trả lời vềtranh minh hoạ
- HS đọc câu ứng dụng: cá nhân,nhóm, cả lớp.(chú ý nghỉ hơi từng câu )
23
Trang 24trước bài
TẬP VIẾT sách giáo khoa, hí hóay, khoẻ khoắn, áo choàng, kế hoạch, khoanh tay
I) Mục tiêu:
- Viết được chữ : sách giáo khoa, hí hóay, khoẻ khoắn, áo choàng, kế hoạch,
khoanh tay.
- Viết đúng chữ, biết nối nét, khoảng cách giữa các chữ đều
- Nắm được hình dáng, kích thước chữ viết, rèn tư thế ngồi, tính cẩn thận
II)Chuẩn bị:
- GV: Chữ mẫu, phấn màu
- HS: Bảng con, vở viết
III)Các họat động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1:
- Tiết trước ta viết chữ gì?
- Nhận xét
Hoạt động2:
- Cho HS xem chữ mẫu và hướng
dẫn quan sát
sách giáo khoa
sách: gồm những chữ nào ghép lại?
giáo : gồm những chữ cái nào ghép lại?
khoa : gồm những chữ cái nào ghép lại?
- GV viết mẫu –Hướng dẫn quy trình
viết
hí hoáy:
- hí: gồm những chữ nào ghép lại?
- hoáy: gồm những chữ nào ghép
lại?
- GV viết mẫu -Hướng dẫn quy trình
viết
khoẻ khoắn:
- khoẻ: gồm chữ nào ghép lại?
- khoắn: gồm những chữ nào ghép
… bập bênh, lợp nhà, xinh đẹp, bếp lửa,giúp đỡ, ướp cá
- sách: viết chữ ghi âm s nối với chữghi vần ach và dấu sắc
- giáo: viết chữ ghi âm gi nối với chữghi vần ao và dấu sắc
- khoa: viết chữ ghi âm kh nối với chữghi vần oa
- HS viết bảng con
- hí: viết h nối với i và dấu sắc
- hoáy: viết h nối với oay và dấu sắc
trên a
- HS viết bảng con
- khoẻ: viết kh nối với chữ ghi vần oevà dấu hỏi
- khoắn: viết kh nối với chữ ghi vần
Trang 25- kế: gồm những chữ cái nào?
- hoạch: gồm những chữ cái nào?
- GV viết mẫu –Hướng dẫn quy
trình viết
khoanh tay:
- khoanh: gồm những chữ cái nào?
- tay: gồm những chữ cái nào?
- GV viết mẫu –Hướng dẫn quy
trình viết
Hoạt động 3:
- Hướng dẫn viêt vào vở
- Tập thể dục chống mệt mỏi1phút
Hoạt động 4:
- Chấm điểm, nhận xét
- Dặn dò
oăn và dấu sắc
- HS viết bảng con
- áo: viết chữ ghi vần ao và dấu sắc
- choàng: viết ch nối với chữ ghi vầnoang và dấu huyền trên a
- Viết bảng con
- kế: viết k nối với chữ ê và dấu sắctrên ê
- hoạch: viết chữ k nối với oach và dấunặng
- viết bảng con
- khoanh: viết kh nối với chữ ghi vầnoanh
- tay: viết chữ t nối với chữ ghi vầnay
- HS viết bảng con
- HS viết vào vở mỗi từ một hàng
THỦ CÔNG Ôn tập chương II: kỹ thuật gấp hình
I) Mục tiêu:
- Học sinh nắm được kỹ thuật gấp giấy và gấp được một trong những sản phẩm đã học
- Các nếp gấp thẳng, phẳng
II) Chuẩn bị:
- GV: Các mẫu gấp của các bài đã học
- HS: Chuẩn bị giấy màu, hồ dán
III)Các họat động dạy - học :
25
Trang 26Nhận xét – Dặn dò.
Tuyên dương một số em làm đẹp
Chuẩn bị bút chì, thước kẻ, kéo để học bài tiếp theo
Trang 27Thứ hai ngày 13 tháng 2 năm 2006
HỌC VẦN Vần uơ - uya
I)Mục đích, yêu cầu:
- HS hiểu được cấu tạo của vần uơ, uya các từ huơ vòi, đêm khuya.
- Đọc đúng các từ : giấy pơ- luya, huơ tay, thuở xưa,phéc mơ - tuya.
- Đọc được câu ứng dụng:
Nơi ấy ngôi sao khuya Soi vào trong giấc ngủ Ngọn đèn khuya bóng mẹ Sáng một vầng trên trăng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Sáng sớm, chiều tối, đêm khuya.
II) Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ các từ khóa, câu ứng dụng, phần luyện nói
III)Các hoạt động dạy và học:
Tiết 1 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1:
Kiểm tra đọc và viết: bông huệ, huy hiệu.
cây vạn tuế, xum xuê, tàu thuỷ, khuy áo.
- Đọc được câu ứng dụng:
Cỏ mọc xanh chân đê
Dâu xum xuê nương bãi
Cây cam vàng thêm trái
Hoa khoe sắc nơi nơi.
- Đọc SGK
GV nhận xét
Hoạt động 2:
1.Giới thiệu bài:
- Hôm nay cô giới thiệu với các em hai
vần mới có bắt đầu làø u đó là vần uơ và vần
uya
- GV ghi: uơ uya
2.Dạy vần: uê
a.Nhận diện vần:
- GV tô lại vần uơ và nói: vần uơ được
tạo nên bởi âm nào?
- HS viết uơ vào bảng con
- HS viết chữ h trước uơ để tạo thành
tiếng mới: huơ
- GV ghi bảng: huơ
Trang 28- GV xem tranh và hỏi voi đang làm gì
gì?
- GV ghi bảng: huơ vòi
- Đọc trơn: uơ, huơ, huơ vòi
Vần uy ( Quy trình tương tự )
- GV tô lại vần uy và nói: vần uy có gì
khác với vần uê?
- So sánh uy và uê
- HS viết uy vào bảng con
- HS viết chữ h trước uy để tạo thành
tiếng mới: huy
- GV ghi bảng: huy
- GV cho HS xem huy hiệu và hỏi đây
là cái gì?
- GV ghi bảng: huy hiệu
- Đọc trơn: uy, huy, huy hiệu
Đọc tiếng ứng dụng:
cây vạn tuế tàu thuỷ
xum xuê khuy áo
- Giải nghĩa và cho xem tranh
- Đọc mẫu
- GV nhận xét, chỉnh sửa phát âm cho
HS
Hoạt động 3:
- Cho HS dùng bộ thực hành ghép từ
- GV nhận xét sửa sai cho HS
Hoạt động 4: Nhận xét tiết học.
huơ vòi
- HS đọc trơn huơ vòi theo cá
nhân, nhóm, lớp
- HS đọc trơn theo cá nhân,nhóm, lớp
- vầân uy được tạo nên bởi âm u, và âm y
- Giống nhau: đều có u đứng đầu
- Khác nhau: uy có y đứng cuối.
- HS đánh vần cá nhân, nhóm, cảlớp
- HS đọc trơn cá nhân, nhóm ,lớp
- GV cho HS luyện đọc lại toàn bộ bài ở
tiết 1
- HS quan sát tranh và cho biết tranh vẽ
gì?
- Câu ứng dụng:
Nơi ấy ngôi sao khuya
Soi vào trong giấc ngủ
Ngọn đèn khuya bóng mẹ
Sáng một vầng trên trăng
- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
- HS thảo luận nhóm và trả lời vềtranh minh hoạ
- HS đọc câu ứng dụng: cá nhân,nhóm, cả lớp.(chú ý nghỉ hơi từng câu )
Trang 29- Tiếng nào mang vần mới học?
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS và đọc
GV: trình bày tranh chủ đề luyện nói
HS quan sát tranh và cho biết tranh vẽ
cảnh buổi nào trong ngày?
- Trong tranh em thấy người và vật
đang làm gì?
- Em tưởng tượng xem người ta còn làm
gì nữa vào các buổi này?
Hoạt động 4:
- HS đọc SGK
- Trò chơi: Tìm từ chứa vần uơ, uya
- Dặn HS học bài – làm bài tập – Xem
TOÁN Giải toán có lời văn
I) Mục tiêu:
Giúp HS
- Giúp HS bước đầu nhận biết các việc thường làm khi giải bài toán có lời văn
- Tìm hiểu bài toán
+ Bài toán đã cho biết những gì? Bài toán hỏi gì?
+ Thực hiện phép tính để tìm điều chưa biết neu trong câu hỏi – Trình bày bài giải
- Giải bài toán
+ Thực hiện phép tính để tìm điều chưa biết nêu trong câu hỏi
+ Trình bày bài giải
- Bước đầu tập cho HS tự giải bài toán
II) Đồ dùng day học:
- GV: Tranh 1,2 SGK phóng to
- HS: Sách Toán và vở Bài tập Toán
III) Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
29
Trang 30Hoạt động 1:
- Tính:
Có: 10 con chim
Bay đi 4 con chim
Bài toán còn thiếu gì?
Hãy đặt câu hỏi để tìm câu hỏi cho bài toán
Và nêu phép tính
- Nhận xét- Đánh giá
Hoạt động 2:
1- Giới thiệu cách giải bài toán và cách
trình bày bài giải
2- Xem tranh trong SGK rồi đọc bài
toán
- Bài toán đã cho biết những gì?
Bài toán hỏi gì?
- GV ghi tóm tắt bài toán
Có: 5 con gà
Mua thêm: 4 con gà
Có tất cả … con gà?
- Muốn biết nhà An có tất cả bao nhiêu
con gà ta lãm thế nào?
- Gợi ý trả lời câu hỏi:
- Nhà An có tất cả là hoặc Số con gà nhà
An có tất cả là
- Hướng dẫn viết phép tính
Hoạt động 3: Thực hành
Bài 1: Nêu yêu cầu của bài toán
- Cho vài HS đọc lại đề toán
- Bài toán cho biết gì?
- Nêu câu hỏi của bài toán ?
- Theo câu hỏi này ta phải làm gì?
- Vậy có tất cả bao nhiêu quả bóng?
- GV ghi tóm tắt bài toán
An có: 4 quả bóng
Bình có: 3 quả bóngø
Cả hai bạn cóù tất cả … quả bóng?
2 HS lên bảng
Cả lớp làm bảng con
HS nhận xét bài làm của bạn
Nhà An có 5 con gà, mẹ mua thêm 4con gà Hỏi nhà An có tất cả mấy congà?
- Bài toán cho biết: Nhà An có 5 congà, mẹ mua thêm 4 con gà
- Bài toán hỏi: nhà An có tất cả mấycon gà?
- Lấy số gà có cộng với số gà mua
- An có 4 quả bóng Bình có 3 quảbóng Hỏi cả hai bạn có mấy quả bóng?
- An có 4 quả bóng Bình có 3 quảbóng
- Cả hai bạn có mấy quả bóng?
- Lấy số bóng của An có cộng với sốbóng của Bình có 4 + 3 = 7
Bài giải
- Số quả bóng cả hai bạn có tất cả là
4 + 3 = 7 ( quả bóng ) Đáp số: 7 quả bóng Lúc đầu tổ em có 6 bạn., sau đó có
Trang 31Bài 2: Nêu yêu cầu của bài toán
( hướng dẫn tương tự như trên )
Bài 3: Nêu yêu cầu của bài toán
( hướng dẫn tương tự như trên )
Trò chơi lập bài toán: GV cho các nhóm HS
dựa vào mô hình, tranh, ảnh, để tự lập bài
toán tương tự như bài 1, 2, 3
Hoạt động 4:Nhận xét – dặn dò: Làm bài
Em và các bạn ( tiết 2 )
I) Mục tiêu: Giúp HS hiểu
- Trẻ em có quyền được học tập, có quyền được vui chơi, có quyền được kết giao cùngbạn bè
- Cần phải đoàn kết với các bạn khi cùng học cùng chơi
Đồ dùng dạy học:
- Vở bài tập Đạo đức 1
- Mỗi HS chuẩn bị 3 bông hoa bằng giấy màu
- Có bạn cùng học cùng chơi em
cảm thấy thế nào?
- Muốn có nhiều bạn cùng học cùng
chơi em phải cư xử vơi bạn như thế nào?
- Đọc phần ghi nhớ
Nhận xét và đánh giá
Hoạt động 2: Liên hệ
1 GV yêu cầu HS tự liên hệ về việc
3 HS trả lời
31
Trang 32mình đã cư xử với bạn như thế nào?
- Em cảm thấy thế nào khi em được
bạn đối xử tốt?
- Tình huống gì xảy ra khi đó?
- Em đã làm gì khi đó với bạn?
- Tại sao em lại làm như vậy?
- Kết quả như thế nào?
2 GV tổng kết: Khen ngợi những HS đã
cư xử tốt với bạn, nhắc nhở những em có
hành vi sai trái với bạn ( nếu có ) Cư xử
tốt với bạn là đem lại niềm vui cho
bạn và cho chính mình Em sẽ được
các bạn yêu quí và có thêm nhiều bạn.
Hoạt động 3: HS vẽ tranh theo chủ đề
“bạn em”
GV phổ biến yêu cầu: : mỗi HS vẽ
tranh về việc làm cư xử tốt với bạn mà
mình đã làm,hoặc dự định
GV tổng kết: Khen ngợi những hành vi
tốt được các em thể hiện qua tranh và
khuyến khích các em thực hiện
Hoạt động 4: .
Nhận xét - Dặên dò
- HS trả lời theo gợi ý trên
- Lớp nhận xét về những hành vi, việclàm trên của bạn
I )Mục đích, yêu cầu:
- HS hiểu được cấu tạo của vần uân, uyên các từ mùa xuân, bóng chuyền.
- Đọc đúng các từ : huân chuơng, tuần lễ, chim khuyên, kể chuyện.
- Đọc được câu ứng dụng:
Chim én bận đi đâu
Hôm nay về mở hội
Lượn bay như dẫn lối
Rủ mùa xuân cùng về
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Em thích đọc truyện.
II) Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ các từ khóa, câu ứng dụng, phần luyện nói
III)Các hoạt động dạy và học:
Trang 33Tiết 1 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1:
Kiểm tra đọc và viết: uơ, uya, huơ vòi,
đêm khuya , giấy pơ- luya, huơ tay, thuở
xưa,phéc mơ - tuya.
- Đọc được câu ứng dụng:
Nơi ấy ngôi sao khuya Soi vào trong giấc ngủ Ngọn đèn khuya bóng mẹ Sáng một vầng trên sân
- Đọc SGK
GV nhận xét
Hoạt động 2:
1.Giới thiệu bài:
- Hôm nay cô giới thiệu với các em hai
vần mới có bắt đầu làø u đó là vần uân và
vần uyên
- GV ghi: uân uyên
2.Dạy vần: uân
a.Nhận diện vần:
- GV tô lại vần uân và nói: vần uân
được tạo nên bởi âm nào?
- So sánh : uân với ân
- HS viết uân vào bảng con
- HS viết chữ x trước uân để tạo thành
tiếng mới: xuân
- GV ghi bảng: xuân
- GV xem tranh và hỏi bức tranh vẽ
mùa nào?
- GV ghi bảng: mùa xuân
- Đọc trơn: uân, xuân, mùa xuân
Vần uyên ( Quy trình tương tự )
- GV tô lại vần uyên và nói: vần uyên
được cấu tạo bởi âm nào?
- So sánh uyên và uân
- … vầân uân được tạo nên bởi âm
u âm â và âm n
- Giống nhau đều có vần ân
- Khác nhau uân có u đứng đầu
- HS đánh vần cá nhân, nhóm, cảlớp
mùa xuân
- HS đọc trơn mùa xuân theo cá
nhân, nhóm, lớp
- HS đọc trơn theo cá nhân, nhóm,lớp
- Vầân uyên được tạo nên bởi âm u,
y , ê và n
- Giống nhau: đều có u đứng đầu
- Khác nhau: uyên có yên đứng
33
Trang 34- HS viết uyên vào bảng con
- HS viết chữ ch trước uyên để tạo
thành tiếng mới: chuyền
- GV ghi bảng: chuyền
- GV cho HS xem tranh và hỏi các bạn
đang chơi gì?
- GV ghi bảng: bóng chuyền
- Đọc trơn: uyên, chuyền, bóng
chuyền
Đọc tiếng ứng dụng:
Huân chương chim khuyên
tuần lễ kể chuyện
- Giải nghĩa và cho xem tranh
- Đọc mẫu
- GV nhận xét, chỉnh sửa phát âm cho
HS
Hoạt động 3:
- Cho HS dùng bộ thực hành ghép từ
- GV nhận xét sửa sai cho HS
Hoạt động 4: Nhận xét tiết học.
- HS đọc trơn cá nhân, nhóm ,lớp
- HS đọc từ ngữ cá nhân, nhómlớp
- HS ghép từ theo yêu cầu củaGV
Tiết 2 Hoạt động 1:
- GV cho HS luyện đọc lại toàn bộ bài
ở tiết 1
- HS quan sát tranh và cho biết tranh
vẽ gì?
- Câu ứng dụng:
Chim én bận đi đâu
Hôm nay về mở hội
Lượn bay như dẫn lối
Rủ mùa xuân cùng về.
- Tiếng nào mang vần mới học?
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS và
- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
- HS thảo luận nhóm và trả lời vềtranh minh hoạ
- HS đọc câu ứng dụng: cá nhân,nhóm, cả lớp.(chú ý nghỉ hơi từng câu )
… xuân
- HS viết vào vở Tập viết: uân, mùaxuân, uyên, bóng chuyền
Trang 35Hoạt động 3:
Luyện nói
GV: trình bày tranh chủ đề luyện nói
HS quan sát tranh và cho biết tranh vẽ
gì?
- Em đã xem những cuốn truyện gì?
- Trong các truyện đã xem , em thích
truyện nào nhất?
Hoạt động 4:
- HS đọc SGK
- Trò chơi: Tìm từ chứa vần xuân,
uyên
- Dặn HS học bài – làm bài tập –
Xem trước bài
- HS đọc tên chủ đề : Em thích đọc
truyện.
- HS trả lời
TOÁN Xăng ti mét – Đo độ dài
I) Mục tiêu:
Giúp HS
- Giúp HS có khái niệm ban đầu về độ dài, tên gọi, kí hiệu của xăngtimet
- Biết đo độ dài đoạn thẳng với đơn vị là xăngtimet tron các trường hợp đơn giản
II )Đồ dùng day học:
- GV và HS đều có thước thẳng với các vạch chia thành xăngtimet có vạch chia từ 0đến 20cm
- HS: Sách Toán và vở Bài tập Toán
III) Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1:
- Tính:
Có: 5con chim
Bay tới: 4 con chim
Hỏi có tất cả… con chim?
Nuôi :5 con gà
Mua thêm: 3 con gà
Nuôi tất cả …con gà?
- Nhận xét- Đánh giá
Hoạt động 2:
1- Giới thiệu đơn vị đo độ dài(cm) và
dụng cụ đo độ dài
2- Hướng dẫn quan sát cái thước và giới
thiệu:
2 HS lên bảng
Cả lớp làm bảng con
HS nhận xét bài làm của bạn
35
Trang 36“Đây là cái thước có vạch chia thành từng
xăngtimet Dùng thước nay để đo độ dài các
đọan thẳng Vạch đầu tiên là vạch 0 Độ dài
từ vạch 0 đến vạch 1 là 1 xăngtimet”
- Hướng dẫn HS làm tương tự với các độ
dài từ vạch 2 đến vạch3…
- xăngtimet viết tắt là cm
- Chỉ vào cm rồi cho HS đọc
3- Giới thiệu các thao tác đo độ dài:
F Hướng dẫn HS đo độ dài theo 3 bước
- Đặt vạch 0 của thước trùng vào một đầu
của đoạn thẳng, mép thước trùng với đoạn
thẳng
- Đọc số ghi vạch của thước, trùng với
đầu kia của đoạn thẳng, đọc kèm tên đơn vị
đo xăngtimet.
- Ví dụ: Trên hình vẽ của bài học, ta có
đoạn thẳng AB dài 1 cm, đoạn thẳng CD dài
3cm, đọan thẳng MN dài 6cm
Hoạt động 3: Thực hành
Bài 1: Bài toán yêu cầu gì?
- GV giúp HS viết đúng quy định
Bài 2: Nêu yêu cầu của bài toán
Bài 3: Nêu yêu cầu của bài toán
Bài 4: Nêu yêu cầu của bài toán
Trò chơi : GV cho các nhóm HS thi đua đo
chiều dài các mô hìng do GV chọn
Hoạt động 4:Nhận xét – dặn dò: Làm bài
Độ dài từ vạch 1 đến vạch 2 cũng bằngmột xăngtimet
- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
- HS viết số đo độ dài của đoạn
thẳng vào chỗ thích hợp : AB dài 1 cm,
CD dài 3 cm, MN dài 6cm.
- Viết kí hiệu của cm
HS viết 1 hàn vào SGK
- Viết số thích hợp vào ô trống rồiđọc to: 3 cm, 5cm, 6 cm
- Đặt thước dúng ghi ( Đ ), đặt thướcsai ghi ( S )
- Đo độ dài của mỗi đoạn thẳng rồiviết số đo
ÂM NHẠC Ôn tập bài hát: Tập tầm vông
I ) Mục tiêu:
- HS hát đúng giai điệu và thuộc lời ca Hát đồng đều và rõ lời
Trang 37- Qua những ví dụ cụ thể HS biết thế nào là chuỗi âm thanh đi lên, đi xuống, đi ngang.
- Biết tham gia trò chơi theo nội dung bài hát
II) GV chuẩn bị:
- Hát chuẩn xác và có diễn cảm cả bài hát: Tập tầm vông
- Nhạc cụ tập đệm bài hát
- Một số nhạc cụ gõ
- Một vài động tác vận động phụ hoạ
III) Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Tập tầm vông, tay không tay có
Hoạt động 1:
Hát bài: Tập tầm vông
Hoạt động 2:
Giới thiệu bài: Hôm nay cô và các em
sẽ ôn lại hát bài : Tập tầm vông do
nhạc sĩ Lê hữu Lộc sáng tác dựa trên
câu đồng dao
- Nghe băng
- Cho HS hát
- HS kết hợp trò chơi
- Hát và gõ đệm theo phách, theo
nhịp 2
Đệm theo phách:
Tập tầm vông, tay không tay có
x x xx x x xx
Đệm nhịp 2:
Tập tầm vông, tay không tay có
x x x x
Nghe hát, nghe nhạc để nhận ra chuỗi
âm thanh đi lên, đi xuống, đi ngang.
Gv thể hện qua một câu hát cụ thể, có
lúc hát lời, có lúc hát ngâm.
a) Âm thanh đi lên
Mẹ mua cho áo mới nhé
Mùa xuân nay em đã lớn
b) Âm thanh đi xuống
Biết đi thăm ông bà
c) Âm thanh đi ngang
Nào ai ngoan ai xinh ai tươi
- Cả lớp cùng vỗ tay hát
- Cả lớp vỗ tay theo phách- vỗ tay theo tiết tấu lời ca
- HS biểu diễn cả lớp
- HS biểu diễn theo nhóm, cá nhân
HS lắng nghe và xướng âm theo GV
37
Trang 38Rồi tung tăng ta đi bên nhau
Hoạt động 3:
-Hát vừa chơi: Tập tầm vông
-GV làm mẫu
Hoạt động 4:
Nhận xét- Dặn dò
Thứ tư ngày 15 tháng 2 năm 2006
HỌC VẦN Vần uât - uyêt
I )Mục đích, yêu cầu:
- HS hiểu được cấu tạo của vần uât, uyêt các từ sản xuất, duyệt binh.
- Đọc đúng các từ : luật giao thông, băng tuyết, nghệ thuật, tuyệt đẹp.
- Đọc được câu ứng dụng:
Những đêm nào trăng khuyết
Trông giống con thuyền trôi
Em đi trăng theo bước
Như muốn cùng đi chơi
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Đất nước ta tuyệt đẹp
II) Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ các từ khóa, câu ứng dụng, phần luyện nói
III)Các hoạt động dạy và học:
Tiết 1 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1:
Kiểm tra đọc và viết: uân, uyên các từ
mùa xuân, bóng chuyền huân chương,
tuần lễ, chim khuyên, kể chuyện.
Đọc được câu ứng dụng:
Chim én bận đi đâu
Hôm nay về mở hội
Lượn bay như dẫn lối
Rủ mùa xuân cùng về
- Đọc SGK
GV nhận xét
Hoạt động 2:
1.Giới thiệu bài:
- Hôm nay cô giới thiệu với các em hai
vần mới có kết thúc là t đó là vần uât và
Trang 392.Dạy vần:
uât
a.Nhận diện vần:
- GV tô lại vần uât và nói: vần uât
được tạo nên bởi âm nào?
- So sánh : uât với uân
- HS viết uât vào bảng con
- HS viết chữ x trước uât và dấu sắc để
tạo thành tiếng mới: xuất
- GV ghi bảng: xuất
- GV xem tranh và hỏi bức tranh vẽ
các cô công nhân đang làm gì?
- GV ghi bảng: sản xuất
- Đọc trơn: uât, xuất, sản xuất
Vần uyêt ( Quy trình tương tự )
- GV tô lại vần uyêt và nói: vần uyêt
được cấu tạo bởi âm nào?
- So sánh uyêt và uât
- HS viết uyêt vào bảng con
- HS viết chữ d trước uyêt và dấu nặng
để tạo thành tiếng mới: duyệt
- GV ghi bảng: duyệt
- GV cho HS xem tranh và hỏi tranh vẽ
gì?
- GV ghi bảng: duyệt binh
- Đọc trơn: uyêt, duyệt,duyệt binh
Đọc tiếng ứng dụng:
luật giao thông băng tuyết
nghệ thuật tuyệt đẹp
- Giải nghĩa và cho xem tranh
- Giống nhau đều có uâ đứng đầu
- Khác nhau uât có t đứng cuối
- HS đánh vần cá nhân, nhóm, cảlớp
sản xuất
- HS đọc trơn mùa xuân theo cá
nhân, nhóm, lớp
- HS đọc trơn theo cá nhân, nhóm,lớp
- Vầân uyêt được tạo nên bởi âm u,
y , ê và t
- Giống nhau: đều có u đứng đầu
- Khác nhau: uyêt có uy đứng đầu.
- HS đánh vần cá nhân, nhóm, cảlớp
- HS đọc trơn cá nhân, nhóm lớp
- … duyệt binh
- HS đọc trơn cá nhân, nhóm ,lớp
- HS đọc từ ngữ cá nhân, nhómlớp
- HS ghép từ theo yêu cầu củaGV
39
Trang 40Hoạt động 3:
- Cho HS dùng bộ thực hành ghép từ
- GV nhận xét sửa sai cho HS
Hoạt động 4: Nhận xét tiết học.
Những đêm nào trăng khuyết
Trông giống con thuyền trôi
Em đi trăng theo bước
Như muốn cùng đi chơi
- Tiếng nào mang vần mới học?
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS và đọc
GV: trình bày tranh chủ đề luyện nói
Đất nước ta tên là gì?
Em nhận ra cảnh cảnh đẹp nào trên tranh
ảnh em đã xem?
Nói về một cảnh đẹp mà em đã biết?
Hoạt động 4:
- HS đọc SGK
- Trò chơi: Tìm từ chứa vần uât, uyêt
- Dặn HS học bài – làm bài tập – Xem
trước bài
- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
- HS thảo luận nhóm và trả lời vềtranh minh hoạ
- HS đọc câu ứng dụng: cá nhân,nhóm, cả lớp.(chú ý nghỉ hơi từng câu )
TOÁN LUYỆN TẬP
I) Mục tiêu:
Giúp HS
- Giúp HS rèn luyện kĩ năng giải toán và trình bày bài giải
II) Đồ dùng day học: