I/ MUẽC TIEÂU.
Giuùp HS:
-Nhận biết được vai trò số 0 trong phép trừ, 0 là kết quả phép trừ hai số bằng nhau, một số trừ đ với 0 cũng bằng chính số đó, biết thực hiện phép trừ có số 0, biết viết phép tính thích hợp với hình vẽ
-Bài1: HS TB-Y
-Bài2: HS TB-Y làm cột 1,2 -Bài3: HS K-G đọc đề toán II/ ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC.
-Sử dụng bộ đồ dùng dạy học Toán lớp 1.
-Các mô hình như SGK.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC.
- 169 -
1.Oồn định: Hỏt
2.Bài kiểm: HS làm bảng con
5 – 1 – 1 = 3 – 1 – 1 = 3.Dạy bài mới:
* Giới thiệu bài: Số 0 trong phép trừ.
* Hoạt động 1: Giới thiệu phép trừ 2 số bằng nhau.
a/ Giới thiệu phép trừ 1 – 1 = 0
-Giới thiệu 1 con vịt bớt 1 con vịt còn 0 con vịt 1 – 1 = 0 .HS đọc
b/ Giới thiệu phép trừ: 3 – 3 = 0 2 – 2 = 0 4 – 4 = 0 Thực hiện dựa vào tranh SGK.
* Hoạt động 2: Giới thiệu phép trừ “1 số trừ đi 0”
a/ Giới thiệu phép trừ 4 – 0 = 4
GV giới thiệu bằng mô hình hình vuông.
4 – 0 = 4 HS đọc
b/Tương tự giới thiệu phép trừ còn lại:
5 – 0 = 5 2 – 0 = 2 1 – 0 = 1 3 – 0 = 3
GV nêu: “một số trừ đi 0 bằng chính số đó”
* Hoạt động 3: Thực hành bài tập.
-Bài 1: Tính (HS làm bài miệng)
+GV gọi HS nêu kết quả của phép tính theo từng cột dọc -Bài 2:Tính
+GV cho HS làm bảng con.
+HS thực hiện từng phép tính.
-Bài 3: Viết phép tính thích hợp.
+HS xem tranh thảo luận nhóm đôi.
+HS khá giỏi tập đặt đề toán.
+Cả lớp viết phép tính vào bảng con +HS sửa bài.
a/ 3 – 3 = 0 b/ 2 – 2 = 0 * Hoạt động 4: Củng cố, dặn dò
-2HS thi ủua
3 – 0 = 5 – 0 =
- 170 -
1 – 0 = -NX-DD
Tự nhiên và xã hội
Tieỏt 11. GIA ẹèNH
I/ MUẽC TIEÂU Giuùp HS bieát:
-Kể được với các bạn về ông bà cha mẹ anh chi em ruột trong gia đình của mình và bieỏt yeõu quyự gia ủỡnh
-HS khá ,giỏi vẽ được tranh cảnh gia đình mình.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC
-Bài hát “Cả nhà thương nhau”.
-Giaáy, buùt veõ.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC 1.Bài kiểm: Không.
2.Dạy bài mới:
* Giới thiệu bài: Cả lớp hát bài “Cả nhà thương nhau”. GV ghi tựa bài lên bảng.
* Hoạt động 1: Quan sát theo nhóm nhỏ.
-GV chia nhóm 4 HS.
-Quan sát các hình trong bài 11 SGK.
-Từng nhómtrả lời câu hỏi SGK..
-Đại diện 1 số nhóm chỉ vào hình và kể về gia đình Lan, gia đình Minh.
GV kết luận: SGV tr.49.
* Hoạt động 2: Vẽ tranh, trao đổi theo cặp.
-Từng em vẽ vào vở bài tập về những người thân trong gia đình mình.
-Từng đôi một kể với nhau về những người thân trong gia đình.
GV kết luận: SGV tr. 49.
* Hoạt động 3: Hoạt động cả lớp.
HS dựa vào tranh đã vẽ giới thiệu cho các bạn trong lớp về những người thân trong gia ủỡnh mỡnh.
-GV đặt câu hỏi:
+Tranh vẽ những ai?
+Em muoỏn theồ hieọn ủieàu gỡ trong tranh?
-Kết luận: SGV tr.50.
Ngày dạy: Thứ tư ngày, 4 tháng 11 năm 2009 Học vần
- 171 -
Bài 44. on - an (2tiết) I/ MUẽC ẹÍCH, YEÂU CAÀU.
- HS đọc được: on, an, mẹ con, nhà sàn.
- Đọc được các câu ứng dụng: Gấu mẹ dạy con chơi đàn. Còn Thỏ mẹ thì dạy con nhảy múa.
-Viết được: on, an, mẹ con, nhà sàn.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề:Bé và bạn bè.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC
- Tranh minh họa các từ ngữ khóa, bài đọc ứng dụng, phần luyện nói.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC 1. Oàn định: Hát
2. Bài kiểm:
- HS đọc và viết: ao bèo, cá sấu, kì diệu.
- HS đọc câu ứng dụng SGK.
3. Dạy bài mới:
TIEÁT 1 a/ Giới thiệu bài: on, an.
b/Dạy vần * on
- Vần được cấu tạo từ: o và n - So sánh on với oi
- Đánh vần: o-n-on
- Đánh vần và đọc trơn từ ngữ khóa (CN-ĐT) o-n-on
cờ-on-con meù con
* an (Quy trình tương tự) - So sánh an với on
- Đánh vần:
a-n-an
sờ-an-san-huyền-sàn nhà sàn
c/ HS luyện viết vào bảng con:on, an, mẹ con, nhà sàn d/ Đọc từ ngữ ứng dụng:
rau non thợ hàn hòn đá bàn ghế
- GV cho HS yếu đọc âm, vần sau đó đánh vần ghép tiếng
- 172 -
- HS giỏi đọc trơn
- GV giải nghĩa từ. Đọc mẫu
TIEÁT 2 đ/ Luyện tập
* Luyện đọc
- HS đọc bài ở tiết 1. Dành HS yếu.
- Luyện đọc câu ứng dụng: “Gấu mẹ … nhảy múa”.
+ HS yếu đọc tiếng, từ. HS khá giỏi đọc cả câu.
+ GV đọc mẫu. Vài HS đọc lại.
- HS đọc bài trong SGK tr. 90, 91.
* HS luyện viết bài vào vở Tập viết: on, an, mẹ con, nhà sàn.
* Luyện nói theo chủ đề: Bé và bạn bè.
4. Củng cố, dặn dò
- HS thi đua tìm tiếng có vần on, an.
- NX-DD
Toán