1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đại số 9 - Chương I (chuẩn)

57 319 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Căn bậc hai - Căn bậc ba
Tác giả Trần Mộng Hòe
Trường học Trường THCS Nguyễn Huệ
Chuyên ngành Đại số
Thể loại Phân phối chương trình
Năm xuất bản 2009 - 2010
Định dạng
Số trang 57
Dung lượng 1,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiết học hôm naycác em sẽ giải quyết được vấn đề nêu trên. Tiến trình bài dạy : TG HOẠT ĐỘNG GIÁOVIÊN HOẠT ĐÔNG HỌC SINH NỘI DUNG 15’ HOẠT ĐỘNG 1 GV cho HS nhắc lại căn bậc hai của một

Trang 1

Phân phối chương trình môn Đại số lớp 9

4 tuần giữa  1tiết = 4 tiết

2 tuần tiếp  3 tiết = 6

1 §1 Căn bậc hai

2 §2 Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức A = A 2

4, 5 §3 Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương

6, 7 §4 Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương

Trang 2

24, 25 §4 Đường thẳng song song và đường thẳng cắt nhau.

26 §5 Hệ số góc của đường thẳng y = ax + b (a  0)

28 Ôn tập chương II

Chương III HỆ HAI PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN (16 tiết)

38 §3 Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế

39, 40 §4 Giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng Đại số

42 §5 Giải bài toán bằng cách lập phương trình

43 §6 Giải bài toán bằng cách lập phương trình (tt)

44, 45 Luyện tập

Chương IV HÀM SỐ y = ax 2 (a  0) – PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN SỐ.

61, 62 §7 Phương trình quy về phương trình bậc hai

63, 64 §8 Giải bài toán bằng cách lập phương trình

68, 69 Ôn tập cuối năm

70 Kiểm tra cuối năm (cùng với tiết 69 của Hình học để kiểm tra cả Đại số và Hình học)

Trang 3

CĂN BẬC HAI - CĂN BẬC

Kiểm tra sĩ số và điều kiện học tập của lớp

2 Kiểm tra bài cũ : (1’)

Kiểm tra dụng cụ học tập của HS

3 Giảng bài mới :

 Giới thiệu bài : (3 ph)

GV : Giới thiệu tổng quát về chương trình môn đại số lớp 9 Nêu các quy định và cácyêu cầu cần thiết để học tập tốt môn học

Chương

I

Trang 4

Đặt vấn đề : Phép toán ngược của phép toán cộng là phép trừ, phép toán ngược của phép toánnhân là phép chia Phép toán ngược của phép bình phương là phép toán nào ? Tiết học hôm naycác em sẽ giải quyết được vấn đề nêu trên.

 Tiến trình bài dạy :

TG HOẠT ĐỘNG GIÁOVIÊN HOẠT ĐÔNG HỌC SINH NỘI DUNG

15’ HOẠT ĐỘNG 1

GV cho HS nhắc lại căn bậc

hai của một số không âm đã

học ở lớp 7

GV theo dõi, sửa chữa sau đó

treo bảng phụ ghi lại căn bậc

hai của một số không âm

9 ; ; 0,25 và 2 Tổng quát:

Với số a dương, căn bậc hai số

học của a là số có dạng như

thế nào ? Căn bậc hai số học

của 0 bằng bao nhiêu ?

Hỏi : Căn bậc hai số học của

16, 5 được viết như thế nào ?

* Số dương a có đúng hai cănbậc hai là hai số đối nhau : Sốdương kí hiệu là a và số âm

ký hiệu là - a

* Số 0 có đúng một căn bậc hai

là chính số 0, ta viết = 0

HS làm trên bảng con Kếtquả :

a) 3 và –3 ; b)

3

2

và 3

-2 ; c) 0,5 và –0,5 ; d) và -

HS : Với số a dương, số a

được gọi là căn bậc hai số học

của a Số 0 cũng được gọi là căn bậc hai số học cuả 0.

Căn bậc hai số học của 16, 5 là5

* Căn bậc hai của một số akhông âm là số x sao cho x2

= a

* Số dương a có đúng haicăn bậc hai là hai số đốinhau : Số dương kí hiệu là

a và số âm ký hiệu là

-a

* Số 0 có đúng một căn bậchai là chính số 0, ta viết

= 1,1, vì 1,1  0 và 1,12 =1,21

hãy chứng minh mệnh đề trên

HS hoạt động nhóm theo yêucầu của GV

Bảng nhóm :

Ta có a  0 và b  0 nên

0b

âm, ta có :

a < b  a  b

Ví dụ 2 : So sánh :

Trang 5

GV sửa chữa và ghi thành

Ví dụ 3 : Tìm số không âm

x, biết :a) > 2 ; b) < 1

Củng cố, hướng dẫn giải bài tập

- GV cho HS làm bài 2 , 3 và 4a, b

(SGK/Tr.6, 7)

- GV hướng dẫn HS dùng máy tính bỏ túi để

tính căn bậc hai của một số không âm

- HS làm bài tập theo yêu cầu của GV

………

4 Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo : (2 ph)

Nắm chắc định nghĩa căn bậc hai số học của một số a không âm, cách so sánh các căn bậc hai

số học

Làm các bài tập : 1, 4c, d ; 5 SGK(Tr.6, 7)

Đọc bài : “Có thể em chưa biết “ SGK(Tr.7)

IV) RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG :

Trang 6

HS biết cách tìm điều kiện xác định (hay điều kiện có nghĩa) của và có khả năng thực hiện điều

đó khi biểu thức A không phức tạp (bậc nhất, phân thức mà tử hoặc mẫu là bậc nhất còn mẫu hay

tử còn lại là hằng số hoặc bậc nhất, bậc hai dạng a2 + m hay -(a2 + m) khi m dương)

Kiểm tra sĩ số và điều kiện học tập của lớp

2 Kiểm tra bài cũ : (6ph)

HS : a) Định nghĩa căn bậc hai số học của số không âm a ? Tính : ,

b) So sánh : 7 và ; 10 và

c) Hình chữ nhật ABCD có đường chéo AC = 5cm, cạnh BC = 4cm Tính AB ? Nếu cạnh

BC = x (cm) thì cạnh AB có độ dài bằng bao nhiêu ?

3 Giảng bài mới :

 Giới thiệu bài : (1ph)

GV : Từ bài kiểm tra của HS, giới thiệu là căn thức bậc hai của 25 – x2 Bài học hômnay chúng ta nghiên cứu về căn thức bậc hai và một hằng đẳng thức quan trọng về căn thức bậchai

 Tiến trình bài dạy :

Trang 7

TG HOẠT ĐỘNG GIÁOVIÊN HOẠT ĐÔNG HỌC SINH NỘI DUNG

12’ HOẠT ĐỘNG 1

* GV : Giới thiệu tổng quát về

căn thức bậc hai, tên gọi ……

Hỏi : Theo định nghĩa về căn

bậc hai thì A cần có điều kiện

gì để tồn tại (có nghĩa) ?

* GV yêu cầu HS cho vài ví

dụ về căn thức bậc hai và điều

kiện để căn thức bậc hai có

Với A là một biểu thức đại

số, người ta gọi là căn

là căn thức bậc hai của 5 –2x ; xác định khi 5 – 2x 

Muốn chứng minh = {a{theo

định nghĩa về căn bậc hai số

treo trước lớp cho cả lớp nhận

xét sửa chữa để thành một bài

b1) Tính : ; -0,4

Giải :

* = -0,3 = 0,3

* -0,4= -0,4  -0,4 = -0,4.0,4 = -0,16

b2) Rút gọn các biểu thức:

2)113( 

2)2(

Nếu a < 0 thì  a = -a, nên( a )2 = (-a)2 = a2

Do đó, (a)2 = a2 với mọi

số a

Vậy : =  a

b) Ví dụ :

b1) Tính : ; -0,4

2)2(

3 a với a < 2

Giải :

* ( 3 11)2 =3-= -(3 - )

= – 3 (vì > 3)

Trang 8

Hỏi : Theo định nghĩa về giá

trị tuyệt đối thì A = ? Vậy

HS1 làm câu a) : = x – 2 = x – 2 (vì x  2)

HS2 làm câu b) : = = a3

Vì a < 0 nên a3 < 0, do đó a3

= -a3

* 3 (a 2)2 = 3a – 2 = -3(a – 2) = 6 – 3a (vì a >2)

b) x = -4 hoặc x = 4

4 Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo : (3 ph)

Nắm chắc khái niệm căn thức bậc hai, điều kiện xác định của căn thức bậc hai Hằng đẳng thức

= A

Làm các bài tập : 6, 7ac, 8ac), 9bc), 10 SGK(Tr.10, 11)

Xem trước các bài tập luyện tập, tiết sau luyện tập

IV) RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG :

Trang 9

Kiểm tra sĩ số và điều kiện học tập của lớp

2 Kiểm tra bài cũ : (7 ph)

HS : a) được xác định khi nào ? = ?

b) Với giá trị nào của a thì căn thức sau có nghĩa : ?c) Tìm x biết = 8

3 Giảng bài mới : (1ph)

 Giới thiệu bài :

GV : Tiết học hôm nay các em vận dụng các kiến thức đã học về căn bậc hai số học, căn thứcbậc hai để giải một số bài tập có liên quan

 Tiến trình bài dạy :

TG HOẠT ĐỘNG GIÁOVIÊN HOẠT ĐÔNG HỌC SINH NỘI DUNG

12’ HOẠT ĐỘNG 1 (Chữa bài

tập cho về nhà).

* GV gọi hai HS lên bảng mỗi

em làm một câu của bài 10

(SGK/Tr.11)

Gợi ý câu b) :

Hai HS lên bảng :HS1 làm câu a) :(– 1)2 = 4 - 2 (– 1)2 = 3 - 2+ 1 =

= 4 - 2

Vậy : (– 1)2 = 4 - 2HS2 làm câu b) :

- = -1

Bài 10 (SGK/Tr.11).

Chứng minh :

a) (– 1)2 = 4 - 2Biến đổi vế trái được :(– 1)2 = 3 - 2+ 1 =

= 4 - 2

Vậy : (– 1)2 = 4 - 2b) - = -1

- =

Trang 10

nhân hay chia  cộng hay trừ,

từ trái sang phải

thức dưới dấu căn là một phân

thức có chứa biến ở mẫu thì

điều kiện xác định của căn

thức phải bảo đảm hai điều

kiện : Biểu thức dưới dấu căn

phải lớn hơn hay bằng 0 và

mẫu phải khác 0

Bài 13 (SGK/Tr.11).

* GV cho HS trao đổi nhóm

câu b, d sau đó làm việc cá

nhân Gọi hai HS lên bảng

* GV cho HS thảo luận nhóm

câu a,d Mỗi nhóm một bàn,

nhóm chẳn làm câu a, nhóm lẻ

làm câu d

HS làm bài tập 11(SGK/Tr.11) trên phiếu học tập:

………

………

Kết quả :a) 4.5 + 14 : 7 = 22b) 36 : 18 –13 = -11c) = 3

d) = 5

HS làm bài tập 12 theo yêu cầucủa GV Hai HS lên bảngHS1 làm câu c :

x1

1

 có nghĩa khi –1 + x

> 0  x > 1HS2 làm câu d) :

… vì x2  0 với mọi x  x2 +

1  1 với mọi x Do đó cónghĩa với mọi x

HS nhận xét bài làm của bạn

HS trao đổi nhóm, sau đó làmviệc cá nhân Hai HS lên bảng

HS1 làm câu b) : + 3a = + 3a = 5a + 3a = 8a(với a  0)

Nhóm chẳn :

x2 – 3 = x2 – ()2 = ( x - )( x+ )

Nhóm lẻ :

x2 - 2x + 5 = = x2 - 2+ ()2

= (x - )2

Bài 11 (SGK/Tr.11).

a)

= 4.5 + 14 : 7 = 22b)

36 : =

= 36 : 18 – 13 = -11c)

= = 3d) = = 5

Bài 12 (SGK/Tr.11).

Tìm x để mỗi căn thức sau

có nghĩa :c)

x1

1

x1

1

 có nghĩa khi : –1 + x > 0  x > 1

+ 3a = + 3a = 5a + 3a =8a (với a  0)

d) 5 - 3a3 với a < 0

có nghĩa với mọi x

Bài 14 (SGK/Tr.11).

Phân tích thành nhân tử :a) x2 – 3

x2 – 3 = x2 – ()2 = ( x - )( x+ )

d) x2 - 2x + 5

x2 - 2x + 5 =

= x2 - 2+ ()2

= (x - )2

Trang 11

5’ HOẠT ĐỘNG 3

(Củng cố, hướng dẫn giải bài tập)

* GV chốt lại để thực hiện các phép tính về

căn bậc hai cần lưu ý :

Thứ tự thực hiện các phép tính : khai phương

 nhân hay chia  cộng hay trừ, từ trái sang

phải

Khi biểu thức dưới dấu căn là một phân thức

có chứa biến ở mẫu thì điều kiện xác định của

căn thức phải bảo đảm hai điều kiện : Biểu

thức dưới dấu căn phải lớn hơn hay bằng 0 và

mẫu phải khác 0

Với x  0 thì x = ()2

HS chú ý lắng nghe và ghi nhớ để làm bài tập

4 Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo : (2 ph)

Về nhà làm các bài tập còn lại trong (SGK/Tr.11, 12)

Hướng dẫn : Bài 15 đưa về dạng tích như bài 14

Đọc bài : “Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương “ SGK(Tr.12)

IV) RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG :

    

Ngày soạn : 21/08/09

Trang 12

HS có kỹ năng dùng các quy tắc khai phương một tích và nhân các căn bậc hai trong tính toán

và biến đổi biểu thức

Kiểm tra sĩ số và điều kiện học tập của lớp

2 Kiểm tra bài cũ : (6ph)

HS : a) Tìm x để căn thức sau có nghĩa

b) Giải phương trình : x2 – 5 = 0

3 Giảng bài mới :

 Giới thiệu bài : (1ph)

GV : Các em đã biết về căn bậc hai số học , căn thức bậc hai Câu hỏi đặt ra là có những phéptoán nào đối với căn bậc hai ? Tiết học hôm nay chúng ta cùng nghiên cứu vấn đề trên

 Tiến trình bài dạy :

TG HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐÔNG HỌC SINH NỘI DUNG

phương, các em haỹ khái quát

mối liên hệ này và tìm cách

chứng minh điều khẳng định

đó?

Hỏi : Để chứng minh ta cần

HS làm (SGK/Tr.12) trênbảng con Một HS lên bảngthực hiện

= = {20{ = 20

Vậy =

HS : … Với hai số a và bkhông âm, ta có :

Vậy :

Trang 13

theo chiều từ trái sang phải ta có

quy tắc khai phương một tích.

Các em hãy ghi quy tắc này vào

GV giới thiệu quy tắc nhân

các căn thức bậc hai và cho

HS đọc ví dụ 1 (SGK/Tr.13)

………

HS làm :a)= =7.1,2.5 = 42b) =

= 5.6.10 = 300

HS phát biểu quy tắc nhân cáccăn bậc hai: …………

HS làm trên bảng con :a) …… = = 15

4 Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo : (1 ph)

Nắm chắc định lý lên hệ giữa phép nhân và phép khai phương Quy tắc khai phương một tích ;nhân các căn thức bậc hai

Làm các bài tập : 17, 18, 19, 20, SGK(Tr.14 + 15)

Tiết sau luyện tập một tiết

IV) RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG :

Trang 14

HS được củng cố định lý về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương, quy tắc khai phươngmột tích, nhân các căn thức bậc hai.

Kiểm tra sĩ số và điều kiện học tập của lớp

2 Kiểm tra bài cũ : (6ph)

HS : a) Nêu quy tắc khai phương một tích, nhân các căn bậc hai

b) Tính : ;

3 Giảng bài mới :

 Giới thiệu bài : (1ph)

GV : Tiết học hôm nay các em vận dụng các iến thức về căn bậc hai, đặc biệt là mối liên hệgiữa phép nhân và phép khai phương để giải một số bài tập có liên quan

 Tiến trình bài dạy :

TG HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐÔNG HỌC SINH NỘI DUNG

10’ HOẠT ĐỘNG 1 (Chữa bài

Gọi hai HS lên bảng trình

bày ; cả lớp theo dõi

GV : Nhận xét bài làm của

HS thành bài giải hoàn

Hai HS lên bảng :HS1 lam câu a) :

)(11

)(1

)(1

2 2 2

2 4

2 4

a

b a a b a

b a a b a

b a a b a

b a a b a

b

a  vớia> bb) (3 – a)2 -

Giải : a)

Trang 15

chỉnh (3 – a)2 -

= 9 – 6a + a2 -

= 9 – 6a + a2 – 6.{a{

= 9 – 12a + a2 (Với a  0)hoặc : 9 + a2 (Với a < 0)

)(11

)(1

)(1

2 2 2

2 4

2 4

a

b a a b a

b a a b a

b a a b a

b a a b a

18’ HOẠT ĐỘNG 2(Luyện tập)

Bài tập 24b

GV cho HS trao đổi nhóm

sau đó làm việc cá nhân trên

vở bài tập, một HS lên bảng

trình bày

GV nhận xét và ghi điểm

Bài tập 25a,d.

GV cho trao đổi nhóm để tìm

hướng giải, sau đó làm việc

cá nhân

GV gọi hai HS lên bảng mỗi

em làm một câu

GV cho HS nhận xét bài làm

của hai HS trên bảng thành

bài giải hoàn chỉnh

HS trả lời miệng câu a) :

Do a > 0, b > 0 nên và

Ta có :()2 = a + b()2 = a + b + 2

do nên :

a + b < a + b + 2

Vậy : <

Trang 16

Củng cố, hướng dẫn giải bài tập

GV: Qua bài tập 26b) : Đây là cách so sánh hai số

bằng cách đưa về so sánh hai bình phương của

chúng (sau khi xác định đó là hai số không âm).

Cách này trên thực tế được sử dụng khi so sánh

một số (hoặc một căn hoặc một tổng hai căn) với

Bài tập 27 (SGK/Tr.16).

Ta có 2 >  4 > 2

Đưa về so sánh và 2, ta có > 2 Nhân hai vế của > 2 với –1 ta được : -< -2

4 Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo : (2 ph)

Xem lại các bài tập đã giải, chú ý dạng bài tập rút gọn, tính giá trị của một căn thức, so sánhcác căn thức với nhau

Làm các bài tập còn lại trong SGK(Tr 14, 15,16)

Đọc bài : “Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương“ SGK(Tr.16)

IV) RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG :

Ngày soạn : 24/08/09

Tiết : 06 §4 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG



I) MỤC TIÊU :

Trang 17

Kiểm tra sĩ số và điều kiện học tập của lớp

2 Kiểm tra bài cũ : (6 ph)

HS : a) Tính ; b) Tìm x, biết :

3 Giảng bài mới :

 Giới thiệu bài : (1ph)

GV : Tiết trước các em đã được nghiên cứu về mối liên hệ giữa phép nhân và phép khaiphương, qua đó ta có các phép toán tương ứng : phép khai phương một tích, nhân các căn thứcbậc hai Tiết học này chúng ta sẽ biết thêm mối liên hệ giữa phép chia và phép khai phương vàhai phép toán tương ứng với mối quan hệ này

 Tiến trình bài dạy :

TG HOẠT ĐỘNG GIÁOVIÊN HOẠT ĐÔNG HỌC SINH NỘI DUNG

25 =

* GV : với hai số a không âm, b

dương, một cách tổng quát mối

liên hệ trên được phát biểu như

HS làm vào vở bài tập Một

HS lên bảng :

25

1625

165

42516

5

45

425

a

Chứng minh :

Vì a  0 và b > 0 nên xácđịnh và không âm

Ta có :

Trang 18

thế nào ?

* GV : Tương tự như cách

chứng minh định lý về mối liên

hệ giữa phép nhân và phép khai

* GV : Lưu ý HS tên gọi định

lý trên là định lý khai phương

một thương hoặc định lý chia

hai căn bậc hai

dương, ta có :

b

a b

a b

)(

)(

Vậy là căn bậc hai số họccủa ; tức là:

b

a b

a

15’ HOẠT ĐỘNG 2

(Áp dụng định lý)

* GV : Tương tự như liên hệ

giữa phép nhân và phép khai

phương ; với định lý trên ta có

hai quy tắc : Khai phương một

thương và chia hai căn bậc

hai Các em hãy phát biểu hai

nhóm treo trước lớp cho HS

nhận xét, sửa chữa những sai

sót để thành câu phát biểu

đúng và ví dụ đúng

* GV lưu ý điều kiện của định

lý, từ đó có điều kiện đúng

cho hai quy tắc :

Điều kiện tồn tại căn bậc hai

trong một bài toán ta có thể

vận dụng cả hai quy tắc trên

số b, rồi lấy kết quả thứ nhất chia cho kết quả thứ hai.

Làm :

100

14 10000

196 0196

, 0 ) b

16

15 256

225 256

225 ) a

Muốn chia căn bậc hai của số

a không âm cho căn bậc hai của số b dương, ta có thể chia

số a cho số b rồi khai phương kết quả đó.

Làm :

.39111

999111

999

a

.3

294

9.13

4.13117

52117

52)

HS chú ý theo dõi

2 Vận dụng a) Quy tắc khai phương một thương

Muốn khai phương một thương a

b, trong đó số a

không âm và số b dương,

ta có thể lần lượt khai phương số a và số b, rồi lấy kết quả thứ nhất chia cho kết quả thứ hai.

Ví dụ :

100

14 10000

196 0196

, 0 ) b

16

15 256

225 256

225 )

Muốn chia căn bậc hai của

số a không âm cho căn bậc hai của số b dương, ta có thể chia số a cho số b rồi khai phương kết quả đó.

Ví dụ :

3 9 111

999 111

999 )

Trang 19

(SGK/Tr.17) và ví dụ 3 ………

3

2 9 4

9 13

4 13 117

52 117

52 ) b

* GV thu hai bảng nhóm sửa chữa, cho điểm

* GV ghi đề bài tập : Rút gọn biểu thức

6

225

5

y

x

xy với x < 0, y > 0 Yêu cầu HS làm

trên bảng con, gọi một HS lên bảng trình bày

* GV thu, chấm một số bài, sau đó treo bảng

phụ trình bày bài giải hoàn chỉnh

HS hoạt động theo nhóm

9

ba81

ab81

ab162

ab2)b

5

ba25

)ab(25

ba50

ba2)a

2 2

2

2 2

2 4

2 4

2 3

2 6

2

25

5.5

)(

.255

25.5

y

x y

x xy

y

x xy

y

x xy

HS theo dõi và sửa sai bài làm của mình

4 Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo : ( 2 ph )

Nắm chắc và chứng minh được định lý khaiphương một thương, ghi nhớ hai quy tắc và vậndụng được quy tắc chú ý điều kiện của định lý

Làm các bài tập : 28, 29, 30abd, 31; SGK(Tr.18, 19)

Tiết sau luyện tập

IV) RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG :

Ngày soạn : 24/08/09



Trang 20

Kiểm tra sĩ số và điều kiện học tập của lớp

2 Kiểm tra bài cũ : (7 ph)

HS 1 : Phát biểu định lý khai phương một thương, làm bài tập 30(c,d) (SGK/Tr.19)

HS 2 : Làm bài tập 28(a) và 29(c) + Quy tắc khai phương một thương

3 Giảng bài mới :

 Giới thiệu bài : Luyện tập

 Tiến trình bài dạy :

TG HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐÔNG HỌC SINH NỘI DUNG

Trang 21

* GV treo bảng phụ ghi đề bài

36 trước lớp Yêu cầu HS

đứng tại chỗ trả lời miệng

Chú ý mệnh đề sai cần giải

thích

Mỗi khẳng định sau đây đúng

hay sai ? Vì sao ?

áp dụng quy tắc khai phương

một tích để biến đổi phương

trình

Gợi ý câu c) :

Với phương trình này em giải

như thế nào ? Hãy giải

- HS lên bảng thực hiện phéptính

………

HS : Tử và mẫu của biểu thứcdưới dấu căn là hằng đẳng thứchiệu hai bình phương

Một HS lên bảng thực hiện

………

………

- HS đứng tại chỗ trả lời :a) Đúng

b) Sai, vì vế phải không cónghĩa

c) Đúng Có thêm ý nghĩa đểqui ước lượng gần đúng giátrị

d) Đúng Do chia hai vế củabất phương trình cho cùng một

số dương và không đổi chiềubất phương trình đó

HS giải bài tập, hai HS lênbảng

HS1 làm câu b) :b)

41

225 841

225 73

841

73 225

) 384 457 )(

384 457 (

) 76 149 )(

76 149 (

)d

.24

710

1.3

7.45

100

1.9

49.1625

100

1.9

49.1625

)a

Dạng 2: Giải phương trình

Trang 22

Nhĩm lẻ làm câu a, nhĩm

chẳn làm câu c

* GV theo dõi giúp đỡ

* GV nhận xét các nhĩm làm

bài và khẳng định lại các quy

tắc khai phương một thương

và hằng đẳng thức = A

Bảng nhĩm :a) ab 2 43

a b với a< 0, b 0

2

2 4 2

2

ab

3.abba

3.b

Do a < 0 nên ab2= -ab2 Vậy

ta cĩ kết quả sau khi rút gọn

là : -

0 b và 0

3 2a 1,5

- a Vì

2 2a) (3 A

0) b và 1,5

- a (với

2

2 ) a 2 3 ( 2

2 b

2 a 4 a 12 9 A ) c

a) ab 2 43

a b với a< 0, b 0

2

2 4 2

2

ab

3.abba

3.b

Do a < 0 nên ab2= -ab2.Vậy ta cĩ kết quả sau khirút gọn là : -

0 b và 0

3 2a 1,5

- a Vì

2 2a) (3 A

0) b và 1,5

- a (với

2

2 ) a 2 3 ( 2

2

2 a 4 a 12 9 A ) c

4 Dặn dị học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo : (3 ph)

Xem lại các bài tập đã làm trên lớp

Làm bài tập : 32(b,c) ; 33(a,d) ; 34(b,d) ;35 ; 37 SGK(Tr.19+20) + Bài 43(b,c) SBT/Tr.10.Đọc bài : “Bảng căn bậc hai“ SGK(Tr.20) Tiết sau mang bảng số V.M.Brađixơ và máy tính bỏtúi

IV) RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG :

Ngày soạn : 27/08/09

 

I) MỤC TIÊU :

Trang 23

1 Kiến thức :

HS hiểu được cấu tạo của bảng căn bậc hai

2 Kĩ năng :

HS có kỹ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của một số không âm

3 Thái độ : Rèn tính cẩn thận chính xác, tư duy linh hoạt

Kiểm tra sĩ số và điều kiện học tập của lớp

2 Kiểm tra bài cũ : (5 ph)

HS1 : Làm bài tập 35(b) (SGK/Tr.20)

HS2 : Làm bài tập 43(b) SBT tr.20

3 Giảng bài mới :

 Giới thiệu bài : (1ph)

GV : Để tìm căn bậc hai của một số dương người ta thường dùng MTBT ngoài MTBTngười ta có thể sử dụng bảng tính sẵn các căn bậc hai Trong cuốn “ Bảng số với 4 chữ số thậpphân của Brađixơ “ bảng căn bậc hai là bảng IV dùng để khai căn bậc hai của bất cứ số dươngnào có nhiều nhất 4 chữ số Tiết học hôm nay các em sẽ biết được điều đó

 Tiến trình bài dạy :

TG HOẠT ĐỘNG GIÁOVIÊN HOẠT ĐÔNG HỌC SINH NỘI DUNG

- Ta quy ước gọi tên các hàng

(cột) theo số được ghi ở cột

đầu tiên (hàng đầu tiên) của

mỗi trang

- Căn bậc hai của các số được

viết bởi không quá ba chữ số

từ 1,00 đến 99,9

- Chín cột hiệu chính được

HS mở bảng IV để xem cấutạo của bảng

HS : Bảng căn bậc hai đượcchia thành các hàng va các cột,ngoài ra có chín cột hiệu chính

HS nghe GV giới thiệu bảng

1 Giới thiệu bảng

(SGK/Tr.20, 21)

Trang 24

dùng để hiệu chính chữ số

cuối của căn bậc hai của các

số được viết bởi bốn chữ số từ

GV treo bảng phụ ghi mẫu 2

lên bảng và hỏi : Hãy tìm giao

của hàng 39 và cột 1 ?

GV : Ta có 39  6,253.,1

Tại giao của hàng 39 và cột 8

hiệu chính em thấy số mấy?

GV tịnh tiến ê ke sao cho số

1,6

1,296

HS : Nhờ quy tắc khai phươngmột tích

HS hoạt động nhóm(SGK/Tr.22)

………

………

HS làm ví dụ 4:

10000:

8,1600168,

Ví dụ 1 tìm 1,68Cách thực hiện : (SGK)Kết quả :

68,

1  1,296

Ví dụ 2 Tìm 39,18Tra bảng được :18

Trang 25

chia khai căn nhờ dùng bảng

(16,8) và số chia là luỹ

thừacủa 10

GV gọi một HS làm tiếp theo

quy tắc khai phương một

HS làm bài tập theo yêu cầu của GV

4 Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo : (2 ph)

Học bài theo SGK kết hợp vở ghi

Tiết : 9 §6 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC

 CHỨA CĂN BẬC HAI

Trang 26

Kiểm tra sĩ số và điều kiện học tập của lớp

2 Kiểm tra bài cũ : (5 ph)

HS : a) Dùng bảng căn bậc hai để tìm x biết : a) x2 = 15 , b) x2 = 22,8

b) Tìm tập hợp các số x thoả mãn bất đẳng thức x > 2 và biểu diễn tập hợp đó trêntrục số

3 Giảng bài mới :

 Giới thiệu bài : (1ph)

GV : Tiết học hôm nay các em vận dụng các kiến thức đã biết về căn bậc hai để thực hiện một

số phép biến đổi đơn giản về căn bậc hai

 Tiến trình bài dạy :

TG HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐÔNG HỌC SINH NỘI DUNG

Trang 27

phép đưa thừa số ra ngoài dấu

căn

Hỏi : Hãy cho biết thừa số

nào đã được đưa ra ngoài dấu

HS theo dõi trên bảng và ghiphần tổng quát vào vở

HS làm theo sự hướng dẫn củaGV

+ Nếu A  0 và B  0, thì 2

A B = A B + Nếu A < 0 và B  0 thì 2

cần chú ý khi đưa thừa số vào

trong dấu căn ta chỉ đưa các

thừa số dương vào trong dấu

căn sau khi đã nâng lên luỹ

………

2 Đưa thừa số vào trong dấu căn.

Với A  0 và B  0 ta có A.

Với A < 0 và B  0 ta có A.

Ví dụ 4 :

(SGK/Tr 26)

Trang 28

(SGK/Tr 26).

GV gọi đại diện của hai nhóm

trình bày và cho HS nhận xét

bài làm của nhóm

GV cho HS tự nghiên cứu ví

dụ5 và gọi hai HS lên bảng

trình bày theo hai cách khác

nhau

HS hoạt động nhóm : …Kết quả : a) … = , b) … = , c)

Ba HS lên bảng :HS1 : … = - HS2 : … = - 4xy

9 Với x > 0, y  0 thì xy có nghĩa.HS3 : … = 2x Với x > 0 thì 2

x có nghĩa.

4 Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo : ( 2 ph )

Học bài theo SGK kết hợp vở ghi

Làm các bài tập : 45, 47, SGK(Tr.27), bài tập 59, 60, 61, 63, 65 SBT(tr.12)

Tiết sau luyện tập

IV) RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG :

Ngày đăng: 16/09/2013, 12:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng nhóm : a) ab 2 43 - Đại số 9 - Chương I (chuẩn)
Bảng nh óm : a) ab 2 43 (Trang 22)
Bảng nhóm : - Đại số 9 - Chương I (chuẩn)
Bảng nh óm : (Trang 34)
Bảng nhóm : - Đại số 9 - Chương I (chuẩn)
Bảng nh óm : (Trang 37)
w