BAỉI KIEÅM TRA CHệễNG ILụựp……….. Phần trắc nghiệm: 3điểm Khoanh tròn vào các chữ cái A, B, C, D chỉ đáp án đúng và đầy đủ nhất trong các câu sau: Câu 1: Trong các phép tính sau đây, phé
Trang 1Hoù vaứ teõn……… BAỉI KIEÅM TRA CHệễNG I
Lụựp………. Moõn: ẹaùi soỏ 9
ẹeà baứi:
A Phần trắc nghiệm: (3điểm)
Khoanh tròn vào các chữ cái A, B, C, D chỉ đáp án đúng và đầy đủ nhất trong các câu sau:
Câu 1: Trong các phép tính sau đây, phép tính nào sai?
A 42 B. ( 4)( 9) 6 C 4 2 D Cả A và C
Câu 2: Giá trị của biểu thức: (2 3)2 + 7 4 3 bằng:
Câu 3: Phơng trình 4(1 x) 2 có số nghiệm là:6
A Vô nghiệm B Vô số nghiệm C 1 nghiệm D 2 nghiệm
Câu 4: Kết quả 8 18 bằng:
Câu 5: Cho M = x 2
x 2
; ĐKXĐ của biểu thức M là:
Câu 6: Điều kiện xác định của biểu thức : y = 5 2x
x
là:
A x > 0 B x 5
2
0 x
2
D Đáp số khác
B Phần tự luận : ( 7điểm)
Bài 1: (3đ) Rút gọn các biểu thức sau:
a) A = 4 2 3 3 ; b) B = 26
2 3 5
Bài 2: (3đ) Cho biểu thức:
P = x 1 1 2
:
x 1
a Tìm ĐKXĐ của P
b Rút gọn P
c Tìm x để P > 0
Bài 3: (1đ) Cho biểu thức: Q = 1
x 2 x 3 Tìm giá trị lớn nhất của Q
Đáp án và biểu điểm:
A Phần trắc nghiệm: (3đ)
Trang 2Mỗi câu làm đúng cho 0,5 điểm
Câu 1 : B Câu 2: A Câu 3: D Câu 4: D Câu 5: B Câu 6: C
B Phần tự luận:
Bài 1: (3 điểm)
a) Biến đổi đợc 4 - 2 3 ( 3 1) 2 (0,75 điểm) Rút gọn đa đến kết quả là -1 (0,75 điểm) b) Thực hiện đợc bớc nhân biểu thức liên hợp của mẫu (0,75điểm) Rút gọn tiếp và đi đến kết quả 10 - 4 3 (0,75điểm)
Bài 2: ( 3 điểm)
a) Tìm đợc ĐKXĐ của P: x > 0, x 1 (0,5 điểm) b) Thực hiện đợc cộng trừ 2 phân thức trong mỗi ngoặc đa đến kết quả là:
x 1 x 1
:
x ( x 1) ( x 1)( x 1)
(1điểm) Thực hiện tiếp phép tính chia và biến đổi đa đến kết quả là:x 1
x
(1điểm) c) Để P > 0 x 1
x
(do x > 0) (0,5 điểm)
Bài 3: (1điểm)
Biến đổi Q = 1
x 2 x 3 = 2
1
x 1 2 (0,5 điểm)
Lập luận: Q lớn nhất x 1 2 2 nhỏ nhất
Max Q = 1
( Học sinh làm cách khác mà đúng kết quả vẫn cho điểm tối đa từng bài)