Nêu hướng giải câu d HS: Ta biến đổi các biểu thức trong căn thànhbình phương của một biểu thức rồi tính Phân tích thành nhân tử HS trả lời miệng Bài tập nâng cao?. Nêu hướng giải bài tậ
Trang 1Ngày soạn: 18 tháng 8 năm 2013
CHƯƠNG I CĂN BẬC HAI CĂN BẬC BA
TIẾT 1 §1 CĂN BẬC HAI
I MỤC TIÊU:
- HS nắm được định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai số học của số không âm
- Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tư và dùng liên hệ này để sosánh các số
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
- GV: Bảng phụ Máy tính bỏ túi
- HS: Bảng phụ nhóm, bút dạ, máy tính bỏ túi
III TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:
Hoạt động 1: Giới thiệu chương trình và cách học bộ môn
GV: Giới thiệu chương trình HS nghe GV giới thiệu
- GV giới thiệu chương I:
- Vào bài mới: “Căn bậc hai”
Hoạt động 2: 1 Căn bậc hai số học
- GV: Hãy nêu định nghĩa căn bậc hai
của một số a không âm
- HS: Căn bậc hai của một số a không âm là số
- Nếu a = 0, số 0 có mấy căn bậc hai? - HS 2 trả lời
- Tại sao số âm không có căn bậc hai? - HS 3 trả lời
- GV yêu cầu HS làm ?1 - Làm ra nháp
GV nên yêu cầu HS giải thích một ví
dụ: Tại sao 3 và - 3 lại là căn bậc hai
của 9
- GV giới thiệu định nghĩa căn bậc hai
số học của số a (với a ≥ 0) như SGK
GV đưa định nghĩa, chú ý để khắc sâu
cho HS hai chiều của định nghĩa
- HS nghe GV giới thiệu, ghi lại cách viết haichiều vào vở
- GV yêu cầu HS làm ?2 câi a - HS làm vào vở Hai HS lên bảng làm
Vậy phép khai phương là phép toán
ngược của phép toán nào?
- HS: Phép khai phương là phép toán ngược củaphép bình phương
- GV yêu cầu HS làm ?3 - HS làm ?3, trả lời miệng
Trang 2GV cho HS đọc Ví dụ 2 SGK - HS đọc Ví dụ 2 và giải trong SGK
- GV yêu cầu HS làm ?4 - HS giải ?4 Hai HS lên bảng làm
- GV yêu cầu HS đọc Ví dụ 3 và giải
3; 5; 1,5; 6; 0Làm bài 3 tr6 SGK HS dùng máy tính bỏ túi tính, làm tròn đến chữ
số thập phân thứ ba
Làm bài 5 tr4 SGK Sau khoảng 5 phút, GV mời đại diện hai nhóm
trình bày bài giải
Làm bài 5 tr7 SGK
Bài tập nâng cao: Chứng minh rằng
a, 5 không phải là số hửu tỷ
là các số hửu tỷ
Trang 3Ngày soạn: 22 tháng 8 năm 2013
- HS: Ôn tập định lý Py-ta-go, quy tắc tính giá trị tuyệt đối của một số, Bảng phụ nhóm
III TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:
Hoạt động 1:Kiểm tra
GV nêu yêu cầu kiểm tra Hai HS lên kiểm tra
HS1: - Định nghĩa căn bậc hai số học của a Viết
Hoạt động 2: 1 Căn thức bậc hai
GV yêu cầu HS đọc và trả lời ?1 - Một HS đọc to ?1
GV yêu cầu một HS đọc “Một cách tổng quát”
(3 dòng chữ in nghiêng tr8 SGK)
- Một HS đọc to “Một cách tổng quát”
SGK
GV nhấn mạnh: achỉ xác định được nếu a ≥ 0
GV cho HS làm ?2 Một HS lên bảng trình bày
GV yêu cầu HS làm bài tập 6 tr10 SGK
Bài tập: Tìm ĐKXĐ của các bt sau
Trang 4GV cho HS làm ?3
GV yêu cầu hs nhận xét bài làm của ban, sau đó
nhận xét mối quan hệ giữa a2 và a
Ta có định lí: Với mọi số a, ta có a2 = a
GV hướng dẫn HS chứng minh
Hai HS lên bảng làm
HS nêu nhận xétNếu a < 0 thì a2 = - aNếu a ≥ 0 thì a2 = a
HS chứng minh
GV cho HS làm bài tập 7 tr10 SGK HS làm bài tập 7 SGK
GV nêu “Chú ý” tr10 SGK HS ghi “Chú ý” vào vở
GV yêu cầu HS làm bài tập 8 (c, d) SGK
Bài tập: Rút gọn biểu thức sau:
11
1 + +
Gọi đại diện học sinh trình bày
HS sử dụng giả thiết để có
011
ca bc
ab Từ đó rút ra được kếtquả: 12 12 12
c b
c b a
111++
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- HS cần nắm vững điều kiện để a có nghĩa, hằng đẳng thức A2 = A
- Hiểu cách chứng minh định lý a2 = a với mọi a
Bài tập về nhà số 8(a, b), 10, 11, 12, 13 tr10SGK
Trang 5Ngày soạn: 25 tháng 8 năm 2013
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
- GV: Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập, hoặc bài giải mẫu
- HS: - Ôn tập các hằng đẳng thức đáng nhớ và bảng phụ
III TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:
Hoạt động 1: Kiểm tra
GV nêu yêu cầu kiểm tra Hai HS lên kiểm tra
HS1: - Nêu điều kiện để Acó nghĩa
Tìm ĐKXĐ của các căn thức sau
a, −2x+5 b,
53
5+
−
x
- Chữa bài tập 8 (a, b) SGK - Chữa bài tập 8 (a, b) SGK
GV nhận xét, cho điểm HS lớp nhận xét bài làm của các bạn
Trang 6? Nêu hướng giải câu d HS: Ta biến đổi các biểu thức trong căn thành
bình phương của một biểu thức rồi tính
Phân tích thành nhân tử HS trả lời miệng
Bài tập nâng cao.
1 Giải các phương trình sau:
HS nghiên cứu hướng giải bài tập
? Nêu hướng giải bài tập HS: Dùng tính chất A2 = A để bỏ dấu căn,
sau đó dưa về giải phương trình chứa dấu giá trịtuyệt đối
- Bài tập nâng cao:
Rút gọn biểu thức sau rồi tìm giá trị nhỏ nhất của BT đó
A = x+2 x−1+ x−4 x−4
Trang 7Ngày soạn: 28 tháng 8 năm 2013
III TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:
Hoạt động 1: kiểm tra
GV nêu yêu cầu kiểm tra Một HS lên bảng kiểm tra
Điền dấu “x”vào ô thích hợp
Trang 8GV gọi 1 HS đọc Một HS đọc lại quy tắc SGK
810 = 81.10.40 = 81.400 = 81 400
= 9.20 = 180
GV yêu cầu HS làm ?2 HS trình bày
b Quy tắc nhân các căn thức bậc hai
GV tiếp tục giới thiệu quy tắc nhân các căn
thức bậc hai như trong SGK tr13 HS đọc và nghiên cứu quy tắc
GV hướng dẫn HS làm ví dụ 2
GV cho HS làm ?3 để củng cố quy tắc trên HS hoạt động
GV gọi 1 HS trình bày
- GV giới thiệu “Chú ý” tr14 SGK HS trình bày bài.HS nghiên cứu Chú ý SGK tr14.
GV cho HS làm ?4 sau đó gọi 2 em HS lên
bảng trình bày bài làm Hai HS lên bảng trình bày
GV: Các em cũng có thể làm theo cách
khác vẫn cho ta kết quả duy nhất
Hoạt động 4: Củng cố - Luyện tập
GV đặt câu hỏi củng cố:
- Phát biểu và viết định lý - HS phát biểu định lý tr12 SGK
- Định lý được tổng quát như thế nào? - Với biểu thức A, B không âm
B A B
- Phát biểu quy tắc khai phương một tích
và quy tắc nhân các căn bậc hai?
Bài tập nâng cao: Rút gọn các biểu thức
Trang 9Ngày soạn: 1 tháng 9 năm 2013
Hoạt động 1: K iểm tra
GV nêu yêu cầu kiểm tra Hai HS lần lượt liên kiểm tra
HS1: - Phát biểu định lí liên hệ giữa phép
nhân và phép khai phương
HS1: - Nêu định lý tr12 SGK
- Chữa bài tập 20(d) tr15 SGK - Chữa bài tập 20 (d)
HS2: - Phát biểu quy tắc khai phương một
tích và quy tắc nhân các căn bậc hai
GV yêu cầu HS thảo luận
? Nêu hướng giải các bài tập trên
? Đối với câu c, ta làm như thế nào
GV gợi ý để HS đưa đến cách giải
Trang 10Làm bài 26 tr16 SGK 1 HS lên bảng trình bày
Gọi HS lên bảng trình bày
Bài tập: Cho a, b, c, d là các số dương
HS tính được(2a + b - 2 cd ) + (2c + d - 2 ab)
- Bài tập nâng cao:
1 Rút gọn biểu thức sau bằng nhiều cách
A = x+ 2x−1− x− 2x−1
2 Chứng minh rằng với a là số hửu tỷ thì giá trị biểu thức sau là số hửu tỷ
B = 2 ( 1)2
11
1
+++
a a
Trang 11Ngày soạn: 5 tháng 9 năm
Hoạt động 1: KIỂM TRA
GV nêu yêu cầu kiểm tra Hai HS đồng thời lên bảng
HS:
5
45
425
425
GV: ở tiết trước ta đã chứng minh định lý
khai phương một tích dựa trên cơ sở nào? HS dựa trên định nghĩa căn bậc hai số họccủa một số không âm
GV cũng dựa trên cơ sở đó Hãy chứng
minh ĐL liên hệ giữa phép chia và phép
khai phương
HS chứng minh
GV hãy so sánh điều kiện của a và b trong
hai định lý Giải thích điều đó
HS: ở định lý khai phương một tích
a ≥0 và b ≥ 0 Còn ở định lý liên hệ giữaphép chia và phép khai phương
GV giới thiệu quy tắc khai phương một
thương trên màn hình máy chiếu
HS đọc quy tắc
GV hướng dẫn HS làm ví dụ 1
Áp dụng quy tắc khai phương một
thương, hãy tính
Trang 12336
25:16
49.13
4.13117
GV: Một cách tổng quát với biểu thức A
không âm và biểu thức B dương thì
B
A
B
A =
GV: Em hãy vận dụng để giải bài tập ở ?4
GV gọi 2 HS đồng thời lên bảng Rút gọn HS lớp làm bài tập
Hai HS lên bảng trình bày
Hoạt động 4: Luyện tập, củng cố (10 phút)
GV đặt câu hỏi củng cố:
- Phát biểu ĐL liên hệ giữa phép chia và
phép khai phương tổng quát HS phát biểu như SGK tr16Tổng quát: Với A ≥ 0; B > 0
GV yêu cầu HS làm bài tập 28 (b, d)
tr18SGK
HS làm bài tập 28 (b,d) SGKKết quả:
b
5
825
14
4
96,1
1,
8 =Bài 30 (a) tr19SGK HS làm bài tập
Rút bọn biểu thức 4
2
y
x y
x
với x > 0,
y ≠ 0
2 2
2
2
.)(
y
x x
y y
x x
- Học thuộc bài (định lý, chứng minh định lý, các quy tắc)
- Làm bài tập 28 (a, c); 29 (a, b, c); 30 (c, d); 31 tr18, 19 SGK
bài tập 36,37, 40 (a, b, d) tr8, 9 SBT
Trang 13Ngày soạn: 8 tháng 9 năm 2013
TIẾT 7
LUYỆN TẬP
A MỤC TIÊU:
- HS được củng cố các kiến thức về khai phương một thương và chia hai căn bậc hai
- Có kĩ năng thành thạo vận dụng hai quy tắc vào các bài tập tính toán, rút gọn biểu thức
Hoạt động 1: Kiểm tra – chữa bài tập
GV nêu yêu cầu kiểm tra Hai HS lên bảng kiểm tra
HS1: - Phát biểu ĐL khai phương một thương
- Chữa bài 30 (c, d) tr19 SGK
HS1: Phát biểu ĐL như trong SGK
- Chữa bài 30 (c, d)Kết quả: c) 2
225
y
x
−
d) 0,y8xHS2: Chữa bài 28 (a) và bài 29 (c) SGK HS2: Chữa bài tập
Kết quả 28(a)
15
17, bài 29 (x) 5
- Phát biểu quy tắc khai phương một
thương và quy tắc chia hai căn bậc hai
- Phát biểu hai quy tắc tr17 SGK
GV nhận xét cho điểm HS HS nhận xét bài làm của bạn.
100
1.9
49.16
)384457)(
384457(
)796149)(
76149
−+
−+
Trang 14c 39 < 7 và 39> 6 c Đúng Có ý nghĩa để ước lượng gần
đúng gía trị 39
d (4− 13).2〈 3(4− 13) d Đúng Do chia 2 vế của BPT cho cùng
1 số dương và không đổi chiếu BPT đó
GV: Hãy dựa vào định nghĩa căn bậc hai
x x
GV gọi tiếp HS thứ ba lên bảng
? Nêu hướng giải câu b
GV chú ý HS về sự khác nhau giữa câu a
và câu b để tránh cho HS nhầm lẫn khi
giải phương trình vô tỷ
Giải ra x =
21
b, Phương trình vô nghiệm
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Xem lại các BT đã làm tại lớp Làm bài 32 (b, c); 33 (a, d); 35(b); 37 tr19,20
Ngày soạn: 12 tháng 9 năm 2013
TIẾT 8: §6 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI
Trang 15A.MỤC TIÊU
- HS biết được cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấucăn
- HS nắm được các kĩ năng đưa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn
- Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức
B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
- GV: - Các tổng quát, bảng căn bậc hai
- HS: - Bảng phụ nhóm, êke, Bảng căn bậc hai
C.TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:
Hoạt động 1: 1 Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
a2 = 2 = = (vì a ≥0,
b ≥0)GV: Đẳng thức trên được chứng minh dựa
trên cơ sở nào? HS: Dựa trên định lí khai phương một tíchvà định lý a2 = a
Phép biến đổi này được gọi là phép đưa
thừa số ra ngoài dấu căn
Hãy cho biết thừa số nào đã được đưa ra
GV: Hãy đưa thừa số ra ngoài dấu căn Ví
GV hướng dẫn HS làm ví dụ 3 Đưa thừa
số ra ngoài dấu căn
= = 6ab2 2 =−6ab2 2 (vì a < 0)
Trang 16Hoạt động 2: 2 Đưa thừa số vào trong dấu căn
GV đưa dạng tổng quát HS nghe GV trình bày và ghi bài
= (ab4)2.a = = a3b8b) 1,2 5 = = 7,2d) −2ab2 5a = =− 20a3b4GV: Để so sánh hai số trên em làm như
thế nào? HS: Từ so sánh 3 7ta đưa 3 vào trong dấu căn rồi
GV: Có thể làm cách khác thế nào? HS từ 28, ta có thể đưa thừa số ra ngoài
dấu căn rồi so sánh
GV gọi 2 HS lên làm theo hai cách HS1: 3 7 = 32.7 = 63
Vì 63 > 28⇒3 7 > 28HS2: 28 = 4.7 =2 7
Vì 3 7 >2 7 ⇒3 7 > 28
Hoạt động 3: LUYỆN TẬP, CỦNG CỐ
Bài 46tr27SGK: Rút gọn các biểu thức
sau với x ≥ 0 HS: Với x ≥ 0 thì a) 2 3x−4 3x +273−x3 có nghĩa3x =27−5 3x
GV yêu cầu HS làm bài vào vở và gọi hai
28187852
Trang 17Ngày soạn: 22 tháng 9 năm 2013
TIẾT 9: §7 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI (Tiếp theo)
A MỤC TIÊU
- HS biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
- Bước đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên
B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
- GV: Ghi sẵn tổng quát, hệ thống bài tập
- HS:Bảng phụ nhóm
B TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:
Hoạt động 1:Kiểm tra
GV nêu yêu cầu kiểm tra Hai HS đồng thời lên bảng
HS1: Chữa bài tập 45 (a, c) tr27 SGK HS1: Chữa bài tậ 45 (a, c)
HS2: Chữa bài tập 47(a, b) tr27 SGK HS2: Rút gọn a)
2
)(3
2 2
y x y x
+
− với x ≥ 0, y ≥ 0 và x ≠ y
b 5 (1 4 4 )
12
a a a
−
Hoạt động 2: 1 Khử mẫu của biểu thức lấy căn
Ví dụ 1: Khử mẫu của biểu thức lấy căn
a)
3
63
63
- Làm thế nào để khử mẫu 97b) của biểu
thức lấy căn
HS: Ta phải nhân cả tử và mẫu với 7b
- GV yêu cầu một HS lên trình bày HS lên bảng làm
b
ab b
ab b
b a b
a
7
357
35)
7(
7.55
5
2 = =
=
Ở kết quả, biểu thức lấy căn là 35ab
không còn chứa mẫu nữa
- GV: Qua các Vd trên, em hãy nêu rõ
cách làm để khử mẫu của bt lấy căn
HS: trả lời
GV đưa công thức tổng quát lên bảng phụ HS: Đọc công thức TQ
Với A,B là hai biểu thức, A, B ≥ 0; B ≠ 0
B
AB B
GV yêu cầu ba em HS đồng thời lên bảng
GV lưu ý có thể làm câu b ?1 theo cách
sau:
Trang 181525
5.35.125
Hoạt động 3: 2 Trục căn thức ở mẫu
GV đưa VD 2 Trục căn thức ở mẫu và lời
giải bài 28 lên bảng phụ Hs đọc VD sgk
Tương tự câu c, ta nhân cả tử và mẫu với
bt liên hiệp của 5− 3 là biểu thức nào? Hs: Là bt 5+ 3
GV đưa Tổng quát tr29SGK HS đọc tổng quát
GV: Hãy cho biết biểu thức liên hợp của
GV yêu cầu HS hoạt động làm ?2 Trục
Gọi HS lên bảng trình bày
a)
12
2524
22.58.3
8583
)325(53
25
2
(với a ≥ 0)
57
)57(457
*
b a
b a a b a
(62
1
32
12
1
1
++++
6.1600
1
2 =
=
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Học bài Ôn lại cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
- Làm bài tập các phần còn lại của bài 48, 49, 50, 51, 52 tr29,30 SGK
- Làm bài tập 68, 69, 70 (a, c) tr14 SBT
Trang 19Ngày soạn: 24 tháng 9 năm 2013
TIẾT 10
LUYỆN TẬP
A MỤC TIÊU
- HS được củng cố các kiến thức về biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai: đưa thừa
số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn, khử mẫu của biểu thức lấy căn vàtrục căn thức ở mẫu
- HS có kĩ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên
B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
- GV: Bảng phụ ghi sẵn hệ thống bài tập
- HS: Bảng phụ nhóm
C TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:
Hoạt động 1: KIỂM TRA
GV nêu yêu cầu kiểm tra Hai HS đồng thời lên bảng
HS1: Chữa bài tập 68 (b, d) SBT HS1: Chữa bài 68 (b, d)
phép biến đổi đưa thừa số ra ngoài dấu căn
GV gọi HS1 lên bảng trình bày Cả lớp
2 = −
−
= 3( 3− 2) 2b)
(
))(
(
b a b a
b a ab a b a
ab a
−+
−+
=++
b a
b a a b
a
a b b a b a a a
Có cách nào làm nhanh hơn không? HS có thể nêu cách khác
Trang 20a b
a
b a a b a
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm, yêu cầu
đại diện một nhóm lên trình bày Đại diện một nhóm lên trình bày
Dạng 3: So sánh
Làm bài 56 tr30SGK
Sắp xếp theo thứ tự tăng dần
GV hỏi: làm thế nào để sắp xếp được các
căn thức theo thứ tự tăng dần? HS trả lời
GV gọi hai HS lên bảng Kết quả
a 2 6 < 29 <4 2 <3 5
b 38 <2 14 <3 7 <6 2`Làm bài 73 tr14 SBT
GV: Hãy nhân mỗi biểu thức với biểu
thức liên hợp của nó rồi biểu thị biểu thức
12004
12003
2004
+
=
−GV: số nào lớn hơn? HS: 2005+ 2004 > 2004+ 2003
=>
20032004
12004
Dạng 4: Tìm x
Làm bài 57 tr30 SGK
Hãy chọn câu trả lời đúng Giải thích HS chọn (D) vì 25x − 16x =9
=> x = 81Làm bài 7 (a) tr15SBT
03
2− > x= −
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Làm bài 53 (b, c), 54 và 75, 76, 77 (b, c, d)
Trang 21- HS có kĩ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên.
B/ CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
- GV: Đèn chiếu, giấy trong (hoặc bảng phụ) ghi sẵn hệ thống bài tập
- HS: Bảng phụ nhóm, bút dạ
C/ TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:
Hoạt động 1: KIỂM TRA
Hãy nêu các phép biến đổi đơn giản biểu
thức chứa căn thức bậc hai ?
GV nêu nội dung bài toán rút gọn biểu
thức các phần a; b; c; và yêu cầu h/s suy
nghĩ cách làm
a, 75+ 48− 300 = 5 32 + 4 32 − 10 32 = 5 3 4 3 10 3+ − = − 3
Trang 22Cách 2: Ta có 20= 2 5 2 52 =
Mà 3 5 2 5>
Hay 3 5 > 20b/ Đặt A = 2007+ 2009; B =2 2008
Trang 23Ngày soạn: 2 tháng 10 năm 2013
TIẾT 12
§8 RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI A/ MỤC TIÊU
- HS biết phối hợp các kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai
- HS biết sử dụng kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn bậc hai để giải các bài toán liênquan
B/ CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
- GV: Bảng phụ ghi bài tập, giải mẫu
- HS: Ôn tập các phép biến đổi căn thức bậc hai Bảng phụ
C/ TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:
Hoạt động 1: Kiểm tra
HS1: Điền vào chỗ ( ) để hoàn thành các
công thức
HS1: lên bảng
- Chữa bài tập 70(c) tr14 SBT - Chữa bài tập 70 (c) tr14 SBT
GV kiểm tra các nhóm hoạt động Kết quả rút gọn = 3
HS2: Chữa bài tập 77 (a, d) SBT HS2: Chữa bài tập 77 SBT
a) x= 2 d) Vô nghiệm
Hoạt động 2: Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
Ví dụ 1: Rút gọn
544
6
5 a + a −a a+ với a > 0
Ban đầu, ta cần thực hiện phép biến đổi
nào? Hãy thực hiện
HS: Trả lờiKết quả = 6 a + 5
GV cho HS làm ?1 Rút gọn HS làm bài, một HS lên bảng
GV yêu cầu HS làm bài tập 58 (a, b) SGK
và bài 59 SGK HS hoạt động theo nhóm
Nửa lớp làm bài 58 (a) và 59(a)
Bài 58: a) 3 5 b) 2
29
Nửa lớp làm bài 58(b) và 59(b) Bài 59: a) − a b) −5ab ab
GV kiểm tra các nhóm Đại diện nhóm trình bày
Trang 24Cho biểu thức
+++
−
+
xy
xy y x xy
y x xy
y
x
11:1
1
a, Rút gọn P
b, Tính giá trị của P khi x =
32
2+
c, Tìm giá trị lớn nhất của P P = 2x+1
x
Khi x =
32
2+ thì P = 13
23
Trang 25Ngày soạn: 06 tháng 10 năm 2013
TIẾT 13: LUYỆN TẬP
A MỤC TIÊU
* Kiến thức: Giúp s nắm vững hơn các phép tính cộng, trừ căn thức bậc hai
* Kỹ năng: Rèn hs tính toán nhanh và giải phương trình vô tỉ.
* Thái độ: Giúp s yêu thích, say mê môn học.
B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
GV: - Bảng phụ ghi bài tập, giải mẫu
HS: - Ôn tập các phép biến đổi căn thức bậc hai Bảng phụ
( khử mẫu biểu thức lấy căn)
GV: Nhận xét –sửa –ghi điểm
Trang 26A3 + B3
và hằng đẳng thức (A – B)(A + B)
Chú ý: (1 + 2 a + a)
21
Gv hướng dẫn cho Hs đặt nhân tử chung rồi
áp dụng quy tắc khai phương một tích sau
2 2
+
−
+
−++
−
x x
x x x
x
x x
a, Rút gọn A
b, Tìm giá trị lớn nhất của
P = 1 - A+x+1 khi x ≥ 1
HS: lên bảng giải bKết quả:
x x
x
x x
−
+++
62323
a, Rút gọn P
b, Tính giá trị của P khi x = 14−6 5
c, Tìm GTNN của P
Trang 27Ngày soạn: 09 tháng 10 năm 2013
TIẾT 14
§9 CĂN BẬC BA
A/ MỤC TIÊU
- HS nắm được định nghĩa căn bậc ba và kiểm tra được một số là căn bậc ba của số khác
- Biết được một số tính chất của căn bậc ba
- HS được giới thiệu cách tìm căn bậc ba nhờ bẳng số và máy tính bỏ túi
B/ CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
- GV: Bảng phụ ghi bài tập, định nghĩa và bảng số Brađixơ
- HS: Ôn tập các phép biến đổi căn thức bậc hai, bảng phụ, máy tính bỏ túi
C/ TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:
Hoạt động 1: KIỂM TRA
- Nêu định nghĩa căn bậc hai của một số a
Với a > 0, a = 0 mỗi số có mấy căn bậc
Chữa bài tập 84(a) SBT - Chữa bài tập
ĐK: x ≥ - 5; x = - 1 (TMĐK)
GV nhận xét, cho điểm HS nhận xét bài làm của bạn
Hoạt động 2 1 Khái niệm căn bậc ba
Một HS đọc Bài toán SGK và tóm tắt đề
bài
Thể tích hình lập phương tính theo công
thức nào? HS: Gọi cạnh của hình lập phương là x(dm)ĐK: x > 0.
V = x3 Theo đề bài có x3 = 64Hướng dẫn HS lập và giải phương trình
- Vậy căn bậc ba của một số a là một số x
- Hãy tìm căn bậc ba của 8, của 0, của – 1,
của –125, giải thích? HS đứng tại chỗ trả lời
- Với a > 0, a = 0, a < 0, mỗi số a có bao
nhiêu căn bậc ba? Là các số như thế nào? HS đưa ra nhận xét.Vậy (3 a)3 =3 a3 =a
GV yêu cầu HS làm ?1, trình bày theo bài
giải mẫu SGK Một HS lên bảng trình bày ?1
GV cho HS làm bài tập 67 GK
GV giới thiệu cách tìm căn bậc ba bằng
máy tính bỏ túi Casio f(x) – 220
Trang 28Với a, b ≥ 0
a < b ⇔ a < b
b a b
Với a ≥ 0, b > 0
b
a b
a =
Căn bậc ba có các tính chất sau: HS ghi vào vở
a) a < b ⇔ 3 a <3 b vì 8 > 7 ⇔ 2 > 3 7
GV lưu ý: Tính chất này đúng với mọi a,
3 3
3 ab = a b (a, b ∈R)GV: Công thức này cho ta hai quy tắc
nào? - Khai căn thức bậc ba 1 tích.- Nhân các căn thức bậc 3
VD: Tìm 316 316 =3 8.2 =3 8.3 2 =23 3
Rút gọn 3 8a3 −5a HS: 3 8a3 −5a= =−3a
GV yêu cầu HS làm ?2
Hoạt động 4 Luyện tập (5 phút)Làm bài tập 68 tr36 SGK Tính HS làm bài tập, hai HS lên bảng, mỗi HS làm
một phầnKết quả a) 0 b) – 3Bài 69 tr36 SGK
Trang 29Ngày soạn: 21 tháng 10 năm 2013
TIẾT 15 THỰC HÀNH SỬ DỤNG MÁY TÍNH BỎ TÚI
HOẠT ĐỘNG 1: KIỂM TRA BÀI CŨ
HS1: - Nêu định nghĩa căn bậc ba của số a, lấy
Trang 31Ngày soạn: 22 tháng 10 năm 2013
TIẾT 16: ÔN TẬP CHƯƠNG I (Tiết 1)
A MỤC TIÊU
- HS nắm được các kiến thức cơ bản về căn bậc hai một cách có hệ thống
- Biết tổng hợp các kĩ năng đã có về tính toán, biến đổi biểu thức số, phân tích đa thứcthành nhân tử, giải phương trình
- Ôn lý thuyết 3 câu đầu và các công thức biến đổi căn thức
B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
- GV: Bảng phụ ghi bài tập, bài giải mẫu Máy tính bỏ túi
- HS: Chuẩn bị câu hỏi ôn tập chương I và bảng phụ, Máy tính bỏ túi
C TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:
Hoạt động 1: ÔN TẬP LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
1) Nêu điều kiện để x là căn bậc hai số
học của số a không âm Cho ví dụ
HS2: Làm câu 22) Chứng minh a2 = a với ∀a 2) Chứng minh như tr9 SGK
3) Biểu thức A phải thoả mãn điều kiện gì
để A xác định
Hoạt động 2. LUYỆN TẬP
GV đưa “Các công thức biến đổi căn
thức” lên bảng phụ, HS giải thích công
thức đó thể hiện định lí nào?
HS lần lượt trả lời miệng
Làm bài tập 70 (c, d) tr40 SGK Hai HS lên bảng làm
c)
9
56
567
3,34.640
=
=d) 21,6.810.(11+5).(11−5)
= 216.81.16.6 = =1296Làm bài 71 (a, c) tr40 SGK
GV: ta nên thực hiện phép tính theo thứ tự
a) 5−2 c) 54 2Bài 72, SGK: Phân tích thành nhân tử
(với x, y, a, b ≥ 0 và a ≥ b) HS hoạt động theo nhóm.
Trang 32GV hướng dẫn chung a) (2x−1)2 =3 ⇔ 2x−1 =3
⇔ x1 = 2; x2 = - 1b) Đk: x ≥ 0; x = 2,4Bài 96 tr18 SBT (Bảng phụ) HS trả lời miệng
Bài 98 (a) tr18 SBT
Bài tập nâng cao:
Bài 1 Rút gọn các biểu thức sau
A = ( )
( ) ( ( ) )2
2
2 2
15
453:1
3
13
2
+
−+
+
−+
B =
13
1
15
x x
Nêu hướng giải câu b Đáp số:
A =
515
B =
1
211
21
x
HS: Câu b, đặt x−1=a
Bài 2 Tìm các số x, y, z biết rằng
23
23214342
632
Trang 33Ngày soạn: 20 tháng 10 năm 2013
TIẾT 17: ÔN TẬP CHƯƠNG I (Tiết 2)
A/ MỤC TIÊU
- HS được tiếp tục củng cố các kiến thức cơ bản về căn bậc hai, ôn lí thuyết câu 4 và 5
- Tiếp tục rèn luyện các kĩ năng về rút gọn biểu thức có chứa căn bậc hai, tìm điều kiệnxác định (ĐKXĐ) của biểu thức, giải phương trình, giải bất phương trình
B/ CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
- GV: Bảng phụ ghi bài tập, câu hỏi, một vài bài giải mẫu
- HS:Ôn tập chương I và làm bài tập ôn tập chương
C/ TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:
Hoạt động 1: ÔN TẬP LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
GV nêu câu hỏi kiểm tra
32
132
Hoạt động 2 Luyện tập
Bài 73 tr40 SGK Rút gọn rồi tính giá trị
của biểu thức sau:
Chứng minh các đẳng thức sau: HS hoạt động theo nhóm
Trang 34c) a b
b a ab
Với a, b > 0 và a ≠ b = ( a+ b)( a− b)
= a – b = VPVậy đẳng thức đã được chứng minh
.1
1
a
a a a
1
)1(1.1
)1(1
a
a a a
a a
Với a ≥ 0; a ≠1 = (1+ a).(1− a) = 1 – a = VP
Nửa lớp làm câu c Vậy đẳng thức đã được chứng minh
Nửa lớp làm câu d Đại diện 2 nhóm lên trình bày bài giải
HS lớp nhận xét, chữa bàiBài 76 tr41 SGK
Cho biểu thức HS làm dưới sự hướng dẫn của GV
2 2 2
2 2
b a a
b b
a
a b
−
−
b a
b a A
−
−
23
b
b b
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Tiết sau kiểm tra 1 tiết chương I Đại số
- Ôn tập các câu hỏi ôn tập chương, các công thức
- Xem lại các dạng bài tập đã làm (bài tập trắc nghiệm và tự luận)
- Bài tập về nhà số 103, 104, 106 tr19,20 SBT
Trang 35Ngày soạn: 26 tháng 10 năm 2013
TIẾT 18
KIỂM TRA CHƯƠNG I
A/ MỤC TIÊU :
- Kiểm tra mức độ nhận thức của HS
- Kiểm tra kỹ năng thực hành, trình bày, vận dụng kiến thức và suy luận của HS
- Rèn tính nghiêm túc và thật thà trong học tập và kiểm tra
10,75
21,5điểm2/ Rút gọn biểu thức
11
11
3
3 điểm4/ Biến đổi biểu thức
Số câu
Số điểm
10,5
10,5
11
10,5
42,5 điểmTổng số câu
điểm
43,25
43,25
43
10,5
1310C/ ĐỀ RA:
Câu 1: (1,5đ) Tìm điều kiện của x để biểu thức sau xác định :
Trang 36Câu 5 (2,5đ) Cho biểu thức: 3 3 : 1
1
x P
Câu 3 a/ 6 x− =5 3 x+ ⇔4 3 x = ⇔ =9 x 9
b/ x = 10
b = 5 ⇔ x – 1 = ± 5 ⇔ x = 6 hoặc x = - 4
111Câu 4 a/ P có nghĩa ⇔ x ≥ 0, x≠1
Rút gọn: 4
1
x P
x
=+ b/ x = 9/4 thỏa mãn ĐKXĐ, nên P = 6/5
c/ P nguyên khi x = 0
0,5
10,50,5
Trang 37Ngày soạn: 27 tháng 10 năm 2013
CHƯƠNG IIHÀM SỐ BẬC NHẤTTIẾT 19: §1 NHẮC LẠI VÀ BỔ SUNG CÁC KHÁI NIỆM VỀ HÀM SỐ
A/ MỤC TIÊU
- Về kiến thức cơ bản: HS được ôn lại và phải nắm vững các nội dung sau:
+ Các khái niệm về “hàm số,” “biến số”; hàm số có thể được cho bằng bảng, bằng công thức
+ Khi y là hàm số của x, thì có thể viết y = f(x); y = g(x) Giá trị của hàm số y = f(x) tại x0, x1, được kí hiệu là f(x0), f(x1)
+ Đồ thị của hàm số y = f(x) là tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các cặp giá trị tương ứng (x; f(x)) trên mặt phẳng toạ độ
+ Bước đầu nắm được khái niệm hàm số đồng biến trên R, nghịch biến trên R
- Về kĩ năng: Sau khi ôn tập, yêu cầu của HS biết cách tính và tính thành thạo các giá trị của hàm số khi cho trước biến số; biết biểu diễn các cặp số (x; y) trên mặt phẳng toạ độ; biết vẽ thành thạo đồ thị hàm số y = ax
B/ CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
- GV: Bảng phụ
- HS: Ôn lại phần hàm số đã học ở lớp 7, Mang theo máy tính bỏ túi
C/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động 1: 1 KHÁI NIỆM HÀM SỐ
GV cho HS ôn lại các khái niệm về hàm
số bằng cách đưa ra các câu hỏi:
- Khi nào đại lượng y được gọi là hàm số
của đại lượng thay đổi x? HS: Nếu đại lượng y phụ thuộc vào đạilượng thay đổi x sao cho với mỗi giá trị
của x ta luôn xác định được một giá trị
tương ứng của y thì y được gọi là hàm số
của x và x được gọi là biến số
- Hàm số có thể được cho bằng những
cách nào? HS: Hàm số có thể được cho bằng bảnghoặc bằng công thức
- GV yêu cầu HS nghiên cứu Ví dụ 1a);
1b) SGKtr42
Ví dụ là: y là hàm số của x được cho bằng
bảng Em hãy giải thích vì sao y là hàm số
của x?
HS: Vì có đại lượng y phụ thuộc vào đạilượng thay đổi x, sao cho với mỗi gía trịcủa x ta luôn xác định được chỉ một giá trịtương ứng của y
Ví dụ 1b (cho thêm công thức,
y = x−1): y là hàm số của x được cho
bởi một trong bốn công thức Em hãy giải
Trang 38được cho bằng bảng nhưng ngược lại
không phải bảng nào ghi các giá trị tương
ứng của x và y cũng cho ta một hàm số y
của x
Nếu hàm số được cho bằng công thức
y = f(x), ta hiểu rằng biến số x chỉ lấy
những giá trị mà tại đó f(x) xác định
Ở ví dụ 1b, biểu thức 2x xác định với mọi
giá trị của x, nên hàm số y = 2x, biến số x
có thể lấy các giá trị tuỳ ý
- Hỏi như trên với hàm số y = x−1
x = 0
Đáp số:
Biến số x chỉ lấy những giá trị x ≥ 1
Hoạt động 2. 2 Đồ thị của hàm số
GV yêu cầu HS làm bài ?2 Kẻ sẵn 2 hệ
toạ độ Oxy lên bảng (bảng có sẵn
?2 HS1a) Biểu diễn thức các điểm sautrên mặt phẳng toạ độ
2
1();
6
;3
1
A
)2
1
;4();
3
2
;3();
1
;2
D
Hoạt động 3 3 hàm số đồng biến, nghịch biến
GV yêu cầu HS làm ?3
+ Yêu cầu cả lớp tính toán và điền bút chì
vào bảng ở SGK tr43 HS điền vào bảng tr43 SGK
Biểu thức 2x + 1 xác định với những giá
trị nào của x? Biểu thức 2x + 1 xác định với mọi x∈R
Hãy nhận xét: Khi x tăng dần các giá trị
tương ứng của y = 2x + 1 thế nào? Khi x tăng dần thì các giá trị tương ứngcủa y = 2x + 1 cũng tăng
Trang 39Ngày soạn: 30 tháng 10 năm 2013
TIẾT 20: §2 HÀM SỐ BẬC NHẤT A/ MỤC TIÊU
- Về kiến thức cơ bản: Yêu cầu HS nắm vững các kiến thức sau:
+ Hàm số bậc nhất là hàm số có dạng y = ax + b, a ≠ 0
+ Hàm số bậc nhất y = ax + b luôn xác định với mọi giá trị của biến số x thuộc R
+ Hàm số bậc nhất y = ax + b đồng biến trên R khi a > 0, nghịch biến trên R khi a < 0
+ Bước đầu nắm được khái niệm hàm số đồng biến trên R, nghịch biến trên R
- Về kĩ năng: Yêu cầu HS hiểu và chứng minh được hàm số y = -3x + 1 nghịch biến trên
R, hàm số y = 3x + 1 đồng biến trên R Từ đó thừa nhận trường hợp tổng quát: Hàm số y =
ax + b đồng biến trên R khi a > 0, nghịch biến trên R khi a < 0
- Về thực tiến: HS thấy tuy Toán là một môn khoa học trừu tượng nhưng các vấn đề trongToán học nói chung cũng như vấn đề hàm số nói riêng lại thường xuất phát từ việc nghiêncứu các bài toán thực tế
B/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động 1: KIỂM TRA
GV yêu cầu kiểm tra Một HS lên bảng kiểm tra
a) Hàm số là gì? Hãy cho một ví dụ về
hàm số được cho bởi công thức - Nêu khái niệm hàm số tr42 SGK
Hoạt động 2: 1 Khái niệm về hàm số bậc nhất
- Để đi đến định nghĩa hàm số bậc nhất, ta
xét bài toán thực tế sau:
- GV đưa bài toán - Một HS đọc to đề bài và tóm tắt.
- GV vẽ sơ đồ chuyển động như SGK và
8 km
Trang 40- Nếu HS chưa làm được, GV có thể gợi
ý: + Ta lấy x1, x2 ∈ R sao cho
=> -3x1 + 1 > -3x2 + 1
=> f(x1) > f(x2)
Vì x1 < x2 suy ra f(x1) > f(x2) nên hàm số y =-3x + 1 nghịch biến trên R
- GV giải theo cách trình bày của SGK - 1 HS đứng lên đọc
- GV yêu cầu HS làm ?3 - HS hoạt động theo nhóm
- GV chốt lại: ở trên, phần ?3 ta chứng
minh hàm số y = 3x + 1 đồng biến theo
khái niệm hàm số đồng biến, sau khi có
kết luận này, để chỉ ra hàm số bậc nhất
đồng biến hay nghịch biến ta chỉ cần xem
xét a > 0 hay a < 0 để kết luận
- Quay lại bài tập *:
Hãy xét xem trong các hàm số sau, hàm
số nào đồng biến, hàm số nào nghịch
biến? Vì sao?
a) Hàm số y = -5x + 1 nghịch biến vì
a = -5 < 0b) y =