Chữ viết rõ ràng , tơng đối đều nét , thẳng hàng.. Bớc đầu biết nối nét giữa chữ viết hoa với chữ viết thờng trong chữ ghi tiếng.. Chữ viết rõ ràng , tơng đối đều nét , thẳng hàng.. Bớc
Trang 1Giáo án Tập viết Lớp 2A Năm học : 2010 - 2011
***************************************************************
Ngày soạn : Ngày giảng :
Tập viết Chữ hoa A
T.1
I Mục tiêu :
- Viết đúng chữ hoa A( 1 dòng cỡ vừa , 1 dòng cỡ nhỏ ) Anh ( 1 dòng cỡ vừa , 1 dòng cỡ nhỏ ) Anh em thuận hoà : 3 lần Chữ viết rõ ràng , tơng đối đều nét , thẳng hàng Bớc đầu biết nối nét giữa chữ viết hoa với chữ viết thờng trong chữ ghi tiếng
- Học sinh giỏi : Viết đúng và đủ các dòng còn lại (3 )
II Đồ dùng :
Mẫu chữ hoa A
III Các hoạt động dạy học :
A Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra sự chuẩn bị của hoc sinh
- Giáo viên nhận xét
B Dạy bài mới :
1 Giới thiệu :
Giờ Tập viết hôm nay giới thiệu với các
em cách viết chữ hoa A Cách nối từ chữ A sang chữ cái liền sau Viết câu ứng dụng : Anh em thuận hoà
2 H ớng dẫn viết chữ hoa A :
a H ớng dẫn quan sát và nhận xét :
- Treo mẫu chữ Hỏi :
+ Chữ hoa A cao mấy dòng ly ?
Rộng mấy đờng kẻ ngang ?
+ Chữ hoa A gồm mấy nét ? Là
nhửng nét nào ?
- Hớng dẫn cách viết :
+ Nét 1 : Đặt bút ở đờng kẻ
ngang ( ĐK3 ),viết nét móc ngợc ( trái
) từ dới lên ,nghiêng về bên phải và
lợn ở phía trên dừng bút ở đờng kẻ 6
+ N2 : Từ điểm dừng bút của nét 1
,chuyển hớng bút viết nét móc ngợc
phải ,dừng bút ở đờng kẻ 2
+ N3 : Lia bút lên khoảng giữa
thân chữ ,viết nét lợn ngang thân chữ từ
trái qua phải
- Học sinh quan sát
- 5 dòng ly , rộng 6 đờng kẻ ngang
- 3 nét : + N1 : Gần giống nét móc ngợc ( trái) nhng hơi lợn ở phía trên và nghiêng về bên phải
+ N2 : Là nét móc phải + N3 : Là nét lợn ngang
- Học sinh quan sát
- Tô khan
Trang 2Giáo án Tập viết Lớp 2A Năm học : 2010 - 2011
- Giáo viên viết mẫu Chữ A lên bảng
( vừa viết vừa nhắc lại cách viết )
b H ớng dẫn viết bảng con :
- Yêu cầu hoc sinh viết bảng
con chữ A cỡ vừa
- Giáo viên nhận xét
3 Hớng dẫn viết câu ứng dụng :
- Treo bảng phụ ghi câu ứng dụng
- Hớng dẫn nhận xét :
+ Các chữ A , h cao ?
+ Chữ t cao ?
+ Những chữ còn lại ?
+ Cách đặt dấu thanh ?
+ Khoảng cách giữa các chữ ?
- Giáo viên viết mẫu chữ Anh cỡ vừa
( vừa viết vừa nhắc lại cách viết )
- Cho học sinh viết bảng con – Nhận
xét
4.H ớng dẫn viết vở Tập viết :
- Giáo viên nêu yêu cầu viết :
+ A : 1 dòng cỡ vừa , 1 dòng cỡ nhỏ
+ Anh : 1 dòng cỡ vừa , 1 dòng cỡ
nhỏ
+ Anh em thuận hoà : 3 lần
+ Học sinh khá - giỏi viết hết phần
còn lại ( 3 )
- Hớng dẫn viết chữ nghiêng
- Học sinh viết bài
5 Chấm – Chữa bài :
- Thu 5 7 bài chấm
- Nhận xét
6 Củng cố – Dặn dò :
- Giáo viên hệ thống bài
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò học sinh
- Học sinh viết bảng con
- 1 em đọc và nêu ý hiểu : Đa ra lời khuyên anh em trong nhà phải yêu
th-ơng nhau
- 2, 5 dòng ly
- 1,5 dòng ly
- 1 dòng ly
- Cả lớp quan sát
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh viết bài vào vở Tập viết
Trang 3Giáo án Tập viết Lớp 2A Năm học : 2010 - 2011
*******************************************
Ngày soạn : Ngày giảng :
T.2 Chữ hoa Ă , Â
I Mục tiêu :
- Viết đúng2 chữ hoa Ă Â( 1 dòng cỡ vừa , 1 dòng cỡ nhỏ- Ă hoặc  ) Ăn ( 1 dòng cỡ vừa , 1 dòng cỡ nhỏ ) Ăn kỹ no lâu : 3 lần Chữ viết rõ ràng , tơng
đối đều nét , thẳng hàng Bớc đầu biết nối nét giữa chữ viết hoa với chữ viết th-ờng trong chữ ghi tiếng
- Học sinh giỏi : Viết đúng và đủ các dòng còn lại
II Đồ dùng :
Mẫu chữ hoa Ă Â
III Các hoạt động dạy học :
A Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra vở học sinh viết ở nhà
- Cả lớp viết bảng con chữ A
- 1 em nhắc lại câu ựng tiết trớc
- 1 em lên bảng ,cả lớp viết bảng con Anh cỡ nhỏ
B Dạy bài mới :
1.Giới thiệu :
2.H ớng dẫn viết chữ hoa :
a H ớng dẫn quan sát – Nhận xét :
- Treo mẫu chữ Yêu cầu nhận xét :
+ Sự giống và khác nhau Giữa Ă
 với A ?
- Các dấu phụ trông nh thế nào ?
- Giáo viên viết mẫu chữ Ă Â cỡ vừa
( vừa viết vừa nhắc lại cách viết )
- Viết nh chữ A nhng có thêm dấu phụ
Chữ Ă là 1 nét cong dới nằm chính giữa đỉnh chữ A
Chữ Â : Gồm 2 nét thẳng xiên nối nhau trông nh 1 chiếc nón úp xuống chính giữa đỉnh chữ A có thể gọi là dấu mũ
- Học sinh quan sát
- Tô khan
Trang 4Giáo án Tập viết Lớp 2A Năm học : 2010 - 2011
b.H ớng dẫn viết bảng con :
- Yêu cầu viết bảng con chữ
Ă Â
- Giáo viên nhận xét
3 H ớng dẫn viết câu ứng dụng :
- Treo bảng phụ ghi câu ứng dụng
- Hớng dẫn nhận xét :
+ Chữ A , h , k cao ?
+ những chữ còn lại cao ?
+ Khoảng cách giữa các chữ ?
+ Điểm nối nét ?
- Giáo viên viết mẫu chữ Ăn cỡ vừa
- Cho học sinh viết bảng con – Nhận xét
4.H ớng dẫn viết vở Tập viết :
- Giáo viên nêu yêu cầu viết :
+ 1 dòng Ă, Â cỡ vừa
+ 1 dòng Ă cỡ nhỏ
+ Ăn : 1 dòng cỡ vừa và 1 dòng cỡ nhỏ
+ Câu ứng dụng : 3 lần
+ Học sinh giỏi viết hết phần còn lại
- Hớng dẫn viết chữ nghiêng
- Học sinh viết bài
5 Chấm – Chữa bài :
- Thu 5 7 bài chấm
- Nhận xét
6 Củng cố – Dặn dò :
- Giáo viên hệ thống bài
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò học sinh
- Học sinh viết bảng con chữ hoa Ă Â cỡ vừa
- 1 em đọc và nêu ý hiểu : Khuyên ăn chậm nhai kỹ để dạ dầy tiêu hoá thức ăn dễ dàng
- Học sinh quan sát
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh viết bài
**********************************
Ngày soạn : Ngày giảng :
T.3 Chữ hoa B
I Mục tiêu :
Trang 5Giáo án Tập viết Lớp 2A Năm học : 2010 - 2011
- Viết đúng chữ hoa B ( 1 dòng cỡ vừa , 1 dòng cỡ nhỏ ) Bạn : 1 dòng cỡ vừa 1 dòng cỡ nhỏ ) Câu ứng dụng : 3 lần chữ viết rõ ràng , đều nét , thẳng hàng Bớc đầu biết nối nét giữa chữ viết hoa với chữ viết thờng trong chữ ghi tiếng
- Học sinh khá - giỏi viết đúng và đủ các dòng còn lại
II Đồ dùng :
Mẫu chữ hoa B
III Các hoạt động dạy học :
A Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra vở học sinh viết ở nhà
- Cả lớp viết bảng con chữ Ă Â
- 1 em nhắc lại câu ứng dụng tiết trớc
- 1 em lên bảng , cả lớp viết bảng con Ăn cỡ nhỏ
B Dạy bài mới :
1.Giới thiệu :
2.H ớng dẫn viết chữ hoa :
a H ớng dẫn quan sát và nhận xét :
- Treo mẫu chữ Hỏi :
+ Chữ hoa B cao mấy dòng ly ?
Rộng mấy đờng kẻ ngang ?
+ Chữ hoa B gồm mấy nét ? Là
nhửng nét nào ?
- Hớng dẫn cách viết :
+ Nét 1 : Đặt bút trên đờng kẻ 6 ,
dừng bút trên đờng kẻ 2
+ N2 : Từ điểm dừng bút của nét
1, lia bút lên đờng kẻ 5 ,viết 2 nét cong
liền nhau tạo vòng xoắn nhỏ gần giữa
thân chữ dừng bút ở giữa đờng kẻ 2 và
đờng kẻ 3
- Giáo viên viết mẫu Chữ B lên bảng
( vừa viết vừa nhắc lại cách viết )
b H ớng dẫn viết bảng con :
- Yêu cầu hoc sinh viết bảng con chữ
B cỡ vừa
- Học sinh quan sát
- 5 dòng ly , rộng 5 đờng kẻ ngang
- 2 nét : + N1 : Giống nét móc ngợc trái, nhng phía trên hơi lợn sang phải, đầu móc cong hơn
+ N2 : Là kết hợp của 2 nét cơ bản : cong trên và cong phảinối liền nhau , tạo vòng xoắn nhỏ giữa thân chữ
- Học sinh quan sát
- Tô khan
- Học sinh viết bảng con
Trang 6Giáo án Tập viết Lớp 2A Năm học : 2010 - 2011
- Giáo viên nhận xét
3 H ớng dẫn viết câu ứng dụng :
- Treo bảng phụ ghi câu ứng dụng
- Hớng dẫn nhận xét :
+ Các chữ B , h , b cao ?
+ Chữ p cao ?
+ Chữ s cao ?
+ Những chữ còn lại ?
+ Cách đặt dấu thanh ?
+ Khoảng cách giữa các chữ ?
- Giáo viên viết mẫu chữ Bạn cỡ vừa
( vừa viết vừa nhắc lại cách viết )
- Cho học sinh viết bảng con – Nhận
xét
4 H ớng dẫn viết vở Tập viết :
- Giáo viên nêu yêu cầu viết :
+ B : 1 dòng cỡ vừa , 1 dòng cỡ nhỏ
+ Bạn : 1 dòng cỡ vừa , 1 dòng cỡ
nhỏ
+ Bạn bè sum họp : 3 lần
+ Học sinh khá - giỏi viết hết phần
còn lại ( 3 )
- Hớng dẫn viết chữ nghiêng
- Học sinh viết bài
5 Chấm – Chữa bài :
- Thu 5 7 bài chấm
- Nhận xét
6 Củng cố – Dặn dò :
- Giáo viên hệ thống bài
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò học sinh
- 1 em đọc và nêu ý hiểu : Bạn bè ở khắp nơi trở về quây quần họp mặt
đông vui
- 2, 5 dòng ly
- 2 dòng ly
- 1,25 dòng ly
- 1 dòng ly
- Cả lớp quan sát
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh viết bài vào vở Tập viết
**********************************
Ngày soạn : Ngày giảng :
T.4 Chữ hoa C
Trang 7Giáo án Tập viết Lớp 2A Năm học : 2010 - 2011
I Mục tiêu :
- Viết đúng chữ hoa C ( 1 dòng cỡ vừa , 1 dòng cỡ nhỏ ) Chia : 1 dòng cỡ vừa 1 dòng cỡ nhỏ ) Câu ứng dụng : 3 lần Chữ viết rõ ràng , đều nét , thẳng hàng Bớc đầu biết nối nét giữa chữ viết hoa với chữ viết thờng trong chữ ghi tiếng
- Học sinh khá - giỏi viết đúng và đủ các dòng còn lại
II Đồ dùng :
III Các hoạt động dạy học :
A Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra vở học sinh viết ở nhà
- Cả lớp viết bảng con chữ B
- 1 em nhắc lại câu ứng dụng tiết trớc
- 1 em lên bảng , cả lớp viết bảng con Bạn cỡ nhỏ
B Dạy bài mới :
1.Giới thiệu :
2.H ớng dẫn viết chữ hoa :
a H ớng dẫn quan sát và nhận xét :
- Treo mẫu chữ Hỏi :
+ Chữ hoa C cao mấy dòng ly ?
Rộng mấy đờng kẻ ngang ?
+ Chữ hoa C gồm mấy nét ? Là
nhửng nét nào ?
- Hớng dẫn cách viết : Đặt bút trên
đ-ờng kẻ 6 ,viết nét cong dới , rồi
chuyển hớng viết tiếp nét cong trái,tạo
thành vòng xoắn to ở đầu chữ , phần
cuối nét cong trái lợn vào trong, dừng
bút trên đờng kẻ 2
- Giáo viên viết mẫu chữ C lên
bảng ( vừa viết vừa nhắc lại cách viết )
b H ớng dẫn viết bảng con :
- Yêu cầu hoc sinh viết bảng
con chữ C cỡ vừa
- Giáo viên nhận xét
3 H ớng dẫn viết câu ứng dụng :
- Treo bảng phụ ghi câu ứng dụng
- Hớng dẫn nhận xét :
- Học sinh quan sát
- 5 dòng ly , rộng 4 đờng kẻ ngang
- 1 nét : Kết hợp của 2 nét cơ bản : cong dới và cong tráinối liền nhau ,tạo thành vòng xoắn to ở đầu chữ
- Học sinh quan sát
- Tô khan
- Học sinh viết bảng con
- 1 em đọc và nêu ý hiểu : Thơng yêu
đùm bọc lẫn nhau , sung sớng cùng hởng , cực khổ cùng chịu
Trang 8
Giáo án Tập viết Lớp 2A Năm học : 2010 - 2011 + Các chữ C , h , g , b cao ?
+ Chữ t cao ?
+ Chữ s cao ?
+ Những chữ còn lại ?
+ Cách đặt dấu thanh ?
+ Khoảng cách giữa các chữ ?
- Giáo viên viết mẫu chữ Chia cỡ vừa
Nhắc học sinh : Điểm đặt bút của chữ h
chạm phần cuối nét cong của chữ C
- Cho học sinh viết bảng con – Nhận
xét
4 H ớng dẫn viết vở Tập viết :
- Giáo viên nêu yêu cầu viết :
+ C : 1 dòng cỡ vừa , 1 dòng cỡ nhỏ
+ Chia : 1 dòng cỡ vừa , 1 dòng cỡ
nhỏ
+ Chia ngọt sẻ bùi : 3 lần
+ Học sinh khá - giỏi viết hết phần
còn lại ( 3 )
- Hớng dẫn viết chữ nghiêng
- Học sinh viết bài
5 Chấm – Chữa bài :
- Thu 5 7 bài chấm
- Nhận xét
6 Củng cố – Dặn dò :
- Giáo viên hệ thống bài
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò học sinh
- 2, 5 dòng ly
- 1,5 dòng ly
- 1,25 dòng ly
- 1 dòng ly
- Cả lớp quan sát
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh viết bài vào vở Tập viết
********************************
Ngày soạn : Ngày giảng :
T.5 Chữ hoa D
I Mục tiêu :
- Viết đúng chữ hoa D ( 1 dòng cỡ vừa , 1 dòng cỡ nhỏ ) Dân : 1 dòng cỡ vừa 1 dòng cỡ nhỏ ) Câu ứng dụng : 3 lần Chữ viết rõ ràng , đều nét , thẳng hàng Bớc đầu biết nối nét giữa chữ viết hoa với chữ viết thờng trong chữ ghi tiếng
- Học sinh khá - giỏi viết đúng và đủ các dòng còn lại
II Đồ dùng :
Mẫu chữ hoa D
Trang 9Giáo án Tập viết Lớp 2A Năm học : 2010 - 2011
III Các hoạt động dạy học :
A Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra vở học sinh viết ở nhà
- Cả lớp viết bảng con chữ C
- 1 em nhắc lại câu ứng dụng tiết trớc
- 1 em lên bảng , cả lớp viết bảng con Chia cỡ nhỏ
B Dạy bài mới :
1.Giới thiệu :
2.H ớng dẫn viết chữ hoa :
a H ớng dẫn quan sát và nhận xét :
- Treo mẫu chữ Hỏi :
+ Chữ hoa D cao mấy dòng ly ?
Rộng mấy đờng kẻ ngang ?
+ Chữ hoa D gồm mấy nét ? Là
nhửng nét nào ?
- Hớng dẫn cách viết :
Đặt bút trên đờng
kẻ 6,viết nét lợn 2 đầu theo chiều dọc
rồi chuyển hớng viết tiếp nét cong
phải,tạo vòng xoắn nhỏ ở thân
chữ ,phần cuối nét cong lợn hẳn vào
trong dừng bút ở đờng kẻ 5
- Giáo viên viết mẫu chữ D lên
bảng ( vừa viết vừa nhắc lại cách viết )
b H ớng dẫn viết bảng con :
- Yêu cầu hoc sinh viết bảng
con chữ D cỡ vừa
- Giáo viên nhận xét
3 H ớng dẫn viết câu ứng dụng :
- Treo bảng phụ ghi câu ứng dụng
- Hớng dẫn nhận xét :
+ Các chữ D , h , g , cao ?
+ Những chữ còn lại ?
+ Cách đặt dấu thanh ?
+ Khoảng cách giữa các chữ ?
- Giáo viên viết mẫu chữ Dân cỡ vừa
Nhắc học sinh : 2 chữ D và â không nối
- Học sinh quan sát
- 5 dòng ly , rộng 4 đờng kẻ ngang
- 1 nét : Kết hợp của 2 nét cơ bản : Nét lợn 2 đầu (dọc ) và nét cong phảinối liền nhau tạo 1 vòng xoắn nhỏ ở thân chữ
- Học sinh quan sát
- Tô khan
- Học sinh viết bảng con
- 1 em đọc và nêu ý hiểu : Nhân dân giàu có , đất nớc hùng mạnh đây là 1
ớc mơ,cũng có thể hiểu là 1 kinh nghiệm( dân có giàu thì nớc mới mạnh
- 2, 5 dòng ly
- 1 dòng ly
- Cả lớp quan sát
Trang 10Giáo án Tập viết Lớp 2A Năm học : 2010 - 2011
liền nét nhng khoảng cách giữa 2 chữ
nhỏ hơn khoảng cách bình thờng
- Cho học sinh viết bảng con – Nhận
xét
4 H ớng dẫn viết vở Tập viết :
- Giáo viên nêu yêu cầu viết :
+ D : 1 dòng cỡ vừa , 1 dòng cỡ nhỏ
+ Dân : 1 dòng cỡ vừa , 1 dòng cỡ
nhỏ
+ Dân giàu nớc mạnh : 3 lần
+ Học sinh khá - giỏi viết hết phần
còn lại
- Hớng dẫn viết chữ nghiêng
- Học sinh viết bài
5 Chấm – Chữa bài :
- Thu 5 7 bài chấm
- Nhận xét
6 Củng cố – Dặn dò :
- Giáo viên hệ thống bài
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò học sinh
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh viết bài vào vở Tập viết
*******************************
Ngày soạn : Ngày giảng :
T.6 Chữ hoa Đ
I Mục tiêu :
- Viết đúng chữ hoa Đ ( 1 dòng cỡ vừa , 1 dòng cỡ nhỏ ) Đẹp : 1 dòng cỡ vừa 1 dòng cỡ nhỏ ) Câu ứng dụng : 3 lần Chữ viết rõ ràng , đều nét , thẳng hàng Bớc đầu biết nối nét giữa chữ viết hoa với chữ viết thờng trong chữ ghi tiếng
- Học sinh khá - giỏi viết đúng và đủ các dòng còn lại
II Đồ dùng :
Mẫu chữ hoa Đ
III Các hoạt động dạy học :
A Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra vở học sinh viết ở nhà
- Cả lớp viết bảng con chữ D
- 1 em nhắc lại câu ứng dụng tiết trớc
- 1 em lên bảng , cả lớp viết bảng con Dân cỡ nhỏ
B Dạy bài mới :
1.Giới thiệu :
Trang 11Giáo án Tập viết Lớp 2A Năm học : 2010 - 2011 2.H ớng dẫn viết chữ hoa :
a H ớng dẫn quan sát và nhận xét :
- Treo mẫu chữ Hỏi :
+ Chữ hoa Đ cao mấy dòng ly ?
Rộng mấy đờng kẻ ngang ?
+ Chữ hoa Đ gồm mấy nét ? Là
nhửng nét nào ?
- Hớng dẫn cách viết :
Đặt bút trên đờng
kẻ 6,viết nét lợn 2 đầu theo chiều dọc
rồi chuyển hớng viết tiếp nét cong
phải,tạo vòng xoắn nhỏ ở thân
chữ,phần cuối nét cong lợn hẳn vào
trong dừng bút ở đờng kẻ 5 , nét ngang
ngắn nằm trên đờng kẻ ngang thứ 3 và
gạch từ đờng kẻ dọc thứ 2 từ tráI sang
phải
- Giáo viên viết mẫu chữ Đ lên
bảng ( vừa viết vừa nhắc lại cách viết )
b H ớng dẫn viết bảng con :
- Yêu cầu hoc sinh viết bảng
con chữ Đ cỡ vừa
- Giáo viên nhận xét
3 H ớng dẫn viết câu ứng dụng :
- Treo bảng phụ ghi câu ứng dụng
- Hớng dẫn nhận xét :
+ Các chữ Đ, l , g cao ?
+ Các chữ p , đ cao ?
+ Chữ t cao
+ Những chữ còn lại ?
+ Cách đặt dấu thanh ?
+ Khoảng cách giữa các chữ ?
- Giáo viên viết mẫu chữ Đẹp cỡ vừa
Lu ý học sinh : nét khuyết của chữ e
chạm vào nét cong phải của chữ Đ
- Học sinh quan sát
- 5 dòng ly , rộng 4 đờng kẻ ngang
- Gồm 1 nét : Kết hợp của 2 nét cơ bản : Nét lợn 2 đầu (dọc ) và nét cong phải nối liền nhau tạo 1 vòng xoắn nhỏ ở thân chữ, còn 1 nét thẳng ngang ngắn
- Học sinh quan sát
- Tô khan
- Học sinh viết bảng con
- 1 em đọc và nêu ý hiểu : Đa ra lời khuyên giữ gìn trờng lớp sạch đẹp
- 2, 5 dòng ly
- 2 dòng ly
- 1,5 dòng ly
- 1 dòng ly
- Cả lớp quan sát