1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 3 - Tuần 17

17 185 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 132,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hoạt động dạy học: Tập đọc A.. Mục tiêu: Giúp HS: - Biết thực hiện tính giá trị của các biểu thức đơn giản có dấu ngoặc.. Hoạt động 1: Hớng dẫn tính giá trị của biểu thức đơn giản có

Trang 1

Tuần 17:

Thứ 2 ngày 26 tháng 12 năm 2005

Hoạt động tập thể:

Toàn trờng chào cờ

Tập đọc - Kể chuyện:

Tiết 49: Mồ côi xử kiện

I Mục tiêu:

A Tập đọc:

1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:

- Chú ý các từ ngữ: Vùng quê nọ, nông dân, công đờng, vịt dán, miếng cơm nắm, hít hơng thơm, giãy nảy, trả tiền, lạch cạch, phiên xử …

- Biết đọc phân biệt dẫn chuyện với các lời nhân vật

2 Rèn kỹ năng đọc hiểu:

II Đồ dùng dạy học

- Tranh minh hoạ trong SGK

III Các hoạt động dạy học:

Tập đọc

A KTBC: Đọc truyện Ba điều ớc và trả lời câu hỏi 4 ( 2HS )

- HS + GV nhận xét

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài

2 Luyện đọc:

a GV đọc diễn cảm toàn bài - HS nghe

GV hớng dẫn cách đọc - HS quan sát tranh minh hoạ

b GV hớng dẫn HS luyện đọc kết hợp

giải nghĩa từ

- Đọc từng câu - HS nối tiếp nhau đọc câu

- Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo N3

- Thi đọc giữa các nhóm: + 3 nhóm HS nối tiếp nhau 3 đoạn

+ 1HS đọc cả bài

- HS nhận xét

- GV nhận xét ghi điểm

3 Tìm hiểu bài:

- Câu chuyện có những nhân vật nào ? - Chủ quán, bác nông dân, mồ côi

- Chủ quán kiện bác nông dân về việc gì

?

- Vì tội bác vào quán hít mùi thơm của lơn quay, gà luộc…

- Tìm câu nêu rõ lý lẽ của bác nông

dân?

- Tôi chỉ vào quán để ngồi nhờ ăn miếng cơm nắm Tôi không mua gì cả

Trang 2

- Khi bác nông dân nhận có hít hơng

thơm của thức ăn trong quán, Mồ Côi

phán thế nào?

- Thái độ của bác nông dân nh thế nào

khi nghe lời phán?

- Bác giãy nảy lên …

- Tại sao Mồ côi bảo bác nông dân xoè

2 đồng tiền đủ 10 lần ?

- Xoè 2 đồng bạc đủ 10 lần mới đủ số tiền 20 đồng:

- Mồ côi đã nói gì để kết thúc phiên

toà ?

- Bác này đã bồi thờng cho chủ quán 20

đồng: Một bên "hít mùi thịt" một bên

"nghe tiếng bạc"……

- Em hãy thử đặt tên khác cho chuyện ? - HS nêu

4 Luyện đọc lại - 1HS giỏi đọc đoạn 3

- GV gọi HS thi đọc - 2 tốp HS phân vai thi đọc truyện trớc

lớp

- HS nhận xét

- GV nhận xét - ghi điểm

Kể chuyện

2 HD học sinh kể toàn bộ câu chuyện

tranh

- HS quan sát 4 tranh minh hoạt

- GV gọi HS kể mẫu - 1HS giỏi kể mẫu đoạn 1

- GV nhận xét, lu ý HS có thể đơn giản,

ngắn gọn hoặc có thể kể sáng tạo thêm

nhiều câu chữ của mình

- HS nghe

- HS quan sát tiếp tranh 2, 3, 4, suy nghĩ

về ND từng tranh

- GV gọi HS thi kể kể - 3HS tiếp nhau kể từng đoạn

- 1 HS kể toàn truyện

- HS nhận xét

- GV nhận xét - ghi điểm

c Củng cố - dặn dò:

- Nêu ND chính của câu chuyện ? - 2HS nêu

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

* Đánh giá tiết học

Trang 3

Tiết 81: Tính giá trị biểu thức (tiếp)

A Mục tiêu:

Giúp HS:

- Biết thực hiện tính giá trị của các biểu thức đơn giản có dấu ngoặc

- Luyện giải toán bằng 2 phép tính

B Các hoạt động dạy học:

I Ôn luyện: + 2HS lên bảng mỗi HS làm1 phép tính

125 - 85 + 80 147 : 7 x 6

+ Hãy nêu lại cách thực hiện?

- HS + GV nhận xét

II Bài mới:

1 Hoạt động 1: Hớng dẫn tính giá trị của biểu thức đơn giản có dấu ngoặc

* HS nắm đợc qui tắc tính giá trị của biểu thức khi có dấu ngoặc

- GV viết bảng:

30 + 5 : 5 và (30 + 5 ) : 5 - HS quan sát

+ Hãy suy nghĩ làm ra hai cách tính 2

biểu thức trên ?

- HS thảo luận theo cặp

+ Em tìm điểm khác nhau giữa 2 biểu

thức ?

- Biểu thức thứ nhất không có dấu ngoặc, biểu thức thứ 2 có dấu ngoặc

- Hãy nêu cách tính giá trị biểu thức thứ

nhất ?

- HS nêu:

30 + 5 : 5 = 30 + 1 = 31 + Hãy nêu cách tính giá trị biểu thức có

dấu ngoặc ?

- Ta thực hiện phép tính trong ngoặc tr-ớc

(30+5) : 5 = 35 : 5 = 7

- Hãy so sánh giá trị của biểu thức trên

với biểu thức 30 +5 : 5 = 31 ?

- Giá trị của 2 biểu thức khác nhau

- Vậy từ VD trên em hãy rút ra qui tắc ? - 2 HS nêu nhiều HS nhắc lại

- GV viết bảng bt: 3 x (20 - 10) - HS áp dụng qui tắc - thực hiện vào

bảng con

- GV sửa sai cho HS sau khi giơ bảng 3 x ( 20 - 10 ) = 3 x 10

= 30

- GV tổ chức cho HS học thuộc lòng qui

tắc

- HS đọc theo tổ, bàn, dãy, cá nhân

- GV gọi HS thi đọc - 4 - 5 HS thi đọc thuộc lòng qui tắc

- GV nhận xét, ghi điểm

2 Hoạt động 2: Thực hành

a Bài 1 + 2: áp dụng qui tắc HS tính

Trang 4

đ-ợc giá trị của các biểu thức.

* Bài 1: - Gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu BT

- GV yêu cầu HS làm vào bảng con - HS làm vào bảng con

25 - ( 20 - 10) = 25 - 10

- GV sửa sai sau mỗi lần giơ bảng = 15

80 - (30 + 25) = 80 - 55 = 25 …

* Bài 2 ( 82): Gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu HS làm vào vở ( 65 + 15 ) x 2 = 80 x 2

- GV theo dõi HS làm bài = 160

( 74 - 14 ) : 2 = 60 : 2 = 30 …

- GV gọi HS đọc bài, nhận xét - 2HS đọc bài - HS khác nhận xét

- GV nhận xét ghi điểm

b Bài 3: Củng cố về giải bài toán bằng

2 phép tính

- Gọi HS đọc bài toán - 2HS đọc bài toán

- GV yêu cầu HS phân tích bài toán - 2HS phân tích bài toán

- Bài toán có thể giải bằng mấy cách ? - 2 cách

- GV yêu cầu HS làm vào vở ? Bài giải

Số ngăn sách cả 2 tủ có là:

4 x 2 = 8 (ngăn)

- GV theo dõi HS làm bài Số sách mỗi ngăn có là:

240 : 8 = 30 (quyển)

Đ/S: 30 quyển

- GV gọi HS đọc bài giải - nhận xét - 3HS đọc bài - HS khác nhận xét

- GV nhận xét - ghi điểm

III Củng cố - dặn dò:

- Nêu lại quy tắc của bài ? (2HS)

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

* Đánh giá tiết học

Tự nhiên xã hội

Tiết 33: An toàn khi đi xe đạp

I Mục tiêu:

- Sau bài học, bớc đầu HS biết một số quy định đối với ngời đi xe đạp

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh, áp phích về ATGT

- Các hình trong SGK 64, 65

Trang 5

III Các hoạt động dạy học:

1 KTBC: Nêu sự khác nhau giữa làng quê và đô thị ? (1HS)

- HS + GV nhận xét

2 Bài mời

a Hoạt động 1: Quan sát tranh theo nhóm

* Mục tiêu: Thông qua quan sát tranh, HS hiểu đợc ai đi đúng, ai đi sai luật giao thông

* Cách tiến hành:

- Bớc 1: Làm việc theo nhóm

+ GV chia lớp thành 5 nhóm và hớng

dẫn các nhóm quan sát

- Các nhóm quan sát các hình ở trang

64, 65 SGK chỉ và nói ngời nào nói

đúng, ngời nào đi sai

- Bớc 2:

+ GV gọi các nhóm trình bày - Đại diện các nhóm lên trình bày kết

quả

- Nhóm khác nhận xét

b Hoạt động 2: Thảo luận nhóm

* Mục tiêu: HS thảo luận để biết luật

giao thông đối với ngời đi xe đạp

* Tiến hành:

- Bớc1: GV chia nhóm, mỗi nhóm 4 HS - HS thảo luận theo nhóm

+ Đi xe đạp cho đúng luật giao thông ?

- Bớc 2: GV trình bày - 1 số nhóm trình bày kết quả thảo luận

- Nhóm khác bổ sung

- GV phân tích thêm về tầm quan trọng

của việc chấp hành luật GT

* Kết luận: Khi đi xe đạp cần đi bên phải, đúng phần đờng dành cho ngời đi xe

đạp, không đi vào đờng ngợc chiều

c Hoạt động 3: Chơi trò chơi "Đèn xanh, đèn đỏ"

* Mục tiêu: Thông qua trò chơi nhắc nhở HS có ý thức chấp hành luật giao thông

* Cách tiến hành:

- Bớc 1: GV phổ biến cách chơi - HS nghe

- HS cả lớp đứng tại chỗ vòng tay trớc ngực, bàn tay nắm hờ, tay trái dới tay phải

- Bớc 2: GV hô

Trò chơi lặp lại nhiều lần, ai làm sai sẽ

hát 1 bài

3 Củng cố - dặn dò:

Trang 6

- Nêu lại ND bài ? - 1HS

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

* Đánh giá tiết học

Thứ ba ngày 27 tháng 12 năm 2005

Thể dục:

Tiết 33: Ôn thể dục rèn luyện t thế cơ bản trò chơi "Chim về tổ"

I Mục tiêu:

- Tiếp tục ôn động tác ĐHĐN và RLTTCB đã học Yêu cầu HS thực hiện động tác tơng đối chính xác

- Chơi trò chơi " Chim về tổ " Yêu cầu biết tham gia chơi tơng đối chủ động

II Địa điểm - phơng tiện:

- Địa điểm: Trên sân trờng, vệ sinh sạch sẽ

- Phơng tiện: Còi, kẻ vạch cho trò chơi

III Nội dung và phơng pháp

- Cán sự báo cáo sĩ số x x x x

- GV nhận lớp, phổ biến ND bài học x x x

x

2 KĐ:

- Chạy chậm theo 1 hàng dọc

- Chơi trò chơi: Làm theo hiệu lệnh

1 Tiếp tục ôn động tác ĐHDN x x x x

Và RLTTCB đã học: Tập hợp hàng

ngang, dóng hàng, quay phải, quay

trái, đi đều 1 - 4 hàng dọc, đi chuyển

hớng

x x x x

x x x x

+ Lần 1: GV điều khiển + Lần 2: GV chia tổ cho HS tập luyện

- GV quan sát, sửa sai cho HS

2 Chơi trò chơi: Chim về tổ

- GV nêu tên trò chơi, cách chơi và nội quy chơi

- GV cho HS chơi thử

Trang 7

- HS chơi trò chơi

- GV quan sát, HD thêm cho HS

- Đứng tại chỗ, vỗ tay hát

- GV cùng HS hệ thống bài, nhận xét

giờ học

- Giao bài tập về nhà

Toán

A Mục tiêu:

Giúp HS củng cố về:

- Kĩ năng thực hiện tính giá của biểu thức

- Xếp hình theo mẫu

- So sánh giá trị của biểu thức với 1 số

B Các hoạt động dạy học:

I Ôn luyện: Nêu qui tắc tính giá trị của biểu biểu thức có dấu ngoặc ? (2HS)

- HS + GV nhận xét

II Bài mới:

* Hoạt động 1: Bài tập:

1 Bài 1 +2: áp dụng qui tắc để tính giá trị của biểu thức

a Bài 1 (82)

- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- GV gọi HS nêu cách tính ? - 1HS nêu

- GV yêu cầu HS làm vào bảng con 238 - (55 - 35) = 238 - 20

= 218

- GV sửa sai cho HS sau mỗi lần giơ

bảng

84 : ( 4 : 2 ) = 84 : 2

= 42

b Bài 2 ( 82 )

- GV gọi HS nêu yêu cầu BT - 2 HS nêu yêu cầu BT

- GV gọi HS nêu cách tính - 2 HS nêu

- GV yêu cầu HS làm vào vở ( 421 - 200 ) x 2 = 221 x 2

= 442

- Gv theo dõi HS làm bài 421 - 200 x 2 = 421 - 100

= 21 …

- GV gọi HS đọc bài - 2 HS đọc bài làm -> HS khác nhận

Trang 8

- GV nhận xét ghi điểm

2 Bài 3: (82): áp dụng qui tắc để tính

giá trị của biểu thức sau đó điền dấu

- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- GV yêu cầu HS nêu cách làm - 1HS nêu

- GV yêu cầu làm vào bảng con ( 12 + 11) x 3 > 45

- GV sửa sai cho HS 11 + (52 - 22)= 41

3 Bài 4 (82): Củng cố cho HS về kỹ

năng xếp hình

- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- GV yêu cầu HS nêu cách xếp - HS xếp + 1 HS lên bảng

- HS nhận xét

- GV nhận xét

III Củng cố:

- Về nhà học bài chuẩn bị bài

* Đánh giá tiết học

Chính tả (Nghe viết)

Tiết 33: Vầng trăng quê em

I Mục tiêu:

Rèn kĩ năng viết chính tả:

1 Nghe - viết đúng chính tả, trình bày đúng, đẹp đoạn văn: Vầng trăng quê em

2 Làm đúng bài tập điền các tiếng chứa âm, vần dễ lẫn ( d/gi/r)

II Đồ dùng dạy học:

- 2 tờ phiếu to viết ND bài 2 a

III Các hoạt động dạy học:

A KTBC: - GV đọc: Công cha, chảy ra ( HS viết bảng con)

- HS + GV nhận xét

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài

2 HD học sinh nghe -viết

a HD học sinh chuẩn bị

- 2 HS đọc lại

- GV giúp HS nắm ND bài;

+ Vầng trăng đang nhô lên đợc tả đẹp

nh thế nào?

- Trăng óng ánh trên hàm răng, đậu vào

đáy mắt …

Trang 9

- Giúp HS nhận xét chính tả:

+ Bài chính tả gồm mấy đoạn?

- Chữ đầu mỗi đoạn đợc viết nh thế

nào?

- HS nêu

- GV đọc 1 số tiếng khó - HS viết vào bảng con

- GV sửa sai cho HS

- GV quan sát, uấn nắn cho HS

c Chấm chữa bài

- GV đọc lại bài - HS đổi vở soát lỗi

- GV thu bài chấm điểm

- GV nhận xét bài viết

3 HD làm bài tập

* Bài 2: (a): Gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- HS làm bài cá nhân

- GV dán 2 tờ phiếu lên bảng - 2HS lên bảng làm

- HS nhận xét

- GV nhận xét bài đúng:

a Gì - dẻo - ra - duyên

4 Củng cố - dặn dò:

- Về nhà học thuộc lòng các câu đố - HS nghe

- Chuẩn bị bài sau

- Đánh giá tiết học

Đạo đức

Tiết 17: Ôn tập học kỳ I

I Mục tiêu:

- Củng cố cho HS các kiến thức đã học trong học kỳ I

- HS cần có thái độ học tốt

II Các HĐ dạy học:

1 KTBC: Em cần làm gì để tỏ lòng biết ơn các thơng binh, liệt sĩ? (2HS)

- HS + GV nhận xét

1 KTBC: Em cần làm gì để tỏ lòng biết ơn các thơng binh, liệt sĩ ? (2HS)

- HS + GV nhận xét

2 Bài mới:

a Hoạt động 1: Ôn tập theo hệ thống câu hỏi

* Mục tiêu: Nhằm củng cố các kiến thức mà HS đã học trong HK I

* Tiến hành:

- GV đa ra câu hỏi - HS trả lời

+ Em hãy nêu 5 điều Bác Hồ dạy thiếu - HS nêu: Yêu tổ quốc, yêu đồng bào,

Trang 10

niên nhi đồng ? học tập tốt, lao động tốt …

+ Thiếu nhi cần làm gì để tỏ lòng kính

yêu Bác Hồ?

- Học giỏi, vâng lời cha mẹ, thầy cô…

+ Thế nào là giữ lời hứa ? Vì sao phải

giữ lời hứa?

- Giữ lời hứa là thực hiện đúng điều mình đã nói, đã hứa hẹn với ngời khác Ngời biết giữ lời hứa sẽ đợc ngời khác quý trọng

+ Thế nào là tự làm lấy việc của mình ? - Là cố gắng làm lấy công việc của bản

thân mà không dựa dẫm vào ngời khác

- Tuỳ theo độ tuổi, trẻ em có quyền gì? - Quyền đợc quyết định và thực hiện

công việc của mình

- Trong gia đình trẻ em có quyền và

nghĩa vụ gì ?

- Trẻ em có quyền đợc sống với gia

đình, có quyền đợc cha mẹ quan tâm … Trẻ em có bổn phận phải quan tâm, chăm sóc ông bà, cha mẹ, anh chị em trong gia đình

+ Em đã chia sẻ vui buồn cùng bạn

mình cha?

- HS nêu

+ Em đã làm gì để tham gia việc trờng,

việc lớp ?

- HS nêu: Quét lớp, trồng hoa …

+ Khi nhà hàng xóm có việc cần nhờ

em giúp đỡ, em có giúp đỡ họ hay

không? Vì sao?

- HS nêu

+ Thơng binh, liệt sĩ là những ngời nh

thế nào ?

- Là những ngời đã hi sinh xơng máu vì

tổ quốc

+ Em cần làm gì để tỏ lòng biết ơn ? - HS nêu

b Hoạt động 2: Chơi trò chơi phóng

viên

* Mục tiêu: Củng cố bài học

- GV cho HS trong lớp lần lợt đóng vai

phóng viên và phỏng vấn các bạn trong

lớp các câu hỏi có liên quan đến các bài

đạo đức đã học

- GV nhận xét - tuyên dơng

3 Củng cố - dặn dò:

- Về nhà học bài, chuẩn bị giờ sau kiểm

tra

Trang 11

Thủ công:

Tiết 17: Cắt, dán chữ "vui vẻ"

I Mục tiêu:

- HS biết vận dụng kĩ năng kẻ, cắt, dán chữ đã học ở các bài trớc để cắt, dán chữ vui vẻ

- Kẻ, cắt, dán đợc chữ vui vẻ đúng quy trình kỹ thuật

- HS yêu thích sản phẩm cắt, dán chữ

II Chuẩn bị của GV:

- Mẫu chữ vui vẻ

- Tranh qui trình kẻ, cắt, dán chữ vui vẻ

- Giấy TC, thớc kẻ, bút chì …

III Các hoạt động dạy - học:

1 H động 1: HD học

sinh quan sát, nhận

xét

- GV giới thiệu mẫu chữ vui vẻ - HS quan sát và trả

lời

+ Nêu tên các chữ cái trong mẫu chữ ?

- HS nêu: V,U,I,E

+ Nhận xét khoảng cách các chữ trong mẫu chữ ?

- HS nêu

+ Nhắc lại cách kẻ, cắt các chữ V, U, E, I

- Các chữ đều tiến hành theo 3 bớc…

- GV nhận xét và củng cố cách

kẻ, cắt chữ

2 H.Động 2: GV

h-ớng dẫn mẫu

- GV: Kích thớc, cách kẻ, cắt các chữ V, U, E, I nh đã học ở bài 7, 8, 9,10

- HS nghe

- Bớc 1: Kẻ, cắt các

chữ cái của chữ Vui

Vẻ và dấu hỏi

- Cắt dấu hỏi: Kẻ dấu hỏi trong 1 ô, cắt theo đờng kẻ, bỏ phần gạch chéo lật mặt sau

đ-ợc dấu hỏi

(H2a,b)

- Bớc 2: Dán thành

chữ Vui Vẻ

- Kẻ 1 đờng chuẩn, sắp xếp các chữ đã đợc trên đờng chuẩn, giữa các chữ cái cách nhau 1 ô giữa các chữ cách nhau 2 ô Dấu hỏi dán phía trên chữ E

- HS quan sát

- Bôi hồ vào mặt sau của từng - HS quan sát

Trang 12

chữ -> dán

* Thực hành - GV tổ chức cho HS tập kẻ,

cắt các chữ và dấu hỏi

- HS thực hành theo nhóm

- GV quan sát, HD thêm cho HS

5' Củng cố - dặn dò

- GV nhận xét tinh thần học tập, kĩ năng thực hành

- HS nghe

- Dặn dò giờ học sau

Thứ t ngày 28 tháng 12 năm 2005

Mĩ thuật

Tiết 17: Vẽ tranh Đề tài cô (chú) bộ đội

I Mục tiêu:

- Học sinh tìm hiểu về cô, chú bộ đội

- Vẽ đợc tranh đề tài: Cô, chú bộ đội

- HS yêu quý cô, chú bộ đội

II Chuẩn bị:

- GV: Hình gợi ý cách vẽ

- HS: Vở tập vẽ, bút chì …

III Các hoạt động dạy học:

* Giới thiệu bài

1 Hoạt động 1: Tìm, chọn ND đề tài;

- GV giới thiệu 1 số tranh ảnh - HS quan sát

+ Tranh vẽ về đề tài gì? - Đề tài cô, chú bộ đội

+ Ngoài hình ảnh cô, chú bộ đội trong

tranh còn có gì ?

- Có các hình ảnh khác

+ Rm hãy nêu những tranh về đề tài bộ

đội mà em biết?

- HS nêu

2 Hoạt động 2: Cách vẽ tranh

- GV yêu cầu HS nhớ lại hình ảnh các

cô, chú bộ đội

- HS: quân phục, trong thiết bị……

- GV gợi ý cách vẽ: Có thể vẽ chân

dung hoặc vẽ cô, chú bộ đội đang ngồi

lái xe tăng, vui chơi …

- HS nghe

- GV nhắc HS cách vẽ:

Ngày đăng: 24/10/2014, 19:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w