Mục tiêu: - Biết đọc phân biệt dẫn chuyện với các lời nhân vật, đọc đúng lời thoại giữa 3 nhân vật - Hiểu ND câu chuyện: ca ngợi sự thông minh của Mồ Côi.. - Dựa vào trí nhớ và tranh min
Trang 1Tuần 17
Thứ hai ngày 21 tháng 12 năm 2009
Tập đọc - kể chuyện
Mồ côi xử kiện
I
Mục tiêu:
- Biết đọc phân biệt dẫn chuyện với các lời nhân vật, đọc đúng lời thoại giữa
3 nhân vật
- Hiểu ND câu chuyện: ca ngợi sự thông minh của Mồ Côi Mồ Côi đã bảo
vệ đợc bác nông dân thật thà bằng cách xử kiện rất thông minh, tài trí và công bằng
- Traỷ lụứi ủửụùc caực caõu hoỷi trong SGK
- Dựa vào trí nhớ và tranh minh họa, HS kể đợc từng đoạn hợp thành toàn bộ câu chuyện-Kể chuyện tự nhiên, phân biệt lời các nhân vật
- Học sinh khá giỏi kể lại đợc toàn bộ câu chuyện
II Đồ dùng dạy học: - Tranh minh hoạ trong SGK
III Các hoạt động dạy học:
A Bài cũ: 5’Đọc thuộc lòng bài: Về
quê ngoại
B Bài mới: 45’
1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài.
2 Luyện đọc:
a GV đọc diễn cảm toàn bài - HS theo dõi SGK
HD cách đọc - HS quan sát tranh minh hoạ
b HD luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
- Đọc từng câu - HS nối tiếp nhau đọc câu
- Đọc từng đoạn trớc lớp - HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn
- Gọi HS giải nghĩa từ - HS giải nghĩa từ mới
- Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo N3
- Thi đọc giữa các nhóm: + 3 nhóm HS nối tiếp nhau thi ĐT 3
đoạn + 1HS đọc cả bài - HS nhận xét
- GV nhận xét ghi điểm
3 Tìm hiểu bài:
+ Câu chuyện có nhân vật nào ? - Chủ quán, bác nông dân, mồ côi + GV hỏi tiếp câu hỏi 1,2 SGK ? - HSTL
- Khi bác nông dân nhận có hít …Mồ
Côi phán thế nào?
+ Thái độ của bác … khi nghe lời
phán?
- Bác giãy nảy lên
+ Tại sao Mồ côi bảo bác nông dân
xoè 2 đồng tiền đủ 10 lần ?
- Xoè 2 đồng bạc đủ 10 lần mới đủ số tiền 20 đồng:
- Mồ côi đã nói gì để kết thúc phiên
toà ?
- HSTL
Trang 2- Em hãy đặt tên khác cho chuyện ? - HS nêu
4 Luyện đọc lại - 1HS đọc đoạn 3
- Gọi HS thi đọc theo vai - 2 tốp HS phân vai thi đọc bài
Kể chuyện (18’)
2 HD kể câu chuyện tranh - HS quan sát tranh minh hoạ
- Gọi HS kể mẫu - 1HS kể mẫu đoạn 1- HS khác NX
- Chia 3 nhóm HS,YC tập kể trong
nhóm
- Tập kể trong nhóm
- Gọi HS thi kể kể và NX - 3HS tiếp nhau kể từng đoạn
- 1 HS kể toàn truyện
3 Củng cố - Dặn dò: 3’
- Nêu ND chính của câu chuyện ? - 2HS nêu
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
* NX tiết học
TOÁN
Tiết 81: Tính giá trị biểu thức (tiếp)
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Biết tính giá trị của biểu thức có dấu ngoặc ( ) và ghi nhớ quy tắc tính
- Luyện giải bài toán bằng 2 phép tính
- Hs đại làm các bài tập bài 1, bài 2, bài 3
II Các hoạt động dạy học:
I Bài cũ: 5’ 2 HS lên bảng làm lại BT3 tiết
80(tr.81), nêu lại cách thực hiện
II Bài mới: 32’
1.Giới thiệu bài.
2 HD tính g/trị của b/thức có dấu
ngoặc
- Viết bảng: 30 + 5 : 5 và (30 + 5 ) : 5 - HS quan sát
+ Hãy suy nghĩ làm ra hai cách tính 2
biểu thức trên ?
- HS thảo luận theo cặp + Tìm điểm khác nhau giữa 2 biểu
thức ?
- Biểu thức (I) không có dấu ngoặc,
…
- Nêu cách tính g/ trị biểu thức thứ
nhất ?
- HS nêu: 30 + 5 : 5 = 30 + 1 = 31 + Nêu cách tính g/trị b/thức có d/
ngoặc ?
- Thực hiện phép tính trong ngoặc tr-ớc
- Hãy so sánh giá trị của 2 biểu thức
trên?
- Giá trị của 2 biểu thức khác nhau
- Vậy từ VD trên em hãy rút ra qui tắc
?
- HS nêu-> nhiều HS nhắc lại
- GV viết bảng bt: 3 x (20 - 10) - Thực hiện vào bảng con
- Tổ chức cho HS học thuộc lòng qui - HS đọc theo tổ, bàn, dãy, cá nhân
Trang 3tắc
- Gọi HS thi đọc - 4 - 5 HS thi đọc thuộc lòng qui tắc
- GV nhận xét, ghi điểm
2 Hoạt động 2: Thực hành
- YCHS làm vào bảng con - HS làm vào bảng con
Chẳng hạn: 25 ( 20 10) = 25 -10
- GV sửa sai sau mỗi lần giơ bảng = 15
* Bài 2: - GV HD - HS nêu cách làm, làm bài -> NX
- GV nhận xét, ghi điểm
Bài 3: - GVHD - HS đọc bài toán, phân tích bài toán
- HS nêu: 2 cách -> Làm bài -> NX
- GV nhận xét - ghi điểm Bài giải
Số ngăn sách cả 2 tủ có là:
4 x 2 = 8 (ngăn)
Số sách mỗi ngăn có là:
240 : 8 = 30 (quyển)
Đáp số: 30 quyển
3 Củng cố - Dặn dò: 3’
- Nêu lại quy tắc của bài ? - HS nêu lại ND bài
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
* NX tiết học
Thửự ba ngaứy 22 thaựng 12 naờm 2009
Chính tả
Nghe viết: Vầng trăng quê em.
Phân biệt : d/gi/r, ăt/ăc
I Mục tiêu:
- Nghe - viết đúng chính tả, trình bày đúng hình thức văn xuôi, đẹp đoạn văn: Vầng trăng quê em
- Làm đúng bài tập 2a điền các tiếng chứa âm, vần dễ lẫn ( d/gi/r) vào ô trống
- Bảo vệ môi trờng: yêu quý cảnh đẹp thiên nhiên đát nớc ta từ đó thêm yêu quý môi trờng xung quanh, có ý thức bảo vệ môi trờng( Khai thác trực tiếp nôi dung bài)
II Đồ dùng dạy học:
- 2 tờ phiếu to viết ND bài 2a
III Các hoạt động dạy - học:
A Bài cũ: 5’
- GV đọc: Công cha, chảy ra
HS viết bảng
B Bài mới: 32’
Trang 41 Giới thiệu bài - ghi đầu bài.
2 HD học sinh nghe -viết
a HD học sinh chuẩn bị:
- GV đọc đoạn văn - HS theo dõi SGK - 2 HS đọc lại + Vầng trăng đang nhô lên đợc tả đẹp
nh thế nào?
- Trăng óng ánh trên hàm răng, đậu vào đáy mắt
+ Bài chính tả gồm mấy đoạn? - HS nêu NX cách trình bày bài…
- Chữ đầu mỗi đoạn đợc viết ntn?
- Đọc 1 số tiếng khó - HS viết vào bảng con
b GV đọc bài - Nghe - viết vào vở
c Chấm, chữa bài - Nhận xét bài viết - HS đổi vở soát lỗi
3 HD làm bài tập
* Bài 2: (a): - HS nêu YCBT - HS làm bài CN
- GV dán 2 tờ phiếu lên bảng - 2HS lên bảng làm - HS nhận xét
- GV nhận xét bài đúng Lời giải: gì - dẻo - ra - duyên
4 Củng cố - Dặn dò: 3’
-Về nhà HTL các câu đố,câu ca
dao(BT2)
- HS nghe
- Chuẩn bị bài sau
- NX tiết học
TOÁN Tiết 82 : Luyện tập
I.Mục tiêu:
- Biết hiện tính giá của biểu thức có dấu ngoặc( )
- áp dụng tính giá trị của biểu thức vào việc điền dấu >, <, =
- Hs đại trà làm đợc các bài tập 1, 2 , 3(dòng 1), 4
II Các hoạt động dạy học:
I Bài cũ: 5’ Nêu 4 qui tắc tính g/trị của biểu thức?
II Bài mới: 32’
1 Giới thiệu bài
2 HD luyện tập
Bài 1, 2: HDHS làm bài và chữa
bài
- HS nêu YC, nêu cách làm, làm bài NX
Bài 1: HDHS làm bài vào bảng con
Bài 2: HDHS làm vào vở
- HDHS làm bài vào bảng con - HS làm bài NX
Bài 4: Củng cố kỹ năng xếp hình. - HS nêu YC, nêu cách xếp hình
- Thực hành xếp hình -> NX
3 Củng cố - Dặn dò: 3’
- Nêu lại ND bài ? - 1HS nêu lại ND bài
Trang 5- Về nhà học bài chuẩn bị bài
* NX tiết học
ẹAẽO ẹệÙC
Bài 8: Biết ơn thơng binh, liệt sĩ(Tiết 2)
I Mục tiờu :
- Biết cụng lao của cỏc thương binh , liệt sĩ đối với quờ hương, đất nước
- Kớnh trọng, biết ơn và quan tõm , giỳp đỡ cỏc gia đỡnh thương binh, liệt sĩ ở địa phương bằng những việc làm phự hợp với khả năng
- GDHS tham gia cỏc hoạt động đền ơn, đỏp nghĩa cỏc gia đỡnh thương binh, liệt sĩ do nhà trường tổ chức
- Lấy chứng cứ 2, 3 nhận xét 6
II H oạt động dạy học :
A Bài cũ: 4’
Em hiểu thơng binh, liệt sĩ kà những
ngời nh thế nào?
HS phát biểu
B Bài mới: 29’
Hoạt động 1: Xem tranh và kể về những ngời anh hùng.
- Chia nhóm, phát cho mỗi nhóm 1
tranh
HS thảo luận theo yêu cầu câu hỏi:
+ Ngời trong tranh ảnh là ai ?
+ Em biết gì về gơng chiến đấu hi
sinh của anh hùng, liệt sĩ đó?
- Xem tranh t/luận nhóm theo câu gọi ý
- GV gọi các nhóm trình bày - Đại diện các nhóm trình bày
- Nhóm khác nhận xét
- GV nhận xét, tuyên duơng
Hoạt động 2: Báo kết quả điều tra tìm hiểu về các hoạt động đền ơn đáp nghĩa
các thơng binh, gia đình liệt sĩ ở địa phơng
- Gọi các nhóm trình bày - Đại diện các nhóm lên trình bày kết
quả điều tra - Lớp nhận xét, bổ sung
- NX, nhắc: tích cực ủng hộ, tham
gia các HĐ đền ơn đáp nghĩa ở địa
phơng
Hoạt động 3: HS múa hát, đọc thơ,
kể chuyện về chủ đề biết ơn thơng
binh, liệt sĩ
- 1 số HS lên hát
- 1 số HS đọc thơ
- 1số HS kể chuyện
- GV nhận xét, tuyên dơng
Trang 6*Kết luận chung: TB, liệt sĩ là những ngời đã hi sinh xơng máu vì tổ quốc.
3 Dặn dò: 2’
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
* Đánh giá tiết học
THUÛ COÂNG
I Mục tiêu :
- Biết kẻ, cắt, dán chữ: Vui vẻ.
- Kẻ, cắt và dán đợc chữ Vui vẻ Caực neựt chửừ tơng đối thaỳng vaứ ủeàu nhau Chửừ daựn tửụng ủoỏi phaỳng.
VễÙI HOẽC SINH KHEÙO TAY :
Keỷ, caột, daựn ủửụùc chửừ Vui vẻ Các nét chữ thẳng và đều nhau.Các chửừ daựn
phaỳng.
Lấy chứng cứ 1, 2,3 nhận xét 5
II Chuẩn bị :
- Mẫu chữ Vui vẻ
- Tranh qui trình kẻ, cắt, dán chữ Vui vẻ.
- Giấy TC, thớc kẻ, bút chì, hồ dán
III Các hoạt động dạy - học:
5’ H động 1:
HDHS QS và
NX
- Giới thiệu mẫu chữ vui vẻ - HS quan sát và trả
lời
+ Nêu tên các chữ cái trong mẫu chữ ?
- V, U, I, E
+ NX khoảng cách các chữ ? - HS nêu + Nhắc lại cách kẻ, cắt … -Nhắclạicách kẻ,…
- NX, củng cố lại cách kẻ, cắt - Nghe 10’ H.Động 2:
GVHD mẫu - Kích thớc, cách kẻ, …nh đãhọc ở các bài trớc
- HS nghe
- Bớc 1: Kẻ, cắt
các chữ cái của
chữ Vui Vẻ và
dấu hỏi
- Cắt dấu hỏi: Kẻ dấu hỏi trong 1 ô, cắt theo đờng kẻ,
bỏ phần gạch chéo lật mặt sau đợc dấu hỏi
- QS (H2a,b)
- Bớc 2: Dán
thành chữ Vui
Vẻ
- Kẻ 1 đờng chuẩn, sắp xếp các chữ đã cắt đợc trên đờng chuẩn, giữa các chữ cái cách nhau 1 ô giữa các chữ cách
- QS (H3)
Trang 7nhau 2 ô Dấu hỏi dán phía trên chữ E
- Bôi hồ vào mặt sau của từng chữ -> dán
- HS quan sát 17’ * Thực hành - Tổ chức cho HS thực hành Thực hành theo
nhóm
- YC HS trng bày SP - T/bày theo nhóm 3' Củng cố - Dặn
dò
- NX tinh thần học tập, kĩ năng thực hành
- HS nghe
- Dặn dò giờ học sau
Thửự tử ngaứy 23 thaựng 12 naờm 2009
LUY Ệ N T Ừ V C UÀ CÂU ÂU
Ôn tập về từ chỉ đặc điểm
Ôn tập câu : Ai thế nào ? Dấu phẩy
I Mục tiêu:
- Tìm đợc các các từ chỉ đặc điểm của ngời hoặc vật( BT1)
- Biết đặt câu theo mẫu câu Ai thế nào? (biết đặt câu theo mẫu để tả ngời, vật
cụ thể)(BT2)
- Đặt đợc dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu( BT 3a, b)
- Hs khá giỏi làm đợc toàn bộ BT 3
- Bảo vệ môi trờng: giáo dục tình cảm đối với con ngời và thiên nhiên đát
n-ớc trên các vùng đất quê hơng từ đó thêm yêu quý môi trờng xung quanh, có
ý thức bảo vệ môi trờng( Khai thác trực tiếp nôi dung bài- Nội dung đặt câu hỏi)
II Đồ dùng dạy - học:
- Bảng lớp viết nội dung BT1
- Bảng phụ viết ND BT2 + 4 tờ giấy A4
- 3 băng giấy, mỗi băng viết 1 câu văn (BT3)
III Các hoạt động dạy - học:
A Bài cũ: 5’ - 2HS làm lại BT1, 3(miệng) tiết 16.
B Bài mới: 32’
1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài
2 HD làm bài tập
a Bài 1: - HS nêu yêu cầu bài tập
- Nhắc HS có thể tìm nhiều TN nói về
đặc điểm của một nhân vật
- Làm bài CN - nối tiếp phát biểu ý kiến
- Mời 3HS lên bảng viết mỗi em 1
câu a Mến dũng cảm / tốt bụng/…
Trang 8b Đom đóm chuyên cần/ chăm chỉ/
c Chàng mồ côi tài trí/ công minh/… Chủ quán tham lam/ dối trá/xấu xa/
- Nhắc HS có thể đặt nhiều câu theo
mẫu
- Nghe
- Gọi HS đọc lại câu M -> YC đặt 1
câu
- Đọc lại câu M(SGK) -> 1HS làm
mẫu
- YC làm bài CN, phát giấy cho 4HS
làm
-Làm bài CN - nối tiếp nhau đọc từng câu
- 4 HS làm bài vào giấy, dán lên bảng
- GV nhận xét, chấm điểm Ai Thế nào
Bác nông dân rất chăm chỉ Bông hoa vơn thơm ngát Buổi sớm hôm qua lạnh buốt
Bài 3: Tiến hành tơng tự nh với BT2. - HS nêu yêu cầu BT
- HS làm bài CN -> phát biểu ý kiến
- GV dán bảng 3 băng giấy - 3 HS lên bảng thi làm bài đúng,
nhanh
- HS nhận xét
- GV nhận xét - ghi điểm
3 Củng cố - dặn dò: 3’
- Nêu lại ND bài ? - 1 HS
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài
* NX tiết học:
Tập viết
Ôn chữ hoa : N
I Muùc ủớch yeõu caàu:
- Vieỏt ủuựng chửừ hoa N (2 doứng); vieỏt ủuựng teõn rieõng Ngô Quyền (1 doứng) vaứ caõu ửựng duùng: Đờng vô … hoạ đồ (1 laàn) baống chửừ cụừ nhoỷ
+ HS khaự, gioỷi: Vieỏt ủuựng vaứ ủuỷ caực doứng (Taọp vieỏt treõn lụựp) trong trang vụỷ Taọp vieỏt 3
II
Đồ dùng d ạ y h ọ c
- Mẫu chữ viết hoa N
Trang 9- Tên riêng: Ngô Quyền và câu ca dao Đờng vô… họa đồ trên dòng kẻ ô li.
III Các hoạt động dạy- học
A Bài cũ: 5’
- KT HS viết bài ở nhà
- Cho HS nhắc lại tên riêng, câu ứng
dụng tiết trớc
- Nhắc lại… viết lại chữ hoa
B Bài mới: 32’
1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài
2.HD HS viết trên bảng con
a) Luyện viết chữ hoa
- Em hãy tìm các chữ hoa viết trong
bài
- N, Q, Đ
- GV viết mẫu và nhắc lại cách viết - QS
- Cho HS luyện viết - Viết vào bảng N, Q, Đ (2 lần) b) Luyện viết từ ứng dụng - HS đọc: Ngô Quyền
- Giới thiệu tiểu sử Ngô Quyền (tóm
tắt)
- HS nghe
-YC HS viết bảng con - HS luyện viết vào bảng 2 lần c) Viết câu ứng dụng - Đọc câu ứng dụng
+ Em hiểu nghĩa của câu ca dao ntn? - Ca ngợi phong cảnh xứ Nghệ
đẹp…
- YC luyện viết Nghệ, Non - HS viết vào bảng
3 HD viết vào vở. - Viết vào vở TV theo YC
4 Chấm, chữa bài, - Nhận xét bài
viết
5 Củng cố - Dặn dò: 2’
- Về nhà luyện viết thêm
- NX tiết học
………
TOÁN
Tiết 83: Luyện tập chung(83)
I MỤC TIấU
- Biết tính giá trị của biểu thức ở cả ba dạng
- Học sinh đại trà làm các b i t p b i 1, b i 2( dòng), b i 3( dòng), bài 4, ài tập bài 1, bài 2( dòng), bài 3( dòng), bài 4, ập bài 1, bài 2( dòng), bài 3( dòng), bài 4, ài tập bài 1, bài 2( dòng), bài 3( dòng), bài 4, ài tập bài 1, bài 2( dòng), bài 3( dòng), bài 4, ài tập bài 1, bài 2( dòng), bài 3( dòng), bài 4,
bài 5 II Các hoạt động dạy học:
Trang 10I Bài cũ: 5’ - 2HS nêu lại các quy tắc tính gía trị
của biểu thức
- 2HS làm lại BT2a, b
II Bài mới: 32’
1 Giới thiệu bài
2 Hdluyện tập
Bài 1: - HS nêu YCBT, nêu cách tính(quy
tắc)
- HDHS làm bài vào bảng con - Làm bài vào bảng
Chẳng hạn: 324 - 20 + 61 = 304 +61 = 365
Bài 2: (dòng 2 làm khi tự học) - HS nêu YCBT
- YC làm vào vở dòng 1 (tơng tự bài
1)
- Làm bài NX
- Chữa bài
Bài 3: HD làm tơng tự nh bài 2. - Nêu YC , làm bài NX
- Làm vào nháp
- Dán phiếu BT lên bảng, HDHS nối
biểu thức với giá trị
- HS làm bài tiếp sức
- HS # NX
Bài 5: Củng cố giải toán có 2 phép
tính
- Gọi HS đọc đề bài - Đọc đề bài, phân tích, nêu cách giải
- HDHS phân tích đề, nêu cách giải - HS làm vở + 1HS lên bảng làm Tóm tắt Bài giải
Có: 800 cái bánh C1: Số hộp bánh xếp đợc là:
1 hộp xếp: 4 cái bánh 800 : 4 = 200 (hộp )
1 thùng có : 5 hộp Số thùng bánh xếp đợc là:
Có………thùng bánh ? 200 : 5 = 40 (thùng)
- YCHS làm bài C2:
- Chữa bài Mỗi thùng có số bánh là:
4 x 5 = 20 (bánh)
Số thùng xếp đợc là
800 : 20 = 40 (thùng) Đáp số: 40 thùng
3 Củng cố - Dặn dò: 3’
- Nhắc lại quy tắc tính g/trị của biểu
thức
- 1 HS nêu
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
- NX tiết học
T
ự nhiên và xã hội
Bài 33: An toàn khi đi xe đạp
Trang 11I MUẽC TIEÂU:
- Nêu một số quy định đảm bảo an toàn khi đi xe đạp
- Nêu đợc hậu quả nếu đi xe đạp không đúng quy định
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh, áp phích về ATGT
- Các hình trong SGK 64, 65
III Các hoạt động dạy học:
1 Bài cũ: 4’ Nêu sự # nhau giữa làng quê và đô thị ?
2 Bài mới: 30’
Hoạt động 1: QS tranh theo nhóm.
- Chia lớp thành 5 nhóm và hớng
dẫn các nhóm quan sát tranh trong
SGK
- Các nhóm QS các hình ở trang 64, 65 SGK chỉ và nói ngời nào đi đúng, ngời nào đi sai
- Gọi các nhóm trình bày - Đại diện các nhóm lên trình bày kết
quả
Hoạt động 2: Thảo luận nhóm
- Chia nhóm, mỗi nhóm 4 HS, YC t/
luận:
- HS thảo luận theo nhóm + Đi xe đạp ntn là đúng luật giao
thông ?
- Gọi HS trình bày - 1 số nhóm trình bày kết quả thảo luận
- GV phân tích thêm về tầm quan
trọng của việc chấp hành luật GT
* Kết luận: (SGK)
Hoạt động 3: TC “Đèn xanh, đèn
đỏ”
- Bớc 1: GV phổ biến cách chơi - HS nghe
- HS đứng tại chỗ vòng tay trớc ngực, bàn tay nắm hờ, tay trái dới tay phải
- Bớc 2: GV hô
+ Đèn xanh - Cả lớp quay tròn 2 tay
+ Đèn đỏ - Cả lớp dừng quay trở về vị trí cũ
TC lặp lại nhiều lần -> ai làm sai sẽ hát 1 bài
3 Củng cố - Dặn dò: 3’
- Nêu lại ND bài ? - HS nêu lại ND bài
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
* Đánh giá tiết học
………
Thửự naờm ngaứy 24 thaựng 12 naờm 2009
Tập đọc