1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 3 - Tuần 1

24 91 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 240 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Rèn kĩ năng nói : - Dựa vào trí nhớ và tranh, kể lại đợc từng đoạn của câu chuyện.. + Hiểu đợc vai trò của hoạt động thở đối với sự sống của con ngời.. - Hiểu đợc vai trò của hoạt động

Trang 1

- GV kiểm tra sách vở + đồ dùng sách vở của HS

II Bài mới :

1 Hoạt động 1: Ôn tập về cách

đọc số :

* Bài tập 1: Yêu cầu HS đọc và

viết đúng số có ba chữ số - HS đọc yêu cầu BT + mẫu - 2 HS lên bảng

- GV theo dõi HS làm bài tập 310 311 312 314 315 316 317 318

- GV nhận xét , sửa sai cho HS 243 = 200 + 40 +3

b Bài 4: Yêu cầu HS biết tìm số

lớn nhất, số bé nhất trong các số

đã cho

375 ; 241; 573 ; 241 ; 735 ; 142 - HS nêu yêu cầu bài tập

- HS so sánh miệng + Số lớn nhất : 735+ Số bé nhất : 142

- GV nhận xét, sửa sai cho HS

c Bài tập 5: Yêu cầu HS viết các

số đã cho theo thứ tự từ - HS nêu yêu cầu BT - HS thảo luận nhóm

bé đến lớn và ngợc lại - Đại diện nhóm trình bày

Trang 2

- Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu chấm dấu phẩy , giữ các cụm từ

- Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ

- Biết phân biệt lời ngời kể với lời các nhân vật ( cậu bé, vua )

2 Rèn kĩ năng đọc hiểu :

- Đọc thầm nhanh hơn lớp 2

- Hiểu nghĩa của các từ ngữ khó đợc chú giải ở cuối bài

- Hiểu nội dung và ý nghĩa của câu chuyện ( ca ngợi sự thông minh tài trí của em

B Kể chuyện :

1 Rèn kĩ năng nói :

- Dựa vào trí nhớ và tranh, kể lại đợc từng đoạn của câu chuyện

- Biết phối hợp lời ngời kể với điệu bộ, nét mặt, biết thay đổi giọng cho phù hợpvới nọi dung

2 Rèn kỹ năng nghe:

- Có khả năng theo dõi bạn kể chuyện

- Biết nhận xét, đánh giá lời kể của bạn, kể tiếp đợc lời kể của bạn

II Đồ dùng :

- Tranh minh hoạ bài đọc và truyện kể trong SGK

- Bảng viết sẵn đoạn cần hớng dẫn luyện đọc

III Các hoạt động dạy học :

A KTBC:

- Kiểm tra đồ dùng học tập của HS

B bài mới :

Tập đọc :

1 Giới thiệu bài :

- GV giới thiệu 8 chủ điểm trong SGK

- GV hd đọc đoạn khó trên bảng phụ - 1 HS đọc đoạn khó trên bảng phụ

- HS đọc nối tiếp từng đoạn kết hợp giải

Trang 3

nghĩa từ

- Tìm từ gần nghĩa với từ trọng thởng - khen thởng

- Em hiểu thế nào là từ hạ lệnh ? - Đa lệnh xuống

+ Đọc đoạn trong nhóm: - HS đọc theo nhóm 2

- Gọi HS đọc đoạn 1

- Gọi HS đọc đoạn 2

- Lớp đọc đoạn 3

3 Tìm hiểu bài: - HS đọc thầm đoạn 1

- NHà vua nghĩ ra kế gì để tìm ngời tài? - Lệnh cho mỗi ngời trong làng phải

nộp một con gà trống biết đẻ trứng

- Vì saodân chúng lo sợ khi nghe lệnh

của nhà vua ? - Vì gà trống không đẻ trứng đợc

- 1 HS đọc đoạn 2

- Cậu bé đã làm cách nào để vua thấy

lệnh của ngài là vô lí ? - HS thảo luận nhóm -> Cậu nói chuyện khiến vua cho là vô

lí ( bố đẻ em bé ) vua phải thừa nhậnlệnh của ngài cũng vô lí

* HS đọc thầm đoạn 3

- Trong cuộc thử tài lần sau cậu bé yêu

cầu điều gì ? -> Cậu yêu cầu sứ giả về tâu đức vuarèn chiếc kim thành 1 con dao thật sắc

để sẻ thịt chim

- Vì sao cậu bé yêu cầu nh vậy ? -> Yêu cầu 1 việc không làm nổi để

khỏi phải thực hiện lệnh của vua

* HS đọc thầm cả bài

- Câu chuyện này nói lên điều gì ? - Ca ngợi trí thông minh của cậu bé

4 Luyện đọc lại : - HS chú ý nghe

- HS đọc trong nhóm ( phân vai )

- 2 nhóm HS thi phân vai

- Lớp nhận xét, bình chọn cá nhânnhóm đọc hay nhất

Kể chuyện :

1 GV nêu yêu cầu :

2 HD HS kể từng đoạn câu chuyện theo

tranh

a GV treo tranh lên bảng : - HS quan sát 3 tranh minh hoạ 3 đoạn

trê bảng

- HS nhẩm kể chuyện

b GV gọi HS kể tiếp nối : - HS kể tiếp nối đoạn

- Tranh 1: Quân lính đang làm gì? - Đang đọc lệnh mỗi làng đẻ trứng

- Thái độ của dân làng ra sao khi nghe

- Tranh 2: Trớc mặt vua cậu bé đang

làm gì? - Cậu bé khóc ầm ĩ và bảo : bố cậu mớiđẻ em bé , bố đuổi đi

- Thái độ của vua ra sao ? - Nhà vua giận dữ quát vì cho cậu bé láo

dám đùa với vua

- Tranh 3: Cậu bé yêu cầu sứ giải điều

gì? - Về tâu với vua chiếc kim thành 1 condao thật sắc để sẻ thịt chim

- Thái độ của vua thay đổi ra sao ? - Vua biết đã tìm đợc ngời tài , nên

trọng thởng cho cậu bé , gửi cậu vào ờng để rèn luyện

- sau mỗi lần kể lớp nhận xét về nộidung , diễn đạt, cách dùng từ

Trang 4

III Củng cố dặn dò :

TRong truyện em thích nhất nhân vật

- Nêu ý nghĩa của truyện

* Nhận xét tiết học

- Dặn dò giờ sau học

_

Tự nhiên xã hội : Tiết 1: Hoạt động thở và cơ quan hô hấp

I Mục tiêu :

- Sau bài học , HS có khả năng

+ Nhận ra sự thay đổi của lồng ngực khi ta hít vào và thở ra

+ Chỉ và nói đợc tên các bộ phận của cơ quan hô hấp trên sơ đồ

+Chỉ trên sơ đồ và nối đợc đờng đi của không khí khi ta hít vào và thở ra

+ Hiểu đợc vai trò của hoạt động thở đối với sự sống của con ngời

- Nhận xét sự thay đổi của lồng ngực ?

xuống , đẩy không khí từ phổi ra ngoài

2 Hoạt động 2: Làm việc với SGK

a Mục tiêu:

- Chỉ trên sơ đồ và nói đợc tên các cơ

quan hô hấp

- Chỉ trên sơ đồ và nói đợc đờng đi

của không khí khi hít vào và thở ra

- Hiểu đợc vai trò của hoạt động thở

đối với sự sống của con ngời

Trang 5

b Cách tiến hành :

* Bớc 1: Làm việc theo cặp - HS quan sát H2 (5 )

- GV hd mẫu

+ HS a Bạn hãy chỉ vào hình vẽ và nói

tên các bộ phận của cơ quan hô hấp ?

- HS b: Hãy chỉ đờng đi của không khí

- Vậy cơ quan hô hấp là gì và chức năng

của từng bộ phận của cơ quan hô hấp? - HS nêu

c Kết luận: Cơ quan hô hấp là cơ quan

thực hiện sự trao đổi khí giữa cơ thể và

môi trờng bên ngoài

- Cơ quan hô hấp gồm: Mũi, khí quản,

- Trò chơi “nhanh lên nào bạn ơi”

II Địa điểm – phơng tiện:

- Địa điểm: Chọn nơi thoáng mát, bằng phẳng, vệ sinh sạch sẽ sân tập

- Phơng tiện: Chuẩn bị còi, kẻ sân cho trò chơi “Nhanh lên bạn ơi”

III Phơng tiện ND phơng pháp lên lớp:

A Phần mở đầu 3- 4 phút - Đội hình TT:

Trang 6

- Cán sự lớp tập trung, báo cáo sĩ số x x x x x

- Gv nhận lớp, phổ biến nội dung

- GV nhắc lại những nội dung cơ

- Nhắc lại ND tập luyện, nội qui và

phổ biến ND, yêu cầu môn học

- Tiếp tục củng cố và hoàn thiện nội

qui tập luyện đã rèn luyện ở lớp

d-ới

- HS chú ý

- Chỉnh đốn trang phụ, vệ sinh tập

luyện 2 – 3 phút - Theo đội hình TT học sinhsửa lại trang phục, giầy dép

vào nơi qui định

* Chơi trò chơi: Nhanh lên bạn ơi 5 –7 phút - ĐHTC:

Trang 7

400 +300 = 700 500 + 40 = 540

700 – 300 = 400 540 – 40 =500

sửa sai cho HS ( nếu có )

C Bài 3+4 : Củng cố về giải bài toán có

lời văn về nhiều hơn, ít hơn

- GV hd HS phân tích - HS phân tích bài toán

- HS nêu cách giải và trả lời

- GV quan sát HS làm bài - 2HS lên bảng làm, lớp làm vào vở

Giải

Số HS khối lớp hai là :

245 – 32 = 213 ( HS) Đáp số : 213 HS

- GV kết luận - HS nhận xét bài làm của bạn

- GV yêu cầu - HS phân tích bài toán

- HS nêu cách giải và câu trả lời

- Gv gọi 1 HS lên tóm tắt bài toán , 1HS

Giá tiền một tem th là :

200 + 600 = 800 ( đồng ) Đáp số : 800 đồng

* Bài tập 3,4 thuộc dạng toàn gì ? - Nhiều hơn, ít hơn

- Nêu lại ND bài học

- Về nhà chuẩn bị bài sau

- Chép lại chính xác đoạn văn 53 chữ trong bài ( Cậu bé thông minh )

- Từ đoạn chép mẫu trên bảng của giáo viên , củng cố cách trình bày một đoạnvăn : Chữ đầu câu viết hoa, kết thúc câu đặt dấu chấm, lời nói của nhân vật đặt saudấu hai chấm , xuống dòng, gạch đầu dòng

Trang 8

- Viết đúng và nhớ cách viết những tiếng có âm đầu dễ lẫn L/n

B Dạy bài mới :

1 Giới thiệu bài :

- Tên bài viết ở vị trí nào trong vở ? - Viết ở giữa trang vở

+ Đoạn chép có mấy câu ? - 3 câu

+ Cuối mỗi câu có dấu gì ? - Cuối câu 1 và 3 có dấu chấm , cuối

câu 2 có dấu hai chấm + Chữcái đầu câu viết nh thế nào ? - Viết hoa

- GV hớng dẫn HS viết tiếng khó vào

bảng con : chim sẻ, kim khâu - HS viết vào bảng con

b Hớng dẫn HS chép bài vào vở : - HS chép bài vào vở

- GV theo dõi uốn nắn HS

c Chấm, chữa bài : -HS đổi vở chữa lỗi

- GV chấm bài , nhận xét từng bài

3 HD HS làm bài tập chính tả :

- 2 HS lên bảng làm bài , lớp làm vàobảng con

- Gv nhận xét kết luận

- GV đa ra bảng phụ - 1 HS làm mẫu

- 1 HS làm bảng lớp, lớp làm vào bảngcon

- HS đọc cá nhân ,ĐT bài tập 3

- HS học thuộc 10 chữ tại lớp

- GV xoá hết những chữ đã viết ở cột

- GV xoá hết tên chữ viết ở cột chữ - HS nhìn cột tên chữ nói lại

- GV xoá hết bảng -HS đọc thuộc lòng (3em)

-Lớp viết lại 10 chữ và tên chữ vào vở

Trang 9

I Mục tiêu :

1 HS biết : Bác Hồ là vị lãnh tụ vĩ đại, có công lacó tình lớn đối với đất nớc, vớidân tộc

- Tình cảm giữa thiếu niên với Bác Hồ

- Thiếu nhi cần làm gì để tỏ lòng kính yêu Bác Hồ

2 HS hiểu : Ghi nhớ và làm theo năm điều Bác Hồ dạy thiếu niên nhi đồng

+ Hãy nêu tên bài hát ? - HS nêu

- Vậy Bác Hồ là ai ? Tại sao thiếu niên

nhi đồng lại yêu quý bác nh vậy ? Bài

- Các nhóm quan sát và thảo luận tìm

hiểu nội dung và đặt tên cho từng ảnh - Các nhóm thảo luận - Đại diện các nhóm trình bày

- Lớp nhận xét

- Thảo luận lớp :

Em còn biết thêm gì về Bác Hồ

+ Quê Bác ở đâu ?

+ Bác còn có những tên gọi naog khác ? - HS nêu

+ Tình cảm giữa Bác và các cháu thiếu

2 Hoạt động 2: Kể chuyện : Các cháu vào đây với Bác

a Mục tiêu : HS biết đợc tình cảm giữa thiếu nhi với Bác Hồ và những việccác em cần làm để tỏ lòng kính yêu Bác Hồ

Trang 10

b Cách tiến hành :

- Thảo luận

+ Qua câu chuyện em thấy tình cảm

giữa Bác Hồ và các cháu thiếu nhi nh

+ Thiếu nhi cần phải làm gì để tỏ lòng

kính yêu Bác Hồ ? - Lớp nhận xét bổ xung

c Kết luận :

- Các cháu thiếu nhi rất yêu quí Bác

Hồ và Bác Hồ cũng rất yêu quúi các

cháu , quan tâm đến các cháu thiếu

nhi

- Để tỏ lòng kính yêu Bác Hồ, thiếu

nhi cần ghi nhớ và thực hiện năm điều

Bác Hồ dạy

3 Hoạt động 3: Tìm hiểu về năm điều Bác Hồ dạy thiếu niên, nhi đồng

a Mục tiêu : Giúp HS hiếu và ghi nhớ nội dung năm điều BAvcs Hồ dạy thiếuniên, nhi đồng

b Cách tiến hành :

- Học sinh đọc năm điều Bác Hồ dạy

- GV ghi lên bảng 5 điều Bác Hồ dạy

+ Tìm 1 số biểu hiện cụ thể của 1

trong 5 điều Bác Hồ dạy thiếu niên,

nhi đồng

- HS thảo luận nhóm

- GV chốt lại nội dung 5 điều Bác Hồ

dạy thiếu niên , nhi đồng - Đại diện nhóm trình bày

- Mẫu quyển vở đợc bọc bằng giấy

- Quyển vở không đợc bọc, có bài đã cụ nát

- Tờ giấy để bọc vở có kích thớc phù hợp

- 1 nquyển vở cha bọc, kéo, bút chì

III Các hoạt động dạy học :

Nội dung kiến thức cơ

bản ( thời gian) Phơng pháp dạy học Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Hoạt động 1: 5-7

- GV hớng dẫn HS quan - GV giới thiệu quyển vở - HS quan sát nhận xét

Trang 11

sát và nhận xét đã học về màu sắc, kích thớc

loại giấy để bọc

- GV mở các nếp giấy ,lấy tờ giấy bọc quyển vở - HS quan sát,HS so sánh

bìa của quyển vở đợcbọc và quyển vở không

đợc bọc

- GV nêu câu hỏi vàcách lựa chọn giấy vàcách bọc vở

- HS trả lời

2 Hoạt động 2: 10-12’

- Gv HD mẫu :

+ Bớc 1: Chọn và gấp

giấy để bọc - Chọn giấy để bọc vở,có nhiều loại giấy có

màu sắc , có độ dày vừa

- HS chú ý

phải để bọc cho đẹp

- Kích thớc phải lớn hơncủa bìa quyển vở

- GV HD HS quan sát - HS quan sát + Bớc 2: Bọc vở GV HD HS bọc vở - HS quan sát

- Gọi vài HS nhắc lại cách bọc vở, lớp nhậnxét

- HS tiếp xúc , làm quen với tranh của thiếu nhi , của hoạ sĩ về đề tài môi trờng

- Biết cách mô tả, nhận xéthình ảnh, màu sắc trong tranh

- Có ý thức bảo vệ môi trờng

II Chuẩn bị :

- GV : Su tầm tranh thiếu nhi về bảo vệ môi trờng và đề tài khác Tranh ảnh củahoạ sĩ vẽ cùng dề tài

- HS: Su tầm tranh , ảnh vè mòi trờng Vở tập vẽ, bút chì, giấy vẽ, màu vẽ

III Hoạt động dạy học :

1 Giới thiệu bài : Ghi đầu bài

2 Bài mới :

1 Hoạt động 1: Xem tranh - HS quan sát tranh SGK và trả lời

- Tranh vẽ hoạt động gì ? - HS nêu

+ Những hình ảnh chính, hình ảnh phụ

trong tranh ?

+ Hình dáng động tác của các hình ảnh - HS trả lời

chính nh thế nào?

Trang 12

+ Màu sắc nào có nhiều ở trong tranh ?

- GV nhấn mạnh :

*Xem tranh tìm hiểu tranh là tiếp xúc

với cái đẹp để yêu thích cái đẹp - HS chú ý nghe

IV Dặn dò : Chuẩn bị bài sau : tìm và

xem những đồ vật có tranh trí đờng

diềm

_

Tập đọc : Tiết 2: Hai bàn tay của em

- Nắm đợc nhĩa và biết cách dùng các từ mới đợc giải nghĩa sau bài đọc

- Hiểu nội dung từng câu thơ và ý nghĩa của bài thơ ( Hai bàn tay đẹp, rất có và

B Dạy bài mới :

1 Giới thiệu bài :

2 Luyện đọc :

a GV đọc bài thơ - HS chú ý nghe

b HD HS luyện đọc kết hợp giả nghĩa

đọc đúng 1 số từ ngữ )

- Đọc từng khổ thơ trớc lớp - HS nối tiếp 5 khổ thơ

- 1 HS đọc chú giải + Tìm từ gần nghĩa với từ siêng năng ? - HS trả lời

+ Đặt câu với từ thủ thỉ ?

- Đọc từng khổ thơ trong nhóm - HS đọc theo cặp

- GV theo dõi HD HS đọc đúng - Cả lớp dsdọc đồng thanh cả bài

3 Tìm hiểu bài : * HS đọc thaamf khổ thơ 1

- Hai bàn tay bé đợc so sánh với gì ? - Đợc so sánh với những nụ hồng,

những ngón tay xinh -> GV : Hình ảnh so sánh rất đúng và

rất đẹp

Trang 13

- Hai bàn tay thân thiết với bé nh thế

nào ? - Buổi tối : hai hoa ngủ cùng bé - Buổi sáng : tay giúp bé đánh giăng

- Khi bé học bàn tay nh với bạn

- Em thích nhất khổ thơ nào ? vì sao? -> HS phát biểu những suy nghĩ của

mình

4 Học thuộc lòng :

- GV treo bảng phụ đã viết sẵn hai khổ

thơ

- GV xoá dần các từ , cụm từ chỉ để lại

tiếng đầu dòng ( các khổ thơ còn lại

t-ơng tự )

- HS đọc đồng thanh

- HS thi đọc thuộc lòng bài thơ

- Thi đọc tiếp sức theo tổ

- Thi đọc cá nhân theo khổ dới hìnhthức hái hoa

- 2-3 HS th đọc thuộc cả bài

5 Củng cố – dặn dò :

- GV nhận xét tiết học

- Về nhà học thuộc lòng bài thơ Chuẩn

bị bài : Đơn xin vào đội

- Bảng phụ viết sẵn khổ thơ trong bài tập 1

- Bảng lớp viết sẵn câu văn, câu tơ BT 2

- Tranh minh hoạ 1 chiếc diều giống nh dấu á

III Hoạt động dạy học :

A Bài mới :

- GV nói về tác dụng của tuết LTVC mà HS đã làm quen ở lớp 2, giúp các em

mở rọng vốn từ, cách dùng từ , biết nói thành câu ngắn gọn

B Bài mới :

1 Gới thiệu bài :

2 HD HS làm bài tập :

- Lớp làm bài tập vào vở , 3 HS lên bảnglàm ( gạch dới những từ ngữ ỉ sự vật )

- GV bao quát lớp - Lớp nhận xét

b Bài tập 2: - HS nêu yêu cầu bài tập

- HS làm mẫu phần a

- Lớp làm vào vở, 3 HS lên bảng gạchchân những từ ngữ chỉ sự vật đợc sosánh với nhau

-> Lớp nhận xét

- GV chốt lại ý đúng

a Vì sao hai bàn tay em đợc so sánh

với hoa đầu cành ? - Vì hai bàn tay của bé nhỏ , xinh nhmột bông hoa

b Vì sao nói mặt biển nh tấm thảm

khổng lồ ? Mặt biển và tấm thảm có gì

Trang 14

- Màu ngọc thạch là màu nh thế nào ? - Xanh biếc, sáng trong

- GV cho HS xem 1 chiếc vòng ngọc

- GV cho HS quan sát tranh minh hoạ

cảnh biển lúc bình yên

c Vì sao cánh diều đợc so sánh với dấu

á ? - Vì cánh diều cong cong, võng xuống giống hệt 1 dấu á

- GV treo lên bảng minh hoạ cánh diều - 1 HS lên vẽ 1 dấu á thật to

d Vì sao dấu hỏi đợc so sánh với vành

tai nhỏ ? - Vì dấu hỏi cong cong mở rộng trên rồinhỏ dần chẳng khác gì một vành tai

- 1 HS lên viết dấu hỏi -> KL: Các tác giả quan sát rất tài tình

nên đã phát hiện ra sự giống nhau giữa

các sự vật trong thế giới xung quanh

- HS chú ý nghe

- Lớp chữa bài vào vở

c Bài tập 3: - HS nêu yêu cầu bài tập

- Em thích hhình ảnh so sánh nào ở bài

tập 2 vì sao ? - HS phát biểu ý kiến riêng của mình

3 Củng ccố dặn dò :

- GV nhận xét tiết học, tuyên dơng

những HS học tốt

- Về nhà quan sát các vật xung quanh

xem có thể so sánh với những gì

Toán : Tiết 3: Luyện tập

I Mục tiêu :

Giúp HS :

+ Củng cố kỹ năng tính cộng, trừ ( không nhớ ) các số có ba chữ số

+ Củng cố ôn tập bài toán về “ tìm x”, giải toán có lời văn và xếp ghép hình

II Các hoạt động dạy học chủ yếu :

A Ôn luyện : - 2HS lên bảng làm bài tập 1,2 (VBT)

- Lớp nhận xét, GV nhận xét ghi điểm

B Bài mới :

* Hoạt động 1: Bài tập

a Bài tập 1: Củng cố kỹ năng cộng ,trừ - HS nêu yêu cầu bài tập

các số có ba chữ số ( không nhớ ) - HS làm bảng con

a 324 761 25

405 128 721

729 889 746

b 645 666 485

302 333 72

343 333 413

- GV nhận xét, sửa sai cho HS

2 Bài tập 2: Củng cố bài toán về tìm x - HS nêu yêu cầu bài tập

- Muốn tìm số bị trừ ta làm nh thế nào?

- Muốn tìm số hạng ta làm nh thê nào? - 2 HS lên bảng làm , lớp làm vào vở

x –125 = 344 x +125 = 266

x =344 +125 x =266 –125

x = 469 x = 141

- GV nhận xét ghi điểm - Lớp nhận xét trên bảng

3 Bài tập 3: Củng cố vềgiải toán có lời

Ngày đăng: 24/10/2014, 18:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Vở tập viết 3, tập 1, bảng con, phấn.... - Giáo án lớp 3 - Tuần 1
t ập viết 3, tập 1, bảng con, phấn (Trang 16)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w