1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIAO AN DAI SO 9 CA NAM

181 353 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 181
Dung lượng 5,67 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- GV giới thiệu tổng quát: Với A là một biểu thức đại số, ngời ta gọi A là căn thức bậc hai của A, còn A đợc gọi là biểu thức lấy căn hay biểu thức dới dấu 2 5... - HS phát biểu qui tắc

Trang 1

- HS: Ôn lại định nghĩa về căn bậc hai của một số không âm đã đợc học ở lớp 7.

III Tiến trình dạy học:

A Bài cũ:

B Bài mới:

- GV: ở các lớp học dới, các em đã đợc học về phép toán nâng lên luỹ thừa, trong đó có phép bình phơng Vậy phép toán ngợc của phép bình phơng là phép toán nào? chúng ta sẽ cùng đi tìm câu trả lời trong bài học ngày hôm nay

* GV treo bảng phụ ghi nội dung ?1 –

SGK và yêu cầu HS hoạt động nhóm

- GV gọi đại diện của các nhóm lên

và số âm kí hiệu là - a.+ Số 0 có đúng một căn bậc hai là chính

số 0 ( 0 = 0)+ Số âm không có căn bậc hai

* HS hoạt động nhóm thực hiện ?1 – SGK

a) Căn bậc hai của 9 là 3 và -3b) Căn bậc hai của

9

4 laứ 2

3 và

3 2

Trang 2

- GV yêu cầu đại diện các nhóm nhận

xét chéo bài làm của nhau sau đó GV

- GV giới thiệu chú ý cho HS thấy hai

chiều của định nghĩa:

* GV treo bảng phụ ghi nội dung ?2 –

SGK và yêu cầu HS hoạt động nhóm

- GV gọi đại diện của các nhóm lên

bảng thực hiện

- GV yêu cầu đại diện các nhóm nhận

xét chéo bài làm của nhau sau đó GV

- GV yêu cầu HS lớp nhận xét bài làm

của bạn sau đó GV nhận xét và đa ra trả

lời chính xác

c) Căn bậc hai của 0,25 là 0,5 và - 0,5d) Căn bậc hai của 2 là 2 và − 2

- Đại diện các nhóm nhận xét chéo bài làm của nhau

* HS thực hiện ?3 – SGK

- 3 HS lên bảng làm bài

a) Caờn baọc hai soỏ hoùc cuỷa 64 laứ 8 neõn

caờn baọc 2 cuỷa 64 laứ 8 vaứ – 8

b) Caờn baọc hai soỏ hoùc cuỷa 81 laứ 9 neõn

caờn baọc 2 cuỷa 81 laứ 9 vaứ – 9

c) Caờn baọc hai soỏ hoùc cuỷa 1,21 laứ 1,1 neõn caờn baọc hai cuỷa 1,21 laứ 1,1 vaứ

Trang 3

- GV gọi HS lớp nhận xét bài làm của

bạn, sau đó GV nhận xét và đa ra trả lời

- GV gọi HS lớp nhận xét bài làm của

bạn, sau đó GV nhận xét và đa ra trả lời

chính xác

- HS phát biểu định lí (SGK)Với a ≥ 0, b ≥ 0 ta có: a < ⇔b a < b

* HS thực hiện ?4 – SGK

- 2 HS lên bảng thực hiện, cả lớp cùng làm

a) Vì 16 > 15 ⇒ 16 > 15 hay 4 > 15 b) Vì 11 > 9

a) Vỡ x ≥ 0 neõn x > 1 x > 1 ⇔ x > 1 Vaọy x > 1

b) Vỡ x ≥ 0 neõn x < 3 x < 9 ⇔ x < 9 Vaọy 0 ≤ x < 9

- GV cho 1 HS lên bảng thực hiện tại

lớp sau đó gọi HS lớp nhận xét rồi GV

chuẩn hoá

Bài 3a - T6 - SGK:

- GV treo bảng phụ ghi nội dung bài

tập

- GV cho 1 HS lên bảng thực hiện tại

lớp sau đó gọi HS lớp nhận xét rồi GV

Trang 4

+ CH1: Phát biểu định nghĩa căn bậc hai số học của một số không âm ?

+ CH2: Phát biểu định lý so sánh hai căn bậc hai số học ?

B Bài mới:

Hoạt động 1: 1 Căn thức bậc hai.

- GV treo bảng phụ ghi nội dung ?1 –

SGK và yêu cầu HS thực hiện

-> Qua bài tập trên GV giới thiệu:

2

25 x− đợc gọi là căn thức bậc hai của

25 - x2, còn 25 - x2 là biểu thức lấy

căn

- GV giới thiệu tổng quát: Với A là một

biểu thức đại số, ngời ta gọi A là căn

thức bậc hai của A, còn A đợc gọi là

biểu thức lấy căn hay biểu thức dới dấu

2 5

Trang 5

hai mà vẫn tìm đợc giá trị của căn bậc

hai (nhờ biến đổi về biểu thức không

- HS trình bày ví dụ 3 dới sự hớng dẫn của GV

a) ( 2 − 1)2 = 2 − 1 = 2 − 1

b) ( 2 − 5 ) 2 = 2 − 5 = 5 − 2

- HS ghi nhận kiến thức

- HS lên bảng làm ví dụ 4 dới sự hớng dẫn của GV

a) (x− 2)2 = x− 2 =x− 2 vì x 2≥

b) x6 = (x3 ) 2 = x3 = −x3 vì x < 0

Hoạt động 3: Củng cố Luyện tập.

- GV yêu cầu HS làm theo nhóm các

bài tập 6 , 8c, 8d T10 - SGK - HS thực hiện tại lớp các bài tập 6 , 8c, 8d T10 – SGK

Trang 6

I Mục tiêu : Giúp HS:

+ CH1: Phát biểu định nghĩa căn thức bậc hai ?

+ CH2: Chứng minh định lí: “Với mọi số a, ta có a2 =a

- GV: ẹeồ ruựt goùn ủửụùc caực bieồu thửực

thửùc hieọn caực bửụực laứm nhử theỏ naứo ?

- GV: Vaọn duùng kieỏn thửực naứo ủeồ boỷ

ủửụùc daỏu caờn cuỷa bieồu thửực ?

a) A = 16 25 + 196 : 49

= 4 5 + 14 : 7 = 20 + 2

= 22b) B = 36 : 2 3 2 18- 169

= 36 : 18 - 13 = 2 - 13 = -11

HS nhận xét đánh giá

Baứi 12-T11- SGK.

- 4 HS lên bảng thực hiện, cả lớp cùng làm

a) 2x+ 7 coự nghúa khi : 2x + 7 ≥ 0

⇔2x ≥ -7

⇔ x ≥ −27

Trang 7

- GV cho HS nhận xét đánh giá có sửa

chữa bổ sung nếu sai

- GV: Theỏ naứo ủửụùc goùi laứ phaõn tớch

ủa thửực thaứnh nhaõn tửỷ ?

- GV: Có nhửừng phửụng phaựp naứo ủeồ

phaõn tớch ủa thửực thaứnh nhaõn tửỷ ?

- GV: Trong caõu a vaứ c ta vaọn duùng

phửụng phaựp naứo ủeồ phaõn tớch ?

b) − 3x+ 4 coự nghúa khi:

⇒ x2 + 1 > 0 vụựi moùi x ∈ Ă 2

1 x+ coự nghúa vụựi moùi x ∈ Ă

- HS nhận xét đánh giá

Baứi 13-T11- SGK.

- 2 HS lên bảng thực hiện, HS khác làm vào vở bài tập

a) A = 2 a2 - 5a vụựi a < 0 = 2 a - 5a

Vỡ a < 0 neõn ta coự :

A = -2a – 5a = -7ab) B = 25a2 + 3a vụựi a ≥ 0

B = ( a5 ) 2 + 3a = a + 3a

a) A = x2 - 3 = x2 – ( 3 )2 = ( x - 3 )( x + 3 )c) C = x2 + 2 3 x + 3 = x2 + 2x 3 + ( 3 )2

= ( x + 3 )2

Trang 8

- GV gọi HS khác nhận xét đánh giá.

Baứi 15-T11- SGK.

- GV yêu cầu HS hoạt động nhóm

- GV gọi đại diện các nhóm lên bảng

trình bày lời giải

- GV yêu cầu các nhóm kiểm tra chéo

kết quả của nhau sau đó GV nhận xét

x x x

Trang 9

I Môc tiªu : Gióp HS:

Trang 10

a . = a. b c

- HS trình bày chứng minh dới sự hớng dẫn của GV

Vì a ≥ 0, b ≥ 0 nên a b xác định và không âm

-> GV chốt lại: Khi nhân các số dới dấu

căn với nhau ta cần biến đổi biểu thức

300 6 50 36

- HS phát biểu qui tắc: Muốn nhân các căn bậc hai của các số không âm ta có thể nhân các số dới dấu căn với nhau rồi khai phơng kết quả đó

49 72 2 9 , 4 72 20

Trang 11

3 = 2 = = (vì a ≥ 0)b) 9a2 b4 = 9 b2 b4 = 3 a.b2

- GV gọi HS lớp nhận xét bài làm của

bạn sau đó GV nhận xét và chuẩn hoá

Bài 18 T14 SGK.

- 4 HS lên bảng làm bài, mỗi em làm 1 ý

) 2,7 5 1,5 2,7.5.1,5 9.0,3.5.5.0,3 3.0,3.5 4,5

a b c d

Trang 12

I Mục tiêu : Giúp HS:

+ CH1: Phát biểu định lý liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng ?

+ CH2: Phát biểu qui tắc khai phơng một tích và qui tắc nhân các căn bậc hai ?

- GV gợi ý: Hãy dựa vào HĐT hiệu hai

bình phơng để biến đổi các biểu thức

dới dấu căn thành dạng tích sau đó áp

dụng quy tắc khai phơng một tích để

tính giá trị các biểu thức trên ?

- GV gọi HS lớp nhận xét bài làm của

bạn và có sửa chữa, bổ sung nếu sai

25 625

=

- HS lớp nhận xét bài làm của bạn và có sửa chữa, bổ sung nếu sai

Bài 23-T15-SGK.

- HS: Ta sẽ đi biến đổi cho vế trái bằng

vế phải hoặc ngợc lại hoặc đi biến đổi cho cả hai vế của đẳng thức cùng bằng một biểu thức nào đó

- 1 HS lên bảng làm câu a

Biến đổi vế trái, ta có:

VT = (2 - 3).(2 + 3) = 4 - ( 3 ) 2

= 4 - 3 = 1 = VP (ĐPCM)

Trang 13

- GV: Qua câu a, em có nhận xét gì về

2 số (2 - 3) và (2 + 3) ?

- GV: Muốn chứng minh hai số là

nghịch đảo nhau ta làm nh thế nào ?

- GV: Hãy thực hiện câu b ?

- GV gọi HS lớp nhận xét bài làm của

bạn và có sửa chữa, bổ sung nếu sai

Bài 25a, d-T16-SGK.

- GV gọi 2 HS lên bảng làm bài tập,

mỗi em làm 1 ý

- GV gợi ý câu a: Điều kiện của x là

gì? khi đó cả hai vế đều không âm nên

số nghịch đảo của nhau

- HS: Muốn chứng minh hai số là nghịch

đảo nhau ta đi chứng minh cho tích của chúng bằng 1

Bài 24-T15-SGK.

- 2 HS lên bảng làm bài tập, mỗi em làm

1 ý

a) 4 ( 1 + 6x+ 9x2 ) 2 = 4 ( 1 + 3x) 4 = 2 ( 1 + 3x) 2Thay x = - 2 vào biểu thức trên, ta đợc kết quả: 38 - 12 2 ≈ 21, 029

b) Rút gọn đợc kết quả là 3a b− 2 Thay

a = -2 và b = - 3 vào biểu thức trên, ta tính đợc:

6 3 + 12 ≈ 22,392

- HS lớp nhận xét bài làm của bạn và có sửa chữa, bổ sung nếu sai

2 4(1 x) 6

Trang 14

- GV: Hãy giải thích vì sao phơng

- GV gọi HS lớp nhận xét bài làm của

bạn và có sửa chữa, bổ sung nếu sai

⇒ 1−x + 6 ≥ 6 với mọi xhay 1 −x + 6 ≠ 0 với mọi x

Vậy phơng trình 1 −x + 6 = 0 vô nghiệm

đẳng thức luôn đúng đã biết biến đổi

t-ơng đt-ơng đa về bất đẳng thức cần chứng minh hoặc sử dụng một biểu thức trung gian nào đó

- HS lớp nhận xét bài làm của bạn và có sửa chữa, bổ sung nếu sai

Trang 15

I Mục tiêu : Giúp HS:

+ CH1: Phát biểu định lý liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng ?

+ CH2: Phát biểu qui tắc khai phơng một tích và qui tắc nhân các căn bậc hai ?

a

= có còn đúng nữa hay không ?

b

a

, ta cần chứng minh điều gì ?

* HS thực hiện:

25

16 25

16 5

4 25 16 5

4 25

- HS trình bày chứng minh dới sự hớng dẫn của GV

Trang 16

Vì a ≥ 0; b > 0 ⇒ ≥ 0

b a

a 22 =

) (

) (

Vậy

b

a b

b) Qui tắc chia hai căn bậc hai

- GV gọi 1 HS đứng dậy phát biểu quy

tắc chia hai căn bậc hai (SGK)

225 256

- HS làm ví dụ 2- SGK vào vở:

5

80 5

Trang 17

4 25

4 25

- GV gọi HS lớp nhận xét bài làm của

bạn sau đó GV nhận xét và chuẩn hoá

Bài 28a, d T18 SGK.

- 2 HS lên bảng làm bài, mỗi em làm 1 ý

a)

15

17 225

289 225

Trang 18

I - Mục tiêu : Giúp HS:

+ CH1: Phát biểu qui tắc khai phơng một thơng? áp dụng: Tính 18,,61 ?

+ CH2: Phát biểu qui tắc chia hai căn bậc hai? áp dụng: Tính

- HS: Vì a > b > 0 ⇒ a > b

ab > 0Khi đó:

2 2

Trang 19

Bài 32a,d T19 SGK:

- GV gọi 2 HS lên bảng làm bài, mỗi

em làm 1 ý

- GV gợi ý:

+ Câu a: Đổi các hỗn số về phân số, sau

đó áp dụng quy tắc khai phơng một tích

- GV gọi HS lớp nhận xét bài làm của

bạn và có sửa chữa, bổ sung nếu sai

+ Câu c: Tính x2 = ? rồi từ đó suy ra x?

- GV gọi HS lớp nhận xét bài làm của

bạn và có sửa chữa, bổ sung nếu sai

a) 0 , 01

9

4 5 16

9

100

1 9

49 16 25

76 149 (

− +

− +

= 225.73 225 225 15

841.73 = 841 = 841 = 29

- HS lớp nhận xét bài làm của bạn và có sửa chữa, bổ sung nếu sai

Bài 33 a, c T19 SGK:

- 2 HS lên bảng làm bài, mỗi em làm 1 ý

2

12

4 3

2 2

x x x

Bài 34a, c T19 SGK:

- 2 HS lên bảng làm bài, mỗi em làm 1 ý

Trang 20

- GV gọi HS lớp nhận xét bài làm của

bạn và có sửa chữa, bổ sung nếu sai

Bài 36 T20 SGK:

- GV treo bảng phụ ghi sẵn nội dung bài

tập này lên bảng và gọi HS đứng tại chỗ

2 2

2 ( 3 2 ) ( 3 2 ) 4

12 9

b

a b

a b

Bài 36 T20 SGK:

- HS trả lời miệng:

a) Đúngb) Sai, vì vế phải không có nghĩa

c) Đúng Có thêm ý nghĩa để ớc lợng gần đúng giá trị 39

d) Đúng Do chia hai vế của bất phơng trình cho cùng một số dơng và không

đổi chiều bất phơng trình đó

Trang 21

I - Mục tiêu : Giúp HS:

Hoạt động 1: Bảng căn bậc hai.

- GV yêu cầu HS mở bảng IV và xem

cấu tạo của bảng IV

- HS mở bảng IV và xem cấu tạo của bảng IV

giao của hàng 39 và cột 8 hiệu chính, ta

thấy số 6 Ta dùng số 6 này để hiệu

1,296

Trang 22

- HS chú ý nghe giảng và ghi nhận kiến thức.

Hoạt động 4: Hớng dẫn về nhà.

- Ôn lại cách tra bảng để tìm căn bậc hai

- BTVN: BT38, 39, 40, 42 T23 – SGK

Trang 23

- Tiết sau học bài mới.

Ngày soạn: 1/9/2010

T

iết 9 bIếN ĐổI ĐƠN GIảN BIểU THứC CHứA CĂN thức BậC HAI

I - Mục tiêu : Giúp HS:

1 Kiến thức:

- Biết đợc cơ sở của việc đa thừa số ra ngoài dấu căn

2 Kỹ năng:

- Nắm đợc các kỹ năng đa thừa số ra ngoài dấu căn

- Biết vận dụng các phép biến đổi trên để rút gọn biểu thức

Hoạt động 1:1 Đa thừa số ra ngoài dấu căn.

* GV yêu cầu HS thực hiện ?1 – SGK

a (với a ≥ 0 ; b ≥ 0) Phép biến đổi

này đợc gọi là phép đa thừa số ra ngoài

dấu căn.

- GV: Hãy cho biết trong đẳng thức trên

thừa số nào đã đợc đa ra ngoài dấu căn?

- GV nêu ví dụ 1 (SGK)

- GV: Trong phép tính 2

3 2 3 2 = ta đa thừa số nào ra ngoài dấu căn?

Trang 24

ngoài dấu căn ngay đợc không?

- GV: Hãy biến đổi để đa 20 về dạng

a2b, sau đó đa thừa số ra ngoài dấu căn?

- > GV lu ý HS: Đôi khi ta phải biến đổi

biểu thức dới dấu căn về dạng thích hợp

rồi mới đa thừa số ra ngoài dấu căn đợc

- GV: yêu cầu HS làm ví dụ 2 nh SGK

- GV: Các biểu thức 3 5; 2 5; 5có

đặc điểm gì?

-> GV: Các biểu thức 3 5; 2 5; 5 đợc

gọi là đồng dạng với nhau.

* GV yêu cầu HS hoạt động nhóm thực

hiện ?2 – SGK

Nửa lớp làm câu a

Nửa lớp làm câu b

* GV nêu tổng quát trên bảng phụ:

Vụựi hai biểu thức A, B mà B ≥ 0 ta coự:

2

A B = A B , tửực là :

Neỏu A ≥ 0, B ≥ 0 thỡ A2B = A B

Neỏu A < 0, B ≥ 0 thỡ A2B = −A B

- GV yêu cầu HS làm ví dụ 3 – SGK

* GV yêu cầu HS thực hiện ?3 – SGK

- GV gọi 2 HS lên bảng làm bài, mỗi

a) 2 + 8 + 50

= 2 + 2 2 2 + 5 2 2 = 2 + 2 2 + 5 2= 8 2

(3 ) 2y x = 3y 2x =− 3y 2 x

(vỡ x ≥ 0, y < 0)

* HS thực hiện ?3 – SGK

- 2 HS lên bảng làm bài, mỗi em làm 1 ý

a) 28 b a4 2

Trang 25

- GV gọi HS lớp nhận xét bài làm của

bạn và có sửa chữa, bổ sung nếu sai

b) 72 b a2 4

Hoạt động 2: Củng cố Luyện tập

Bài tập 43a, c, e T27 SGK.

- GV gọi 3 HS lên bảng làm bài, mỗi

em làm 1 ý

- GV gọi HS lớp nhận xét bài làm của

bạn và có sửa chữa, bổ sung nếu sai

* GV nêu bài tập: Rút gọn:

75 12

3 + −

Bài tập 43a, c, e T27 SGK.

- 3 HS lên bảng làm bài, mỗi em làm 1 ý

a) 54 = 3 6 2 = 3 6

c)

2 0,1 20000 0,1 100 2 0,1.100 2 10 2

=

e) 7.63.a2 = a 7 3 2 2 = 21a

- HS lớp nhận xét bài làm của bạn và có sửa chữa, bổ sung nếu sai

- ôn lại quy tắc đa thừa số ra ngoài dấu căn

- Xem tiếp phần còn lại của bài học để tiết sau học tiếp

- BTVN : BT43b, dT27 – SGK

Trang 26

- Nắm đợc các kỹ năng đa thừa số vào trong dấu căn.

- Biết vận dụng các phép biến đổi trên để rút gọn biểu thức

+ CH: Nêu công thức tổng quát đa thừa số ra ngoài dấu căn?

áp dụng: Hãy viết số dới dấu căn thành dạng tích rồi đa thừa số ra ngoài dấu căn: 300 ?

B Bài mới:

Hoạt động 1: 2 Đa thừa số vào trong dấu căn.

- GV giới thiệu: phép đa thừa số ra

ngoài dấu căn có phép biến đổi ngợc với

nó là phép đa thừa số vào trong dấu

căn.

- GV đa dạng tổng quát :

Vụựi A ≥ 0 và B ≥ 0 ta coự:A B = A2B

Vụựi A < 0 vaứ B ≥ 0 ta coự:A B = − A2B

* GV yêu cầu HS nghiên cứu ví dụ 4

(SGK)

- GV: Trong ví dụ 4 ta đa thừa số nào

vào trong dấu căn?

* GV yêu cầu HS hoạt động nhóm thực

a) 3 5 = 3 2 5 = 45

b) 1 , 2 5 = 1 , 2 2 5 = 7 , 2

c) ab4 a = (ab4 ) 2 a = a3b8 (a ≥ 0)

Trang 27

-> GV: Đa thừa số vào trong dấu căn

(hoặc ra ngoài) có tác dụng:

* HS nghiên cứu ví dụ 5 (SGK)

- HS: Ta đa thừa số của biểu thức 3 7

vào trong dấu căn hoặc đa thừa số của biểu thức 28 ra ngoài dấu căn

+ Thờng khi so sánh hai biểu thức có

chứa căn bậc hai, ta sử dụng kiến thức

nào? (Với a ≥ 0, b ≥ 0 thì

a >ba > b )

+ Để dễ so sánh ta thờng sử dụng phép

biến đổi nào?

- GV gọi HS lớp nhận xét bài làm của

bạn và có sửa chữa, bổ sung nếu sai

* GV nêu bài tập: Giải phơng trình:

3 2x− 5 8x+ 7 18x = 28

- GV gợi ý :

+ Điều kiện xác định của phơng trình là

gì ?

+ Hãy sử dụng quy tắc đa thừa số ra

ngoài dấu căn để rút gọn vế trái của

ph-ơng trình ?

Bài tập 45T27 SGK.

- 4 HS lên bảng làm bài, mỗi em làm 1 ý

a) 3 3 = 27 > 12 hoặc 12 = 2 3 < 3 3b) 7 = 49 > 45 > 3 5

5

1 25

150 6 3

18 3

17 51 3

36 2

3 4

6 6 2

Trang 28

- Biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu.

- Bớc đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên

Hoạt động 1: 1 Khử mẫu của biểu thức lấy căn.

- GV: Khi biến đổi biểu thức chứa căn

thức bậc hai, ngời ta có thể sử dụng

phép khử mẫu của biểu thức lấy căn

* GV nêu ví dụ 1 (SGK)

Khửỷ maóu cuỷa bieồu thửực laỏy caờn:

a) 2

3 b) 5a7b

Trang 29

- GV: Trong VD treõn bieồu thửực laỏy

caờn laứ gỡ? Coự maóu laứ maỏy?

- GV: Theo em khửỷ maóu cuỷa bieồu thửực

laỏy caờn laứ sao?

- GV hửụựng daón HS khửỷ maóu cuỷa

VD1a: Nhân tử và mẫu của biểu thức

lấy căn 2

3 với 3 để mẫu là 32 rồi khai

phơng mẫu và đa ra ngoài dấu căn

- GV: ở kết quả, biểu thức lấy căn là

35ab không còn chứa mẫu nữa

- GV: Qua các ví dụ trên, em hãy nêu rõ

cách làm để khử mẫu của biểu thức lấy

* GV yêu cầu HS thực hiện ?1 – SGK

- GV gọi 3 HS lên bảng làm bài, mỗi

- HS: Để khử mẫu của biểu thức lấy căn

ta phải biến đổi biểu thức sao cho mẫu

đó trở thành bình phơng của một số hoặc một biểu thức rồi khai phơng mẫu

và đa ra ngoài dấu căn

- HS đọc lại công thức tổng quát

* HS thực hiện ?1 – SGK

- 3 HS lên bảng làm bài, mỗi em làm 1 ý

3.2a = 6a = 6a 2a 2a 2.|a | 2a (a > 0)

- HS trình bày cách giải khác

25

3 = 3.5 = 15

125 (25.5).5

Hoạt động 2: 2 Trục căn thức ở mẫu.

- GV: Khi biểu thức có chứa căn thức ở

mẫu, việc biến đổi làm mất căn thức ở

Trang 30

mẫu gọi là trục căn thức ở mẫu

* GV đa ví dụ 2 cùng lời giải lên bảng

phụ

- GV: Trong ví vụ b, để trục căn thức ở

mẫu, ta nhân cả tử và mẫu với biểu thức

3 − 1 Ta gọi biểu thức 3 − 1 và biểu

thức 3 + 1 là hai biểu thức liên hợp với

* HS tự nghiên cứu ví dụ 2 (SGK)

- HS chú ý nghe giảng và ghi nhận kiến thức

1-a 1- a 1- a 1+ a

- GV gọi HS lớp nhận xét bài làm của

bạn và có sửa chữa, bổ sung nếu sai

- 1 HS lên bảng trình bày lời giải bài toán

a) 1

600 = 1 6

60 ; b) 3

50 = 1 6 10

Trang 31

Hoạt động 1: Dạng toán rút gọn biểu thức.

3 2 3 2 3( 3 2) 2

- HS: Nhân cả tử và mẫu của biểu thức

đã cho với biểu thức liên hợp của mẫu

Trang 32

Bài 54 T30 SGK.

- GV cho HS làm việc theo nhóm

- GV gọi HS đại diện các nhóm lên

đó với mẫu, cách này thích hợp hơn vì

trục căn thức ở mẫu rồi rút gọn sẽ phải

a)

2 1

2 2

+

+

=

2 1

) 2 1 ).(

2 2 (

− +

=

1

2 2 2 2 2

− +

− = 2 b)

3 1

5 15

=

3 1

) 3 1 ).(

5 15 (

(

=

a

a a a

1

) 1 ( = - a

- HS nhận xét đánh giá theo các nhóm

- HS trình bày cách khác:

a)

2 1

2 2

+

2 1

) 1 2 ( 2

+

b)

3 1

5 15

3 1

) 1 3 ( 5

1

) 1 (

a) ab + a + a + 1

= b a( a+ 1 ) + ( a+ 1)

= ( a + 1 ) (b a + 1)

Trang 33

- GV gọi HS lớp nhận xét bài làm của

bạn và có sửa chữa, bổ sung nếu sai

Dạng 3: So sánh

Bài 56 T30 SGK.

- GV cho HS thaỷo luaọn theo nhoựm

- GV gọi HS đại diện các nhóm lên

Trang 34

Ngày soạn: 30/9/2010

T

iết 13 rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai

I - Mục tiêu : Giúp HS:

b a

+

B Bài mới:

- GV: Trên cơ sở các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai, ta

có thể rút gọn các biểu thức chứa căn thức bậc hai

Hoạt động 1: Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai.

* GV yêu cầu HS thực hiện ?1 – SGK

- HS: Đa thừa số ra ngoài dấu căn, khử mẫu của biểu thức lấy căn

1 HS lên bảng thực hiện và cả lớp cùng làm

5 6

5 2

3 5

5

4 2

6 5

5

4 4

6 5

=

+

− +

=

+

− +

a

a a a

a

a a a a

a a

a a

* HS thực hiện ?1 – SGK

a a a

a − 20 + 4 45 +

5

= 3 5a − 2 5a + 4 3 5a + a

Trang 35

b a

b b a a

) )(

(

) )(

(

b a b a

b a b b a a

− +

− +

ab b a

b a

ab b a b a

b a

b a ab b

a b a

b a

b ab a ab b a

− +

=

− +

) )(

(

) ( )

)(

(

2 2

Từ đó ta có điều phải chứng minh

Trang 36

- GV cho HS líp nhËn xÐt bµi cđa b¹n.

( 3)( 3)

3 3

x x

(với x ≠ - 3)b)

C¸ch 1:

1 1

a a a

Trang 37

- Biết đợc một số tính chất của căn bậc ba.

- Biết cách tìm căn bậc ba nhờ bảng số và máy tính bỏ túi

- GV: SGK, SGV, Bảng phụ, Máy tính bỏ túi, Bảng số với 4 chữ số thập phân

- HS : SGK, Máy tính bỏ túi, Bảng số với 4 chữ số thập phân

III - Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: 1 Khái niệm căn bậc ba.

- GV yêu cầu HS đọc bài toán và tóm

V = x3

Theo ủeà baứi ta có: x3 = 64 (x > 0)

⇒ x = 4 (vì 43 = 64) Vaọy ủoọ daứi cạnh của thùng hỡnh laọp phửụng laứ 4 dm

Trang 38

- GV giới thiệu: Từ 43 = 64, ngời ta gọi

4 là căn bậc ba của 64

- GV: Căn bậc ba của một số a là một

số x thoả mãn điều kiện gì?

- GV gọi 1 HS đọc lại định nghĩa căn

- GV giới thiệu: Căn bậc ba của số a

đ-ợc kí hiệu là: 3a Số 3 gọi là chỉ số của

- HS : a là căn bậc ba của V

- HS:

+ Căn bậc ba của 8 là 2 vì 23 = 8+ Căn bậc ba của -1 là -1 vì (-1)3 = -1+ Căn bậc ba của -125 là -5 vì

d) 3 125

1 = 3 ) 3

5

1 ( =

5 1

- HS nêu nhận xét:

+ Căn bậc ba của số dơng là số dơng+ Căn bậc ba của số 0 là chính số 0+ Căn bậc ba của số âm là số âm

- HS ghi nhận kiến thức

Hoạt động 2: 2 Tính chất.

Trang 39

- GV cho HS nhắc lại tính chất của căn

- GV : Dựa vào các tính chất trên, ta có

thể so sánh, tính toán, biến đổi các biểu

thức chứa căn bậc ba

* GV giới thiệu ví dụ 2 (SGK)

* GV giới thiệu ví dụ 3 (SGK)

* GV yêu cầu HS thực hiện ?2 – SGK

- GV gợi ý: Phân tích thừa số dới dấu

căn ra thừa số

- HS nhắc lại tính chất của căn bậc hai

- HS ghi nhận kiến thức

* HS tham khảo ví dụ 2 (SGK)

* HS tham khảo ví dụ 3 (SGK)

Trang 40

Hoạt động 1: Tính giá trị của biểu thức chứa căn bậc hai nhờ sử dụng máy tính

Ngày đăng: 23/10/2014, 11:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hoạt động 1: Bảng căn bậc hai. - GIAO AN DAI SO 9 CA NAM
o ạt động 1: Bảng căn bậc hai (Trang 21)
Hoạt động 2: 2. Đồ thị hàm số. - GIAO AN DAI SO 9 CA NAM
o ạt động 2: 2. Đồ thị hàm số (Trang 53)
+ CH2: Đồ thị của hàm số y = f(x) là gì? - GIAO AN DAI SO 9 CA NAM
2 Đồ thị của hàm số y = f(x) là gì? (Trang 55)
+ CH2: Đồ thị của hàm số y = f(x) là gì? - GIAO AN DAI SO 9 CA NAM
2 Đồ thị của hàm số y = f(x) là gì? (Trang 57)
Hoạt động 1: 1. Đồ thị của hàm số y = ax + b (a  ≠ 0) - GIAO AN DAI SO 9 CA NAM
o ạt động 1: 1. Đồ thị của hàm số y = ax + b (a ≠ 0) (Trang 60)
Đồ thị hàm số. - GIAO AN DAI SO 9 CA NAM
th ị hàm số (Trang 61)
+ CH1: Đồ thị của hàm số y = ax + b (a  ≠ 0) có dạng nh thế nào? - GIAO AN DAI SO 9 CA NAM
1 Đồ thị của hàm số y = ax + b (a ≠ 0) có dạng nh thế nào? (Trang 63)
+ CH1: Đồ thị của hàm số y = ax + b (a  ≠ 0) có dạng nh thế nào? - GIAO AN DAI SO 9 CA NAM
1 Đồ thị của hàm số y = ax + b (a ≠ 0) có dạng nh thế nào? (Trang 65)
Đồ thị của  hàm số bậc - GIAO AN DAI SO 9 CA NAM
th ị của hàm số bậc (Trang 79)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w