- Kiến thức: Hiểu đợc định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai số học của số không âm.- Kĩ năng : Biết đợc liên hệ của phép khai phơng với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số.
Trang 1- Kiến thức: Hiểu đợc định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai số học của số không âm.
- Kĩ năng : Biết đợc liên hệ của phép khai phơng với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận,chính xác Tăng cờng ý thức học tập nhóm
b Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1 Chuẩn bị của giáo viên:
- Giáo án, sgk, đồ dùng dạy học, bảng phụ ghi sẵn câu hỏi, bài tập, định nghĩa,
định lí Máy tính bỏ túi
2 Chuẩn bị của học sinh:
- Vở ghi, vở bài tập, sgk, dụng cụ học tập
- Ôn tập Khái niệm về căn bậc hai (Toán 7)
- Bảng phụ nhóm, bút dạ, máy tính bỏ túi
c Các hoạt động dạy học
I- ổn định tổ chức: (1ph) Sĩ số: Vắng:
II- Kiểm tra bài cũ: (không)
III- Bài mới:
GV giới thiệu chơng trình đại số lớp 9, nêu yêu cầu về sách vở dụng cụ học tập và phơng pháp học tập bộ môn Toán và giới thiệu chơng I
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
Trang 2GV: giới thiệu định nghĩa căn bậc
SGK:
GV: Đa định nghĩa, chú ý và cách
viết lên màn hình để khắc sâu cho
HS hai chiều của định nghĩa.
GV: yêu cầu HS làm ?2 câu a, HS
xem giải mẫu SGK câu b, một HS
Trang 3HS: Làm ?5 theo nhóm
Vậy 0 ≤ x < 9
IV Củng cố: (10ph)
?/ Nêu định nghĩa căn bậc hai số học của một số không âm ?
HS: phát biểu lại Đ/N, định lí.
GV: Chốt lại định nghĩa ,định lí
áp dụng: B1:Tìm 25 ?= ; 0 ?=
B2: So sánh: a) 2 và 3 ;
b) 6 và 41 B3: Tìm x 0 , biết: a) 2 x = 14 b) 2x < 4 B1: 25 5= 0 0= B2: a) - Vì 2 = 4 > 3 nên 2 > 3 b) - Vì 6 = 36 < 41 nên 6 < 41 B3: a ) 2 x = 14 => x = 7 => x = 49 b ) 2x < 4 => 2x < 16 => 2x < 16 => 0 < x < 8
V Hớng dẫn học ở nhà: (2ph) - Nắm vững định lí so sánh các căn bậc hai số học, hiểu các ví dụ áp dụng - Bài tập về nhà số 1, 2, 4 tr 6, 7 SGK và số 1, 4, 7, 9 tr 3, 4 SBT - Ôn định lí Pi-ta-go và quy tắc tính giá trị tuyệt đối của một số(Toán 7) - Đọc trớc bài mới: Đ2 d Rút kinh nghiệm sau tiết dạy
Ngày soạn: 18.08.13
Ngày giảng: 21.08.13
Tuần 1, Tiết 2
a Mục tiêu cần đạt
- Kiến thức: Biết cách tìm điều kiện xác định (hay điều kiện có nghĩa) của A và có
kĩ năng thực hiện điều đó khi biểu thức A không phức tạp Biết cách chứng minh định
lí a 2 = a
- Kĩ năng: Biết vận dụng hằng đẳng thức A = A để rút gọn biểu thức
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận ,chính xác
b Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1 Chuẩn bị của giáo viên:
- Giáo án, sgk, đồ dùng dạy học
- Bảng phụ ghi yêu cầu ?3 , bài tập và nội dung chú ý
Trang 42 Chuẩn bị của học sinh:
- Vở ghi, vở bài tập, sgk, dụng cụ học tập
- Ôn tập định lí Py-ta-go, quy tắc tính giá trị tuyệt đối của một số
- Bảng phụ nhóm, bút dạ
c Các hoạt động dạy học
I- ổn định tổ chức: (1ph) Sĩ số: Vắng:
II- Kiểm tra bài cũ: (5ph)
?/ Phát biểu định nghĩa Làm bài tập 1
Viết nội dung định lí Chữa BT 2 (sgk-6)
HS: Trả lời Đáp án : 11và - 11, 12 và -12, 13 và -13 , 15 và -15
HS: Trả lời
III- Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
hai của 25 - x2, còn 25 - x2 là biểu thức lấy
căn hay biểu thức dới dấu căn
HS : đọc VD và trả lời câu hỏi ?1
GV:Với giá trị nào của x thì 5- 2x xác
BT 6(sgk-10)a) a
3 có nghĩa ⇔ a
3 ≥ 0 ⇔ a ≥ 0b) - 5a có nghĩa ⇔ -5a ≥ 0
⇔ a ≤ 0c) 4 - a có nghĩa ⇔ 4 - a ≥ 0
⇔ a ≤ 4d) 3a +7 có nghĩa ⇔ 3a + 7 ≥ 0
⇔ a ≥ - 7
3
2 Hằng đẳng thức A 2 = A .
?3
Trang 5Nếu a < 0 thì a 2 = – a
Nếu a ≥ 0 thì a 2 = a
GV : Để chứng minh căn bậc hai số học
của a2 bằng giá trị tuyệt đối của a ta cần
chứng minh những điều kiện gì ?
BT 8( SGK-10)
c) 2 a 2 = 2a = 2a (vì a ≥ 0)d) 3 (a - 2) 2 với a < 2
3 (a - 2) 2 = 3a - 2
= 3(2 - a) (Vì a - 2 < 0)
IV Củng cố: (7ph)
GV : A có nghĩa khi nào ? A 2 bằng gì ? khi A ≥ 0 khi A < 0.?
HS: Trả lời câu hỏi
GV: Chốt lại theo bảng phụ : A có nghĩa ⇔ A ≥ 0 ;
- HS cần nắm vững điều kiện để A có nghĩa, hằng đẳng thức A 2 = A
- Hiểu cách chứng minh định lí : a 2 = a với mọi a
Trang 6- Bài tập về nhà số 8 (a, b), 10, 11, 12, 13(SGK-10).
- Tiết sau luyện tập Ôn lại các hằng đẳng thức đáng nhớ và cách biểu diễn nghiệm bất phơng trình trên trục số
d Rút kinh nghiệm sau tiết dạy
Ngày soạn: 24.08.13
Ngày giảng: 26.08.13 Tuần 2, Tiết 3 luyện tập a Mục tiêu cần đạt - Kiến thức: Củng cố định nghĩa căn bậc hai số học của một số không âm.Hằng đẳng thức A 2 = A - Kĩ năng: HS đợc rèn kĩ năng tìm điều kiện của x để căn thức có nghĩa, biết áp dụng hằng đẳng thức A 2 = A để rút gọn biểu thức.HS đợc luyện tập về phép khai phơng để tính giá trị biểu thức số, phân tích đa thức thành nhân tử, giải phơng trình - Thái độ : Tăng cờng ý thức học tập nhóm b Chuẩn bị của giáo viên và học sinh 1 Chuẩn bị của giáo viên: - Giáo án, sgk, đồ dùng dạy học 2 Chuẩn bị của học sinh: - Vở ghi, vở bài tập, sgk, dụng cụ học tập - Ôn tập các hằng đẳng thức đáng nhớ và biểu diễn nghiệm của bất phơng trình trên trục số Bảng nhóm c Các hoạt động dạy học I- ổn định tổ chức: (1ph) Sĩ số: Vắng: II- Kiểm tra bài cũ: (5ph) ?/ Nêu điều kiện để A có nghĩa -Chữa bài tập 12(a, b) (SGK-11) ?/ Điền vào chỗ ( ) để đợc khẳng định đúng 2 nếu A 0 A
nếu A < 0
ùù
= = ớ
ùùợ
HS: Trả lời a) 2x +7 có nghĩa ⇔ 2x + 7 ≥ 0 ⇔ x ≥ - 72
2 A nếu A 0
A nếu A < 0
ùù
= = ớù
-ùợ
III- Nội dung luyện tập: (34ph)
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
GV: y/c HS lên bảng chữa BT 8 còn lại
HS: - 2 HS chữa bài trên bảng
- Lớp nhận xét
BT 8( SGK-10) Rút gọn
a) (2 - 3) 2 = 2 - 3 = - 2 3
Trang 7GV: hãy nêu thứ tự thực hiện phép tính ở
các biểu thức trên ?
GV: yêu cầu HS tính giá trị các biểu thức
HS : Thực hiện khai phơng trớc, tiếp theo
là nhân hay chia rồi đến cộng hay trừ, làm
từ trái sang phải
GV:gợi ý : Căn thức này có nghĩa khi nào ?
Tử là 1 > 0, vậy mẫu phải thế nào ?
BT 11 (SGK-11).Tính
a) 16 25 + 196 : 49 = 4 5 + 14 : 7
= 20 + 2 = 22b) 36 : 2.3 18 2 - 169
= 36 : 18 2 - 13
= 36 : 18 - 13
= 2 -13
= -11c) 81 = 9 =3.
= -10a3 - 3a3 (vì 2a3 < 0) = - 13a3 với a < 0
BT 14 (SGK-11)
a) x2 - 3 = x2 - ( 3) 2
Trang 8(x 3)(x 3)
d) x2 - 2 5x + 5
= x2 - 2 x 5 + ( 5)2
= (x - 5)2
IV Củng cố (3ph)
GV: Chốt lại điều kiện để A có nghĩa và hằng đẳng thức A = A2
V Hớng dẫn học ở nhà (2 ph)
- Ôn tập lại kiến thức của Đ1 và Đ2
- Luyện tập lại một số dạng bài tập nh : tìm điều kiện để biểu thức có nghĩa, rút gọn biểu thức, phân tích đa thức thành nhân tử, giải phơng trình
- BTVN: B16, (SGK-12) B12, 14, 15, 16(b, d) 17(b, c, d) (SBT-5,6)
d Rút kinh nghiệm sau tiết dạy
Ngày soạn: 24.08.13
Ngày giảng: 28.08.13 Tuần 2, Tiết 4 Đ3 liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng
a Mục tiêu cần đạt
- Kiến thức: Hiểu đợc nội dung và cách chứng minh định lí về liên hệ giữa
phép nhân và phép khai phơng
- Kĩ năng : Có kĩ năng dùng các quy tắc khai phơng một tích và nhân các
căn bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng.
Trang 9b Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1 Chuẩn bị của giáo viên:
- Giáo án, sgk, đồ dùng dạy học Bảng phụ ghi định lí, quy tắc khai phơng một tích, quy tắc nhân các căn bậc hai và các chú ý
2 Chuẩn bị của học sinh:
- Vở ghi, vở bài tập, sgk, dụng cụ học tập
- Ôn tập căn bậc hai số học, làm ?1
c Các hoạt động dạy học
I- ổn định tổ chức: (1ph) Sĩ số: Vắng:
II- Kiểm tra bài cũ: (5ph)
Câu nào đúng ,sai ?
III- Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
GV: HD HS với nội dung định lí trên
cho phép ta suy luận theo hai chiều
ng-ợc nhau, từ đó ta có hai quy tắc
GV: y/c HS đọc quy tắc SGK.
GV: yêu cầu HS làm ?2 bằng cách chia
nhóm (Nửa lớp câu a, nửa lớp câu b)
GV: giới thiệu quy tắc nhân các căn
a) 49 1 , 44 25= 49 1 , 44 25 = 7 1,2 5 = 42
b) 810.40 = 81.400 = 81. 400 = 9 20 = 180
?2
b) Quy tắc nhân các căn thức bậc hai: (SGK-13)
Ví dụ 2: Tính:
Trang 10GV: chốt lại quy tắc và cách giải VD.
GV:Cho HS hoạt động nhóm ?3.
GV giới thiệu "Chú ý" (SGK-14).
GV: - y/c HS đọc VD 3(SGK).
- HD HS làm VDb: Đa biểu thức dới
dấu căn về dạng()2 hoặc tính từng thừa
số
GV: cho HS làm ?4.
HS: Làm ?4 trên bảng.
HS: Phát biểu lại các quy tắc.
GV: y/c HS làm BT17(b,c) (SGK-14).
HS: Hai HS trình bày trên bảng.
Lớp mỗi nửa làm một câu để nhận
xét
GV: Chốt lại cách làm.
a) 5. 20 = 5.20 = 100 =10 b) 1 , 3 52 10 = 1 , 3 52 10 = 13 52
= 13.13.4 = 13 2 2 2 = 26
?3
a) 3. 75= 3.75 = 3.3.25 = 225 =15 b) 20 72 4 , 9= 20 72 4 , 9= 2.10.2.36.4,9
= 4. 36. 49= 2 6 7 = 84
*) Tổng quát:
+) A.B = A. B
+) ( )2
A = A = A (Với A 2 ≥ 0) Ví dụ 3: (SGK-14) ?4 a) 6a2
b) 8ab BT 17(SGK-14) b) 4( )2 ( )2 2 ( )2 7 2 7 2 − = − = 22 7 = 28. c) 12,1 360 = 12 , 1 10 36 = 121 36 = 121. 36 = 11.6 = 66 IV- Củng cố: (7ph) GV:?/ Phát biểu định lí - liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng ?/ Định lí đợc tổng quát nh thế nào ? HS: Trả lời câu hỏi GV - Yêu cầu HS làm bài tập 18(b,c) (SGK-14). V- Hớng dẫn học ở nhà: (2ph) - Học thuộc định lí và các quy tắc, học chứng minh định lí - Làm bài tập 18(a,d) , 19 (a,c) 20 , 21 d Rút kinh nghiệm sau tiết dạy
Trang 11
b Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1 Chuẩn bị của giáo viên:
- Giáo án, sgk, đồ dùng dạy học nội dung các bài tập trên bảng phụ
2 Chuẩn bị của học sinh:
- Vở ghi, vở bài tập, sgk, dụng cụ học tập
- Học thuộc 2 quy tắc khai phơng làm bài tập đã dặn
c Các hoạt động dạy học
I- ổn định tổ chức: (1ph) Sĩ số: Vắng:
II- Kiểm tra bài cũ: (5ph)
1) - Phát biểu định lí liên hệ giữa phép
BT 17(SGK-14):
a) = 0,3.8 = 2.4d) = 2.32 = 27HS: Trả lời Định lí 2 (sgk-13)a) = 7.7.9 = 7.3 = 21
III- Nội dung luyện lập: (32 ph)
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng GV: y/c HS làm BT 22 (a,b).
?/ Nhìn vào đề bài có nhận xét gì về các
biểu thức dới dấu căn ?
HS: các biểu thức dới dấu căn ơ dang
9.25= 3.5 = 15
BT 24(SGK-15):
a) 4(1+6x+9x2) tại x = - 2
Trang 12GV: Cho HS biến đổi VT.
Lu ý cho HS trong ngoặc cần áp dụng
- Đại diện nhóm báo cáo kết quả
GV: Hớng dẫn HS kiểm tra chéo bài làm
của các nhóm,
sửa chữa, uốn nắn sai sót
= [ ( )2]2
3 1
4 + x
= 2 {(1 + 3x)2}
= 2 (1 + 3x)2 vì (1 + 3x)2≥ 0 mọi x.Thay x = - 2 đợc:
2 [ ( ) ]2
) 2 ( 3
= 81−17 = 64 = 8 = VP (đpcm)
Dạng 3: Tìm x:
BT 25(SGK-16).
a) 16x = 8 ⇔ 16x = 82
⇔ 16x = 64 ⇔ x= 4
d) 4(1−x)2 = 6 ⇔ 2 (12 −x)2 = 6 ⇔ 2 1 x− = 6
⇔ 1 x− = 3 ⇔ − = −11− =x x 33
24
x x
Trang 13
Ngày soạn: 31.08.13
Ngày giảng: Chiều 09.09.13 Tuần 4, Tiết 6 Đ4 liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng
a Mục tiêu cần đạt - Kiến thức: HS nắm đợc nội dung và cách chứng minh định lí về liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng - Kĩ năng : Có kĩ năng dùng các quy tắc khai phơng một thơng và chia hai căn bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức - Thái độ : Rèn tính cẩn thận, tăng cờng ý thức học tập nhóm b Chuẩn bị của giáo viên và học sinh 1 Chuẩn bị của giáo viên: - Giáo án, sgk, đồ dùng dạy học, định lí,nội dung quy tắc 2 Chuẩn bị của học sinh: - Vở ghi, vở bài tập, sgk, dụng cụ học tập - Làm ?1, đọc trớc bài ở nhà và bảng nhóm c Các hoạt động dạy học I- ổn định tổ chức: (1ph) Sĩ số: Vắng: II- Kiểm tra bài cũ: (7ph) GV cho HS làm ?1 HS: Trình bày bài trên bảng HS: Trả lời Tính và so sánh: 25 16 và 25 16 Ta có: 25 16 = 5 4 5 4 2 = ; 25 16 = 5 4 5 4 2 2 = ⇒
25
16 = 25
16
GV: hớng dẫn HS nhận xét
Đánh giá và đặt vấn đề bài mới
III- Bài mới:
Trang 14Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
HĐ 1 Định lí (8 ph)
GV: - Từ kết quả của việc KT bài cũ cho
học sinh khái quát thành công thức
+ Chia hai căn bậc hai
GV: -cho HS đọc quy tắc trên bảng phụ.
a a
2 á p dụng a) Quy tắc khai phơng một thơng:
25 121
9 36
25 : 16
9
10
9 6
5 : 4
?2 Tínha)
16
15 256
225 256
100
14 10000
196 10000
196 0196
4 9 13
4 13 117
52 117
Trang 15IV- Củng cố: (8ph)
HS: Phát biểu định lí liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng TQ
GV: - Chốt lại nội dung các quy tắc
- Yêu cầu HS làm bài tập 28 (b,d) và bài tập 30(a)(SGK-19)
V- Hớng dẫn học ở nhà: (2ph)
- Học thuộc định lí Quy tắc
- Làm bài tập 28 (a,c) ; 29 (a,b,c) ; 30 (c,d) ; 31 (SGK-18, 19)
d Rút kinh nghiệm sau tiết dạy
Ngày soạn: 08.09.13
Ngày giảng: 11.09.13 Tuần 4 , Tiết 7 luyện tập a Mục tiêu cần đạt - Kiến thức: Củng cố các kiến thức về khai phơng một thơng và chia hai căn bậc hai - Kĩ năng : Có kĩ năng thành thạo vận dụng hai quy tắc vào các bài tập tính toán, rút gọn biểu thức và giải phơng trình - Thái độ : Rèn tính cẩn thận, chính xác trong toán học b Chuẩn bị của giáo viên và học sinh 1 Chuẩn bị của giáo viên: - Giáo án, sgk, đồ dùng dạy học, bảng phụ ghi bài tập trắc nghiệm, lới ô vuông H3 (SGK-20) 2 Chuẩn bị của học sinh: - Vở ghi, vở bài tập, sgk, dụng cụ học tập c Các hoạt động dạy học I- ổn định tổ chức: (1ph) Sĩ số: Vắng: II- Kiểm tra bài cũ: (5ph) ?/ Phát biểu quy tắc khai phơng một th-ơng Làm BT 28(a) ?/ Phát biểu quy tắc chia hai căn bậc hai Làm BT 29 (a) HS: Trả lời BT 28 (a) = 17
15 BT 29 (a) = 1 9 = 1 3 III- Nội dung luyện tập: (32ph) Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng GV: Yêu cầu từng HS nêu cách làm HS: đứng tại chỗ nói cách làm Dạng 1: Quy tắc khai phơng BT 32(SGK-19) Tính a) .0,01 9 49 16 25 01 , 0 9 4 5 16 9 1 = =
100
1 9
49 16 25
Trang 161 3
7 4
5
=
d)
) 384 457 )(
384 457 (
) 76 149 )(
76 149 ( 384
457
76 149
2 2
2 2
73
73
D¹ng 2: Gi¶i ph¬ng tr×nh.
BT 33(SGK-19)
b) 3.x+ 3= 12+ 27 ⇔ 3.x+ 3= 4.3+ 9.3 ⇔ 3.x 2 3 3 3= + − 3 ⇔ 3.x 4 3=
a b
=
2 2
abab
− (v× a < 0)
Trang 17c) 2
2
9 12a 4a b
+ + với a ≥-1,5 và b < 0
2 2
3 2a (3 2a)
(3 2a)
+ +
+
= 2a 3 b
+
− (vì b < 0 ; a ≥1,5 →2a + 3≥0)
IV- Củng cố: (2ph)
GV: Chốt lại nội dung định lí ,quy tắc khai phơng một tích,một thơng
V- Hớng dẫn học ở nhà: (3ph)
- Xem lại các bài tập đã làm tại lớp
- Làm bài 32 (b,c) 33 (a,c) 34 (b,d) ; 35 b ; 37
Hớng dẫn bài 37; MN = MI2 +IN2 = 1 2 + 2 2 = 5
Chứng minh MNPQ là hình thoi
MP = MK2 +KP2 = 10
d Rút kinh nghiệm sau tiết dạy
Ngày soạn: 14.09.13
Ngày giảng: 16.09.13 Tuần 5, Tiết 8 Đ6 biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai
a Mục tiêu cần đạt
- Kiến thức: Biết đựơc cơ sở của việc đa thừa số ra ngoài dấu căn và đa
thừa số vào trong dấu căn
- Kĩ năng : Có các kĩ năng đa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn
Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức
Trang 18- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, chính xác.
b Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1 Chuẩn bị của giáo viên:
- Giáo án, sgk, đồ dùng dạy học Bảng phụ , bảng số, ê ke
2 Chuẩn bị của học sinh:
- Vở ghi, vở bài tập, sgk, dụng cụ học tập Bảng số, ê ke
c Các hoạt động dạy học
I- ổn định tổ chức: (1ph) Sĩ số: Vắng:
II- Kiểm tra bài cũ: (5ph)
?/- Phát biểu quy tắc khai phơng một tích
- Phân tích số 18 thành thừa số sau đó
khai phơng nếu có thể
HS: Trả lờiQuy tắc (SGK-3)
2
18= 9.2 = 3 2= 3 2 3 2=
III- Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
HĐ1: Đa thừa số ra ngoài dấu căn
? 2 Rút gọn biểu thức:
a) 2+ 8+ 50= 2 + 4.2+ 25.2 = 2 + 2 2 + 5 2 = 8 2
b) 4 3 + 27− 45+ 5 = 4 3 + 9.3− 9.5+ 5 = 4 3 + 3 3 - 3 5 + 5 = 7 3 - 2 5
*) Tổng quát:
Với A , B: B ≥ 0, ta có
A B2 = A B
VD 3: Đa thừa số ra ngoài dấu căn
Trang 19GV: giới thiệu phép ngợc lại của đa 1
thừa số vào trong dấu căn là đa một thừa
số ra ngoài dấu căn
GV: đa tổng quát lên bảng phụ.
GV: y/c HS nghiên cứu VD4 SGK.
Lu ý HS: Chỉ đa các thừa số dơng vào
trong dấu căn sau khi đã nâng lên luỹ
Đại diện nhóm lên bảng trình bày
GV: Đa một thừa số vào trong dấu căn
(hoặc ra ngoài) có tác dụng:
2
18xy = ( )2
3y 2x = 3y 2x = - 3y 2x
?3 Đa thừa số ra ngoài dấu căna) 28a b với b 4 2 ≥ 0
4 2
28a b = 7.4.a b = 4 2 ( 2 )2
7 2a b = 2a b2 7 = 2a2b 7 b) 72a b (a < 0).2 4
ab4 a = ( )4 2 2 8 3 8
ab a = a b a = a bb) 1,2 ( )2
5= 1,2 5= 1,44.5= 7,2.d) - 2ab2 5a với a ≥ 0
Trang 20BT 44(SGK-27): Đa thừa số vào trong
dấu căn:
3 5= 3 52 = 45 -5 2= − 5 22 = − 50
IV- Củng cố: (3ph)
GV: - Chốt lại cách đa thừa số ra ngoài ,vào trong dấu căn
- Đa một thừa số vào trong dấu căn (hoặc ra ngoài) có tác dụng:
+ So sánh các số đợc thuận tiện
+ Tính giá trị gần đúng các biểu thức số với độ chính xác cao hơn
V- Hớng dẫn học ở nhà: (2ph)
- Ghi nhớ 2cách biến đổi vừa học theo công thức tổng quát
- Làm bài tập 45, 47(SGK-27) BT 59 , 60 , 61 , 63 , 65(SBT-12)
- Đọc trớc Đ 7 (SGK-27)
d Rút kinh nghiệm sau tiết dạy
Ngày soạn: 14.09.13
Ngày giảng: 18.09.13
Tuần 5, Tiết 9
luyện tập
a Mục tiêu cần đạt
- Kiến thức: HS đợc củng cố các kiến thức về biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc 2: Đa thừa số ra ngoài dấu căn và đa thừa số vào trong dấu căn
- Kĩ năng : Có kĩ năng thành thạo trong các phép biến đổi trên
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, chính xác.Tăng cờng ý thức học tập nhóm
b Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1 Chuẩn bị của giáo viên:
- Giáo án, sgk, đồ dùng dạy học Bảng phụ ghi sẵn hệ thống bài tập
2 Chuẩn bị của học sinh:
- Vở ghi, vở bài tập, sgk, dụng cụ học tập
c Các hoạt động dạy học
Trang 21I- ổn định tổ chức: (1ph) Sĩ số: Vắng:
II- Kiểm tra bài cũ: (kết hợp với luyện tập)
III- Nội dung luyện tập:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
GV: Đa đề bài trên bảng phụ
dang với nhau
GV: Yêu cầu HS làm bài tập theo nhóm
Chia lớp thành 4 nhóm ,giao mỗi
nhóm một câu
HS: Làm bài tập theo nhóm.
Đại diện nhóm báo cáo kết quả
G V: NX , chốt lại các lời giải
Lu ý cho HS câu b) cần kết hợp cả
điều kiện ≥0
GV: y/c HS làm BT 45(SGK-27)
?/ em hãy nêu cách so sánh
HD: Có thể đa thừa số vào trong dấu
căn hoặc ra ngoài dấu căn rồi sử dụng
định lí a < b Û a < b
HS: lên bảng thực hiện
* Dạng bài tập rút gọn Bài 1: Rút gọn
a) 75+ 48− 300 = 5 3 + 4 3 - 10 3 = - 3.b) 98− 72 0,5 8+
= 49.2− 36.2+0,5 4.2 = 7 2 - 6 2 + 2 = 2 2.c) 9a − 16a + 49a
= (3 – 4 +7 ) a = 6 a
Bài 2 (B 46 SGK-27)
a) 2 3x - 4 3x + 27- 3 3x = 27- 5 3xb) 3 2x - 5 8x + 7 18x + 28
= 3 2x - 10 2x + 21 2x + 28 = 14 2x + 28
* Dạng bài tập tìm x:
Bài 3: tập tìm x ,biết
a) 25x 35= ⇔ 5 x = 35 ⇔ x = 7 ⇒ x = 49.b) 4x 162≤ ⇔ 2 x ≤ 162
⇔ x ≤ 81 ⇔ 0 ≤ x ≤ 6561
c) 3 x = 12 ⇔ 3 x = 2 3 ⇔ x = 2 3
3 ⇔ x = 4
3d) 2 x ≥ 10⇔ x ≥ 10 x 2,5
* Dạng bài tập so sánh Bài 4(B 45.SGK-27) so sánh
a) 3 3 và 12
ta có 12 = 2 3 và 3 > 2
ị 3 3 > 2 3 hay 3 3 > 12b) 7 và 3 5
ta có 7 = 49 ; 3 5 = 45
49 > 45 ị 49 > 45 Hay 7 > 3 5
IV- Củng cố: (3ph)
GV: Chốt lại công thức đa thừa số vào trong dấu căn,ra ngoài dấu căn
Trang 22- Kiến thức: Biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu.
- Kĩ năng : Bớc đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, chính xác
b Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1 Chuẩn bị của giáo viên:
- Giáo án, sgk, đồ dùng dạy học, bảng phụ ghi sẵn hệ thống bt củng cố, tổng quát
2 Chuẩn bị của học sinh:
- Vở ghi, vở bài tập, sgk, dụng cụ học tập Học bài và làm bài đầy đủ
Trang 23III- Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
HĐ 1: Khử mẫu của biểu thức lấy căn
Gọi 3 + 1 và 3 - 1 là hai biểu thức
liên hợp của nhau
6 3 3
3 2 3
ab b
b a b
a
7
35 7
35 )
7 (
7 5 7
1 5
5 4 5
25
15 125
15 5
=
2
6 4
6 2
2
2 3 2
3
a
a a
a a
2 2 5 8 3
8 5 8 3
2 2
Trang 24GV: Cho HS làm bài tập.đề bài trên
bảng phụ
Yêu cầu 3 HS trình bày 3 câu a)b)c)
trên bảng.Giáo mỗi dãy lớp làm một câu
2
) 5 7 ( 4
1 = 1.6 2 1 6
100.6 = 60b)
50
10
1 2 25
2 3
1 3
) 1 3
Trang 25- Kĩ năng : HS có kĩ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổitrên.
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, chính xác và rõ ràng
b Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1 Chuẩn bị của giáo viên:
- Giáo án, sgk, đồ dùng dạy học Bảng phụ ghi sẵn hệ thống bài tập
2 Chuẩn bị của học sinh:
- Vở ghi, vở bài tập, sgk, dụng cụ học tập
42 7
6
2 2
2
3 5 2 2
4
5 10 2
Trang 26Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
GV:Yêu cầu HS làm BT 53 (a,d).
Hớng dẫn:Câu(a) Với bài này phải sử
dụng những kiến thức nào để rút gọn
a b b a b a a a
−
− +
Trang 27- Kiến thức : Biết phối hợp các kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc 2
- Kĩ năng : Biết sử dụng kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để giải cácbài toán có liên quan
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, chính xác
b Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1 Chuẩn bị của giáo viên:
- Giáo án, sgk, đồ dùng dạy học Bảng phụ ghi các phép biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai đã học, bài giải mẫu
2 Chuẩn bị của học sinh:
- Vở ghi, vở bài tập, sgk, dụng cụ học tập Ôn tập các phép biến đổi căn thức bậc hai
c Các hoạt động dạy học
I- ổn định tổ chức: (1ph) Sĩ số: Vắng:
II- Kiểm tra bài cũ: (6ph)
Điền vào chỗ trống để hoàn thành
Trang 28III- Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
HĐ1(13 ph)
GV: ở mỗi hạng tử ,cần thực hiện phép
biến đổi nào mà em biết ?
HS: Nói cách biến đổi
Đa thừa số ra ngoài dấu căn
Khử mẫu của biểu thức lấy căn
GV: cho HS làm ?1.
HS: Đa thừa số ra ngoài dấu căn.
GV:Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm
bài tập 58 (a,b) và bài 59
Nửa lớp làm bài 58 (a) và 59 (a)
Nửa lớp làm bài 58 (b) và 59 (b)
GV đa đầu bài lên bảng phụ.
HĐ2 (20ph)
GV: cho HS đọc VD2 và bài giải.
Khi biến đổi VT ta đã áp dụng hằng
ab
Trang 29?3 a) x2 3
Trang 30- Kiến thức: Biết sử dụng kết quả rút gọn để chứng minh đẳng thức, so sánh
giá trị của biểu thức với một hằng số, tìm x và các bài toán liên quan
- Kĩ năng : Rút gọn các biểu thức có chứa căn thức bậc hai, chú ý tìm ĐKXĐ của căn thức, của biểu thức
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, chính xác
b Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1 Chuẩn bị của giáo viên:
- Giáo án, sgk, đồ dùng dạy học Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập
2 Chuẩn bị của học sinh:
- Vở ghi, vở bài tập, sgk, dụng cụ học tập Ôn tập các phép biến đổi biểu thức chứa
b) 2
3 1− = 3 +1 (2điểm)
III- Nội dung luyện tập (30 ph)
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
Trang 31dùng phơng pháp biến đổi nào
HS: nêu cách biến đổi
GV: gọi 2HS lên thực hiện
GV: y/c HS làm BT 60(SGK)
?/ mỗi hạng tử trong biểu thức B
cần thực hiện phép biến đổi nào
Yêu cầu HS rút gọn rồi so
sánh giá trị của M với 1
⇔ x + 1 = 16
⇔ x = 15 (TMĐK)Vậy với x = 15 thì B = 16
−
a a
a a a
) 1 (
) 1
1 (
+
a
a = VP (đpcm)
BT 65(SGK-34)
Trang 33- Kiến thức: HS nắm đợc định nghĩa căn bậc ba và kiểm tra đợc 1 số là căn bậc ba của
số khác Biết đợc một số tính chất của căn bậc 3
- Kĩ năng : HS đợc giới thiệu cách tìm căn bậc 3 nhờ máy tính bỏ túi
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng
b Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1 Chuẩn bị của giáo viên:
- Giáo án, sgk, đồ dùng dạy học, bảng phụ , máy tính bỏ túi, bảng số với 4 chữ số thậpphân
2 Chuẩn bị của học sinh:
- Vở ghi, vở bài tập, sgk, dụng cụ học tập Ôn tập định nghĩa, tính chất của căn bậc hai, máy tính bỏ túi
c Các hoạt động dạy học
I- ổn định tổ chức: (1ph) Sĩ số: Vắng:
II- Kiểm tra bài cũ: (5ph)
?/ Nêu định nghĩa căn bậc hai của một
- Với a > 0 , có đúng 2 căn bậc hai là a
và - a
- Với số a = 0, có 1 căn bậc hai là số 0
III- Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
Thùng hình lập phơng V = 64 (dm3 ).Tính độ dài cạnh của thùng ?
Giải:
Gọi cạnh hlp là x (dm); đ/k: x > 0:
Ta có: V = x3 hay : x3 = 64 ⇒ x = 4 (vì 43 = 64)
*) Định nghĩa: Căn bậc ba của 1 số a là
1 số x sao cho x 3 = a.
*) Kí hiệu: 3 a ( )3
3 3
3 a = a VD: 38 = 2 (vì 23 = 8).
Trang 34c) 3 3
3
b = b (b ≠ 0)VD:
316 = 3 8.2 = 3 8 3 2 = 23 2
3 8a3 −5a = 38 a3 3 −5a = 2a - 5a
54 4
5 − = 3 27 − 3 2 33 3 = 3 - 6 = - 3
- Yêu cầu HS đọc bài đọc thêm
- Làm 5 câu hỏi ôn tập chơng I Ôn tập theo bảng tóm tắt (SGK -39)
- BTVN: 70, 71, 72(SBT-187)
d Rút kinh nghiệm sau tiết dạy
Trang 35
- Kiến thức: Hệ thống hoá các kiến thức cơ bản về căn thức bậc hai, căn bậc ba
- Kĩ năng: Biết tính toán, biến đổi biểu thức số, rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
- Thái độ : Cẩn thận ,chính xác
b Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1 Chuẩn bị của giáo viên:
- Giáo án, sgk, đồ dùng dạy học Bảng phụ ghi các kiến thức còn để trống, câu hỏi, một vài bài giải mẫu.Máy tính bỏ túi
2 Chuẩn bị của học sinh:
- Vở ghi, vở bài tập, sgk, dụng cụ học tập Ôn tập chơng 1, làm câu hỏi ôn tập và bài
ôn tập chơng
c Các hoạt động dạy học
I- ổn định tổ chức: (1ph) Sĩ số: Vắng:
II- Kiểm tra bài cũ: ((kết hợp ôn tập)
III- Nội dung ôn tập:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
Cho HS thảo luận nhóm 4phút,
cử 8 ngời tham gia cuộc chơi
HS: Thảo luận nhóm và tham gia
x a
x 2 0 (với a≥ 0)2) A xác định ⇔ A≥ 0
3) A2 = A.4) A B = A B. (A,B ≥ 0)5) A A (A 0,B 0)
( 0, 0) ( 0, 0)
Trang 36*) Dạng toán phân tích đa thức thành nhân tử:
- Tiết sau tiếp tục ôn tập chơng 1
- Lí thuyết ôn các công thức biến đổi đơn giản căn thức từ 6 đến mục 9
- Bài tập về nhà BT73, 75(SGK-40,41) BT 100, 101, 105, 107 (SBT-19,20)
d Rút kinh nghiệm sau tiết dạy
Trang 37
- Kiến thức: Hệ thống hoá các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai
- Kĩ năng : Biết rút gọn biểu thức có chứa căn bậc hai, giải phơng trình, giải bất
ph-ơng trình và phân tích thành nhân tử
- Thái độ : Cẩn thận ,chính xác
b Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1 Chuẩn bị của giáo viên:
- Giáo án, sgk, đồ dùng dạy học, bảng phụ ghi các công thức còn để trốn đầu bài bài tập
2 Chuẩn bị của học sinh:
- Vở ghi, vở bài tập, sgk, dụng cụ học tập Ôn tập chơng 1 và làm bài tập ôn tập
III- Nội dung ôn tập:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
Cử ngời tham gia cuộc thi
Nhận xét và đánh giá cheo theo hớng
A B
A B
A B A B
Trang 38GV: HD: Khai phương vế trỏi rồi giải
phương trỡnh chứa dấu giỏ trị tuyệt đối
+) C1: Biến đổi biểu thức A→B
+) C2: Biến đổi biểu thức B→A
+) C3: Biến đổi biểu thức A C A B
*) Cần chú ý đến điều kiện cho các ẩn
HS: Tham gia các bớc giải và trình bày
theo yêu cầu của giáo viên
212x 1 3 (neỏu x < )
Trang 39IV- Củng cố: (3ph)
GV: chốt lại kiến thức cần nhớ bằng bản đồ t duy
GV:- Chốt lại các phép biến đổi đơn giản căn thức bậi hai
- Các kiên thức và kĩ năng đã vận dụng ở các bài tập
- Kiểm tra ,đánh giá việc nắm bắt các kiến thức cơ bản về căn bậc hai , căn bậc ba
- Kiếm tra các kĩ năng vận dụng các kiến thức để tính và rút gọn biểu thức chứac căn bậc hai
- Thái độ: Cẩn thận,chính xác và trung thực
Trang 40b Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1 Chuẩn bị của giáo viên:
- Ma trận đề kiểm tra và đề kiểm tra
2 Chuẩn bị của học sinh:
- Ôn tập kiến thức đã học giấy kiểm tra dụng cụ học tập
c Các hoạt động dạy học
I- ổn định tổ chức: (1ph) Sĩ số: Vắng:
II- Kiểm tra bài cũ: (không)
III- Nội dung kiểm tra
1 0,5
1 1
3 2 Biến đổi đơn
1 0,5
II đề bài
A.TRẮC NGHIỆM (4đ) Khoanh trũn chữ cỏi đứng trước cõu trả lời đỳng
1.Căn bậc hai số học của 81 là :