Các hoạt động dạy học chủ yếu: - Đọc TL bài thơ Sắc màu em yêu... Yêu cầu cần đạt:: Sau bài học, học sinh biết - Nêu những việc không nên làm và nên làm đối với phụ nữ có thai để đảm bả
Trang 1Tuần 3
Thứ hai ngày 8 tháng 9 năm 2008.
Đạo đức(Tiết3):
Có trách nhiệm về việc làm của mình( Tiết 1).
I Yêu cầu cần đạt:Giúp HS biết:
- Mỗi ngời cần phải có trách nhiệm về việc làm của mình
- Bớc đầu có kĩ năng ra quyết định và thực hiện quyết định của mình
- Tán thành những hành vi đúng và không tán thành việc trốn tránh trách nhiệm, đỗ lỗi cho ngời khác
II Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ ghi nội dung BT1, thẻ màu
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
- Cho HS đọc nội dung truyện -1 HS đọc, lớp đọc thầm
- Y/c HS thảo luận theo ND 3 câu
- Y/c HS trình bày kết quả thảo luận - Đại diện N trình bày,N khác n/xét,
b/s
Qua câu chuyện của Đức ta rút ra điều gì ? …phải có trách nhiệm về việc làm phải có trách nhiệm về việc làm
của mình…phải có trách nhiệm về việc làm
* GVHD rút ghi nhớ - HS nhắc lại
10’ HĐ2: HD HS tìm hiểu những việc
làm có trách nhiệm và những việc
làm không có trách nhiệm.
- GV gắn bảng phụ nêu BT1 - 1 HS đọc nội dung, y/c của BT1
- Y/c HS thảo luận theo cặp - HS thảo luận theo cặp
- Y/c HS trình bày kết quả thảo luận -HS nối tiếp nhau trình bày và n/x
Y/c 5 HS nối tiếp nhau nêu các ý
- Y/c HS giải thích cho ý kiến của
*Qua BT2, em tán thành với ý kiến
nào, không tán thành với ý kiến nào? + Tán thành ý kiến a, d.+ Không tán thành ý kiến b,c,d
* GV kết luận
Trang 23’ HĐ4: Hoạt động nối tiếp.
- N/x tiết học, dặn HS chuẩn bị cho
trò chơi đóng vai của BT3 - HS lắng nghe.
- Hiểu nội dung , ý nghĩa phần 1 của vở kịch: Ca ngợi dì Năm dũng cảm, mu trí trong cuộc đấu trí để lừa giặc, cứu cán bộ cách mạng
II Các hoạt động dạy học chủ yếu:
- Đọc TL bài thơ Sắc màu em yêu
- Bài thơ cho ta biết điều gì? - 2HS thực hiện, HS khác n/x.
Trang 3-Tổ chức cho HS đọc nối tiếp: HS nối tiếp đọc
+ Lần 1 , HD đọc đúng: hổng thấy ,
+ Lần 2 ,giúp HS hiểu nghĩa từ:
hổng thấy , cai, thiệt , quẹo vô,
ráng
3 HS nối tiếp đọc + tìm hiểu chú giải
- Y/c HS đọc theo cặp - HS luyện đọc theo cặp
- Cho HS đọc trớc lớp - 3 HS đọc trớc lớp, HS khác n/x.10’ HĐ2: Tìm hiểu bài.
- Y/c HS đọc thầm đoạn kịch để trả
+ Câu chuyện xảy ra ở đâu? Vào
thời gian nào? ở một ngôi nhà nông thôn Nam Bổ trong thời kì k/c
+Chú bộ đội gặp chuyện gì nguy
hiểm ?
chú bị địch rợt bắt Chú chạy vào nhà dì Năm
- HS nối tiếp nhau phát biểu
- Qua phần 1 của vở kịch em biết
-GVt/c HS luyện đọc theo nhóm 6 - HS luyện đọc phân vai theo N6
- Tổ chức cho HS thi đọc - Các nhóm HS thi đọc trớc lớp
- Y/c HS bình chọn nhóm đọc hay
2’ C Củng cố , Dặn dò
- Qua bài TĐ, em học tập ở dì Năm
- N/xét tiết học, dặn HS chuẩn bị bài
Trang 4II Các hoạt động dạy học chủ yếu:
a,GV giao BT1,2,3SGK - HS lần lợt nêu nội dung, y/c của
từng bài - HS làm bài vào vở
- Y/c HS lên bảng chữa bài - 4 HS lên bảng chữa bài
- Nêu cách chuyển hỗn số thành p/s ? lấy mẫu số nhân với phần nguyên của
hỗn số rồi cộng với tử số của hỗn số
Trang 5khoa học(T5)
Cần làm gì để cả mẹ và em bé đều khoẻ
I Yêu cầu cần đạt:: Sau bài học, học sinh biết
- Nêu những việc không nên làm và nên làm đối với phụ nữ có thai để đảm bảo
mẹ khoẻ và thai nhi khoẻ
- Xác định nhiệm vụ của ngời chồng và các thành viên phải chăm sóc phụ nữ cóthai
- Có ý thức giúp đỡ phụ nữ có thai
II Chuẩn bị đồ dùng dạy học: Hình trang 12, 13 – Tuần 3 SGK.
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
không nên làm đối với PN có thai
- Y/c học sinh làm việc theo cặp:
- Nắm nhiệm vụ bài học
- Học sinh làm việc cặp đôi để nêu đợcphụ nữ có thai nên và không nên làm:
- Gánh lúa, tiếp xúc với chất độc (thuốc trừ sâu…phải có trách nhiệm về việc làm )
- Học sinh trình bày (mỗi học sinh chỉnói về ND của riêng 1 hình.)
- Học sinh nhận xét
Trang 65’
2’
- Giáo viên nhận xét, chốt ý đúng
- Kết luận : Sức khoẻ của thai, sự PT của
thai phụ thuộc nhiều vào sức khỏê của mẹ.Do
đó
HĐ2: Tìm hiểu nhiệm vụ của ngời
chồng và các thành viên đối với
chăm sóc đối với PN có thai
- Giáo viên kết luận
-H thảo luận nhóm
- 4 nhóm thực hành đóng vai dới sự
điều khiển của nhóm trởng
- 1-2 nhóm trình diễn, các nhóm kháctheo dõi rút ra bài học về cách ứng xử
đối với PN có thai
HS nghe và thực hiện y/c của GV
Mĩ thuật(Tiết 3):
Vẽ tranh: Đề tài Trờng em.
Trang 7I Yêu cầu cần đạt: Giúp HS:
- Biết tìm, chọn các h/ả đẹp về nhà trờng để vẽ tranh
- Biết cách vẽ và vẽ đợc tranh về đề tài Trờng em
- Yêu mến và có ý thức giữ gìn, bảo vệ ngôi trờng của mình
II Chuẩn bị:
GV: Tranh ảnh về nhà trờng, bài vẽ của HS lớp trớc về đề tài này, các bớc vẽ tranh
đề tài
HS: Vở thực hành, bút chì, tẩy, màu vẽ.
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
- GV dán tranh ảnh về nhà trờng, y/c
HS n/x về nội dung, đề tài của tờng bức
tranh
- HS q/s, n/x, nêu nội dung của từngbức tranh
- Gv tiểu kết
- Y/c HS kể về các nội dung thuộc chủ
- Trong những nội dung em vừa nêu có
những hoạt động nào? - HS kể lại theo trí nhớ, qua q/s các tranh, ảnh, đọc SGK
- Y/c HS q/s tranh trong SGK và su tầm
để tìm chọn nội dung cho bức tranh của
mình
- HS thực hiện theo y/c của GV
- Y/c HS nêu nội dung bức tranh của
mình - HS nối tiếp nhau nêu ý tởng nội dung tranh của mình.5’ HĐ2 : HD cách vẽ tranh.
- Y/c HS đọc mục 2(SGK) - 1 HS đọc
- Nêu cách vẽ bức tranh đề tài? - 1HS nêu, HS khác n/x, bổ sung
- GV dán các bớc vẽ tranh đề tài - 1 HS lên bảng chỉ và nêu cách vẽ
Trang 8Luyện từ và câu(T5)
Mở rộng vốn từ: nhân dân.
I Yêu cầu cần đạt: Giúp học sinh
- Mở rộng và hệ thống hoá một số từ ngữ về “Nhân dân”
- Hiểu 1 số TN về “Nhân dâ” và thàmh ngữ ca ngợi giai cấp ND Việt Nam
- Tích cực hoá vốn từ của học sinh: tìm từ, sử dụng từ
II Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Từ điển Tiếng Việt tiểu học
- 1 tờ giấy to viết sẵn kết quả BT3b
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
- Kết luận- ghi điểm
2 Dạy- học bài mới:
* GTB : Nêu mục đích,yêu cầu tiết
học
HĐ1: Luyện tập :
Bài 1:
-Gọi 1 H đọc yêu cầu và ND của BT1
- Y/c học sinh trao đổi, thảo luận
nhóm đôI cùng làm bài
- GV Y/c học sinh nhận xét bài của
bạn
- Nhận xét, kết luận lời giải đúng
- Giáo viên KH hỏi về nghĩa 1 số từ:
- 2 học sinh nối tiếp nhau đọc đoạnvăn của mình
- Học sinh nhận xét
- Học sinh lắng nghe
- 1 học sinh đọc to trớc lớp
- 2 học sinh ngồi cạnh nhau trao
đổi, thảo luận cùng làm bài
Trang 9Tiểu thơng, Chủ tiệm, Doanh nhân,
Tầng lớp trí thức.
Bài 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu và ND của BT
-Y/c học sinh thảo luận nhóm (bàn)
-Gọi H đọc yêu cầu và ND của BT1
? Vì sao ngời VN gọi nhau là “Đồng
- 3 học sinh thực hiện
- 2H tiếp nối thực hiện yêu cầu
- Vì đều sinh ra từ bọc trăm trứngcủa mẹ Âu Cơ
- Ngời cùng một giống nòi, 1 dântộc, 1 TQ có quan hệ mật thiết nhruột thịt
Trang 10- Chuyển số đo có hai tên đơn vị thành số đo có một tên đơn vị.
II Các hoạt động dạy học chủ yếu:
- Y/c học sinh làm bài
- Nhận xét bài của học sinh
-Yêu cầu học sinh lên bảng chữa bài
GV củng cốcách chuyển số đo có hai tên
đơn vị sang số đo có một tên đơn vị.
Bài 4:
-Cho H làm bài và chữa bài
C2 cách chuyển đổi đơn vị đo từ bé -
lớn
Bài 5:
Y/c học sinh đọc đề bài, làm bài vào
vở
- Y/c 1 học sinh chữa miệng,
-2 HS thực hiện, học sinh làm vào nháp
- Nhận xét
- 1 học sinh đọc yêu cầu BT
- 2 học sinh nối tiếp thực hiện
- 2 học sinh lên bảng làm bài, học sinh làm vào vở
500
23
=
2 500
2 23
x
x
=
1000 46
300
75
=
3 : 300
3 : 75
=
100 25
- 2 học sinh lên bảng làm bài phần a Cả lớp làm vào vở
37 m.
1m53cm = 1m +
100
53
m = 1 100
53 m
- 3 học sinh lên bảng làm bài Học sinh làm vào vở
- Học sinh nhận xét, chữa bài
- Học sinh làm vào vở
a) 327cm.
b) 32 10
7 dm.
c) 3 1000 27 m.
Trang 11I Yêu cầu cần đạt: Giúp học sinh
- Nhớ và viết lại đúng chính tả đoạn “Sau 80 năm Các em” trong bài “Th gửi các HS"
- Luyện tập về cấu tạo của vần, nắm đợc qui tắc đánh dấu thanh
II Chuẩn bị đồ dùng dạy học: Bảng phụ kẻ sẵn mô hình cấu tạo vần.
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
3’
17’
1) KTBC :
- Y/c học sinh chép vần vào mô
hình cấu tạo vần 2 câu thơ:
Trăm nghìn cảnh đẹp
Dành cho em ngoan.
-Phần vần gồm những bộ phận nào ?
- Nhận xét – Tuần 3 ghi điểm
2) Bài mới: Giới thiệu bài
HĐ1: HD viết chính tả :
- Gọi HS đọc thuộc lòng đoạn văn
? Câu nói của Bác thể hiện điều gì ?
- HDHS viết các từ khó, dễ lẫn
- Y/c học sinh viết chính tả
-1 học sinh làm bài ở bảng phụ Họcsinh dới lớp làm vào vở
Trang 12- Gọi học sinh đọc yêu cầu BT.
- Y/c học sinh thảo luận (theo bàn)
nêu qui trình đánh dấu thanh
- Giáo viên kết luận: Cách đánh dấu
thanh.
3) Củng cố , dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Dặn học sinh viết lại bài (nếu sai 3
– Tuần 3 4 lỗi) học thuộc qui trình đánh
- Học sinh chữa bài ,n/,x
- Nêu yêu cầu bài tập
- 3 H cùng bàn trao đổi nêu đợc qui
Trang 13- Hiểu ND của vở kịch: Ca ngợi mẹ con dì Năm dũng cảm, mu trí trong cuộc đấu trí
để lừa giặc cứu CBCM, tấm lòng son sắt của những ngời dân Nam bộ đối với cáchmạng
II Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
Tranh minh hoạ - SGK, bảng phụ ghi đoạn đọc diễn cảm
III các hoạt động dạy học chủ yếu:
- Gọi 1 H nêu ND phần 1 của vở kịch
- Nhận xét – Tuần 3 cho điểm
2 Dạy học bài mới:
* Giới thiệu bài:
HĐ1: HD luyện đọc
- Gọi 2 HS đọc tiếp nối đoạn kịch
- Y/c học sinh quan sát tranh minh
* Giáo viên đọc mẫu (rõ ràng, thể
hiện giọng của từng nhân vật)
- Y/c học sinh nêu giọng đọc của bài
- Treo bảng phụ ghi sẵn đoạn “Cai:
Hừm đa coi
+ Đọc mẫu đoạn kịch
-6 học sinh đọc theo vai
- 1 học sinh trả lời
- 2 học sinh đọc tiếp nối
- Học sinh quan sát tranh minh hoạnhững nhân vật trong phần 2 của vởkịch
- 3 học sinh đọc nối tiếp đoạn lần 1
Chú ý đọc đúng: Tía, mầy,
hổng -Học sinh đọc nối tiếp đoạn lần 2 KH
tìm hiểu nghĩa các từ: Tía, chỉ, nè
trong phần chú giải
- 2 H tiếp nối đọc từng đoạn (2 vòng)
- 2 học sinh đọc trớc lớp
- Nghe
- Đọc thầm và trả lời câu hỏi:
+ Khi bọn giặc hỏi hổng phải tía.+ Vờ hỏi chú CB để giấy tờ chỗ nào,nói rõ tên tuổi của chồng, bố chồng
để chú CB biết nói theo
-HS nêu
+ Vở kịch thể hiện tấm lòng của ngờidân Nam bộ đối với CM, lòng dân làchỗ dựa vững chắc của CM
- Học sinh nêu nh mục 1
- 1 học sinh nêu giọng của 5 nhânvật
Trang 14+Gọi 3 học sinh đọc đoạn kịch trên
* Tổ chức cho học sinh đọc phân vai
Toán(T13)
Luyện tập chung
I Yêu cầu cần đạt: Củng cố về:
- Phép cộng, phép trừ các phân số
- Chuyển số đo 2 đơn vị đo thành số đo có 1 tên đơn vị viết dới dạng hỗn số
- Giải toán tìm 1 số khi biết giá trị 1 phân số của số đó
II Các hoạt động dạy học chủ yếu:
-Cho HS nêu y/c
- Y/c học sinh làm bài
-Y/c học sinh đổi chéo vở để kiểm tra
- Học sinh đổi vở chéo kiểm tra kết quả:
Trang 15Khi trừ 2 phân số ta thực hiện nh thế nào ?.
Nêu cách tính giá trị biểu thức ?
- Cho học sinh làm bài, 2 học sinh chữa
bài trên bảng, HS khác theo dõi , n/x
- Y/c học sinh nhận xét, chữa bài
C2: Nêu cách chuyển đổi số đo có 2 tên đơn vị
1
- 4
3 = 10
11
- 4
3 = 20
22
- 20
15 =
20 7
3
2 + 2
1
- 6
5 = 6
4 + 6
3
- 6
5 =
6
2 = 3 1
- Học sinh làm bài, nêu kết quả: Khoanh vào c
- Học sinh làm bài, 2 học sinh chữa bài trên bảng Học sinh nhận xét bài:
9m5dm = 9m +
10
5
m = 9 10
5 m.
7m3dm – Tuần 3 7m +
10
3
m = 7 10
3 m.
8dm9cm = 8dm +
10
9
dm = 8 10
9 dm.
+ 1 học sinh đọc đề
-1 HS tóm tắt-HS nêu+ Học sinh làm bài vào vở,
10
1 quãng đờng AB dài: 12 : 3 = 4 (km).
Quãng đờng AB dài: 4 x 10 = 40(km) Đáp số: 40 km.
-HS nghe và thực hiện y/c của GV
Trang 16Kể chuyện(T3)
Kể chuyện đợc chứng kiến hoặc tham gia
I Yêu cầu cần đạt: Giúp học sinh
- Chọn đợc câu chuyện có ND kể về một việc làm tốt góp phần xây dựng quê
h-ơng đất nớc
- Biết cách sắp xếp câu chuyện thành một trình tự hợp lí
- Kể chuyện tự nhiên, sinh động, chân thực
- Biết nhận xét đúng lời kể của bạn
II Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
Bảng phụ ghi vắn tắt gợi ý 3-SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
- Kết luận- cho điểm
2) Dạy-học bài mới :
* GTB : Nêu MĐ,YC tiết học.
- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
HĐ1:HS tìm hiểu yêu cầu đề bài
- Gọi học sinh đọc đề bài
- Y/c học sinh nêu yêu cầu đề bài
-Những việc làm ntn là việc làm tốt góp
phần xây dựng quê hơng đất nớc ?
-Gv gạch dới những TN trọng tâm ở đề
bài
Giáo viên lu ý: Câu chuyện các em kể phải
là chuyện em tận mắt chứng kiến hoặc thấy
trên Ti vi…phải có trách nhiệm về việc làm
* Gợi ý kể chuyện :
- Gọi học sinh đọc gợi ý 3-SGK
- Y/c học sinh giới thiệu đề tài câu
- Học sinh tiếp nối nhau phát biểu:
VD: +Việc làm nào khiến bạn khâm phục: + Việc làm đó có ý nghĩa ntn ?
+ Nếu bạn đợc tham gia câu chuyện đó bạn sẽ làm gì ?
Trang 17* Thi kể chuyện trớc lớp:
- Giáo viên tổ chức cho học sinh thi kể
- Y/c học sinh dới lớp hỏi bạn về ND, ý
nghĩa của câu chuyện
- Y/c học sinh nhận xét theo các tiêu
chí đã nêu
GVnhận xét , ghi điểm
3) Củng cố- dặn dò :
- Nhận xét tiết học
-Dặn học sinh kể chuyện cho ngời thân
nghe, chuẩn bị câu chuyện “Tuần 4”
-5-6 học sinh tham gia kể chuyện.-Trao đổi về ND, ý nghĩa câuchuyện
- Nhận xét ND truyện và cách kểchuyện Bình chọn bạn kể hay, cócâu chuyện hay
-HS nghe và thực hiện y/c của GV
khoa học(T6)
Từ lúc sinh đến tuổi dậy thì
I Yêu cầu cần đạt: Sau bài học, học sinh biết
- Nêu một số đặc điểm chung của trẻ em ở từng giai đoạn
- Nêu đặc điểm và tầm quan trọng của tuổi dậy thì đối với cuộc đời mỗi con ời
ng-II Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Hình minh hoạ T14,15- SGK
- ảnh chụp bán thân (em bé) lúc nhỏ
III: Các hoạt động dạy học chủ yếu:
3’ 1 KTBC:
-Yêu cầu học sinh nêu những việc
cần thiết của PN trong thời kỳ mang
Trang 18- Giáo viên nhận xét, tuyên dơng.
* Trò chơi "Ai nhanh, ai đúng"
(Câu hỏi 1, 2, 3 – Tuần 3 SGK)
- Y/c học sinh chuẩn bị: bảng, phấn
(ghi đáp án), chuông nhỏ
- Phổ biến cách chơi, luật chơi
- Y/c học sinh làm việc theo nhóm
- Giáo viên ghi nhóm làm xong trớc,
xong sau Khi tất cả các nhóm làm
xong, giáo viên mới nêu ĐA
- Y/c HS đọc thông tin T15 trao đổi
nhóm bàn trả lời câu hỏi:
?Tuổi dậy thì xuất hiện khi nào ?
? Tại sao nói tuổi dậy thì có tầm quan
trọng đối với cuộc đời mỗi con ngời ?
- GVKL về tầm quan trọng của tuổi dậy thì.
3 Củng cố- dặn dò :
- Nhấn mạnh 2 nội dung bài
- Dặn học sinh học bài, chuẩn bị bài
sau
- Học sinh giới thiệu trớc lớp ảnh của
em bé hoặc của bản thân khi còn nhỏ.VD: Đây là ảnh của em tôi lúc em mới 2 tuổi,
em đã biết nói và nhận ra ngời thân, biết múa.
-H nghe
- Học sinh làm việc trong nhóm (bàn)tìm thông tin trong khung ứng với lứatuổi nào ?
- (Nhóm làm xong rung chuông báo)
ĐA: 1 Dới 3 tuổi: b
Trang 19Tập làm văn(T5)
luyện tập tả cảnh
I Yêu cầu cần đạt:Giúp học sinh
- Phân tích bài văn “Ma rào” để biết cách quan sát, chọn lọc chi tiết trong một bàivăn tả cảnh
- Lập dàn ý bài văn mô tả một cơn ma
II Chuẩn bị đồ dùng dạy học: Những ghi chép khi quan sát một cơn ma.
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
2 Dạy- học bài mới:
* GTB (1’): Giới thiệu MĐ, Y/c tiết
học
HĐ1: HD làm bài tập:
Bài tập 1:
- Gọi H đọc yêu cầu và ND của BT1
- Tổ chức cho học sinh thảo luận
- Gọi học sinh đọc yêu cầu BT
- Gọi học sinh đọc ghi chép về 1 cơn
- Giáo viên cùng học sinh nhận xét,
- 5-6 học sinh mang vở cho giáo viênkiểm tra
+ Gió: Thổi giật, nhuốm hơi nớc
+ Lúc đầu: Lẹt đẹt, lách tách.
+ Về sau: Ma ù xuống, rào rào, sầm sập, đồm
độp, đập bùng bùng.
+ Hạt ma: Lăn xuống, tuôn rào rào.
- Trong ma: Lá đào, lá na, lá sồi vẫy tai, run rẩy, con gà
- Sau trận ma: trời rạng dần
- mắt, tai, làn da, mũi.