Bài mới: Giới thiệu bài a.Bài 1: Chuyển các phân số thập phân sau thành số thập phân, rồi đọc các số thập phân đó.. -GV cho điểm b.Lập bảng thống kê các bài thơ đã học trong các giờ tập
Trang 1TUẦN 10
Ngày giảng: 1.11.2010 TOÁN: LUYỆN TẬP CHUNG
I Yêu cầu: - HS biết chuyển phân số TP thành số thập phân Đọc số thập phân
- So sánh số đo độ dài viết dưới một số dạng khác nhau
- Giải bài toán liên quan đến rút về đơn vị hoặc tỉ số
II.Chuẩn bị : H: bảng con
III.Các hoạt động dạy học:
1 Bài cũ: ?Nêu cách đọc viết số thập phân?
3kg 5g = kg 30g = kg
2 Bài mới: Giới thiệu bài
a.Bài 1: Chuyển các phân số thập phân sau
thành số thập phân, rồi đọc các số thập phân
đó
- GV nhận xét
b.Bài 2: Trong các số đo độ dài dưới đây,
những số nào bằng 11,02km?
- GV nhận xét, chốt lại cách làm
c.Bài 3: Viết số thập phân thích hợp
- GV chữa bài
d.Bài 4:
- Cả lớp và GV nhận xét
3.Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét giờ học
- Nhắc HS về học kĩ lại các kiến thức đã học
- HS thực hiện
- HS nêu yêu cầu.- làm bảng con-
HS nêu cách làm
10
127
= 12,7 10065 = 0,65
10000
2005
= 2,005 10008 = 0,008
- HS đọc đề - nhóm2 - trình bày kết quả và cách làm
Ta có: 11,020km = 11,02km 11km 20m = 11,02km 11020m = 11,02km các số đo độ dài nêu ở phần b, c,
d đều bằng 11,02km
- HS nêu yêu cầu - làm ra nháp
a 4m 85cm = 4,85m
b 72 ha = 0,72km2
- HS đọc yêu cầu - làm vào vở HS lên bảng chữa bài
Bài giải:
36 hộp gấp 12 hộp số lần là:
36 : 12 = 3 (lần)
Số tiền mua 36 hộp đồ dùng học toán là:
180 000 x 3 = 540 000 (đồng) Đáp số: 540 000 đồng
HS có thể giải bằng cách khác
TẬP ĐỌC: ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I ( TIẾT 1) I.Yêu cầu:
Trang 2- HS đọc trôi chảy, lưu loát bài TĐ đã học;tốc độ khoảng 100 tiếng /phút; biết đọc diễn cảm đoạn thơ; đoạn văn; thuộc 2-3 bài thơ, đoạn văn dễ nhớ; hiểu ND chính bài văn
-Lập bảng thống kê các bài thơ đã học trong các giờ TĐ từ tuần 1- 9 theo mẫu
*HS khá giỏi đọc diễn cảm bài thơ, bài văn; nhận biết được một số biện pháp nghệ thuật được sử dụng trong bài
II.Đồ dùng dạy học: - Phiếu bài tập đọc và HTL trong 9 tuần học
- Phiếu giao việc cho bài tập 2
III.Các hoạt động dạy học:
1 Ổn định tổ chức
2 Bài mới : Giới thiệu bài
a.Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng (7 HS):
-Từng HS lên bốc thăm chọn bài (xem bài
khoảng 1-2 phút)
-HS đọc đoạn hoặc cả bài theo phiếu
-GV cho điểm
b.Lập bảng thống kê các bài thơ đã học trong
các giờ tập đọc từ tuần 1 đến tuần 9:
-GV phát phiếu thảo luận
-Cho HS thảo luận nhóm 4
-Cả lớp và GV nhận xét
-HS lên bốc thăm chọn bài -HS đọc
-HS đọc yêu cầu.-HS thảo luận nhóm theo ND phiếu học tập
-Đại diện nhóm trình bày
* Bảng thống kê các bài thơ đã học trong các giờ tập đọc từ tuần 1 đến tuần 9:
Chủ điểm Tên bài Tác giả Nội dung
Việt Nam
tổ quốc
em
Sắc màu em yêu
Phạm Đình Ân Tình yêu quê hương, đất nước với
những sắc màu, những con người và
sự vật đáng yêu của bạn nhỏ
Cánh
chim hoà
bình
Bài ca về trái đất
Định Hải Mọi người phải sống vì hòa bình,
chống chiến tranh, bảo vệ quyền bình đẳng của các dân tộc
Ê-mi-li con
Tố Hữu Ca ngợi hành động dũng cảm của một
công dân Mĩ tự thiêu để phản đối cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam Con người
với thiên
nhiên
Tiếng đàn ba-la-lai-ca trên sông Đà
Quang Huy Cảnh đẹp kì vĩ của công tr]ơngf thủy
điện sông Đà cùng với tiếng đàn Ba- la- lai- ca trong ánh trăng và ước mơ
về tương lai tươi đẹp khi công trình hoàn thành
Trước cổng trời
Nguyễn Đình Ảnh
Ca ngợi vẻ đẹp thơ mộng của TN vùng núi cao và CS thanh bình trong lao động của đồng bào các dân tộc
Trang 3-Dặn HS chưa KT tập đọc, HTL hoặc kiểm tra chưa đạt về nhà tiếp tục luyện đọc.
THỨ 4 Ngày soạn: 31.10.2010
Ngày giảng: 2.11.2010
TOÁN: CỘNG HAI SỐ THẬP PHÂN
I Yêu cầu:- HS biết thực hiện phép cộng hai số thập phân
- Biết giải bài toán với phép cộng các số thập phân
- Rèn kỹ năng trong tính toán
II Chuẩn bị: H: bảng con
III.Các hoạt động dạy học :
1.Bài mới: Giới thiệu bài:
a.Ví dụ 1:
1,84 + 2,45 = ? (m)
- HS đổi các đơn vị ra cm sau đó thực hiện
phép cộng
- GV hướng dẫn HS thực hiện phép cộng hai
số thập phân: Đặt tính rồi tính
29
,
4
45
,
2
84
,
1
+
Thực hiện cộng như cộng các số tự
nhiên Viết dấu phẩy thẳng cột với các dấu
phẩy của các số hạng
b Ví dụ 2: 15,9 + 8,75
- HS làm vào bảng con.HS nêu lại cách làm
- GV nhận xét, ghi bảng
c Nhận xét:
- Muốn cộng hai số thập phân ta làm thế nào?
2 Luyện tập
a.Bài 1: Tính
- GV nhận xét
b.Bài 2: Đặt tính rồi tính
- GV chữa bài
c.Bài 3:
- Cả lớp và giáo viên nhận xét
3 Củng cố, dặn dò: GV nhận xét giờ học
-HS đổi ra đơn vị cm 1,84m = 184cm 2,45m = 245cm
429 245
184
+
429cm = 4,29m
- HS nêu lại cách cộng hai số thập phân 1,84 và 2,45
-HS thực hiện đặt tính rồi tính:
65 , 24
75 , 8
9 , 15
+
- HS nêu ghi nhớ SGK/50
- HS làm bảng con- nêu cách làm
44 , 23
08 , 4
36 , 19
+
99 , 324
19 , 249
8 , 75
+
- HS làm nháp-2 HS bảng lớp 7,8 + 9,6 = 17,4
34,82 + 9,75 = 44,57 57,684 + 35,37 = 93,054 -HS đọc đề- làm vở- lên bảng chữa bài: Tiến cân nặng là:
32,6 + 4,8 = 37,4 ( kg ) Đáp số: 37,4 kg
Trang 4Dặn HS ôn lại cách cộng số thập phân vừa học.
KỂ CHUYỆN : ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I ( tiết 4) I.Yêu cầu:-Lập được bảng từ ngữ (DT, ĐT,TT, thành ngữ, tục ngữ) gắn với các chủ điểm đã học BT1
-Tìm được từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa theo yêu cầu BT2
-Vận dụng làm bài tốt
II.Đồ dùng dạy học: -Bút dạ, bảng nhóm.
III.Các hoạt động dạy học:
1.Ổn định tooe chức
2.Giới thiệu bài
a.Bài tập 1 :
-GV hướng dẫn HS nắm
vững yêu cầu của bài tập
-Cả lớp và GV nhận xét
-HS đọc toàn bộ các từ
ngữ vừa tìm được
b.Bài tập 2:
-GV hướng dẫn HS nắm
vững yêu cầu của bài tập
-Đại diện trình bày kết
quả thảo luận
-Cả lớp và GV nhận xét
-GV KL nhóm thắng
cuộc
-HS nêu yêu cầu-nhóm 4 -Mời đại diện một số nhóm trình bày
*Ví dụ về lời giải:
VN-Tổ quốc em
Cánh chim hoà bình
Con người với thiên nhiên Danh từ Tổ quốc,
đất nước, giang sơn,
…
Hoà bình, trái đất, mặt đất,…
Bầu trời, biển cả, sông ngòi,
… Động từ, tính
từ
Bảo vệ, giữ gìn, xây dựng,
vẻ vang,
…
Hợp tác, bình yên, thanh bình, tự
do, …
Bao la, vời vợi, mênh mông, bát ngát,…
Thành ngữ, Tục ngữ
Quê cha đất tổ, non xanh nước biếc,
Bốn biển một nhà, chia ngọt
sẻ bùi,…
Lên thác xuống ghềnh, cày sâu cuốc bẫm,…
-HS nêu yêu cầu- HĐ nhóm 7 vào bảng nhóm
*Lời giải:
Bảo vệ Bình
yên
Đoàn kết
Bạn bè
Mênh mông
Từ đồng nghĩa
Giữ gìn, gìn giữ
Bình yên, bình an, thanh bình,
…
Kết đoàn, liên kết,
…
Bạn hữu, bầu bạn,
bè bạn,
…
Bao la, bát ngát, mênh mang,…
Trang 53.Củng cố, dặn dò:
-GV nhận xét giờ học
-Mỗi em về tự ôn lại từ
ngữ đã học trong các chủ
điểm
Từ trái nghĩa
Phá hoại tàn phá, phá phách,
…
Bất
ổn, náo động, náo loạn,
…
Chia
rẽ phân tán, mâu thuẫn
…
Kẻ thù,
kẻ địch
Chật chội, chật hẹp,hạn hẹp,…
TẬP ĐỌC : ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I ( tiết 5) I.Yêu cầu: - HS đọc trôi chảy, lưu loát bài TĐ đã học;tốc độ khoảng 100 tiếng /phút; biết đọc diễn cảm đoạn thơ; đoạn văn; thuộc 2-3 bài thơ, đoạn văn dễ nhớ; hiểu nội dung chính, ý nghĩa cơ bản của bài thơ, bài văn
-Nêu được một số điểm nổi bật về tính cách nhân vật trong vở kịch Lòng dân và bước
đầu có giọng đọc phù hợp
*HS khá giỏi đọc thể hiện tính cách của các nhân vật trong vở kịch
II.Đồ dùng dạy học: -Phiếu viết tên từng bài tập đọc và học thuộc lòng (như tiết 1) -Một số dụng cụ đơn giản để HS diễn vở kịch Lòng dân
III.Các hoạt động dạy học:
1.Ổn định tổ chức:
2 Giới thiệu bài
a.Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng( khoảng 7
HS):
- GV thực hiện như tiết 1
b.Bài tập 2:
*Yêu cầu 1: Nêu tính cách của một số nhân vật
trong vở kịch Lòng dân?
-Cả lớp và GV nhận xét
*Yêu cầu 2: đóng vai diễn 1 trong 2 đoạn kịch
-GV cho HS thảo luận +Phân vai
+Chuẩn bị lời thoại
+Chuẩn bị trang phục, diễn xuất
-Cả lớp và GV nhận xét, bình chọn nhóm diễn
kịch giỏi nhất, diễn viên gỏi nhất
3.Củng cố, dặn dò:-GV nhận xét giờ học
-Dặn HS về tích cực ôn tập
-HS lên bốc thăm chọn bài -HS đọc
-HS suy nghĩ và trả lời
- HS nêu yêu cầu-nhóm 4
- Đại diện một số nhóm trình bày
- HS nêu yêu cầu-nhóm 4
- Các nhóm lên diễn
Trang 6THỨ 5 Ngày soạn: 2.11.2010
Ngày giảng: 4.11.2010 TOÁN: LUYỆN TẬP
I Yêu cầu: - Giúp HS cộng các số thập phân
- Nhận biết tính chất giao hoán của phép cộng các số thập phân
- Củng cố về giải bài toán có nội dung hình học; Tìm số trung bình cộng
II Chuẩn bị: Bảng phụ
III.Các hoạt động dạy học:
1.Bài cũ:
- Nêu cách cộng hai số thập phân?
- Đặt tính rồi tính: 23,45 + 15,5
142,75 + 4,457
2 Bài mới: Giới thiệu bài
a.Bài 1: Tính rồi SS giá trị a + b và b + a:
GV ghi kết quả lên bảng lớp
- HS S² giá trị của 2 biểu thức a + b và b + a
sau đó rút ra nhận xét
b.Bài 2: Thực hiện phép cộng rồi dùng tính
chất giao hoán để thử lại:
- GV nhận xét, kết luận
c.Bài 3:
- HD tìm hiểu đề
- Gv chữa bài
d.Bài 4:
- GV chấm, chữa bài bảng lớp
-HS làm vào bảng con
- HS làm vào bảng con
14,9 + 4,36 = 19,26 4,36 + 14,9 = 19,26
- Phép cộng các STP có tính chất giao hoán: Khi đổi chỗ hai số hạng trong một tổng thì tổng không thay đổi: a + b = b + a
- HS làm vào nháp 3 HS lên chữa bài: 9,46 + 3,8 = 13,26
45,08 + 24,97 = 70,05 0,07 + 0,09 = 0,16
- HS nêu yêu cầu- nháp 1 HS chữa bài bảng lớp
Bài giải:
Chiều dài hình chữ nhật là:
16,34 + 8,32 = 24,66 (m) Chu vi hình chữ nhật là:
(24,66 + 16,34) x 2 = 82(m) Đáp số: 82m -HS đọc yêu cầu - làm vào vở
Bài giải:
Số mét vải cửa hàng đã bán trong hai tuần lễ:
314,78 + 525,22 = 840 (m) Tổng số ngày trong hai tuần lễ là:
7 x 2 = 14 (ngày)
TB mỗi ngày cửa hàng bán được số mét vải là:
840 : 14 = 60 (m)
Trang 73.Củng cố, dặn dò: - GV nhận xét giờ học.
- Nhắc HS về luyện tập thêm
Đáp số: 60m
TẬP LÀM VĂN: ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I ( Tiết 6) I.Yêu cầu:-Biết được từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa để thay thế theo yêu cầu của BT1,2 ( chọn 3 trong 5 mục a, b, c, d, e)
- Đặt đựơc câu để phân biệt được từ đồng âm, từ trái nghĩa BT3,4
-Biết vận dụng kiến thức đã học về nghĩa của từ để giải các bài tập nhằm trau dồi kĩ năng dùng từ, đặt câu và mở rộng vốn từ
II.Chuẩn bị: Phiếu BT1
III.Các hoạt động dạy học:
1.Ổn định tổ chức
2.Giới thiệu bài:
a.Bài tập 1 (97):
-GV phát phiếu thảo luận
-Cho HS trao đổi nhóm 2
-Mời một số học sinh trình bày
-Cả lớp và GV nhận xét
b.Bài tập 2 (97):
-Cả lớp và GV nhận xét
-Cho HS thi đọc thuộc lòng các câu
thành ngữ, tục ngữ
c.Bài tập 3 (98):
-Mời một số HS đọc câu vừa đặt
-Cả lớp và GV nhận xét,
d.Bài tập 4 (98):
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
- HS nêu yêu cầu.*Lời giải:
Câu Từ dùng
không CX
Thay bằng từ đồng nghĩa Hoàng bê
chén nước bảo ông uống
Bê, bảo
Bưng Mời
Ông vò đầu Hoàng
vò Xoa
Cháu vừa thực hành xong bài tập rồi ông ạ!
Thực hành
Làm
- 1 HS nêu yêu cầu-làm việc cá nhân
5 HS chữa bài
*Lời giải:
No, chết; bại; đậu; đẹp:
HS nêu yêu cầu-làm vào vở
* Ví dụ về lời giải
+ Quyển truyện này giá bao nhiêu tiền? + Trên giá sách của bạn Lan có rất
nhiều truyện hay
+ Chị Hồng hỏi giá tiền chiếc áo treo trên giá.
*Ví dụ về lời giải:
a)Làm đau bằng cách dùng tay hoặc roi
Trang 8-GV tổ chức cho HS chơi trò chơi “
Truyền tin” để tìm các từ ngữ miêu tả
+GV chỉ định 1 HS tìm từ, đọc to nếu
đúng thì HS đó được quyền chỉ định
HS khác
+HS lần lượt chơi cho đến hết
-Cho HS đặt câu vào vở
-Mời HS nối tiếp nhau đọc câu vừa đặt
3.Củng cố dặn dò:-GV nhận xét tiết
học:Dặn HS chuẩn bị giấy bút cho 2
tiết kiểm tra viết giữa học kì I
gậy…đập vào cơ thể:
- Bố Em không bao giờ đánh con.
- Đánh bạn là không tốt.
b) Dùng tay làm cho phát ra tiếng nhạc hoặc âm thanh:
- Lan đánh đàn rất hay.
- Hùng đánh trống rất cừ.
c) Làm cho bề mặt sạch hoặc đẹp ra bằng xát, xoa:
- Mẹ đánh xoong, nồi sạch bong.
Em thường đánh ấm chén giúp mẹ.
KHOA HỌC: ÔN TẬP: CON NGƯỜI VÀ SỨC KHOẺ
I Yêu cầu: - Sau bài học,HS có khả năng:
-Xác định giai đoạn tuổi dậy thì trên sơ đồ sự phát triển của con người kể từ lúc mới sinh
-Vẽ hoặc viết sơ đồ cách phòng tránh: bệnh sốt rét, sốt xuất huyết, viêm não, viêm gan A ; nhiễm HIV/AIDS
II Đồ dùng dạy học: Hình trang 42-43 SGK
Giấy vẽ, bút màu
III Hoạt động dạy học:
1 Bài cũ: Nêu cách phòng tránh tai nạn giao
thông đường bộ?
2.Bài mới: Giới thiệu bài
a.Hoạt động 1: Làm việc với SGK
- Bước 1: Làm việc cá nhân
+ GV yêu cầu HS làm việc cá nhân theo yêu
cầu như bài tập 1,2,3 trang 42 SGK
+GV quan sát giúp đỡ những HS yếu
- Bước 2: Làm việc cả lớp
+ Mời lần lượt 3 HS lên chữa bài
+ Cả lớp và GV nhận xét, bổ sung
b.Hoạt động 2: Trò chơi “Ai nhanh, ai đúng”
- HS thảo luận theo yêu cầu:
+N1: Viết (hoặc vẽ) sơ đồ cách phòng bệnh sốt
rét
+N2: Viết (hoặc vẽ) sơ đồ cách phòng bệnh sốt
xuất huyết
+N3: Viết (hoặc vẽ) sơ đồ cách phòng bệnh
viêm não
+N4: Viết (hoặc vẽ) sơ đồ cách phòng tránh
- 2-3 HS
*Đáp án:
- Câu 1:
+Tuổi dậy thì ở nữ: 10-15 tuổi +Tuổi dậy thì ở nam: 13-17 tuổi
- Câu 2: ý d
- Câu 3: ý c
- HS quan sát hình 1-SGK, trang 43-nhóm 4
- HS thực hiện theo yêu cầu:
-Vẽ xong các nhóm mang bài lên bảng dán Nhóm nào xong trước và đúng, đẹp thì thắng
Trang 9nhiễm HIV/AIDS.
-GV kết luận nhóm thắng cuộc, nhận xét tuyên
dương các nhóm
3.Củng cố, dặn dò: - GV nhận xét giờ học
- HS thực thiện tốt việc phòng các loại bệnh
KĨ THUẬT: BÀY, DỌN BỮA ĂN TRONG GIA ĐÌNH
I Yêu cầu: - HS biết cách bày, dọn bữa ăn trong gia đình
- Biết liên hệ với việc bày, dọn bữa ăn ở gia đình
- Ý thức giúp đỡ gia đình hàng ngày
II Chuẩn bị: -Tranh ảnh một số kiểu bày món ăn trên bàn hoặc trên mâm ở các GĐ
- Phiếu đánh giá kết quả hjc tập của HS
III Hoạt động dạy học:
1.Bài cũ: Nêu cách luộc rau ở gia đình em?
2 Bài mới: GV giới thiệu bài
a.Hoạt động 1: Tìm hiểu cách bày món ăn và
dụng cụ ăn uống trước bữa ăn
?Nêu mục đích của việc bày món ăn, dụng cụ
ăn uống trước bữa ăn?
?Nêu cách sắp xếp các món ăn, dụng cụ ăn
uống trước bữa ăn ở gia đình em?
?Nêu yêu cầu của việc bày dọn trước bữa ăn?
- GV kết luận: bày món ăn và dụng ăn uống
trước bữa ăn một cách hợp lý giúp mọi người
ăn uống thuận tiện, hợp vệ sinh
b.Hoạt động 2: Tìm hiểu cách thu dọn sau bữa
ăn
?Mục đích của thu dọn sau bữa ăn là gì?
?Nêu cách thu dọn sau bữa ăn ở gia đình em?
- GV lưu ý HS một số việc: công việc thu dọn
sau bữa ăn được thực hiện ngay sau khi mọi
người trong nhà đã ăn xong Không thu dọn
trong khi có người đang ăn hoặc không để bữa
ăn xong quá lâu mới dọn
c.Hoạt động 3: đánh giá kết quả học tập của
HS
- HS nêu lại cách bày, dọn bữa ăn
- Cách thu dọn sau bữa ăn
+ Liên hệ: Em đã giúp cho gia đình như thế
nào?
3 Củng cố, dặn dò:- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS vận dụng để giúp đỡ GĐ
- HS thực hiện
- HS quan sát H1-đọc ND mục 1a ở SGK
- mâm dọn được gọn gàng, hấp dẫn, khích thích ăn ngon miệng
- có thể dọn bát đũa, các món ăn vào mâm hoặc để trên bàn
- Dụng cụ phải sạch sẽ, khô ráo, đủ cho các thành viên tham gia bữa ăn
- Gọn gàng, sạch sẽ
- HS nêu
- HS nêu ghi nhớ SGK
Trang 10- Xem bài : rửa dụng cụ nấu ăn và ăn uống.
LUYỆN TOÁN: CỘNG HAI SỐ THẬP PHÂN I.Yêu cầu: - Củng cố các kiến thức đã học về cộng hai số TP
- Củng cố các kĩ năng về cộng hai số TP
- HS cẩn thận chính xác trong tính toán
II Chuẩn bị: - Các BT thực hành- H: Bảng con, vở luyện toán
III Hoạt động dạy học:
1.Bài cũ: HS nêu cách cộng hai số TP
2.Bài mới : Giới thiệu bài
a.Bài 1: Tính
47,5 39,18 75,91 0,689
+ 26,3 + 7,34 +367,89 + 0,975
- GV hướng dẫn NX chữa bài
b.Bài 2: Đặt tính rồi tính
35,92 + 58,76 70,58 + 9,86
0,835 + 9,43
c.Bài toán: Một con vịt cân nặng 2,7 kg
Một con ngỗng cân nặng hơn con vịt đó
2,2 kg Hỏi cả hai con cân nặng bao nhiêu
kg?
3.Củng cố-dặn dò: Nhận xét chung
- Dặn HS hoàn chỉnh BT nếu chưa xong
- HS làm BC 47,5 39,18 75,91 0,689 + 26,3 + 7,34 +367,89 + 0,975 73,8 46,52 443,8
- HS làm bảng con 35,92 Tương tự với các bài còn lại +58,76
94,68
- HS đọc đề - Tự giải vào vở
Bài giải:
Cả hai con cân nặng số kg là:
2,7 + 2,2 = 4,9(kg) Đáp số: 4,9 kg
Ngày giảng: 5.11.2010 TOÁN: TỔNG NHIỀU SỐ THẬP PHÂN
I Yêu cầu: - HS biết tính tổng nhiều số thập phân
- Nhận biết tính chất kết hợp của phép cộng các số thập phân
- Vận dụng các tính chất của phép cộng để tính bằng cách thuận tiện nhất
II.Chuẩn bị: H: bảng con
III.Các hoạt động dạy học:
1 Bài cũ: Nêu cách cộng hai số thập phân?
2 Bài mới: Giới thiệu bài
a Ví dụ 1:
- GV nêu ví dụ: SGK/51
-Ta phải tính: 27,5 + 36,75 + 14,5 = ? ( l )
- GV hướng dẫn HS thực hiện phép cộng
tương tự như cộng hai số thập phân:
Đặt tính rồi tính 27,5
+ 36,75
- HS nêu
-HS thực hiện theo hướng dẫn của GV