Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh * Hoạt động 1: Ôn tập tiết trớc.. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học s
Trang 1tuần 10
Thứ hai, ngày 25 tháng 10 năm 2010
Luyện tập chung
I Mục tiêu: Giúp HS củng cố về:
- Viết số đo độ dài dới dạng số thập phân
- Viết số đo khối lợng dới dạng số thập phân
- Viết số đo diện tích dới dạng số thập phân
- Rèn kỹ năng giải bài toán hợp liên quan đến số thập phân
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ ghi bài tập 1
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Hoạt động 1: Ôn tập tiết trớc.
- Y/c HS làm bài tập 3, tiết trớc
- GV nhận xét, ghi điểm
* Hoạt động 2: Thực hành ( 30 phút )
Bớc 1: Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu và ghi tựa bài
Bớc 2: Thực hành
Bài1: Củng cố cách viết phân số thập phân
thành số thập phân rồi đọc các số thập phân đó
- GV viết nội dung bài 1 lên bảng
- Gọi HS lên bảng chữa bài
- GV nhận xét kết luận
Bài 2:Củng cố cách viết số đo độ dài dới dạng
số thập phân
- GVgiải thích rõ y/c
- Y/c HS nêu kết quả, giải thích lí do lựa chọn
- GV nhận xét, kết luận:
Bài 3: Củng cố cách viết số đo diện tích và số
đo độ dài dới dạng số thập phân
- GV viết: a) 4m85cm = ….m
b) 72ha = ….km2
- GV nhận xét, kết luận:
Bài 4: Củng cố cách giải bài toán bằng quan hệ
tỉ lệ
- GV gợi ý, hớng dẫn
- Gọi HS lên bảng chữa bài
GV thu một số bài chấm và nhận xét
* Hoạt động nối tiếp: ( 2 phút )
- GV nhận xét tiết học
- Giao bài tập về nhà
- 2 HS làm bài
- HS nhận xét
- HS nêu y/c bài, tự làm bài vào vở
- 4 HS lên bảng chữa bài
- HS nhận xét
- HS tự làm vào vở
- HS nêu và giải thích
- HS nhận xét
- HS nêu yêu cầu bài tập
- 2 HS lên bảng chữa bài
- HS nhận xét
- HS đọc bài toán
- HS nêu bớc giải và tự làm bài 4 vào vở
- 2 HS lên bảng chữa bài bằng 2 cách ( mỗi HS làm 1 cách )
- HS nhận xét
- HS về nhà làm bài trong VBT và
BT làm thêm
Ôn tập (Tiết 1)
Trang 2I Mục tiêu:
- Kiểm tra kỹ năng đọc, hiểu Kiểm tra lấy điểm tập đọc, học thuộc lòng
- HS đọc trôi chảy các bài tập đọc, học thuộc lòng đã họ ở tuần 1 đến tuần 9
- Lập đợc bảng thống kê các bài thơ đã học trong ba chủ điểm đã học
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ ghi nội dung bài tập 2 SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Hoạt động 1: Ôn tập các bài tập đọc, học thuộc
lòng
Bớc 1: Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu và ghi tựa bài
Bớc 2: Kiểm tra lấy điểm TĐ và HTL ( khoảng
1/3 số HS cả lớp )
- GV yêu cầu HS nêu các bài tập đọc, học thuộc
lòng đã học
- Gọi HS đọc cá nhân từng bài tập đọc, học thuộc
lòng đã học
- GV nhận xét, ghi điểm
* Hoạt động 2: Củng cố kiến thức về cách lập
bảng thống kê các bài tập đọc, học thuộc lòng đã
học ( 18 phút )
- GV treo bảng phụ và giải thích rõ yêu cầu
- GV chia lớp thành 4 nhóm và yêu cầu HS các
nhóm thống kê các bài tập đọc, học thuộc lòng đã
học
- Yêu cầu các nhóm báo cáo kết quả thảo luận
- GV nhận xét, kết luận
* Hoạt động nối tiếp:
- GV yêu cầu HS về nhà tiếp tục luyện đọc các
bài tập đọc và học thuộc lòng đã học để tiết sau
kiểm tra
- GV nhận xét tiết học
- HS nêu
- HS nhận xét
- Lần lợt từng HS lên bốc thăm
và đọc bài
- HS nhận xét
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS thảo luận nhóm theo sự chỉ đạo của nhóm trởng
- Đại diện các nhóm báo cáo kết quả thảo luận
- HS nhận xét
- HS đọc còn yếu hoặc cha đạt y/c về nhà tiếp tục luyện đọc
Tình bạn (Tiết 2)
I Mục tiêu: Qua bài học HS biết:
- Ai cũng cần có bạn bè và trẻ em có quyền kết giao bạn bè với tất cả bàn bè trên thế giới
- Thực hiện đối xử tốt với mọi ngời xung quanh Thân ái, đoàn kết với bạn bè
II Đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Hoạt động 1: Ôn tập kiến thức cũ ( 5 phút )
- Mỗi ngời chúng ta cần đối xử nh thế nào đối với
bạn bè ?
- GV nhận xét, đánh giá
- 2 HS trả lời
- HS nhận xét
Trang 3* Hoạt động 2: HS biết ứng xử phù hợp trong tình
huống bạn mình làm sai
- Yêu cầu HS nêu yêu cầu bài tập 1
- GV chia nhóm và giao nhiệm vụ cho học sinh
đóng vai
- Yêu cầu HS thực hiện trong nhóm
- Yêu cầu HS thực hiện trớc lớp
- Giáo viên nhận xét, tuyên dơng nhóm thực hiện
tốt
* Hoạt động 3: HS biết cách ứng xử các tình
huống đơn giản xảy ra trong cuộc sống có liên
quan đến tình bạn
- Yêu cầu học sinh làm việc theo cặp đôi nội dung
bài tập 1
- Yêu cầu HS nêu cách ứng xử trớc lớp
- GV nhận xét
* Hoạt động 4: HS đọc đợc các câu ca dao, tục
ngữ về: Tình bạn
- Yêu cầu HS làm việc cá nhân
- Y/c học sinh đọc trớc lớp
- GV nhận xét tuyên dơng
* Hoạt động nối tiếp:
- Yêu cầu HS về nhà su tầm thêm các bài ca dao,
tục ngữ có liên quan về tình bạn
- Giáo viên nhận xét tiết học
- HS đọc nội dung truyện
- HS đóng vai
- HS nhận xét
- HS làm việc theo cặp
- HS báo cáo trớc lớp
- HS nhận xét
- HS làm việc cá nhân
- HS đọc trớc lớp
- HS nhận xét
- HS vận dụng kiến thức vào cuộc sống
Ôn tập (Tiết 2)
I Mục tiêu:
- Tiếp tục ôn tập và kiểm tra tập đọc, học thuộc lòng của học sinh
- Nghe viết đúng đoạn văn: “Nỗi niềm giữ nớc, giữ rừng” một cách chính xác
II Đồ dùng dạy học:
- Phiếu ghi tên các bài TĐ và HTL
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Hoạt động 1: Ôn tập các bài tập đọc, học thuộc
lòng.( 15 phút )
Bớc 1: Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu và ghi tựa bài
Bớc 2: Kiểm tra lấy điểm TĐ và HTL ( khoảng
1/3 số HS cả lớp )
- Gọi HS đọc cá nhân từng bài tập đọc, học thuộc
lòng đã học
- GV nhận xét, ghi điểm
- Lần lợt từng HS lên bốc thăm
và đọc bài
- HS nhận xét
Trang 4* Hoạt động 2: Nghe - viết bài: Nỗi niềm giữ
n-ớc, giữ rừng.
- Y/c HS đọc bài viết
- Lu ý cho HS viết các từ khó trong bài
- Yêu cầu HS lên bảng viết từ khó
- GV đọc từng câu hoặc từng bộ phận ngắn trong
câu
- GV đọc lại bài chính tả
- GV thu vở chấm và nhận xét
* Hoạt động nối tiếp: ( 2 phút )
- Giáo viên lu ý học sinh về nhà tiếp tục tập đọc,
học thuộc lòng các bài tập đọc và học thuộc lòng
đã học
- GV nhận xét tiết học
- HS đọc bài viết
- HS luyện viết từ khó
- HS nhận xét
- HS viết bài
- HS soát lại bài
- HS đổi chéo vở cho nhau soát bài
- HS về nhà chuẩn bị tiết ôn tập sau
Phòng tránh tai nạn giao thông đờng bộ
I Mục tiêu: Sau bài học, HS nắm đợc:
- Nêu đợc một số nguyên nhân dẫn đến tai nạn giao thông đờng bộ
- Nêu đợc một số biện pháp an toàn giao thông
- Giáo dục HS có ý thức chấp hành đúng luật giao thông và cẩn thận khi tham gia giao thông
II Đồ dùng dạy học:
- Hình trang 40, 41 SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Hoạt động 1:Ôn luyện kiến thức cũ( 3-5 phút )
? Em có thể làm gì để phòng tránh nguy cơ bị
xâm hại ?
- GV nhận xét ghi điểm
* Hoạt động 2: HS nắm đợc nguyên nhân dẫn
đến tai nạn giao thông (12 phút )
- Y/c HS quan sát hình 1,2,3,4 và đọc thông tin
trong SGK và thảo nhóm bàn:
? Nội dung từng tranh vẽ gì ?
? Nguyên nhân nào dẫn đến tai nạn giao thông
đó ?
- Yêu cầu HS báo cáo
- GV nhận xét, kết luận
* Hoạt động 3: Hình thành kỹ năng phòng tránh
tai nạn giao thông ( 18 phút )
- Yêu cầu học sinh thảo luận theo cặp đôi:
? Có thể làm gì để thực hiện an toàn giao thông ?
- Yêu cầu HS báo cáo kết quả thảo luận
- Giáo viên nhận xét, kết luận
* Hoạt động nối tiếp: ( 2 phút )
- Yêu cầu học sinh liên hệ thực tế đối với địa
ph-ơng
- 2 HS trả lời
- HS nhận xét
- HS quan sát tranh, đọc các thông tin và thảo luận câu hỏi theo nhóm bàn
- HS báo cáo kết quả
- HS nhận xét
- HS thảo luận theo cặp đôi
- HS báo cáo kết quả
- HS nhận xét
- Học sinh liên hệ thực tế đối với
địa phơng
Trang 5- GV nhận xét tiết học
Thứ ba, ngày 26 tháng 10 năm 2010
Tiết 1: Luyện từ và câu
Ôn tập (Tiết 3)
I Mục tiêu:
- Kiểm tra kỹ năng đọc, hiểu Kiểm tra lấy điểm tập đọc, học thuộc lòng
- HS đọc trôi chảy các bài tập đọc, học thuộc lòng đã họ ở tuần 1 đến tuần 9
- HS ghi lại đợc các chi tiết trong một bài văn miêu tả đã học
- Rèn kỹ năng đọc và cảm nhận văn học cho học sinh
II Đồ dùng dạy học:
- Phiếu ghi tên các bài TĐ và HTL
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Hoạt động 1: Ôn tập các bài tập đọc, học thuộc
lòng.( 15 phút )
Bớc 1: Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu và ghi tựa bài
Bớc 2: Kiểm tra lấy điểm TĐ và HTL ( khoảng 1/3
số HS cả lớp )
- Gọi HS đọc cá nhân từng bài tập đọc, học thuộc
lòng đã học
- GV nhận xét, ghi điểm
* Hoạt động 2: HS ghi lại đợc chi tiết mà HS cho
là thích trong một bài văn miêu tả đã học ( 18 phút
)
- GV giải thích rõ y/c
- Y/c HS nêu các chi tiết mà học sinh cho là thích
- GV thu một số bài chấm và nhận xét
* Hoạt động nối tiếp: ( 2 phút )
- Giáo viên lu ý học sinh về nhà tiếp tục tập đọc,
học thuộc lòng các bài tập đọc và học thuộc lòng
đã học
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Lần lợt từng HS lên bốc thăm
và đọc bài
- HS nhận xét
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS làm việc cá nhân vào VBT
- HS lần lợt nêu các chi tiết mà học sinh cho là thích
- HS nhận xét
- Học sinh lắng nghe và tiếp thu
Kiểm tra định kỳ giữa học kỳ I
Đề bài do Sở giáo dục và đào tạo ra.
Tiết 4: Kể chuyện
Ôn tập (Tiết 4)
I Mục tiêu:
- Hệ thống hoá vốn từ ngữ: Danh từ, động từ,tính từ, thành ngữ, tục ngữ gắn với các chủ điể đã học trong 9 tuần đầu
- Củng cố kiến thức từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa gắn với các chủ điểm đã học cho học sinh
- Rèn kỹ năng nhận biết từ đồng nghĩa và từ trái nghĩa cho học sinh
Trang 6Bảng phụ kẻ bảng từ ngữ ở bài tập 1 và 2.
III4 Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Hoạt động1: HS thống kê đợc bảng từ ngữ về
các chủ điểm đã học ( 15 phút )
Bớc 1: Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu và ghi tựa bài
Bớc 2: Hớng dẫn HS làm bài tập
- GV chia nhóm và yêu cầu học sinh thảo luận
nhóm ( chia nhóm theo bàn)
- Yêu cầu học sinh báo cáo kết quả thảo luận
- GV nhận xét kết luận
Hoạt động 2: Củng cố về từ đồng nghĩa và từ trái
nghĩa cho học sinh.( 13 - 15 phút )
- GV hớng dẫn HS tìm hiểu đúng yêu cầu của đề
bài
- Yêu cầu học sinh làm việc cá nhân vào vở bài
tập
- Yêu cầu học sinh báo cáo kết quả
- GV thu một số bài chấm và nhận xét bài làm của
học sinh
* Hoạt động nối tiếp: ( 2 phút )
- Yêu cầu học sinh nêu lại định nghĩa từ đồng
nghĩa và từ trái nghĩa
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Học sinh nêu yêu cầu bài tập
- Học sinh thảo luận nhóm bàn
- Học sinh báo cáo kết quả thảo luận
- HS nhận xét
- HS nêu yêu cầu đề bài
- HS tự làm bài vào vở bài tập
- HS báo cáo kết quả
- HS nhận xét
- Học sinh nêu định nghĩa từ
đồng nghĩa và từ trái nghĩa
- Học sinh nhận xét
Thứ t, ngày 27 tháng 10 năm 2010
Cộng hai số thập phân
I Mục tiêu:
- Giúp HS biết cách cộng hai số thập phân
- Biết giải bài toán hợp liên quan đến phép cộng hai số thập phân
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ ghi cách cộng hai số thập phân
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Hoạt động 1: Hình thành cách cộng hai số thập
phân.(12 phút)
Bớc 1: Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu và ghi tựa bài
Bớc 2: Hớng dẫn HS tìm hiểu ví dụ
*Ví dụ 1: Đờng gấp khúc ABC có đoạn AB dài
1,84m và đoạn BC dài 2,45m Hỏi đờng gấp khúc
đó dài bao nhiêu mét?
- GV hớng dẫn HS thực hiện phép cộng
1,84 + 2,45 = ? (m) ; 184
Ta có: 1,84m = 184cm +
- Vài HS đọc ví dụ 1
- HS thực hiện theo y/c
Trang 72,45m = 245cm 245
429 (cm)
429cm = 4,29m
Vậy: 1,84 + 2,45 = 4,29 (m)
- GV hớng dẫn để HS nêu đợc cách đặt tính và
cách tính
*Ví dụ 2: 15,9 + 8,75 = ?
- GV hớng dẫn HS đặt tính và tính
- Yêu cầu HS rút ra quy tắc cộng hai số thập phân
- GV nhận xét và treo bảng phụ yêu cầu HS đọc
nối tiếp
*Hoạt động 2: Thực hành ( 20 phút )
Bài 1: Củng cố cách cộng hai số thập phân
- GV viết nội dung bài 1 lên bảng:
a) 58,2 b) 19,36 c) 75,8 d) 0,995
+ + + +
24,3 4,08 249,19 0,868
- GV nhận xét, kết luận kết quả đúng:
Bài 2: Củng cố cách đặt tính và cộng số thập phân
- GV viết nội dung bài 2 lên bảng:
a)7,8 + 9,6 ; b) 34,82 + 7,95 ; c)57,648 + 35,37
- Gọi HS lên bảng chữa bài
- GV nhận xét, thống nhất kết quả
Bài 3: Củng cố cách giải bài toán hợp liên quan
đến phép cộng hai số thập phân
- Hớng dẫn HS phân tích nội dung, y/c bài toán
- Gọi HS lên bảng chữa bài
- GV thu một số bài chấm và nhận xét
* Hoạt động nối tiếp: ( 2 phút )
- Y/c HS nêu lại quy tắc cộng hai số thập phân
- GV nhận xét tiết học
- Giao bài tập về nhà
- HS nêu cách đặt tính và tính
- HS tự làm ví dụ 2 vào nháp
- HS rút quy tắc cộng hai số thập phân
- HS đọc nối tiếp quy tắc cộng hai số thập phân
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS tự làm bài vào vở
- 4 HS lên bảng chữa bài
- HS nhận xét
- HS tự làm bài 2 vào vở
- 3 HS lên bảng chữa bài
- HS nhận xét
- HS đọc nội dung bài tập và phân tích đề bài
- HS nêu bớc giải và tự làm bài vào vở
- 1 HS lên bảng làm bài
- HS nhận xét
- HS nêu lại quy tắc cộng hai số thập phân
- HS về nhà làm bài trong VBT
Ôn tập ( Tiết 5 )
I Mục tiêu:
- Kiểm tra kỹ năng đọc, hiểu Kiểm tra lấy điểm tập đọc, học thuộc lòng
- HS đọc trôi chảy các bài tập đọc, học thuộc lòng đã họ ở tuần 1 đến tuần 9
- Nắm đợc tính cách của một số nhân vật trong vở kịch: Lòng dân Diễn lại sinh động một trong hai đoạn kịch, thể hiện đúng tính cách nhân vật
II Đồ dùng dạy học:
III Các hoạt động dạy học chủ yếu.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Hoạt động 1: Kiểm tra lấy điểm TĐ và HTL.
10 phút)
Bớc 1: Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu và ghi tựa bài
Trang 8Bớc 2: Kiểm tra lấy điểm TĐ và HTL ( khoảng 1/3
số HS cả lớp )
- Gọi HS đọc cá nhân từng bài tập đọc, học thuộc
lòng đã học
- GV nhận xét, ghi điểm
* Hoạt động 2: HS nắm đợc tính cách nhân vật
trong vở kịch: Lòng dân ( 10 phút )
- Y/c HS làm việc cá nhân:
- Y/c HS phát biểu ý kiến từng tính cách nhân vật
trong vở kịch: Lòng dân
- GV nhận xét, kết luận
* Hoạt động 3: HS diễn đợc sinh động một trong
hai đoạn kịch: Lòng dân ( 12 phút )
- GV chia nhóm và phân vai cho HS thực hiện
diễn kịch
- Y/c HS thực hiện trớc lớp
- GV nhận xét, tuyên dơng nhóm diễn tốt
* Hoạt động nối tiếp: ( 3 phút)
- Yêu cầu HS về nhà tiếp tục luyện đọc các bài tập
đọc và học thuộc lòng đã học
- GV nhận xét tiết học
- Lần lợt từng HS lên bốc thăm
và đọc bài
- HS nhận xét
- HS làm việc cá nhân
- HS phát biểu ý kiến
- HS nhận xét
- HS thực hiện diễn kịch trong nhóm
- Các nhóm thực hiện diễn kịch trớc lớp
- HS nhận xét
- HS lắng nghe GV dặn dò
Tiết 3: Tập làm văn
Ôn tập ( Tiết 6 )
I Mục tiêu:
- Củng cố kiến thức về từ đồng nghĩa cho học sinh
- Củng cố kiến thức về từ trái nghĩa cho học sinh
- Củng cố kiến thức về từ đồng âm cho học sinh
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ ghi bài tập 1 và 2
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Hoạt động 1: Thực hành ( 32 phút )
Bớc 1: Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu và ghi tựa bài
Bớc 2: Hớng dẫn HS làm bài tập
Bài 1: Củng cố kiến thức về từ đồng nghĩa cho HS
- GV giải thích rõ y/c
- Y/c HS làm việc theo nhóm bàn
- Y/c HS báo cáo và nhận xét
- GV nhận xét, kết luận: cầm, mời, xoa, làm
Bài 2:Củng cố kiến thức về từ trái nghĩa cho HS
- GV treo bảng phụ và yêu cầu HS nêu y/c bài
- Y/c HS làm việc theo cặp đôi
- Y/c HS báo cáo kết quả thảo luận
- GV nhận xét, kết luận: no, chết, bại, đậu, đẹp
Bài 3: Củng cố kiến thức về từ đồng âm cho HS
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm việc theo nhóm bàn
- Đại diện báo cáo kết quả và nhận xét
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm việc theo cặp
- Đại diện báo cáo kết quả và nhận xét
Trang 9- Y/c HS nêu yêu cầu bài tập.
- Y/c HS làm việc cá nhân
- Y/c học sinh nêu kết quả
- Giáo viên nhận xét, tuyên dơng HS đặt câu hay
Bài 4: Củng cố kiến thức về từ đồng âm cho HS và
rèn kỹ năng đặt câu cho HS
- GV giải thích rõ yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS làm việc cá nhân vào vở bài tập
- Tổ chức cho HS chữa bài
- GV thu một số vở chấm và nhận xét
* Hoạt động nối tiếp: ( 3 phút )
- GV yêu cầu HS nêu lại khái niệm từ trái nghĩa,
đồng nghĩa, từ đồng âm
- GV nhận xét tiết học
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm việc cá nhân
- HS báo cáo kết quả
- HS nhận xét
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm việc cá nhân vào vở bài tập
- HS nêu miệng
- HS nhận xét
- HS thực hiện
- HS nhận xét
Ôn tập I/ Mục tiêu:
-Xác định giai đoạn tuổi dậy thì trên sơ đồ phát triển của con ngời kể từ lúc mới sinh -Vẽ hoặc viết sơ đồ cách phòng tránh: Bệnh sốt rét, sốt xuất huyết, viêm não, viêm gan A, nhiễm HIV/AIDS
II Đồ dùng dạy học:
- Các sơ đồ và hình trang 42, 43 SGK
III/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Hoạt động 1: Ôn luyện kiến thức cũ.
? Làm thế nào để phòng tránh tai nạn giao
thông ?
- Giáo viên nhận xét và ghi điểm
* Hoạt động 2:HS nhận biết đợc lứa tuổi trên
sơ đồ
Bớc 1: Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu và ghi tựa bài
Bớc 2: Quan sát
- GV hớng dẫn HS vẽ sơ đồ biểu thị tuổi dậy
thì…
- Yêu cầu HS thực hành vẽ
Yêu cầu HS lên bảng thực hành
- GV nhận xét, kết luận
* Hoạt động 3: Củng cố kiến thức về nhận
biết tuổi dậy thì
- Yêu cầu HS thực hịên cá nhân
- Yêu cầu HS trả lời và nhận xét
- GV nhận xét, kết luận
* Hoạt động 4: Củng cố vai trò của phụ nữ.
- 2 HS trả lời
- Học sinh nhận xét
- HS quan sát và chú ý
- HS thực hành vẽ
- HS lên bảng thực hành vẽ biểu đồ
- HS thực hiện cá nhân
- Học sinh trả lời và nhận xét
Trang 10- Yêu cầu HS làm việc theo nhóm bàn:
? Nêu vai trò của phụ nữ trong cuộc sống
- Yêu cầu HS báo cáo kết quả thảo luận
- GV nhân xét, kết luận
* Hoạt động nối tiếp:
- GV lu ý HS các cách phóng tránh một số căn
bệnh: Sốt rét, sốt xuất huyết
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Học sinh thảo luận theo nhóm bàn
- Đại diện báo cáo kết quả thảo luận
- HS nhận xét
- HS nêu cách phòng tránh một số bệnh
- HS lắng nghe
Thứ năm, ngày 28 tháng 10 năm 2010
Luyện tập
I Mục tiêu: Giúp HS củng cố về:
- Cách cộng hai số thập phân
- Nắm đợc tính chất giao hoán của phép cộng hai số thập phân
- Rèn kỹ năng giải bài toán hợp liên quan đến số thập phân
II/ Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ ghi bài tập 1
III/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Hoat động 1:Ôn luyện kiến thức cũ (5 phút )
? Yêu cầu 3 HS lên bảng làm bài tập 2 tiết trớc
- GV nhận xét ghi điểm
* Hoạt động 2: Thực hành ( 30 phút )
Bớc 1: Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu và ghi tựa bài
Bớc 2: Hớng dẫn HS làm bài tập
Bài1: Củng cố cách cộng hai số thập phân và
nắm đợc tính chất giáo hoán
- GV treo bảng phụ và yêu cầu HS nêu y/c bài
tập
- Yêu cầu HS tự làm và chữa: 19,26; 3,62
- Yêu cầu HS so sánh và nêu tính chất giao
hoán của phép cộng hai phân số
- GV nhận xét kết luận
Bài 2: Củng cố cách cộng hai số thập phân và
dùng tính chất giao hoán để thử lại
- Yêu cầu HS nêu yêu cầu bài rồi tự làm và
chữa
- Yêu cầu 3 HS lên bảng làm bài
- GV nhận xét, kết luận:
a/ 13,26; b/ 70,05 ; c/ 0,16
Bài 3: Củng cố cách tính chu vi hành chữ nhật
có liên quan đến số thập phân
- Yêu cầu HS nêu yêu cầu bài tập và phân tích
đề bài
- 3 HS làm bài
- HS nhận xét
- HS nêu y/c bài
- HS tự làm và chữa
- Học sinh so sánh và nêu tính chất giao hoán của phép cộng
- HS nhận xét
- HS nêu yêu cầu bài và tự làm vào vở bài tập
- 3 HS lên bảng làm
- HS nhận xét