K/t: Nắm đợc đ/nghĩa tứ giác , tứ giác lồi , tổng các góc của một tứ giác lồi.. K/N: Biết vẽ , biết gọi tên các yếu tố , biết tính số đo các góc của 1 tứ giác lồi biết vận dụng các kiến
Trang 1NguyÔn ThÞ Kim Dung H×nh häc 8 N¨m häc :2009-2010
Trang 2K/t: Nắm đợc đ/nghĩa tứ giác , tứ giác lồi , tổng các góc của một tứ giác lồi K/N: Biết vẽ , biết gọi tên các yếu tố , biết tính số đo các góc của 1 tứ giác lồi biết vận dụng các kiến thức trong bài vào các tình huống thực tiễn đơn giản
- T/đ: Bồi dỡng khả năng quan sát t duy ,rèn tính cẩn thận chính xác
B - Chuẩn bị :
1) G/V: Bảng phụ : H1; 2 ; 3 ; H5/c,d ; H6 ; (Bp 5)
2) H/s: Bảng con bút dạ com pa,ôn đ/n tamgiác
C.PHƯƠNG PHAP:Đặt và giải quyết ván đề,kêt hợp vấn đáp gợi mở ,đan xen
2
Trang 3h/độngnhóm
d.tiến trình dạy học :
I) Kiểm tra : Dụng cụ học tập
II) Bài mới :
a ( ĐVĐ) Học hết chơng trình lớp 7 các em đã đợc biết những nội dung cơ
bản về tam giác Lên lớp 8 , các em sẽ đợc học tiếp về tứ giác , đa giác Chơng 1 của hình học lớp 8 sẽ cho ta hiểu biết về k/niệm , tính chất của k/n , cách nhận biết , nhận dạng hình
Trang 4với các Loại hinhf tứ giác Qua đó các em đợc rèn k/năng vẽ hình , tính toán đo đặc , gấp hình tiếp tục đợc rèn luện , k/n lập luận và c/m hình học đợc coi trọng
GVGiới thiệu tên chơng- Tứ giác và bài)
b,NÔI DUNG
4
Trang 5Hoạtđộng của Giáo viên Học sinh
HS: H1a , : ABCD luân nằm trong 1 nửa m/p
cóbờ là đ thẳng chứa bất kì cạnh nào của tứ
giác
GV: Tứ giác H1a , gọi là tứ giác lồi
Thế nào là tứ giác lồi ? Gọi h/s đọc sgk ?
Kết luận gì về tổng các góc của 1 tứ giác ?.
Hãy phát biểu định lí về tổng các góc của 1
C
D
- Tứ giác : ABCD
Các đỉnh : A , B , C , D , Các cạnh : AB , BC , CD , DA ,
?1: (SGK -64).
H1a , Tứ giác ABCD , luân nằm trong
1 nửa m/p có bờ là đờng thẳng chứa bất kì cạnh nào của tứ giác
Khái niệm tứ giác lồi : (SGK - 65) Chú ý: (SGK - 65)
?2: (sgk - 65
Hình 3
A B .M .Q P N
D C 2) Tổng các góc của 1 tứ giác :
(sgk-65) B
?3:
a) Tổng ba góc A của 1 tam C
b) Nối AC , D
∆ ABC có BAC + B + BCA = 180 0
∆ ADC có DAC + ACD + D = 180 0 ABCD có : Â + B + C + D = BAC + B +BCA +DAC +ACD +D = 360 0
*) Định lý : (SGK - 65)
GT AB CD
KL Â + B + C +D =3600 3) Luyện tập:
a) Bài tập 1: (sgk -66) Tìm x
 + B + D + E = 360 0 ⇒ D + 3600 - (  + B + E )
mà Â = 65 0 ; B = E = 90 0
⇒
Trang 6IIIHớng dẫn về nhà :
- Học thuộc định nghĩa ,định lí
- Bài tập 3, 4 , 5 ( sgk - 67)- SBT : 8,9,10 (sbt- 61)
- HD đọc thêm : Mục “ Có thể em cha biết”.
E)rút kinh nghiệm:
6
Trang 8- K/N: - Biết vẽ hình thang , hình thang vuông Biết tính số đo các góc của hình thang , của hình thang vuông
- Biết sử dụng dụng cụ để kiểm tra một tứ giác là hình thang , nhận dạng hình thang
Trang 9a) AB = AD ⇒ A ∈ đờng trung trực của BD
CB = CD ⇒ C ∈ đờng trung trực của BD
*) Vậy : AC là đờng trung trực của BD A C
Trang 11+ Các tứ giác đó đều có 2 cạnh đối //Ta gọi đó là hình thang ta Vậy : Thế nào là một hình thang ? =>ta sẽ nghiên cứu trong bài hôm nay Hình thang
.
* ( Hình thang là một tứ giác có hai cạnh đối song song ?.
Trang 12Giáo viên học sinh
- GV: Em hãy nêu định nghĩa thế nào là hình
ABCD có:AB//CD => ABCD là hình thang
A B
D H C
12
Trang 13AH ⊥ DC Tại H (AH là1đờng cao)
?1: (sgk -69)
( mà 2 góc ở vị trí so le trong )
⇒ BC // AD
Trang 14⇒ T/giác EFGH là hình thang
H c) T/giác IMKN không là hình
thang Vì không có có 2 cạnh đối nào // với nhau * H d) Hai góc kề
một cạnh bên của hình thang bù nhau
14
Trang 15G 105 0 M 115 0
75 0 H
1 K
(H.b) (H.c)
- Qua đó em hình thang có tính chất gì ?
dụng)Treo bảng phụ Hình 16 ; 17
Cho hình thang ABCD có 2 đáy AB & CD biết:
AD // BC CMR: AD = BC; AB = CD
* Nhận xét:
+ Trong hình thang 2 góc kề một cạnh bù nhau (có tổng = 180 0 ) + Trong tứ giác nếu 2 góc kề một cạnh nào đó bù nhau ⇒ H.thang.
?2: (SGK - 70) Hình 16 ; 17
a) Nối AC Xét ∆ ADC và ∆ CBA có Â1 = C1 ( 2 góc SLT A B
Trang 17⇒ C2 = ¢2 ; ( 2 gãc t¬ng øng )
⇒ AD // BC V× cã 2 gãc so le trong b»ng nhau Vµ AD = BC ( Hai c¹nh t¬ng øng)
Trang 18+? Khi nào một tứ giác đợc gọi là hình thang.
+? Khi nào một tứ giác đợc gọi là hình thang
2) Hình thang vuông :
A B
18
Trang 19- - H/s trình bầy
* T/giác có hai cạnh đối // là hình thang
* H/thang có 1 góc vuông là hình thang vuông
*) Bài tập 7 (sgk - 71) ) H.21.b):
Ta có : 50 0 + CBA = 180 0 (2 góc kềbù)
⇒ CBA = 1300 , Vì ABCD là hình thang , AB //CD
Trang 21D C
A B
D C
D C Gi¶i
H×nh thang ABCD (AB // CD)
¢ + D = 180 0 ( 2 gãc trong cïng phÝa) ¢ - D = 20 ⇒ 2¢ = 2000 ⇒ ¢ =
100 0 ⇒ D = 80 0
Cã : B + C = 180 0 ; mµ B = 2C ⇒
3C = 180 0 C = 60 0 ⇒ B = 1200
Trang 22IVH ớng dẫn về nhà ( 2 )’
NắmNhận xét :
- Nếu 1 hình thang có 2 cạnh bên // thì 2 cạnh bên bằng nhau , 2 cạnh đáy bằng nhau
- Nếu 1 hình thang có 2 cạnh đáy bằng nhau thì 2 cạnh bên // và bằng nhau
- BTVN : 6; 9 ; 10 (SGK - 71)
- Bài tập : 16 ; 17 ; 19 ; 20( SBT - 62
E)rút kinh nghiệm :
22
Trang 23Trang 24
- K/N: Biết vẽ hình thang cân , biét sử dụng đ/nghĩa , t/c của hình thang cân trong tính toán
và c/m , biết c/m một tứ giác là hinh thang cân
- T/Đ; Rèn luyện tính chính xác và cách lập luận c/m hình học
B - Chuẩn bị :
1) GV; Bảng phụ H23 , H24 , H27 , thớc chia khoảng , thớc ddo góc
2) H/S : Thớc chia khoảng , thớc đo góc
C.PHƯƠNG PHAP:Đặt và giải quyết ván đề,kêt hợp vấn đáp gợi mở ,đan xen h/độngnhóm
d Tiến trình dạy học :
24
Trang 251) ổn định : : :
2) Kiểm tra : Bảng phụ 2)
(1) Phát biểu đ/ nghĩa hình thang ? Hình thang vuông ?Và nhận xét ?
+Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối //
+Hình thang vuông là hình thang có 1 góc vuông
+Nhận xét :
- Nếu 1 hình thang có 2 cạnh bên // thì 2 cạnh bên bằng nhau , 2 cạnh đáy bằng nhau
- Nếu 1 hình thang có 2 cạnh đáy bằng nhau thì 2 cạnh bên // và bằng nhau
Trang 263) Bài mới :
ĐVĐ : Giải bài tập 10.(sgk - 71) Hình vẽ 22.
Có 6 hình thang : ABDC , CDFE , FEHG , ABF E , CDHG , ABHG ,
GV: Các hình thang ở chiếc thang H22 , chính là hình dạng của 1 hình thang đặc biệt : Đó là hình thang cân : Bài ngày hôm nay ta n / cứu: Hình Thang cân
26
Trang 27) Giáo viên Học sinh
1Hoạt động 1:
GV: Treo bảng phụ H 23
Yêu cầu HS Thực hiện ?1(SGK/72)
HS:- Hình thang có hai góc kề 1 đáy bằng
nhau (C=D)
GV: g/thiệu H23 là hình thang cân
=> hình thang nh thế nào là hình thang
cân ? Nêu định nghĩa hình thang cân
Nêuy/c của ?2: Thực hiện ?2:
ọi h/s thực hiện đo 2 cạnh bên của hình
thang cân H24/a ? Cho kết quả
GV: Hình thang cân có cạnh bên = nhau
? Đọc định lý 1 (sgk -72)
? Vẽ hình , ghi gt , kl ?
Dựa vào h/vẽ có c/m đợc định lí ?.
GV: cho các nhóm CM & gợi ý
AD không // BC ta kéo dài nh thế nào ?
- Hãy giải thích vì sao AD = BC ?
?1(SGK) hình 23 A B
D C ABCD (AB// CD)
C = D , hoặc  = B <=> ABCD là H.thg cân
a) Các hình a,c,d là H. thang cân : ABCD ;
IKMN ; PQTS b) ABCD là hình thang cân ( Đáy AB, CD ) ⇒ D = C = 1000 IKMN là hình thang cân :
( Đáy KI //MN ) ⇒ KIN = 1100 ; N = 70 0 PQTS là hình thang đặc biệt có S = 90 0 c)Tổng 2 góc đối của HTC là 180 0
2)
GT ABCD (AB //CD) , A 1 2 2 1 Â=B (C=D)
KL AD = BC C/m D C
AD cắt BC Gọi { }0 = AD BC , ABCD là H thg cân ⇒ D = C ; Â1 = B1 ,
Trang 2828
Trang 29Trang 30
- K/N: VËn dông k/thøc trªn vµo gi¶i bµi tËp , rÌn kÜ n¨ng vÏ h×nh chÝnh x¸c , tr×nh bÇy lêi gi¶i bµi to¸n
Trang 312) kiểm tra bài cũ : (Bp 2)
(H/s1) Hãy phát biểu đ/nghĩa và tính chất của hình thang cân ?
- Trong hình thang cân , 2 đờng chéo bằng nhau
Trang 33Câu 1: Đúng.
Câu 2: Sai (Vì cha đầy đủ : Hai đờng chéo bằng nhau).
Câu3: Đúng
Trang 34(H/s3) Bµi tËp 15: (SGK -75) ( b¶ng phô vÏ h×nh s½n , ghi GT , KL ) H/s tù c/m
A C/m.
50 0
a) Ta cã : ∆ ABC c©n t¹i ¢ (gt)
D 1 1 E ⇒ B = C =
2
34
Trang 35AD = AE , ⇒ ∆ADE cân tại Â
B P C ⇒ D1= E1=
2
180 0 −A= 650 ⇒ D1= B
Mà D1 và B ở vị trí đồng vị ⇒ DE // BC
GT ∆ ABC , AB = AC , AD = AE Hình thang BDEC có B = C ⇒ BDEC là
a) BDEC là hình thang cân hình thang cân
KL b) Tính : B ? ; C ? ; D2 ? ; E2 ?
Trang 36GV: HDÉn ch÷a: b) NÕu ¢ = 500 , ⇒ B = C = =
2
180 0
65 0 Trong h×nh thang c©n BDEC cã B = C + 65 0
Trang 37Giáo viên học sinh ghi bảng
1) Hoạt động 1: Kiểm tra
bài tập 15 vừa chữa , hãy
cho biết để c/m BEDC là
E 1 1 D
KL BEDC là hình thang cân Có BE = ED ,
C/m
*) ∆ ABC cân tại A (gt) , ⇒ ABC = ACB ; AB = AC ,
*) BD là p/giác của góc ABC ⇒ B1 = B2 ( =
⇒ E1 = B ( 2 góc ở vị trí đồng vị ),
⇒ ED // BC ⇒ BEDC là hình thang Có B = C
C/m
*) Vì AB // CD (gt)
⇒ B1 = D1 ( 2góc so le trong )
Trang 38E)rót kinh nghiÖm :
.
so¹n :20/9/06
gi¶ng:22/9/06 TiÕt 5 Bµi 4 : §êng trung b×nh cña tam gi¸c (T1)
38
Trang 39
A- Mục tiêu :
- K/T: H/s nắm đợc đ/nghĩa ; định lí 1 ; định lí 2 về đờng trung bình của tam giác
- K/N: + Vận dụng đ/lí ; đ/nghĩa vè đờng trung bình của tam giác để tính độ dài , c/m hai
đoạn thẳng bằng nhau , hai đờng thẳng //
+ Rèn luyện cách lập luận trong c/m định lí và vân dụng định lí vào các bài toán thực tế
- T/Đ: Vẽ hình cẩm thận chính xác
Trang 40B - Chuẩn bị :
1) GV : bảng phụ: c/m sẵn ?1: ; Đ/n H 33 ; HD cách c/m bằng P 2 p/tích đi lên ?2:
2) HS :
C.PHƯƠNG PHAP:Đặt và giải quyết ván đề,kêt hợp vấn đáp gợi mở ,đan xen h/độngnhóm
d Tiến trình bài dạy:
1) ổn định :
2) Kiểm tra : ( không)
3) Các hoạt động dạy học : GV treo bảng phụ H 33 Giới thiệu vào bài : (BP 4).
40
Trang 41*) ĐVĐ: Cô có 1 đầm lầy , cô muốn đo k/cách giữa 2 điểm đó Vậy làm thế nào để đo đợc
? ⇒ Vậy bài hôm nay : Tiết 5 : Bài 4: Đ ờng TB của ∆
Trang 42KL ? AE = EC
42
Trang 43- Nªu GT ; KL ; ( GV söa l¹i KL ).
? Bµi to¸n yªu cÇu g× ?
Trang 44⇒ DB = EF
⇒ EF = AD
C/m (GV: C/m s½n)
*) Qua E , KÎ ®/th¼ng // AB c¾t BC ë F V× DE // BC ( F ∈BC ) ,
⇒DEFB Lµ h×nh thang
Cã : BD // EF , Nªn DB = EF
44
Trang 45? Ngoài ra còn có cách c/m nào
khác Cũng c/m đợc : AE = EC ?
2) Hoật động 2: Định nghĩa
- ∆ ADE = ∆ EFC(gcg) ⇒ AE = EC
- Vẽ DF // AC , (về nhà nghiên cứu tiếp
để c/m).
mà AD = DB (gt ,
⇒ AD = EF
* ∆ ADE và ∆ EFC , có : Â = E1 ,(Đồng vị,EF // AB)
AD = EF , (c/m trên) D1 = F1 ( = B ) ,
Do đó: ∆ ADE = EFC (g.c.g)
⇒ AE = EC
Trang 46- D lµ trung ®iÓm AB.
E lµ trung ®iÓm AC.
Trang 47*) GV Chốt: Muốn c/m MN là đờng
TB của ∆ ABC cần c/m điều gì?
*)GV:Ghi tiêu mục: 2)Định nghĩa:
Trang 48? Yªu cÇu h/s: §o vµ k/tra h×nh vÏ
Trang 49*) GV: Ghi : GT ; KL , của định lí 2
? Nếu : ADE = B Thì DE có quan
hệ gì với BC
? Hãy phát biểu định lí 2 ?
*) GV: Ghi tiêu mục : 3) Định lí 2
? Yêu cầu h/s nghiên cứu phần c/m
C/m
( SGK - 77).
Trang 50? T¹o 1 ®o¹n th¼ng = 2DE Ta vÏ
Trang 53⇒ DE =
2 1
BC (®/lÝ 2)
Trang 54điểm BC không tới đợc ta có thể làm
ntn ?.
- Vẽ tâm giác có chứa cạnh BC ,
X/định đờng trung bình của tâm giác
đó Đo độ dài đờng TB ,
⇒ Độ dài BC = 2DE
⇒ BC = 2DE
mà DE = 50 (cm), Nên BC = 2 50 = 100 (m)
54
Trang 57E)rót kinh nghiÖm :
so¹n : 24/9/06
gi¶ng : 25/9/06 TiÕt 6 §êng trung b×nh cña h×nh thAng (T2)
Trang 58A - Mục tiêu:
- K/T: Nắm đợc định nghĩa , đ/lí 3 ; đ/lí 4 ; về đờng trung bình của hình thang
- K/N: Biết vận dụng các định lí về đờng trung bình của hình thang để tính độ dài , c/m hai
đoạn thẳng bằng nhau , hai đờng thẳng // Biết vận dụng đ/lí về đờng trung bình của tam giác , c/m các đ/lí về đờng trung bình của hình thang
- T/Đ: Vẽ hình cẩn thận , chính xác
B - Chuẩn bị :
1) GV: Thớc thẳng , com pa Bảng phụ: H40 ; H43 ; H44 ; (SGK - 79 ; 80).
58
Trang 61⇒ MF =
2
1
AB ⇒ x = AB = 2MF = 2.1cm = 2cm
*) GV: Nhận xét :
*) ĐVĐ : Đoạn thẳng ẻơ hình vẽ trên chính là đờng trung bình của hình thang ABCD Vậy
: Thế nào là đờng trung bình của hình thang , đờng trung bình của hình thang có tính chất gì ? Đó là nội dung bài hôm nay Tiết 6 : Đờng t/b của hình thang
Trang 62Gi¸o viªn häc sinh ghi b¶ng
Trang 63E x I F
D C ( h×nh 37)
- I lµ trung ®iÓm cña
Trang 64lµ trung ®iÓm cña AC,
* ∆ ABC (AI =IC) c/m trªn vµ IF //AB (gt) Nªn F lµ trung ®iÓm cña
- Gäi I lµ giao ®iÓm cña AC vµ EF
Trang 65* Hình 38 :
? So sánh k/n đờng trung
bình của của tam giác Với
đờng trung bình của hình
BC
AE = ED ; FB = FC ,
đoạn thẳng EF gọi là ờng trung bình của hình thang ABCD
đ Tơng tự
A B
E F
D C Hình 38.
- ABCD (AB //CD ) Có :
AE = ED , BF = FC , của đoạn thẳng EF gọi là đờng trung bình của
Trang 67*) GV- §V§: §/th¼ng ®i
qua trung ®iÓm cña 2 c¹nh
bªn cña h×h thang cã// víi
Trang 68BF = FC ( gt) ,
K B = C , ( SLT , v× AB // DK )
68
Trang 70E , K , I thẳng hàng
- C/m 2 định lí bằng nhau ; 2 đờng thẳng // ;
BA = BC ; BE //AD ; BE //CH ,
70
Trang 7272
Trang 73
so¹n: 28/9/06.
gi¶ng: 29/9/06 TiÕt 7: LuyÖn tËp
A - Môc tiªu:
Trang 74- K/T: Củng cố kiền thức về đ/nghĩa , các định lí về đờng TB của tam giác , ờng TB của hình thang
đ K/N: Rèn k/năng vẽ hình , vận dụng đ/lí , đ/lí trên vào giải các bài tập , kĩ năng trình bầy bài giải
- T/Đ: Vẽ hình chính xác
B - Chuẩn bị:
1) GV: Bảng phụ : bài 26(sgk - 80)
74
Trang 752) HS:
C.PHƯƠNG PHAP
d Tiến trình bài dạy:
2) Kiểm tra : 15’
(1) Phát biểu đ/ nghĩa đờng TB của h/ thang ? Định lí 3 ?.Định lí 4 ?
Bài tập 26.(26 - SGK - 80) GV: vẽ hình sẵn trên bảng phụ : Giải:
GT ◊ABCD ; Có AB// CD // EF // GH *) Xét ◊ABFE , (AB // FE) ,
KL Tính: x ? y ? Có: AC = CE (gt) ; BD = DF (gt)
Trang 76⇒ CD là đờng TB của h/thang
ABDC,
Nên: CD= AB+2E F = 12 ( ).
2
16 8
cm
= +
Vậy: CD = x + 12(cm)
*) Xét ◊CDHG: (CD//HG) ; Có: CE = EG (gt) ; DF = FH (gt)
⇒CD là đờng TB của h/thang CDHG Nên: EF = CD+2HG ;
76
Trang 77A
1) Bµi tËp 27 (sgk - 80).
Trang 7878
Trang 80EF 〈 EK + KF , ( B§T ∆ ),
Mµ EK = 21CD
KF = 21 AB , c/m a
80
Trang 81- Cã : EF = AB+2CD (2) ( §Þnh lÝ 4 ) ,
Trang 83EF // DC ; EF // AB ,
KL a) c/m: AK = KC ;BI = DI, b) AB = 6cm ; CD = 10cm, TÝnh: EI ? KF ? IK ? Gi¶i
a) Ta cã : ABCD lµ h/thang , (AB // CD ) ,
Trang 84( SBT - 65 )
- Đ/lí 1 về đờng T/B của tam giác
*)Mà EA = ED; FB = FC, (gt),
*)Nên EF là đờng T/B của h/thang ABCD ;
⇒ EF // AB // CD (đ/lí 4 ),
*) Vì: I , K ∈ EF ,
⇒ EI // AB ; KF //AB ;
84
Trang 85- ∆ADC ; ∆BDC , *) XÐt: Trong
∆ADC , Cã :
EA = ED ; EI // AB ⇒ IB = ID , ( ®/lÝ 1 )
*) Trong ∆ACB Cã :
FB = FC ; KF // AB , ⇒ KA =KC,
- VËy : IB = ID ; KA = KC ,b) Trong ∆ADB cã :