1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HÌNH HỌC 8 CẢ NĂM

185 381 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hình học 8 cả năm
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Hình học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 185
Dung lượng 3 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TIẾN TRÌNH TIẾT HỌC: Kiểm tra sỉ số: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt động 1: Hình thành khái niệm tứ giác GV yêu cầu HS quan sát hình vẽ và trả lời

Trang 1

Giáo án hình học 8

A CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

- GV : Thước thẳng, vẽ tranh sẵn các hình 1; 2 SGK

- Xem lại khái niệm tam giác, định lý tổng ba góc trong của một tam giác

B TIẾN TRÌNH TIẾT HỌC:

Kiểm tra sỉ số:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Hình thành khái niệm tứ giác

GV yêu cầu HS quan sát hình

vẽ và trả lời câu hỏi:

• Trong những hình trên

hình nào thoả mãn tính chất:

a/ Hình tạo bởi 4 đoạn thẳng

b/ Bất kỳ 2 đoạn thẳng nào

cũng không cùng nằm trên

một đường thẳng

Nhận xét hình 1e có sự khác

nhau gì với các hình khác còn

lại ?

GV : Hãy chỉ ra những hình

thoả mãn tính chất a và b và

đồng thời khép kín ?

GV hình thành tứ giác, cách

đọc, các yếu tố của tứ giác

HS chia nhóm thảo luận vàmột HS đại diện trình bày ýkiến cho nhóm của mình,những nhóm khác nhận xét

a/ Tất cả các hình có tronghình vẽ bên

Đọc tên : tứ giác ABCD, BCDA,CDAB …

A, B, C, D là các đỉnh của tứgiác

Các đoạn thẳng: AB, BC, CD,

DA là các cạnh của tứ giác

Hoạt động 2: Xây dựng khái niệm tứ giác lồi

Trong tất cả các tứ giác nêu ở

Chỉ có tứ giác ABCD Tứ giác lồi là tứ giác luôn nằm

trong một nửa mặt phẳng, có bờ

Trang 2

trên, tứ giác nào thoả mãn

tính chất : “Nằm trên cùng

một nửa mặt phẳng bờ là

đường thẳng chứa bất kỳ cạnh

nào của tứ giác.”

GV giới thiệu tứ giác lồi và

chú ý HS từ đây về sau khi

nói đến tứ giác mà không nói

gì thêm thì ta hiểu đó là tứ

giác lồi

là đường thẳng chứa bất kỳcạnh nào của tứ giác

ABCD là tứ giác lồi

Hoạt động 3 : Làm bài tập ?2

Cho HS làm bài tập trên

phiếu luyện tập và một HS

lên bảng làm bài

HS điền vào phiếu luyện tậpnhững chỗ còn trống để đượccâu trả lời đúng

a/ Hai đỉnh kề nhau: A và B, Cvà D

Hai đỉnh đối nhau : A và C, Bvà D

b/ Đường chéo (đoạn nối thẳngnối hai đỉnh đối nhau): AC, BDc/ Hái cạnh kề nhau: AB và BC,

AD và DCd/ Góc , Bˆ , Cˆ , Dˆ

Hai góc đối nhau : vàCˆ , Bˆ

Dˆ

E/ Điểm nằm trong tứ giác(điểm trong của tứ giác) : M, PĐiểm nằm ngoài tứ giác (Điểmngoài của tứ giác) : N, O

Hoạt động 4 : Tìm tổng các góc trong của một tam giác

Ta có thể dựa vào cách tìm

tổng các góc trong của một

tam giác để tính tổng các góc

trong của một tứ giác

GV gọi một HS lên bảng trình

bày tất cả HS còn lại làm trên

giấy

GV : vậy tổng bốn góc trong

tam giác bằng bao nhiêu độ?

HS chứng minh trên giấy

So sánh kết quả sửa trênbảng

HS : 2 HS phát biểu định lý

2 Định lý

A

C D

B

1 2

1

Tổng các góc trong của một tứ giác bằng 360 0

Ta có : Aˆ+Bˆ+Cˆ+Dˆ = 360 0

Hoạt động 5: Củng cố

Phân nhóm cho HS làm BT1;

2 sau đó GV cho đại diện 2

nhóm trình bày lời giải, các

HS làm BT theo nhóm vàđại diện trình bày lời giải

Trang 3

Giáo án hình học 8

nhóm còn lại nhận xét

Hoạt động 6 : Hướng dẫn bài tập ở nhà

Về nhà làm BT 3; 4

Bài 3 ta có thể áp dụng tính

chất về tam giác cân, hay 2

tam giác bằng nhau

Bài 4 ta áp dụng cách vẽ tam

giác biết độ dài ba cạnh của

nó? Hay biết số đo một góc và

2 cạnh kề của góc đó

Ngày soạn :

Ngày dạy:

Tuần dạy:

Trang 4

Tiết 2 §2 HÌNH THANG

A MỤC TIÊU:

− Nắm chắc định nghĩa hình thang, hình thang vuông, các yếu tố của hình thang

− Biết cách chứng minh tứ giác là hình thang, hình thang vuông

− Biết cách vẽ hình thang, hình thang vuông và vận dụng được tổng số đo các góc của tứ

giác vào trong trường hợp hình thang, hình thang vuông

B CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

-HS : thước thẳng Eâke

-GV : Bài kiểm tra sẵn, các bài tập 2; 7; 8 trên bảng phụ

C TIẾN TRÌNH TIẾT HỌC:

Kiểm tra sỉ số:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ và hình thành khái niệm

Gọi một HS lên bảng các

HS khác làm trên phiếu

luyện tập

GV : a/ Dựa vào số đo các

góc A và D đã cho và biết

0

0 0

0

0 0

0 0

4 5

1 3 5

1 8 0 C

1 3 5

18 0 B

1 8 0 B

3

1 80 B

3 B

18 0 C

B

g iác)

tư ù tro ng

go ùc 3

(to ån g

3 6 0 D

C B

A

Ma ø

(g t)

18 0 D

A

= +

= +

+ +

= +

ˆ

ˆ

ˆ ˆ

ˆ ˆ

ˆ ˆ

ˆ ˆ

ˆ ˆ

b/ Hai cạnh AB và CD songsong với nhau vì:

0

180D

Aˆ + ˆ = và chúng nằm

ở góc trong cùng phía

Hoạt động 2 : Khái niệm hình thang và các tính chất của

GV : qua bài tập trên ta thấy

tứ giác ABCD có 2 cạnh AB

và CD song song với nhau

Tứ giác như thế ta gọi là

hình thang

GV : giới thiệu các yếu tố

có liên quan đến hình thang

ABCD là hình thang

AB//CD (hay AD//BC)

AB; CD : Gọi là hai cạnh đáy.Để phân biệt hai đáy ta còn gọi là đáy lớn và đáy

C D

1 2 0 0

0

Trang 5

Giáo án hình học 8

GV : cho HS làm BT ?2 và

GV chuẩn bị vẽ sẵn hình

trên bảng phụ

GV gọi HS đứng tại chỗ trả

lời kết quả BT hình 15a,c

(SGK)

HS làm BT trong phiếu luyệntập

nhỏ

AD; BC : Gọi là hai cạng bên

AH : gọi là đường cao

Hoạt động 3 : Nhận xét và làm BT ?2

GV cho HS lên bảng làm

BT ?2 và hướng dẫn HS rút

ra nhận xét

Một HS lên bảng làm BT ?2các em khác làm trên phiếuluyện tập

Một HS rút ra nhận xét

C D

Cho ABCD là hình thang cóhai đáy là AB và CD

a/ Nếu AD//BC Chứng minh

AD = BC và AB = CD

b/ Nếu AB = CD Chứngminh AD // BC và AD = BC.CM:

A/ Kẽ đường chéo ACXét 2 r ABC và ACD

đáy của hình thang đó cũngbằng nhau

- hình thang có hai cạnh đáybằng nhau thì hai cạnh bêncũng bằng nhau và song songvới nhau

Hoạt động 4 : Hình thang vuông

GV vẽ hình thang vuông lên

bảng phụ gọi HS quan sát

hoặc dùng êke để nhận xét

C D

II Hình thang vuông

Định nghĩa: Hình thang

Trang 6

về tứ gíac ABCD ?

GV hình thành cho HS định

nghĩa hình thang vuông

HS hình trên là hình thang cómột góc guông

vuông là hình thang có một góc vuông.

C D

ABCD là hình thang vuông

⇔ ABCD là hình thang và cómột góc vuông

Hoạt động 5 : Củng cố

Hoạt động 6 : hướng dẫn BT về nhà

Về nhà học thuộc định

nghĩa hình thang, hình thang

vuông, là bài tập 6; 7b; 8; 9

• Nắm chắc định nghĩa, các tính chất và các dấu hiệu nhận biết hình thang cân

• Biết vận dụng định nghĩa, các tính chất của hình thang cân trong việc nhận dạng vàchứng minh được các bài toán có liện quan, đến hình thang cân Rèn luyện kỹ năngphân tích giả thiết kết luận của một định lý, knăng trình bài một bài toán

Trang 7

Giáo án hình học 8

• Rèn luyện thêm tư duy phân tích qua việc phán đoán, chứng minh

B.CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

GV : Thước chia khoảng, thước đo góc, compa.

HS : Học thuộc bài cũ, làm các bài tập SGK

C.TIẾN TRÌNH TIẾT HỌC:

Kiểm tra sỉ số :

Kiểm tra bài cũ : Định nghĩa hình thang, hình thang vuông

Cho hình thang ABCD (AB//CD), có ∧A = 1200 ,C∧ = 600 Tính các góc còn lại

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Định nghĩa

GV : gọi HS nhận xét về

hình thang trên và từ đó nêu

định nghĩa hình thang

GV : cho HS tính các góc

còn lại của hình 24 a), b)

(SGK) và trả lời các câu hỏi

ABCD là hình thang cân (đáy

AB, CD) ⇔

Hoạt động 2 : Tính chất hai cạnh bên của hình thang cân

GV : Vẽ hình thang cân và

cho HS đo đạt để kiểm tra

hai cạnh bên của hình thang

cân như thế nào ?

GV hướng dẫn cho HS chứng

minh nhận xét trên

GV : Ta xét hai trường hợp

a) AD và BC cắt nhau tại O

Xét ∆ OCD

Ta có : Nên ∆ OCD cân tại O

⇒ OC = OD (1)

II) Tính chất : 1) Định lý 1:

Trong hình thang cân, hai cạnh bên bằng nhau.

⇒ OC = OD (1)

CD

1200

600

Trang 8

GV : Vậy những hình thang

có hai cạnh bên bằng nhau

có phải là hình thang cân

không ?

Ta có :

⇒ Nên ∆ OAB cân tại O

⇒ OA = OB (2)Từ (1), (2) suy ra

OD – OA = OC – OD ⇒ AD = BC

b) Nếu AD // BC

Ta có : AB // CD (gt)

⇒ AD = BC (t/c hai đườngthẳng song song chắn haiđoạn thẳng song song)

HS : hình thang có hai cạnhbên bằng nhau nhưng có thểkhông là hình thang cân

Ta có :

⇒ Nên ∆ OAB cân tại O

⇒ OA = OB (2)

Từ (1), (2) suy ra

OD – OA = OC – OD ⇒ AD = BC

b) Nếu AD // BC

Ta có : AB // CD (gt)

⇒ AD = BC (t/c hai đườngthẳng song song chắn haiđoạn thẳng song song)

Hoạt động 3 : Tính chất hai đường chéo của hình thang

cân

GV : Vẽ hình thang cân và

cho HS đo đạt để kiểm tra

hai đường chéo của hình

thang cân như thế nào ?

GV hướng dẫn cho HS chứng

minh nhận xét trên HS : Xét hai có: ∆ ADC và BCD

CD là cạnh chung

ADC = BCD (ĐN hình thangcân)

AD = BC (cạnh bên của hìnhthang cân)

Vậy : ∆ ADC = ∆ BCD(g.c.g)

Xét hai ∆ ADC và BCD có:

CD là cạnh chung

ADC = BCD (ĐN hình thangcân)

AD = BC (cạnh bên của hìnhthang cân)

Vậy : ∆ ADC = ∆ BCD(g.c.g)

⇒ AC = BD

Hoạt động 4 : Dấu hiệu nhận biết

GV : cho HS vẽ hình 29

(SGK) của ?3 và sao đó đo

góc C và D của hình thang

ABCD và rút ra kết luận ? HS : vẽ điểm A, B (bằngcompa…)

Ta có : AB // CD (gt)

Đo và nhận xét góc A vàgóc B có cùng số đo độ

Kết luận : Hình thang có

hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân.

III Dấu hiệu nhận biết: 1) Định lý 3 :

Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân.

 Dấu hiệu nhận biết hìnhthang cân

1 Hình thang có hai góc

Trang 9

Giáo án hình học 8

kề một đáy bằng nhau là hình thang cân.

Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân.

Hoạt động 5 : củng cố

Cho hình thang cân ABCD

(AB // CD) , E là giao điểm

hai đường chéo Chứng minh

rằng :

EA = EB , EC = ED Xét 2Ta có : DC : là cạnh chung ∆: ADC và BCD

AD = BC (hai cạnh bên hìnhthang cân)

AC = BD (hai đường chéohình thang cân)

EB = BD – ED

⇒ EA = EB

Hoạt động 6 : Bài tập về nhà

Về nhà học thuộc các định

nghĩa, định lý, dấu hiệu nhận

biết hình thang cân và làm

các bài tập 11, 12, 16, 17, 18

Trang 10

Rèn luyện kỹ năng nhận biết hình thang cân, kỹ năng phân tích, chứng minh

Qua giải quyết các bài tập, tiếp tục rèn luyện thao tác phân tích và tổng hợp

Giáo dục cho học sinh mối liên hệ biện chứng của sự vật : Hình thang cân với tam giáccân Hai góc đáy hình thang cân với hai đường chéo của nó

E CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

GV : chuẩn bị các phương pháp khác để giải cho các bài tập đã cho HS làm, hướng mở

của từng bài (nếu có)

HS : làm tốt các bài tập GV đã cho và đã được hướng dẫn

F TIẾN TRÌNH TIẾT HỌC:

Kiểm tra sỉ số :

Kiểm tra bài cũ : Định nghĩa hình thang cân.

Aùp dụng : HS làm bài tập ở nhàmà giáo viên đã cho trong tiết trước

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Trang 11

Giáo án hình học 8

Hoạt động 1

GV :thay vì vẽ như trên có

thể vẽ AE và BF như thế nào

ta vẫn có điều cần chứng

DAE = CBF < DAB chẳng

hạn)

Đề:

Cho ABCD là hình thangcân Vẽ AE, BF vuông gócvới DC, Chứng minh DE

Cho hình thang ABCD có AB // CD, chứng minh rằng

a/ Nếu ACD = BDC chứng minh ABCD là hình thang cân?

b/ Nếu AC = BD, chứng minh ABCD là hình thang cân

c/ (GV chỉ rõ HS thấy, đây là bài tập chứng minh định lý 3 về dấu hiệu nhận biết hìnhthang cân)

d/ GV: Có thể vẽ thêm vẽ thêm một cách khác để chứng minh câu trên? (Chẳng hạn vẽthêm hai đường cao AH và BK của hình thang)

D

C D

E

Trang 12

Hoạt động 3 : Củng cố(luyện tập vận dụng dấu hiệu nhận

biết hình thang cân)

HS làm từng cá nhân trên phiếu học tập

a).Chứng minh các tam giác CDE, ABE cân, từ đó suy ra AC

= BD, suy ra

ADC= BCD (c-g-c) Suy ra

ADC = BCD, suy ra ABCD là hình thang cân

b) Bước 1: HS vẽ thêm BK song song với AC, chứng minh

tam giác BDK cân

Bước 2: Suy ra : ADC = BCD, Từ đó do câu a, suy ra

ABCD là hình thang cân

Cho tam giác ABC cân tại A,

Vẽ các đường phân giác BD,

CE (D AC, E AB)

a/ Chứng minh BCDE là

hình thang cân ?

b/ Chứng minh cạnh bên

của hình thang trên bằng đáy

bé ?

(GV sẽ chấm một số bài, sửa

sai cho HS, củng cố cho HS

dấuhiệu nhận biết hình thang

cân.)

Bài tập về nhà

Cho tam giác ABC cân

HS làm trên phiếu học tập

(GV sẽ chấm một số bài, sửa sai cho HS, củng cố cho HS dấu hiệu nhận biết hình thang cân.)

Bài giải :

a/ Chứng minh:

ADB = AECSuy ra

AD = AE AED = ABCmà chúng đồng vị ED//EB mà EC = BD (dochứng minh trên) BEDC làhinh thang cân

b/ Ta có :

Do ED//BC và do giả thiết :

nên EBD = DBC = BDE suy

ra ED = EB

K C

D

A

DE

Trang 13

Giáo án hình học 8

(AB=AC) Gọi Mlà trung

điễm của cạnh AB, vẽ tia Mx

// BC cắt AC tại N

Tứ giác MNCB là hình gì ?

Vì sao ?

Nhận xét gì về điểm đối với

cạnh AC? Vì sao có nhận xét

đó?

Trang 14

Ngày soạn :

Ngày dạy:

Tuần dạy:

TAM GIÁC – HÌNH THANG

A.MỤC TIÊU:

Nắm được khái niệm về đường trung bình của tam giác, hình thang

Nắm được nội dung của các định lý và vận dụng được các kiến thức đã học vào việcgiải các bài tập và trong thực tiển

Rèn luyện cho HS về tư duy logic và tư du chứng minh qua việc xây dựng các đườngtrung bình trong tam giác và hình thang

B.CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

GV : thước thẳng, Êke

HS : Xem trước bài “đường trung bình của, của tam giác hình thang”

C.TIẾN TRÌNH TIẾT HỌC:

Kiểm tra sỉ số :

Kiểm tra bài cũ :

GV cho HS làm bài tập : Cho tam giác ABC cân tại A, M là trung điểm của AB Từ M kẽ đường thẳng song song với cạnh đáy BC cắt AC tại N Chứng minh NA = NC

HS :

Giải:

Xét tứ giác BMNC

Ta có : MN // BC (gt)

(hai góc đáy của tam giác cân)

⇒ BMNC là hình thang cân

⇒ BM = CN =Mà AB = AC (gt)

⇒ N là trung điểm của AC Hay NA = NC

Như vậy trong trường hợp đặc biệt : “đối với một tam giác cân” nếu có một đường thẳng đi qua trung điểm của một cạnh bên và song song với cạnh đáy thì đi qua trung điểm của cạnhbên thứ hai Vấn đề đặt ra chúng ta tìm xem điều đó còn đúng với mọi tam giác hay không?

GV : giới thiệu bài mới “đường trung bình của tam, của giác hình thang

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Xây dựng định lý 1 và khái niện đường trung

bình của tam giác.

Trang 15

Giáo án hình học 8

Trang 17

Giáo án hình học 8

Trang 19

Giáo án hình học 8

Trang 21

Giáo án hình học 8

Trang 23

Giáo án hình học 8

Trang 25

Giáo án hình học 8

Trang 27

Giáo án hình học 8

Hoạt động 2 : Xây dựng định lý 2HS làm trên phiếu học tập

tập theo nhóm.

HS đại diện theo nhóm trả lời những vấn đề mà GV đặt ra

Qua E kẻ đường thẳng song song với AB, cắt BC tại F

Xét tứ giác BDEF

Trang 29

Giáo án hình học 8

Hoạt động 3 Đường trung bình của tam giác song song với

cạnh thứ ba và bằng nửa cạnh đó.

Hướng dẫn HS vẽ thêm, và chứng minh định lý trên bảng

GV gọi HS chứng minh hai tam giác AED và CEF bằng nhau

GV hướng dẫn HS đi đến kết luận

A

1

Trang 31

Giáo án hình học 8

Trang 33

Giáo án hình học 8

Trang 35

Giáo án hình học 8

Trang 37

Giáo án hình học 8

Trang 38

Hoạt động 4 : Xây dựng định lý 3

HS đọc định lý SGK, tìm hiểu chứng minh và trả lời các câu

hỏi theo yêu cầu

GV : Yêu câu HS làm trên phiếu luyện tập

Cho hình thang ABCD (AB//CD), gọi E là trung điểm của AD, vẽ tia Ax //DC cắt AC tại I,cắt BC tại F Chứng minh:

I là trung điểm của đường chéo AC

F là trung điểm của BC

GV : Dựa theo ý kiến của HS GV bổ sung xây dựng địng lý1

GV : Tương tự như tam giác GV cho HS xây dựng định nghĩa đường trung bình của hìnhthang

CD

Trang 39

Giáo án hình học 8

Ngày đăng: 18/07/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Tieát  3              §3. HÌNH THANG CAÂN - HÌNH HỌC 8 CẢ NĂM
ie át 3 §3. HÌNH THANG CAÂN (Trang 6)
Hình   thang   có   hai   đường chéo   bằng   nhau   là   hình thang caân. - HÌNH HỌC 8 CẢ NĂM
nh thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang caân (Trang 8)
Hình   thang   có   hai   đường chéo   bằng   nhau   là   hình thang caân. - HÌNH HỌC 8 CẢ NĂM
nh thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang caân (Trang 9)
Hình cơ bản nào? - HÌNH HỌC 8 CẢ NĂM
Hình c ơ bản nào? (Trang 70)
Hình veõ treân giaáy keõ oâ giuùp - HÌNH HỌC 8 CẢ NĂM
Hình ve õ treân giaáy keõ oâ giuùp (Trang 78)
Hình  bình   hành.   Định  lí   về - HÌNH HỌC 8 CẢ NĂM
nh bình hành. Định lí về (Trang 82)
Bảng trình bày lời giải. - HÌNH HỌC 8 CẢ NĂM
Bảng tr ình bày lời giải (Trang 87)
Hình vuông có tất cả những tính chất của hình chữ nhật và hình thoi. - HÌNH HỌC 8 CẢ NĂM
Hình vu ông có tất cả những tính chất của hình chữ nhật và hình thoi (Trang 102)
Hình   chữ   nhật,   hình - HÌNH HỌC 8 CẢ NĂM
nh chữ nhật, hình (Trang 103)
HÌNH CHỮ NHẬT - HÌNH HỌC 8 CẢ NĂM
HÌNH CHỮ NHẬT (Trang 116)
Hình vẽ có ở bảng, yêu cầu - HÌNH HỌC 8 CẢ NĂM
Hình v ẽ có ở bảng, yêu cầu (Trang 149)
Bảng phụ ghi ?3 và trả lời. - HÌNH HỌC 8 CẢ NĂM
Bảng ph ụ ghi ?3 và trả lời (Trang 161)
Hình 50 SGK. - HÌNH HỌC 8 CẢ NĂM
Hình 50 SGK (Trang 167)
Bảng phụ. - HÌNH HỌC 8 CẢ NĂM
Bảng ph ụ (Trang 180)
Hình   vẽ,   những   ví   dụ   về - HÌNH HỌC 8 CẢ NĂM
nh vẽ, những ví dụ về (Trang 184)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w