1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hình học 9 cả bộ mới

134 302 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Một Số Hệ Thức Về Cạnh Và Đường Cao Trong Tam Giác Vuông
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 134
Dung lượng 6,85 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Rèn luyện tính chính xác, trí thông minhII.Chuẩn bị của Giáo viên và Học sinh: -GV: Thước, êke, phấn màu, bảng phụ vẽ sẵn hình 1,2 Sgk -HS: Thước, các trường hợp đồng dạng của tam giá

Trang 1

Tuần :1 Tiết:1 Lớp:9A1,2 Ngày dạy:27/08/2008

TRONG TAM GIÁC VUÔNG

I.Mục tiêu cần đạt:

- Học sinh nhận biết được các cặp tam giác vuông đồng dạng; biết lập các hệ thức về cạnh và đường cao (đl1, 2)

- Biết thiết lập các hệ thức b2= a.b’ ; c2= a.c’ h2= b’.c’ và củng cố định lý Py Ta Go

- Rèn luyện tính chính xác, trí thông minhII.Chuẩn bị của Giáo viên và Học sinh:

-GV: Thước, êke, phấn màu, bảng phụ vẽ sẵn hình 1,2 (Sgk)

-HS: Thước, các trường hợp đồng dạng của tam giác vuôngIII.Phương pháp dạy học:

Phương pháp đàm thọai gợi mở, cho HS họat động nhómIV.Họat động dạy và học:

1.Ổn định tổ chức:

2.Kiểm tra bài cũ:

-GV giới thiệu chương trình Hình học 9-GV yêu cầu HS về sách vở, dụng cụ học tập và phương pháp học tập bộ môn Toán3.Dạy bài mới:

-Gv giới thiệu đl 1, đưa ra

1/ Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền:

Trang 2

BD2= AB.BC BC= BD2: AB = (2,25)2: 1,5 = 3,375(m)

AC=AB+BC = 1,5 + 3,375 = 4,875(m)

*Định lí 2: (sgk)

∆ABC vuông tại A, có h2= b’.c’

• Vd2 : ∆ADCcóDˆ = 900, BD

⊥AC; BD =2,25m, AB =1,5m Tính AC?

4.Củng cố: Chia nhóm làm bt 1, 2.( Nhóm 1,2 3: bt1; nhóm 4,5,6: bt 2) Bt1/ a/ x+y = 62 +82 = 10 62= x (x + y) = x 10 ⇒ x= 3,6 ⇒ y= 10 - 3,6 = 6,4 b/ 122= x 20 ⇔ x = 122: 20 = 7,2 ⇒ y= 20 – 7,2 = 12,8 Bt 2/ x2= 1(1+5) = 5 ⇒ x = 5 y2= 4(1+4) = 4.5 = 20 ⇒ y = 20 5.Hướng dẫn về nhà: Làm bài tập 4, 6 (Sgk), 1,2 tr89 SBT V.Kinh nghiệm giảng dạy :

………

………

………

………

Trang 3

Tuần :2 Tiết:2 Lớp:9A1,2 Ngày dạy:3/9/2008

TRONG TAM GIÁC VUÔNG (TT)

I.Mục tiêu cần đạt:

-Học sinh biết lập hệ thức liên hệ giữa cạnh tam giác vuông và đường cao:

a.h = b.c; 12 12 12

h = b +c

-Có kĩ năng vận dụng vào giải bàitập

-Rèn luyện tính chính xác, cẩn thận, trình bày cm hợp logicII.Chuẩn bị của Giáo viên và Học sinh:

-GV: Thước, êke, phấn màu, bảng phụ, chia nhóm học tập.

-HS: Thước, kiến thức về tam giác đồng dạngIII.Phương pháp dạy học:

Phương pháp đặt vấn đề và giải quyết vấn đề, học sinh làm việc theo nhómIV.Họat động dạy và học:

1.Ổn định tổ chức:

2.Kiểm tra bài cũ:

* Phát biểu đl 1 ( sgk)

* Phát biểu đl 2 (sgk)

3.Dạy bài mới:

-GV cho hs làm và phát

Trang 4

4.Củng cố:

* Chia nhóm làm bt 3, 4 sgk , gv hướng dẫn trước

Bt3/ y = 52+72 = 74

xy = 5.7 = 35

⇒x = 35

74

Bt 4/ 22= 1.x  x = 4

y2= x.(1 + x) = 4.(1 + 4) = 20

⇒ y = 20

5.Hướng dẫn về nhà:

-Học bài, làm bt luyện tập 7,8,9 (Sgk) tr 69, 70,bài tập 4,5,6 tr90 SBT

V.Kinh nghiệm giảng dạy:

………

………

………

………

Trang 5

Tuần :3 Tiết:3 Lớp:9A1,2 Ngày dạy:10/9/2008

Tên bài dạy: LUYỆN TẬP

I.Mục tiêu cần đạt:

Qua bài này, hs cần:

- Nắm vững các hệ thức lượng trong tam giác vuông (định lý 1,2)

- Có kĩ năng thành thạo trong việc vận dụng giải bài tập

- Rèn luyện tính chính xác, hợp lí, nhanh gọn

II.Chuẩn bị của Giáo viên và Học sinh:

-GV: Thước, phấn màu, bảng phụ, chia nhómhọc tập

-HS: Thước, các hệ thức đã học

III.Phương pháp dạy học:

Phương pháp đặt vấn đề và giải quyết vấn đề kết hợp họat động nhómIV.Họat động dạy và học:

1.Ổn định tổ chức:

2.Kiểm tra bài cũ:

Gọi 4 hs nêu đl 1, 2 đã học

3.Dạy bài mới:

-GV:Chia nhóm làm bt và nhắc

lại kiến thức sử dụng: bt 5, 6, 8

-GV chú ý bt có nhiều cách

) 4 3 ( 2 2

2 2

y z

4 , 2 5

4 3

4 3

5 4

3

3 4 1

4

1 3

1 1

2 2

2 2

2

2 2 2

2 2 2

=

=

= +

=

+

=

h h h

y=a-x =5 – 1,8 =3,2

Bài tập 6(Sgk)

x y

Trang 6

4.Củng cố:

-Ngay sau mỗi bài tập có liên quan 5.Hướng dẫn về nhà:

- Hs học bài , nắm vững hệ thức lượng trong tam giác vuông.

- Làm bài tập còn lại

V.Kinh nghiệm giảng dạy:

………

………

………

………

Trang 7

Tuần : 3 Tiết:4 Lớp:9A1,2 Ngày dạy:10/9/2008

Tên bài dạy:LUYỆN TẬP

I.Mục tiêu cần đạt:

Qua bài này, hs cần:

- Nắm vững các hệ thức lượng trong tam giác vuông (đl 3, 4, 5)

- Có kĩ năng thành thạo trong việc vận dụng giải bt

- Rèn luyện tính chính xác, hợp lí, nhanh gọn

II.Chuẩn bị của Giáo viên và Học sinh:

-GV:Thước thẳng, compa,êke, thước đo độ ,phấn màu, bảng phụ

- -HS: Thước, compa,êke, thước đo độ, các hệ thức đã học

III.Phương pháp dạy học:

Phương pháp đàm thọai gợi mở kết hợp họat động nhómIV.Họat động dạy và học:

1.Ổn định tổ chức:

2.Kiểm tra bài cũ:

-Gọi hs phát biểu đl 3, 4, 5

3.Dạy bài mới:

-GV:Cho hs hoạt động nhóm bt

8 và đại diện sửa bài

-Gv hướng dẫn giải bt 9/ phân

A I B

D C L2

V C

Aˆ = ˆ = 1 ,Dˆ 1 =Dˆ 3 (cùng phụvới Dˆ 2); AD = DC

Trang 8

2 2 2 2

= 1 2

DC

4.Củng cố:

-Từng phần sau mỗi bài tập 5.Hướng dẫn về nhà:

- Hs học bài , nắm vững hệ thức lượng trong tam giác vuông

- Đọc bài 2

V.Kinh nghiệm giảng dạy:

………

………

………

………

Trang 9

Tuần :3 Tiết:5 Lớp:9A1,2 Ngày dạy:11/9/2008

I.Mục tiêu cần đạt:

Qua bài này, hs cần:

- Nắm vững đn các TSLG của góc nhọn

- Tính được TSLG của 3 góc đặc biệt: 300, 450, 600

- Biết vận dụng vào giải bt

II.Chuẩn bị của Giáo viên và Học sinh:

-GV: Thứơc, compa, êke, thước đo độ, phấn màu, bảng phụ ghi đn tóm tắt

-HS: Thước, compa,êke, thước đo độ, bảng số, máy tính nếu có,ôn tam giác đồng dạng

III.Phương pháp dạy học:

Phương pháp đặt vấn đề và giải quyết vấn đề, họat động nhómIV.Họat động dạy và học:

1.Ổn định tổ chức:

2.Kiểm tra bài cũ:

Cho 2 tam giác vuông ABC và A’B’C’ có Aˆ =Aˆ' = 90 0 và Bˆ =Bˆ' Chứng minh hai tam giác đồng dạng

3.Dạy bài mới:

-GV:Cho ∆ABC có Aˆ = 900

Cạnh huyền BC

Xét góc B có cạnh kề là AB;

cạnh đối là AC

-Gv giới thiệu TSLG của 1 góc

-GV:Nhận xét: α thay đổi thì tỉ

số c đối và c kề thay đổi theo

-GV trình bày đn sgk

-GV:Cho hs giải

-HS làm-HS:∆ABCvuông cân

⇔AB=AC

⇔ AB/ AC = 1 .-HS:b/ ⇒ AC= 3

a

1/ Khái niệm TSLG của một góc nhọn:

a/ Mở đầu:

- Tỉ số giữa cạnh đối và cạnh kềcủa 1 góc nhọn trong tam giác vuông đặc trưng cho độ lớn của góc nhọn đó

- Ngoài ra còn có tỉ số giữa cạng kề và cạnh đối; c đối và c.huyền, c.kề và cạnh huyền gọi chung là TSLG của góc nhọn.b/ Định nghĩa: (sgk)

Trang 10

-Gv hướng dẫn vd1,2sgk.

Vd1/ sin450= AC/ BC

= a/ a 2= 2/2

-GV:Tương tự tính cos450,

tg450 ?

-HS làm sin

;cos

β = β =

tg AB;cotg AC

β = β =

-HS:cos450=

2

2

=

BC

AB tg450 = = = 1

a

a AB AC

-HS:

BC = a =

cos600=

2

1

2 =

=

a

a BC

AB

tg600 = AC 3

AB =

* Nhận xét: α < 0 thì TSLG

của góc α luôn lớn hơn 0 và sin

α< 1, cosα <1.

*Vd1/ sin450= 2

2

2

α =

tg450= 1 ; cotg450= 1

4.Củng cố:

-Cho hs giải nhóm bt 10 tr 76

5.Hướng dẫn về nhà:

-Hs nắm vững đn TSLGcủa góc nhọn trong tam giác vuông; đọc phần (tt); làm bt còn lại V.Kinh nghiệm giảng dạy:

………

………

………

………

Trang 11

Tuần :4 Tiết:6 Lớp:9A1,2 Ngày dạy:17/9/2008

I.Mục tiêu cần đạt:

Qua bài này, hs cần:

- Nắm vững TSLG của 2 góc phụ nhau

- Có kĩ năng vận dụng vào việc giải bt

Rèn tính chính xác, cẩn thận

II.Chuẩn bị của Giáo viên và Học sinh:

-GV: Thước, compa, êke, thước đo độ, phấn màu, bảng phụ vẽ bảng TSLG của các góc đặc biệt

-HS: Thước, compa, êke, thước đo độ, bảng số, đn TSLG

III.Phương pháp dạy học:

Phương pháp nêu vấn đề và đàm thọai,chia nhóm để hs họat động nhómIV.Họat động dạy và học:

1.Ổn định tổ chức:

2.Kiểm tra bài cũ:

Câu 1: Nêu đn TSLG của góc nhọn

Câu 2: Làm ?4 ( α β+ =900=> sinα =AC/BC; cosα = AB/BC; tgα = AC/AB;

cotgα = AB/AC; sinβ= AB/BC; cosβ = AC/BC ; tgβ= AB/AC;

cotgβ= AC/AB => sinα = cosβ; cosα = ; tgα = cotgβ; cotgα = cotgβ

3.Dạy bài mới:

Trang 12

Bt12/ sin600= cos300; cos750= sin150; cotg820= tg80; sin52030’= cos37030’

5.Hướng dẫn về nhà:

Hs về học bài, nắm vững các TSLG

Làm bt luyện tập 13,14,15,16 sgk

V.Kinh nghiệm giảng dạy:

………

………

-Gv hướng dẫn dựng góc α biết

-GV: Hãy nhận xét vd 1,2?

-GV:Từ đó suy ra bảng TSLG

của các góc đặc biệt

-GV( treo bảng phụ)

Xem cụ thể trong bảng kê số;

-GV hướng dẫn hs sử dụng máy

tính

-Gv hướng dẫn vd7/

Cos300= ?

-Gv nêu chú ý sgk

-HS:dựng 1 góc vuông, trên 2 cạnh góc vuông dựng 2 cạnh có độ dài theo tỉ lệ 2, 3 Thì góc cần dựng đối diện với cạnh bằng 2

-HS nêu nhận xétsin450=cos450= 2

2tg450=cotg450=1Vd2/ sin300= cos600=

2 1

tg300=cotg600= 3

3sin600=cos300= 3

Trang 13

………

Tuần :4 Tiết:7 Lớp:9A1,2 Ngày dạy:17/9/2008

I.Mục tiêu cần đạt:

Qua bài này, hs cần:

-Nắm vững các TSLG của góc nhọn

-Biết dựng góc nhọn α .

-Có kĩ năng thành thạo khi sử dụng TSLG

II.Chuẩn bị của Giáo viên và Học sinh:

-GV: Thước,compa, êke, thước đo độ, phấn màu, máy tính bỏ túi,bảng phụ ghi câu hỏi,bài tập, chia nhóm học tập

-HS: Thước, compa, êke, thước đo độ, bảng số, máy tính nếu có, TSLG

III.Phương pháp dạy học:

Phương pháp gợi mở vấn đáp đan xen họat động nhómIV.Họat động dạy và học:

1.Ổn định tổ chức:

2.Kiểm tra bài cũ:

Câu 1: Nêu định lí TSLG của 2 góc phụ nhau

Câu 2: Sửa bt 13a/; nêu cách dựng

sinα = 2

3 = c đối/ c huyền

- Dựng x ˆ O y= 1v, A thuộc Ox sao cho OA= 2đv

- Dựng (A; 3đv) cắt Oy tại B => O ˆ A B

Trang 14

3.Dạy bài mới:

-GV hướng dẫn hs sửa bt 14/

a/ tgα=sin

cos

α

α

có sinα=?; cosα=?

⇒ sin

cos

α

α =?

-Gv hướng dẫn 14b/

-GV:Nhắc lại đl Pitago?

Cho hs hoạt động

nhóm bt 15, 16,17

Bt15/ Theo bt14 có cosB= 0,8

⇒ sinC= 0,8

Sin2C+cos2C=1

⇒cosC?

Tính tgC, cotgC?

Hs sửa bt 16,17/

-HS:

sinα=c.đối / c huyền sinα=c.kề / c huyền

=>sin cos

α

α =(c.đối/c.huyền) :

(c.kề / c huyền) = c.đối/ c.kề = tgα

Hs nhắc như sgk

CosC = 1 sin C− 2 = 1 0,64− = 0,6

tgC = cossinC C =0,80,6 =43 cotgC = 1 / tgC = 3/ 4

16/ sin600 = x: 8

⇒ x = 8.sin600= 4 3

17/ có y = 20 (tam giác vuông cân)

⇒ x2 = 202+ 212

⇒ x = 29

Bt14/

b/ Cm: sin2α+cos2α=1 có sin2α+cos2α

=(c.đối)2/ (c.huyền)2+ (c.kề)2/ (c.huyền)2

=[(c.đối)2+(c.kề)2]/(c.huyền)2

= (c.huyền)2/ (c.huyền)2=1 Vậy sin2α+cos2α=1

Bt15/ Góc B và góc C là hai góc

phụ nhau

Ta có sin 2 C+cos 2C=1 cos2 C=1-sin 2C

cosC= 0,6

Bt16/

600 8

x

Bt17/

4.Củng cố:

-ngay sau mỗi bài tập

5.Hướng dẫn về nhà:

Trang 15

-Đọc bài bảng lượng giác, chuẩn bị bảng lương giác.

-Làm BT 28,29,30,31,36(Sgk)

V.Kinh nghiệm giảng dạy:

………

………

………

………

Tuần :4 Tiết:8 Lớp:9A1,2 Ngày dạy:18/9/2008 Tên bài dạy: BẢNG LƯỢNG GIÁC

I.Mục tiêu cần đạt:

Qua bài này, hs cần:

-Hiểu được cấu tạo của bảng lượng giác dựa trên quan hệ giữa các tỉ số lượng giác của 2 góc phụ nhau

-Biết sử dụng bảng để tìm TSLG của một góc nhọn cho trước

- Rèn tính chính xác, cẩn thận , nhanh nhẹn

II.Chuẩn bị của Giáo viên và Học sinh:

-GV: Bảng lượng giác, máy tính bỏ túi, bảng phụ vẽ bảng (Sgk)

-HS: Đn TSLG của 2 góc phụ nhau, bảng lượng giác, máy tính bỏ túi III.Phương pháp dạy học:

Phương pháp đặt vấn đề và giải quyết vấn đe kết hợp họat động nhóm IV.Họat động dạy và học:

1.Ổn định tổ chức:

2.Kiểm tra bài cũ:

-Phát biểi định lý TSLG của hai góc phụ nhau -Cho tam giác vuông ABC có Aˆ = 90 0 ;Bˆ = α ;Cˆ = β Nêu các hệ thức giữa các TSLG của góc α ; β

3.Dạy bài mới:

Trang 16

Họat động của GV Họat động của HS Ghi bảng

-GV:bảng lược giác là bảng

VIII, IX, X của cuốn bảng số

với bốn chữ số thập phân

-GV:Tại sao bảng sin và cosin;

tang và cotang được ghép

cùng một bảng?

-GV cho HS đọc (Sgk) tr78 và

quan sát bảng VIII,IX

-GV:Các em có nhận xét gì

khi góc α tăng từ 00 đến

900 ?

-GV:để tra bảng VIII,IX ta cần

thực hiện mấy bước? Là

những bước nào?

-GV:Muốn tìm sin 46012’ em

tra bảng nào?Nêu cácch tra?

-GV treo bảng phụ ghi sẵn

mẫu 1

-GV cho hS nêu VD khác yêu

cầu bạn bên cạnh tra bảng

-GV:Tìm cos33014’ta tra bảng

nào? Nêu cách tra?

-GV:phần hiệu chính tương

ứng tại giao của 33012’ là bao

nhiêu?

-GV:Theo em muốn tìm

cos33014’ em làm thế nào?

-GV cho HS lấy VD khác và

tra bảng

-GV:Muốn tìm 52018’ em tra ở

bảng mấy? Nêu cách tra?

-GV đưa bảng phụ ghi sẵn

mẫu 3 cho HS quan sát

-GV cho HS làm ?1

-GV:Muốn tìm cotg 8032’em

tra bảng nào? Nêu cách tra

-GV cho hS làm ?2

-GV:y êu cầu hS đọc chú ý tr

80(Sgk)

-GV: các em có thể tìm TSLG

bằng máy tính bỏ túi

-GV hướng dẫn Hs cách dùng

máy tính bỏ túi để tìmTSLG

-HS nghe GV giói thiệu và mởbảng quan sát

-HS:vì hai góc nhọn α vàβphụ nhau

-Một HS đọc (Sgk) phần giới thịêu bảng

-HS đọc (Sgk) và trả lời

-HS:ta thấy số 3

-HS:tìm cos33014’lấy cos

33012’ trừ đi phần hiệu chính

vì góc α tăng thì cos α

-một HS đọc to chú ý (Sgk)

-HS dùng máy tính bỏ túi bấm theo hướng dẫn của GV

1/ C ấu tạo của bảng lượng giác:2/ Cách dùng bảng:

a/ Tìm TSLG của một góc nhọn cho trước: dùng bảng VIII và IX

GV giới thiệu 3 bước thực hiện và

(dùng bảng IX)

* Chú ý: Gv trình bày như sgk

Trang 17

4.Củng cố:

-Cho hđ nhóm làm bt ?1, ?2, bt18

?1/ cotg024’ ≈ 0,9195

?2/ tg82013’ ≈ 7,316.

5.Hướng dẫn về nhà:

Hs làm bt còn lại; đọc phần 2 Đem máy tính nếu có

V.Kinh nghiệm giảng dạy:

………

………

………

………

Tuần : 5 Tiết:9 Lớp:9A1,2 Ngày dạy:24/9/2008 Tên bài dạy:BẢNG LƯỢNG GIÁC ( TT )

I.Mục tiêu cần đạt:

Qua bài này, hs cần:

- Biết sử dụng bảng để tìm góc nhọn khi biết trước một tỉ số lượng giác của nó; biết sử dụng máy tính để tìm

- Rèn kĩ năng chính xác, nhanh nhẹn

II.Chuẩn bị của Giáo viên và Học sinh:

-GV: Bảng số, máy tính, bảng phụ ghi mẫu 5 và mẫu 6

-HS: Bảng số, máy tính bỏ túi

III.Phương pháp dạy học:

Phương pháp nêu vấn đề và đàm thọai kết hợp họat động nhóm IV.Họat động dạy và học:

1.Ổn định tổ chức:

2.Kiểm tra bài cũ:

Khi góc α tăng từ 00 đến 900 thì các tỉ số lượng giác của góc α thay đổi như thế nào? Chữa bài tập 41 tr 95 SBT

3.Dạy bài mới:

-Gv hướng dẫn hs dùng

bảng để giải vd5 như

sgk

-Một hs đọc to VD 5 -HS tra lại ở bảng số

b/ Tìm số đo của góc nhọn khi biết tỉ số lượng giác của góc đó:

- Vd 5: Tìm x < 900 biết sinx = 0,7837

Trang 18

-GV đưa mẫu 5 lên

bảng phụ hướng dẫn

HS

-GV:Ta có thể dùng

máy tính bỏ túi để tìm

góc nhọn α

-GV hướng dẫn hS sử

dụng máy tính fx 220

hoặc fx 500 tìm góc

nhọn khi biết TSLG

-GV cho hs làm ?3 tr81

yêu cầu hs tra bảng và

dùng máy tính bỏ túi

-GV cho HS đọc chú ý

tr 81

-GV đưa mẫu 6 (Sgk)

-GV hướng dẫn HS tra

bảng VIII ta có:

0,4426<0,4470<0,4478

Sin 26030’< sin α < sin

26036’

⇒α ≈ 27 0

-GV:Hãy tìmα bằng

máy tính bỏ túi

-GV cho HS làm ?4

(Sgk)

-HS quan sát và làm theo sự hướng dẫn của GV

?3/ cotgx = 3,006 -HS nêu cách tra bảng -HS:tra bảng IX tìm số 3,006 là giao của hàng 180 (cột A cuối) với cột 24’

⇒α ≈18024’

*Bằng máy tính bỏ túi Fx500

Màn hình hiện lên số 1802402,28

⇒α ≈18024’

?4/ cosx = 5547, ta dùng bảng VIII : 0,5534 < 0,5547 < 0,5548

⇔ cos56024’< cosx < cos56018’

⇔56024’<x<56018’

⇔x≈560

Vậy x = 51036’

- Chú ý: Tìm x biết sinx, cosx ta dùng bảngVIII, Tìm tgx, cotgx ta dùng bảng IX

Chú ý: tìm cotgx, ta tìm tg(900-x)

Tìm x biết cotgx , Ta ấn: (Shift/ tg/ TSLG/ x-1 / = / 0’’’)

( máy fx 500MS) Vd: a/ Tìm cotg600 , Ta ấn tg/300 /= b/ Tìm x biết cotgx = 2/3, Ta ấn: Shift/ tg/ 2/3 / x-1 / = / 0’’’

4.Củng cố:

Chia nhóm giải bt19

bt19/ sinx = 0,2368 ⇒ x ≈ 13042’

cotgx = 3,251 ⇒ x ≈ 1706’

5.Hướng dẫn về nhà:

Hs học bài, làm bt 20,21,23sgk

Bài tập 40,41,42,43 SBT

V.Kinh nghiệm giảng dạy:

………

………

………

………

Trang 19

Tuần :5 Tiết:10 Lớp:9A1,2 Ngày dạy:26/9/2008

I.Mục tiêu cần đạt:

Qua bài này, hs cần:

-Nắm vững cách tìm giá trị TSLG của một góc nhọn và ngược lại bằng cách dùng bảng và dùng máy tính bỏ túi

- Có kĩ năng thành thạo , chính xác khi giải bài tập

II.Chuẩn bị của Giáo viên và Học sinh:

-GV: Bảng số, máy tính

-HS: Bảng số, máy tính

III.Phương pháp dạy học:

Phương pháp đặt vấn đề và giải quyết vấn đề, học sinh họat động nhómIV.Họat động dạy và học:

1.Ổn định tổ chức:

2.Kiểm tra bài cũ:

Chữa bt 42 SBT tr953.Dạy bài mới:

-GV Cho hđ nhóm làm bt 22,

23, 24 Sau đó gv hướng dẫn cả

lớp nhận xét bài làm và sửa sai

Nhận xét bt22/ góc nhọn có sđ

càng tăng thì sin và tg tăng

theo, cos và cotg giảm

-HS:

22a/ sin 700> sin200b/ cos250 > cos63015’

c/ tg73020’ > tg450d/ cotg20 > cotg37040’

-HS tiếp tục lên bảng làm BT

Bt 22/ So sánh a/sin 700> sin200b/ cos250 > cos63015’

c/ tg73020’ > tg450d/ cotg20 > cotg37040’

Bt23/

Trang 20

Aùp dụng

sinx = cos(900-x)

tgx = cotg(900x)

-GV gọi HS làm bài 47SBT

-GVhướng dẫn HS bài 25 (Sgk)

23a/ sin250: cos650 = sin250: sin250= 1 b/ tg580-cotg320

= tg580- tg580= 0 24/ sin30< sĩn70< sin760

< sin780 Nên cos780< sin470< cos140<

sin780 -HS lên bảng làm bT

-HS lên bảng làm theo sự hướng dẫn của GV

23a/ sin250: cos650 = sin250: sin250= 1 b/ tg580-cotg320

= tg580- tg580= 0

Bt 24/

sin30< sĩn70< sin760< sin780 Nên cos780< sin470< cos140< sin780

Bt 47 tr36 SBT a/sin x – 1 b/1 – cos x c/ sin x – cos x d/ tg x – cotg x

B t 25 Tr 84 (Sgk) a/tg 250>sin 250 b/ cotg 320 >cos 32 c/tg450>cos 450

0 < x < 900 thì tgx và cotgx > sinx và cosx d/ cotg600 > sin300

4.Củng cố:

Ngay sau mỗi bt có liên quan 5.Hướng dẫn về nhà:

Làm các bài tập còn lại trong (Sgk) và SBT V.Kinh nghiệm giảng dạy:

………

………

………

………

Trang 21

Tuần :6 Tiết:11 Lớp:9A1,2 Ngày dạy:1/10/2008

Tên bài dạy: MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GÓC

TRONG TAM GIÁC VUÔNG

I.Mục tiêu cần đạt:

Qua bài này, hs cần:

- Thiết lập được và nắm vững các hệ thức giữa cạnh và góc của một tam giác vuông

- Vận dụng được các hệ thức vào giải bt

- Rèn luyện tính chính xác, nhạy bén trong tính toán cũng như trong thực tế

II.Chuẩn bị của Giáo viên và Học sinh:

-GV: Thước , bảng lượng giác , máy tính bỏ túi,êke, thước đo độ-HS: Thước , bảng lượng giác hoặc máy tính, êke, thước đo độ

III.Phương pháp dạy học:

Phương pháp đặt vấn đề và giải quyết vấn đềIV.Họat động dạy và học:

1.Ổn định tổ chức:

2.Kiểm tra bài cũ:

Cho tam giác ABC có Aˆ = 90 0, AB=c, AC=b, BC=a hãy viết các tỉ số lượng giác của góc B và góc C?

3.Dạy bài mới:

Cho hs làm ?1/ (dựa vào phần

kiểm tra bài cũ) -HS:SinB =

-21-B

Trang 22

-GV:Hãy tính các cạnh góc

vuông b, c quacác cạnh và góc

còn lại

-GV:Dựa vào hệ thức trên em

hãy diễn đạt bằng lời các hệ

thức đó

*Từ đó gv giới thiệu đl như sgk

-GV:hãy nhắc lại định lý tr86

(Sgk)

-Gv hướng dẫn hs vd1

-GV: yêu cầu HS đọc đề bài

(Sgk) và đưa hình vẽ lên bảng

-GV:yêu cầu HS đọc đề bài

trong khung ở đầu §4

-GV:gọi HS lên bảng diễn đạt

bài tóan bằng hình vẽ và ghi

GT,KL của bài tóan

-GV:Em hãy nêu cách tính cạnh

AC

-GV:cho hs có ý thức vận dụng

vào trong thực tế

-Cạnh huyền nhân với sin góc đối hoặc nhân với cosin góc kề-Cạnh góc vuông kia nhân tang góc đối hoặc cotang góc kề

-HS đưng tại chỗ nhắc lại định lý

-HS:có v= 500km/h;t=1,2phút=

1/50 hVậy quãng đường AB dài :

500.501 =10 km-HS: BH=ABsinA= 10 sin 300

=10.12 =5 km-HS:lên bảng vẽ hình

Trang 23

Tuần :6 Tiết:12 Lớp:9A1,2 Ngày dạy:4/10/2008

Tên bài dạy: MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GÓC

TRONG TAM GIÁC VUÔNG (tt)

I.Mục tiêu cần đạt:

Qua bài này, hs cần:

- Nắm vững các hệ thức giữa cạnh và góc của một tam giác vuông

- Vận dụng được các hệ thức vào giải tam giác

- Rèn luyện tính chính xác, nhạy bén trong tính toán cũng như trong thực tế

II.Chuẩn bị của Giáo viên và Học sinh:

-GV: Thước , thước đo độ, máy tính bỏ túi,bảng phụ

-HS: Thước , bảng lượng giác hoặc máy tính, một số hệ thức đã học

III.Phương pháp dạy học:

Phương pháp vấn đáp gợi mở đan xen họat động nhómIV.Họat động dạy và học:

1.Ổn định tổ chức:

2.Kiểm tra bài cũ:

-Phát biểu định lý và viết các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông có vẽ hình minh họa

3.Dạy bài mới:

-Gv nêu: Trong một tam giác

vuông nếu biết trước hai cạnh

hoặc một cạnh và một góc thì ta

sẽ tìm được tất cả các cạnh và

góc còn lại của nó Bài toán đặt

2/ Aùp dụng giải tam giác vuông:

a/ Vd3 : Cho tam giácvuông

ABC với các cạnh góc vuông AC=5; AB=8 Hãy giải tam giácvuông ABC

Trang 24

ra như thế gọi là bài toán “Giải

tam giác vuông”

-GV:Hướng dẫn hs làm vd: giải

tam giác vuông

a/ Biết: 2 cạnh

Tính BC?

-GV:Biết 2 cạnh góc vuông, tìm

sđ góc B ta dùng tgB Sau đó

tìm sđ Cˆ = 900- Bˆ

b/ Biết 1 góc nhọn và cạnh

huyền

-GV:Để giải tam giác vuông

MNP ta cần tính cạnh nào, góc

Trang 25

Tuần :7 Tiết:13 Lớp:9A1,2 Ngày dạy:8/10/2008

Tên bài dạy: LUYỆN TẬP

I.Mục tiêu cần đạt:

Qua bài này, hs cần:

- Nắm vững cách tìm một cạnh góc vuông của tam giác vuông khi biết một cạnh và góc nhọn

- Có kĩ năng vận dụng thành thạo hệ thức để giải bài tập

- Rèn tính chính, cẩn thận , trình bày hợp lí

II.Chuẩn bị của Giáo viên và Học sinh:

-GV:thước kẻ, bảng phụ, phấn màu, máy tính bỏ túi-HS: - Các hệ thức đã học, máy tính hoặc bảng lượng giác

III.Phương pháp dạy học:

Phương pháp đặt vấn đề và giải quyết vấn đề kết hợp họat động nhómIV.Họat động dạy và học:

1.Ổn định tổ chức:

2.Kiểm tra bài cũ:

Nêu định lí tính cạnh góc vuông trong tam giácvuông

3.Dạy bài mới:

-GV cho hs hoạt động nhóm

giải bt 28, 29 tr 89 Sau đó yêu

cầu hs sửa, gv củng cố kiến

thức

-Đại diện các nhóm lên trình bày bài làm của nhóm 28/ tgα = 7/4

⇒ α ≈ 60015’

Bt 28/

Trang 26

-Gv hướng dẫn hs giải

380 300

N C

⇒AB = cos 22 0

5 , 5 ˆ

A B K BK

≈ 5,932(cm)

a/ AN = AB.sinA ˆ B N

≈ 5,932.sin380 ≈ 3,625(cm)

-Ngay sau mỗi bài tập

5.Hướng dẫn về nhà:

-Hs nắm vững các hệ thức về tam giác vuông, làm bài tập còn lại

V.Kinh nghiệm giảng dạy:

………

………

………

………

Trang 27

Tuần :7 Tiết:14 Lớp:9A1,2 Ngày dạy:11/10/2008

Tên bài dạy: LUYỆN TẬP

I.Mục tiêu cần đạt:

Qua bài này, hs cần:

- Nắm vững hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông

- Có kĩ năng vận dụng vào giải bt và ứng dụng trong thực tế

- Rèn luyện óc tò mò, quan sát thực tế, tính chính xác

II.Chuẩn bị của Giáo viên và Học sinh:

-GV: Thước, bảng lượng giác-HS: Thước, bảng lượng giác, kiến thức về TSLG, ( máy tính bỏ túi nếu có).III.Phương pháp dạy học:

Phương pháp đặt vấn đề và giải quyết vấn đềIV.Họat động dạy và học:

1.Ổn định tổ chức:

2.Kiểm tra bài cũ:

-Phát biểu định lý về hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông-Chữa bài tập 28 tr 89 (Sgk)

-Thế nào là giải tam giác vuông? Chữa bài tập 55 tr 97 SBT3.Dạy bài mới:

-GV:Chia nhóm học tập giải bt -HS lên bảng giải bài tập Bt31a/

Trang 28

31a Sau đó yêu cầu hs sửa, gv

củng cố kiến thức

-Gv hướng dẫn bt 32/ vẽ hình ,

tính khoảng cách hai bờ sông là

AB Thuyền tạo với bờ góc

CAx=700

-GV:AC là quãng đường thuyền

di chuyển, tính AC? Góc C=?

-GV:Trong tam giác vuông

ABC có AC, góc C =>AB?

31a/ AB =8 sin540 ≈

6,472cm 31b/ AH = 8.sin740 ≈7,690(cm).

sinD = AH/ AD ≈7,690/ 9,6 ≈0,8010.

C D

AB =8 sin540 ≈6,472cm

31b/ AH = 8.sin740 ≈7,690(cm).

sinD = AH/ AD ≈7,690/ 9,6

≈0,8010.

C D

A ˆ

Bt 32/

4.Củng cố:

-Ngay sau mỗi bài tập

5.Hướng dẫn về nhà:

-Hs về học bài, giải lại bt để khắc sâu kiến thức

-Chuẩn bị thực hành ngoài trời: đọc bài ứng dụng thực tế các TSLG của góc nhọn đo chiều cao của một cây.Mỗi tổ cần chuẩn bị 1 giác kế, 1 êke đạt, thước cuộn, máy tính bỏ túi

V.Kinh nghiệm giảng dạy:

………

………

………

………

Trang 29

Tuần :8 Tiết:15 Lớp:9A1,2 Ngày dạy:15/10/2008

CÁC TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN

THỰC HÀNH NGOÀI TRỜI.

I.Mục tiêu cần đạt:

Qua bài này, hs cần:

-Biết xác định chiều cao của một vật thể mà không cần lên điểm cao nhất của nó.-Rèn luyện kĩ năng đo đạc trong thực tế, rèn luyện ý thức làm việc tập thể

II.Chuẩn bị của Giáo viên và Học sinh:

-GV: Giác kế, thước cuộn, máy tính bỏ túi

-HS: Giác kế, thước cuộn, máy tính, TSLG của góc nhọn

III.Phương pháp dạy học:

Phương pháp IV.Họat động dạy và học:

1.Ổn định tổ chức:

2.Kiểm tra bài cũ:

Chia 6 tổ, mỗi tổ một bộ dụng cụ: Giác kế, Thước cuộn, máy tính Một thư ký ghi kết quả.Mỗi tổ đo chiều cao của một cây hoặc cột cờ

3.Dạy bài mới:

GV đưa hình 34 tr 90 lên bảng

(máy chiếu) 1/ Xác định chiều cao :Đặt giác kế thẳng đứng cách

Trang 30

GV nêu nhiệm vụ: Xác định chiều

cao của một tháp mà không cần

lên đỉnh của tháp

GV giới thiệu: Độ dài AD là

chiều cao của một tháp mà khó đo

trực tiếp được

- Độ dài OC là chiều cao của giác

kế

- CD là khoảng cách từ chân tháp

tới nơi đặt giác kế

GV: Theo em qua hình vẽ trên

những yếu tố nào ta có thể xác

định trực tiếp được? Bằng cách

nào?

GV: Để tính độ dài AD em sẽ tiến

hành như thế nào?

GV: Tại sao ta có thể coi AD là

chiều cao của tháp và áp dụng hệ

thức giữa cạnh và góc của tam

giác vuông?

HS: Ta có thể xác định trực tiếp góc AOB bằng giác kế,

xác định trực tiếp đoạn OC,

CD bằng đo đạcHS:

+ Đặt giác kế thẳng đứng cách chân tháp một khoảng bằng a (CD = a)

+ Đo chiều cao của giác kế (giả sử OC = b)

+ Đọc trên giác kế số đo góc AOB = α

+ Ta có AB = OB.tgα

và AD = AB + BD

= a.tgα + bHS: Vì ta có tháp vuông góc với mặt đất nên tam giác AOB vuông tại B

chân cây một khoảng a, chiều cao của giác kế là b Quay thanh giác kế để ngắm thấy đỉnh cây, đọc số đo góc α ghi

trên giác kế

Dùng bảng lượng giác hoặc máy tính để tính tgα

5.Hướng dẫn về nhà:

-Chuẩn bị dụng cụ thực hành đo khoảng cách

V.Kinh nghiệm giảng dạy:

………

………

………

Trang 31

Tuần : 8 Tiết:16 Lớp:9A1,2 Ngày dạy:18/10/2008

CÁC TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN

THỰC HÀNH NGOÀI TRỜI (tt).

I.Mục tiêu cần đạt:

Qua bài này, hs cần:

- Biết xác định khoảng cách giữa hai điểm, trong đó có một điểm khó tới được

- Rèn luyện kĩ năng đo đạc trong thực tế, rèn luyện ý thức làm việc tập thể

II.Chuẩn bị của Giáo viên và Học sinh:

-GV: Eâke đạc, giác kế, thước cuộn, máy tính bỏ túi -HS: Eâke đạc, giác kế, thước cuộn, máy tính bỏ túi hoặc bảng lượng giác

III.Phương pháp dạy học:

Phương pháp IV.Họat động dạy và học:

1.Ổn định tổ chức:

2.Kiểm tra bài cũ:

Eâke đo đạc, giác kế, thước cuộn, máy tính bỏ túi hoặc bảng lượng giác

3.Dạy bài mới:

Gv phân chia tổ, kiểm tra dụng

cụ, hướng dẫn xác định khoảng Tổ trưởng điều động tổ thực hành theo sự hướng dẫn và báo

2/ Xác định khoảng cách: B

Trang 32

cách giữa hai bờ sông.

Cho hs giải ?2/

cáo kết quả

?2/ Tam giác ABC vuông tại A, có góc C=α , AC = a,

do đó AB = a.tgα .

α

A a C xChọn điễm B phía bên kia, Lấy điểm A bên này sao cho AB⊥

Ax Chọn C trên Ax,

đo AC = a, dùng giác kế đo góc ACB = α .

Tính tgα

Tính tích a.tgα .

Báo cáo kết quả

CHUẨN BỊ THỰC HÀNH

GV yêu cầu các tổ trưởng báo cáo việc

chuẩn bị thực hành về dụng cụ và phân công

nhiệm vụ

- GV: Kiểm tra cụ thể

- GV: Giao mẫu báo cáo thực hành cho các

tổ

Đại diện tổ nhận mẫu báo cáo

BÁO CÁO THỰC HÀNH TIẾT 15 – 16 HÌNH HỌC CỦA TỔ……… LỚP………

1 Xác định chiều cao:

α =

OC =

b Tính AD = AB + BD

2 Xác định khoảng cách

- Kẻ Ax ⊥ AB

- Lấy C ∈ Ax

Do ACXác định α

b Tính ABĐIỂM THỰC HÀNH CỦA TỔ (GV CHO)

Dụng cụ (2 điểm)

Ý thứcKỷ luật(3 điểm)

Kỹ năngthực hành(5 điểm)

Tổng số(10 điểm)

Nhận xét chung: (Tổ tự đánh giá)

Trang 33

HỌC SINH THỰC HÀNH

(Tiến hành ngoài trời, nơi cóbãi đất rộng, có cây cao)

GV đưa HS tới địa điểm thực hành phân công

vị trí từng tổ

(Nên bố trí 2 tổ cùng làm một vị trí để đối

chiếu kết quả)

Các tổ thực hành 2 bài toán

GV kiểm tra kỹ năng thực hành của các tổ,

nhắc nhở hướng dẫn thêm HS

GV có thể yêu cầu HS làm 2 lần để kiểm tra

HOÀN THÀNH BÁO CÁO – NHẬN XÉT – ĐÁNH GIÁ

GV: Yêu cầu các tổ tiếp tục làm để hoàn

thành báo cáo

- Các tổ HS làm báo cáo thực hành theo nội dung

GV yêu cầu:

- Về phần tính toán kết quả thực hành cần được các thành viên trong tổ kiểm tra vì đó là kết quả chung của tập thể, căn cứ vào đó

GV sẽ cho điểm thực hành của tổ

- Sau khi hoàn thành các tổ nộp báo cáo cho GV

- GV thu báo cáo thực hành của các tổ

- Thông qua báo cáo và thực tế quan sát,

kiểm tra nêu nhận xét đánh giá và cho điểm

thực hành của từng tổ?

- Căn cứ vào điểm thực hành của tổ và đề

nghị của tổ HS, GV cho điểm thực hành của

từng HS (Có thể thông báo sau)

4.Củng cố:

5.Hướng dẫn về nhà:

- Ôân tập chương I

V.Kinh nghiệm giảng dạy:

………

………

………

………

Trang 34

Tuần :9 Tiết:17 Lớp:9A1,2 Ngày dạy:23/10/2008

Tên bài dạy: ÔN TẬP CHƯƠNG I

I.Mục tiêu cần đạt:

Qua bài này, hs cần:

- Hệ thống hoá các hệ thức về cạnh và đường cao, các hệ thức giữa cạnh và góc của tam giác vuông Hệ thống hoá các công thức định nghĩa cáctỉ số lượng giác của một góc nhọn, quan hệ giữa các tỉ số lượng giác của 2 góc phụ nhau

- Rèn kĩ năng tra bảng hoặc máy tính để tính các tỉ số lượng giác hoặc số đo góc

- Rèn tính chính xác, nhanh gọn, hợp lí

II.Chuẩn bị của Giáo viên và Học sinh:

-GV:thước thẳng, com pa,êke, thước đogóc, Bảng tóm tắt kiến thức tr92 sgk-HS: Ôn tập 4 câu hỏi sgk tr 92 và làm bt 33, 34, 35, 36, 37, thước thẳng, com pa,êke, thước đogóc

III.Phương pháp dạy học:

Phương pháp vấn đáp gợi mở đan xen họat động nhómIV.Họat động dạy và học:

1.Ổn định tổ chức:

2.Kiểm tra bài cũ:

Thông qua phần ôn tập3.Dạy bài mới:

Trang 35

Họat động của GV Họat động của HS Ghi bảng

-Gv cho hs hoạt động nhóm trả

lời các câu hỏi ôn tập và làm

các bt 33, 34, 35

Sau đó mỗi nhóm cử người làm

bài trên bảng, cả lớp nhận xét

Hướng dẫn hs giải bt 36/

H 46/ Cạnh lớn đối diện với

góc 450 nên tính đường cao ->

dùng đl pitago tính cạnh đó?

H.47/ cạnh lớn kề với góc 450,

tính dựa vào cos450?

x = 21: cos450≈29,7(cm)

4.Củng cố:

-từng phần5.Hướng dẫn về nhà:

-làm các BT còn lại ((Sgk))

Trang 36

V.Kinh nghiệm giảng dạy:

Tuần : 9 Tiết:18 Lớp:9A1,2 Ngày dạy:25/10/2008

I.Mục tiêu cần đạt:

Qua bài này, hs cần:

- Hệ thống hoá các hệ thức về cạnh và đường cao, các hệ thức giữa cạnh và góc của tam giác vuông Hệ thống hoá các công thức định nghĩa cáctỉ số lượng giác của một góc nhọn, quan hệ giữa các tỉ số lượng giác của 2 góc phụ nhau

- Rèn kĩ năng tra bảng hoặc máy tính để tính các tỉ số lượng giác hoặc số đo góc Rèn kĩ năng giải tam giác vuông và vận dụng tính chiều cao, chiều rộng của vật thể trong thực tế

- Rèn tính chính xác, nhanh gọn, hợp lí

II.Chuẩn bị của Giáo viên và Học sinh:

-GV: Bt hoạt động nhóm, hình vẽ 48, 50

-HS: Kiến thức đã ôn, bt sgk tr 94, 95, 96

III.Phương pháp dạy học:

Phương pháp đặt vấn đề và giải quyết vấn đềIV.Họat động dạy và học:

1.Ổn định tổ chức:

2.Kiểm tra bài cũ:

Cho tam giác ABC vuông tại A

a/Hãy viết công thức tính các cạnh góc vuông b, c theo cạnh huyền a và các TSLG củacác góc B và C

Trang 37

b/ Hãy viết công thức tính mỗi cạnh góc vuông theo cạnh góc vuông kia và TSLG của các góc B và C

3.Dạy bài mới:

-GV:Cho hs hoạt động nhóm bt

38, 39, 40 sgk Sau đó mỗi

nhóm cử người trình bày trên

bảng, cả lớp nhận xét

Nên AB ≈ 814,9 - 452,9 ≈ 362 (m)

39/ Khoảng cách giữa hai cọc là :

x 2

Trang 38

5.Hướng dẫn về nhà:

-chuẩn bị bài, tiết sau làm bài kiểm tra viết 45’

V.Kinh nghiệm giảng dạy:

………

……….

Tuần : 10 Tiết:19 Lớp:9A1,2 Ngày dạy:29/10/2008

Tên bài dạy:KIỂM TRA CHƯƠNG I

I.Mục tiêu cần đạt:

-HS nắm vững các công thức định nghĩa tSLG của góc nhọn Hiểu và nắm vững các hệthức liên hệ giữa cạnh, góc, đường cao, hình chiếu của cạnh góc vuông trên cạnh huyền trong tam giác vuông

-HS nắm vững cách sử dụng bảng lượng giác, máy tính bỏ túi

-HS biết lập các TSLG của góc nhọn Biết vận dụng linh họat các hệ thức trong tam giác vuông để tính một số yếu tố: cạnh, góc

-Biết vận dụng linh họat các hệ thức trong tam giác vuông để tính một số yếu tố hoặc để giải tam giác vuông

II.Chuẩn bị của Giáo viên và Học sinh:

-GV:Đề bài kiểm tra và đáp án-HS:ôn tập các kiến thức của chươngIII.Họat động dạy và học:

Trang 39

Tuần : 10 Tiết:20 Lớp:9A1,2 Ngày dạy:1/11/2008

Tên bài dạy:SỰ XÁC ĐỊNH ĐƯỜNG TRÒN

TÍNH CHẤT ĐỐI XỨNG CỦA ĐƯỜNG TRÒN

I.Mục tiêu cần đạt:

Qua bài này, hs cần:

- Nắm được định nghĩa và cách xác định một đường tròn, đường tròn ngoại tiếp tam giácvà đường tròn nội tiếp tam giác; đường tròn là hình có tâm đối xứng và trục đối xứng

- Biết dựng đường tròn đi qua ba điểm không thẳng hàng Biết chứng minh một điểm nằm trong , trên, ngoài đường tròn

-Biết vận dụng bài học để tìm tâm của một vật hình trònII.Chuẩn bị của Giáo viên và Học sinh:

-GV: Dụng cụ tìm tâm đường tròn

-HS: Bìa hình tròn, ôn kiến thức về đường tròn đã học

III.Phương pháp dạy học:

Phương pháp vấn đáp gợi mở đan xen họat động nhómIV.Họat động dạy và học:

1.Ổn định tổ chức:

2.Kiểm tra bài cũ:

3.Dạy bài mới:

-Gv vẽ đường tròn tâm O bán

kính R, Gọi hs nhắc lại định

nghĩa đường tròn

-Gv nêu 3 vị trí của một điểm M

và đường tròn (O;R) ứng với hệ

thức giữa độ dài OM và R

Hs nêu như sgk

O

M

M M

1/ Nhắc lại về đường tròn: (ghi như sgk)

O

Kí hiệu: (O;R) hoặc (O)-Điểm M nằm trên (O;R) 

Trang 40

-Gv: xét xem một đường tròn

xác định được nếu biết bao

nhiêu điểm của nó

Hs làm ?2

Nhận xét: nếu biết 1 hoặc 2

điểm ta chưa xác được duy nhất

1 đường tròn

Cho hs làm ?3 tâm O là giao

điểm 3 đường trung trực của

tam giác

Từ đó gv nêu cách xác định

đường tròn như sgk

Nhắc lại đường tròn ngoại tiếp

và nội tiếp tam giác

Bìa theo đường kính nhận biết 2

phần của bìa trùng nhau

?3/

C A

B O

Có C, C’ đối xứng nhau qua trục

AB nên AB là trung trực của CC’; O thuộc AB => OC=

OC’=rVậy C’ thuộc (O)

2/ Cách xác định đường tròn

*Qua 3 điểm không thẳng hàng,

ta vẽ được một và chỉ môt đường tròn

Chú ý: Không vẽ đưpợc đường tròn nào đi qua 3 điểm thẳng hàng

* Đường tròn ngoại tiếp và nội tiếp tam giác như sgk

4.Củng cố:

Gv hướng dẫn hs tìm tâm của 1 hình tròn bằng dụng cụ đã chuẩn bị (mục em chưa biết) Cho hs hoạt động nhóm bt 1 sgk Sau đó thu phiếu học tập và sửa sai

Ngày đăng: 21/07/2013, 01:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ hướng dẫn - Hình học 9 cả bộ mới
Bảng ph ụ hướng dẫn (Trang 18)
Hình vẽ: a. Kết quả đo: - Hình học 9 cả bộ mới
Hình v ẽ: a. Kết quả đo: (Trang 32)
Hình trực quan. Sau đó vẽ hình - Hình học 9 cả bộ mới
Hình tr ực quan. Sau đó vẽ hình (Trang 63)
Hình thang vuoâng OO’NM - Hình học 9 cả bộ mới
Hình thang vuoâng OO’NM (Trang 71)
Hình thang không nội tiếp được; - Hình học 9 cả bộ mới
Hình thang không nội tiếp được; (Trang 99)
Hình tròn bk R : cung 360 0 → π R 2  . - Hình học 9 cả bộ mới
Hình tr òn bk R : cung 360 0 → π R 2 (Trang 107)
1/ Hỡnh truù: - Hình học 9 cả bộ mới
1 Hỡnh truù: (Trang 115)
1/ Hình nón:    sgk - Hình học 9 cả bộ mới
1 Hình nón: sgk (Trang 119)
1/ Hình caàu: - Hình học 9 cả bộ mới
1 Hình caàu: (Trang 123)
Hỡnh truù nhử sgk - Hình học 9 cả bộ mới
nh truù nhử sgk (Trang 125)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w