Tiết 15 Luyện tập : Bảng phụ củng cố trục đối xứng
3) Dấu hiệu nhận biết
A B 0
D C
ABCD là hbh GT AC = BD Kl ABCD là hcn
C/m .
soạn : 2 /11/06.
giảng: 3/11/06 . Tiết 17 Luyện tập . A - Mục tiêu :
- K/t: Củng cố đ/nghĩa , t/c , dấu hiệu nhận biết của 1 tứ giác là hcn , Bổ xung t/c đối xứng của hcn thông qua bài tập .
- K/N: Luyện k/năng vẽ hình , phân tích đề bài , vận dụng các kiến thức về hcn trong tính toán , c/m và các bài toán thực tế .
- T/§é :
B - Chuẩn bị:
1) GV: Thớc thẳng compa eke , Bảng phụ dấu hiệu nhận biết của h/thang cân , hbh, hcn .
2) H/s: Ôn đ/nghĩa , t/c , dấu hiệu nhận biết hình thang cân , hbh , hcn và làm các bài tập , bảng nhóm .
C - tiến trình dạy học : 1) kiÓm tra :
(1). Nêu các đ/nghĩa hcn và t/c về các cạnh và đờng chéo của hcn ?.
- Đ/n: hcn là ◊ có 4 góc vuông .
- T/c:*) T/c về cạnh : Các cạnh đối // và = nhau các cạnh kề vuông góc với nhau .
*) T/c về đờng chéo : hai đờng chéo = nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đờng . (2) Bài tập 63.(sgk -99). Bảng phụ H58 A 10 B
- Kẻ BH ⊥ DC . Do HC = 5 , nên BH = 12 x ? 13
VËy : x= 12 .
(3) Bài tập 58.(sgk -99). Bảng phụ: D C
15 H
áp dụng : Định lí pitago: BC2 = AB2 + AC2 ;
d2 = a2+ b2
d= a2 +b2 = 52 +122 = 25 + 144=13 , a = a2 −b2 = 10−6 = 2 ,
b = d2 −a2 = 72 −13 = 49 - 13= 6 , 2) Bài mới :
a 5 2 13
b 12 6 6
d 13 10 7
giáo viên học sinh ghi bảng 1) Hoạt động 1: Kiểm tra :
2) Hoạt động 2: luyện tập :
*) Bài tập 62 (sgk - 100).
- GV treo Bảng phụ H88 ; 89 :
?. Gọi 1 h/s trả lời ý a) ?.
?. Gọi 1 h/s trả lời ý b ?.
*) Bài tập 65. (sgk - 100).
*) H/s nghiên cứu ?.
?. Gọi 1 h/s vẽ hình ?.
*) GV: đọc đề chậm cho h/s vẽ h×nh ?.
?. Gọi h/s ghi tóm tắt đề bài ghi gt - kl ?.
?.Theo em ◊EFGH là hình g× ?.
?. Dấu hiệu nhận biết của hbh ntn ?.
?. Em có nhận xét gì về EF và HG víi AC ?.
?. Dựa trên cơ sở nào nó =2
1AC ?.
- Vì EF và GH là đg t/bình của
∆BAC ; ∆DAC ; - Nêu ta xét 2 ∆ đó .
?. Cách c/m trên ta có c/m hcn
đợc không?.
?. Gọi 1 h/s tự c/m ?.tg tự . 2) Củng cố - dặn dò :
- Về nhà học thuộc các dấu hiệu nhận biết của hbh và h/thnag c©n , hcn .
- Bài tập còn lại :
* Cách c/m 2 : B
- H×nh 88 :
- H×nh 89 :
- H/s vẽ hình : B
E R F
A 0
k C
H I
G
D
-Theo dấu hiệu nhận biết . Của hbh .
1)EF // HG; EH // FG;
2) EH = FG ; EF =HG;
3) EH = FG;
4) H = F ; E = G;
- EF // HG ( // AC) và EF = HG (=
2 AC ), - EF // AC và
EF =
2 AC ; - GH //AC và GH =
2 AC ;
* C/m cách 2 : - EF // AC ;
và : BD ⊥ AC ,(gt) nên : BD ⊥ EF , - EH // BD ;
và: EF ⊥ BD ,(c/mt) nên: EF ⊥EH ; Cã ∠FEH = 900 ; Nên là hcn ,
* Ghi bài tập VN :
*) Bài tập 62 (sgk - 100).
a) C©u a : §óng :
- Giải thích : Gọi trung điẻm của cạnh huyền AB là M ,
⇒ CM là trung tuyến ứng với cạnh huyền của tam giác vuông ACB ,
⇒ CM =
2 AB ;
⇒ C ∈ (M ;
2 AB ) , b) C©u b: §óng : Giải thích : Có :
0A = 0B = 0C = R(0) ,
⇒ Co là đg trung tuyến của ∆
ACB mà C0 =
2 AB ,
⇒ ∆ABC vuông tại C
2) Bài tập 65: (sgk - 100).
◊ABCD : AC ⊥ BD ; GT AE = EB ; BF = FC ; CG = GD ; DH = HA ;
◊EFGH là hình gì ?.
KL V× sao ?.
c/m . C1:
*) XÐt : ∆BAC ;
Cã EB = EA ; FB = FC , (gt).
⇒EF là đg t/ bình của∆BAC ;
⇒ EF =
2
AC ; (1).
*) XÐt : ∆ DAC ;
Cã : HA = HD ; GD = GC; (gt).
⇒HG là đg t/bình của ∆DAC ;
⇒ HG =
2
AC ; (2) .
*) Từ : (1) và (2)
⇒ EF // GH ( // AC ) và EF = GH =
2 AC ;
⇒ ◊EFGH ; là hbh
(Theo dấu hiệu nhận biết ) ; c/m . C 2:
*) EF // AC , và BD ⊥ AC (gt), nên : BD ⊥ EF ;
*) EH // BD; và EF ⊥ BD(cmt)
soạn: 5/11/05
giảng : 6 /11/05. Tiết 18. Đờng thẳng song song
với một đờng thẳng cho trớc . A - Mục tiêu :
- K/T: H/s nhận biết đợc khái niệm khoảng cách giữa 2 đoạn th ẳng // , định lý về các đg thẳng // cách đều , t/c của các điểm cách một đg thẳng cho trớc một khoảng cách cho trớc . - K/năng : + Biết vận dụng định lý về đg thẳng // cách đều để c/m các đoạn thẳng bằng nhau . Biết cách chứng tỏ một điểm nằm trên 1 đg thẳng // với một đg thẳng cho trớc .
+ Vởn dụng các k/thức đã học vào giải toán và ứng dụng trong thức tế . B - Chuẩn bị :
1) GV : Bảng phụ : H96 ; Bài tập 69 (sgk ) . Thớc kẻ , eke . compa :
2) H/s : Thớc kẻ , êke , compa . Ôn tập tập hợp điểm ( đg tròn , tia phân giác của một góc , đg trung trực của một đoạn thẳng ), khái niệm một khoảng cách từ một điểm tới một
đg thẳng , hai đg thẳng // .
C - Tiến trình lên lớp :
Giáo viên Học sinh Ghi bảng 1) Hoạt động 1 : Kiểm tra :
* Dông cô : 2) hoạt động 2 :
* K/cách giữa 2 điểm // :
?1 : (sgk - 100).
?. H/s đọc ?1 : (sgk ) .
- H/s vẽ hình ?. Ghi gt - kl ?.
?. Có dự đoán gì vè đoạn thẳng AH và BK ?.
?. Ph©n tÝch gt → ®iÒu g× ?.
?. Vởy hbh có phải là hình chữ
nhật không ?.
?. Vởy độ dài đoạn thẳng BK bằng bao nhiêu ?.
?. Qua ?1 : Hãy cho biết mọi
điểm thuộc đg thẳng a và có chung t/c g× ?.
?. Tg tự mọi điểm thuộc đg thẳng b và có chung t/c gì ?.
*) GV : Ta nói h là k/cách giữa 2 đg thẳng // .
?. Vậy thế nào là 2 đg thẳng // ?
*) H/s : (Chèt) Muèn x/®
k/cách giữa 2 đg thẳng ta làm g× ?.
2) Hoạt động 2 : Tính chất ...
?. Gọi h/s đọc ?2 : (sgk ) Ghi gt - kl ?.
*GV : Treo bảng phụ . H94 :
a A M’
(I ) h h b H’ K’
H K
( II ) h h a’
A’ M’
?. Có nhận xét gì về t/giác AHKM ?. là hbh ?.
⇒ ®iÒu g× ?. ( AH // MK ),
A B
a
h b
H K - AH = BK .
- Xét ◊ ABKH là hình g× .
- hbh là hcn . Vì có H = 900
- Đều cách đg thẳng b một khoảng bằng h , - Đều cách a 1 khoảng = h ,
-K/c giữa 2 đg thẳng // là k/c từ 1 đ’ tuỳ ý trên đg tg này đến đg thg kia . - H/s đọc định nghĩa sgk a // b // a’
AH ⊥ b ; A’H’ ⊥ b AH = A’H’ = h gt M’∈mp (I) ; M’K⊥b M’K = h ; M’ ∈mp(II) M’K’ ⊥ b ; M’K’ = h kl M ∈ a ; M’ ∈ a’,
1. K/cách giữa hai đg thẳng //.
?1 : (sgk - 100 ) a // b
A ; B ∈ a , gt AH ⊥b ; BK ⊥b , AH = h ,
kl TÝnh BK theo h ?.
c/m .
* XÐt ◊ ABKH Cã : AB // BK (gt)
AH // BK ( cùng ⊥ b) ,
⇒ ABKH là hbh
- Cã H = 900 , (DÊu hnbiÕt) ⇒ ABKH là hcn
⇒ AH = BK , (t/c hcn ) mà AH = h
⇒ BK = h ;
*) NhËn xÐt : ( sgk - 101)