Dấu hiệu nhận biết

Một phần của tài liệu Hình Học 8 cả bộ (Trang 142 - 150)

Tiết 15 Luyện tập : Bảng phụ củng cố trục đối xứng

3) Dấu hiệu nhận biết

A B 0

D C

ABCD là hbh GT AC = BD Kl ABCD là hcn

C/m .

soạn : 2 /11/06.

giảng: 3/11/06 . Tiết 17 Luyện tập . A - Mục tiêu :

- K/t: Củng cố đ/nghĩa , t/c , dấu hiệu nhận biết của 1 tứ giác là hcn , Bổ xung t/c đối xứng của hcn thông qua bài tập .

- K/N: Luyện k/năng vẽ hình , phân tích đề bài , vận dụng các kiến thức về hcn trong tính toán , c/m và các bài toán thực tế .

- T/§é :

B - Chuẩn bị:

1) GV: Thớc thẳng compa eke , Bảng phụ dấu hiệu nhận biết của h/thang cân , hbh, hcn .

2) H/s: Ôn đ/nghĩa , t/c , dấu hiệu nhận biết hình thang cân , hbh , hcn và làm các bài tập , bảng nhóm .

C - tiến trình dạy học : 1) kiÓm tra :

(1). Nêu các đ/nghĩa hcn và t/c về các cạnh và đờng chéo của hcn ?.

- Đ/n: hcn là ◊ có 4 góc vuông .

- T/c:*) T/c về cạnh : Các cạnh đối // và = nhau các cạnh kề vuông góc với nhau .

*) T/c về đờng chéo : hai đờng chéo = nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đờng . (2) Bài tập 63.(sgk -99). Bảng phụ H58 A 10 B

- Kẻ BH ⊥ DC . Do HC = 5 , nên BH = 12 x ? 13

VËy : x= 12 .

(3) Bài tập 58.(sgk -99). Bảng phụ: D C

15 H

áp dụng : Định lí pitago: BC2 = AB2 + AC2 ;

d2 = a2+ b2

d= a2 +b2 = 52 +122 = 25 + 144=13 , a = a2 −b2 = 10−6 = 2 ,

b = d2 −a2 = 72 −13 = 49 - 13= 6 , 2) Bài mới :

a 5 2 13

b 12 6 6

d 13 10 7

giáo viên học sinh ghi bảng 1) Hoạt động 1: Kiểm tra :

2) Hoạt động 2: luyện tập :

*) Bài tập 62 (sgk - 100).

- GV treo Bảng phụ H88 ; 89 :

?. Gọi 1 h/s trả lời ý a) ?.

?. Gọi 1 h/s trả lời ý b ?.

*) Bài tập 65. (sgk - 100).

*) H/s nghiên cứu ?.

?. Gọi 1 h/s vẽ hình ?.

*) GV: đọc đề chậm cho h/s vẽ h×nh ?.

?. Gọi h/s ghi tóm tắt đề bài ghi gt - kl ?.

?.Theo em ◊EFGH là hình g× ?.

?. Dấu hiệu nhận biết của hbh ntn ?.

?. Em có nhận xét gì về EF và HG víi AC ?.

?. Dựa trên cơ sở nào nó =2

1AC ?.

- Vì EF và GH là đg t/bình của

∆BAC ; ∆DAC ; - Nêu ta xét 2 ∆ đó .

?. Cách c/m trên ta có c/m hcn

đợc không?.

?. Gọi 1 h/s tự c/m ?.tg tự . 2) Củng cố - dặn dò :

- Về nhà học thuộc các dấu hiệu nhận biết của hbh và h/thnag c©n , hcn .

- Bài tập còn lại :

* Cách c/m 2 : B

- H×nh 88 :

- H×nh 89 :

- H/s vẽ hình : B

E R F

A 0

k C

H I

G

D

-Theo dấu hiệu nhận biết . Của hbh .

1)EF // HG; EH // FG;

2) EH = FG ; EF =HG;

3) EH = FG;

4) H = F ; E = G;

- EF // HG ( // AC) và EF = HG (=

2 AC ), - EF // AC và

EF =

2 AC ; - GH //AC và GH =

2 AC ;

* C/m cách 2 : - EF // AC ;

và : BD ⊥ AC ,(gt) nên : BD ⊥ EF , - EH // BD ;

và: EF ⊥ BD ,(c/mt) nên: EF ⊥EH ; Cã ∠FEH = 900 ; Nên là hcn ,

* Ghi bài tập VN :

*) Bài tập 62 (sgk - 100).

a) C©u a : §óng :

- Giải thích : Gọi trung điẻm của cạnh huyền AB là M ,

⇒ CM là trung tuyến ứng với cạnh huyền của tam giác vuông ACB ,

⇒ CM =

2 AB ;

⇒ C ∈ (M ;

2 AB ) , b) C©u b: §óng : Giải thích : Có :

0A = 0B = 0C = R(0) ,

⇒ Co là đg trung tuyến của ∆

ACB mà C0 =

2 AB ,

⇒ ∆ABC vuông tại C

2) Bài tập 65: (sgk - 100).

◊ABCD : AC ⊥ BD ; GT AE = EB ; BF = FC ; CG = GD ; DH = HA ;

◊EFGH là hình gì ?.

KL V× sao ?.

c/m . C1:

*) XÐt : ∆BAC ;

Cã EB = EA ; FB = FC , (gt).

⇒EF là đg t/ bình của∆BAC ;

⇒ EF =

2

AC ; (1).

*) XÐt : ∆ DAC ;

Cã : HA = HD ; GD = GC; (gt).

⇒HG là đg t/bình của ∆DAC ;

⇒ HG =

2

AC ; (2) .

*) Từ : (1)(2)

⇒ EF // GH ( // AC ) và EF = GH = 

 

 2 AC ;

⇒ ◊EFGH ; là hbh

(Theo dấu hiệu nhận biết ) ; c/m . C 2:

*) EF // AC , và BD ⊥ AC (gt), nên : BD ⊥ EF ;

*) EH // BD; và EF ⊥ BD(cmt)

soạn: 5/11/05

giảng : 6 /11/05. Tiết 18. Đờng thẳng song song

với một đờng thẳng cho trớc . A - Mục tiêu :

- K/T: H/s nhận biết đợc khái niệm khoảng cách giữa 2 đoạn th ẳng // , định lý về các đg thẳng // cách đều , t/c của các điểm cách một đg thẳng cho trớc một khoảng cách cho trớc . - K/năng : + Biết vận dụng định lý về đg thẳng // cách đều để c/m các đoạn thẳng bằng nhau . Biết cách chứng tỏ một điểm nằm trên 1 đg thẳng // với một đg thẳng cho trớc .

+ Vởn dụng các k/thức đã học vào giải toán và ứng dụng trong thức tế . B - Chuẩn bị :

1) GV : Bảng phụ : H96 ; Bài tập 69 (sgk ) . Thớc kẻ , eke . compa :

2) H/s : Thớc kẻ , êke , compa . Ôn tập tập hợp điểm ( đg tròn , tia phân giác của một góc , đg trung trực của một đoạn thẳng ), khái niệm một khoảng cách từ một điểm tới một

đg thẳng , hai đg thẳng // .

C - Tiến trình lên lớp :

Giáo viên Học sinh Ghi bảng 1) Hoạt động 1 : Kiểm tra :

* Dông cô : 2) hoạt động 2 :

* K/cách giữa 2 điểm // :

?1 : (sgk - 100).

?. H/s đọc ?1 : (sgk ) .

- H/s vẽ hình ?. Ghi gt - kl ?.

?. Có dự đoán gì vè đoạn thẳng AH và BK ?.

?. Ph©n tÝch gt → ®iÒu g× ?.

?. Vởy hbh có phải là hình chữ

nhật không ?.

?. Vởy độ dài đoạn thẳng BK bằng bao nhiêu ?.

?. Qua ?1 : Hãy cho biết mọi

điểm thuộc đg thẳng a và có chung t/c g× ?.

?. Tg tự mọi điểm thuộc đg thẳng b và có chung t/c gì ?.

*) GV : Ta nói h là k/cách giữa 2 đg thẳng // .

?. Vậy thế nào là 2 đg thẳng // ?

*) H/s : (Chèt) Muèn x/®

k/cách giữa 2 đg thẳng ta làm g× ?.

2) Hoạt động 2 : Tính chất ...

?. Gọi h/s đọc ?2 : (sgk ) Ghi gt - kl ?.

*GV : Treo bảng phụ . H94 :

a A M’

(I ) h h b H’ K’

H K

( II ) h h a’

A’ M’

?. Có nhận xét gì về t/giác AHKM ?. là hbh ?.

⇒ ®iÒu g× ?. ( AH // MK ),

A B

a

h b

H K - AH = BK .

- Xét ◊ ABKH là hình g× .

- hbh là hcn . Vì có H = 900

- Đều cách đg thẳng b một khoảng bằng h , - Đều cách a 1 khoảng = h ,

-K/c giữa 2 đg thẳng // là k/c từ 1 đ’ tuỳ ý trên đg tg này đến đg thg kia . - H/s đọc định nghĩa sgk a // b // a’

AH ⊥ b ; A’H’ ⊥ b AH = A’H’ = h gt M’∈mp (I) ; M’K⊥b M’K = h ; M’ ∈mp(II) M’K’ ⊥ b ; M’K’ = h kl M ∈ a ; M’ ∈ a’,

1. K/cách giữa hai đg thẳng //.

?1 : (sgk - 100 ) a // b

A ; B ∈ a , gt AH ⊥b ; BK ⊥b , AH = h ,

kl TÝnh BK theo h ?.

c/m .

* XÐt ◊ ABKH Cã : AB // BK (gt)

AH // BK ( cùng ⊥ b) ,

⇒ ABKH là hbh

- Cã H = 900 , (DÊu hnbiÕt) ⇒ ABKH là hcn

⇒ AH = BK , (t/c hcn ) mà AH = h

⇒ BK = h ;

*) NhËn xÐt : ( sgk - 101)

Một phần của tài liệu Hình Học 8 cả bộ (Trang 142 - 150)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(566 trang)
w