1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA HÌNH 9 CN

243 176 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 243
Dung lượng 3,38 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuẩn bị của GV và HS: - Giáo viên : Bảng phụ ghi bài tập, công thức, định nghĩa các tỉ số lượng giáccủa góc nhọn... - GV chốt lại: Độ lớn của góc nhọn αtrong tam giác vuông phụ thuộc t

Trang 1

- Kiến thức: Nhận biết được các cặp tam giác vuông đồng dạng trong H1.

Biết thiết lập các hệ thức b2 = ab' , c2 = ac' , h2 = b'c' , ah = bc và

II Chuẩn bị của GV và HS:

- Giáo viên : Thước thẳng, bảng phụ

- Học sinh : Ôn tập các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động của GV và HS Nội dung

kiểm tra dụng cụ học tập ,đồ dùng của HS

Xét hai tam giác vuông AHC và BAC có:

C chung nên ∆AHC đ d ∆BAC

Trang 2

2 Một số hệ thức liên quan đến đường cao

- GV giới thiệu định lí 2, yêu cầu HS

đưa ra hệ thức

- GV cho HS làm ?1

- GV hướng dẫn: Bắt đầu từ kết luận,

dùng "phân tích đi lên" để XĐ được

cần chứng minh 2 tam giác vuông nào

đồng dạng Từ đó HS thấy được yêu

cầu chứng minh ∆AHB đd ∆CHA là

y = 10 - 3,6 = 6,4

b) 122 = x 20 ⇔ x =

20

12 2 = 7,2

Trang 3

- Học thuộc hai định lí cùng hệ thức của 2 định lí, xem lại các bài tập đã chữa.

h = +

- Kĩ năng : Vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng

II Chuẩn bị của GV và HS:

- Giáo viên : Bảng phụ ghi hình vẽ 2 - thước thẳng , thước vuông

- Học sinh : Thước thẳng

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động của GV và HS Nội dung

- Vẽ tam giác vuông, điền kí

hiệu và viết hệ thức 1 và 2 (dưới dạng

bc = ah

Hay : AC AB = BC AH

Trang 4

.AB BC AH AC

=

⇒ AC AB = BC AH hay b.c = a.h

C2: AC AB = BC AH ⇑

BA

HA BC

b c h

h = +

VD3:

Trang 5

H C B

h

8 6

A

Có: 12 12 12

c b

h = + Hay 2 2 2 22 22

8 6

6 8 8

1 6

8 6 6 8

8 6

2

2 2 2 2

2 2

- Kiến thức: Củng cố các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

- Kĩ năng : Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng

II Chuẩn bị của GV và HS:

- Giáo viên : Bảng phụ , thước thẳng, com pa, ê ke, phấn màu

- Học sinh : Ôn tập các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông.Thước kẻ , com pa, ê ke

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động của GV và HS Nội dung

Hoạt động I

Kiểm tra bài cũ HS1: Chữa bài tập 3 (a) <90 SBT>

Trang 6

minh trong bài làm.

HS2: Chữa bài tập 4 (a) <90 SBT>

Phát biểu các định lí vận dụng trong

chứng minh

Hoạt động 2

Luyện tập

Bài 1: Bài tập trắc nghiệm:

Khoanh tròn chữ cái đứng trước kết

từng hình để hiểu rõ bài toán

- Tam giác ABC là tam giác gì ? Tại

B

A

a) B 6b) C 3 13.Bài 7:

AH ⊥ BC nên:

AH2 = BH HC (hệ thức 2) hay x2 = a.bBài 8

b)

Trang 7

- GV kiểm tra bài của các nhóm.

Đại diện nhóm lên bảng trình bày

Bài 9 <70>

- GV hướng dẫn HS vẽ hình

- Để chứng minh ∆ DIL là tam giác

2 y

y

x

x H

C

B

A

Tam giác vuông ABC có AH là trungtuyến thuộc cạnh huyền

x 12

16

F

∆ vuông DEF có DK ⊥ EF

⇒ DK2 = EK KFhay 122 = 16 x ⇒ x = 9

Trang 8

cân ta cần chứng minh điều gì ?

DK

Trong tam giác vuông DKL có DC làđường cao tương ứng cạnh huyền KL,Vậy:

12 1 2 1 2

DC DK

1 1

1

DC DK

DI + = (không đổikhi I thay

đổi trên cạnh AB)

Hoạt động 3

Củng cố

- Hệ thống các kiến thức cơ bản đã vận dụng để giải BT

- Khắc sâu kiến thức cơ bản

Trang 9

Tiết 3 Ngày soạn:4/9/2010

Luyện tập

I mục tiêu:

- Kiến thức: - Củng cố và nắm vững được các hệ thức giữ cạnh và đường cao

trong tam giác vuông: b2 = ab’; c2 = ac ; h2 =b’c’ ; ah = bc 2 2 c2

1b

1h

II Chuẩn bị của GV và HS:

- Giáo viên : Bảng phụ , thước thẳng, com pa, ê ke, phấn màu

- Học sinh : Ôn tập các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động của GV và HS Nội dung

Hoạt động 1:

Kiểm tra bài cũHS1: Viết hệ thức liên hệ giữa cạnh

góc vuông , cạnh huyền và đường

cao ứng với cạnh huyền

HS2: Viết hệ thức liên hệ giữa đường

cao và hai cạnh góc vuông Làm BT

vuông tại A, đường cao AH Giải bài

toán trong mỗi trương hợp sau:

a)Tính AB (dựa vào định lí Pi Ta go)

AB = 881

25

881BH

AB2

=

=

Trang 10

C H

5 và 7, kẻ đường cao ứng với cạnh

huyền Hãy tính đường cao này và

các đoạn thẳng mà nó chia ra trên

BC = 74 ; AH =

74

35BC

AC

BH =

74

25BC

4m

Trang 11

Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Làm các bài tập sgk, sbt còn lại

- BT: Cho HCN ABCD, AB = 2BC Trên cạnh BC lấy điểm E

Tia AE cắt đường thẳng CD tại F Chứng minh rằng: 2 2 2

4

1 1

1

AF AE

II Chuẩn bị của GV và HS:

- Giáo viên : Bảng phụ ghi bài tập, công thức, định nghĩa các tỉ số lượng giáccủa góc nhọn

- Học sinh : Thước thẳng, com pa, thước đo độ

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động của GV và HS Nội dung

Hoạt động I

Kiểm tra (5 phút)

- Cho 2 ∆ vuông ABC (Â = 900)

và A'B'C' (Â' = 900) có B = B'

Trang 12

Chứng minh hai tam giác đồng dạng.

- Viết các hệ thức tỉ lệ giữa cạnh của

chúng (mỗi vế là tỉ số giữa hai cạnh

của cùng một tam giác)

Hoạt động 2

1 khái niệm tỉ số lượng giác của một góc nhọn (12 ph)

- GC chỉ vào tam giác vuông ABC

Xét góc nhọn B giới thiệu: cạnh kề,

cạnh huyền, cạnh đối như SGK

- Hai tam giác vuông đồng dạng với

nhau khi nào ?

- Ngược lại khi hai tam giác vuông

đồng dạng có các góc nhọn tương ứng

bằng nhau thì ứng với mỗi góc nhọn tỉ

số giữa cạnh đối với cạnh kề là như

nhau

Vậy trong tam giác vuông, các tỉ số

này đặc chưng cho độ lớn của góc

C B

A

?1 a) α = 450⇒ ABC là tam giác cân

⇒ AB = AC

Vậy: = 1

AB AC

Ngược lại nếu = 1

AB

AC

⇒ AC = AB ⇒∆ABC vuông cân

⇒α = 450.b) B = α = 600⇒ C = 300

⇒ AB = BC2 (đ/l trong ∆vuông có góc

=

300)

⇒ BC = 2ABCho AB = a ⇒ BC = 2a

= = 3.Ngược lại nếu: =

AB

AC

3

⇒ AC = 3AB = aa

Trang 13

- GV chốt lại: Độ lớn của góc nhọn α

trong tam giác vuông phụ thuộc tỉ số

giữa cạnh đối và cạnh kề của góc nhọn

- GV giới thiệu định nghĩa các tỉ số

lượng giác của α như SGK

- Yêu cầu HS tính

- Căn cứ vào các định nghĩa trên hãy

giải thích: Tại sao tỉ số lượng giác của

?2

C B

A

Trang 14

Ví dụ 1:

a

C B

A

a 2 a

BC = a2 +a2 = 2a2 =a 2

Tg450 = TgB = = = 1

a

a AB AC

- Yêu cầu HS nhắc lại định nghĩa tỉ số

lượng giác của góc nhọn α

Hoạt động 5

Hướng dẫn về nhà

- Ghi nhớ các công thức, định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn

- Biết cách tính và ghi nhớ các tỉ số lượng giác của góc 450 , 600

- Làm bài tập: 10 , 11 <76 SGK> ; 21 , 22 <92 SBT>

Trang 15

- Kĩ năng : Biết dựng các góc khi cho 1 trong các tỉ số lượng giác của nó Biếtvận dụng vào giải các bài toán liên quan.

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng

II Chuẩn bị của GV và HS:

- Giáo viên : Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập Thước thẳng, com pa, ê ke, thước đo

Kiểm tra bài cũ (10 phút)

- Cho tam giác vuông và góc α như

hình vẽ Xác định vị trí các cạnh kề,

đối, huyền với góc α

- Viết công thức định nghĩa các tỉ số

lượng giác của góc nhọn α

B

AC= 9dm; bc= 12dm theo định lý Pitago

ta có AB= AC2 +BC2 = 9 2 + 12 2 = 15dm

Trang 16

- Tiến hành dựng như thế nào ?

- Tại sao với cách dựng trên tgα bằng

y

x N

- Trên tia Ox lấy OA = 2

- Trên tia Oy lấy OB = 3

?3

- Dựng góc vuông xOy, xác định đoạnthẳng làm đơn vị

- Trên tia Oy lấy OM = 1

- Vẽ cung tròn (M ; 2)cung này cắt Ox tạiN

- Nối MN Góc OMN là góc β cần dựng.Chứng minh:

- Đưa đầu bài lên bảng phụ

- Cho biết các tỉ số lượng giác nào

bằng nhau ?

?4

C B

A

Sinα = cosβ

Trang 17

- Kết quả bài tập 11.

- Vậy khi hai góc phụ nhau, các tỉ số

lượng giác của chúng có mối liên hệ gì

- Gợi ý: cos300 bằng tỉ số nào và có

giá trị bao nhiêu ?

Tg450 = cotg450 = 1

Sin300 = cos600 =

2 1

Cos300 = sin600 =

2 3

Tg300 = cotg600 =

3 3

Cotg600 = tg300 = 3

2

22

12

Ví dụ 7:

Trang 18

y

0 30

- Phát biểu định lí về tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau ?

+ BT : Cho tam giác nhọn ABC có BC= a; CA = b; AB = c

- Nắm vững công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn, hệ thức liên

hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau Ghi nhớ tỉ số lượng giác của cácgóc đặc biệt : 300 ; 450 ; 600

Trang 19

- Kiến thức: Củng cố các công thức, định nghĩa các tỉ số lượng giác của 1 gócnhọn Tính được các tỉ số lượng giác của 3 góc đặc biệt 300, 450, 600 Nắm vững các hệthức liên hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau.

- Kĩ năng : Rèn cho HS kĩ năng dựng góc khi biết 1 trong các tỉ số lượng giáccủa nó Sử dụng định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn để chứng minh một

số công thức lượng giác đơn giản Vận dụng các kiến thức đã học để giải các bài tập

có liên quan

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng

II Chuẩn bị của GV và HS:

- Giáo viên : Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập Thước thẳng, com pa, ê ke, thước đo

độ, phấn màu, máy tính bỏ túi

- Học sinh : Thước kẻ, com pa, thước đo độ, máy tính bỏ túi

III Tiến trình dạy học:

- Yêu cầu HS dựng hình bài 13 và

trình bày miệng chứng minh

Bài 12:

Sin600 = cos300

Cos750 = sin150 Sin52030' = cos37030'

Cotg820 = tg80.Tg800 = cotg100 Bài 13: SGK ( 77)

Trang 20

khi đó OMN· = α

Hoạt động 2

Luyện tập (35 ph) Bài 13 (a,b)

- Vẽ góc vuông xOy, lấy 1 đoạn thẳng làmđơn vị

- Trên tia Oy lấy điểm M sao cho

OM = 3

- Vẽ cung tròn (M ; 5) cắt Ox tại N

Gọi ONM = α

2) Bài 14: SGK (77)

Xét ta m giac ABC Vuông tại A góc

3 2

y

x

N M

O

Trang 21

- Yêu cầu HS làm bài 14 <77>.

- Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm

- Nửa lớp chứng minh:

tgα = α

α cos

sin

và cotgα = α

α sin cos

- Nửa lớp chứng minh công thức

tgα cotgα = 1

sin2α + cos2α = 1

- GV yêu cầu đại diện nhóm lên bảng

- Yêu cầu HS làm bài tập 15

( GV đưa đầu bài lên bảng phụ)

nhọn B như hình vẽ

C

Ta có : +) tgα =

AB AC

BC AB AB

AC

=

= α

α cos

sin

⇒ tgα =

α

α cos sin

+)

α

α sin

cos

AC AB

BC AC BC

+) sin2α + cos2α =

2 2

AC

= 2 1

2 2

2 2

AB AC

3) Bài 15: SGK (77)

Góc B và góc C là hai góc phụ nhau

Vậy sinC = cosB = 0,8

Có: sin2C + cos2C = 1

⇒ cos2C = 1 - sin2C cos2C = 1 - 0,82 = 0,36

TgC = 00,,68 = 34

Có cotgC =

4

3 sin

cos =

C C

4) Bài 16: ( SGK 77)

Trang 22

Xét sin600 :Sin600 =

=

Củng cố : Nêu lại nội dung bài

Hoạt động 3

Hướng dẫn về nhà (2 ph)

- Ôn lại các công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn quan hệ giữa các tỉ

số lượng giác của hai góc phụ nhau

- Kĩ năng : Có kĩ năng tra bảng hoặc dùng máy tính bỏ túi để tìm các tỉ sốlượng giác khi cho biết số đo góc

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng

II Chuẩn bị của GV và HS:

- Giáo viên : Bảng số với 4 chữ số thập phân Bảng phụ, máy tính bỏ túi

- Học sinh : Ôn lại các công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn,quan hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau Máy tính bỏ túi

Trang 23

III Tiến trình dạy học:

- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS

Hoạt động của GV và HS Nội dung

1 cấu tạo của bảng lượng giác (5 ph)

- GV giới thiệu bảng như SGK

- Cho HS đọc SGK <78>

- Quan sát các bảng trên có nhận xét gì

khi α tăng từ 00 đến 900

1 cấu tạo của bảng lượng giác

- Bảng Sin và Cosin ; tg và cotg đượcghép cùng một bảng vì hai góc nhọn α và

Trang 24

- GV treo bảng phụ ghi sẵn mẫu 1.

- Đưa ra 1 số ví dụ khác, yêu cầu HS

- GV đưa mẫu 3 cho HS quan sát

- Muốn tìm cotg8032' tra bảng nào ?

Hoạt động 4:Củng cố (5 ph)

- Yêu cầu HS sử dụng bảng số hoặc

máy tính bỏ túi để tìm tỉ số lượng giác

của góc nhọn:

a) Sin70013'

b) Cos25032'

Trang 25

- Ôn tập tra bảng số và máy tính bỏ túi tìm

các tỉ số lượng giác của góc đó

II Chuẩn bị của GV và HS:

- Giáo viên : Bảng số, máy tính, bảng phụ ghi mẫu 5 và mẫu 6 <80, 81 SGK>.

- Học sinh : Bảng số, máy tính bỏ túi

III Tiến trình dạy học:

- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS Hoạt động của GV và HS Nội dung

cách tra Sau đó dùng máy tính bỏ túi

kiểm tra lại

HS2: Chữa bài tập 18 <83 Sgk>

α tăng từ 00 đến 900: sinα, tgα tăng

cosα, cotgα giảm

Trang 26

đối với máy fx220.

- Đối với máy fx500:

- Yêu cầu HS làm ?3 <81> ; Yêu cầu

26

0

4462

4478

- Yêu cầu nêu cách tìm góc α bằng

0,4462 < 0,4470 < 0,4478

⇒ sin26030' < sinα < sin26036'

⇒α ≈ 270

?4 0,5534 < 0,5547 < 0,5548 ⇒ cos56024' < cosα < cos56018'

Trang 27

SHIFT cos SHIFT '''

SHIFT tan SHIFT .'''

SHIFT 1x SHIFT tan

- Kĩ năng : HS có kĩ năng tra bảng hoặc dùng máy tính bỏ túi để tìm tỉ số lượng giáckhi cho biết số đo góc và ngược lại tìm số đo góc nhọn khi biết một tỉ số lượng giáccủa góc đó

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng

II Chuẩn bị của GV và HS:

- Giáo viên : Bảng số, máy tính, bảng phụ

Trang 28

- Học sinh : Bảng số, máy tính bỏ túi.

III Tiến trình dạy học:

- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS

Hoạt động của GV và HS Nội dung

= 0,4

⇒ ∠ B≈ 23034'

c) Cos A = 63,,64 = 0,5625

⇒ ∠A = 55046'

Bài 21: (SGk – T 84)a)Sinx = 0,3495

⇒ x = 20027' ≈ 200.b)Cosx = 0,5427

⇒ x ≈ 5707' ≈ 570.c)Tgx = 1,5142

⇒ x ≈ 56033' ≈ 570.d)Cotgx = 3,163

⇒ x ≈ 17032' ≈ 180

Hoạt động 2

Luyện tập (30 ph)

- Yêu cầu HS làm bài tập 22

(Dựa vào tính đồng biến của sin và

nghịch biến của cos)

Bài 22: SGK - 84b) Cos 250 > cos63015'

c) tg73023' > tg450

Trang 29

- Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm.

Nửa lớp làm câu a, nửa lớp câu b

- Yêu cầu nêu cách so sánh nếu có,

cách nào đơn giản hơn

- GV kiểm tra hoạt động của các

nhóm

- Nhận xét: C1 đơn giản hơn

- Đại diện hai nhóm lên trình bày

⇒ tgx - cotgx > 0 nếu x > 450 Tgx - cotgx < 0 nếu x < 450 Bài 23: SGK -84

25 sin

25 sin 65

cos

25 sin

⇒ tg520 < tg620 < tg650 < tg730.Hay cotg380 < tg620 < cotg250 < tg730

C2: dùng máy tính bỏ túi hoặc bảng số

Bài 25: SGK -84

Trang 30

25 sin

Có cos250 < 1 ⇒ tg250 > sin250.b) cotg320 = 00

32 sin

32 cos

Có sin320 < 1

⇒ cotg320 > cos320 Củng cố (3 ph)

- Trong các tỉ số lượng giác của góc

nhọn α, tỉ số lượng giác nào đồng biến

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng

II Chuẩn bị của GV và HS:

- Giáo viên : Máy tính bỏ túi, thước kẻ, ê ke, thước đo độ

- Học sinh : Ôn tập công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của 1 góc nhọn

Máy tính bỏ túi, thước kẻ, ê kê, thước đo độ

III Tiến trình dạy học:

- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS

Trang 31

- Hỏi tiếp: Hãy tính các cạnh góc

vuông b,c qua các cạnh và góc còn lại

- GV chữa, từ đó đặt vấn đề vào bài

các hệ thức trên chính là nội dung bài

A

SinB =

- Yêu cầu HS viết lại các hệ thức trên

- Dựa vào các hệ thức trên hãy diễn

đạt bằng lời các hệ thức đó

- GV chỉ vào hình vẽ nhấn mạnh lại

các hệ thức, phân biệt cho HS góc đối,

1 các hệ thức

Trang 32

góc kề là đối với cạnh dang tính.

- GV giới thiệu đó là nội dung định lí

về hệ thức giữa cạnh và góc trong tam

giác vuông

- Yêu cầu HS nhắc lại

- Yêu cầu HS trả lời miệng bài tập

- Nếu coi AB là đoạn đường máy bay

bay được trong 1 giờ thì BH là độ cao

máy bay đạt được sau 1 giò, từ đó tính

độ cao máy bay lên cao được sau 1,2

phút

- GV yêu cầu HS đọc đầu bài VD2

SGK

- 1 HS lên bảng diễn đạt bài toán bằng

hình vẽ, kí hiệu, điền các số đã biết

1) n = m.sinN2) n = p.cotgN p m3) n = m.cosP

= 10 (km)

Trang 33

BH =AB.SinA =10.sin300 =10.

2

1

= 5(km)Vậy sau 1,2 phút máy bay bay lên caođược 5 km

VD2: SGK

0 65

c) Phân giác BD của góc B

- Yêu cầu HS lâý hai chữ số thập

B

Aa) AC = AB CotgC = 21 cotg400 ≈ 21 1,1918 ≈ 25,03(cm)

b) Có sinC =

C

AB BC

21 40

sin

21

c) B = 500 : 2 = 250

Trang 34

và góc trong tam giác vuông.

1 cos 25

21 cos =

=

B

AB BD

BD AB

≈ 9063 , 0

- Kiến thức: HS hiểu được thuật ngữ "giải tam giác vuông" là gì ?

- Kĩ năng : HS vận dụng được các hệ thức trên trong việc giải tam giác vuông

HS thấy được việc ứng dụng các tỉ số lượng giác để giải 1 số bài toán thực tế.sử dụngmáy tính bỏ túi trong việc làm tròn số

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng

II Chuẩn bị của GV và HS:

- Giáo viên : Thước kẻ, bảng phụ

- Học sinh : Ôn tập các hệ thức trong tam giác vuông

Thước kẻ, ê ke, thước đo độ, máy tính bỏ túi

III Tiến trình dạy học:

- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS

Hoạt động của GV và HS Nội dung

2 áp dụng giải tam giác vuông (24 ph)

- Tìm các cạnh, góc trong tam giác 2 áp dụng giải tam giác vuông

Trang 35

Vậy để giải một tam giác vuông cần

biết mấy yếu tố ? Trong đó số cạnh

như thế nào ?

- HS1: Để giải một tam giác vuông

cần 2 yếu tố, trong đó cần phải cố ít

P

Tam giác OPQ vuông tại O nên

µQ = 900 - µP = 900 - 360 = 540.Theo hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông ta có :

OP = PQ sinQ = 7 sin540 ≈ 5,663.

OQ = PQ sinP = 7 sin360 ≈ 4,114.

Trang 36

LN = LM TgM = 2,8 tg510

8 ,

- GV yêu cầu HS làm bài tập 27 <88>

theo nhóm (Mỗi dãy 1 câu)

- Đại diện nhóm lên trình bày

Trang 37

- Kĩ năng : Biết vận dụng các hệ thức và thấy được ứng dụng các tỉ số lượnggiác để giải quyết các bài toán thực tế.

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng

II Chuẩn bị của GV và HS:

- Giáo viên : Thước kẻ, bảng phụ

- Học sinh : Thước kẻ

III Tiến trình dạy học:

- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS

Hoạt động của GV và HS Nội dung

Trang 38

đường cao AN phải tính được AB ⇒

tạo ra tam giác vuông chữa AB là

Tam giác ABC vuông tại A có góc B =α

cosα = 0,78125

⇒α ≈ 38037'

Bài 30: ( SGK T29 )

Trang 39

22 cos

5 , 5

652 , 3 sin =

C B

a) Xét tam giác vuông ABC:

Có: AB = AC SinC = 8 sin540

≈ 6,472 (cm).

b) Từ A kẻ AH ⊥ CD

Trang 40

- GV yêu cầu đại diện một nhóm lên

bảng trình bày

- HS cả lớp nhận xét góp ý

- Qua hai bài tập trên, để tính cạnh

,góc của tam giác thường em cần làm

gì ?

- HS: Kẻ thêm đường vuông góc để

đưa về giải tam giác vuông

Xét tam giác vuông ACH:

AH = AC SinC = 8 sin740 ≈ 7,690 (cm)

Xét tam giác vuông AHD có:

SinD = AH AD = 79,690,6SinD ≈ 0,8010 ⇒ D ≈ 53013' ≈ 530

Hoạt động 3:Củng cố (3 ph)

- Phát biểu định lí về cạnh và góc trong tam giác vuông

- Đêr giải một tam giác vuông cần biết số cạnh và góc vuông như thế nào ?

- Kĩ năng : Biết vận dụng các hệ thức và thấy được ứng dụng các tỉ số lượnggiác để giải quyết các bài toán thực tế

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng

II Chuẩn bị của GV và HS:

- Giáo viên : Thước kẻ, bảng phụ

- Học sinh : Thước kẻ

III Tiến trình dạy học:

- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS

Hoạt động của GV và HS Nội dung

Ngày đăng: 21/10/2014, 02:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ. Xác định vị trí các cạnh kề, - GA HÌNH 9 CN
Hình v ẽ. Xác định vị trí các cạnh kề, (Trang 15)
Bảng TSLG của các góc đặc biệt: - GA HÌNH 9 CN
ng TSLG của các góc đặc biệt: (Trang 17)
Bảng dựng hình. - GA HÌNH 9 CN
Bảng d ựng hình (Trang 20)
Bảng phụ và chỉ rõ từng TH. - GA HÌNH 9 CN
Bảng ph ụ và chỉ rõ từng TH (Trang 148)
Hình vuông ? - GA HÌNH 9 CN
Hình vu ông ? (Trang 169)
Hình   vuông,   tam   giác   đều   nội   tiếp - GA HÌNH 9 CN
nh vuông, tam giác đều nội tiếp (Trang 171)
Bảng phụ). - GA HÌNH 9 CN
Bảng ph ụ) (Trang 176)
Bảng điền. - GA HÌNH 9 CN
ng điền (Trang 181)
Hình để trắng trong hình sau: - GA HÌNH 9 CN
nh để trắng trong hình sau: (Trang 183)
Hình và yêu cầu HS vẽ hình. - GA HÌNH 9 CN
Hình v à yêu cầu HS vẽ hình (Trang 192)
Hình cầu theo đường kính. - GA HÌNH 9 CN
Hình c ầu theo đường kính (Trang 214)
Hình 110 ? gồm những hình gì ? - GA HÌNH 9 CN
Hình 110 ? gồm những hình gì ? (Trang 217)
Hình 114 gồm những hình gì ? - GA HÌNH 9 CN
Hình 114 gồm những hình gì ? (Trang 220)
Hình trụ:   h 2  = 5,8 cm . Thể tích hình trụ là: - GA HÌNH 9 CN
Hình tr ụ: h 2 = 5,8 cm . Thể tích hình trụ là: (Trang 223)
Hình nón nhỏ: - GA HÌNH 9 CN
Hình n ón nhỏ: (Trang 224)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w