1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án dai 8.doc

143 206 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 143
Dung lượng 5,21 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Học sinh hiểu được quy tắc và thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức.. Yêu cầu H thực hiện sau đó kiểm tra chéo kết quả nhau Gsửa bài trên phim trong Phát biểu quy tắc Kết

Trang 1

.Tuần 1

Chương I- PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC.

Tiết 1 : § 1 NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC

I MỤC TIÊU

- Học sinh nắm được quy tắc nhân đơn thức với đa thức

- Học sinh hiểu được quy tắc và thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức

- Rèn luyện tính cẩn thận , chính xác trong giải toán

II CHUẨN BỊ:

+ Giáo án, phim trong ghi bài tập ,nghiên cứu SGK + SGV

+ Xem trước bài mới và ôn tập lại kiến thức nhân một số với 1 tổng , phim trong,bút lông

III HOẠT ĐỘNG.

Hd1: giới thiệu chương (2 phút)

+ G giới thiệu nội dung chương I và trọng tâm của chương, những kiến thức cần ghi nhớ của chương

Yêu cầu H thực hiện sau

đó kiểm tra chéo kết quả

nhau

Gsửa bài trên phim trong

Phát biểu quy tắc

Kết quả vừa thu được gọi

là gì của đơn thức và đa

Đơn thức: 3x

Đa thức : 2x2-x+52

H thực hiện cá nhân ở phim trong

Nhận xét kết quả bài làm của bạn

Muốn nhân một đơn thức với một

đa thức, ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích lại với nhau

Trang 2

-Cho học thảo luận nhóm

02 H lên bảng làm ở lớp làm vào phim trong theo dãy

Hđ củng cố (10phút): Nêu quy tắc nhân đơn thức với đa thức.

Bài tập 2: Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức

− − − =

− − + =

=

=Tại x= -6 và y =8 thì

Hướng dẫn về nhà(3 phút) : Học thuộc Quy tắc và các bài tập 1a;5a/sgk.

Hướng dẫn bài tập 5b xem trước bài nhân đa thức với đa thức

Trang 3

-IV RÚT KINH NGHIỆM :

Ngày soạn: 30/08/2008 Ngày dạy: 08/09/2008 Tiết 2 : § 2 NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC I MỤC TIÊU - Học sinh nắm được quy tắc nhân đa thức với đa thức - Học sinh hiểu được quy tắc và thực hiện thành thạo phép nhân đa thức với đa thức - HS biết cách trình bày phép nhân đa thức với đa thức theo hai cách - Rèn luyện tính cẩn thận , chính xác trong giải toán II CHUẨN BỊ: + Giáo án, phim trong ghi bài tập ,nghiên cứu SGK + SGV + Xem trước bài mới và ôn lại quy tắt nhân đơn thức với đa thức phim trong,bút lông III HOẠTĐỘNG Hđ1: Kiểm tra bài cũ (5 phút) HS : Nêu quy tắc nhân đơn thức với đa thức Thực hiện phép nhân :a/ 2x(3x3-x+ 2 1 ) b/ 3 1 (4 5 2 )( ) 2 xxy+ xxy

Bài mới Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung Hđ2: xây dựng quy tắc(10 phút) G nêu ví dụ sgk.hãy nhân đa thức x-2 với đa thức 6x2 -5x+1 G gợi ý : - hãy nhân mỗi hạng tử của đa thức x-2 với đa thức 6x2-5x+1 - Hãy cộng các kết quả tìm được ? Chú ý cách nhân dấu của các hạng tử Kết quả vừa tìm được gọi là gì của đa thức đã cho? Vậy muốn nhân 1 đa thức với 1 đa thức ta làm như thế nào? G nêu nhận xét sgk H thực hiện ví dụ ở sgk bằng phim trong (x-2)(6x2-5x+1.) =x(6x2-5x+1)-2.(6x2-5x+1) =6x3-5x2+x-12x2+10x-2 = 6x3-17x2 +11x -2 Đa thức 6x3-17x2 +11x -2là tích của hai đa thức (x-2)(6x2-5x+1.) H phát biểu thành quy tắc, nhắc lại và ghi vở học sinh nêu nhận xét sgk H làm vào phim trong ?1 nhận xét bài 1./ Quy tắc Muốn nhân 1 đa thức với một đa thức , ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích lại với nhau Ví dụ : sgk Cách 1: (x-2)(6x2-5x+1.) =x(6x2-5x+1)-2.(6x2-5x+1) 3

Trang 4

-G nêu ?1 sgk yêu cầu H thực

hiện

G giới thiệu cách khác : khi

nhân đa thức với đa thức 1

G cho H thảo luận nhĩm

Gọi H đại diện trình bày cách

làm

Thực hiện ?3 sgk Hãy nêu

cách tính diện tích hình chữ

nhật ?

Đề bài đã cho biết chiều dài,

chiều rộng ? vậy diện tích =?

21

21

Nhĩm1-3: thực hiện cách 1 câu aNhĩm 2-4: thực hiện cách 2 câu aNhĩm5-6: thực hiện cách 1 câu aCác nhĩm đại diện trình bày, nhận xét bài làm của nhĩm khác

H trả lời, nhận xét đánh giá

H sinh lên bảng thu gọn

H sinh đứng tại chỗ tính giá trị

H theo dõi và thực hiện tuỳ ý theo 2 cách trên

=6x3-5x2+x-12x2+10x-2

= 6x3-17x2 +11x -2

Cách 2:

6x2-5x+1

x x-2 -12x2+10x-2+ 6x3-5x2 + x 6x3 -17x2 +11x-2

Chú ý: sgk

2./ Aùp dụng :

?3 biểu thức tính diện hình chữ nhật

S=(2x+y)(2x-y)

=4x2 -2xy +2xy –y2

=4x2 –y2 với x= 2,5m; y=1m

thì 4.(2,5)2-1=4.6,25 -1=24(m2)

Hđ củng cố (8 phút): Nêu quy tắc nhân đa thức với đa thức.

Học thuộc Quy tắc và làm tốt các bài tập 10,11;12,13/sgk

Hướng dẫn bài tập 14 Tiết sau luyện tập

Gọi 3 số tự nhiên chẵn liên tiếp là x, x+2, x+4

Trang 5

Ngày soạn: 30/08/2008 Ngày dạy: 08/09/2008 5

Trang 6

-Tiết 3 : LUYỆN TẬP.

I MỤC TIÊU

- Học sinh được củng cố các kiến thứcvề các quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân

đa thức với đa thức

- Học sinh thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức, đa thức, vận dụng linh hoạt vào

tình huống từng bài

- Rèn luyện học sinh cách tính nhẩm nhanh khi thực hiện phép nhân

- Rèn lyện kỹ năng nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức

II CHUẨN BỊ:

+ Giáo án, phim trong ghi bài tập, nghiên cứu SGK + SGV

+ Xem trước bài mới và ôn tập lại kiến thức nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa

thức,phim trong, bút lông

III HOẠT ĐỘNG

Hđ1: Kiểm tra bài cũ.( 5 phút)

HS1 : Nêu quy tắc nhân đơn thức với đa thức?

Thực hiện phép nhân ( 2 ) 1

3

xyx+  ÷  xHS2: Nêu quy tắc nhân đa thức với đa thức?

Hđ2 :(7phút): sửa bài tập kiểm

Bài 11/sgk yêu cầu ta làm gì?

GV giới thiệu biểu thức không

chứabiến là hằng số

G trong biểu thức có chứa

những phép toán nào?

G khi nhân lưu ý đến dấu của

các hạng tử và thu gọn sau khi

nhân

Giải bài tập 14/sgk

Bài toán yêu cầu ta làmgì?

Bài toán cho ta biết điềugì

Bài tập11: CMR giá trị của biểu

thức không phụ thuộcvào giá trị của biến

a, a+2, a+4

Ta có :

Trang 7

Gọi 3 số chẵn liên tiếp là?

Tích của hai số đầu là ?

Tích của hai số sau là ?

Tích nào lớn hơn? hơn bao

nhiêu?

Các em lập biểu thức như thế

nào?

G cho H hoạt động nhóm

Gnhận xét sửa sai, bổ sung cho

bài làm

a, a+2, a+4 a(a+2) (a+2)(a+4) Tích của 2 số sau lớn hơn tích của 2 số trước là192

(a+2)(a+4)- a(a+2) = 192 Các nhóm trình bày bài làm

4 8 192

4 192 8 184 46

a a a

+ =

=

Vậy ba số cần tìm là 46, 48, 50

Hđ củng cố (3 phút): Nêu quy tắc nhân đa thức với đa thức.

Nhắc lại các dạng bài tập đã giải

Hướng dẫn về nhà(5 phút) : Làm lại các dạng bài tập đã giải và làm bài tập 12;13;15/9/sgk.

Hướng dẫn bài 13: Tìm x biết.

(12x−5 4) ( x− +1) (3x−7 1 16) ( − x) =81

Cách giải tương tự phần giải bài tập 14/sgk

Hướng dẫn bài 12: Tính giá trị của biểu thức ( x2-5)(x+3)+(x+4)(x-x2) trong các trường hợp x=0, x=15

Thực hiện phép nhân các đa thức, sau đó thu gọn đa thức và thay các giá trị vào tính

IV RÚT KINH NGHIỆM :

Ngày soạn: 30/08/2008

Ngày dạy: 08/09/2008

Tiết 4 :§ 4 NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ.

I MỤC TIÊU

- Học sinh nắm được các hằng đẳng thức: bình phương một tổng, bình phương một hiệu, hiệu hai bình phương

- Biết vận dụng các hằng đẳng thức để tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lý

- Rèn luyện khả năng quan sát, nhận xét chính xác để áp dụng hằng đẳng thức đúng đắn

và hợp lý

- Học sinh nắm chắc và vận dụng hằng đẳng thức vào giải bài toán

II CHUẨN BỊ:

+ Giáo án, phim trong ghi bài tập, nghiên cứu SGK + SGV

+ Xem trước bài mới và ôn tập lại kiến thức nhân đa thức với đa thức Phim trong, bút lông

III HOẠT ĐỘNG.

Hđ 1: Kiểm tra bài cũ (5 phút).

HS1 : Thực hiện phép nhân (x+2) (x+2)

HS2: Thực hiện phép nhân (x−2) (x−2)

Bài mới

Hđ2:(18phút) : Làm ?1.

Với a,b là 2 số bất kỳ, tính (a+b)

Sửa bài tập kiểm tra bài cũ

?1.Với a,b là 2 số bất kỳ, tính

1 Bình phương của một tổng

Trang 8

GvVới a>0,b>0 công thức biểu

diễn bởi diện tích hình vuông,chữ

Đức viết như thế nào?

Thọ viết như thế nào?

G bổ sung chốt lại

(a+b)(a+b)=a(a+b)+b(a+b)

=a2+ab+ab+b2

=a2+2ab+b2Hay (a+b)2=a2+2ab+b2

3012=(300+1)2=3002+2.300+1

=90000+600+1 =906012.Bình phương của một hiệu

Với A,B là hai biểu thức tuỳ ý, ta có:

3 Hiệu hai bình phương

Với A, B là các biểu thức tuỳ ý,

Trang 9

+ Giáo án, phim trong ghi bài tập, nghiên cứu SGK + SGV

+ Xem trước bài mới và thuộc lòng hằng đẳng thức Phim trong, bút lông

Hđ2 : (8phút) : sửa bài kt bài cũ.

H khai triển vế phải

(x + 2y)2 = x2+ 2x.2y + (2y)2

=x2+4xy 4y2Nhận xét Bình phương của một hiệu

Biến đổi vế phải bằng vế trái

H làm vào bảng phụNhận xét bài làm các nhóm

Bài tập 20/12/sgk

(x + 2y)2 = x2+ 2x.2y + (2y)2

=x2+4xy 4y2 Vậy hai đẳng thứckhông bằng nhau

Trang 10

Gv : chốt lại mối quan hệ giữa

bình phương một tổng và bình

phương của một hiệu

bài tập21/sgk.viết đa thức dưới

dạng bình phương của một tổng

hoặc một hiệu

Em hãy nêu một đề tương tự

Hs làm: biết a –b =20, a.b=3

Có (a+ b)2= (a- b)2 + 4ab =

202 + 4.3 =400 +12 = 412

4x2 - 4x +1 =(2x)2-2.2x +1=

(2x -1)2

b2 - 4ab =a2-2ab + b2

=(a- b)2 =VT Biết a +b =7, a.b =12

có (a- b)2 = (a+ b)2 - 4a.b =72 -4.12 = 49 – 48 =1

Bài tập 21/sgk

a 9x2–6x +1 =(3x)2- 2.3x.1 +12

=(3x -1)2

b (2x - 3y)2 + 2.(2x-3y) +1= (2x-3y +1)2

Hđ củng cố : (2 phút) Nhắc lại công thức bình phương của một tổng , bình phương của một

hiệu, hiệu hai bình phương và các dạng bài toán vừa giải ở trên

Hướng dẫn về nhà:

bài tập 25a

(a + b + c)2= [(a + b) + c]2= (a +b)2 + 2(a +b).c + c2 = a2 + 2ab +b2 + 2ac + 2bc + c2 = a2+ b2 +

c2 + 2ab + 2ac + 2bc

Về nhà học bài và làm bài tập 22, 25 và bài 13, 14, 15/4,5/ sbt

IV RÚT KINH NGHIỆM :

Ngày soạn: 30/08/2008

Ngày dạy: 08/09/2008

Tiết 6 § 4 : NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ.

I MỤC TIÊU

- Học sinh nắm được các công thức :

+ Lập phương một tổng

+ Lập phương của một hiệu

- Học sinh vận dụng tốt các hằng đẳng thức vào giải bài toán

II CHUẨN BỊ:

+ Giáo án, phim trong ghi bài tập, nghiên cứu SGK + SGV

+ Xem trước bài mới và thuộc lòng hằng đẳng thức Phim trong, bút lông

III HOẠT ĐỘNG.

Hđ 1: Kiểm tra bài cũ(7 phút)

HS1: Viết dạng tổng quát ba hằnh đẳng thức đã học

Áp dụng: tính nhanh 1012 ; 29.31

HS2: Phát biểu quy tắt nhân đa thức với đa thức

Áp dụng: làm tính nhân (a+b).(a+b)2

3 Bài mới

Hđ 2: (12 phút).

Từ kiểm tra bài củ của HS2,

G ghi kết quả phép tính lên

bảng

ð(a+b)3 =

(a+b)3 = a3+3a2b + 3ab2 + b3

h phát biểu bằng lời

4 Lập phương một tổng.

(A B+ ) =A +3A B+3AB +B

Trang 11

Giới thiệu lập phương của

một tổng

Yêu cầu H phát biểu bằng lời

Yêu cầu làm phần áp dụng

Hđ3 : (10 phút):

Tính [(a+ (-b)]3 áp dụng HĐT

(a+b)3

ð(a-b)3

Yêu cầu H phát biểu bằng lời

Gv chốt lại kiến thức lưu ý

cho HS

Hđ4: (14 phút): Củng cố.

Làm phần áp dụng: tính

a/

(x-2

1

)3

b/ (x- 2y)3

G chiếu phim trong câu c

Chọn đúng sai

Lưu ý nhận xét

(A –B)3=-(B-A)3

Hai H lên bảng thực hiện ở dưới lớp làm vào phim trong

Nhận xét đánh giá ghi vào vở

H hoạt động nhĩm bàn Nhận xét kết quả

H phát biểu bằng lời, vài H nhắc lại

Hai H lên bảng thực hiện ở dưới lớp làm vào phim trong

Nhận xét đánh giá ghi vào vở

H hoạt động nhĩm thực hiện và rút ra nhận xét

(A B− ) =(B A− )

(A B− ) ≠(B A− )

5 Lập phương một hiệu

(A B− ) = A −3A B+3ABB

Aùp dụng:

a.(x+1)3 = +x3 3x2+3x+1

b

(2x y+ ) =8x +12x y+6xy +y

c

(x−2 )y = −x 6x y+12xy −8y

5 Hướng dẫn về nhà: (2 phút):

Oân tập 5 hằng đẳng thức đã học

Xem trước 2 HĐT cịn lại

Chứng minh : a3-b3=(a-b)(a2- ab +b2)

Làm lại các dạng bài tập đã giải và làm bài tập 26; 28b/sgk

IV RÚT KINH NGHIỆM :

Ngày soạn: 30/08/2008

Ngày dạy: 08/09/2008

Tuần 4-Tiết 7 § 5 : NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ.

I MỤC TIÊU

- Học sinh nắm được các cơng thức :

+ Tổng hai lập phương

+ Hiệu hai lập phương

- Học sinh vận dụng tốt các hằng đẳng thức vào giải bài tốn

II CHUẨN BỊ:

+ Giáo án, phim trong ghi bài tập, nghiên cứu SGK + SGV

+ Thuộc lịng hằng đẳng thức đã học, xem trước bài mới Phim trong, bút lơng

III HOẠT ĐỘNG:

Hđ1: Kiểm tra bài cũ(7 phút)

HS1: Viết dạng tổng quát 2 HĐT thứ ba và thứ tư

Áp dụng tính (2x-y)3

Trang 12

Từ KTBC của học sinh 2 nếu

thay các số a,b bởi hai biểu

a/(x+2)(x2-2x+4)b/x3+1

Trang 13

- Học sinh vận dụng thành thạo các hằng đẳng thức đáng nhớ vào giải toán

- Rèn luyện khả năng quan sát, nhận xét chính xác để áp dụng hằng đẳng thức đúng đắn

và hợp lý

- Học sinh vận dụng thành thạo hằng đẳng thức vào giải bài toán

II CHUẨN BỊ:

+ Giáo án, phim trong ghi bài tập, nghiên cứu SGK + SGV

+ Thuộc bảy hằng đẳng thứcvà chuẩn bị bài cũ Phim trong,bảng phụ, bút lông

2 2 4

a b a b a b a b

a b ab

+ − −

= + + − + − +

=

=b

x y z x y

x y z x y z

Trang 14

H vận dụng cách 3 để làm

Gv gọi H lên bảng thực hiện

C3 Aùp dụng quy tắc đổi dấu

3 3

Học sinh thảo luận theo nhĩm, Gv giao phiếu học tập cho học sinh

Học sinh thực hiện bài 37/sgk trên phiếu học tập

Ngày soạn: 30/08/2008

Ngày dạy: 08/09/2008

Tuần 5.Tiết 9 § 6 : PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ

PHUƠNG PHÁP ĐẶT NHÂN TỬ CHUNG.

I MỤC TIÊU :

- Học sinh nắm được thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử

- Biết cách tìm nhân tử chung và đặt nhân tử chung

- Học sinh nắm được phương pháp đặt nhân tử chung

II CHUẨN BỊ:

+ Giáo án, phim trong ghi bài tập, nghiên cứu SGK + SGV

+ Xem trước bài mới, Phim trong, bút lơng

III HOẠT ĐƠNG:

Hđ1: (7phút) Kiểm tra bài cũ

Điền vào dấu (………) để cĩ đẳng thức đúng

Hđ2:(15 phút): Kiểm tra. H ở lớp làm vào phim trong và Phân tích đa thức thành nhân tử là

Trang 15

G gọi 1 H lên bảng thực hiện.

G đặt vấn đề bài mới

Hđ3:(10phút): Ví dụ.

? Qua ví dụ phần kiểm tra bài

cũ Thế nào là phân tích đa

thức thành nhân tử

G nêu khái niệm

Qua các ví dụ trên em hãy

nêu cách tìm nhân tử chung

+ Các luỹ thừa của biến có mặt trong mọi hạng tử với số mũ của mỗi luỹ thừa là số mũ nhỏ nhất của nó

biến đổi đa thức đó thành một tích của những đa thức

1.Ví dụ:

a.2x2-4x =2x(x-2)b.15x3-5x2+10x =5x(3x2-x + 2)

Nhiều khi để làm xuất hiện nhân

tử chung ta cần phải đổi dấu các hạng tử ( lưu ý tời tính chất A=-(-A))

?2/ sgk

3x2 -6x =3x(x-2)=0

=> 3x =0 hoặc x-2 =0x=0 hoặc x =2

Bài tập 39/ sgk/19 a.3x-6y = 3(x-2y)e.10x(x-y) -8y (y-x)

Trang 16

- HS biết vận dụng các hằng đẳng thức vào việc phân tích đa thức thành nhân tử.

- Học sinh nắm được phương pháp dùng HĐT

II CHUẨN BỊ:

+ Giáo án, SGK, phim trong ghi bài tập, nghiên cứu SGK + SGV

+ Xem trước bài mới Phim trong, bút lông

Cơ sở của việc phân tích đó

dựa vào đâu ?

Hãy tử phân tích các đa thức

H nghe G trình bày và trả lời

Cơ sở để thực hiện được việc đó

là nhờ vào các hằng đẳng thức đáng nhớ

H hoạt động nhóm

Áp dụng HĐT(A-B)2; A2-B2; A3-B3

H thực hiện vào phim trong

a (x+1)3

b (-2x-y)(4x-y)

c 1502-52 = 11000

Nghiên cứu Vd Sgk/20Biến đổi biểu thức đó về dạng tích có chứa thừa số 4

Trang 17

có một thừa số chia hết cho

- HS có kỹ năng nhóm, nhìn các hạng tử để nhóm đa thức thành nhân tử

- Học sinh biết nhóm các hạng tử để phân tích thành nhân tử

II CHUẨN BỊ:

+ Giáo án, phim trong ghi bài tập, nghiên cứu SGK + SGV

+ Xem trước bài mới Phim trong, bút lông

III HOẠT ĐỘNG:

Hđ 1: Kiểm tra bài củ (8 phút)

HS1: Phân tích đa thức thành nhân tử

a 4 1 25

x − ; b x2-4x+4 HS2: Tính nhanh: 542-462; 1022-4

phân tích đa thức trên thành

Nghe G thuyết trình để xuất hiện tâm lý muốn giải được bài toán

=(x-3)(x+y)

Trang 18

nhân tử

Các hạng tử trên có nhân tử

chung hay không làm thế nào để

xuất hiện nhân tử chung

Hai H lên bảng thực hiện, ở dưới lớp thực hiện vào phim trong, nhận xét

Bài tập 47/SGK/22

Hướng dẫn về nhà: (3 phút)

+ ôn lại các p2 phân tích thành nhân tử đã học

+ Làm bài tập 47b; 48; 49; 50/SGK/22,23

Bài tập 50 đưa về dạng A.B=0ĩA=0 hoặc B =0

+ Tiết sau luyện tập

IV RÚT KINH NGHIỆM :

Ngày soạn: 30/08/2008

Ngày dạy: 08/09/2008

Tiết 12: LUYỆN TẬP.

I MỤC TIÊU :

- Giúp HS củng cố được phân tích đa thức thành nhân tử

- HS có kỹ năng nhóm, nhìn các hạng tử để nhóm đa thức thành nhân tử

- Học sinh biết nhóm các hạng tử để phân tích thành nhân tử

II CHUẨN BỊ:

+ Giáo án, phim trong ghi bài tập, nghiên cứu SGK + SGV

+ Chuẩn bị bài tập, Phim trong, bút lông

III HOẠT ĐỘNG:

Hđ 1: Kiểm tra bài cũ(10 phút)

Chọn đáp án đúng và đánh dấu(x)

Trang 19

a Đa thức x3-2x2 được phân tích thành

A/ x(x2-2x); B/x2(x-2); C/x(2x-x2); D/x2(2-x)

b Đa thức x2-4x+4 được phân tích thành

A/ (x+4)2; B/ (x+2)2; C/(x-4)2; D/(x-2)2

c Đa thức x2-xy+x-y được phân tích thành

A/ (x-y)(x+1); B/(x+y)(x-1); C/(y-x)(x+1); D/(x-y)(1-x)

Lưu ý khi nhóm hạng tử phải làm

sao xuất hiện HĐT hoặc nhân tử

chung

Bt49/sgk/22

Yêu cầu H làm câu b

Ta đã áp dụng kiến thức nào để

thực hiện bài tập trên

G ghi đề bài 50 b/ sgk lên bảng

H suy nghỉ, trả lời bài 50b/sgk/22

Phân tích thành nhân tử đưa vế dạng A.B=0ĩA=0 hoặc B=0

Một H lên bảng thự hiện, ở dưối lớp làm vào phim trong

Nhận xét đánh giá

1 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

=> x-3 =0 => x =3 Hoặc 5x-1 =0 => x =1

5

Hướng dẫn về nha ø : (3 phút)

+ Ôân lại các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử đã học

+ Xem và làm lại các bài tập đã giải

+ H ọc thuộc 7 HĐT đáng nhớ

+ Đọc kĩ trước bài 9

IV RÚT KINH NGHIỆM :

Ngày soạn: 30/08/2008

Ngày dạy: 08/09/2008

Trang 20

Tuần 7Tiết 13 § 8 : PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ

BẰNG CÁCH PHỐI HỢP NHIỀU PHƯƠNG PHÁP

I MỤC TIÊU:

- Học sinh biết vận dụng một cách linh hoạt các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử đã học vào việc giải loại toán phân tích đa thức thành nhân tử

- Rèn luyện HS tính năng động vận dụng kiến thức đã học vào thực tiễn

- Học sinh biết phối hợp các phương pháp để phân tích thành nhân tử

II CHUẨN BỊ:

+ Giáo án, phim trong ghi bài tập, nghiên cứu SGK + SGV

+ Xem trước bài mới Phim trong, bút lông

III HOẠT ĐỘNG:

Hđ1: Kiểm tra bài cu õ(7 phút)

Phân tích đa thức thành nhân tử

Chiếu phim trong ví dụ, yêu cầu

giải thích từng bước và nêu các

Thu vài phim trong để sửa chữa

Chốt lại : khi phân tích đa thức

nếu cần thiết phải đặt dấu”-“

trước ngoặc và đổi dấu các

Đặt NTC, dùng HĐT, nhóm hạng tử

H hoạt động nhóm chia làm 2 dãy

để thực hiện, nhận xét và sửa chửa, nêu các phương pháp đã vận dụngGhi bài vào vở

H hoạt động cá nhân vào phim trong

2x3y-2xy3-4xy2-2xy

= 2xy(x2-y2-2y-1)

= 2xy[x2-(y2+2y+1)]

= 2xy[x2-(y+1)2]

= 2xy(x-y-1)(x+y+1)Nhận xét cách làm,nêu các phương pháp đã vận dụng

H đứng tại chổ đọc đề và nêu phương pháp làm:

Phân tích đa thức trên thành nhân

1 Ví dụ :

Phân tích đa thức thành nhân tử

Trang 21

G chiếu phim trong ?2b/sgk/24

a.b  m khi a  m hoặc b  m

tử và thay giá trị của biến vào tính

H lên bảng thực hiện thay số vào tính

H đọc ?2b và giải thích từng bước

H chia 2 dãy thực hiện vào phim trong

Đọc đề, nêu phương pháp làmC1: 25n2+ 20n  5∀n ∈ zC2: 5n(5n+4)  5∀n ∈ z

= (x + 1 + y) (x + 1 - y)Thay x = 94,5; y = 4,5

Ngày soạn: 10/10/2008

Ngày dạy: 14/10/2008

Tuần 7-Tiết 14 : LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

- Rèn luyện kỹ năng giải bài tập phân tích đa thức thành nhân tử

- Học sinh giải thành thạo loại bài tập phân tích đa thức thành nhân tử

- Học sinh giải thành thạo dạng phân tích đa thức thành nhân tử

II CHUẨN BỊ:

+ Gv:Giáo án, bảng phụ ghi bài tập, nghiên cứu SGK + SGV

+Hs: Chuẩn bị bài tập, bảng nhóm, ôn các dạng phân tích đa thức đã học

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1.Ổn định: L81 L82 L83 L84

2 Kiểm tra bài cũ :

Phân tích đa thức thành nhân tử

Đứng tại chổ trình bày, giải thích cách làm

Trang 22

Bước 2: Phân tích a.c thành tích

của 2 số nguyên bằng mọi cách

a) -4x = -x-3xb) 5x = x+4xc) –x = 2x-3x

c 4 2

2

xx =2

Bài 57/sgk:

a/ x2 – 4x + 3

= x2 – x- 3x – 3

= (x -1)( x- 3)b/ x2 +5x + 4

= x2 + x + 4x + 4

=( x+1)( x+ 4)

Hướng dẫn về nhà:

+ Ôn lại các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử đã học

+ Xem lại các bài tập đã giải, làm bt 58/sgk/25

+ Ôn lại định nghĩa phép chia hết của số nguyên a cho số nguyên b

+ Quy tắc chia hai lũy thừa cùng cơ số

+ Xem trước bài mới: “ CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC”

Ngày soạn: 15/10/2008

Ngày dạy: 16/10/2008

Tuần 8-Tiết 15 § 10 : CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC.

I MỤC TIÊU:

- Học sinh hiểu được khái niệm đa thức A chia hết cho đa thức B

- HS nắm vững khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B

- HS thực hiện thành thạo phép chia đơn thức cho đơn thức

- HS thựchiện thành thạo phép chia đơn thức cho đơn thức

II CHUẨN BỊ:

+GV: Giáo án, bảng phụ ghi bài giải ?3,nhận xét, qui tắc,b/t60, nghiên cứu SGK + SGV

Trang 23

+HS: Xem trước bài mới, bảng nhóm Ôn lại quy tắc chia hai lũy thừa cùng cơ số

III TIẾN TRINH LÊN LỚP:

1.Ổn định: L81 L82 L83 L84

2.Kiểm tra bài cũ(5 phút)

Điền vào (…) để có kết quả đúng

Giới thiệu đa thức bị chia, đa

thức chia, đa thức thương

+Ta xét trường hợp đơn giản nhất

là chia đơn thức cho đơn thức

Giới thiệu bài mới

Hoạt động 2:

? Nhắc lại quy tắc chia hai luỹ

thừa cùng cơ số

+ cho làm ? 1/sgk/26 lên phiếu

học tập.Thu vài phiếu để sửa

mũ của các biến trong đơn thức

bị chia và đơn thức chia

*Chốt lại: khi chia đơn thức

một biến cho đơn thức một biến

ta chia phần hệ số cho phần hệ

số, phần biến cho phần biến rồi

nhân các kết quả lại với nhau

+Treo nhận xét/sgk/26

+Vậy khi đã biết đơn thức A

chia hết cho đơn thức B muốn

thực hiện phép chia ta làm như

a, b, q ∈ z (b≠ 0)

ab ⇔∃ q : a = b.q+ Cho hai đa thức A và B (B

≠ 0)Nếu tìm được đa thức Q sao cho

A=B.Q ta nói đa thức A chia hết cho đa thức B

A  B ⇔∃ Q sao cho A=B.Q+Giữ nguyên cơ số và tìm hiệu hai số mũ

* Các biến trong đơn thức chia

đều có mặt trong đơn thức bị chia

* Số mũ của mỗi biến trong đơn thức chia không lớn hơn

số mũ của biến đó trong đơn thức bị chia

+Đọc nhận xét/sgk/26

+Đọc quy tắc sgk/26+H làm theo nhóm.Nhận xét

Cho hai đa thức A và B với

?1/sgk/26

a x3 : x2 = x15x7 : 3x2 = 5x520x5 : 12x =

- chia hệ số của đơn thức

A cho hệ số của đơn thức B

- Chia luỹ thừa của từng biến trong A cho luỹ thừa của cùng biến đó trong B

- Nhân các kết quả vừa tìm được với nhau

2 Áp dụng

a.15xy z5 : 5x y2 3 =3xy z2

Trang 24

kết quả, cách làm chéo nhau

+H chia 2 dãy thực hiện vào bảng nhóm.Nhận xét

4 2 2 3

12 : ( 9 )4

a/5x2y4: 10x2y = 1 3

2 yb/

3 3 2 2

4x y −2x y = −2xyc/

+ Xem bài : Chia đa thức cho đơn thức

IV RÚT KINH NGHIỆM :

Ngày soạn: 18/10/2008

Ngày dạy: 21/10/2008

Tuần 8-Tiết 16 § 11 : CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC.

I MỤC TIÊU:

- Học sinh hiểu được điều kiện đủ để đa thức chia hết cho đơn thức

- HS nắm vững quy tắc chia đa thức cho đơn thức

- HS thực hiện thành thạo phép chia đa thức cho đơn thức

- HS thựchiện thành thạo phép chia đa thức cho đơn thức

II CHUẨN BỊ:

+GV: Giáo án, bảng phụ qui tắc, ?2, bài giải b/ tập 65, nghiên cứu SGK + SGV

+ HS:Xem trước bài mới, bảng nhóm, ôn chia đơn cho đơn, t/ chất chia hết của một tổng

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1.Ổn định: L81 L82 L83 L84

2.Kiểm tra bài cũ

Trang 25

*12x3y2 – 9xy3 + 5x4y4

* 12x3y2 : 3xy2 = 4x2 – 9xy3 : 3xy2 = - 3y 5x4y4 : 3xy2 = 5 3 2

+Đọc ví dụ sgk/28, giải cá nhân

+Đứng tại chổ trả lời: A chia hết cho B vì các hạng tử của A đều chia hết cho B

+Hs:Nghiên cứu sgk và trả lờiBạn Quang trả lời đúng Vì mọi hạng tử của A đều chia hết cho B

1 Quy tắc :

a Ví dụ:

(12x3y2-9xy3+5x4y4): 3xy2

= (12x3y2 : 3xy2)-( 9xy3 : 3xy2)

cộng các kết quả với nhau.

*Chú ý: (sgk/28)

Bt63/sgk/28

A chia hết B vì biến y trong A có số mũ lớn hơn hoặc bằng biến y trong B

Bt66/sgk/29

Trang 26

+GV:Chốt lại lời giải

Em có nhận xét gì về các luỹ thừa trong phép tính ? nên biến đối như thế nào ?

Có thể làm như gợi ý hoặc chia trực tiếp, hoặc đặt nhân tử chung cho đa thức bị chia Lưu ý :(A-B)2 = (B-A)2

+ Xem bài : Chia đa thức cho đa thức

Ôn lại cộng(trừ) đa thức một biến

IV RÚT KINH NGHIÊM :

Ngày soạn: 21/10/2008

Ngày dạy: 24/10/2008

Tuần 9-Tiết 17 § 12 : CHIA ĐA THỨC MỘT BIẾN ĐÃ SẮP XẾP.

I MỤC TIÊU :

- Học sinh hiểu được thế nào là phép chia hết, phép chia có dư

- HS nắm vững cách chia đa thức một biến đã sắp xếp

- HS thực hiện thành thạo phép chia đa thức một biến đã sắp xếp

- HS thựchiện thành thạo phép chia đa thứcmột biến đã sắp xếp

II CHUẨN BỊ:

+Gv: Giáo án, bảng phụ ghi bài tập, thuật toán chia 2 đa thức, nghiên cứu SGK + SGV

+ HS:Xem trước bài mới bảng nhóm, ôn tập hằng đẳng thức đáng nhớ, phép trừ đa thức, nhân

đa thức đã sắp xếp, phép chia hết , chia có dư

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

+Gv hỏi : khi nào đa thức A

+Nghiên cứu sgk trong 5’

+Học sinh suy nghĩ trả lời

1 Phép chia hết

x2-4x-32x4-13x3+15x2+11x-3

2x4 - 8x3 -6x2 2x2-5x+1

Trang 27

chia hết cho đa thức B ?

+Kết quả bài tập cho ta các

phép chia , rồi thực hiện:

-Ta chia hạng tử bậc cao

nhất của đa thức bị chia cho

hạng tử bậc cao nhất của đa

thức chia ta được 2x2

-Nhận 2x2 với đa thức chia

-Hãy tìm hiệu của đa thức

bị chia cho tích vừa nhân

được?

-Hiệu này là đa thức dư thứ

nhất.Tiếp tục chia hạng tứ

bậc cao nhất của dư thứ

nhất cho hạng tử bậc cao đa

thức chia ta có -5x

-Nhân –5x với đa thức chia

Hãy tìm hiệu của dư thứ

nhất cho tích vừa nhận

được?

-Hiệu này là dư thứ hai

Tương tự như trên tiếp tục

cho đến dư cuối cùng của

+Gv treo bài tập 67a sgk/31

Yêu cầu hoạt động nhóm

+Học sinh trả lời : “ Thuật toán chia hai số tự nhiên”

Các bước : -Chia-Nhân-TrừHọc sinh thực hiện ?/sgk

+H đọc chú ý sgk/31

+Hs làm lên bảng nhóm, mỗi nhóm một câu

0 -5x3+ 21x2 + 11x-3 -5x3 + 20x2 +15x

x2 - 4x - 3

x2 -4x -3 0

*Phép chia trên đây là phép chia hết (có dư bằng 0)

? (2x4-13x3+15x2+11x-3)

= (x2-4x-3).(2x2-5x+1)

2 Phép chia có dư

5x3-3x2 + 7 x2+15x3 +5x 5x-3

0 -3x2 -5x +7 -3x2 -3 -5x + 10

Phép chia trên là phép chia có dư

Bài 68/sgk.

Trang 28

áp dụng HĐT +Ba H lên bảng thực hiện,

ở dưới lớp làm vào phim trong

Nhận xét đánh giá

a =(x + y)2:(x+y)= x+yb.=(5x+1).(25x2 - 5x + 1):(5x+1) = 25x2 - 5x + 1

c =(x-y)2 :(y-x)= y-x

4.Hướng dẫn về nhà:

+ Ôn tập lại phép chia hết, chia có dư, hằng đẳng thức đáng nhớ

+ Xem lại bài : Chia đa thức cho đơn thức, chia 2 đa thức đã sắp xếp

+ Làm bài tập 69/sgk; 70-74/Sgk.31; 32

+ Tiết sau luyện tập

IV RÚT KINH NGHIỆM :

Ngày soạn: 23/10/2008

Ngày dạy: 28/10/2008

Tuần 9 - Tiết 18 LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU :

- Rèn luyện cho HS khả năng chia đa thức cho đơn thức, chia hai đa thức đã xắp xếp

- HS vận dụng hằng đẳng thức đáng nhớ để thực hiện phép chia đa thức và tư duy vận dụng kiến thức chia đa thức để giải toán

- Rèn luyện khả năng chia đa thức cho đơn thức, chia hai đa thứcsắp xếp

II CHUẨN BỊ:

+GV: Giáo án, bảng phụ ghi bài tập, nghiên cứu SGK + SGV

+HS: Ôn hằng đẳng thức đáng nhớ, quy tắc chia đơn thức cho đơn thức, chia đa thức cho đơn

+Thực hiện cá nhân bài 71/

sgk và giải thích

+Yêu cầu một H khá lên bảng thực hiện, lớp làm vào tập.Nhận xét và sửa chữa+Đọc đề bài

+H thực hiện theo nhóm lên phiếu học tập

Trang 29

Sau đó nêu số dư tìm được Học sinh ghi vào vở.

Bài 74/sgk:

(2x3-3x2+x+a) : x+2

=(2x2-7x+15)(x+2)+a-30(2x3-3x2+x+a)  x+2Khi a -30 =0

a =30

4.Hướng dẫn về nhà: (5 phút)

+ Trả lời các câu hỏi từ 1-5 / sgk trang 32

+ Ôân tập lại phép chia hết, chia có dư, học thuộc 7 hằng đẳng thức đáng nhớ

+ Về nhà ôn tập lại kiến thức đã học từ đầu chương và xem lại các BT đã giải

+ Làm bài tập 75à 79/sgk để tiết sau ôn tập chương I

IV RÚT KINH NGHIỆM :

- Rèn luyện cho hs kỹ năng giải các bài tập trong chương I

- Nâng cao kỹ năng vận dụng kiến thức để giải toán

- Học sinh thực hiện thành thạo các bài tập về đa thức và đơn thức, phân tích đa thức thành nhân tử

II CHUẨN BỊ:

+ GV: bảng phụ ghi bài tập, nghiên cứu SGK + SGV

+ HS: hằng đẳng thức đáng nhớ, quy tắc chia đơn thức cho đơn thức, chia đa thức cho đơn thức

III HOẠT ĐỘNG

1.Ổn định: L81 L82 L83 L84

2.Kiểm tra bài cũ

Trang 30

HS1: Nêu quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức.

+Ghi đề bài lên bảng phụ

+ Cho làm cá nhân, rồi

Ghi đề bài lên bảng phụ

+ cho hoạt động nhóm lên

+H lên bảng thực hiện bài 75a/,76a /sgk/33, ở dưới lớp thực hiện cá nhân.Nhận xét

và ghi vở

+Đọc đề bài và nêu phương pháp làm Hai H lên bảng thực hiện, ở dưới lớp làm vào vỡ

N = 8x3-12x2+6xy2-y3 = (2x-y)3

Thay x = 6; y =-8

+H đọc đề trình bày cách làm hoạt động nhóm thực hiện Nhận xét sửa chữa và ghi vở

= (5x)2= 25x2Nhắc lại các p2 phân tích đa thức thành nhân tử

Hai H lên bảng thực hiện câu a, b/sgk/33, ở dưới lớp thực hiện vào phim trong

Trang 31

= x(x-1-y)(x-1+y)

4.Hướng dẫn về nhà :

+ Về nhà tiếp tục ôn tập các câu hỏi ôn tập chương I

+ Ôn tập lại phép chia hết, chia có dư, học thuộc 7 hằng đẳng thức đáng nhớ

+ Làm bài tập 80a, b; 81a, b; 82a/sgk/33

+ Tiết sau ôn tập tiếp theo

- Rèn luyện cho hs kỹ năng giải các bài tập trong chương I

- Nâng cao kỹ năng vận dụng kiến thức để giải toán

- Học sinh nắm được kiến thức ở chương I và giải thành thạo các bài tập

II CHUẨN BỊ:

+ GV:Giáo án, bảng phụ ghi bài tập, nghiên cứu SGK + SGV

+ HS:Học thuộc các hằng đẳng thức đáng nhớ, quy tắc chia đơn thức cho đơn thức, chia đa

2/ Điền dấu (x) vào ô thích hợp

a x3y2 chia hết cho 3xyz

Trang 32

G treo bài giải bài tập trắc

nghiệm

Củng cố kiến thức áp dụng

Hđ1: Bài tập

BT 80/sgk/33

Yêu cầu làm câu a, c

Hướng dẫn bài 80c: phân

thức đa thức chia thành

nhân tử , sau đó mới chia

BT 81/sgk/33

Đối với dạng toán này ta

phải biến đổi về dạng đưa

về:

A(x).B(x) = 0 suy ra:

A(x) = 0 hoặc B(x) = 0

Cho H làm nhóm lên phiếu

học tập, rồi sửa chữa

H theo dõi và ghi vào vở

H theo dõi và ghi vào vở

Sau đó thực hiện ch/ minhNhận xét đánh giá

H làm bài 82/sgk+H:Ápdụng vào bài 82/ sgk vào cực trị:

Bài 80/sgk.

a (6x3 – 7x2 –x +2):

( 2x+1) = 3x2-5x+2c.(x2 - y2 +6x +9):( x+3+y)

2x(x-2)(x+2) = 0

⇒ x = 0; x = 2 hoặc x=-2b.(x+2)2-(x-2)(x+2) =0 (x+2) 4 = 0

+ Về nhà ôn tập các câu hỏi và bài tập trong chương I

+ Ôân tập lại phép chia hết, chia có dư, học thuộc 7 hằng đẳng thức đáng nhớ

+ Về nhà ôn tập lại kiến thức đã học từ đầu chương và

+ Hướng dẫn bài tập 83/sgk/33

12

= n-1+

12

Trang 33

a (x4 +2x3+10x−25) : (x2+5)

b (x4−2x3+4x2−8 ) : (x x2+4)

+ Tiết sau kiểm tra 1tiết

IV RÚT KINH NGHIỆM :

Ngày soạn: 30/08/2008

Ngày dạy: 08/09/2008

Tuần 11-Tiết 19 Kiểm tra chương I(Đại số 8

I Mục tiêu :

*Kiểm tra kiến thức và kĩ năng trọng tâm chương I:

+Nhân , chia các đa thức

+ Các hằng đẳng thức đáng nhớ

+ Phân tích đa thức thành nhân tử

+ Một số bài tóan mở rộng thuộc chủ đề

2/ Điền dấu (x) vào ô thích hợp

a x3y2 chia hết cho 3xyz

b 15x4-8x3+x2 chia hết cho x2

c x3-1 chia hết cho x2+2x+1

d (x-y)3 : (y-x)3 = 1

Trang 34

e (x-y)2 = (y-x)2B

a/ Đúng hạng tử thứ 1 của thương và dư lấn 1: x2 và 2x3 + 5x2 – 25 (0,25đ)

Đúng hạng tử thứ 2 của thương và dư lấn 2: 2x và - 5x2 – 25 (0,25đ)

Đúng hạng tử thứ 3 của thương và dư lấn 3: -5 và 0 (0,25đ)

KẾ HOẠCH CHƯƠNG II: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

I/ Mục tiêu của chương:

- Hs nắm vững và vận dụng thành thạo các qui tắc của 4 phép tốn : cộng , trừ , nhân , chia trên các phân thức đại số

- Nắm vững của biến để giá trị của 1 phân thức được xác định và biết tìm điều kiện trong trường hợp mẫu là nhị thức bậc nhất hoặc 1 đa thức được phân tích thành tích của những nhân tử bậc nhất Đối với phân thức 2 biến chỉ cần tìm được điều kiện trong những trường hợp đơn giản

- Rèn kĩ năng tìm được nhân tử trong mẫu và tử để thực hiện rút gọn, qui đồng được mẫu các phân thức , thực hiện thành thạo các phép tốn trên phân thức

II/ Phương pháp:

Trang 35

- Dành nhiều thời gian cho luyện tập , kết hợp thảo luận nhĩm, sử dụng các phương pháp dạy học thích hợp

- Tập trung phát huy tính sáng tạo , tính tích cực của học sinh

III/ Đồ dùng dạy học:

- SGK, SGV, SBT tốn 8 tập I

- Bảng phụ , tranh vẽ, đèn chiếu và phim trong

IV/ Dự kiến kiểm tra:

- 15 phút 1 bài, kiểm tra 1 tiết 1 bài, kiểm tra học kì I

V/ Phân phối các tiết dạy trong chương:

Mỗi tuần 2 tiết – tất cả 21 tiết (11 tuần)

12 23 §2 Tính chất cơ bản phân thức

24 §3 Rút gọn phân thức

13 25 Luyện tập §3, trả bài kiểm tra chương I

26 §4 Qui đồng mẫu thức nhiều phân thức

28 §5 Phép cộng các phân thức đại số

15 2930 Luyện tập§6 Phép trừ các phân thức đại số

31 Luyện tập

16 3233 §7 Phép nhân các phân thứcđại số§8 Phép chia các phân thứcđại số

34 §9 Biến dổi b/ thức hữu tỉ Giá trị của phân thức

Chương II: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

Tuần 11-Tiết 22 : PHÂN THỨC ĐẠI SỐ.

+GV: Giáo án, nghiên cứu SGK + SGV, bảng phụ ghi bài tập

+HS: Đọc trước bài mới và ôn tập lại khái niệm phân số, hai phân số bằng nhau, bảng nhóm

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1.Ổn định : L81 L82 L83 L84

2 Giới thiệu chương II :

- Nắm được khái niệm phân thức, tính chất cơ bản, rút gọn, quy đồng mẫu nhiều phân thức

- Các phép tính thực hiện trên phân thức

- Điều kiện để một phân thức xác định

Trang 36

biểu thức này có gì đặc biệt?

+Các biểu thức như thế được

gọi là các phân thức đại số

được coi là một đa thức mà

mỗi đa thức được coi như

Em hãy nhắc lại định nghĩa

hai phân số bằng nhau?

+G cho H thảo luận nhóm ?

5sgk Yêu cầu đại diện nhóm

+Học sinh thực hiện ?1 SGK viết một PTĐS

Mọi số thực a đều được coi là PTĐS vì chúng có mẫu là 1

+Thực hiện ? 3 và trả lời 2

+H thảo luận nhóm ?5 sgk/35Đại diện nhóm trình bày: bạn Vân nói đúng

vì x(3x+1)= 3x(x+1)

1 Định nghĩa:

Một PTĐS là một biểu thức có dạng A

B trong đó

A, B là những đa thức B

≠đa thức 0

A là tử thức, B là mẫu thức

* Mỗi đa thức được coi là

là PTĐS có mẫu bằng 1

2 Hai phân thức bằng nhau

Trang 37

lầm của H khi trả lời bạn

Quang nói đúng

“ xóa bỏ 3x ở tử vàmẫu”

4.Củng cố: Thế nào là hai phân thức bằng nhau?

1) Làm bài tập 1/sgk /36 Chứng tỏ rằng các phân thức bằng nhau

1)(

1(

)1

+

x

x x

x

x x

; b/

11

x x

c/

x

x x

)2

5.Hướng dẫn về nhà:

+ Học bài theo sgk

+ Làm bt 2; 3 sgk/36

+ Đọc trước Tính chất cơ bản của phân thức

* Ôn lại tính chấ cơ bản của phân số; nhân, chia đơn thức (đa thức)

Hướng dẫn bài 3:

4)

16( 2 − = x

x x

A

=> A(x-4) = (x2-16)x => A ?

IV RÚT KINH NGHIỆM :

+GV: Giáo án, bảng phụ ?2,?3,?4,?5, ghi bài tập 4 ,nghiên cứu SGK + SGV

+HS: Đọc trước bài mới và ôn tập lại về T/ c cơ bản phân số, phân tích đa thức thành nhân tử, bảng nhóm

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1.Ổn định: L81 L82 L83 L84

2.Kiểm tra bài cũ

+ Thế nào là hai phân thức bằng nhau ? làm bài 3 sgk/36

+ Nêu tính chất cơ bản của phân số, viết dạng tổng quát ?

Bài mới

Trang 38

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

+Yêu cầu H thực hiện ?2 sgk

Em nhận xét hai phân thức như

thế nào ?

+Yêu cầu H làm tiếp ? 3sgk

Em thấy 2 phân thức như thế

nào với nhau

? Qua hai bài tập trên hãy cho

biết PTĐS có những t/c nào

+Cho H thực hiện ?4 để củngcố

tính chất cơ bản của PT

Hđ2:Qui tắc đổi dấu

+Từ ?4b Nếu đổi dấu cả tử thức

và mẫu thức của một PT thì ta

được một PT mới như thế nào

với phân thức đã cho

+Làm ? 5 sgk/38 :G yêu cầu

mỗi dãy làm 1 ý, giải thích

+Chốt lại: khi thực hiện phép

tính nếu đổi dấu tử thì cũng

phải đổi dấu mẫu, khi đổi dấu

một đa thức thì phải đổi dấu

phân thức và quy tắc đổi dấu để

giải thích ai đúng, ai sai Nếu

+H nhắc lại t/ chất cơ bản p/ số

+H chia hai dãy thực hiện ? 2, ?

3 sgk/37

H thực hiện ?2( 2)

3 3( 2)

x x x x

+

=+ hai phân thức bằng

nhau vì.3 (x x+ = 2) 3 (x x+ 2)

H làm ?3, ta có2

a Tử và mẫu có nhân tử chung

là x-1 hoặc nhân cả tử và mẫu của phân thức

+H chia hai dãy thực hiện, nhận xét và sửa chữa

Hùng sai vì chia tử của VT cho nhân tử chung x+1 nhưng mẫu lại chia cho x(x+1) phải sửa lại là:

1./ Tính chất cơ bản của phân thức

a/Nếu nhân cả tử và mẫu của một phân thức với một

đa thức khác đa thức 0 thì được một phân thức bằng phân thức đã cho:

: :

A A N

B = B N

( N là một nhân tử chung)

2 Quy tắc đổi dấu.

Nếu đổi dấu cả tử thức và mẫu thức của một phân thức thì được một phân thức bằng phân thức đã cho

Trang 39

có chỗ sai hãy sửa lại cho đúng 2

BT 5a: tử và mẫu của PT ở vế trái có nhân tử chung là x+1

b: 5x2 – 5y2 = 5(x+y)(x-y) Chia từ và mẫu của vế phải cho x-y

BT 6: Đã chia mẫu của vế trái cho x-1, thực hiện phép chia x5 – 1 cho x-1

+ Ôn lại các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử

IV RÚT KINH NGHIỆM :

Ngày soạn: 15/11/2008

Ngày dạy: 18/11/2008

Tuần 12-Tiết 24 : RÚT GỌN PHÂN THỨC

I MỤC TIÊU:

- H nắm vững và vận dụng được quy tắc rút gọn phân thức theo hai bước cơ bản:

+ Phân tích tử và mẫu thành nhân tử để tìm nhân tử chung

+ Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung (nếu có)

- H biết cách đổi dấu để xuất hiện nhân tử chung của tử và mẫu trước khi rút gọn

- Có kĩ năng rút gọn, giáo dục tính cẩn thận khi tìm nhân tử chung

II CHUẨN BỊ:

+ GV: Giáo án, bảng phụ ghi bài giải ?3, ?4, bài tập 7d/, 8/40 ,nghiên cứu SGK + SGV

+ HS: Đọc trước bài mới và ôn lại T/ c cơ bản phân thức, phân tích đa thức thành nhân tử, bảng nhóm,bút lông

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1.Ổn định: L81 L82 L83 L84

2.Kiểm tra bài cũ

Nêu tính chất cơ bản của phân thức đại số

Điền đa thức thích hợp vào (….) a 2

*RGPT là Biến đổi phân thức

đã cho thành phân thức đơn giản hơn và bằng phân thức

Trang 40

được đơn giản hơn phân thức

đã cho Cách biến đổi mà em

2 2

3

2

5

1)

1(5

)1(5

x

x x

+H quan sát và trả lời1-x = - (x-1)

Sau đó H đổi dấu và rút gọn phân thức

+Học sinh thực hiện ?4/ sgk

3)(3)(

x y x

y

y x

+Học sinh thực hiện theo nhóm

Nhóm 1,3,5: câu a-dNhóm 2,4,6: câu b-c

Nhận xét, sửa chữa

+Học xác định câu nào đúngCâu a, d là đúng

Câu b,c là saiGiải thích cách làm

đã cho

?2/sgk/392

+ Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung

Ví dụ 1: Rút gọn phân thức:

)2)(2(

)44(4

4

2

2 3

x x x x

x x x

=

2

)2()2)(

2(

)2

+

=+

x

x x x

x

x x

( lưu ý tới tính chất

A = -(-A))

BÀI TẬP : 7/sgk

a/

2 2 5

6x y8xy = 3

3x4yb/

2 3

10xy (x y)15xy(x y)

+

2y3(x y)+

c/ 2x(x 1) 2x

x 1+ =+

d/

2 2

+ Ôn tập lại tính chất cơ bản của phân thức đại số Học thuộc nhận xét sgk

+ Làm bài tập : 9; 11;12;13/ sgk Tiết sau luyện tập

Ngày đăng: 20/10/2014, 20:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng nhóm - giáo án dai 8.doc
Bảng nh óm (Trang 30)
Bảng phụ - giáo án dai 8.doc
Bảng ph ụ (Trang 44)
4. Hình thức kiểm tra : Tập trung toàn trường, thi cùng giờ vào ngày 19/12/2008 - giáo án dai 8.doc
4. Hình thức kiểm tra : Tập trung toàn trường, thi cùng giờ vào ngày 19/12/2008 (Trang 74)
Bảng làm ví dụ 2 - giáo án dai 8.doc
Bảng l àm ví dụ 2 (Trang 79)
Bảng nhóm - giáo án dai 8.doc
Bảng nh óm (Trang 88)
Bảng bước 1 - giáo án dai 8.doc
Bảng b ước 1 (Trang 101)
Sơ đồ thời gian bài toán : - giáo án dai 8.doc
Sơ đồ th ời gian bài toán : (Trang 104)
Bảng phụ để H xác định tập - giáo án dai 8.doc
Bảng ph ụ để H xác định tập (Trang 131)
Bảng giải sẳn để H ghi bài. - giáo án dai 8.doc
Bảng gi ải sẳn để H ghi bài (Trang 137)
Hình biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình : - giáo án dai 8.doc
Hình bi ểu diễn tập nghiệm của bất phương trình : (Trang 140)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w