Kiến thức: Yờu cầu học sinh phải nắm được: - Vai trũ của nước và nhu cầu cần nước đối với thực vật - Quỏ trỡnh hấp thụ nước ở rễ - Quỏ trỡnh thoỏt hơi nước ở rễ, cũng như nắm được sựu cầ
Trang 1Chơng I Chuyển hoá vật chất và năng lợng
Tiết 1 Chuyển hoá vật chất và năng lợng ở thực vật
Ngày dạy:
I Mục đớch yờu cầu:
1 Kiến thức: Yờu cầu học sinh phải nắm được:
- Vai trũ của nước và nhu cầu cần nước đối với thực vật
- Quỏ trỡnh hấp thụ nước ở rễ
- Quỏ trỡnh thoỏt hơi nước ở rễ, cũng như nắm được sựu cần thiết phải tưới tiờu hợp lớ
- Ứng dụng và làm một số bài tập vận dụng
2 Kỹ năng: Rốn luyện kĩ năng phõn tớch, tổng hợp và vận dụng thực tiễn.
3 Thỏi độ: Hỡnh thành quan điểm duy vật biện chứng và ứng dụng vào thực tế sản xuất.
II Phương phỏp – phương tiện:
1 Phương phỏp: Hỏi đỏp + diễn giảng
Khỏm phỏ theo nhúm hợp tỏc
2 Phương tiện: Tranh ảnh cú liờn quan, bảng phụ và tài liệu tham khảo
III Tiến trỡnh lờn lớp:
1 Ổn định tổ chức lớp:(1’)
2 Giới thiệu nội dung bài dạy (3’)
3 Dạy bài mới:
II Quá trình hấp thụ nớc ở rễ
1 Đặc điểm của bộ rễ liên
quan đến quá trình hấp thụ
Hóy cho vớ dụ về nhu cầu nước đốivới thực vật?
Gv giảng giải thờm và chốt lại kiếnthức
Nhắc lại đặc điểm cấu tạo tế bào lụnghỳt?
Gv giảng thờm về đặc điểm của bộ rễ:
phát triển mạnh về số lợng, kích thớc
và diện tích
Nớc tự do và Nớc liên kết cầu HS phải nắm được bản chấtcủa nước tự do và nước liờn kết
Ở ngụ trong thời kỡ sinh trưởngcần 8000 tấn nước/ha
+ Thành tế bào mỏng, khụng phủ Cutin
+ Cú 1 khụng bào trung tõm lớn
+ Áp suất thẩm thấu cao do hoạt động hụ hấp của rễ mạnh
Hs lắng nghe và ghi chộp
Trang 22 Con đờng hấp thụ nớc ở rễ
- Thành tế bào- gian bào
- Chất nguyên sinh – không
- Luôn theo 1 chiều từ rễ lá
2 Con đờng vận chuyển nớc ở
GV khắc sõu kiến thức và giải thớch
kĩ hiện tượng rỉ nhựa và hiện tượng ứgiọt dựa vào H1.3 và H1.4
Gv nhắc lại đặc điểm của con đườngvận chuyển nước ở thõn để hs nắm
Mụ tả con đường vận chuyển nước,chất khoỏng hoà tan và chất hữu cơtrong cõy?
Gv giảng giải để hs nắm thờm về cơchế đảm bảo sự vận chuyển nước ởthõn
Gv nhận xột và chốt lại những ý cầnnắm
- Thành tế bào- gian bào
- Chất nguyên sinh – không bào
Yều cầu Hs phải nắm được đặc điểm cỏc con đường hấp thụ nước từ đất vào mạch rễ
Hs dựa vào kiến thức đó học vàsuy nghĩ trả lời: Nước từ đất -
>lụng hỳt vào mạch gỗ của rễtheo cơ chế thẩm thấu, tức là từnơi cú ỏp suất thẩm thấu thấpđến nơi cú ỏp suất thẩm thấucao
Hs lắng nghe và ghi chộp
Hs lắng nghe và khắc sõu kiếnthức
Yờu cầu Hs phải nờu được:
- Nước được vận chuyển chủ yếu theo mạch gỗ từ rễ lờn lỏ
- Ngoài ra nước cũn được vậnchuyển từ trờn xuống
Hs khắc sõu kiến thức, yờu cầucần nắm được: Do sự phối hợpgiữa lực hỳt của lỏ (đúng vai trũchớnh), lực đẩy của rễ và lựctrung gian (lực liờn kết giữa cỏcphõn tử nước lực bỏm giữa cỏcphõn tử nước với thành mạch)
Trang 3IV Thoát hơi nớc ở lá
1 í nghĩa của sự thoát hơi
n-ớc
+ Lợng nớc cây thoát vào khí
quyển: 98%
+ Vai trò của quá trình thoát
hơi nớc đối với đời sống cây
trồng
- Là động lực của dòng mạch
gỗ
- Hạ nhiệt độ của lá cây
- Tạo điều kiện để CO2 khuếch
- Khi tế bào mất nớc - đóng
V Cơ sở khoa học của việc tới
tiêu hợp lí cho cây trồng
Bài 1: Khi nghiên cứu chiều
dài rễ của một số loài cây ngời
ta thu đợc số liệu: Đậu Côve
Gv diễn giảng thờm
Việc tưới nước cho cõy cần đảm bảonhững yờu cầu gỡ?
Gv núi thờm về nguyờn tắc tưới nướccho cõy để học sinh nắm
Gv chia nhúm thảo luận và yờu cầutừng nhúm ứng dụng kiến thức đó học
để giải những bài tập sau:(cột nội
dung): 2 bàn/1nhúm, thảo luận trong 5phỳt
Các con số trên chứng minh điều gì?
Yờu cầu nờu được :
- Khớ khổng mở và đồng thờihơi nước thoỏt ra,dũng khớ CO
sẽ đi từ khụng khớ vào lỏ đảmbảo cho quang hợp thực hiện
Con đờng thoát hơi nớc ở lá
- Khi tế bào mất nớc - đóng
- Căn cứ vào cỏc chỉ tiờu sinh lớ
bổ sung
Hs dựa vào những phần thảoluận và kiến thức đó học để trả
Trang 4trong sự phát triển của hệ rễ
cây trên cạn và cây thuỷ sinh?
Giải thích?
Bài 3 Nêu sự khác biệt giữa
hấp thụ nớc và muối khoáng?
Làm thế nào để cây có thể hấp
thụ nớc và muối khoáng thuận
IV Củng cố(3’): Hãy mô tả con đờng vận chuyển nớc, chất khoáng hoà tan và chất hữu cơ
trong cây? Vẽ hình minh hoạ
V Dặn dũ(1’): Học bài, xem bài mới và làm bài tập.
Tiết 2 Chuyển hoá vật chất và năng lợng ở thực vật
(Tiếp theo)Ngày dạy :
I Mục đớch yờu cầu:
1 Kiến thức: Yờu cầu học sinh phải nắm được:
- Quỏ trỡnh hấp thụ cỏc nguyờn tố khoỏng
- Vai trũ của nguyờn tố khoỏng đối với thự vật
- Ứng dụng và làm một số bài tập cú liờn quan
2 Kỹ năng: Rốn luyện kĩ năng phõn tớch, tổng hợp, khỏi quỏt hoỏ vấn đề.
3 Thỏi độ: Hỡnh thành quan điểm duy vật biện chứng và ứng dụng vào thực tế sản xuất.
II Phương phỏp – phương tiện:
1 Phương phỏp: Hỏi đỏp + diễn giảng
Khỏm phỏ theo nhúm hợp tỏc
2 Phương tiện: Tranh ảnh cú liờn quan, bảng phụ và tài liệu tham khảo
III Tiến trỡnh lờn lớp:
1 Ổn định tổ chức lớp:(1’)
2 Kiểm tra bài cũ (3’): Nêu sự khác biệt giữa hấp thụ nớc và muối khoáng? Làm thế nào để
Trang 53 Vào bài (1’) : Giới thiệu nội dung bài mới
4 Dạy bài mới:
- Qua bơm (tiêu tốn ATP)
II Vai trò của các nguyên tố khoáng đối với thực vật
1 Nguyên tố vi lợng:
-Thành phần khụng thể thiếu của enzim
-Hoạt hoỏ cho cỏc enzim trong quỏ trỡnh trao đổi chất
-Liờn kết chất hữu cơ ->hợp chất hữu cơ - kim loại
Dấu hiệu thiếu NTDD
Ni tơ Các lá già hoá vàng, cây
còi cọc chết sớm prôtêin, axit nuclêicThành phần củaPhốt pho Lá có màu lục sẫm, các
gân lá màu huyết dụ,cây còi cọc
Thành phần của axit
phôtpholipit,côenzim
màu đỏ, da cam, vàng,
Thành phần diệp lục
Trỡnh bày lại cỏc hỡnhthức hấp thụ cỏcnguyờn tố khoỏng của
rễ trong đất?
GV nhận xột, bổ sung
và giảng giải thờm đểhọc sinh nắm kĩ phầnnày
Vai trũ của nguyờn tố
vi lượng và cho vd?
Gv giảng thờm vềnguyờn tố vi lượng,
cú liờn hệ thực tế để
hs khắc sõu kiếnthức
Hóy cho biết một sốdấu hiệu thiếu nitơ,phốtpho, Mg, Ca vàvai trũ của cỏcnguyờn tố này?
Yờu cầu hs phảinắm được:
-Hấp thụ thụ động:
-Cỏc ion khuếch tỏn theo sự chờnh lệch nồng độ
-Cỏc ion khoỏng hỳtbỏm trờn bề mặt cỏc keo đất và trờn bề mặt rễ trao đổi với nhau khi cú sự tiếp xỳc giữa rễ và dung dịch đất
-Khụng cần ATP
-Hấp thụ chủ động:
-Cú tớnh chọn lọc vàtheo ngược gradien nồng độ
-Cần ATP và chất mang
-Là hỡnh thức hấp thu chủ yếu
Hs lắng nghe vàkhắc sõu kiến thức
-Thành phần khụng thể thiếu của enzim.-Hoạt hoỏ cho cỏc enzim trong quỏ trỡnh trao đổi chất -Liờn kết chất hữu
cơ ->hợp chất hữu
cơ - kim loại
Vớ dụ :-Co cú trong vitaminB-Fe,Cu là thành phần củaxitụcrụm
Hs thảo luận nhúm
và đại diện nhúmtrỡnh bày, nhúm cũnlại bổ sung, yờu cầunờu được:
- Dấu hiệu thiếu
Trang 6Thành phần của vách
tế bào và màng tếbào, hoạt hoá enzim
III Vai trò của nitơ đối với thực vật
1 Nguồn nitơ cho cây
+ Vai trò điều tiết
- Là thành phần cấu tạo của Pr-enzim, côenzim, ATP
chỉnh kiến thức
Yờu cầu hs nhắc lạinguồn nitơ cung cấpcho cõy?
Gv diễn giảng thờm
về vai trũ của nitơ đốivới thực vật
Gv yờu cầu cỏc nhúmthảo luận làm nhứngbài tập vận dụng sau:
B Bài tập
Bài 1 Thế nào lànguyên tố dinh dỡngthiết yếu?
Bài 2 Giải thích vì
sao khi bón phân ngời
ta thờng nói “trôngtrời, trông đất, trôngcây"?
Bài 3 Chọn đáp án
đúng:
1 Trên phiến lá cócác vệt màu đỏ, dacam, vàng, tím là docây thiếu nguyên tốdinh dỡng khoáng:
- Nguồn vật lí –hoá học
Hs thảo luận nhúm
và làm bài tập theoyờu cầu giỏo viờnđưa ra
Đại diện cỏc nhúmlờn giải bài tập,nhúm khỏc bổ sung
Trang 7vách tế bào và màng
tế bào, hoạt hoá
enzim là vai trò củanguyên tố:
A Sắt
*B.CanxiC.Phôtpho
D nitơ
Bài 4 Nitơ có vai trògì đối với cây xanh?
Gv nhận xột và hoànchỉnh cỏc bài tập để
hs khắc sõu kiếnthức
IV Củng cố (3’):
Phần bổ sung kiến thức:
* Vì sao khi nhổ cây con để trồng ngời ta thờng hồ rễ?
* Nếu bón quá nhiều phân nitơ cho cây làm thực phẩm có tốt không? Tại sao?
V Dặn dũ(1’): Học bài, xem bài mới và làm bài tập
Tiết 3 Chuyển hoá vật chất và năng lợng ở thực vật
(Tiếp theo)Ngày dạy:
I Mục đớch yờu cầu:
1 Kiến thức: Yờu cầu học sinh phải nắm được:
- Quỏ trỡnh đồng hoỏ nitơ ở mụ thực vật
- Ảnh hưởng của cỏc nhõn tố mụi trường đến quỏ trỡnh trao đổi khoỏng và nitơ
- Cỏc biện phỏp bún phõn hợp lớ cho cõy trồng và làm một số bài tập vận dụng
2 Kỹ năng: Rốn luyện kĩ năng phõn tớch, tổng hợp, vận dụng lớ thuyết vào thực tiễn và giải
bài tập
3 Thỏi độ: Hỡnh thành quan điểm duy vật biện chứng và ứng dụng vào thực tế sản xuất.
II Phương phỏp – phương tiện:
1 Phương phỏp: Hỏi đỏp + diễn giảng
Khỏm phỏ theo nhúm hợp tỏc
2 Phương tiện: Tranh ảnh cú liờn quan, bảng phụ và tài liệu tham khảo
III Tiến trỡnh lờn lớp:
1 Ổn định tổ chức lớp:(1’)
2 Kiểm tra bài cũ (3’): Nitơ có vai trò gì đối với cây xanh? Nếu bón quá nhiều phân nitơ
cho cây làm thực phẩm có tốt không? Tại sao?
3 Vào bài (1’) : Giới thiệu nội dung bài mới
4 Dạy bài mới:
A Hệ thống kiến thức
Quỏ trỡnh đồng hoỏ NH trong cõy
Trang 82 Quá trình đồng hoá NH3 trong cây
- Amin hoá trực tiếp :
axit xêtô + NH3 > axit amin
- Chuyển vị amin :
a.a + axit xêtô > a.a mới + a xêtô
mới
- Hình thành amít :
a.a đicacbôxilic + NH3 > amít
+ ý nghĩa của việc hình thành amít:
* Giải độc cho cây khi NH3 tích
luỹ nhiều
*Nguồn dự trữ nhóm amin cần
cho quá trình tổng hợp axít amin,
trong cơ thể thực vật khi cần thiết
II Ảnh hởng các nhân tố môi trờng
đến quá trình trao đổi khoáng và
- Bón theo nhu cầu của giống, thời kỳ
sinh trởng, cũng nh điều kiện đất đai
2 Các phơng pháp bón phân
- Bón cho rễ
- Bón cho lá
được diễn ra như thế nào?
Gv diễn giảng thờm về cỏc con đườngđồng hoỏ nitơ trong cõy và ý nghĩa củaviệc hỡnh thành amit để học sinh nắm
Yờu cầu học sinh cỏc nhõn tố mụitrường ảnh hưởng đến quỏ trỡnh traođổi khoỏng và nitơ?
Trỡnh bày cỏc biện phỏp bún phõn hợp
lớ cho cõy trồng? Người ta dựa vào đõu
để phõn loại phận bún?
Gv nhận xột và hoàn chỉnh kiến thức
để học sinh khắc sõu kiến thức
Hs dựa vào kiến thức đóhọc để trả lời, yờu cầu nờuđược:
NH3 + 2H+ Glutamin +
H2O-Axit fumaric + NHAspatic
-Axit ụxalo axờtic +NH2H+
Aspatic + H
Từ cỏc a a prụtờin và cỏc hợp chất khỏc
Hs lắng nghe và ghi chộp
Hs dựa vào kiến thức đóhọc và trả lời Yờu cầuphải cho được vớ dụ cụ thể
Yờu cầu nờu được:
- Cỏc phương phỏp búnphõn
- Vớ dụ cụ thể cho từngtrường hợp
- Cỏch phõn loại phõn bún
Hs lắng nghe và ghi chộp
Trang 912’ 3 Loại phân bón
- Dựa vào từng loại cây
- Dựa vào từng giai đoạn phát triển
Gv chia nhúm thảo luận và yờu cầu cỏcnhúm làm những bài tập vận dụng sau:
B Bài tập
Bài 1 Trình bày quá trình đồng hoá
nitơ ở thực vậtBài 2 Giải thích vì sao khi bón phânngời ta thờng nói “trông trời, trông đất,trông cây"?
a Các quá trình đồng hoá nitơ:
+ amin hoá trực tiếp+ Chuyển vị amin+ Hình thành amít
b Bằng cách:
1 axit xêtô + NH3 > axit amin
2 a.a + axit xêtô > a.a mới + a xêtô
Trang 10C ph«tpho D nit¬
V Dặn dò(1’): Học bài, xem bài mới và làm bài tập
Trang 11NL ¸nh s¸ng ChÊt diÖp lôc
TiÕt 4 ChuyÓn ho¸ vËt chÊt vµ n¨ng lîng ë thùc vËt
3 Quang hîp gi÷ trong s¹ch bÇu khÝ quyÓn
II Bé m¸y quang hîp
1 L¸ - C¬ quan quang hîp
CÊu t¹o cña l¸
- CÊu t¹o ngoµi :
- CÊu t¹o trong :
2 Lôc l¹p – bµo quan quang hîp
Cã 2 líp mµng bao bäc Bªn trong gåm ChÊt nÒn vµ Grana (cã hÖ thèng tói dÑt gäi lµ tilacoitchøa nhiÒu chÊt diÖp lôc)
3 HÖ s¾c tè quang hîp
Gåm:
- DiÖp lôc: DiÖp lôc a vµ diÖp lôc b
- Car«tenn«it: Car«ten vµ Xant«phin
Trang 12b Bài tập
Bài 1 Quan sát lá các loài cây mọc trong vờn nhà (cách sắp xếp lá trên cây, diện tích bề mặt,màu sắc ), dựa trên kiến thức quang hợp, hãy giải thích vì sao có sự khác nhau giữa chúng?Bài 2 Chứng minh cấu tạo của lá phù hợp với chức năng quang hợp
Các bộ phận
Nhận đợc nhiều ánh sáng
Lớp tế bào
mô khuyết
Lớp tế bào mô khuyết cónhiều khoảng trống
Thuận lợi cho khí khuếch tán vào dễ dàng
A H2O, O2, ATP B H2O, ATP, NADPH
*C O2, ATP, NADPH C ATP, NADPH, APG
2 Nguyên liệu đợc sử dụng trong pha tối là:
A O2, ATP, NADPH *B ATP, NADPH, CO2
C H2O, ATP, NADPH D NADPH, APG, CO2
Trang 13Tiết 5 Chuyển hoá vật chất và năng lợng ở thực vật
- Cờng độ quang hợp phụ thuộc rất chặt chẽ vào nhiệt độ
- Nhiệt độ tăng cờng độ tăng nhanh (max : 25-35)
- Và ngợc lại
4 nớc và dinh dỡng khoáng
1 Nớc :
2 Dinh dỡng khoáng
II quang hợp quyết định năng suất cây trồng và triển vọng
- 90-95% sản phẩm thu hoạch của cây trồng lấy từ CO2 và H2O
- Trồng trọt là ngành kinh doanh năng lợng mặt trời
III Các biện pháp nâng cao năng suất cây trồng thông qua quang hợp
- Biểu thức năng suất:
Nkt=(FCO2 L Kf Kkt)n (tấn/ha)
- Năng suất cây trồng phụ thuộc vào những nhân tố :
- Các biện pháp nhằm nâng cao năng suất cây trồng :
- Triển vọng : đạt đợc năng suất rất cao
b Bài tập
Bài 1 - Ngoại cảnh ảnh hởng đến QH nh thế nào? Hãy trả lời bằng cách điền vào bảng sau:
Trang 14A Cây a sáng trồng trớc, cây a bóng trồng sau
B Cây a bosng trồng trớc, cây a sáng trồng sau
C Trồng đồng thời nhiều loại cây
D Không thể cùng trồng cả hai loại cây
2 Với cây lúa, ánh sáng có vai trò nhất ở giai đoạn nào:
A Hạt nảy mầm
B Mạ non
C Trổ bông
D Cả B và C
3 Điều nào là lợi thế của cây có quang hợp C4 so với cây có quang hợp C3:
A Quang hợp C4 ít cần lợng tử ánh sáng hơn để cố định 1 phân tử gam CO2
B Quang hợp C4 có thể xảy ra ở nồng độ CO2 thấp hơn so với quang hợp C3
C Cây có kiểu quang hợp C4 đòi hỏi ít loại khoáng chất hơn
D Tất cả đều đúng
Tiết 6 Chuyển hoá vật chất và năng lợng ở thực vật
Trang 15- ở tất cả các cơ quan của cơ thể
4 Bào quan hô hấp
- Tại ti thể trong tế bào
II Cơ chế hô hấp
Gồm 3 giai đoạn :
1 Đờng phân
- Xẩy ra trong bào tơng
- Nguyên liệu là Glucôzơ
- Sản phẩm: 2 axit piruvic, 2 ATP, 2 NADH
2 Chu trình Crep
- Xẩy ra ở chất nền của ti thể
- Nguyên liệu: 2 axêtyl - CoA
- Sản phẩm: 4 CO2, 2 ATP, 6 NADH, 2 FADH2
3 Chuỗi chuyền điện tử
- Diễn ra ở màng trong của ti thể
- Sơ đồ tổng quát
NADH -> 3 ATP
FADH2 -> 2 ATP
Là giai đoạn thu đợc nhiều ATP nhất
III Hệ số quang hợp, hô hấp sáng và mối quan hệ giữa hô hấp và quang hợp
1 Hệ số hô hấp
Là tỉ số giữa số phân tử CO2 thải ra và số phân tử O2 lấy vào khi hô hấp
2 Hô hấp sáng
Là quá trình hô hấp sảy ra ngoài ánh sáng
3 Mối liên hệ giữa hô hấp và quang hợp
IV ảnh hởng của các nhân tố môi trờng
Trang 161 Nhiệt độ
2 Hàm lợng nớc
3 Nồng độ CO2
4 Nồng độ O2
V Hô hấp và vấn đề bảo quản nông sản
1 Mục tiêu của bảo quản
2 Hậu quả cảu hô hấp
3 Các biện pháp bảo quản
2 Để quá trinh quang hợp cần phải có :
1 ánh sáng ; 2 CO2 ; 3 H2O ; 4 O2; 5 bộ máy quang hợp
4 Sản phẩm của chuổi phản ứng tối là:
C Cho phép hyđrôcácbon thâm nhập vào chu trình Krep
D Có khả năng phân chia đờng glucôzơ thành hai mảnh
6 Để xác định một cây xanh chủ yếu thải CO2 trong quá trình hô hấp, cái gì là cần thiết cho thínghiệm:
A Sử dụng một cây có nhiều lá
B Làm thí nghiệm trong buồng tối
Câu 1 - Các con đờng xâm nhập của nớc vào cây?
- phân biệt hiện tợng ứ giọt và hiện tợng rỉ nhựa? Hai hiện tợng này chứng tỏ điều gì?
Trang 17Câu 2 - Thế nào là quá trình khử nitrat Viết sơ đồ khử nitrat
- Kể tên các con đờng đồng hoá NH3 trong mô thực vật
Câu 3 - Kể tên các nguyên tố vi lợng và đại lợng thờng gặp
- Vai trò của các nguyên tố dinh dỡng
Bài tập trắc nghiệm
Hãy chọn phơng án đúng nhất
1 Hệ rễ cây trên cạn có cấu tạo thích nghi với chức năng hấp thụ nớc và muối khoáng đó là:
A Đâm sâu lan toả
B Sinh trởng liên tục hình thành nhiều lông hút
C Phát triển thêm rễ phụ
D Cả A và B đều đúng
2 Nớc đợc hấp thụ vào rể theo cơ chế :
A Chủ động
B Thụ động
C Vừa chủ động vừa thụ động
D Tất cả đều sai
3 Các ion khoáng di chuyển từ đất vào tế bào một cách chọn lọc theo cơ chế :
A Lách vào kẻ đất hút nớc và muối khoáng cho cây
B Bám vào kẻ đất làm cho cây vững chắc
C Tế bào kéo dài thành lông hút, lách vào kẻ đất làm cho bộ rễ lan rộng
D Lách vào kẻ đất giúp cho rễ lấy đợc Ôxi để hô hấp
5 Biện pháp nào có tác dụng quan trọng giúp cho bộ rễ của cây phát triển:
A Phơi ải đất, cày sâu bừa kĩ
Trang 18D Tất cả A, B, C đều đúng
7.Động lực của dòng libe là do:
A Chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa lá với rễ
B Gradien nồng độ
C Thoát hơi nớc ở lá
D áp suất của rễ
8 Nồng độ ion canxi trong tế bào là 0,3%, nồng độ ion canxi trong môi tr ờng ngoài là 0,1% Tếbào sẽ nhận canxi theo cách nào:
B Các axít amin, vitamin, hoocmôn thực vật
C ATP và các ion khoáng sữ dụng lại nh Kali
Trang 19D Cả A, B đúng
14 Quá trình thoát hơi nớc qua lá phụ thuộc vào:
A Nớc B ánh sáng
C Gió và ion khoáng D Tất cả A, B, C
15 Vi khuẩn cố định Nitơ trong đất:
A Biến đổi Nitơrat thành Nitơ phân tử
B Biến đổi Nitơrit thành Nitơrat
C Biến đổi N2 thành Nitơ amôn
D Biến đổi Nitơ amôn thành Nitơrat
16 Các nguyên tố vi lợng cần cho cây với một lợng rất nhỏ vì:
A Phần lớn chúng đã có trong cây
B Chức năng chính của chúng là hoạt hoá enzim
C Phần lớn chúng đã đợc cung cấp từ hạt
D Chúng có vai trò trong các hoạt động sống của cơ thể
17 Vì sao cây cần phải sử dụng các chất khoáng:
A Vì các nguyên tố khoáng tham gia vào thành phần cấu tạo cơ thể thực vật
B Vì thiếu các chất khoáng cây phát triển không bình thờng
C Vì các chất khoáng là nguồn dinh dỡng chủ yếu nhất của cây
D Cả A, B đều đúng
18 Nhóm vi khuẩn chuyển hoá các hợp chất chứa nitơ có vai trò :
A Biến đổi các hợp chất chứa nitơ phức tạp trong đất thành các muối nitơrát hoà tan cho cây hấpthụ
20 Vì sao trong mô thực vật diễn ra quá trình khử nitrat?
A Vì nitơ mà cây hấp thụ từ môi trờng có 2 dạng: NH4+ ,
NO3-B Vì NO3- cây khó hấp thụ
C Vì NH4+ , NO3- là các ion
Trang 20D Vì NO3- là dạng ôxi hoá, mà trong cơ thể thực vật nitơ chỉ tồn tại ở dạng khử Do đó NO3- cần
đợc khử thành amôniắc để tiếp tục đồng hoá thành axít amin, amit, prôtêin
21 Cây mọc tốt trên đất có chứa nhiều mùn vì:
A Trong mùn có chứa nhiều không khí
B Trong mùn có chứa nitơ
C Trong mùn có chứa chất khoáng
D Cây dễ hút nớc
22 Vì sao cây cần sử dụng các chất khoáng :
A Vì các nguyên tố khoáng tham gia thành phần cấu tạo cơ thể
B Vì thiếu các nguyên tố khoáng cây phát triển không bình thờng
C Vì các nguyên tố khoáng là nguồn dinh dỡng chủ yếu của cây
B Là quá trình Ôxi hoá nitơ trong không khí
C thực hiện nhờ Nitrogenaza
D Là quá trình hoá học đơn giản
Trang 21Tiết 8 Luyện tập (tiếp theo)
Ngày soạn: 20/10/2007
Bài tập tự luận
Câu 1 Nêu đặc điểm các pha của quang hợp, đặc điểm quang hợp ở các nhóm thực vật
Câu 2 Nêu đặc điểm các giai đoạn của hô hấp ở thực vật
Bài tập trắc nghiệm
Hãy chọn phơng án đúng nhất
1 Lá cây xanh có cấu tạo ngoài thích nghi với chức năng quang hợp nh sau:
A Diện tích bề mặt lớn, phiến lá mỏng, lớp biểu bì có nhiều khí khổng
B Diện tích bề mặt lớn, phiến đá dày, có lớp cutin
C Rất nhiều lá xếp xen kẽ nhau
D Tất cả đều đúng
2 Lá cây xanh có cấu tạo trong thích nghi với chức năng quang hợp nh sau :
A Mô dậu chứa nhiều diệp lục phân bố ngay dới lớp biểu bì mặt trên của lá
B Tế bào mô khuyết chứa ít diệp lục, có nhiều khoang rỗng tạo điều kiện cho khí dễ dàng khuếchtán đến tế bào chứa sắc tố quang hợp
C Hệ gân lá tủa đến từng tế bào nhu mô lá chứa mạch gỗ để cung cấp nớc
D Tất cả A, B, C đều đúng
3 Lục lạp có cấu tạo phù hợp với chức năng quang hợp là:
A Bên trong màng trong của lục lạp có các túi dẹp gọi là tilacôit
B Không gian bên trong tilacôit là xoang tilacoit, là nơi quang phân li nớc
C Màng tilacoit phân bố hệ sắc tố quang hợp - là nơi diễn ra phản ứng sáng Chất lỏng giữa màngtrong của lục lạp và màng tilacôit đợc gọi là chất nền (stôma) - là nơi diễn ra phản ứng tối
Trang 22C Do quang phân ly nớc D Tất cả A, B, C đều sai
D Sản phẩm đầu tiên của pha tối
9 Sự khác nhau trong quang hợp giữa thực vật C3 và C4 là:
A Chất nhận CO2 đầu tiên
B Sản phẩm ổn định đầu tiên
C Tiến trình quang hợp xẫy ra
D Tất cả đều đúng
10 Chu trình C4 và CAM khác nhau ở:
A Thời gian cố định CO2
B Không gian cố định CO2
C Các tế bào quang hợp củalá
D Chỉ có A, B đúng
11 Khi các loại tinh bột khỏi lục lạp thì qúa trình cố định CO2 sẽ đợc tiếp tục nh thế nào:
A Cả ba nhóm thực vật đều không tiếp tục cố định CO2
B Nhóm thực vật C4 và CAM tiếp tục, nhóm thực vật C3 không
C Nhóm thực vật C3 và CAM tiếp tục, nhóm thực vật C4 không
D Cả 3 nhóm thực vật đều tiếp tục cố định CO2
12 Điểm bù và điểm no ánh sáng ở cây trên đồi trọc và cây dới tán rừng khác nhau ở :
A Cây trên đồi trọc có điểm bù và điểm no ánh sáng bằng cây dới tán rừng
B Cây trên đồi trọc có điểm bù và điểm no ánh sáng nhỏ hơn cây dới tán rừng
C Cây trên đồi trọc có điểm bù và điểm no ánh sáng cao hơn cây dới tán rừng
D Tất cả đều sai
13 Trong quang hợp, tế bào nhân thực, H+ tập trung ở đâu:
-b Chuyển hoá vật chất và năng lợng ở động vật
Tiết 10 Chuyển hoá vật chất và năng lợng ở động vật
Trang 23c ở động vật đã hình thành ống tiêu hoá và các tuyến tiêu hoá
Động vật đa bào- (từ giun)
II tiêu hoá ở các nhóm động vật ăn thịt và ăn tạp
1 ở khoang miệng
2.ở dạ dày và ruột
3 Sự hấp thụ các chất dinh dỡng
b Bài tập
Bài 1 Hoàn thành nội dung bảng sau:
Nội dung Túi tiêu hoá ống tiêu hoá
ra cùng chiều
Một chiều
Trang 24Bài 2 Hoàn thành nội dung bảng sau:
hệ Tiêu hoá của ngời
Bộ phận Tiêu hóa cơ học Tiêu hóa hóa học
Miệng Nhai, đảo trộn làm nhỏ tạo viên
thức ăn
Nớc bọt chứa men amilaza biến đổimột phần tinh bột thành đờngmantôzơ
Thực
quản
Nuốt, đẩy viên thức ăn xuống dạ dày Không có Enzim nhng amilaza vẫn
tiếp tục hoạt độngDạ dày co bóp nhào trộn thức ăn với dịch vị,
đẩy thức ăn xuống ruột Tiêt enzim pépsin biến đổi prôtêin ởmức độ nhất định
vai trò chủ yếu trong tiêu hoá hoá học
ở ruột nonRuột
non Co bóp tạo lực đẩy thức thức ăn dầnxuống các phần tiếp theo của ruột,
giúp thức ăn thấm đều dịch mật,
dịch tuỵ, dịch ruột
Tiết đủ loại enzim biến đổi tất cả cácloại thức ăn (gluxít, lipít, prôtêin)thành chất dinh dỡng có thể hấp thụ
đợc(đờng đơn a xit amin,glycerin vàaxít béo tiêu hóa prôtêin
C Trắc nghiệm khách quan
1 Hãy chọn câu trả lời đúng:
Tiêu hoá nội bào là quá trình tiêu hoá diễn ra:
A Bên ngoài tế bào B Bên trong tế bào
C Bên ngoài cơ thể D Bên trong cơ thể
Trang 25Tiết 11 Chuyển hoá vật chất và năng lợng ở động vật
2 Biến đổi hoá học và biến đổi sinh học
a.Động vật nhai lại
Bài 2 Em có biết vì sao thỏ lại ăn phân của mình?
Đáp án: Vì trong viên phân có màu xanh là những viên phân cha đợc tiêu hoá hết, mặt khác trongviên phân đó lại có chứa nhiều vi sinh vật cộng sinh Vì vậy ăn những viên phân này hoàn toàn cólợi trong tiêu hoá của thỏ
Bài 3 Hoàn thành nội dung bảng sau:
Cấu tạo và chức năng ống tiêu hoá ở đV ăn tv
Trang 26Bộ phận Cấu tạo Chức năng
+ Răng cửa to bản bằng+ Răng nanh giống răng cửa+ Răng hàm có nhiều gờ
+ Giữ và giật cỏ
+ Nghiền nát cỏDạ dày * Động vật nhai lại có 4 ngăn:
+ Dạ cỏ
+ Dạ tổ ong+ Dạ lá sách
+ Tiết ra pepxin và HCl tiêu hoá prôtêin cótrong cỏ và vi sinh vật
+ Chứa thức ăn, tiêu hoá cơ học và hoá học
+ Ruột non dài+ Ruột già lớn+ Manh tràng lớn
+ Tiêu hoá và hấp thụ thức ăn+ Hấp thụ lại nớc và thải bả
+ Tiêu hoá nhờ vi sinh vật, hấp thụ thức ăn
C Trắc nghiệm khách quan
- Hãy chọn câu trả lời đúng:
Chức năng của dạ múi khế ở động vật nhai lại là:
A Chứa thức ăn, tiêu hoá sinh học nhờ các vi sinh vật
B Tiêu hoá hoá học nhờ nớc bọt
C Tiêu hoá hoá học nhờ nớc bọt, hấp thu bớt nớc
*D Tiết ra pepxin và HCl tiêu hoá prôtêin
Trang 27Tiết 12 Chuyển hoá vật chất và năng lợng ở động vật
(Tiếp theo)
Ngày soạn: 10 /11/2007
A hệ thống kiến thức
I trao đổi khí giữa cơ thể với môi trờng ở các nhóm động vật
1 Trao đổi khí qua bề mặt cơ thể
2.Trao đổi khí qua mang
3 Trao đổi khí qua hệ thống ống khí
4 Trao đổi khí ở các phế nang
II Vận chuyển khí trong cơ thể và trao đổi khí ở tế bào
- Vận chuyển khí ở cơ thể
Nhờ máu và dịch mô
- Trao đổi khí ở tế bào
Qua quá trình hô hấp tế bào
b Bài tập
Bài 1 Hoàn thành nội dung bảng sau:
Đặc điểm chung của các kiểu hô hấp
Bài 2 *Phân biệt hô hấp ngoài với hô hấp trong?
- Hô hấp ngoài: Trao đổi chất khí giữa cơ thể với môi trờng
- Hô hấp trong: Trao đổi chất khí giữa tế bào với môi trờng trongcơ thể và hô hấp tế bào
- Sự vận chuyển chất khí trong cơ thể nh thế nào?
- Hô hấp ở động vật đã tiến hoá theo chiều hớng nào?
( Từ đơn giản đến phức tạp và ngày càng chuyên hoá)
Hô hấp qua bề
mặt cơ thể
+ Cha có cơ quan hô hấp
+ Chất khí đợc trao đổi trực tiếp
Hô hấp bằng hệ
ống khí
+ Cơ quan hô hấp là hệ thống ốngkhí
+ Chất khí trao đổi trực tiếp giữa tế
Hô hấp bằng
mang
+ Cơ quan hô hấp là mang+ Trao đổi khí diễn ra giữa cácphiến mang với môi trờng nớc
Cá
Hô hấp bằng
+ Trao đổi khí diễn ra ở các phếnang
Động vât: lỡng c, bò sát, chim,thú, ngời
Trang 28Bài 3 Em hãy cho biết vì sao một số loài cá nh : cá trê, lơn, trạch có thể sống rất lâu trên cạn khi
có đủ ẩm
Bài 4 Trình bày mối liên hệ giữa hô hấp ngoại bào và hô hấp nội bào
C Trắc nghiệm khách quan
1 Hãy chọn câu trả lời đúng:
* Loài động vật nào sau đây có cơ quan trao đổi khí hiệu quả nhất? Câu trả lời đúng là:
*A Chim B Bò sát C Lỡng c D Giun đất
2 Tại sao thức ăn của động vật ăn thực vật chứa ớt hàm lượng prụtờin nhưng chỳng vẫn phỏt triển
và hoạt động bỡnh thường:
A- Vi sinh vật là nguồn bổ sung prụtờin cho động vật ăn thực vật
B- Động vật tiết enzim xenllulaza để tiờu hoỏ xenllulụzơ
C- Cú quỏ trỡnh biến đổi sinh học
Trang 29Tiết 13 Chuyển hoá vật chất và năng lợng ở động vật
(Tiếp theo)
Ngày soạn: 15 /11/2007
A hệ thống kiến thức
I tiến hoá của hệ tuần hoàn
1 ở động vật cha có hệ tuần hoàn
- ĐVNS, thuỷ tức, giun dẹp
- Cơ thể trao đổi trực tiếp với môi trờng
2 ở động vật đã xuất hiện hệ tuần hoàn
- Côn trùng, ĐVCX…
- Thông qua máu và dịch mô
3 Tiến hoá của hệ tuần hoàn
II hệ tuần hoàn hở và hệ tuần hoàn kín
- Phân biệt hệ tuần hoàn đơn, hệ tuần hoàn kép?
- Tim có chức năng gì trong hệ tuần hoàn?
Bài 2
- Nêu chiều hớng tiến hoá của hệ tuần hoàn ở động vật?
- Sự vận chuyển các chất trong cơ thể động vật và thực vật có điểm gì giống và khác nhau
Bài 3 Hoàn thành nội dung bảng sau:
SO SáNH S VậN CHUYểN CáC CHấT TRONG CƠ THể Ù VậN CHUYểN CáC CHấT TRONG CƠ THể
ĐẫNG VậT Và TH C VậTÙ VậN CHUYểN CáC CHấT TRONG CƠ THể
Trang 30Thoát hơi n ớc (động lực trên)
Lực liên kết giữa các phân
tử n ớc và giữa phân tử n ớc với mạch gỗ.
Chênh lệch áp suất thẩm thấu
Trang 31Tiết 14 Chuyển hoá vật chất và năng lợng ở động vật
(Tiếp theo) Ngày soạn: 28 /11/2007
- Đảm bảo sự tồn tại và thực hiện chức năng sinh lí của các tế bào, cơ thể
II cơ chế đảm bảo cân bằng nội môi
1 Cân bằng áp suất thẩm thấu
a Vai trò của thận trong sự điều khiển nớc và muối khoáng
b Vai trò của gan trong việc chuyển hoá các chất
Bài 1 Hoàn thành nội dung bảng sau:
Khái niệm môi trờng trong
Môi trờng ngoài Môi trờng trong
Khái niệm Là tất cả các yếu tố của môi trờng
bao quanh cơ thể Là môi trờng bao quanh tế bào, môi tr-ờng mà từ đó tế bào của cơ thể tiếp nhận
chất dinh dỡng và thải chất thải
mô
Khái quát cơ chế cân bằng nội môi
Tiếp nhận kích
thích Các thụ quan: mạch máu,da Biến kích thích thành xung thần kinhtruyền về bộ phận điều khiển
- Tuyến nội tiết
Điều khiển hoạt động của các cơ quanthực hiện
máu -
Tăng hoặc giảm hoạt động
Bài 2 Hoàn thành nội dung bảng sau:
Khái niệm cân bằng nội môi