MỤC ĐÍCH YÊU CẦU Học sinh nắm được kiến thức về phương trình và giải bài toán liên quan Rèn luyện tư duy logic và kỹ năng tính toán... MỤC ĐÍCH YÊU CẦU Học sinh nắm được kiến thức
Trang 1Ngày:…./… /… BÁM SÁT: HÀM SỐ Tiết: 01
I Mục đích yêu cầu
Học sinh nắm được kiến thức về hàm số và giải bài toỏn liờn quan
Rốn luyện tư duy logic và kỹ năng tớnh toỏn
II PHƯƠNG PHÁP PHƯƠNG TIỆN
Phương phỏp: Đàm thoại + nờu vấn đề
Phương tiện: Tri thức + đồ dựng dạy học
III TIẾN TRèNH
1.Ổn định lớp
2.Kiểm tra bài cũ: Tỡm tập xỏc định y = 4x - 3/x
3.Giảng bài mới
a, y = x2 + 4x - 2 (-oo; -2) hàm số nghịch biến (-2; +oo) hàm số đồng biến
b, y = -2x2 + 4x + 1 (-oo; 1) hàm số đồng biến (1; +oo) hàm số nghịch biến
4.Củng cố: Nhắc lại nội dung trọng tõm
Ngày:…./… /… bỏm sỏt: Hàm số bậc hai Tiết: 02
Trang 2I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
Học sinh nắm được kiến thức về hàm số bậc 2 và giải bài toán liên quan
Rèn luyện tư duy logic và kỹ năng tính toán
II PHƯƠNG PHÁP PHƯƠNG TIỆN
Phương pháp: Đàm thoại + nêu vấn đề
Phương tiện: Tri thức + đồ dùng dạy học
III TIẾN TRÌNH
1.Ổn định lớp
2.Kiểm tra bài cũ: (Lồng ghép trong bài)
3.Giảng bài mới
b Tương tự có 2 giao điểm là A(-1, 4) và B(-2; 5)
c Tương tự có 1 giao điểm là A(3, 1)
4.Củng cố: Nhắc lại nội dung trọng tâm
y
x o
x o
y
Trang 3Tiết 3: VÀI HÀM SỐ KHÁC + BÀI TẬP
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
Học sinh nắm được kiến thức về một vài hàm số khác
Rèn luyện tư duy logic và kỹ năng tính toán
II PHƯƠNG PHÁP PHƯƠNG TIỆN
Phương pháp: Đàm thoại + nêu vấn đề
Phương tiện: Tri thức + đồ dùng dạy học
III TIẾN TRÌNH
1.Ổn định lớp
2.Kiểm tra bài cũ: Nêu các bước khảo sát hàm số bậc 2
3.Giảng bài mới
biến đổi ta có hàm số đồng biến trên RBảng biến thiên
Bảng biến thiên
+oo
y +oo
Trang 5a.(-1)2 - 1b + c = 1 (3) Từ (1)(2)(3) ta có a=1 ; b = -1; c =-1Vậy y = x2 - x - 1
b Vì Parabol y = ax2 + bx + c qua D(3, 0) và I(1, 4) nên ta cóphương trình a.32 + 3.b + c = 0 (1) và a.12 + 1b + c = 4 (2)
do I là đỉnh nên -b/2a =1 (3) Từ (1)(2)(3) ta có a=-1 ; b = 2; c
= 3 Vậy y =- x2 + 2x + 3
4.Củng cố: Nhắc lại nội dung trọng tâm
-Tiết 4: PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
Học sinh nắm được kiến thức về phương trình và giải bài toán liên quan
Rèn luyện tư duy logic và kỹ năng tính toán
Trang 6II PHƯƠNG PHÁP PHƯƠNG TIỆN
Phương pháp: Đàm thoại + nêu vấn đề
Phương tiện: Tri thức + đồ dùng dạy học
III TIẾN TRÌNH
1.Ổn định lớp
2.Kiểm tra bài cũ
3.Giảng bài mới
c D = [3; +oo) nghiệm x= 3 thoả mãn phương trình
d D = [-1; +oo) tập nghiệm phương trình x= 2& x= -1
e D = (2; +oo) vô nghiệm
f D = (-1; +oo) tập nghiệm phương trình x= 4
4.Củng cố: Nhắc lại nội dung trọng tâm
Trang 7
-Tiết 5: PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
Học sinh nắm được kiến thức về phương trình và giải bài toán liên quan
Rèn luyện tư duy logic và kỹ năng tính toán
II PHƯƠNG PHÁP PHƯƠNG TIỆN
Phương pháp: Đàm thoại + nêu vấn đề
Phương tiện: Tri thức + đồ dùng dạy học
III TIẾN TRÌNH
1.Ổn định lớp
2.Kiểm tra bài cũ
3.Giảng bài mới
b D = (1; +oo) Phương trình tương đương | x - 2 | = x - 2 x - 2 = x - 2 tập nghiệm T = [2; +oo)
c D = [-oo; 2) Phương trình tương đương | x | = x tập nghiệm T = [0; 2)
d D = (2; +oo) Phương trình tương đương | x - 1 | = 1 - x x - 1 = 1 - x - 1 = 1 => vô nghiệm
4.Củng cố: Nhắc lại nội dung trọng tâm
Tiết 6: PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH
Trang 8-I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
Học sinh nắm được kiến thức về phương trình ; hệ phương trình bậc nhất một ẩn
Rèn luyện tư duy logic và kỹ năng tính toán
II PHƯƠNG PHÁP PHƯƠNG TIỆN
Phương pháp: Đàm thoại + nêu vấn đề
Phương tiện: Tri thức + đồ dùng dạy học
III TIẾN TRÌNH
1.Ổn định lớp
2.Kiểm tra bài cũ kết hợp bài học
3.Giảng bài mới
m = 2 hoặc m = 3 thì mọi x R đều là nghiệm
m 2 và m 3 phương trình vô nghiệm
m = 1 thì mọi x R đều là nghiệm
m = 2 phương trình vô nghiệm
m -5/2 thì phương trình có nghiệm x =2m + 2
m = - 5/2 thì phương trình vô nghiệm
Trang 9m = 1 hoặc m = -3/2 thì phương trình vô nghiệm
m 1và m -3/2 thì nghiệm là x = (m + 4 )/( m - 1)
c | x + m | = | x - m + 2 | TH1 x + m = x - m + 2 phương trình < = > 0x = 2(m + 1 )
m = - 1 thì phương trình nghiệm đúng mọi x R
m - 1 thì phương trình vô nghiệm TH2 x + m = -( x - m + 2 ) phương trình < = > x = - 1
-I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
Học sinh nắm được kiến thức về phương trình, hệ phương trình bậc nhất 1 ẩn
Rèn luyện tư duy logic và kỹ năng tính toán
II PHƯƠNG PHÁP PHƯƠNG TIỆN
Phương pháp: Đàm thoại + nêu vấn đề
Phương tiện: Tri thức + đồ dùng dạy học
III TIẾN TRÌNH
1.Ổn định lớp
2.Kiểm tra bài cũ Nêu phương pháp Crame
3.Giảng bài mới
BÀI TẬP
Có bao nhiêu cách giải
Trang 10c (m - 1)x + 2y = 3m - 1 d (m + 4)x - (m + 2)y = 4 (m + 2)x - y = 1 - m (2m - 1)x + (m - 4)y =
có vô số nghiệm thoả mãn 3x - 2y = 2
4.Củng cố: Nhắc lại nội dung trọng tâm
Trang 11Tiết 8+9: PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH
-I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
Học sinh nắm được kiến thức về phương trình; hệ phương trình bậc nhất 2 ẩn
Rèn luyện tư duy logic và kỹ năng tính toán
II PHƯƠNG PHÁP PHƯƠNG TIỆN
Phương pháp: Đàm thoại + nêu vấn đề
Phương tiện: Tri thức + đồ dùng dạy học
III TIẾN TRÌNH
1.Ổn định lớp
2.Kiểm tra bài cũ
3.Giảng bài mới
7 63 108
y x y x
y x y x
a giải và biện luận hệ
b Khi hệ có nghiệm ( x; y) tìm mối liên hệ giữa x và y độclập với m
Giải
a D = ( m - 2 )( m + 2)
Dx = ( m - 5 )( m + 2)
Dx = (2m - 1 )( m + 2)
Trang 12m = - 2 hệ vô số nghiệm thoả mãn 2x - 2y = 1
b Khi m 2 và m - 2 hệ có nghiệm duy nhât
4.Củng cố: Nhắc lại nội dung trọng tâm
-TIẾT 10: BẤT ĐẲNG THỨC
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
Học sinh nắm được kiến thức về bất đẳng thức
Rèn luyện tư duy logic và kỹ năng tính toán
II PHƯƠNG PHÁP PHƯƠNG TIỆN
Phương pháp: Đàm thoại + nêu vấn đề
Phương tiện: Tri thức + đồ dùng dạy học
III TIẾN TRÌNH
1.Ổn định lớp
2.Kiểm tra bài cũ
3.Giảng bài mới
BẤT ĐẲNG THỨC
IV bất đẳng thức côsi Định lí
Trang 13Côsi cho 2 số dương
x&1
Tương tự cho học sinh
làm
dấu " = " xảy ra khi ?
Tìm các số dương x, y, z thoả mãn điều kiện
a b 2(a2b2) (a + b )2< = >2( a2 + b2 )
< = > a2 + b2 + 2ab 2( a2 + b2 ) < = > 0 (a - b )2 Đúng => ĐPCM
b Mọi a; b R; a2 +b2 + ab 0 < = > a2 + ab +b2/4 + 3b2/4
Trang 14( a - b )2 ?
(a2 +b2 +ab) ?
0
< = > (a + b/2)2 + 3b2/4 0 Đúng mọi a; b R => ĐPCMĐẳng thức xảy ra khi a = b = 0
Học sinh nắm được kiến thức về bất đẳng thức
Rèn luyện tư duy logic và kỹ năng tính toán
II PHƯƠNG PHÁP PHƯƠNG TIỆN
Phương pháp: Đàm thoại + nêu vấn đề
Phương tiện: Tri thức + đồ dùng dạy học
III TIẾN TRÌNH
1.Ổn định lớp
2.Kiểm tra bài cũ
3.Giảng bài mới
Giải
Trang 154.Củng cố: Nhắc lại nội dung trọng tâm
5.Bài tập về nhà: chứng minh bất đẳng thức Bunhia
Tiết 12: BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT
-I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
Học sinh nắm được kiến thức về phương trình; bất phương chứa dấu trị tuyệt đối
Rèn luyện tư duy logic và kỹ năng tính toán
II PHƯƠNG PHÁP PHƯƠNG TIỆN
Phương pháp: Đàm thoại + nêu vấn đề
Phương tiện: Tri thức + đồ dùng dạy học
III TIẾN TRÌNH
1.Ổn định lớp
2.Kiểm tra bài cũ | x | =?
3.Giảng bài mới
VD Giải phương trình
| x - 1 | + | 2x - 4 | = 3 (a)
GiảiTập xác định của (a) là D = R
Trang 16c x [2; +oo) ta có(a) < = > x - 1 - 2x - 4 = 3 < = > x = 8/3 [2; +oo) Vậy tập nghiệm phương trình là T = {2/3 ; 8/3}
VD Giải bất phương trình
|2x - 3 | > x + 1 (b)
GiảiTập xác định của (b) là D = R
Có | 2x - 3 | = 2x - 3 nếu x 3/2 -2x + 3 nếu x < 3/2
a x (-oo; 3/2) ta có(b) < = > -2x + 3 > x + 1 < = > x< 2/3 Trên khoảng (-oo; 3/2)tập nghiệm là (-oo; 2/3)
b (b) < = > 2x - 3 > x + 1 < = > x > 4 Trên khoảng [3/2; +oo)tập nghiệm là (4; +oo)
Vậy tập nghiệm của bất phương trình T = (-oo; 2/3) (4; +oo)
VD Giải bất phương trình
|x - 2 | x (c)
GiảiTập xác định của (b) là D = R
Có | x - 2 | = x - 2 nếu x 2 -x + 2 nếu x < 2
a x (-oo; 2) ta có(c) < = > -x + 2 x < = > x 1 Trên khoảng (-oo; 2) tậpnghiệm là [1; 2)
b x [2; +oo) ta có(c) < = >x - 2 x < = > 0.x 2 nghiệm đúng với mọi x [2;+oo)
Vậy tập nghiệm của bất phương trình T =[1; 2) [2; +oo) =[1; +oo)
4.Củng cố: Nhắc lại nội dung trọng tâm
-Tiết 13 : BÀI TẬP
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
Học sinh nắm được kiến thức về bất phương trình và giải bài toán liên quan
Rèn luyện tư duy logic và kỹ năng tính toán
II PHƯƠNG PHÁP PHƯƠNG TIỆN
Phương pháp: Đàm thoại + nêu vấn đề
Phương tiện: Tri thức + đồ dùng dạy học
Trang 17III TIẾN TRÌNH
1.Ổn định lớp
2.Kiểm tra bài cũ
3.Giảng bài mới
Giải
a m(x - m ) x - 1 (1a)TXĐ D = R
x x
x x
Trang 184.Củng cố: Nhắc lại nội dung trọng tâm
-Tiết 14: BÀI TẬP
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
Học sinh nắm được kiến thức về phương trình; bất phương trình chứa dấu tri tuyệt đối
và giải bài toán liên quan
Rèn luyện tư duy logic và kỹ năng tính toán
II PHƯƠNG PHÁP PHƯƠNG TIỆN
Phương pháp: Đàm thoại + nêu vấn đề
Phương tiện: Tri thức + đồ dùng dạy học
III TIẾN TRÌNH
1.Ổn định lớp
2.Kiểm tra bài cũ
3.Giảng bài mới
* x <1/2 phương trình < = > 2x + 1 = x + m < = > x =(1 m)/3
-điều kiện để x thoả mãn x < 1/2 là 1- m < 3/2 tức m > -1/2Vậy
Trang 19 nếu m -1 phương trình vônghiệm
nếu m = - 1 phương trình nghiệm đúng mọi x 1
m > -1 phương trình có nghiệm x =(1 - m)/2
4.Củng cố: Nhắc lại nội dung trọng tâm
Tiết 15: HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT
-I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
Học sinh nắm được kiến thức về hệ bất phương trình bậc nhất và giải bài toán liên quan
Rèn luyện tư duy logic và kỹ năng tính toán
II PHƯƠNG PHÁP PHƯƠNG TIỆN
Phương pháp: Đàm thoại + nêu vấn đề
Phương tiện: Tri thức + đồ dùng dạy học
III TIẾN TRÌNH
1.Ổn định lớp
2.Kiểm tra bài cũ giải bất phương trình | 2x + 1 | < x + 5
3.Giảng bài mới
HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT
Cho học sinh lên bảng
4
x x
4
x x
Trang 20Nên nghiệm nguyên lớn nhất hệ là x = 4
4.Củng cố: Nhắc lại nội dung trọng tâm
-Tiết 16: BÀI TẬP
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
Học sinh nắm được kiến thức về bất phương trình 2 ẩn
Rèn luyện tư duy logic và kỹ năng tính toán
II PHƯƠNG PHÁP PHƯƠNG TIỆN
Phương pháp: Đàm thoại + nêu vấn đề
Phương tiện: Tri thức + đồ dùng dạy học
III TIẾN TRÌNH
1.Ổn định lớp
2.Kiểm tra bài cũ
3.Giảng bài mới
BÀI TẬP
Cho học sinh vẽ đường
Trang 21Cho học sinh vẽ đường
b 4(x - 1) + 5 (y - 3 )> 2x - 9
< = > 2x + 5y + 10 > 0đặt f(x; y) = 2x + 5y + 10Lấy O(0; 0) miền I; => f(0; 0) = 10 > 0 miền I dươngVậy miền nghiệm là miền I
b x/2 + y/3 -1 0 2( x - 1 ) + 3y/2 4
x 0Miền nghiệm là phần tô đậm
Trang 22 Nếu m = 0 thì phương trình : 0.x = -1 => vô nghiệm
Nếu m = 1 thì phương trình : 0.x = 0 => vô số nghiệm
Nếu m 0 và m 1 thì phương trình có nghiệm
x = (m + 1)/m
KL
Nếu m = 0 thì phương trình vô nghiệm
Nếu m = 1 thì phương trình vô số nghiệm
Nếu m 0 và m 1 thì phương trình có nghiệm duynhất
x = (m + 1)/m
b | mx + 1 | = | 3x + m - 2 |phương trình < = > mx + 1 = 3x + m - 2
mx + 1 = -( 3x + m - 2 )Giải phương trình mx + 1 = 3x + m - 2
< = > ( m - 3)x = m - 3 (1)
Nếu m 3 thì phương trình có nghiệm x = 1
Nếu m = 3 thì phương trình vô số nghiệmGiải phương trình mx + 1 = -( 3x + m - 2 )
m = 3 phương trình vô số nghiệm
m = -3 thay vào (1) được x = 1
m 3 và m - 3 thì phương trình x = (-m + 1)/(m+3) &x= 1
Nếu m - 4 0<=> m 4 phương trình có nghiệm
x = (2m - 3)/(m - 4) để giá trị này là nghiệm thì x 1 và x 2tức
TXĐ: D =R \ {1/2}
Trang 23>1/3Tập nghiệm bất phương trình T = (1/3; 3)
d | x - 2 | < 2x - 1Nếu x 1 phương trình tương đương x - 2 < 2x - 1 tức x - 3Nếu x < 1 phương trình tương đương -x + 2 < 2x - 1 tức x 1Tập nghiệm bất phương trình T = [1; +oo)
Bài 7 Giải hệ bất phương trình sau:
Trang 24Cho từng học sinh lên :
x x
x y - 3 2y 8 - x
Trang 25m x m y m
o Với m = - 1 thì Dx = -2 hệ có vô nghiệm Bài 3
a giải và biện luận hệ
b Tìm m Z để hệ có nghiệm duy nhất nguyên
c Giả sử hệ có nghiệm ( x; y) Tìm hệ thức giữa x & y độclập với m
123
1
x m y
Với m = -1 thì Dx = 4 0 hệ vô nghiệm
b. m 1 hệ có nghiệm duy nhất là
21
123
1
x m y
123
1
x m y
Bài toỏn tương tự
Trang 26Theo Crame ta có điều
111
1
x
m y
Với m = -1 thì Dx = -2 0 hệ vô nghiệm
b Giả sử hệ có nghiệm ( x; y) Tìm hệ thức giữa x & y độc lậpvới m
12
111
1
x
m y
111
1
x
m y