1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án bám sát ĐS 10 CB

26 673 7
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án bám sát ĐS 10 CB
Tác giả Đào Duy Hảo
Trường học Trường THPT Hũn Gai
Chuyên ngành Đại số
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố Hũn Gai
Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 1,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC ĐÍCH YÊU CẦU  Học sinh nắm được kiến thức về phương trình và giải bài toán liên quan  Rèn luyện tư duy logic và kỹ năng tính toán... MỤC ĐÍCH YÊU CẦU  Học sinh nắm được kiến thức

Trang 1

Ngày:…./… /… BÁM SÁT: HÀM SỐ Tiết: 01

I Mục đích yêu cầu

 Học sinh nắm được kiến thức về hàm số và giải bài toỏn liờn quan

 Rốn luyện tư duy logic và kỹ năng tớnh toỏn

II PHƯƠNG PHÁP PHƯƠNG TIỆN

 Phương phỏp: Đàm thoại + nờu vấn đề

 Phương tiện: Tri thức + đồ dựng dạy học

III TIẾN TRèNH

1.Ổn định lớp

2.Kiểm tra bài cũ: Tỡm tập xỏc định y = 4x - 3/x

3.Giảng bài mới

a, y = x2 + 4x - 2 (-oo; -2) hàm số nghịch biến (-2; +oo) hàm số đồng biến

b, y = -2x2 + 4x + 1 (-oo; 1) hàm số đồng biến (1; +oo) hàm số nghịch biến

4.Củng cố: Nhắc lại nội dung trọng tõm

Ngày:…./… /… bỏm sỏt: Hàm số bậc hai Tiết: 02

Trang 2

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

 Học sinh nắm được kiến thức về hàm số bậc 2 và giải bài toán liên quan

 Rèn luyện tư duy logic và kỹ năng tính toán

II PHƯƠNG PHÁP PHƯƠNG TIỆN

 Phương pháp: Đàm thoại + nêu vấn đề

 Phương tiện: Tri thức + đồ dùng dạy học

III TIẾN TRÌNH

1.Ổn định lớp

2.Kiểm tra bài cũ: (Lồng ghép trong bài)

3.Giảng bài mới

b Tương tự có 2 giao điểm là A(-1, 4) và B(-2; 5)

c Tương tự có 1 giao điểm là A(3, 1)

4.Củng cố: Nhắc lại nội dung trọng tâm

y

x o

x o

y

Trang 3

Tiết 3: VÀI HÀM SỐ KHÁC + BÀI TẬP

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

 Học sinh nắm được kiến thức về một vài hàm số khác

 Rèn luyện tư duy logic và kỹ năng tính toán

II PHƯƠNG PHÁP PHƯƠNG TIỆN

 Phương pháp: Đàm thoại + nêu vấn đề

 Phương tiện: Tri thức + đồ dùng dạy học

III TIẾN TRÌNH

1.Ổn định lớp

2.Kiểm tra bài cũ: Nêu các bước khảo sát hàm số bậc 2

3.Giảng bài mới

biến đổi ta có hàm số đồng biến trên RBảng biến thiên

Bảng biến thiên

+oo

y +oo

Trang 5

a.(-1)2 - 1b + c = 1 (3) Từ (1)(2)(3) ta có a=1 ; b = -1; c =-1Vậy y = x2 - x - 1

b Vì Parabol y = ax2 + bx + c qua D(3, 0) và I(1, 4) nên ta cóphương trình a.32 + 3.b + c = 0 (1) và a.12 + 1b + c = 4 (2)

do I là đỉnh nên -b/2a =1 (3) Từ (1)(2)(3) ta có a=-1 ; b = 2; c

= 3 Vậy y =- x2 + 2x + 3

4.Củng cố: Nhắc lại nội dung trọng tâm

-Tiết 4: PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

 Học sinh nắm được kiến thức về phương trình và giải bài toán liên quan

 Rèn luyện tư duy logic và kỹ năng tính toán

Trang 6

II PHƯƠNG PHÁP PHƯƠNG TIỆN

 Phương pháp: Đàm thoại + nêu vấn đề

 Phương tiện: Tri thức + đồ dùng dạy học

III TIẾN TRÌNH

1.Ổn định lớp

2.Kiểm tra bài cũ

3.Giảng bài mới

c D = [3; +oo) nghiệm x= 3 thoả mãn phương trình

d D = [-1; +oo) tập nghiệm phương trình x= 2& x= -1

e D = (2; +oo) vô nghiệm

f D = (-1; +oo) tập nghiệm phương trình x= 4

4.Củng cố: Nhắc lại nội dung trọng tâm

Trang 7

-Tiết 5: PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

 Học sinh nắm được kiến thức về phương trình và giải bài toán liên quan

 Rèn luyện tư duy logic và kỹ năng tính toán

II PHƯƠNG PHÁP PHƯƠNG TIỆN

 Phương pháp: Đàm thoại + nêu vấn đề

 Phương tiện: Tri thức + đồ dùng dạy học

III TIẾN TRÌNH

1.Ổn định lớp

2.Kiểm tra bài cũ

3.Giảng bài mới

b D = (1; +oo) Phương trình tương đương | x - 2 | = x - 2  x - 2 = x - 2 tập nghiệm T = [2; +oo)

c D = [-oo; 2) Phương trình tương đương | x | = x tập nghiệm T = [0; 2)

d D = (2; +oo) Phương trình tương đương | x - 1 | = 1 - x  x - 1 = 1 - x  - 1 = 1 => vô nghiệm

4.Củng cố: Nhắc lại nội dung trọng tâm

Tiết 6: PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH

Trang 8

-I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

 Học sinh nắm được kiến thức về phương trình ; hệ phương trình bậc nhất một ẩn

 Rèn luyện tư duy logic và kỹ năng tính toán

II PHƯƠNG PHÁP PHƯƠNG TIỆN

 Phương pháp: Đàm thoại + nêu vấn đề

 Phương tiện: Tri thức + đồ dùng dạy học

III TIẾN TRÌNH

1.Ổn định lớp

2.Kiểm tra bài cũ kết hợp bài học

3.Giảng bài mới

 m = 2 hoặc m = 3 thì mọi x  R đều là nghiệm

 m  2 và m  3 phương trình vô nghiệm

 m = 1 thì mọi x  R đều là nghiệm

 m = 2 phương trình vô nghiệm

m  -5/2 thì phương trình có nghiệm x =2m + 2

m = - 5/2 thì phương trình vô nghiệm

Trang 9

m = 1 hoặc m = -3/2 thì phương trình vô nghiệm

m  1và m  -3/2 thì nghiệm là x = (m + 4 )/( m - 1)

c | x + m | = | x - m + 2 | TH1 x + m = x - m + 2 phương trình < = > 0x = 2(m + 1 )

m = - 1 thì phương trình nghiệm đúng mọi x  R

m  - 1 thì phương trình vô nghiệm TH2 x + m = -( x - m + 2 ) phương trình < = > x = - 1

-I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

 Học sinh nắm được kiến thức về phương trình, hệ phương trình bậc nhất 1 ẩn

 Rèn luyện tư duy logic và kỹ năng tính toán

II PHƯƠNG PHÁP PHƯƠNG TIỆN

 Phương pháp: Đàm thoại + nêu vấn đề

 Phương tiện: Tri thức + đồ dùng dạy học

III TIẾN TRÌNH

1.Ổn định lớp

2.Kiểm tra bài cũ Nêu phương pháp Crame

3.Giảng bài mới

BÀI TẬP

Có bao nhiêu cách giải

Trang 10

c (m - 1)x + 2y = 3m - 1 d (m + 4)x - (m + 2)y = 4 (m + 2)x - y = 1 - m (2m - 1)x + (m - 4)y =

có vô số nghiệm thoả mãn 3x - 2y = 2

4.Củng cố: Nhắc lại nội dung trọng tâm

Trang 11

Tiết 8+9: PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH

-I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

 Học sinh nắm được kiến thức về phương trình; hệ phương trình bậc nhất 2 ẩn

 Rèn luyện tư duy logic và kỹ năng tính toán

II PHƯƠNG PHÁP PHƯƠNG TIỆN

 Phương pháp: Đàm thoại + nêu vấn đề

 Phương tiện: Tri thức + đồ dùng dạy học

III TIẾN TRÌNH

1.Ổn định lớp

2.Kiểm tra bài cũ

3.Giảng bài mới

7 63 108

y x y x

y x y x

a giải và biện luận hệ

b Khi hệ có nghiệm ( x; y) tìm mối liên hệ giữa x và y độclập với m

Giải

a D = ( m - 2 )( m + 2)

Dx = ( m - 5 )( m + 2)

Dx = (2m - 1 )( m + 2)

Trang 12

m = - 2 hệ vô số nghiệm thoả mãn 2x - 2y = 1

b Khi m  2 và m  - 2 hệ có nghiệm duy nhât

4.Củng cố: Nhắc lại nội dung trọng tâm

-TIẾT 10: BẤT ĐẲNG THỨC

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

 Học sinh nắm được kiến thức về bất đẳng thức

 Rèn luyện tư duy logic và kỹ năng tính toán

II PHƯƠNG PHÁP PHƯƠNG TIỆN

 Phương pháp: Đàm thoại + nêu vấn đề

 Phương tiện: Tri thức + đồ dùng dạy học

III TIẾN TRÌNH

1.Ổn định lớp

2.Kiểm tra bài cũ

3.Giảng bài mới

BẤT ĐẲNG THỨC

IV bất đẳng thức côsi Định lí

Trang 13

Côsi cho 2 số dương

x&1

Tương tự cho học sinh

làm

dấu " = " xảy ra khi ?

Tìm các số dương x, y, z thoả mãn điều kiện

a b  2(a2b2) (a + b )2< = >2( a2 + b2 )

< = > a2 + b2 + 2ab  2( a2 + b2 ) < = > 0  (a - b )2 Đúng => ĐPCM

b Mọi a; b  R; a2 +b2 + ab  0 < = > a2 + ab +b2/4 + 3b2/4

Trang 14

( a - b )2  ?

(a2 +b2 +ab)  ?

 0

< = > (a + b/2)2 + 3b2/4 0 Đúng mọi a; b  R => ĐPCMĐẳng thức xảy ra khi a = b = 0

 Học sinh nắm được kiến thức về bất đẳng thức

 Rèn luyện tư duy logic và kỹ năng tính toán

II PHƯƠNG PHÁP PHƯƠNG TIỆN

 Phương pháp: Đàm thoại + nêu vấn đề

 Phương tiện: Tri thức + đồ dùng dạy học

III TIẾN TRÌNH

1.Ổn định lớp

2.Kiểm tra bài cũ

3.Giảng bài mới

Giải

Trang 15

4.Củng cố: Nhắc lại nội dung trọng tâm

5.Bài tập về nhà: chứng minh bất đẳng thức Bunhia

Tiết 12: BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT

-I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

 Học sinh nắm được kiến thức về phương trình; bất phương chứa dấu trị tuyệt đối

 Rèn luyện tư duy logic và kỹ năng tính toán

II PHƯƠNG PHÁP PHƯƠNG TIỆN

 Phương pháp: Đàm thoại + nêu vấn đề

 Phương tiện: Tri thức + đồ dùng dạy học

III TIẾN TRÌNH

1.Ổn định lớp

2.Kiểm tra bài cũ | x | =?

3.Giảng bài mới

VD Giải phương trình

| x - 1 | + | 2x - 4 | = 3 (a)

GiảiTập xác định của (a) là D = R

Trang 16

c x  [2; +oo) ta có(a) < = > x - 1 - 2x - 4 = 3 < = > x = 8/3  [2; +oo) Vậy tập nghiệm phương trình là T = {2/3 ; 8/3}

VD Giải bất phương trình

|2x - 3 | > x + 1 (b)

GiảiTập xác định của (b) là D = R

Có | 2x - 3 | = 2x - 3 nếu x  3/2 -2x + 3 nếu x < 3/2

a x  (-oo; 3/2) ta có(b) < = > -2x + 3 > x + 1 < = > x< 2/3 Trên khoảng (-oo; 3/2)tập nghiệm là (-oo; 2/3)

b (b) < = > 2x - 3 > x + 1 < = > x > 4 Trên khoảng [3/2; +oo)tập nghiệm là (4; +oo)

Vậy tập nghiệm của bất phương trình T = (-oo; 2/3)  (4; +oo)

VD Giải bất phương trình

|x - 2 |  x (c)

GiảiTập xác định của (b) là D = R

Có | x - 2 | = x - 2 nếu x  2 -x + 2 nếu x < 2

a x  (-oo; 2) ta có(c) < = > -x + 2  x < = > x  1 Trên khoảng (-oo; 2) tậpnghiệm là [1; 2)

b x  [2; +oo) ta có(c) < = >x - 2  x < = > 0.x  2 nghiệm đúng với mọi x  [2;+oo)

Vậy tập nghiệm của bất phương trình T =[1; 2)  [2; +oo) =[1; +oo)

4.Củng cố: Nhắc lại nội dung trọng tâm

-Tiết 13 : BÀI TẬP

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

 Học sinh nắm được kiến thức về bất phương trình và giải bài toán liên quan

 Rèn luyện tư duy logic và kỹ năng tính toán

II PHƯƠNG PHÁP PHƯƠNG TIỆN

 Phương pháp: Đàm thoại + nêu vấn đề

 Phương tiện: Tri thức + đồ dùng dạy học

Trang 17

III TIẾN TRÌNH

1.Ổn định lớp

2.Kiểm tra bài cũ

3.Giảng bài mới

Giải

a m(x - m )  x - 1 (1a)TXĐ D = R

x x

x x

Trang 18

4.Củng cố: Nhắc lại nội dung trọng tâm

-Tiết 14: BÀI TẬP

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

 Học sinh nắm được kiến thức về phương trình; bất phương trình chứa dấu tri tuyệt đối

và giải bài toán liên quan

 Rèn luyện tư duy logic và kỹ năng tính toán

II PHƯƠNG PHÁP PHƯƠNG TIỆN

 Phương pháp: Đàm thoại + nêu vấn đề

 Phương tiện: Tri thức + đồ dùng dạy học

III TIẾN TRÌNH

1.Ổn định lớp

2.Kiểm tra bài cũ

3.Giảng bài mới

* x <1/2 phương trình < = > 2x + 1 = x + m < = > x =(1 m)/3

-điều kiện để x thoả mãn x < 1/2 là 1- m < 3/2 tức m > -1/2Vậy

Trang 19

 nếu m  -1 phương trình vônghiệm

 nếu m = - 1 phương trình nghiệm đúng mọi x  1

 m > -1 phương trình có nghiệm x =(1 - m)/2

4.Củng cố: Nhắc lại nội dung trọng tâm

Tiết 15: HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT

-I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

 Học sinh nắm được kiến thức về hệ bất phương trình bậc nhất và giải bài toán liên quan

 Rèn luyện tư duy logic và kỹ năng tính toán

II PHƯƠNG PHÁP PHƯƠNG TIỆN

 Phương pháp: Đàm thoại + nêu vấn đề

 Phương tiện: Tri thức + đồ dùng dạy học

III TIẾN TRÌNH

1.Ổn định lớp

2.Kiểm tra bài cũ giải bất phương trình | 2x + 1 | < x + 5

3.Giảng bài mới

HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT

Cho học sinh lên bảng

4

x x

4

x x

Trang 20

Nên nghiệm nguyên lớn nhất hệ là x = 4

4.Củng cố: Nhắc lại nội dung trọng tâm

-Tiết 16: BÀI TẬP

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

 Học sinh nắm được kiến thức về bất phương trình 2 ẩn

 Rèn luyện tư duy logic và kỹ năng tính toán

II PHƯƠNG PHÁP PHƯƠNG TIỆN

 Phương pháp: Đàm thoại + nêu vấn đề

 Phương tiện: Tri thức + đồ dùng dạy học

III TIẾN TRÌNH

1.Ổn định lớp

2.Kiểm tra bài cũ

3.Giảng bài mới

BÀI TẬP

Cho học sinh vẽ đường

Trang 21

Cho học sinh vẽ đường

b 4(x - 1) + 5 (y - 3 )> 2x - 9

< = > 2x + 5y + 10 > 0đặt f(x; y) = 2x + 5y + 10Lấy O(0; 0)  miền I; => f(0; 0) = 10 > 0 miền I dươngVậy miền nghiệm là miền I

b x/2 + y/3 -1  0 2( x - 1 ) + 3y/2  4

x  0Miền nghiệm là phần tô đậm

Trang 22

 Nếu m = 0 thì phương trình : 0.x = -1 => vô nghiệm

 Nếu m = 1 thì phương trình : 0.x = 0 => vô số nghiệm

 Nếu m  0 và m  1 thì phương trình có nghiệm

x = (m + 1)/m

KL

 Nếu m = 0 thì phương trình vô nghiệm

 Nếu m = 1 thì phương trình vô số nghiệm

 Nếu m  0 và m  1 thì phương trình có nghiệm duynhất

x = (m + 1)/m

b | mx + 1 | = | 3x + m - 2 |phương trình < = > mx + 1 = 3x + m - 2

mx + 1 = -( 3x + m - 2 )Giải phương trình mx + 1 = 3x + m - 2

< = > ( m - 3)x = m - 3 (1)

 Nếu m  3 thì phương trình có nghiệm x = 1

 Nếu m = 3 thì phương trình vô số nghiệmGiải phương trình mx + 1 = -( 3x + m - 2 )

 m = 3 phương trình vô số nghiệm

 m = -3 thay vào (1) được x = 1

 m  3 và m  - 3 thì phương trình x = (-m + 1)/(m+3) &x= 1

Nếu m - 4  0<=> m  4 phương trình có nghiệm

x = (2m - 3)/(m - 4) để giá trị này là nghiệm thì x  1 và x  2tức

 

TXĐ: D =R \ {1/2}

Trang 23

>1/3Tập nghiệm bất phương trình T = (1/3; 3)

d | x - 2 | < 2x - 1Nếu x  1 phương trình tương đương x - 2 < 2x - 1 tức x  - 3Nếu x < 1 phương trình tương đương -x + 2 < 2x - 1 tức x  1Tập nghiệm bất phương trình T = [1; +oo)

Bài 7 Giải hệ bất phương trình sau:

Trang 24

Cho từng học sinh lên :

x x

x  y - 3 2y  8 - x

Trang 25

m x m y m

o Với m = - 1 thì Dx = -2 hệ có vô nghiệm Bài 3

a giải và biện luận hệ

b Tìm m  Z để hệ có nghiệm duy nhất nguyên

c Giả sử hệ có nghiệm ( x; y) Tìm hệ thức giữa x & y độclập với m

123

1

x m y

 Với m = -1 thì Dx = 4  0 hệ vô nghiệm

b. m   1 hệ có nghiệm duy nhất là

21

123

1

x m y

123

1

x m y

Bài toỏn tương tự

Trang 26

Theo Crame ta có điều

111

1

x

m y

 Với m = -1 thì Dx = -2  0 hệ vô nghiệm

b Giả sử hệ có nghiệm ( x; y) Tìm hệ thức giữa x & y độc lậpvới m

12

111

1

x

m y

111

1

x

m y

Ngày đăng: 15/06/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w