1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án bám sát 12

8 548 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đại cương về dao động điều hoà
Tác giả Trương Minh Hà
Trường học Trường THPT Tiểu La
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008
Thành phố Tiểu La
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 286,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Rèn luyện kĩ năng tính toán các bài tập về dao động điều hoà, dao động điều hoà con lắc đơn, con lắc lò xo, độ lệch pha, tổng hợp dao động điều hoà.. Câu 2.Phương trình của li độ, vận t

Trang 1

Tiết 1-2-3-4 TỰ CHỌN BÁM SÁT

Người soạn: Trương Minh Hà

Ngày soạn: 25-8-2008

I.MỤC TIÊU

1.Kiến thức Giúp HS hiểu rõ hơn về:

-Đại cương về dao động điều hoà

-Dao động điều hoà của con lắc đơn, con lắc lò xo

-Độ lệch pha Tổng hợp hao dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số

2.Kỹ năng

-Rèn luyện khả năng tư duy, khả năng vận dụng kiến thức để giải bài tập

-Rèn luyện kĩ năng tính toán các bài tập về dao động điều hoà, dao động điều hoà con lắc đơn, con lắc

lò xo, độ lệch pha, tổng hợp dao động điều hoà

II.Chuẩn bị :

1.Giáo viên:

-SGK, SBT

-Sưu tầm các bài tập có liên quan

2.Học sinh

-Ôn lại các kiến thức có liên quan của từng chủ đề

-SGK, SBT

III.TIẾN TRÌNH THỰC HIỆN DẠY HỌC

TIẾT 1 CHỦ ĐỀ: ĐẠI CƯONG VỀ DAO ĐỘNG ĐIỀU HOÀ

Hoạt động 1 Học sinh nhắc lại các kiến thức về “đại cương dao động điều hoà”.

Yêu cầu HS trả lời các câu hỏi sau:

Câu 1.So sánh sự khác nhau và giống nhau của dao động, dao động tuần hoàn và dao động điều hoà Câu 2.Phương trình của li độ, vận tốc, gia tốc của một dao động điều hoà và giải thích các đại lượng có trong phương trình

Câu 3 Trình bày đặc điểm của lực kéo về

Hoạt động 2.Phương pháp giải bài tập.

1.Tìm li độ, vận tốc, gia tốc

a)Li độ : Thay t vào x=Acos(ωt+φ) từ đó suy ra xωt+φ) từ đó suy ra xt+φ) từ đó suy ra xφ) từ đó suy ra x) từ đó suy ra x

Nhận xét: li độ cực đại xmax=A, li độ cực tiểu xmin=-A

b)Vân tốc: thay t vào phương trình vận tốc v=-Aωt+φ) từ đó suy ra xsin(ωt+φ) từ đó suy ra xωt+φ) từ đó suy ra xt+φ) từ đó suy ra xφ) từ đó suy ra x) từ đó suy ra vận tốc

Nhận xét: -Độ lớn vận tốc cực đại vmax= Aωt+φ) từ đó suy ra x: Khi qua VTCB

-Vận tốc v=0: khi qua vị trí biên

c)Gia tốc: Thay t vào phương trình gia tốc a=-Aωt+φ) từ đó suy ra x2cos(ωt+φ) từ đó suy ra xωt+φ) từ đó suy ra xt+φ) từ đó suy ra xφ) từ đó suy ra x) từ đó suy ra a

Nhận xét: -Độ lớn gia tốc cực đại: amax =Aωt+φ) từ đó suy ra x2: Khi qua vị trí biên

-Gia tốc a=0: khi qua VTCB

2.Tìm vận tốc khi không có thời gian

Từ x=Acos(ωt+φ) từ đó suy ra xωt+φ) từ đó suy ra xt+φ) từ đó suy ra xφ) từ đó suy ra x)→x2=A2 cos2(ωt+φ) từ đó suy ra xωt+φ) từ đó suy ra xt+φ) từ đó suy ra xφ) từ đó suy ra x)

v=-Aωt+φ) từ đó suy ra xsin(ωt+φ) từ đó suy ra xωt+φ) từ đó suy ra xt+φ) từ đó suy ra xφ) từ đó suy ra x)→v2=A2 ωt+φ) từ đó suy ra x2 sin2(ωt+φ) từ đó suy ra xωt+φ) từ đó suy ra xt+φ) từ đó suy ra xφ) từ đó suy ra x)

Từ đó suy ra phương trình: 2

2

2

 Suy ra vận tốc: v   A2  x2

Hoạt động 3 Các bài tập của chủ đề.

Câu 1.Trong phương trình dao động điều hoà x=Acos(ωt+φ) từ đó suy ra xωt+φ) từ đó suy ra xt+φ) từ đó suy ra xφ) từ đó suy ra x), radian là thứ nguyên của đại lượng nào?

a.Biên độ A b.Tần số góc ωt+φ) từ đó suy ra x c.Pha dao động (ωt+φ) từ đó suy ra xωt+φ) từ đó suy ra xt+φ) từ đó suy ra xφ) từ đó suy ra x) d.Chu kì dao động T

Trang 2

Câu 2.Trong phươpng trình dao động điều hồ giá trị cực đại của vận tốc là

a.vmax=ωt+φ) từ đĩ suy ra xA b.vmax=ωt+φ) từ đĩ suy ra x2 A c.vmax=-ωt+φ) từ đĩ suy ra xA d.vmax=-ωt+φ) từ đĩ suy ra x2 A

Câu 3.Trong dao động điều hồ giá trị cực đại của gia tốc là

a.amax=ωt+φ) từ đĩ suy ra xA b.amax=ωt+φ) từ đĩ suy ra x2 A c.amax=-ωt+φ) từ đĩ suy ra xA d.amax=-ωt+φ) từ đĩ suy ra x2 A

Câu 4.Một chất điểm dao động điều hồ theo phương trình x=5cos(ωt+φ) từ đĩ suy ra x2лt+л/2)(cm), chu kì dao t+φ) từ đĩ suy ra xлt+л/2)(cm), chu kì dao /2)(ωt+φ) từ đĩ suy ra xcm), chu kì dao động của chất điểm là a.1s b.2s c.0,5s d.2лt+л/2)(cm), chu kì dao (ωt+φ) từ đĩ suy ra xs)

Câu 5.Một vật dao động điều hồ theo phương trình x=4cos8лt(cm) Tần số dao động của vật làлt+л/2)(cm), chu kì dao t(ωt+φ) từ đĩ suy ra xcm) Tần số dao động của vật là a.8лt(cm) Tần số dao động của vật làHz b.4Hz c.8лt(cm) Tần số dao động của vật làHz d.0,5Hz

Câu 6.Một vật dao động điều hồ với phương trình x=5cos(ωt+φ) từ đĩ suy ra xлt+л/2)(cm), chu kì dao t+φ) từ đĩ suy ra xлt+л/2)(cm), chu kì dao /2)(ωt+φ) từ đĩ suy ra xcm), pha dao động của chất điểm lúc t=1s là a.лt+л/2)(cm), chu kì dao (ωt+φ) từ đĩ suy ra xrad) a.0,5лt+л/2)(cm), chu kì dao (ωt+φ) từ đĩ suy ra xrad) a.2лt+л/2)(cm), chu kì dao (ωt+φ) từ đĩ suy ra xrad) a.1,5лt+л/2)(cm), chu kì dao (ωt+φ) từ đĩ suy ra xrad)

Câu 7.Một vật dao động điều hồ với biên độ A, tần số gĩc ωt+φ) từ đĩ suy ra x Độ lớn vận tốc của vật v và li

độ x được tính bởi cơng thức:

A x

Câu 8лt(cm) Tần số dao động của vật là.Một vật dao động điều hồ với phương trình x=5cos(ωt+φ) từ đĩ suy ra x2лt+л/2)(cm), chu kì dao t+φ) từ đĩ suy ra xлt+л/2)(cm), chu kì dao /6)(ωt+φ) từ đĩ suy ra xcm).Tìm vận tốc và gia tốc của vật ở thời điểm t=77/12(ωt+φ) từ đĩ suy ra xs)

a.v=-10лt+л/2)(cm), chu kì dao (ωt+φ) từ đĩ suy ra xcm/s), a=20лt+л/2)(cm), chu kì dao 2(ωt+φ) từ đĩ suy ra xcm/s2) b.v=0(ωt+φ) từ đĩ suy ra xcm/s), a=20лt+л/2)(cm), chu kì dao 2(ωt+φ) từ đĩ suy ra xcm/s2)

a.v=0(ωt+φ) từ đĩ suy ra xcm/s), a=-20лt+л/2)(cm), chu kì dao 2(ωt+φ) từ đĩ suy ra xcm/s2) a.v=-10лt+л/2)(cm), chu kì dao (ωt+φ) từ đĩ suy ra xcm/s), a=0(ωt+φ) từ đĩ suy ra xcm/s2)

Câu 9.Một vật dao động điều hồ với phương trình x=4sin(ωt+φ) từ đĩ suy ra x10t+φ) từ đĩ suy ra xлt+л/2)(cm), chu kì dao /2)(ωt+φ) từ đĩ suy ra xcm) Vận tốc cực đại của chất điểm là a.40лt+л/2)(cm), chu kì dao (ωt+φ) từ đĩ suy ra xcm/s) b.40m/s c.0,4m/s d.10cm/s

Câu 10.Một vật dao động điều hồ theo phương trình x=4cos(ωt+φ) từ đĩ suy ra x10лt+л/2)(cm), chu kì dao t+φ) từ đĩ suy ra xлt+л/2)(cm), chu kì dao )(ωt+φ) từ đĩ suy ra xcm) Tính li độ của vật

Câu 11.Một vật dao động điều hồ theo phương trình x=5cos(ωt+φ) từ đĩ suy ra x2лt+л/2)(cm), chu kì dao t+φ) từ đĩ suy ra xлt+л/2)(cm), chu kì dao /6)(ωt+φ) từ đĩ suy ra xcm) Tìm vận tốc của vật ở thời điểm cĩ li độ 2,5cm là a.8лt(cm) Tần số dao động của vật là,66лt+л/2)(cm), chu kì dao (ωt+φ) từ đĩ suy ra xcm/s) b.±8лt(cm) Tần số dao động của vật là,66(ωt+φ) từ đĩ suy ra xcm/s) c.±8лt(cm) Tần số dao động của vật là,66лt+л/2)(cm), chu kì dao (ωt+φ) từ đĩ suy ra xcm/s) d.8лt(cm) Tần số dao động của vật là 3(ωt+φ) từ đĩ suy ra xcm/s)

Câu 12: Nếu chọn gốc tọa độ ở vị trí cân bằng thì ở thời điểm t, hệ thức độc lập diễn tả liên hệ giữa li độ x, biên độ A, vận tốc v và tần số góc của vật dao động điều hòa là:

A A2 v2 2x2 B 2A2 2x2 v2 C 2x2 2A2 v2 D 2v2 2x2 A2

Câu 13: Một vật dao động điều hòa với biên độ 4 cm Khi nó có li độ là 2 cm thì vận tốc là 1 m/

s Tần số dao động là:

Đáp án 1C 2A 3B 4A 5B 6D 7C 8лt(cm) Tần số dao động của vật làD 9C 10B 11B 12B 13D

Hoạt động 4 Củng cố dặn dị

-Nhắc HS về ơn lại các kiến thức lượng giác cĩ liên quan

-Yêu cầu HS về nhà làm các bài tập cịn lại

TIẾT 2 CHỦ ĐỀ : DAO ĐỘNG ĐIỀU HỒ CỦA CON LẮC LỊ XO

Trang 3

Yêu cầu HS trả lời các câu hỏi sau:

Câu 1.Hãy viết công thức về tần số góc, tần số, chu kì của con lắc lò xo

Câu 2.Hày viết công thức tính động năng, thế năng, cơ năng của con lắc lò xo

Nhận xét về chu kì biến thiên của động năng và thế năng

Hoạt động 2.Phương pháp giải bài tập

1.Tính chu kì, tần số của con lắc lò xo

Áp dụng công thức: T = 2

k

m

Nhận xét: Chu kì tỉ lệ thuận với m , và tỉ lệ nghịch với k

2.Tính chu kì khi khối lượng hoặc độ cứng lò xo thay đổi

-Viết : T1 = 2

1

1

k

m

, T 2 = 2

2

2

k

m

Lập tỉ lệ

2

1

T

T

3.Tính động năng, thế năng cơ năng

2

1

mv

W d

2

1

kx

W t

Cơ năng: W=Wđ+φ) từ đó suy ra xWt

2

2

1

kA

W 

Chú ý: -Động năng và thế năng biến thiên tuần hoàn với chu kì bằng nửa chu kì dao động điều hoà Hoạt động 3.Các bài tập của chủ đề

Câu 1.Con lắc lò xo ngang dao động điều hoà có vận tốc của vật bằng không khi vật chuyển động qua: a.vị trí cân bằng b.vị trí vật có li độ cực đại

Câu 2.Con lắc lò xo dao động điều hoà, khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì tần số dao động của vật:

a.tăng lên 4 lần b.giảm đi 4 lần c.tăng lên 2 lần d.giảm đi 2 lần

lò xo là a.0,156N/m b.32N/m c.64N/m d.6400N/m

Câu 4.Chu kì của con lắc lò xo thẳng đứng gồm lò xo có độ cứng K và vật nặng có khối lượng

m, có độ biến dạng của lò xo khi qua vị trí cân bằng là Δl được tính bởi công thức:l được tính bởi công thức:

sin

2

g

l

T   c

m

K

2 1

Câu 5.Một con lắc lò xo dao động điều hoà với chiều dài quĩ đạo 16cm, chu kì dao động là

0,5s, khối lượng vật nặng là 0,4kg Tính giá trị cực đại của lực phục hồi

a.504N b.5,12N c.10,08лt(cm) Tần số dao động của vật làN d.5,04N

Câu 6.Một con lắc lò xo vật treo vào có khối lượng m Nó dao động điều hoà với chu kì 1s

Phải thay đổi khối lượng viên bi như thế nào để chu kì con lắc giảm đi một nửa?

a.Tăng lên 4 lần b.Giảm đi 4 lần c.Tăng 16 lần d.Giảm 16 lần

Câu 7.Một con lắc lò xo vật treo vào có khối lượng m dao động điều hoà với chu kì 1s Nếu

thay vật treo vào bằng vật có khối lượng 2m thì chu kì dao động là bao nhiêu?

a.2s b.4s c.0,5s d.1,41s

Trang 4

Cõu 8лt(cm) Tần số dao động của vật là.Treo một vật cú khối lượng 500g vào một lũ xo thỡ lũ xo giản ra 5cm Kộo vật ra khỏi vị

trớ cõn bằng 2cm rồi truyền cho nú một vận tốc 48лt(cm) Tần số dao động của vật là,9cm/s Tớnh biờn độ dao động

a.4m b.4cm c.16cm d.1,6m

Câu 8: Một vật có khối lợng 500(g) treo vào lò xo có độ cứng K=50N/m Ngời ta kéo vật khỏi

VTCB 2cm rồi truyền cho nó một vận tốc ban đầu 20(cm/s) dọc theo phơng của lò xo

Câu 9: Treo một quả cầu vào lò xo làm lò xo giãn ra 10 (cm) Ngời ta kéo một vật ra khỏi

5

3(cm)

Câu 10: Một quả cầu có khối lợng m=500g gắn vào lò xo dđđh với biên độ 4(cm), cho độ cứng

của lò xo 100(N/m) Tính vận tốc tại vị trí có động năng bằng thế năng

Câu 11: Một vật có khối lợng m =250g treo vào lò xo có độ cứng 25(N/m) Từ VTCB ta truyền

cho vật một vận tốc 40(cm/s) theo phơng của lò xo Tính cơ năng của hệ

Câu 12: Treo một vật vào lò xo, kéo vật ra khỏi VTCB 1 đoạn 2cm và thả nhẹ Tìm tỉ số giữa

Câu 13: Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dđđh là không đúng?

A Đn đạt giá trị cực đại khi vật CĐ qua VTCB

B Đn đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai VT trên

C Thế năng đạt giá trị cực tiểu khi vận tốc của vật đạt giá trị cực tiểu

D Thế năng đạt giá trị cực tiểu khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu

Câu 14: Chọn câu trả lời đúng.

Năng lợng của một vật dđđh

A Giảm 4 lần khi biên độ giảm 2 lần và tần số tăng 2 lần

D Tăng 16 lần khi biờn độ tăng 2 lần và tần số tăng 2 lần

ĐA:

Hoạt động 4 Củng cố dặn dũ

-Nhắc HS về ụn lại cỏc kiến thức lượng giỏc cú liờn quan

-Yờu cầu HS về nhà làm cỏc bài tập cũn lại

TIẾT 3 CHỦ ĐỀ : DAO ĐỘNG ĐIỀU HOÀ CỦA CON LẮC ĐƠN Hoạt động 1.Yờu cầu HS nhắc lại cỏc kiến thức về con lắc đơn

Yờu cầu HS trả lời cỏc cõu hỏi sau:

Cõu 1.Hóy viết cụng thức về tần số gúc, tần số, chu kỡ của con lắc đơn

Cõu 2.Hày viết cụng thức tớnh động năng, thế năng, cơ năng của con lắc đơn

Hoạt động 2.Phương phỏp giải bài tập

1.Tớnh chu kỡ, tần số của con lắc lũ xo

Trang 5

Áp dụng cụng thức: T = 2 g l

Nhận xột: Chu kỡ tỉ lệ thuận với l , và tỉ lệ nghịch với g

2.Tớnh chu kỡ khi chiều dài dõy treo hoặc gia tốc trọng trường thay đổi

-Viết : T1 = 2

1

1

g

l

, T 2 = 2

2

2

g

l

Lập tỉ lệ

2

1

T

T

3.Tớnh động năng, thế năng cơ năng

*Với gúc dao động bất kỡ:

2

1

mv

W d

-Thế năng : W tmgl1  cos

Cơ năng: W=Wđ+φ) từ đú suy ra xWt

Nhận xột: cơ năng bằng động năng cực đại hoặc bằng thế năng cực đại

W= Wđmax= 2

max

2

1

mv , W= Wtmaxmgl1  coso

→Vận tốc tại vị trớ cõn bằng: Wđmax= Wtmax →v=± 2gl1  cos 0

*Với những gúc dao động nhỏ (ωt+φ) từ đú suy ra xsinα≈α (ωt+φ) từ đú suy ra xrad))

-Thế năng Wt= 2 2

2

1

S m với s ≈ αl

0 2

2

1

S m với s0 ≈ α0 l Hoạt động 3.Cỏc bài tập của chủ đề

Câu 1: Con lắc đơn gồm vật nặng khối lợng m treo vào sợi dây l dao động tại nơi có gia tốc trọng trờng

g, dao động với chu kì T phụ thuộc vào:

Câu 2: Tại cùng một vị trí địa lí, nếu chiều dài con lắc đơn tăng lên 4 lần thì chu kì dao động điều hoà

của nó:

A Tăng 4 lần B Tăng 2 lần C Tăng 2 lần D Giảm 4 lần

Câu 3: Một con lắc đơn có chu kì dao động với biên độ góc nhỏ là 1s dao động tại nơi có g=2(m/s2) Chiều dài dây treo con lắc là:

Câu 4: Một con lắc đơn có khối lợng vật nặng m dđ với tần số f Nếu tăng khối lợng vật thành 2m thì

tần số của vật là:

2

f

D Một đáp án khác

Câu 5: Một con lắc đơn dđ tại Mặt đất với chu kì 1,5(s), nếu đa nó lên mặt trăng thì chu kì dđ của nó là

bao nhiêu? Biết rằng gia tốc trọng trờng của Mặt trăng nhỏ hơn của Trái đất 5,9 lần

Câu 6: Một con lắc có chu kì dao động là 2(s), thời gian để con lắc đi từ vị trí biên này đến vị trí biên

kia là:

A 2(s) B 0,5(s) C 1(s) D 1,5(s)

Câu 7: Chu kì dđđh của con lắc đơn không phụ thuộc vào:

A Khối lợng quả nặng B Gia tốc trọng trờng C Chiều dài dây treo D Vĩ độ địa lý

Câu 8: Có hai con lắc đơn mà độ dài của chúng khác nhau 22cm, dao động ở cùng một nơi Sau

Trang 6

cùng một khoảng thời gian, con lắc thứ nhất thực hiện đợc 30 dao động, con lắc thứ hai thực hiện đợc

36 dao động Độ dài của 2 con lắc nhận đợc giá trị nào sau đây:

A l1=88cm, l2=110cm B 78cm, 110cm C 72cm, 50cm D 50cm, 72cm

Câu 9: Trong 2 phút, con lắc đơn có độ dài l thực hiện 120 dao động, khi độ dài con lắc tăng thêm

74,7cm, cũng trong 2 phút con lắc thực hiện 60 dao động Tìm chiều dài l của con lắc Nếu chiều dài của con lắc giảm còn bằng 1

4 độ dài ban đầu thì chu kì dđ của nó lúc này nhận giá trị nào sau đây:

A 74,6(cm); 0,25(s) B 24,9(cm); 0,5(s) C 49,8(cm); 0,25(s) D 49,8(cm); 0,5(s)

Câu 10: ở nơi mà con lắc đơn đến giây (chu kỳ 2s) có độ dài 1m, thì con lắc đơn có độ dài 3m sẽ dao

động với chu kì:

A 6(s) B 4,24(s) C 3,46(s) D 1,5(s)

Câu 11: Con lắc đơn có độ dài l1 dao động với chu kì T1 = 3s, con lắc đơn có độ dài l2 dđ với chu kì T2

= 4s Giá trị nào là chu kì của con lắc đơn có độ dài l1+l2 và l2-l1

A 9(s); 1(s) B 4,5(s); 0,5(s) C 5(s); 2,64(s) D 5(s); 1(s)

Câu 12: Kim phút của đồng hồ quả lắc quay 1 vòng ở mặt đất trong 1 giờ ở mặt trăng, kim phút quay

1 vòng hết bao lâu, biết rằng gia tốc trọng trờng ở mặt trăng nhỏ hơn gia tốc trọng trờng ở mặt đất 6 lần

A 6h B 1

6h C 2h27ph D 2h45ph

vận tốc khi vật qua vị trớ thấp nhất.

A 0,31 (ωt+φ) từ đú suy ra xm/s) B 0,044 (ωt+φ) từ đú suy ra xm/s) C 0,31 (ωt+φ) từ đú suy ra xcm/s) D 0,044 (ωt+φ) từ đú suy ra xcm/s)

Bài 8: Một con lắc đơn cú chiều dài dõy treo bằng 40(ωt+φ) từ đú suy ra xcm), khối lượng vật nặng bằng 10(ωt+φ) từ đú suy ra xg) dao động với biờn độ

ĐA:

Hoạt động 4 Củng cố dặn dũ

-Nhắc HS về ụn lại cỏc kiến thức lượng giỏc cú liờn quan

-Yờu cầu HS về nhà làm cỏc bài tập cũn lại

TIẾT 4 ĐỘ LỆCH PHA TỔNG HỢP DAO ĐỘNG ĐIỀU HềA Hoạt động 1.Yờu cầu HS nhắc lại cỏc kiến thức về độ lệch pha và tổng hợp dao động điều hũa

Yờu cầu HS trả lời cỏc cõu hỏi sau:

Cõu 1.Hóy nờu cụng thức để tỡm độ lệch pha của của hai dao điều hũa cựng tần số sau:

nhận xột khi nào thỡ hai dao động đú đồng pha, ngược pha

Cõu 2.Hóy trỡnh bày phương phỏp giản đồ vectơ quay

Cõu 3 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hũa cựng phương, cựng tần số sau:

Hoạt động 2.Phương phỏp giải bài tập

1.Độ lệch pha của hai dao động điều hũa: x 1 =A 1 cost1 , x 2 =A 2 cost1

2 1

Nếu    0: dao động 2 sớm pha hơn dao động 1 hay dao động 1 trễ pha hơn dao động 2

Nếu    n(ωt+φ) từ đú suy ra xvới n Z ): thỡ hai dao động cựng pha

2.Tổng hợp hai dao động điều hũa cựng phương, cựng tần số

Trang 7

*Nếu A1= A2 =A’: thỡ x=x1 +φ) từ đú suy ra x x2 = A’(ωt+φ) từ đú suy ra xcost1+cost1)

Ta cộng lượng giỏc để tỡm x

2

2

1 A 2A A cos  

A

2 2 1 1

2 2 1 1

cos cos

sin sin

tan

A A

A A

Chỳ ý: tanφ) từ đú suy ra x=tanα→ φ) từ đú suy ra x=α hoặc φ) từ đú suy ra x=лt+л/2)(cm), chu kỡ dao +φ) từ đú suy ra xα phải kết hợp với giản đồ vectơ để tỡm nghiệm

thớch hợp

*Ta cú thể dựng phương phỏp hỡnh học để tỡm phương trỡnh dao động tổng hợp

Chỳ ý: trước khi tỡm độ lệch pha hoặc tổng hợp hai dao động điều hũa ta phải đổi phương trỡnh cosin sang

-sin α = cos (ωt+φ) từ đú suy ra xα   2 ) -cos α = cos (ωt+φ) từ đú suy ra xα )

Hoạt động 3.Cỏc bài tập của chủ đề

Câu 1: Hai dđđh cùng pha khi độ lệch pha giữa chúng là:

2

 (nZ)) D  = (2n+1)

4

 (nZ))

Câu 2: Hai dđđh nào sau đây đợc gọi là cùng pha:

6

 

 3

6

 

6

 

(cm)

6

 

6

 

4

 

2

 

(cm)

3

 

6

 

(cm) Tìm kết luận đúng.

Câu 5: Trong dđđh vận tốc biến đổi điều hoà:

A Cùng pha với li độ B Ngợc pha với li độ C Sớm pha

2

so với li độ D Chậm pha

2

so với li độ.

Câu 6: Trong dđđh gia tốc biến đổi điều hoà:

A Cùng pha với li độ B Ngợc pha với li độ C Sớm pha

2

so với li độ D Chậm pha

2

so với li độ.

Câu 7: Trong dđđh gia tốc biến đổi đh:

A Cùng pha với vận tốc B Ngợc pha với vận tốc C Vuông pha với li độ D Vuông pha với vận tốc

Câu 1: Một vật thực hiện đồng thời hai dđđh cùng phơng, cùng tần số có biên độ dđ tổng hợp có thể là:

Câu 2: Một chất điểm thực hiện đồng thời hai dđđh cùng phơng sau:x1 = 4cos100t (cm), x 2 = 4cos 100

2

 

(cm) ptdđ tổng hợp là:

2

 

(cm) B x = 4 2cos 100

2

 

(cm)

C x = 4 2cos 100

4

 

(cm) D x = 4/ 2cos 100

4

 

(cm)

Câu 3: Một chất điểm tham gia đồng thời hai dđđh cùng phơng sau:

x 1 = sin2t(cm), x 2 = 2,4cos2t (cm)

Biên độ dđ tổng hợp:

A 1,84(cm) B 2,60(cm) C 3,40(cm) D 6,76(cm)

Câu 4: Một vật tham gia đồng thời hai dđđh cùng phơng sau:

Trang 8

x 1 = 4 6sin(t+α), x 2 = 4cost (cm)

Biên độ dđ tổng hợp lớn nhất khi:

A α = O(rad) B α =(rad) C α = /2(rad) D α = -/2 (rad)

Câu 5: Một vật tham gia đồng thời hai dđđh cùng phơng sau:

x 1 = 4 6sin(t+α), x 2 = 4cost (cm)

Biên độ dđ tổng hợp nhỏ nhất khi:

A.α = O(rad) B.α =(rad) C α =

2

(rad) D α =

-2

(rad)

Câu 7: Hai dđ cùng phơng cùng tần số:

x 1 = 2acos

3

t

(cm) ; x 2 = acos(t + ) (cm Viết ptdđ tổng hợp:

3

t

(cm) B x = acos

2

t

(cm)

C x = 3

2

a

cos

4

t

(cm) D x = 2

3

a

cos

6

t

(cm) ĐA:

Hoạt động 4 Củng cố dặn dũ

-Nhắc HS về ụn lại cỏc kiến thức lượng giỏc cú liờn quan

-Yờu cầu HS về nhà làm cỏc bài tập cũn lại

Ngày đăng: 08/07/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w