+ Biết biến đổi tđ các hệ phơng trình bằng quy tắc thế+ Biết giải hệ phơng trình, kết luận đợc nghiệm của hệ trong các t/h + Hệ có vô nghiệm ; hệ vô số nghiệm.. + H/s: biến đổi thành thạ
Trang 1+ Biết biến đổi tđ các hệ phơng trình bằng quy tắc thế
+ Biết giải hệ phơng trình, kết luận đợc nghiệm của hệ trong các t/h
+ Hệ có vô nghiệm ; hệ vô số nghiệm
3 Thái độ:
+ Học sinh cẩn thận, chính xác khi biến đổi
II chuẩn bị:
- Thầy: Soạn bài chu đáo, đọc kỹ giáo án Bảng phụ tóm tắt quy tắc thế
- Trò : Nắm chắc khái niệm hpt tơng đơng Cách giải phơng trình bậc nhất 1 ẩn III Tiến trình dạy học:
2
1 2
Trang 2+ H/s biến đổi y theo x
từ pt (1)+ Thiết lập hệ pt mới
- H/s chọn ẩn nào có hệ
số có giá trị tơng đơng nhỏ hơn
Cách khác rút x theo y
từ pt (2) 2(-2y + 4) - y = 3
x = -2y + 4
- H/s hoạt động cá nhân làm ?1
- 1 em lên bảng trình bày
HS đọc chú ý SGK
Dãy 1 Giải hệ pt bằng p2
thếIII 4x - 2y = -6 2x + y = 3Dãy 2: 4x + y = 2 8x + 2y = 1
- Hai học sinh lên bảng làm 2 phần
Trang 3- Yêu cầu học sinh đọc ?
- H/s d1 // d2 (vì có hệ số góc = nhau)
Tung độ gốc khác nhau)H/s Hệ vô nghiệm
- Xem và làm lại các ví dụ và bài tập đã chữa Chú ý
hệ phơng trình có thể vô số nghiệm hoặc vô nghiệm
- HD : Nên biểu diễn ẩn này theo ẩn kia từ phơng
trình có hệ số nhỏ , ẩn có hệ số nhỏ nhất
Trang 47 2
3 3
y x
y x
2 2
3 3
7 ) 3 3 ( 2
3 3
7 2
3 3
x x
x y
x x
x y
y x
y x
3
3 6
3
6
9 3 6
3 2
y
x y
x x
y x
x y
x
y x
1 2
7 4
3 2 1
4 3 2
5 5 4 3 2
9 2 2
y
x y
x y
y x
y x y
x
y x
= +
= +
3
1 3
3 2
5 5
9 9 6
14 4 6 3 3 2
7 2 3
x
y y
x y
y x
y x y
x
y x
- ThÇy: B¶ng phô, c¸c bíc gi¶i hÖ pt
- Trß : ¤n tËp quy t¾c thÕ, tham kh¶o bt bµi tríc
III TiÕn tr×nh d¹y häc:
=
−
) 2 ( 2
) 1 ( 1 2
y x
y x
= +
Trang 5H/s: cá nhân làm ?1 nêu k/quả
Cộng từng vế 2 pt của hệ
H/s: giải tiếp b2, nêu KL nghiệm
- 1h/s lên bảng (hoặc h/s
đứng tại chỗ nêu cách giải)
H/s: các hệ số của ẩn x bằng nhau Ta trừ từng
x
y
x
Trang 66 6 4
21 6 9
y x
y x
- H/s: Nhân 2 vế pt 1 với 2
Nhân 2 vế pt 2 với 3
HS tóm tắt cách giải hệ
pt bằng p.pháp cộng đại số
Trang 7+ H/s: biến đổi thành thạo hpt tơng đơng bằng quy tắc thế cộng, giải đợc hpt bằng
pp cộng đại số, trình bày lời giải khoa học; vận dụng giải bài toán khác liên quan
3 Thái độ:
+ Có ý thức xây dựng bài học
II chuẩn bị:
- Thầy: Hệ thống bài tập phù hợp, MT, bảng phụ bài tập
- Trò : Ôn tập kiến thức và làm bài tập theo HDVN
Trang 82 3 1
0 3 2
8 8 0 3 2
8 5 2
x y
y x
x y
x
y x
không đối nhau
Suy nghĩ tìm lời giảnH/s lên bảng làm, qđồng h.số ẩn y đồng thời 2 h/s lên bảng làm b;c
H/s:
+ Pt 1 ẩn lập đợc có 1 nghiệm - hệ có 1 nghiệm
+ Pt 1 ẩn lập đợc vô
nghiệm - hệ vô nghiệm
; + Pt 1 ẩn lập đợc có vô
số nghiệm - hệ có vô
số nghiệm
H/s: vế trái 2 pt có các biểu thức x+y; x-y
−
3 11 3 2 7
3
6
2 3
) ( 7 3
6
26 37
14 6
12
12 6 15 7
3
6
4 2
5
y
x y
x
x
sai y
x
x
y x
y x y
−
=
−
5 6
22 6 4 5 6
4
11 3
y x y
=
− + +
5 ) ( 2 ) (
4 ) ( 3 ) ( 2
y x y x
y x y x
2 13 2 1 6
7
y
x y
x
y x
= +
= +
6
7 5
2 6
10 4 2
4 3 2 5
2
4 3 2
v
u v
u v
v u
v u v
u
v u
Trang 9H/s: thu gọn VT 2 pt của hệ
4 5
y x
y x
H/s: hoạt động nhóm trình bày bảng
H/s: thì toạ độ điểm đó thoả mãn ct
=> thiết lập hệ pt ẩn a;b;giải
Trang 10Trờng THCS Văn An
+ Biết giải các loại toán đợc đề cập ở SGK bằng phơng pháp lập hệ PT
+ Giải thành thạo hệ pt lập đợc để trả lời bài toán
3 Thái độ:
+ Cẩn thân, sáng tạo khi giải toán
II chuẩn bị:
- Thầy: bảng phụ, đề bài toán
- Trò : Ôn tập kiến thức, phơng pháp giải b.toán bằng cách lập PT, các PP giải HPT.III Tiến trình dạy học:
- Biểu thị các đại lợng cho biết qua ẩn
- Tìm mối tơng quan giữa các đại lợng -> lập pt
B2: Giải ptB3: Nhận định kết quả
Y/cầu h/s nghiên cứu sgk,
nêu các bớc giải bài toán
- Thực hiện ? 2 ( sgk )
để giải hệ phơng trình trên tìm x , y và trả lời
−
3
1 2
y x
y x
Trang 11- GV ra tiếp ví dụ 2
( sgk ) gọi HS đọc đề bài
và ghi tóm tắt bài toán
- Hãy vẽ sơ đồ bài toán ra
giấy nháp và biểu thị các
số liệu trên đó
- Hãy đổi 1h 48 phút ra
giờ
- Thời gian mỗi xe đi là
bao nhiêu ? hãy tính thời
- GV cho HS thảo luận
làm bài sau đó gọi 1 HS
Xe khách đi: 1h48’ =
5 9
Trang 12- Đại diện 2 nhóm trình bày cách làm bài của mình
- Các nhóm khác nêu nhận xét
HS: Trình bày 3 bớc cơ
bản giải btoán bằng cách lập hệ pt
HĐ 4: Hớng dẫn về nhà.
- Ôn lại các bớc giải bài toán bằng cách lập
phơng trình vận dụng vào giải bài toán
bằng cách hệ phơng trình
- Xem lại các ví dụ đã chữa Giải bài tập
29 , 30 ( sgk )
- Gợi ý bài 30: gọi quãng đờng AB là x (km)
thời gian dự định là y Biểu thị qđ x theo:
Vận tốc và thời gian dự định, Vận tốc và thời
gian thực tế đi
Trang 13+ Học sinh hiểu đợc các bớc giải bài toán bằng cách lập hệ pt đặc biệt áp dụng
đợc vào các btoán dạng liên quan tỷ lệ nghịch
- Bài toán có các đại lợng
nào tham gia ? Yêu cầu
- Hai đội làm bao nhiêu
ngày thì song 1 công việc
? Vậy hai đội làm 1 ngày
HS: đọc đề bài và tóm tắt bài toán
H/s: 2 đội cùng làm
24 ngày xong công việc, phần việc mỗi ngày đội A làm gấp r-
ỡi đội B
- Chọn x là số ngày để
đội A làm 1 mình xong công việc; y …
đội B…
đk : x; y > 0
Trang 14Trờng THCS Văn An
đợc bao nhiêu phần công
việc ?
- Số phần công việc mà
mỗi đội làm trong một
ngày và số ngày mỗi đội
phải làm là hai đại lợng
việc của mỗi đội làm
trong một ngày theo x và
Trang 15theo nhóm sau đó kiểm
tra chéo kết quả
- GV thu phiếu của các
nhóm và nhận xét
- GV treo bảng phụ đa lời
giải mẫu cho HS đối
và y là số phần công việc làm trong 1 ngày của đội B (x>0; y>0)
- HS hoạt động theo nhóm
H/s: Thảo luận nhóm ngang làm bài
Đại diện 1 nhóm nêu cách giải nhóm khác nhận xét
Trang 16- Biết tìm đợc mối liên hệ giữa các dữ kiện trong bài toán để lập ptrình.
- Biết trình bày lời giải một bài toán, ngắn gọn k.học
HĐ 1: Kiểm tra bài cũ.
Nêu các bớc giải bt bằng HS trả lời miệng
GV: Hoàng Trung Hiếu
= +
1 1 1 6
9
24
5 1
1
y
x
Trang 17chậm 2 h Nếu v = 50 km/h → sớm 1 h Tính
SAB ? t ?
- H/s: thảo luận nhóm (5phút) và Trình bày bớc lập hệ pt
H/s nhận xét, sửa sai
H/s đọc bài 34 SGK
H/s đọc bài phân tích bài
Trang 18H/s: Gọi số cây trong 1 luống là x, số luống là y (x;y nguyên dơng)
H/s: thảo luận nhóm ngang lập hpt
1 h/s lên bảng trình bày lời giải bài toán
= +
91 7 7
107 8
9
y x
y x
)
HĐ 4: Hớng dẫn về nhà.
- Xem lại các bài tập đã chữa Nắm chắc cách giải
t-ng dạt-ng toán ( nhất là cách lập hệ phơt-ng trình )
- Giải tiếp bài tập 35, 36 , 37 , 39 ( sgk )
- BT 36 ( dùng công thức tính giá trị trung bình của
Trang 19- Bài toán trên là dạng toán
nào ? vậy ta có cách giải
- Mỗi giờ ngời thứ nhất,
ngời thứ hai làm đợc bao
- Gọi x là số giờ ngời thứ nhất làm một mình xong công việc
; y là số giờ ngời thứ hai làm một mình xong công việc
- HS trả lời miệng
Ta có PT: 1 1x+ =y 161
HS giải hệ phơng trình vào vở
Trang 2024 ) gọi học sinh đọc đề bài
sau đó ghi tóm tắt bài
HS nêu kết luận
Học sinh đọc đề bài sau đó ghi tóm tắt bài toán
Gọi vòi I chảy một mình thì trong x giờ
đầy bể , vòi II chảy một mình thì trong y giờ đầy bể ( x , y > 0 )
HS trả lời miệng
HS giải hệ phơng trình
Trang 21kÓ thuÕ )
→ Ta cã hÖ :
1,1 1,08 2,17 1,09 1,09 2,18
- ¤n tËp kiªn thøc: theo c©u hái 1;2;3 Sgk-25
- PhÇn tãm t¾t kiÕn thøc Sgk - yªu cÇu häc sinh
vÒ
nhµ häc thuéc
- Bµi tËp: 40; 41; 42 (27-sgk)
Trang 22HĐ 1: OÂn taọp veà phửụng trỡnh baọc nhaỏt hai aồn I Lý thuyết.
1 Phơng trình bấc nhất hai
ẩn số :
ax + by = c ( a,b,c, là các số đã biết ,
- HS traỷ lụứi mieọng
- HS laỏy vớ duù minh hoùa
HS: chọn a, b, d
HS hoạt động cá nhân làm bài tập
' ' '
a =b =c
Trang 24= +
−
2 1 5 y x
3
1
1 1 y 3 1
5
x
GV hửụựng daón HS caựch
laứm
- Giaỷ sửỷ muoỏn khửỷ aồn x,
haừy tỡm heọ soỏ nhaõn thớch
hụùp cuỷa moói phửụng
trỡnh
HS: Nhaõn hai veỏ cuỷa phửụng trỡnh (1) vụựi (1 − 3) vaứ nhaõn hai veỏ cuỷa phửụng trỡnh (2) vụựi 5
học Cách 2 : Dùng phơng pháp thế rút y từ (1) sau
đó thế vào (2) biến đổi
Trang 25về phơng trình 1 ẩn x chứa tham số m → sau
đó mới thay giá trị của
+ Tiếp tục củng cố các kiến thức đã học trong chơng :
- Trọng tâm giảI bài toán bằng cách lập hệ pt
- Củng cố nâng cao kĩ năng giải pt và hệ pt
2 Kỹ năng:
+ Có kn vận dụng kt đã học vào giải bài toán cụ th
+ Trình bày lời giải ngắn gọn khoa học
Naờng suaỏt
1 ngaứy ẹoọi I
ẹoọi II
x(ngaứy)y(ngaứy)
Trang 26Trêng THCS V¨n An
GV nêu yêu cầu chữa
Bài 43 Tr 27 SGK
GV đưa sơ đồ vẽ sẵn,
yêu cầu HS chọn ẩn và
lập hệ phương trình bài
toán
TH1: Cùng khởi hành
TH2: Ngươi đi chậm (B)
khởi hành trước 6 phút
10
1
GV nhận xét bài làm
của HS1 rồi gọi tiếp
HS2 lên giải hệ phương
trình và trả lời bài toán
GV nhận xét cho điểm
phương trình (câu 5 Tr
26 SGK)
HS làm theo hướng dẫn của GV
HS2 lên bảng làm tiếp
HS nhận xét bài làm của bạn
3,6km m
Trang 27gấp đôi; 321 ngày)
GV kẻ bảng phân tích
đại lượng, yêu cầu HS
nêu cách điền
GV gọi HS khác trình
bày bài giải đến lập
xong phương trình(1)
- GV hãy phân tích tiếp
trường hợp 2 để lập
phương trình 2 của bài
toán
- GV yêu cầu HS lên
giải hệ phương trình
HS nêu cách điền
HS khác trình bày bài giải
HS: phân tích tiếp trường hợp 2 để lập phương trình 2 của bài toán
Trang 28- Bài tập về nhà số 44, 46 SGK.
- Tiết sau kiểm tra 1 tiết chương III Đại số
Trang 29- Thầy: Đề bài, đáp án.
- Trò : Kiến thức, giấy kiểm tra
III Tiến trình dạy học:
Câu 1:( 2 điểm ) Nêu dạng tổng quát hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn ?
Hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn có thể có bao nhiêu nghiệm ?Câu 2: ( 3 điểm ) Giải hệ phơng trình :
a) − =2x y x y+ =21 b) − =2x y x+ =3y 29
Câu 3: ( 5 điểm )
Hai đội công nhân cùng làm chung một công việc thì trong 5 ngày xong Nếu đội thứ
nhất làm 3 ngày , đội thứ hai làm tiếp 2 ngày thì đợc một nửa công việc Hỏi mỗi
đội làm riêng một mình thì bao lâu xong công việc
đáp án và biểu điểm
Trang 30Câu 2 ( Học sinh có thể giải hệ bằng phơng pháp cộng hoặc
thế)a) − =2x y x y+ =21 ⇔ 3 32
x y
x y
Câu 3 - Gọi ẩn , đặt điều kiện cho ẩn:
+ Gọi đội I làm riêng một mình thì x ngày xong công việc , đội II làm một mình thì y ngày xong công việc
ĐK: ( x , y > 0 )
- Lập đợc hệ phơng trình : + Mỗi ngày đội I làm đợc 1
x công việc , đội II làm đợc
1
y công việc + Vì hai đội làm trong 5 ngày xong công việc → ta có phơng trình : 1 1x+ =y 15 ( 1)
+ Đội I là trong 3 ngày , đội II làm tiếp 2 ngày thì
xong một nửa công việc → ta có phơng trình :
x = 10 ( ngày ) ; y = 10 ( ngày )
- Đối chiếu điều kiện , trả lời:
+ Đội I làm một mình trong 10 ngày xong công việc ,
đội II một mình làm 10 ngày xong công việc
Trang 31- Qđ chuyển động của quả
cầu đợc bthị theo tgian (t)
ntn?
? Nhìn vào bảng em cho
HS đọc Sgk ví dụ mở đầu
H/s: S= 5t2
Trang 33G/v treo b¶ng phô tiÕp ?4
H/s th¶o luËn chung c¶
líp nhËn xÐt
a)
x -3 2- -1 0 1 2 3y=
b)
x -3 -2 -1 0 1 2 3
y=-2 1
Trang 34+ H/s biết tính gt của h.s khi biết giá trị cho trớc của biến số và ngợc lại.
+ H/s thấy đợc tính thực tế của toán học
HĐ 1: Kiểm tra bài cũ.
? Hãy nêu tính chất của
hàm số ? H/số: y = ax
2 (a≠0)XĐ trên tập RNếu a>0: HSNB khi x<0
HSĐB khi
Trang 35x>0Nếu a<0: HSNB khi x>0
HSĐB khi x<0
HĐ 2:Luyện tập.
G/v: lu ý học sinh tránh
sai lầm
96 - 16 = 80 (m)
G/v: vật tiếp đất khi đã
rơi quãng đờng là bao
H/s: tính t
HS đọc đề bài , ghi tóm tắt bài toán
Trang 36- Thay giá trị của biến vào công thức hàm số rồi tính
- Ôn lại khái niệm đồ thị y = f(x)
- Chuẩn bị thớc kẻ có chia khoảng , giấy kẻ ô
Trang 37HS nªu tÝnh chÊt …
H/s2: §iÒn vµo chç trèng
Trang 38Trờng THCS Văn An
G/v lấy các điểm:
A(-3;18) ; B(-2;8), …
- YCHS quan sát: khi vẽ
đờng cong đi qua các
điểm này
Yêu cầu h/s dới lớp vẽ
vào giấy ôly
phiếu sau đó cho HS
kiếm tra chéo kết quả
HS lên bảng lấy các
điểm trên mặt phẳng toạ
độ M(-4;-8); N(-2;-2)
P ( -1 ; - 1
2) , P’( 1 ; -1
2)
; N ( -2 ; -2 ) , N’( 2 ; -2)
HS vẽ đồ thị…
Học sinh đọc ?2 và trả
lời miệng
Trên mặt phẳng toạ độ lấy các điểm : O ( 0 ; 0) :C’ ( - 1; 2) ; C ( 1 ; 2) , B’ ( -2 ; 8) , B ( 2 ; 8)
* Đồ thị hàm số Trên mặt phẳng toạ độ lấy các
điểm : O ( 0 ; 0), …
[?2]
Đồ thị y=2x2 nằm ở phía trên trục hoành A và A' ; B và B' ;
C và C' đối xứng nhau qua 0y
Trang 391
x2
3 Nhận xét: ( SGK T.35)–[?3] Cho y=-
độ là - 4,5
- Dùng công thức : Thay x = 3 vào công thức của hàm số ta có :
y = 1 2
.3 2
3
Trang 40cách tìm nghiệm pt bậc hai bằng đồ thị) Tìm toạ độ giao điểm 2 đồ thị.
Trang 41cho ®iĨm häc sinh
G/v cho ®iĨm häc sinh
3 là bao nhiêu?
- Em có thể làm câu d
1 2 3
y 9
4 2
Trang 42Trờng THCS Văn An
d Tìm tung độ của điểm
thuộc parabol có hoành
nhất của h/s là bao nhiêu?
Yêu cầu h/s nhận xét bài
Trang 43Hãy tìm toạ độ gđiểm của
2 đthị ?
Còn cách nào khác
không?
H/s: xđ trên mặt phẳng toạ độ A(3;3); B (-6;12)H/s: giải ptrình hoành độ tìm x;
Trang 44a b
HĐ 2: "Bài toán mở đầu".
Chiều dài phần đất còn
lại là bao nhiêu ?
32 - 2x (m)
24- 2x (m)
- Nêu đợc 2x)
(32-2x)(24-1 h/s nêu pt lập đợc
H/s khác nhận xét
Trang 45Hãy nêu cách giải pt ?
Sau đó g/v yêu cầu 3 học
3 em h/s lên bảng làm bài;
h/s dới lớp làm vào vởH/s có thể giải cách khác
x2≥ 0 nên x2 +3≥3 không thể bằng 0
H/s có thể vô nghiệm hoặc có 2 nghiệm đối nhau
H/s HD nhóm ngang (3')
Trang 46HS lên bảng trình bày
HS làm theo hớng dẫn của GV
- Giải bài tập trong sgk - 42 , 43
- BT 11 ( sgk ) - Chuyển về vế trái biến đổi về dạng
ax2 + bx + c = 0
Trang 472 2
0 0
1 2
0 2
x
x x
HS : đặt nhân tử chung
đa về dạng tích …
⇒
→ x1 = - 0,5 ; x2 = - 2 Vậy phơng trình đã cho có hai nghiệm là :
Trang 48HS lên bảng làm
HS suy nghĩ tìm cách biến đổi
8x = 2.x.4 ( viết thành hai lần tích của hai số )
HS lên bảng trình bày lời giải phơng trình trên
HS nêu các bớc biến đổi của ví dụ 3 ( sgk - 42 )
HS hoạt động nhóm
1 HS đại diện nhóm báo cáo kết quả:
- Chuyển 2 sang vế phải
- Chia hai vế của phơng trình cho 2 ta đợc
- Tách 5 2 .5
2x= x 4 và thêm vào hai vế của ph-
ơng trình số
2
5 4
c pt bậc hai 1 ẩn khuyết cả b
và c luôn có nghiệm
d pt bậc 2 một ẩn khuyết b không thể vô nghiệm
Bài 2: pt 5x2 - 20 = 0 có tất cả các nghiệm:
Trang 49bậc hai khuyết b có thể vô nghiệm
VD: 2x2 + 1 =0Bài 2: chọn C
x = +2
HĐ 4: Hớng dẫn về nhà.
- Xem lại các dạng phơng trình bậc hai ( khuyết b ,
khuyết c , đầy đủ ) và cách giải từng dạng PT đó
- Chú ý nắm chắc cách biến đổi PT bậc hai dạng
đầy đủ về dạng bình phơng của vế trái để GPT
- Giải các phần còn lại của bài tập SGK – tr.42
- Xem trớc bài 4: Công thức nghiệm của PT bậc hai
Trang 5033 2
a≠0)
∆ có thể dơng; âm; hoặc bằng 0 Nghiệm của ptr phụ thuộc vào ∆
- H/s hoạt động nhóm ngang làm ?1; ?2 (3')
- Đại diện nhóm lên bảng trình bày bảng phụ, nhóm khác nhận xét, bổ sung
- H/s ∆ < 0 VP là số không âm; VT là số âm
=> pt (2) vô nghiệm…
- H/s đứng lên đọc
HĐ 3: áp dụng.
- HDHS cùng làm VD
Trang 51HS1: a 5x2 - x + 2 =0HS2: b 4x2 - 4x + 1 = 0HS3: c - 3x2 + x + 5 = 0
H/s: c©u c hÖ sè a; c tr¸i dÊu, lu«n cã 2 nghiÖm ph©n biÖt
Trang 54H§ 2: LuyÖn tËp.(30p) D¹ng 1:gi¶i ptr×nh
a;c cïng dÊu nhng ptr×nh vÉn cã 2 nghiÖm ph©n biÖt
2 h/s lªn b¶ng lµm, h/s díi líp lµm vµo vë
2
1 11
1 12
x = − − = −
Trang 55HS hoạt động nhóm ngang suy nghĩ làm bài (3')
H/s : a ≠0; ∆≥ 0
H/s: CM ∆ > 0 với mọi m
HĐ 4: Hớng dẫn về nhà.(2p)
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Giải tiếp các phần còn lại của các bài tập
trên
( làm tơng tự nh các phần đã chữa )
Xem trớc bài 5: Công thức nghiệm thu gọn