1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đại số 9 HK 2 mới

120 163 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 120
Dung lượng 3,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Biết biến đổi tđ các hệ phơng trình bằng quy tắc thế+ Biết giải hệ phơng trình, kết luận đợc nghiệm của hệ trong các t/h + Hệ có vô nghiệm ; hệ vô số nghiệm.. + H/s: biến đổi thành thạ

Trang 1

+ Biết biến đổi tđ các hệ phơng trình bằng quy tắc thế

+ Biết giải hệ phơng trình, kết luận đợc nghiệm của hệ trong các t/h

+ Hệ có vô nghiệm ; hệ vô số nghiệm

3 Thái độ:

+ Học sinh cẩn thận, chính xác khi biến đổi

II chuẩn bị:

- Thầy: Soạn bài chu đáo, đọc kỹ giáo án Bảng phụ tóm tắt quy tắc thế

- Trò : Nắm chắc khái niệm hpt tơng đơng Cách giải phơng trình bậc nhất 1 ẩn III Tiến trình dạy học:

2

1 2

Trang 2

+ H/s biến đổi y theo x

từ pt (1)+ Thiết lập hệ pt mới

- H/s chọn ẩn nào có hệ

số có giá trị tơng đơng nhỏ hơn

Cách khác rút x theo y

từ pt (2) 2(-2y + 4) - y = 3

x = -2y + 4

- H/s hoạt động cá nhân làm ?1

- 1 em lên bảng trình bày

HS đọc chú ý SGK

Dãy 1 Giải hệ pt bằng p2

thếIII 4x - 2y = -6 2x + y = 3Dãy 2: 4x + y = 2 8x + 2y = 1

- Hai học sinh lên bảng làm 2 phần

Trang 3

- Yêu cầu học sinh đọc ?

- H/s d1 // d2 (vì có hệ số góc = nhau)

Tung độ gốc khác nhau)H/s Hệ vô nghiệm

- Xem và làm lại các ví dụ và bài tập đã chữa Chú ý

hệ phơng trình có thể vô số nghiệm hoặc vô nghiệm

- HD : Nên biểu diễn ẩn này theo ẩn kia từ phơng

trình có hệ số nhỏ , ẩn có hệ số nhỏ nhất

Trang 4

7 2

3 3

y x

y x

2 2

3 3

7 ) 3 3 ( 2

3 3

7 2

3 3

x x

x y

x x

x y

y x

y x

3

3 6

3

6

9 3 6

3 2

y

x y

x x

y x

x y

x

y x

1 2

7 4

3 2 1

4 3 2

5 5 4 3 2

9 2 2

y

x y

x y

y x

y x y

x

y x

= +

= +

3

1 3

3 2

5 5

9 9 6

14 4 6 3 3 2

7 2 3

x

y y

x y

y x

y x y

x

y x

- ThÇy: B¶ng phô, c¸c bíc gi¶i hÖ pt

- Trß : ¤n tËp quy t¾c thÕ, tham kh¶o bt bµi tríc

III TiÕn tr×nh d¹y häc:

=

) 2 ( 2

) 1 ( 1 2

y x

y x

= +

Trang 5

H/s: cá nhân làm ?1 nêu k/quả

Cộng từng vế 2 pt của hệ

H/s: giải tiếp b2, nêu KL nghiệm

- 1h/s lên bảng (hoặc h/s

đứng tại chỗ nêu cách giải)

H/s: các hệ số của ẩn x bằng nhau Ta trừ từng

x

y

x

Trang 6

6 6 4

21 6 9

y x

y x

- H/s: Nhân 2 vế pt 1 với 2

Nhân 2 vế pt 2 với 3

HS tóm tắt cách giải hệ

pt bằng p.pháp cộng đại số

Trang 7

+ H/s: biến đổi thành thạo hpt tơng đơng bằng quy tắc thế cộng, giải đợc hpt bằng

pp cộng đại số, trình bày lời giải khoa học; vận dụng giải bài toán khác liên quan

3 Thái độ:

+ Có ý thức xây dựng bài học

II chuẩn bị:

- Thầy: Hệ thống bài tập phù hợp, MT, bảng phụ bài tập

- Trò : Ôn tập kiến thức và làm bài tập theo HDVN

Trang 8

2 3 1

0 3 2

8 8 0 3 2

8 5 2

x y

y x

x y

x

y x

không đối nhau

Suy nghĩ tìm lời giảnH/s lên bảng làm, qđồng h.số ẩn y đồng thời 2 h/s lên bảng làm b;c

H/s:

+ Pt 1 ẩn lập đợc có 1 nghiệm - hệ có 1 nghiệm

+ Pt 1 ẩn lập đợc vô

nghiệm - hệ vô nghiệm

; + Pt 1 ẩn lập đợc có vô

số nghiệm - hệ có vô

số nghiệm

H/s: vế trái 2 pt có các biểu thức x+y; x-y

3 11 3 2 7

3

6

2 3

) ( 7 3

6

26 37

14 6

12

12 6 15 7

3

6

4 2

5

y

x y

x

x

sai y

x

x

y x

y x y

=

5 6

22 6 4 5 6

4

11 3

y x y

=

− + +

5 ) ( 2 ) (

4 ) ( 3 ) ( 2

y x y x

y x y x

2 13 2 1 6

7

y

x y

x

y x

= +

= +

6

7 5

2 6

10 4 2

4 3 2 5

2

4 3 2

v

u v

u v

v u

v u v

u

v u

Trang 9

H/s: thu gọn VT 2 pt của hệ

4 5

y x

y x

H/s: hoạt động nhóm trình bày bảng

H/s: thì toạ độ điểm đó thoả mãn ct

=> thiết lập hệ pt ẩn a;b;giải

Trang 10

Trờng THCS Văn An

+ Biết giải các loại toán đợc đề cập ở SGK bằng phơng pháp lập hệ PT

+ Giải thành thạo hệ pt lập đợc để trả lời bài toán

3 Thái độ:

+ Cẩn thân, sáng tạo khi giải toán

II chuẩn bị:

- Thầy: bảng phụ, đề bài toán

- Trò : Ôn tập kiến thức, phơng pháp giải b.toán bằng cách lập PT, các PP giải HPT.III Tiến trình dạy học:

- Biểu thị các đại lợng cho biết qua ẩn

- Tìm mối tơng quan giữa các đại lợng -> lập pt

B2: Giải ptB3: Nhận định kết quả

Y/cầu h/s nghiên cứu sgk,

nêu các bớc giải bài toán

- Thực hiện ? 2 ( sgk )

để giải hệ phơng trình trên tìm x , y và trả lời

3

1 2

y x

y x

Trang 11

- GV ra tiếp ví dụ 2

( sgk ) gọi HS đọc đề bài

và ghi tóm tắt bài toán

- Hãy vẽ sơ đồ bài toán ra

giấy nháp và biểu thị các

số liệu trên đó

- Hãy đổi 1h 48 phút ra

giờ

- Thời gian mỗi xe đi là

bao nhiêu ? hãy tính thời

- GV cho HS thảo luận

làm bài sau đó gọi 1 HS

Xe khách đi: 1h48’ =

5 9

Trang 12

- Đại diện 2 nhóm trình bày cách làm bài của mình

- Các nhóm khác nêu nhận xét

HS: Trình bày 3 bớc cơ

bản giải btoán bằng cách lập hệ pt

HĐ 4: Hớng dẫn về nhà.

- Ôn lại các bớc giải bài toán bằng cách lập

phơng trình vận dụng vào giải bài toán

bằng cách hệ phơng trình

- Xem lại các ví dụ đã chữa Giải bài tập

29 , 30 ( sgk )

- Gợi ý bài 30: gọi quãng đờng AB là x (km)

thời gian dự định là y Biểu thị qđ x theo:

Vận tốc và thời gian dự định, Vận tốc và thời

gian thực tế đi

Trang 13

+ Học sinh hiểu đợc các bớc giải bài toán bằng cách lập hệ pt đặc biệt áp dụng

đợc vào các btoán dạng liên quan tỷ lệ nghịch

- Bài toán có các đại lợng

nào tham gia ? Yêu cầu

- Hai đội làm bao nhiêu

ngày thì song 1 công việc

? Vậy hai đội làm 1 ngày

HS: đọc đề bài và tóm tắt bài toán

H/s: 2 đội cùng làm

24 ngày xong công việc, phần việc mỗi ngày đội A làm gấp r-

ỡi đội B

- Chọn x là số ngày để

đội A làm 1 mình xong công việc; y …

đội B…

đk : x; y > 0

Trang 14

Trờng THCS Văn An

đợc bao nhiêu phần công

việc ?

- Số phần công việc mà

mỗi đội làm trong một

ngày và số ngày mỗi đội

phải làm là hai đại lợng

việc của mỗi đội làm

trong một ngày theo x và

Trang 15

theo nhóm sau đó kiểm

tra chéo kết quả

- GV thu phiếu của các

nhóm và nhận xét

- GV treo bảng phụ đa lời

giải mẫu cho HS đối

và y là số phần công việc làm trong 1 ngày của đội B (x>0; y>0)

- HS hoạt động theo nhóm

H/s: Thảo luận nhóm ngang làm bài

Đại diện 1 nhóm nêu cách giải nhóm khác nhận xét

Trang 16

- Biết tìm đợc mối liên hệ giữa các dữ kiện trong bài toán để lập ptrình.

- Biết trình bày lời giải một bài toán, ngắn gọn k.học

HĐ 1: Kiểm tra bài cũ.

Nêu các bớc giải bt bằng HS trả lời miệng

GV: Hoàng Trung Hiếu

= +

1 1 1 6

9

24

5 1

1

y

x

Trang 17

chậm 2 h Nếu v = 50 km/h → sớm 1 h Tính

SAB ? t ?

- H/s: thảo luận nhóm (5phút) và Trình bày bớc lập hệ pt

H/s nhận xét, sửa sai

H/s đọc bài 34 SGK

H/s đọc bài phân tích bài

Trang 18

H/s: Gọi số cây trong 1 luống là x, số luống là y (x;y nguyên dơng)

H/s: thảo luận nhóm ngang lập hpt

1 h/s lên bảng trình bày lời giải bài toán

= +

91 7 7

107 8

9

y x

y x

)

HĐ 4: Hớng dẫn về nhà.

- Xem lại các bài tập đã chữa Nắm chắc cách giải

t-ng dạt-ng toán ( nhất là cách lập hệ phơt-ng trình )

- Giải tiếp bài tập 35, 36 , 37 , 39 ( sgk )

- BT 36 ( dùng công thức tính giá trị trung bình của

Trang 19

- Bài toán trên là dạng toán

nào ? vậy ta có cách giải

- Mỗi giờ ngời thứ nhất,

ngời thứ hai làm đợc bao

- Gọi x là số giờ ngời thứ nhất làm một mình xong công việc

; y là số giờ ngời thứ hai làm một mình xong công việc

- HS trả lời miệng

Ta có PT: 1 1x+ =y 161

HS giải hệ phơng trình vào vở

Trang 20

24 ) gọi học sinh đọc đề bài

sau đó ghi tóm tắt bài

HS nêu kết luận

Học sinh đọc đề bài sau đó ghi tóm tắt bài toán

Gọi vòi I chảy một mình thì trong x giờ

đầy bể , vòi II chảy một mình thì trong y giờ đầy bể ( x , y > 0 )

HS trả lời miệng

HS giải hệ phơng trình

Trang 21

kÓ thuÕ )

→ Ta cã hÖ :

1,1 1,08 2,17 1,09 1,09 2,18

- ¤n tËp kiªn thøc: theo c©u hái 1;2;3 Sgk-25

- PhÇn tãm t¾t kiÕn thøc Sgk - yªu cÇu häc sinh

nhµ häc thuéc

- Bµi tËp: 40; 41; 42 (27-sgk)

Trang 22

HĐ 1: OÂn taọp veà phửụng trỡnh baọc nhaỏt hai aồn I Lý thuyết.

1 Phơng trình bấc nhất hai

ẩn số :

ax + by = c ( a,b,c, là các số đã biết ,

- HS traỷ lụứi mieọng

- HS laỏy vớ duù minh hoùa

HS: chọn a, b, d

HS hoạt động cá nhân làm bài tập

' ' '

a =b =c

Trang 24

= +

2 1 5 y x

3

1

1 1 y 3 1

5

x

GV hửụựng daón HS caựch

laứm

- Giaỷ sửỷ muoỏn khửỷ aồn x,

haừy tỡm heọ soỏ nhaõn thớch

hụùp cuỷa moói phửụng

trỡnh

HS: Nhaõn hai veỏ cuỷa phửụng trỡnh (1) vụựi (1 − 3) vaứ nhaõn hai veỏ cuỷa phửụng trỡnh (2) vụựi 5

học Cách 2 : Dùng phơng pháp thế rút y từ (1) sau

đó thế vào (2) biến đổi

Trang 25

về phơng trình 1 ẩn x chứa tham số m → sau

đó mới thay giá trị của

+ Tiếp tục củng cố các kiến thức đã học trong chơng :

- Trọng tâm giảI bài toán bằng cách lập hệ pt

- Củng cố nâng cao kĩ năng giải pt và hệ pt

2 Kỹ năng:

+ Có kn vận dụng kt đã học vào giải bài toán cụ th

+ Trình bày lời giải ngắn gọn khoa học

Naờng suaỏt

1 ngaứy ẹoọi I

ẹoọi II

x(ngaứy)y(ngaứy)

Trang 26

Trêng THCS V¨n An

GV nêu yêu cầu chữa

Bài 43 Tr 27 SGK

GV đưa sơ đồ vẽ sẵn,

yêu cầu HS chọn ẩn và

lập hệ phương trình bài

toán

TH1: Cùng khởi hành

TH2: Ngươi đi chậm (B)

khởi hành trước 6 phút

10

1

GV nhận xét bài làm

của HS1 rồi gọi tiếp

HS2 lên giải hệ phương

trình và trả lời bài toán

GV nhận xét cho điểm

phương trình (câu 5 Tr

26 SGK)

HS làm theo hướng dẫn của GV

HS2 lên bảng làm tiếp

HS nhận xét bài làm của bạn

3,6km m

Trang 27

gấp đôi; 321 ngày)

GV kẻ bảng phân tích

đại lượng, yêu cầu HS

nêu cách điền

GV gọi HS khác trình

bày bài giải đến lập

xong phương trình(1)

- GV hãy phân tích tiếp

trường hợp 2 để lập

phương trình 2 của bài

toán

- GV yêu cầu HS lên

giải hệ phương trình

HS nêu cách điền

HS khác trình bày bài giải

HS: phân tích tiếp trường hợp 2 để lập phương trình 2 của bài toán

Trang 28

- Bài tập về nhà số 44, 46 SGK.

- Tiết sau kiểm tra 1 tiết chương III Đại số

Trang 29

- Thầy: Đề bài, đáp án.

- Trò : Kiến thức, giấy kiểm tra

III Tiến trình dạy học:

Câu 1:( 2 điểm ) Nêu dạng tổng quát hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn ?

Hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn có thể có bao nhiêu nghiệm ?Câu 2: ( 3 điểm ) Giải hệ phơng trình :

a)  − =2x y x y+ =21 b)  − =2x y x+ =3y 29

Câu 3: ( 5 điểm )

Hai đội công nhân cùng làm chung một công việc thì trong 5 ngày xong Nếu đội thứ

nhất làm 3 ngày , đội thứ hai làm tiếp 2 ngày thì đợc một nửa công việc Hỏi mỗi

đội làm riêng một mình thì bao lâu xong công việc

đáp án và biểu điểm

Trang 30

Câu 2 ( Học sinh có thể giải hệ bằng phơng pháp cộng hoặc

thế)a)  − =2x y x y+ =21 ⇔ 3 32

x y

x y

Câu 3 - Gọi ẩn , đặt điều kiện cho ẩn:

+ Gọi đội I làm riêng một mình thì x ngày xong công việc , đội II làm một mình thì y ngày xong công việc

ĐK: ( x , y > 0 )

- Lập đợc hệ phơng trình : + Mỗi ngày đội I làm đợc 1

x công việc , đội II làm đợc

1

y công việc + Vì hai đội làm trong 5 ngày xong công việc → ta có phơng trình : 1 1x+ =y 15 ( 1)

+ Đội I là trong 3 ngày , đội II làm tiếp 2 ngày thì

xong một nửa công việc → ta có phơng trình :

x = 10 ( ngày ) ; y = 10 ( ngày )

- Đối chiếu điều kiện , trả lời:

+ Đội I làm một mình trong 10 ngày xong công việc ,

đội II một mình làm 10 ngày xong công việc

Trang 31

- Qđ chuyển động của quả

cầu đợc bthị theo tgian (t)

ntn?

? Nhìn vào bảng em cho

HS đọc Sgk ví dụ mở đầu

H/s: S= 5t2

Trang 33

G/v treo b¶ng phô tiÕp ?4

H/s th¶o luËn chung c¶

líp nhËn xÐt

a)

x -3 2- -1 0 1 2 3y=

b)

x -3 -2 -1 0 1 2 3

y=-2 1

Trang 34

+ H/s biết tính gt của h.s khi biết giá trị cho trớc của biến số và ngợc lại.

+ H/s thấy đợc tính thực tế của toán học

HĐ 1: Kiểm tra bài cũ.

? Hãy nêu tính chất của

hàm số ? H/số: y = ax

2 (a≠0)XĐ trên tập RNếu a>0: HSNB khi x<0

HSĐB khi

Trang 35

x>0Nếu a<0: HSNB khi x>0

HSĐB khi x<0

HĐ 2:Luyện tập.

G/v: lu ý học sinh tránh

sai lầm

96 - 16 = 80 (m)

G/v: vật tiếp đất khi đã

rơi quãng đờng là bao

H/s: tính t

HS đọc đề bài , ghi tóm tắt bài toán

Trang 36

- Thay giá trị của biến vào công thức hàm số rồi tính

- Ôn lại khái niệm đồ thị y = f(x)

- Chuẩn bị thớc kẻ có chia khoảng , giấy kẻ ô

Trang 37

HS nªu tÝnh chÊt …

H/s2: §iÒn vµo chç trèng

Trang 38

Trờng THCS Văn An

G/v lấy các điểm:

A(-3;18) ; B(-2;8), …

- YCHS quan sát: khi vẽ

đờng cong đi qua các

điểm này

Yêu cầu h/s dới lớp vẽ

vào giấy ôly

phiếu sau đó cho HS

kiếm tra chéo kết quả

HS lên bảng lấy các

điểm trên mặt phẳng toạ

độ M(-4;-8); N(-2;-2)

P ( -1 ; - 1

2) , P’( 1 ; -1

2)

; N ( -2 ; -2 ) , N’( 2 ; -2)

HS vẽ đồ thị…

Học sinh đọc ?2 và trả

lời miệng

Trên mặt phẳng toạ độ lấy các điểm : O ( 0 ; 0) :C’ ( - 1; 2) ; C ( 1 ; 2) , B’ ( -2 ; 8) , B ( 2 ; 8)

* Đồ thị hàm số Trên mặt phẳng toạ độ lấy các

điểm : O ( 0 ; 0), …

[?2]

Đồ thị y=2x2 nằm ở phía trên trục hoành A và A' ; B và B' ;

C và C' đối xứng nhau qua 0y

Trang 39

1

x2

3 Nhận xét: ( SGK T.35)–[?3] Cho y=-

độ là - 4,5

- Dùng công thức : Thay x = 3 vào công thức của hàm số ta có :

y = 1 2

.3 2

3

Trang 40

cách tìm nghiệm pt bậc hai bằng đồ thị) Tìm toạ độ giao điểm 2 đồ thị.

Trang 41

cho ®iĨm häc sinh

G/v cho ®iĨm häc sinh

3 là bao nhiêu?

- Em có thể làm câu d

1 2 3

y 9

4 2

Trang 42

Trờng THCS Văn An

d Tìm tung độ của điểm

thuộc parabol có hoành

nhất của h/s là bao nhiêu?

Yêu cầu h/s nhận xét bài

Trang 43

Hãy tìm toạ độ gđiểm của

2 đthị ?

Còn cách nào khác

không?

H/s: xđ trên mặt phẳng toạ độ A(3;3); B (-6;12)H/s: giải ptrình hoành độ tìm x;

Trang 44

a b

HĐ 2: "Bài toán mở đầu".

Chiều dài phần đất còn

lại là bao nhiêu ?

32 - 2x (m)

24- 2x (m)

- Nêu đợc 2x)

(32-2x)(24-1 h/s nêu pt lập đợc

H/s khác nhận xét

Trang 45

Hãy nêu cách giải pt ?

Sau đó g/v yêu cầu 3 học

3 em h/s lên bảng làm bài;

h/s dới lớp làm vào vởH/s có thể giải cách khác

x2≥ 0 nên x2 +3≥3 không thể bằng 0

H/s có thể vô nghiệm hoặc có 2 nghiệm đối nhau

H/s HD nhóm ngang (3')

Trang 46

HS lên bảng trình bày

HS làm theo hớng dẫn của GV

- Giải bài tập trong sgk - 42 , 43

- BT 11 ( sgk ) - Chuyển về vế trái biến đổi về dạng

ax2 + bx + c = 0

Trang 47

2 2

0 0

1 2

0 2

x

x x

HS : đặt nhân tử chung

đa về dạng tích …

→ x1 = - 0,5 ; x2 = - 2 Vậy phơng trình đã cho có hai nghiệm là :

Trang 48

HS lên bảng làm

HS suy nghĩ tìm cách biến đổi

8x = 2.x.4 ( viết thành hai lần tích của hai số )

HS lên bảng trình bày lời giải phơng trình trên

HS nêu các bớc biến đổi của ví dụ 3 ( sgk - 42 )

HS hoạt động nhóm

1 HS đại diện nhóm báo cáo kết quả:

- Chuyển 2 sang vế phải

- Chia hai vế của phơng trình cho 2 ta đợc

- Tách 5 2 .5

2x= x 4 và thêm vào hai vế của ph-

ơng trình số

2

5 4

c pt bậc hai 1 ẩn khuyết cả b

và c luôn có nghiệm

d pt bậc 2 một ẩn khuyết b không thể vô nghiệm

Bài 2: pt 5x2 - 20 = 0 có tất cả các nghiệm:

Trang 49

bậc hai khuyết b có thể vô nghiệm

VD: 2x2 + 1 =0Bài 2: chọn C

x = +2

HĐ 4: Hớng dẫn về nhà.

- Xem lại các dạng phơng trình bậc hai ( khuyết b ,

khuyết c , đầy đủ ) và cách giải từng dạng PT đó

- Chú ý nắm chắc cách biến đổi PT bậc hai dạng

đầy đủ về dạng bình phơng của vế trái để GPT

- Giải các phần còn lại của bài tập SGK – tr.42

- Xem trớc bài 4: Công thức nghiệm của PT bậc hai

Trang 50

33 2

a≠0)

∆ có thể dơng; âm; hoặc bằng 0 Nghiệm của ptr phụ thuộc vào ∆

- H/s hoạt động nhóm ngang làm ?1; ?2 (3')

- Đại diện nhóm lên bảng trình bày bảng phụ, nhóm khác nhận xét, bổ sung

- H/s ∆ < 0 VP là số không âm; VT là số âm

=> pt (2) vô nghiệm…

- H/s đứng lên đọc

HĐ 3: áp dụng.

- HDHS cùng làm VD

Trang 51

HS1: a 5x2 - x + 2 =0HS2: b 4x2 - 4x + 1 = 0HS3: c - 3x2 + x + 5 = 0

H/s: c©u c hÖ sè a; c tr¸i dÊu, lu«n cã 2 nghiÖm ph©n biÖt

Trang 54

H§ 2: LuyÖn tËp.(30p) D¹ng 1:gi¶i ptr×nh

a;c cïng dÊu nhng ptr×nh vÉn cã 2 nghiÖm ph©n biÖt

2 h/s lªn b¶ng lµm, h/s díi líp lµm vµo vë

2

1 11

1 12

x = − − = −

Trang 55

HS hoạt động nhóm ngang suy nghĩ làm bài (3')

H/s : a ≠0; ∆≥ 0

H/s: CM ∆ > 0 với mọi m

HĐ 4: Hớng dẫn về nhà.(2p)

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Giải tiếp các phần còn lại của các bài tập

trên

( làm tơng tự nh các phần đã chữa )

Xem trớc bài 5: Công thức nghiệm thu gọn

Ngày đăng: 19/10/2014, 06:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng làm - Đại số 9 HK 2 mới
Bảng l àm (Trang 6)
Bảng mối quan hệ yêu cầu - Đại số 9 HK 2 mới
Bảng m ối quan hệ yêu cầu (Trang 20)
HĐ 2: Đồ thị h/s y = ax 2  (a  ≠  0) - Đại số 9 HK 2 mới
2 Đồ thị h/s y = ax 2 (a ≠ 0) (Trang 37)
Bảng trả lời ?1 ( sgk ) . - Đại số 9 HK 2 mới
Bảng tr ả lời ?1 ( sgk ) (Trang 38)
Đồ thị để trả lời - Đại số 9 HK 2 mới
th ị để trả lời (Trang 42)
4  Đồ thị h/số y = x + 2 là 1 đờng thẳng qua: (0; 2) và (- 2; - Đại số 9 HK 2 mới
4 Đồ thị h/số y = x + 2 là 1 đờng thẳng qua: (0; 2) và (- 2; (Trang 77)
Đồ thị 2 h/s y = - Đại số 9 HK 2 mới
th ị 2 h/s y = (Trang 108)
Bảng phụ yêu cầu HS ôn lại . - Đại số 9 HK 2 mới
Bảng ph ụ yêu cầu HS ôn lại (Trang 117)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w