b Gọi giao điểm của hai đờng thẳng trên với trục hoành lần lợt là A, B và gọi C là giao điểm của hai đờng thẳng đó.. Hãy tính diện tích và chu vi của tam giác ABC đơn vị đo trên các trục
Trang 1Phòng gd&đt TX Thái hòa
Trờng thcs nghĩa thuận
Họ và tên: Đậu Thiết Hiếu
Kiểm tra: đại số(1t)
Ch ơng II-đề i
Bài 1: Với những giá trị nào của m thì hàm số y = (3 – 2m)x – 4
a) Đồng biến ;
b) Đi qua điểm (1; 4)
Bài 2: Cho đờng thẳng (d): (2a – 1)x + ay + 3 = 0
a) Xác định giá trị của a, biết đờng thẳng (d) đi qua điểm (-1; 1)
b) Xác định giá trị của a, biết đờng thẳng (d) song song với
đờng thẳng
y = -4x + 1
Bài 3: Cho hàm số y = (3 – m)x + 2m – 1 (1)
a) Với những giá trị nào của m, thì hàm số là hàm số bậc nhất?
b) Với nững giá trị nào của m, thì đờng thẳng (1) cắt đờng thẳng y = -x + 3 tại một điểm thuộc trục Ox?
Bài 4:
a) Vẽ trên cùng một mặt phẳng toạ độ đồ thị của hai hàm số
y = -2x+ 1 và y = x + 1
b) Gọi giao điểm của hai đờng thẳng trên với trục hoành lần lợt là A, B và gọi C là giao điểm của hai đờng thẳng đó Hãy tính diện tích và chu vi của tam giác ABC (đơn vị đo trên các trục toạ độ là centimét)
Trang 2Phòng gd&đt TX Thái hòa
Trờng thcs nghĩa thuận đáp án-biểu điểm
Kiểm tra: đại số(1t)
Ch ơng II-đề I
Bài
1: a) < 1,5Hàm số đồng biến 3 – 2m > 0 … m
b) Thay x = 1, y = 4 vào hàm số
tìm đợc m = 2,5
0,5
điểm 0,5
điểm 0,5
điểm
Bài
2: a)tìm đợc a = 4Thay x = -1, y = 1 vào hàm số
b) (d) song song với đờng thẳng y = -4x + 1
2a – 1= -4 … a =
-1,5
0,5
điểm 0,5
điểm 0,5
điểm 1,0
điểm
Bài
3: a) Với m 3 thì hàm số y = (3 – m)x + 2m – 1
(1) là hàm bậc nhất
b) Để đồ thị hàm số y = (3 – m)x + 2m – 1 (1)
cắt đờng thẳng y - -x + 3 tại một điểm thuộc
trục Ox thì 3 – m 1 tức m 4 và (3 – m)x + 2m
– 1 = 0 vì đờng thẳng y - -x + 3 cắt trục Ox tại
3
Giải phơng trình ẩn m tìm đợc m= 8
Vậy với m = 8 là giá trị cần tìm
1điểm
0,5
điểm
0,5
điểm 0,5
điểm
Trang 3Bài
4: a) Đồ thị của hai hàm số y = -2x+ 1 và y = x +
1 là
y = x + 1
-2 -1 O 1/2 1
x
y = -2x + 1
b) Diện tích của tam giác ABC là S = OB.OC +
OA.OC
Thay vào tính đợc S = 1,25(cm2)
Chu vị của tam giác ABC P = AB + AC + BC
ápp dụng định lý Pitago tính AC, BC Thay vào
tính đợc
1,5
điểm
0,5
điểm 0,5
điểm 0,5
điểm 0,5
điểm
Phòng gd&đt TX Thái hòa
Trờng thcs nghĩa thuận Kiểm tra: đại số(1t)
Ch ơng II - đề 2
Bài 1:
a) Với những giá trị nào của m thì hàm số y = (3 – m2)x + 5
đông biến?
b) Xác định k và m để hai đờng thẳng sau đây trùng nhau:
y = 3kx + 2m – 1 (k 0); y = (4 – k)x – m – 7 (k 4)
1 y
C
Trang 4Bài 2: Vẽ đồ thị hàm số y = x – 4 (d) Gọi A, B lần lợt là giao
điểm của đồ thị với trục Ox và Oy Tính diện tích tam giác AOB Từ đó suy ra khoảng cách từ O đến đồ thị (d)
Bài 3: Chứng minh rằng đờng thẳng (1 – m)x + y = 2m + 1
luôn luôn đi qua một điểm cố định với mọi m
Bài 4:
a) Vẽ trên cùng một mặt phẳng toạ độ đồ thị của ba hàm số
y = x + 1 (1); y = -x + 1 (2) và y = -2 (3)
b) Gọi giao điểm của hai đờng thẳng (1) và (2) với đờng thẳng (3) là Avà B; giao điểm của (1) và (2) là C Chứng minh tam giác ABC vuông cân
Phòng gd&đt TX Thái hòa
Trờng thcs nghĩa thuận đáp án-biểu điểm
Kiểm tra: đại số(1t)
Ch ơng II-đề II
Bài
1: a) Hàm số đồng biến 3 – m2 > 0
… < m <
0,5
điểm 0,5
điểm
Trang 5b) Hai đờng thẳng trùng nhau … 0,5 điểm
0,5
điểm
Bài
2: a) Vẽ đồ thị hàm số.
b) SAOB = … = 8 (đvdt)
Khoảng cách từ O đến (d) là:
0,5
điểm
1
điểm
0,5
điểm 1,0
điểm
Bài
3: Gọi M(x0; y0)là điểm mà họ đờng thẳng đi qua
với mọi m, ta có: (1 – m)x0 + y0 – 2m – 1 = 0 với
mọi m … (x0 + 2)m + (1 – x0 – y0) = 0 với
mọi m
x0 + 2 = 0, 1 – x0 – y0 = 0
x0 = -2, y0 = 3
Vậy điểm cố định mà họ đờng thẳng đi qua
là M(-2; 3)
0,5
điểm 0,5
điểm
0,5
điểm
0,5
điểm
4
-4 B
x A
O y
Trang 6Bài
4: a) Đồ thị của ba hàm số y = x + 1(1), y = -x +
1(2) và
y = -2(3) là:
b) * Hai đờng thẳng (1) và (2) có:
+ Tích các hệ số góc 1.(-1) = -1, nên vuông góc
với nhau;
+ là hai đờng phân giác của các góc phần t;
* Đờng thẳng (3) song song với trục Ox
=> Tam giác ABC vuông cân
1,5
điểm
0,25
điểm 0,25
điểm 0,5
điểm 0,5
điểm
x
B
1 C y