1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KT Dai so 9 chuong 2(29.6.09)

6 338 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra Đại Số Chương II
Tác giả Đậu Thiết Hiếu
Trường học Trường THCS Nghĩa Thuận
Chuyên ngành Đại số
Thể loại Kiểm tra
Năm xuất bản 2009
Thành phố Thái Hòa
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 88,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Gọi giao điểm của hai đờng thẳng trên với trục hoành lần lợt là A, B và gọi C là giao điểm của hai đờng thẳng đó.. Hãy tính diện tích và chu vi của tam giác ABC đơn vị đo trên các trục

Trang 1

Phòng gd&đt TX Thái hòa

Trờng thcs nghĩa thuận

Họ và tên: Đậu Thiết Hiếu

Kiểm tra: đại số(1t)

Ch ơng II-đề i

Bài 1: Với những giá trị nào của m thì hàm số y = (3 – 2m)x – 4

a) Đồng biến ;

b) Đi qua điểm (1; 4)

Bài 2: Cho đờng thẳng (d): (2a – 1)x + ay + 3 = 0

a) Xác định giá trị của a, biết đờng thẳng (d) đi qua điểm (-1; 1)

b) Xác định giá trị của a, biết đờng thẳng (d) song song với

đờng thẳng

y = -4x + 1

Bài 3: Cho hàm số y = (3 – m)x + 2m – 1 (1)

a) Với những giá trị nào của m, thì hàm số là hàm số bậc nhất?

b) Với nững giá trị nào của m, thì đờng thẳng (1) cắt đờng thẳng y = -x + 3 tại một điểm thuộc trục Ox?

Bài 4:

a) Vẽ trên cùng một mặt phẳng toạ độ đồ thị của hai hàm số

y = -2x+ 1 và y = x + 1

b) Gọi giao điểm của hai đờng thẳng trên với trục hoành lần lợt là A, B và gọi C là giao điểm của hai đờng thẳng đó Hãy tính diện tích và chu vi của tam giác ABC (đơn vị đo trên các trục toạ độ là centimét)

Trang 2

Phòng gd&đt TX Thái hòa

Trờng thcs nghĩa thuận đáp án-biểu điểm

Kiểm tra: đại số(1t)

Ch ơng II-đề I

Bài

1: a) < 1,5Hàm số đồng biến  3 – 2m > 0  …  m

b) Thay x = 1, y = 4 vào hàm số

tìm đợc m = 2,5

0,5

điểm 0,5

điểm 0,5

điểm

Bài

2: a)tìm đợc a = 4Thay x = -1, y = 1 vào hàm số

b) (d) song song với đờng thẳng y = -4x + 1

 2a – 1= -4  …  a =

-1,5

0,5

điểm 0,5

điểm 0,5

điểm 1,0

điểm

Bài

3: a) Với m 3 thì hàm số y = (3 – m)x + 2m – 1

(1) là hàm bậc nhất

b) Để đồ thị hàm số y = (3 – m)x + 2m – 1 (1)

cắt đờng thẳng y - -x + 3 tại một điểm thuộc

trục Ox thì 3 – m 1 tức m 4 và (3 – m)x + 2m

– 1 = 0 vì đờng thẳng y - -x + 3 cắt trục Ox tại

3

Giải phơng trình ẩn m tìm đợc m= 8

Vậy với m = 8 là giá trị cần tìm

1điểm

0,5

điểm

0,5

điểm 0,5

điểm

Trang 3

Bài

4: a) Đồ thị của hai hàm số y = -2x+ 1 và y = x +

1 là

y = x + 1

-2 -1 O 1/2 1

x

y = -2x + 1

b) Diện tích của tam giác ABC là S = OB.OC +

OA.OC

Thay vào tính đợc S = 1,25(cm2)

Chu vị của tam giác ABC P = AB + AC + BC

ápp dụng định lý Pitago tính AC, BC Thay vào

tính đợc

1,5

điểm

0,5

điểm 0,5

điểm 0,5

điểm 0,5

điểm

Phòng gd&đt TX Thái hòa

Trờng thcs nghĩa thuận Kiểm tra: đại số(1t)

Ch ơng II - đề 2

Bài 1:

a) Với những giá trị nào của m thì hàm số y = (3 – m2)x + 5

đông biến?

b) Xác định k và m để hai đờng thẳng sau đây trùng nhau:

y = 3kx + 2m – 1 (k 0); y = (4 – k)x – m – 7 (k 4)

1 y

C

Trang 4

Bài 2: Vẽ đồ thị hàm số y = x – 4 (d) Gọi A, B lần lợt là giao

điểm của đồ thị với trục Ox và Oy Tính diện tích tam giác AOB Từ đó suy ra khoảng cách từ O đến đồ thị (d)

Bài 3: Chứng minh rằng đờng thẳng (1 – m)x + y = 2m + 1

luôn luôn đi qua một điểm cố định với mọi m

Bài 4:

a) Vẽ trên cùng một mặt phẳng toạ độ đồ thị của ba hàm số

y = x + 1 (1); y = -x + 1 (2) và y = -2 (3)

b) Gọi giao điểm của hai đờng thẳng (1) và (2) với đờng thẳng (3) là Avà B; giao điểm của (1) và (2) là C Chứng minh tam giác ABC vuông cân

Phòng gd&đt TX Thái hòa

Trờng thcs nghĩa thuận đáp án-biểu điểm

Kiểm tra: đại số(1t)

Ch ơng II-đề II

Bài

1: a) Hàm số đồng biến  3 – m2 > 0

 …  < m <

0,5

điểm 0,5

điểm

Trang 5

b) Hai đờng thẳng trùng nhau   …  0,5 điểm

0,5

điểm

Bài

2: a) Vẽ đồ thị hàm số.

b) SAOB = … = 8 (đvdt)

Khoảng cách từ O đến (d) là:

0,5

điểm

1

điểm

0,5

điểm 1,0

điểm

Bài

3: Gọi M(x0; y0)là điểm mà họ đờng thẳng đi qua

với mọi m, ta có: (1 – m)x0 + y0 – 2m – 1 = 0 với

mọi m  …  (x0 + 2)m + (1 – x0 – y0) = 0 với

mọi m

 x0 + 2 = 0, 1 – x0 – y0 = 0

 x0 = -2, y0 = 3

Vậy điểm cố định mà họ đờng thẳng đi qua

là M(-2; 3)

0,5

điểm 0,5

điểm

0,5

điểm

0,5

điểm

4

-4 B

x A

O y

Trang 6

Bài

4: a) Đồ thị của ba hàm số y = x + 1(1), y = -x +

1(2) và

y = -2(3) là:

b) * Hai đờng thẳng (1) và (2) có:

+ Tích các hệ số góc 1.(-1) = -1, nên vuông góc

với nhau;

+ là hai đờng phân giác của các góc phần t;

* Đờng thẳng (3) song song với trục Ox

=> Tam giác ABC vuông cân

1,5

điểm

0,25

điểm 0,25

điểm 0,5

điểm 0,5

điểm

x

B

1 C y

Ngày đăng: 28/08/2013, 14:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w