Giáo viên dạy: Đinh Thị Ph ơng ThảoTrườngưTHCSưNGọcưXuânư... a Vẽ đồ thị của hàm số... a Vẽ đồ thị của hàm số.
Trang 1Giáo viên dạy: Đinh Thị Ph ơng Thảo
TrườngưTHCSưNGọcưXuânư
Trang 2- 1
2 3
-3
Kiểmưtraưbàiưcũ
phẳng toạ độ:
y 1 = 2x + 2 ; y 2 = 2x - 3 Nêu nhận xét về hai đ ờng thẳng này ?
x O
y
Đ ờng thẳng y 1 = 2x +2 song song với đ ờng thẳng y 2 = 2x – 3 3 vì có hệ số a = a và b ’ và b ≠ b’ và b
y = 2 2
x 3
y = 1 2
x +
2
Trang 3a < 0
A O
y
x
T
y =
ax + b
Tiết 27: Hệưsốưgócưcủaưđườngưthẳngưy = ax + b ( a 0 ) ≠
1 Khái niệm hệ số góc của đ ờng thẳng
y = ax + b ( a ≠ 0 )
a) Góc tạo bởi đ ờng thẳng y = ax + b và trục
Ox
a > 0
A
T
y
α
α
4 3
y = ax + b
Là góc tạo bởi tia Ax và tia AT Trong đó
A là giao điểm của đ ờng thẳng y = ax + b
với trục Ox, T là điểm thuộc đ ờng thẳng y
= ax + b và có tung độ d ơng
Trang 4- 1
2 3
-3
x O
y
y =1 2
x + 2
y = 2 2
x 3
1 Khái niệm hệ số góc của đ ờng thẳng
y = ax + b ( a ≠ 0 )
a) Góc tạo bởi đ ờng thẳng y = ax + b và trục
Ox
Các đ ờng thẳng có cùng hệ số a thì tạo
với trục Ox các góc bằng nhau
α 1
Là góc tạo bởi tia Ax và tia AT Trong đó
A là giao điểm của đ ờng thẳng y = ax + b
với trục Ox, T là điểm thuộc đ ờng thẳng y
= ax + b và có tung độ d ơng
Trang 5Trả lời
? Hãy so sánh các góc 1 , 2 , 3
và so sánh các giá trị t ơng ứng
của hệ số a trong các hàm số trên
rồi rút ra nhận xét ?
Cho hình vẽ biểu diễn đồ thị của các hàm số
(với hệ số a > 0):
y 1 = 0,5x + 2 ; y 2 = x + 2 ; y 3 = 2x + 2
a 1 < a 2 < a 3 ; 1 < 2 < 3 < 90 0
+ Với a > 0
Khi hệ số a d ơng (a > 0) thì góc tạo bởi đ
ờng thẳng y = ax + b và trục Ox là góc
nhọn Hệ số a càng lớn thì góc càng lớn nh
ng vẫn nhỏ hơn 90 0
1 Khái niệm hệ số góc của đ ờng thẳng
y = ax + b ( a ≠ 0 )
a) Góc tạo bởi đ ờng thẳng y = ax + b và trục
Ox
b) Hệ số góc
Các đ ờng thẳng có cùng hệ số a thì tạo
với trục Ox các góc bằng nhau
1 2 3
y 1 = 0,
5x + 2
y = 2 x + 2
y = 3 2
x + 2
2
y
Trang 61 2 3
y
2 =
- x + 2
y
3 = - 0,5 +
2
y
x
2
4
2 y
1 =
- 2 x + 2
1 Khái niệm hệ số góc của đ ờng thẳng
y = ax + b ( a ≠ 0 )
a) Góc tạo bởi đ ờng thẳng y = ax + b và trục
Ox
b) Hệ số góc
+ Với a > o
Khi hệ số a d ơng (a > 0) thì góc tạo bởi đ
ờng thẳng y = ax + b và trục Ox là góc
nhọn Hệ số a càng lớn thì góc càng lớn nh
ng vẫn nhỏ hơn 90 0
+ Với a < 0
Cho hình vẽ biểu diễn đồ thị của các hàm số
(với hệ số a < 0):
y 1 = -2x + 2 ; y 2 = -x + 2 ; y 3 = -0,5x + 2
? Hãy so sánh các góc 1 , 2 , 3 và so
sánh các giá trị t ơng ứng của hệ số a
trong các hàm số (tr ờng hợp a < 0) rồi
rút ra nhận xét ?
a 1 < a 2 < a 3 ; 90 0 < 1 < 2 < 3 < 180 0
Khi hệ số a âm (a < 0) thì góc tạo bởi đ ờng
thẳng y = ax + b và trục Ox là góc tù Hệ số
a càng lớn thì góc càng lớn nh ng vẫn nhỏ
hơn 180 0
a 1 < a 2 < a 3 ; 1 < 2 < 3 < 90 0
Các đ ờng thẳng có cùng hệ số a thì tạo
với trục Ox các góc bằng nhau
Trang 7H·y t×m hÖ sè gãc cña c¸c ® êng th¼ng sau:
( 1 ) y = 2x + 3 ( 2 ) y = 5 - x ( 3 ) y = x + 2 ( 4 ) y = - 3x
2 1
3
H·y t×m hÖ sè gãc cña c¸c ® êng th¼ng sau:
( 1 ) y = 2 x + 3 ( 2 ) y = 5 - x ( 3 ) y = x + 2 ( 4 ) y = - 3 x
2 1
3
Chó ý: Khi b = 0, ta cã hµm sè y = ax Trong tr êng hîp nµy, ta
còng nãi r»ng a lµ hÖ sè gãc cña ® êng th¼ng y = ax
1 Kh¸i niÖm hÖ sè gãc cña ® êng th¼ng
y = ax + b ( a ≠ 0 )
a) Gãc t¹o bëi ® êng th¼ng y = ax + b vµ trôc
Ox
b) HÖ sè gãc
Trang 8Tiết 27 : Hệưsốưgócưcủaưđườngưthẳng y = ax + b ( a 0 ) ≠
1 Khái niệm hệ số góc của đ ờng thẳng
y = ax + b ( a ≠ 0 )
a) Góc tạo bởi đ ờng thẳng y = ax + b và trục
Ox
b) Hệ số góc
2 Ví dụ
a) Đồ thị hàm số y = 3x + 2 là 1 đ ờng
thẳng
+ Cắt trục Oy tại A( 0; 2 )
+ Cắt Ox tại B( ; 0 ) 32
Ví dụ 1.
Cho hàm số y = 3x + 2.
a) Vẽ đồ thị của hàm số.
b) Tính góc tạo bởi đ ờng thẳng
y = 3x + 2 và trục Ox (làm tròn đến phút).
b) Gọi góc là góc tạo bởi đ ờng
y = 3x + 2 và trục Ox
Ta có: = ABO
AOB vuông tại O nên ta có:
=> 71≈ 71 034’ và b
3 3 2
2 OB
OA
tg α
x
y
O
2 A
B
3
2
y =
3x + 2
Trang 9Tiết 27 : Hệưsốưgócưcủaưđườngưthẳng y = ax + b ( a 0 ) ≠
1 Khái niệm hệ số góc của đ ờng thẳng
y = ax + b ( a ≠ 0 )
a) Góc tạo bởi đ ờng thẳng y = ax + b và trục
Ox
b) Hệ số góc
2 Ví dụ
Cho hàm số y = -3x + 3.
a) Vẽ đồ thị của hàm số.
b) Tính góc tạo bởi đ ờng thẳng
y = -3x + 3 và trục Ox (làm tròn đến phút).
x
y
O
A
B
3
1
y = -3 x + 3
a) Đồ thị hàm số y = -3x + 3 là một
đ ờng thẳng +
Cắt trục Oy tại điểm A (0 ; 3) +
Cắt trục Ox tại điểm B (1 ; 0)
Ví dụ 2
b) Gọi góc là góc tạo bởi đ ờng
y = -3x + 3 và trục Ox
Ta có: = ABx
AOB vuông tại O nên ta có:
tg OBA = => OBA 71≈ 71 034’ và b
Vậy = 180 0 – 3 OBA ≈ 71 108026’ và b
3 1
3
OB OA
Trang 10TiÕt 27 : HÖsègãccña®êngth¼ng y = ax + b ( a 0 ) ≠
2
x
y
O
A
B
3
2
y =
3x
y
O
A
B
3
1
y = -3 x + 3
= ABO
ABC vu«ng t¹i O nªn ta cã:
3 2
2
OB
OA
= ABx
ABC vu«ng t¹i O nªn ta cã:
tg OBA = => OBA 71≈ 71 034’ vµ b VËy = 180 0 – 3 OBA ≈ 71 108026’ vµ b
3 1
3
OB OA
Tõ hai vÝ dô trªn: H·y nªu c¸ch tÝnh gãc t¹o bëi ® êng th¼ng y = ax + b
Trang 11Tiết 27 : Hệưsốưgócưcủaưđườngưthẳng y = ax + b ( a 0 ) ≠
y =
a
x + b
x
y
O
’ và b
bảng hoặc máy tính ta tính đ ợc
Trong đó tg’ và b = | a |
y =
ax
x
y
O
O
Trang 12TiÕt 27 : HÖsègãccña®êngth¼ng y = ax + b ( a 0 ) ≠
CñngcèkiÕnthøc
H·y tr¶ lêi c¸c c©u hái tr¾c nghiÖm sau ?
Trang 13Tiết 27 : Hệưsốưgócưcủaưđườngưthẳng y = ax + b ( a 0 ) ≠
Câu 1:
Câu nào đúng câu nào sai trong các câu sau ?
Đúng
Sai
Đúng
Sai
Trang 14TiÕt 27 : HÖsègãccña®êngth¼ng y = ax + b ( a 0 ) ≠
C©u 2
Gãc nµo trong c¸c gãc sau lµ gãc t¹o bëi gi÷a ® êng th¼ng
y = x + 5 vµ trôc Ox
Trang 15C©u 3
Gãc nµo trong c¸c gãc sau lµ gãc t¹o bëi gi÷a ® êng th¼ng
y = - x + 5 vµ trôc Ox
Trang 16Tiết 27 : Hệưsốưgócưcủaưđườngưthẳng y = ax + b ( a 0 ) ≠
2 a là hệ số góc của đ ờng thẳng y = ax + b
1 Góc tạo bởi đ ờng thẳng y = ax + b và trục Ox
Là góc tạo bởi tia Ax và tia AT Trong đó A là giao điểm của đ ờng thẳng y = ax + b với trục Ox, T là điểm thuộc đ ờng thẳng y = ax + b và
có tung độ d ơng.
3 Cách tính góc tạo bởi đ ờng thẳng y = ax + b với trục Ox
Kiến thức cần ghi nhớ
Trang 17Tiết 27 : Hệưsốưgócưcủaưđườngưthẳng y = ax + b ( a 0 ) ≠
h ớng dẫn về nhà
Bài 27 trang 58 (SGK)
Cho các hàm số bậc nhất y = ax + 3
a) Xác định hệ số góc a, biết rằng đồ thị hàm số đi
qua điểm A ( 2; 6 ).
b) Vẽ đồ thị hàm số
a) Thay x = 2 ; y = 6 vào hàm số Tính đ ợc a
Bài 29 trang 59 (SGK)
Xác định hàm số bậc nhất y = ax + b trong mỗi tr
ờng hợp sau:
a) a = 2 và đồ thị của hàm số cắt trục hoành tại điểm
có hoành độ bằng 1,5.
c) Đồ thị hàm số // với đ ờng thẳng
c) Tìm đ ợc a = Thay x= 1; y = + 5 Ta tính đ ợc b
a) Thay a = 2 vào hàm số Ta đ ợc y = 2x + b Thay x = 1,5 ; y = 0 ta tính đ ợc b
b) Thay a = 3 vào hàm số ta đ ợc y = 3x + b Thay x =
2 ; y = 2 ta tính đ ợc b
Bài 28 trang 58 (SGK)
Cho hàm số y = -2x + 3
a) Vẽ đồ thị của hàm số
b) Tính góc tạo bởi đ ờng thẳng y = -2x + 3 và trục
Ox (làm tròn đến phút)